🇯🇵 Japanese N5 Spaced Repetition Decks
Review vocabulary using Obsidian Spaced Repetition.
ベトナム (Danh từ) :: Việt Nam
Ví dụ: これは ベトナム料(りょう)理(り)です。 → Đây là món ăn Việt Nam.
日(に)本(ほん) (Danh từ) :: Nhật Bản
Ví dụ: それは 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)です。 → Đó là món ăn Nhật Bản.
中国(ちゅうごく) (Danh từ) :: Trung Quốc
Ví dụ: A: リンさんは 中国(ちゅうごく)人(じん)ですか。B: いいえ、ベトナム人(じん)です。 → A: Linh là người Trung Quốc à?B: Không, tớ là người Việt Nam.
韓国(かんこく) (Danh từ) :: Hàn Quốc
Ví dụ: A: キムさんは、日(に)本(ほん)人(じん)ですか。B: いいえ、キムさんは 韓国(かんこく)人(じん)です。 → A: Kim là người Nhật đúng không?B: Không, Kim là người Hàn Quốc.
タイ (Danh từ) :: Thái Lan
Ví dụ: A: ポンさんは タイ人(じん)ですか。B: はい、そうです。 → A: Pon là người Thái Lan đúng không?B: Vâng, đúng vậy.
~人(じん) (Danh từ) :: người ~
Ví dụ: ベトナム人(じん) → người Việt Nam
私(わたし) (Danh từ) :: tôi
Ví dụ: 私(わたし)は ベトナム人(じん)です。 → Tôi là người Việt Nam.
医(い)者(しゃ) (Danh từ) :: bác sĩ
Ví dụ: ジンさんは 医(い)者(しゃ)です。 → Bạn Jin là bác sĩ.
教(きょう)師(し) (Danh từ) :: giáo viên, giảng viên
Ví dụ: ゴックさんは 教(きょう)師(し)です。グエンさんも 教(きょう)師(し)です。 → Ngọc là giáo viên. Nguyên cũng là giáo viên.
先生(せんせい) (Danh từ) :: thầy, cô giáo
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんは 先生(せんせい)ですよね。 → Bạn Tanaka là thầy giáo nhỉ.
銀行(ぎんこう)員(いん) (Danh từ) :: nhân viên ngân hàng
Ví dụ: マイさんは 銀行(ぎんこう)員(いん)です。 → Bạn Mai là nhân viên ngân hàng.
会社(かいしゃ)員(いん) (Danh từ) :: nhân viên công ty
Ví dụ: A: マイさんは 教(きょう)師(し)ですか。B: いいえ、マイさんは 会社(かいしゃ)員(いん)です。 → A: Chị Mai là giáo viên phải không?B: Không, chị Mai là nhân viên công ty.
学生(がくせい) (Danh từ) :: sinh viên
Ví dụ: アンさんは 学生(がくせい)です。 → Bạn An là sinh viên.
(お)名(な)前(まえ) (Danh từ) :: tên, họ tên
Ví dụ: お名(な)前(まえ)は? → Tên của bạn là gì?(câu hỏi thường dùng để hỏi tên đối phương)
料(りょう)理(り) (Danh từ) :: món ăn
Ví dụ: A: それも 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)ですか。B: いいえ、これは ベトナム料(りょう)理(り)です。 → A : Đó cũng là món ăn của Nhật à?B : Không phải, này là món ăn Việt Nam.
ベトナム料(りょう)理(り) (Danh từ) :: món ăn Việt Nam
Ví dụ: これは ベトナム料(りょう)理(り)ですか。 → Đây là món ăn Việt Nam à?
日(に)本(ほん)料(りょう)理(り) (Danh từ) :: món ăn Nhật Bản
Ví dụ: これは 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)です。 → Đây là món ăn Nhật Bản.
ビール (Danh từ) :: bia
Ví dụ: A : それは ビールですか。B : いいえ、これは ジュースです。 → A : Đó là bia à?B : Không, đây là nước ép trái cây.
コーヒー (Danh từ) :: cà phê
Ví dụ: A : これは 紅茶(こうちゃ)ですよね。B : いいえ、これは コーヒーです。 → A : Đây là hồng trà đúng không?B : Không, đây là cà phê.
ジュース (Danh từ) :: nước hoa quả
Ví dụ: これは ジュースです。 → Đây là nước hoa quả.
これ (Danh từ) :: cái này
Ví dụ: これは 紅茶(こうちゃ)ですよ。 → Cái này là hồng trà.
それ (Danh từ) :: cái đó
Ví dụ: それは ビールです。 → Đó là bia.
あれ (Danh từ) :: cái kia
Ví dụ: あれは ベトナム料(りょう)理(り)です。 → Kia là món ăn Việt Nam.
こちら (Danh từ) :: đây
Ví dụ: こちらは ホアさんです。 → Đây là bạn Hoa.
そちら (Danh từ) :: đó
Ví dụ: そちらは マイさんです。 → Đó là chị Mai.
あちら (Danh từ) :: kia
Ví dụ: あちらは ゆいさんです。 → Kia là bạn Yui.
朝(あさ) (Danh từ, Trạng từ) :: buổi sáng
Ví dụ: 仕(し)事(ごと)は 朝(あさ)8時(じ)からです。 → Công việc bắt đầu từ lúc 8 giờ sáng.
夜(よる) (Danh từ, Trạng từ) :: buổi tối
Ví dụ: (A gọi điện cho B - nhân viên thư viện.)A: そちらは 何(なん)時(じ)までですか。B: 夜(よる)7時(じ)までです。A: 7時(じ)までですね。ありがとうございます。 → A: Bên thư viện mình (mở cửa) đến mấy giờ vậy?B : Đến 7 giờ tối ạ.A : Đến 7 giờ nhỉ. Tôi cảm ơn.
午(ご)前(ぜん) (Danh từ, Trạng từ) :: A.M/ sáng
Ví dụ: 病(びょう)院(いん)は 午(ご)前(ぜん)10時(じ)から 夕方(ゆうがた)6時(じ)までです。 → Bệnh viện mở từ 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
午後(ごご) (Danh từ, Trạng từ) :: P.M/ chiều
Ví dụ: A : 図(と)書(しょ)館(かん)は 何(なん)時(じ)までですか。B : 図(と)書(しょ)館(かん)は 午後(ごご)8時(じ)までです。 → A: Thư viện mở cửa đến mấy giờ vậy?B : Thư viện mở đến 8 giờ tối.
今日(きょう) (Danh từ, Trạng từ) :: hôm nay
Ví dụ: A: 今日(きょう)、1円(えん)は 何(なん)ドンですか。B: 今日(きょう)、1円(えん)は 170ドンです。 → A: Hôm nay, 1 yên bằng bao nhiêu đồng vậy?B: Hôm nay, 1 yên là 170 đồng nhé.
明日(あした) (Danh từ, Trạng từ) :: ngày mai
Ví dụ: A:明日(あした)は 休(やす)みですよね。B:いいえ、明日(あした)は 休(やす)みじゃないです。仕(し)事(ごと)です。 → A: Ngày mai nghỉ đúng không?B: Không, ngày mai không nghỉ. Tôi đi làm.
明後日(あさって) (Danh từ, Trạng từ) :: ngày kia
Ví dụ: A:Bさん、明後日(あさって)は 休(やす)みですよね。B:いいえ、私(わたし)は 明後日(あさって)、仕事(しごと)ですよ。 → A: B này, ngày kia nghỉ đúng không nhỉ?B: Không, ngày kia tôi đi làm.
休(やす)み (Danh từ) :: nghỉ, không làm việc
Ví dụ: A: 休(やす)みは 何(なん)曜(よう)日(び)ですか。B: 水(すい)曜(よう)日(び)です。 → A: Ngày nghỉ là thứ mấy?B: Thứ Tư.
(お) 仕(し)事(ごと) (Danh từ) :: công việc
Ví dụ: A : 今日(きょう)も 仕(し)事(ごと)ですか。B : いいえ、仕(し)事(ごと)じゃありません。 → A : Hôm nay cậu cũng đi làm à?B : Không, tớ không đi làm.
学校(がっこう) (Danh từ) :: trường học
Ví dụ: 学校(がっこう)は 9時(じ)から 3時(じ)半(はん)までです。 → Trường học mở từ 9 giờ đến 3h30.
図(と)書(しょ)館(かん) (Danh từ) :: thư viện
Ví dụ: A: あれは 図(と)書(しょ)館(かん)ですか。B: いいえ、図(と)書(しょ)館(かん)じゃないです。病(びょう)院(いん)です。 → A: Kia là thư viện đúng không?B: Không, không phải thư viện. Là bệnh viện.
郵便(ゆうびん)局(きょく) (Danh từ) :: bưu điện
Ví dụ: A:郵便(ゆうびん)局(きょく)は 何(なん)時(じ)から 何(なん)時(じ)までですか。B:午(ご)前(ぜん)9 時(じ)半(はん)から 午後(ごご)4時(じ)半(はん)までです。 → A: Bưu điện mở từ mấy giờ đến mấy giờ?B: Từ 9 giờ rưỡi sáng đến 4 giờ rưỡi chiều.
病院(びょういん) (Danh từ) :: bệnh viện
Ví dụ: (電話(でんわ)で問(と)い合(あ)わせ中(ちゅう))A:病院(びょういん)は 何時(なんじ)から 何時(なんじ)までですか。B:朝(あさ)8時(じ)から 夜(よる)6時(じ)までです。 → (Đang gọi điện để hỏi thông tin.)A: Bệnh viện mở từ mấy giờ đến mấy giờ?B: Từ 8 giờ sáng đến 6 giờ tối.
銀行(ぎんこう) (Danh từ) :: ngân hàng
Ví dụ: A : 銀行(ぎんこう)は 何(なん)時(じ)からですか。B : 8時(じ)からです。 → A: Ngân hàng mở từ mấy giờ?B: Mở từ 8 giờ.
会社(かいしゃ) (Danh từ) :: công ty
Ví dụ: A : 会社(かいしゃ)は 何(なん)時(じ)からですか。B : 朝(あさ)8時(じ)半(はん) からです。 → A: Công ty mở cửa từ mấy giờ?B: Từ 8 giờ rưỡi sáng.
レストラン (Danh từ) :: nhà hàng
Ví dụ: レストランは 夕方(ゆうがた)5時(じ)から 11時(じ)までです。 → Nhà hàng mở từ 5 giờ chiều đến 11 giờ.
スーパー (Danh từ) :: siêu thị
Ví dụ: スーパーは 朝(あさ)9時(じ)から 夜(よる)10時(じ)までです。 → Siêu thị mở cửa từ 9h sáng đến 10 giờ tối.
~語(ご) (Danh từ) :: Tiếng~
Ví dụ: 日(に)本(ほん)語(ご); → Tiếng Nhật;
フランス (Danh từ) :: nước Pháp
漢(かん)字(じ) (Danh từ) :: chữ Hán
Ví dụ: (「了」の字(じ)を見(み)せる)A : これは「ア」ですよね。B : いいえ、それは漢(かん)字(じ)ですよ。 → (Cho xem chữ “了”)A : Đây là chữ ア phải không?B : Không, đó là chữ Hán.
ひらがな (Danh từ) :: chữ hiragana
Ví dụ: A: これは カタカナですか。B: いいえ、カタカナじゃありません。ひらがなです。 → A: Đây là chữ katakana đúng không?B: Không, đây không phải là chữ katakana. Là chữ hiragana.
カタカナ (Danh từ) :: chữ katakana
Ví dụ: A: これは カタカナですか。B: はい、カタカナです。 → A: Đây là chữ katakana đúng không?B: Vâng, đây là chữ katakana.
~時(じ) (Danh từ) :: ~giờ
Ví dụ: 五(ご)時(じ) → 5 giờ
何(なん)時(じ) (Danh từ) :: mấy giờ
Ví dụ: A : 学校(がっこう)は 何(なん)時(じ)からですか。B : 朝(あさ)8時(じ)半(はん) からです。 → A : Trường học bắt đầu từ mấy giờ?B : Bắt đầu từ 8h30 sáng.
~分(ふん) (Danh từ) :: ~phút
Ví dụ: 十(じゅっ)分(ぷん) → 10 phút
何分(なんぷん) (Danh từ) :: mấy phút
辞(じ)書(しょ) (Danh từ) :: từ điển
Ví dụ: A:この辞(じ)書(しょ)は いくらですか。B:こちらの辞書(じしょ)は、12000円(えん)です。 → A : Quyển từ điển này giá bao nhiêu thế ạ?B : Quyển từ điển này giá 12000 yên ạ
かばん (Danh từ) :: cặp, túi
Ví dụ: A: あれは 何(なん)ですか。B: あれは かばんです。 → A: Cái kia là cái gì?B: Cái kia là túi xách.
手(て)帳(ちょう) (Danh từ) :: sổ tay
Ví dụ: すみません、この手(て)帳(ちょう)は、いくらですか。 → Xin lỗi, sổ tay này giá bao nhiêu thế ạ?
電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ) (Danh từ) :: kim từ điển
Ví dụ: A: これは 何(なん)ですか。B: これは 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)です。 → A: Đây là gì vậy?B: Đây là kim từ điển.
市(し)役(やく)所(しょ) (Danh từ) :: toà thị chính
Ví dụ: A:あれは 何(なん)ですか。B:あれは 市(し)役(やく)所(しょ)です。 → A: Kia là gì vậy?B: Kia là toà thị chính.
交番(こうばん) (Danh từ) :: đồn cảnh sát
Ví dụ: A:あれは 何(なん)ですか。B:あれは 交番(こうばん)です。 → A: Kia là gì vậy?B: Kia là đồn cảnh sát.
大(たい)使(し)館(かん) (Danh từ) :: đại sứ quán
Ví dụ: A:あれは 何(なん)ですか。B:あれは 大(たい)使(し)館(かん)です。 → A: Kia là gì vậy?B: Kia là đại sứ quán.
電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう) (Danh từ) :: số điện thoại
Ví dụ: A: 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は 080-9992-351です。B: 080-9992-351ですね。 → A: Số điện thoại là 080-9992-351.B: Là 080-9992-351 nhỉ.
月(げつ)曜(よう)日(び) (Danh từ) :: thứ Hai
Ví dụ: A: 休(やす)みは 月(げつ)曜(よう)日(び)です。B:月(げつ)曜(よう)日(び)ですね。 → A: Ngày nghỉ là thứ Hai.B: Thứ Hai nhỉ.
火(か)曜(よう)日(び) (Danh từ) :: thứ Ba
Ví dụ: A:今日(きょう)は 水曜日(すいようび)ですよね。B:いいえ、今日(きょう)は 火(か)曜(よう)日(び)ですよ。 → A : Hôm nay là thứ Tư nhỉ?B : Không, hôm nay là thứ Ba.
水曜日(すいようび) (Danh từ) :: thứ Tư
Ví dụ: A:今日(きょう)は 水曜日(すいようび)ですよね。B:いいえ、今日(きょう)は 月曜日(げつようび)ですよ。 → A : Hôm nay là thứ Tư nhỉ?B : Không, hôm nay là thứ Hai.
木(もく)曜(よう)日(び) (Danh từ) :: thứ Năm
Ví dụ: 今日(きょう)は木(もく)曜(よう)日(び)じゃありませんよ。 → Hôm nay không phải là thứ Năm đâu.
金(きん)曜(よう)日(び) (Danh từ) :: thứ Sáu
Ví dụ: A :休(やす)みは 金(きん)曜(よう)日(び)です。B:金曜日(きんようび)ですね。 → A : Ngày nghỉ là thứ Sáu.B : Thứ Sáu nhỉ.
土(ど)曜(よう)日(び) (Danh từ) :: thứ Bảy
Ví dụ: 今日(きょう)は 土(ど)曜(よう)日(び)ですよ。 → Hôm nay là thứ Bảy đấy.
日(にち)曜(よう)日(び) (Danh từ) :: Chủ nhật
Ví dụ: 休(やす)みは金(きん)曜(よう)日(び)から日(にち)曜(よう)日(び)までです。 → Kỳ nghỉ là từ thứ Sáu đến Chủ Nhật.
何(なん) (Danh từ) :: cái gì
Ví dụ: A:あれは何(なん)ですか。B:あれは交(こう)番(ばん)です。 → A: Kia là gì?B: Kia là sở cảnh sát.
いくら (Danh từ) :: bao nhiêu tiền
Ví dụ: (レストランのメニューを見(み)ながら)A : すみません。フォーは いくらですか。B : フォーは 1000円(えん)です。 → (Trong khi xem thực đơn của nhà hàng)A: Xin lỗi. Phở giá bao nhiêu vậy?B: Phở giá 1000 yên.
~円(えん) (Danh từ) :: yên
Ví dụ: この手(て)帳(ちょう)は 550円(えん)です。 → Quyển sổ tay này 550 yên.
~ドン :: đồng
Ví dụ: このコーヒーは 25000ドンです。 → Cà phê này 25,000 đồng.
昨日(きのう) (Danh từ, Trạng từ) :: hôm qua
Ví dụ: 昨日(きのう)は 曇(くも)りでした。 → Hôm qua trời âm u.
一昨日(おととい) (Danh từ, Trạng từ) :: hôm kia
Ví dụ: 一昨日(おととい)は 土(ど)曜(よう)日(び)でした。 → Hôm kia là thứ Bảy.
今朝(けさ) (Danh từ, Trạng từ) :: sáng nay
Ví dụ: 今朝(けさ)は 雨(あめ)でした。 → Sáng nay trời đã mưa.
先週(せんしゅう) (Danh từ, Trạng từ) :: tuần trước
Ví dụ: 先週(せんしゅう)は ずっと雨(あめ)でした。 → Tuần trước trời mưa suốt.
今週(こんしゅう) (Danh từ, Trạng từ) :: tuần này
Ví dụ: 今(こん)週(しゅう)はずっと雨(あめ)でした。 → Tuần này trời mưa suốt.
来週(らいしゅう) (Danh từ, Trạng từ) :: tuần sau
Ví dụ: 来週(らいしゅう)は 休みです。 → Tuần sau được nghỉ.
誕生(たんじょう)日(び) (Danh từ) :: sinh nhật
Ví dụ: 誕生(たんじょう)日(び)プレゼントは 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)でした。 → Quà sinh nhật là từ điển điện tử.
指(ゆび)輪(わ) (Danh từ) :: nhẫn
Ví dụ: プレゼントは 指(ゆび)輪(わ)でした。 → Quà tặng là chiếc nhẫn.
うち (Danh từ) :: nhà
Ví dụ: A: ゴールデンウィークは どうでしたか。B: うちは、ずっと 仕(し)事(ごと)でした。 → A: Tuần lễ vàng của bạn thế nào?B: Công ty tôi thì, làm việc suốt.
雨(あめ) (Danh từ) :: mưa
Ví dụ: A:昨日(きのう)は 雨(あめ)でしたか。B:はい、ずっと雨(あめ)でした。 → A: Hôm qua trời đã mưa phải không?B: Ừ, trời đã mưa suốt.
晴(は)れ (Danh từ) :: nắng
Ví dụ: 昨日(きのう)は 晴(は)れでした。 → Hôm qua trời nắng.
曇(くも)り (Danh từ) :: âm u, nhiều mây
Ví dụ: 東京(とうきょう)は 午(ご)前(ぜん)、曇(くも)りでした。 → Tokyo buổi sáng trời có mây.
アルバイト (Danh từ) :: việc làm thêm
Ví dụ: 昨日(きのう)は アルバイトじゃなかったです。 → Hôm qua tôi không đi làm thêm.
ゴールデンウィーク/ゴールデンウイーク (Danh từ) :: tuần lễ vàng
Ví dụ: A: ゴールデンウィークは 休(やす)みでしたか。B: いいえ、休(やす)みじゃなかったです。 → A: Tuần lễ vàng bạn nghỉ à?B: Không, tôi (đã) không nghỉ.
プレゼント (Danh từ) :: quà tặng
Ví dụ: A: 誕(たん)生(じょう)日(び)プレゼントは何(なん)でしたか。B: かばんでした。 → A: Quà sinh nhật là gì vậy?B: Là một chiếc túi xách.
ずっと (Trạng từ) :: suốt
Ví dụ: 先週(せんしゅう)はずっと休(やす)みでした。 → Tuần trước tôi đã nghỉ suốt.
一日(ついたち) :: ngày mùng 1
二日(ふつか) :: ngày mùng 2
三日(みっか) :: ngày mùng 3
四日(よっか) :: ngày mùng 4
五日(いつか) :: ngày mùng 5
六日(むいか) :: ngày mùng 6
七日(なのか) :: ngày mùng 7
八日(ようか) :: ngày mùng 8
九日(ここのか) :: ngày mùng 9
十日(とおか) :: ngày mùng 10
~日(にち) :: ngày~
Ví dụ: 15日(にち)は 誕(たん)生(じょう)日(び)でした。 → Ngày 15 là sinh nhật tôi.
十四日(じゅうよっか) :: ngày 14
二十日(はつか) :: ngày 20
誰(だれ) (Danh từ) :: ai
Ví dụ: A:これ、誰(だれ)の かぎですか。B:山(やま)田(だ)さんの かぎです。 → A: Cái này, là chìa khóa của ai?B: Là chìa khóa của Yamada.
どなた (Danh từ) :: ai
Ví dụ: これはどなたのお菓(か)子(し)ですか。 → Cái này là bánh kẹo của ai?
人(ひと) (Danh từ) :: người
Ví dụ: あの人(ひと)は ホアさんじゃありません。 → Người đó không phải là chị Hoa đâu.
CD (Danh từ) :: CD
Ví dụ: A:これは 何(なん)の CDですか。B:中(ちゅう)国(ごく)語(ご)の CDです。 → A: Cái này là đĩa CD gì?B: Là CD tiếng Trung.
本(ほん) (Danh từ) :: sách
Ví dụ: A: それは 何(なん)の 本(ほん)ですか。B: 漢(かん)字(じ)の 本(ほん)です。 → A: Cái đó là sách gì?B: Là sách chữ Hán.
家(いえ) (Danh từ) :: nhà
鍵(かぎ) (Danh từ) :: chìa khóa
Ví dụ: A: これは 何(なん)の 鍵(かぎ)ですか。B: 車(くるま)の 鍵(かぎ)です。 → A: Đây là chìa khóa gì?B: Là chìa khóa ô tô.
傘(かさ) (Danh từ) :: ô
Ví dụ: A: これ、誰(だれ)の 傘(かさ)ですか。B: それは マイさんの 傘(かさ)です。 → A: Cái này, là ô của ai?B: Đó là ô của Mai.
車(くるま) (Danh từ) :: xe ô tô
Ví dụ: A:田(た)中(なか)さんの 車(くるま)は どこの 車(くるま)ですか。B:日(に)本(ほん)の 車(くるま)です。 → A: Ô tô của Tanaka là ô tô của nước nào?B: Là ô tô của Nhật.
お菓子(かし) (Danh từ) :: bánh kẹo
Ví dụ: 「せんべい」は 日(に)本(ほん)の 米(こめ)の お菓子(かし)です。 → Senbei là một loại bánh gạo của Nhật Bản.
豆(まめ) (Danh từ) :: đậu
Ví dụ: これは 豆(まめ)の お菓子(かし)です。 → Cái này là bánh đậu.
米(こめ) (Danh từ) :: gạo
Ví dụ: フォーは 米(こめ)の 麺(めん)です。 → Phở là sợi (làm từ) gạo.
お酒(さけ) (Danh từ) :: rượu
Ví dụ: A:「日(に)本(ほん)酒(しゅ)」は 何(なん)の お酒(さけ)ですか。B: 米(こめ)の お酒(さけ)です。 → A: Rượu Nhật là rượu làm từ gì?B: Rượu gạo.
ぶどう (Danh từ) :: nho
Ví dụ: これは ぶどうの パンです。 → Đây là bánh mì nho.
りんご (Danh từ) :: táo
Ví dụ: A: これは 何(なん)の お菓子(かし)ですか。B: それは りんごの お菓子(かし)です。 → A: Đây là kẹo gì?B: Đó là kẹo táo.
スマホ (Danh từ) :: điện thoại (thông minh)
Ví dụ: A:それは どこの スマホですか。 B:Mori Phoneの スマホです。 → A: Đó là điện thoại của nước nào/ hãng nào vậy?B: Là điện thoại của Mori Phone.
テレビ (Danh từ) :: tivi
Ví dụ: A:マイさんの テレビは どこの テレビですか。B:日(に)本(ほん)の テレビです。 → A: Tivi của Mai là tivi nước nào?B: Là tivi của Nhật.
パン (Danh từ) :: bánh mì
Ví dụ: これは チョコレートの パンです。 → Đây là bánh mì sô cô la.
ワイン (Danh từ) :: rượu vang
Ví dụ: A:それは どこの ワインですか。B:フランスの ワインです。 → A: Đó là rượu vang của nước nào?B: Là rượu vang của Pháp.
オートバイ (Danh từ) :: xe máy
Ví dụ: A:それは 何(なん)の 鍵(かぎ)ですか。B:オートバイの 鍵(かぎ)です。 → A: Đó là chìa khóa của cái gì?B: Là chìa khóa của xe máy.
バイク (Danh từ) :: xe máy
Ví dụ: A: ナムさんの バイクは どこの オートバイですか。B: 韓国(かんこく)の バイクです。 → A: Xe máy của Nam là xe của nước nào vậy?B: Là xe máy của Hàn Quốc.
カメラ (Danh từ) :: máy ảnh
Ví dụ: A:それは 何(なん)の 本(ほん)ですか。B:カメラの 本(ほん)です。 → A: Đó là sách gì?B: Đó là sách về máy ảnh
チョコレート (Danh từ) :: socola
Ví dụ: これは ぶどうと チョコレートの お菓子(かし)です。 → Đây là kẹo nho và kẹo socola.
この~ :: cái ~ này
Ví dụ: この かばんは 誰(だれ)の かばんですか。 → Cái cặp này là của ai?
社員(しゃいん) (Danh từ) :: nhân viên
Ví dụ: 私(わたし)は「SONY」の社員(しゃいん)です。 → Tôi là nhân viên của công ty SONY.
職員(しょくいん) (Danh từ) :: nhân viên, công chức, viên chức
Ví dụ: アンさんは 大学(だいがく)の 職員(しょくいん)です。 → An là nhân viên của trường Đại học.
作家(さっか) (Danh từ) :: nhà văn
Ví dụ: 佐(さ)藤(とう)さんは、大学(だいがく)の先生(せんせい)で、作家(さっか)です。 → Satou là giảng viên đại học, cũng là nhà văn.
運転(うんてん)手(しゅ) (Danh từ) :: tài xế
Ví dụ: 佐(さ)藤(とう)さんは タクシーの 運転(うんてん)手(しゅ)です。 → Satou là tài xế xe taxi.
大学(だいがく) (Danh từ) :: trường Đại học
Ví dụ: リンさんは 中(ちゅう)国(ごく)人(じん)で、もみじ大学(だいがく)の 中国(ちゅうごく)語(ご)の 先生(せんせい)です。 → Chị Linh là người Trung Quốc và là giảng viên tiếng Trung trường đại học Momiji.
昔(むかし) (Danh từ, Trạng từ) :: ngày xưa
Ví dụ: 昔(むかし)は TOMOTA の 社員(しゃいん)でした。エンジニアでした。 → Ngày xưa tôi là nhân viên công ty TOMOTA. Là một kỹ sư.
エンジニア (Danh từ) :: kĩ sư
Ví dụ: A:山(やま)田(だ)さんは TOMOTAの エンジニアですか。B:はい、TOMOTAの エンジニアです。 → A: Anh Yamada có phải là kỹ sư của công ty TOMOTA không?B: Vâng, tôi là kỹ sư của công ty TOMOTA.
店(みせ) (Danh từ) :: cửa hàng
Ví dụ: この 店(みせ)は 本当(ほんとう)に 安(やす)いですね。 → Cửa hàng này rẻ thật đấy nhỉ.
店員(てんいん) (Danh từ) :: nhân viên cửa hàng
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)の 店員(てんいん)は ていねいですね。B:そうですね。 → A: Nhân viên cửa hàng ở Nhật Bản lịch sự nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ.
部屋(へや) (Danh từ) :: căn phòng
Ví dụ: 私(わたし)の 部屋(へや)は ちょっと 狭(せま)いです。 → Phòng của tôi hơi chật.
東京(とうきょう) (Danh từ) :: Tokyo
Ví dụ: 東京(とうきょう)の 地(ち)下(か)鉄(てつ)は、とても 複雑(ふくざつ)です。 → Tàu điện ngầm ở Tokyo rất rắc rối.
町(まち) (Danh từ) :: thành phố
Ví dụ: この 町(まち)は にぎやかですね。 → Thành phố này nhộn nhịp nhỉ.
駅(えき) (Danh từ) :: nhà ga
Ví dụ: この 駅(えき)は あまり 便(べん)利(り)じゃないです。 → Ga này không tiện lắm.
こっち (Danh từ) :: chỗ này
そっち :: chỗ đó
あっち :: chỗ kia
地(ち)下(か)鉄(てつ) (Danh từ) :: tàu điện ngầm
Ví dụ: 日(に)本(ほん)の 地(ち)下(か)鉄(てつ)は とても きれいですよね。 → Tàu điện ngầm của Nhật Bản rất sạch sẽ đấy nhỉ.
今(いま) (Danh từ, Trạng từ) :: bây giờ
Ví dụ: ベトナムは 今(いま)、暑(あつ)いです。 → Giờ ở Việt Nam đang nóng.
毎日(まいにち) (Danh từ, Trạng từ) :: hàng ngày, ngày nào cũng
Ví dụ: A: 毎日(まいにち) 暑(あつ)いですね。B: ええ、本当(ほんとう)に。 → A: Ngày nào cũng nóng nhỉ.B: Ừ, thật đấy.
最近(さいきん) (Danh từ, Trạng từ) :: gần đây
Ví dụ: A: 最近(さいきん)、忙(いそが)しいですか。B: 最近(さいきん)は あまり 忙(いそが)しくないです。 → A: Gần đây có bận không?B: Gần đây không bận lắm.
ラーメン (Danh từ) :: mì ramen
Ví dụ: この ラーメン屋(や)の ラーメンは、おいしいですよ。 → Mì ramen ở quán ramen này rất ngon đấy.
アパート (Danh từ) :: chung cư, khu tập thể
Ví dụ: A:田(た)中(なか)さんの アパートは きれいですね。B:はい、きれいですね。 → A: Chung cư nhà anh Tanaka đẹp nhỉ.B: Vâng, đẹp thật.
おいしい (Tính từ đuôi い) :: ngon
Ví dụ: A: この店(みせ)の 料(りょう)理(り)は どうですか。B: 安(やす)いです。それに、おいしいですよ。 → A: Đồ ăn ở quán này thế nào?B: Rẻ. Và còn ngon nữa.
高(たか)い (Tính từ đuôi い) :: cao, đắt
Ví dụ: この ワインは ちょっと 高(たか)いです。10000円(えん)です。 → Chai rượu vang này hơi đắt. Nó có giá 10000 yên.
安(やす)い (Tính từ đuôi い) :: rẻ
Ví dụ: この かばんは まあまあ安(やす)いですね。 → Cái túi này khá rẻ nhỉ.
いい (Tính từ đuôi い) :: tốt, hay
Ví dụ: この 日(に)本(ほん)語(ご)の 本(ほん)は まあまあいいです。 → Cuốn sách tiếng Nhật này cũng tạm được.
悪(わる)い (Tính từ đuôi い) :: xấu, dở
Ví dụ: チャンさんは、悪(わる)い人(ひと)じゃありませんよ。 → Trang không phải là người xấu đâu.
広(ひろ)い (Tính từ đuôi い) :: rộng
Ví dụ: A: マイさんの アパートは 広(ひろ)いですか。B: いいえ、あまり広(ひろ)くないです。でも、新(あたら)しいです。 → A: Căn hộ của Mai rộng nhỉ.B: Không, không rộng lắm đâu. Nhưng mà mới.
狭(せま)い (Tính từ đuôi い) :: chật, hẹp
Ví dụ: 私(わたし)の 部屋(へや)は 古(ふる)くて 狭(せま)いです。 → Phòng của tôi cũ mà chật.
暑(あつ)い (Tính từ đuôi い) :: nóng
Ví dụ: 今日(きょう)は ちょっと 暑(あつ)いですね。 → Hôm nay hơi nóng nhỉ.
寒(さむ)い (Tính từ đuôi い) :: lạnh
Ví dụ: 今(いま)、ハノイは 寒(さむ)いですか。 → Bây giờ Hà Nội có lạnh không?
古(ふる)い (Tính từ đuôi い) :: cũ
Ví dụ: この かばんは すこし 古(ふる)いです。 → Cái túi này hơi cũ.
新(あたら)しい (Tính từ đuôi い) :: mới
Ví dụ: A:ミンさんの 車(くるま)は 新(あたら)しいですか。B:はい、新(あたら)しいです。 → A: Xe của Minh có mới không?B: Vâng, nó mới.
忙(いそが)しい (Tính từ đuôi い) :: bận
Ví dụ: 今週(こんしゅう)は 忙(いそが)しくないです。 → Tuần này tôi không bận.
暇(ひま) (Tính từ đuôi な) :: rảnh rỗi
Ví dụ: A:リンさんは 日(にち)曜(よう)日(び)、忙(いそが)しいですか。B:いいえ、すごく 暇(ひま)です。 → A: Linh có bận vào Chủ nhật không?B: Không, tôi rất rảnh.
便(べん)利(り) (Tính từ đuôi な) :: tiện lợi
Ví dụ: A: その 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)は どうですか。B: 悪(わる)くないですよ。まあまあ 便(べん)利(り)です。 → A: Từ điển điện tử đó thế nào?B: Không tệ. Cũng tiện lợi.
複雑(ふくざつ) (Tính từ đuôi な) :: phức tạp
Ví dụ: この 駅(えき)は 複雑(ふくざつ)じゃないです。 → Ga này không phức tạp đâu.
簡単(かんたん) (Tính từ đuôi な) :: đơn giản
Ví dụ: 日(に)本(ほん)語(ご)は 簡単(かんたん)で 面白(おもしろ)いです。 → Tiếng Nhật đơn giản mà hay lắm.
元(げん)気(き) (Tính từ đuôi な) :: khỏe mạnh
Ví dụ: 私(わたし)の 妹(いもうと)は 元(げん)気(き)で 明(あか)るいです。 → Em gái tôi khỏe mạnh và hoạt bát.
有名(ゆうめい) (Tính từ đuôi な) :: nổi tiếng
Ví dụ: この レストランは 有名(ゆうめい)です。 → Nhà hàng này nổi tiếng.
ハンサム (Tính từ đuôi な) :: đẹp trai
Ví dụ: ミンさんは とても ハンサムです。 → Minh rất đẹp trai.
にぎやか (Tính từ đuôi な) :: náo nhiệt, nhộn nhịp
Ví dụ: A:名古屋(なごや)は にぎやかですね。B:いいえ、にぎやかじゃないですよ。 → A: Nagoya nhộn nhịp nhỉ.B: Không, không nhộn nhịp đâu.
静(しず)か (Tính từ đuôi な) :: yên tĩnh
Ví dụ: この 町(まち)は あまり 静(しず)かじゃありません。 → Thành phố này không yên tĩnh lắm.
きれい (Tính từ đuôi な) :: sạch, đẹp
Ví dụ: A:この レストランは あまり きれいじゃありませんね。B:はい、きれいじゃありませんね。 → A: Nhà hàng này không sạch sẽ lắm nhỉ.B: Ừ, không sạch lắm nhỉ.
丁寧(ていねい) (Tính từ đuôi な) :: lịch sự, cẩn thận, chỉn chu
Ví dụ: この レストランの 店員(てんいん)は あまり ていねいじゃないです。 → Nhân viên nhà hàng này không lịch sự lắm.
すごく (Trạng từ) :: rất
Ví dụ: 今日(きょう)は すごく 忙(いそが)しいです。 → Hôm nay rất bận.
とても :: rất
Ví dụ: 私の 部(へ)屋(や)は とても きれいです。 → Phòng tôi rất sạch sẽ.
まあまあ (Trạng từ) :: tàm tạm
Ví dụ: 今日(きょう)の テストは まあまあ 簡単(かんたん)でした。 → Bài kiểm tra hôm nay cũng đơn giản.
ちょっと (Trạng từ) :: một chút
Ví dụ: この ワインは ちょっと 高(たか)いです。10000円(えん)です。 → Chai rượu vang này hơi đắt. Nó có giá 10000 yên.
少(すこ)し :: một chút
Ví dụ: この車(くるま)は少(すこ)し大(おお)きいです。 → Cái ô tô này hơi to chút.
あまり (Trạng từ) :: không ~ lắm
Ví dụ: 今日(きょう)は あまり 寒(さむ)くないです。 → Hôm nay không lạnh lắm.
全然(ぜんぜん) (Trạng từ) :: hoàn toàn (không)
Ví dụ: 今日(きょう)は ぜんぜん 寒(さむ)くないです。 → Hôm nay hoàn toàn không lạnh.
そんなに (Trạng từ) :: đến mức đó, đến mức như thế
Ví dụ: この 会社(かいしゃ)の スマホは そんなに 高(たか)くないですよ。 → Điện thoại của hãng này không đắt đến vậy đâu.
本当(ほんとう)に (Trạng từ) :: thật sự
Ví dụ: この 店(みせ)の 店員(てんいん)は、本当(ほんとう)に ていねいですね。 → Nhân viên của cửa hàng này thật sự rất lịch sự nhỉ.
それに :: hơn nữa
Ví dụ: A:この オートバイは すごく かっこいいですね。B:はい、それに 安(やす)いですね。 → A: Cái xe máy này trông ngầu nhỉ.B: Ừ, mà lại còn rẻ nữa.
でも :: nhưng
Ví dụ: A: この 駅(えき)は そんなに 複雑(ふくざつ)じゃないですよ。B:はい。でも 新宿(しんじゅく)駅(えき)は 本当(ほんとう)に 複雑(ふくざつ)です。 → A: Ga này không phức tạp đến mức ấy đâu.B: Ừ. Nhưng ga Shinjuku thì phức tạp thật sự.
一人(ひとり)暮(ぐ)らし (Danh từ) :: sống 1 mình
Ví dụ: 一人(ひとり)暮(ぐ)らしは 寂(さび)しくて 大変(たいへん)です。 → Sống một mình thì cô đơn và vất vả.
生活(せいかつ) (Danh từ) :: cuộc sống
Ví dụ: A:ハノイの 生活(せいかつ)は どうですか。B:すごく 楽(たの)しいです。 → A: Cuộc sống ở Hà Nội thế nào?B: Rất vui.
授業(じゅぎょう) (Danh từ) :: giờ học
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)語(ご)の 授(じゅ)業(ぎょう)は どうですか。B:ちょっと 大変(たいへん)です。 → A: Giờ học tiếng Nhật thế nào?B: Hơi vất vả một chút.
楽(たの)しい (Tính từ đuôi い) :: vui
Ví dụ: アルバイトは 忙(いそが)しいですが、楽(たの)しいです。 → Việc làm thêm thì bận rộn nhưng vui.
寂(さび)しい (Tính từ đuôi い) :: cô đơn
Ví dụ: A:一人(ひとり)暮(ぐ)らしは どうですか。B:楽(たの)しいですが、少(すこ)し 寂(さび)しいです。 → A: Sống một mình thế nào?B: Vui nhưng hơi cô đơn một chút.
小(ちい)さい (Tính từ đuôi い) :: nhỏ, bé
Ví dụ: この 町(まち)は 小(ちい)さいですが、便(べん)利(り)で きれいです。 → Thành phố này tuy nhỏ nhưng tiện lợi và sạch đẹp.
大(おお)きい (Tính từ đuôi い) :: to, lớn
Ví dụ: 山(やま)田(だ)さんの 家(いえ)は きれいで 大(おお)きいです。 → Nhà của Yamada thì đẹp và to.
かわいい (Tính từ đuôi い) :: đáng yêu
Ví dụ: 日(に)本(ほん)の 車(くるま)は 小(ちい)さくて かわいいですね。 → Ô tô của Nhật nhỏ và đáng yêu nhỉ.
辛(から)い (Tính từ đuôi い) :: cay
Ví dụ: この 料(りょう)理(り)、ちょっと 辛(から)いですが、おいしいです。 → Món này cay nhưng mà ngon.
面白(おもしろ)い (Tính từ đuôi い) :: thú vị
Ví dụ: A:あの 先生(せんせい)は 面白(おもしろ)いですね。B:そうですね。面白(おもしろ)くて 親切(しんせつ)ですね。 → A: Giáo viên đó thú vị nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ. Thú vị và tốt bụng nữa.
明(あか)るい (Tính từ đuôi い) :: sáng sủa; tươi sáng, lạc quan
Ví dụ: A:佐(さ)藤(とう)さんは ハンサムですね。B:そうですね。ハンサムで 明(あか)るいですね。 → A: Anh Satou đẹp trai nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ. Đẹp trai và hòa đồng nữa.
多(おお)い (Tính từ đuôi い) :: nhiều
Ví dụ: A: ハノイは 人(ひと)が 多(おお)いですよね。ニャチャンは どうですか。B: ニャチャンは あまり 多(おお)くないです。 → A: Hà Nội đông người đấy nhỉ. Nha Trang thì sao?B: Nha Trang không đông lắm đâu.
難(むずか)しい (Tính từ đuôi い) :: khó
Ví dụ: A:漢(かん)字(じ)は 難(むずか)しいですね。B:はい、とても 複雑(ふくざつ)で 難(むずか)しいですね。 → A: Chữ Hán khó nhỉ.B: Vâng, nó thật phức tạp và khó.
素(す)敵(てき) (Tính từ đuôi な) :: đẹp, trang nhã
Ví dụ: A:YAMAWAの バイクは どうですか。B:高(たか)いですが、すてきです。 → A: Xe máy của YAMAWA thế nào?B: Đắt nhưng đẹp lắm.
親切(しんせつ) (Tính từ đuôi な) :: thân thiện, tốt bụng
Ví dụ: ミンさんは 明(あか)るくて 親切(しんせつ)です。 → Bạn Minh hòa đồng và tốt bụng.
不思議(ふしぎ) (Tính từ đuôi な) :: kì lạ
Ví dụ: A: この店(みせ)は 静(しず)かで きれいですね。B: でも、あまり 有名(ゆうめい)じゃないですよね。不思議(ふしぎ)です。 → A: Quán này yên tĩnh mà sạch đẹp nhỉB: Nhưng mà lại không nổi tiếng lắm nhỉ. Thật là kỳ lạ.
大変(たいへん) (Tính từ đuôi な) :: vất vả
Ví dụ: A: 新(あたら)しい会社(かいしゃ)は どうですか。B: う~ん、とても忙(いそが)しくて、大変(たいへん)です。 → A: Công ty mới thế nào?B: Ừ…m, bận lắm, và vất vả.
頭(あたま)がいい :: thông minh
Ví dụ: 佐(さ)藤(とう)さんは かわいくて 頭(あたま)がいいです。 → Satou đáng yêu và thông minh.
人(ひと)が多(おお)い :: đông người
Ví dụ: この レストランは いつも 人(ひと)が 多(おお)いですね。 → Nhà hàng này lúc nào cũng đông nhỉ.
所(ところ) (Danh từ) :: nơi, chỗ
Ví dụ: A:ハノイはどんな所(ところ)ですか。B:にぎやかな所(ところ)です。 → A: Hà Nội là một nơi như thế nào?B: Là một nơi náo nhiệt.
バーベキュー (Danh từ) :: nướng thịt ngoài trời,nướng BBQ
Ví dụ: きのうの バーベキューは 楽(たの)しかったです。 → Bữa tiệc nướng ngày hôm qua đã vui lắm.
バーベキュー場(じょう) (Danh từ) :: khu vực nướng BBQ
Ví dụ: バーベキュー場(じょう)は、あまり きれいじゃなかったです。 → Khu vực nướng BBQ thì không được sạch lắm.
パーティ― (Danh từ) :: bữa tiệc
Ví dụ: A: パーティ―は どうでしたか。B: あまり 楽(たの)しくなかったです。 → A: Bữa tiệc thế nào?B: Không vui lắm.
テスト (Danh từ) :: bài kiểm tra
Ví dụ: A:昨日(きのう)の テストは 大変(たいへん)でしたか。B:いいえ、とても 簡単(かんたん)でした。 → A: Bài kiểm tra hôm qua có khó không?B: Không, rất dễ.
残念(ざんねん) (Tính từ đuôi な) :: tiếc
Ví dụ: A: バーベキューは 楽(たの)しかったですが、寒(さむ)かったです。B: 残念(ざんねん)でしたね。 → A: Tiệc nướng vui nhưng mà lạnh.B: Tiếc nhỉ (thể hiện sự đồng cảm với đối phương)
どんな ~ :: ~như thế nào
Ví dụ: A:大阪(おおさか)は どんな町(まち)ですか。B:便(べん)利(り)で にぎやかな町(まち)です。 → A: Osaka là thành phố như thế nào?B: Là một thành phố tiện lợi và nhộn nhịp.
山(やま) (Danh từ) :: núi
Ví dụ: ファンシーパン山(やま)は ホンリン山(やま)より 高(たか)いです。 → Núi Phan Xi Păng cao hơn núi Hồng Lĩnh.
富(ふ)士(じ)山(さん) (Danh từ) :: núi Phú sĩ
Ví dụ: A:ファンシーパン山(やま)と 富(ふ)士(じ)山(さん)と、どちらが 高(たか)いですか。B:富(ふ)士(じ)山(さん)の ほうが 高(たか)いです。 → A: Núi Phan Xi Păng và núi Phú Sĩ, núi nào cao hơn?B: Núi Phú Sĩ cao hơn.
建物(たてもの) (Danh từ) :: tòa nhà
Ví dụ: A: ベトナムの 建物(たてもの)で、何(なに)が 一番(いちばん) 古(ふる)いですか。B: 「Nhà cổ Ninh Sơn」が 一番(いちばん) 古(ふる)いです。 → A: Trong các tòa nhà của Việt Nam, cái nào là cổ nhất?B: “Nhà cổ Ninh Sơn” là cổ nhất.
歌(か)手(しゅ) (Danh từ) :: ca sĩ
Ví dụ: ベトナムの 歌(か)手(しゅ)で、誰(だれ)が 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)ですか。 → Trong các ca sỹ của Việt Nam, ai là nổi tiếng nhất?
一(いち)年(ねん) (Danh từ, Trạng từ) :: 1 năm
Ví dụ: 一(いち)年(ねん)で、一(いち)番(ばん)寒(さむ)いのは何(なん)月(がつ)ですか。 → Trong 1 năm, tháng nào là lạnh nhất?
ほう (Danh từ) :: ~phía ~
Ví dụ: もみじ大学(だいがく)の ほうが 有名(ゆうめい)です。 → Đại học Momiji nổi tiếng hơn.
どれ (Danh từ) :: cái nào
Ví dụ: A:フォーと バインミーと ゴイ・クォンは ベトナムの 有名(ゆうめい)な 料(りょう)理(り)です。B:その 中(なか)で、どれが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)ですか。A:フォーが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)です。 → A: Phở, bánh mỳ và gỏi cuốn là những món ăn nổi tiếng của Việt Nam.B: Trong số đó, món nào là nổi tiếng nhất?A: Phở là nổi tiếng nhất.
どこ (Danh từ) :: chỗ nào
Ví dụ: A:ベトナムで どこが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)ですか。B:ハノイが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)です。 → A: Ở Việt Nam đâu là nổi tiếng nhất?B: Hà Nội nổi tiếng nhất.
何(なに) (Danh từ) :: cái gì
Ví dụ: A:このレストランで 何(なに)が 一番(いちばん) おいしいですか。B:ラーメンが 一番(いちばん) おいしいです。 → A: Ở nhà hàng này, món gì ngon nhất.B: Mì ramen là ngon nhất.
スカート (Danh từ) :: chân váy
Ví dụ: その スカートは かわいいですね。 → Cái chân váy đó dễ thương nhỉ.
パンツ (Danh từ) :: quần; quần lót
Ví dụ: このお店(みせ)に、青(あお)いパンツはありますか。 → Cửa hàng này có (bán) quần lót màu xanh dương không?
ズボン (Danh từ) :: quần dài
Ví dụ: A: マイさん、この スカートと、この ズボンと、どっちが いいですか。B: どっちも 素(す)敵(てき)です。 → A: Mai này, cái chân váy này với quần dài này, cái nào hơn?B: Cái nào cũng đẹp cả.
ケーキ (Danh từ) :: bánh kem
Ví dụ: りんごの ケーキと チョコレートの ケーキと、どっちが いいですか。 → Giữa bánh táo và bánh sô cô la, bạn thích cái nào hơn?
赤(あか)い (Tính từ đuôi い) :: màu đỏ
Ví dụ: 赤(あか)い かばんと黒(くろ)い かばん、どっちが 安(やす)いですか。 → Túi màu đỏ và túi màu đen, cái nào rẻ hơn?
黒(くろ)い (Tính từ đuôi い) :: màu đen
Ví dụ: 黒(くろ)いかばんは5000円(えん)ですよ。 → Cái túi đen 5000 yên đấy.
一番(いちばん) (Trạng từ) :: nhất, số 1
Ví dụ: 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)で、すしが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)です。 → Trong các món ăn Nhật Bản, sushi là nổi tiếng nhất.
多(た)分(ぶん) (Trạng từ) :: có lẽ
Ví dụ: A: ベトナムで、どこが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい) ですか。B: うーん、多(た)分(ぶん)ハノイです。 → A: Ở Việt Nam, đâu là nơi nổi tiếng nhất? B: Ừm…có lẽ là Hà Nội.
いつ :: khi nào
Ví dụ: 1年(ねん)で いつが 一番(いちばん) ひまですか。 → Trong một năm, khi nào bạn rảnh nhất?
どっち :: phía nào
Ví dụ: A:このスマホと あのスマホと、どっちが いいですか。B:このスマホの ほうが いいですよ。 → A: Giữa điện thoại này và điện thoại kia, cái nào tốt hơn?B: Điện thoại này tốt hơn.
~月(がつ) :: tháng ~
Ví dụ: 四(し)月(がつ) → tháng 4
何(なん)月(がつ) :: tháng mấy
女(おんな)の人(ひと) (Danh từ) :: phụ nữ, con gái
Ví dụ: A: あの 女(おんな)の人(ひと)、田(た)中(なか)さんじゃない?B: ううん、田(た)中(なか)さんじゃないよ。山本(やまもと)さんだよ。 → A: Người phụ nữ kia, chẳng phải chị Tanaka hay sao?B: Không, không phải chị Tanaka đâu. Là chị Yamamoto đấy.
男(おとこ)の人(ひと) (Danh từ) :: đàn ông, con trai
Ví dụ: A:あの 男(おとこ)の人(ひと)は 誰(だれ)?B:佐(さ)藤(とう)さんだよ。 → A: Người đàn ông kia là ai vậy?B: Là anh Satou đấy.
女優(じょゆう) (Danh từ) :: nữ diễn viên
Ví dụ: A: あの 女(おんな)の人(ひと)は だれ?B: 石(いし)田(だ)まりだ。女優(じょゆう)だよ。 → A: Người phụ nữ kia là ai vậy?B: Là Ishida Mari. Nữ diễn viên đấy.
子(こ)ども (Danh từ) :: con, trẻ con
Ví dụ: 私(わたし)は にぎやかで、元(げん)気(き)な 子(こ)どもだったよ。 → Tớ từng là một đứa bé ồn ào và hiếu động.
恋人(こいびと) (Danh từ) :: người yêu
Ví dụ: あの 2人(ふたり)、恋人(こいびと)かな?すてきだね。 → 2 người kia, chắc là người yêu nhỉ? Họ đẹp ghê.
妹(いもうと) (Danh từ) :: em gái của mình
Ví dụ: 妹(いもうと)の なまえは あゆみです。 → Tên em gái tớ là Ayumi.
妹(いもうと)さん (Danh từ) :: em gái của người khác
Ví dụ: A: ゆいさんは誰(だれ)の妹(いもうと)さんですか。B: 田(た)中(なか)さんの妹(いもうと)さんです。 → A: Yui là em gái của ai vậy?B: Là em gái của Tanaka.
試(し)験(けん) (Danh từ) :: kỳ thi, bài thi
Ví dụ: A:昨日(きのう)の試(し)験(けん)、どうだった?B:簡単(かんたん)だった。 → A: Bài thi hôm qua thế nào?B: Dễ lắm.
お祭(まつ)り (Danh từ) :: lễ hội
Ví dụ: A: 先週(せんしゅう)の お祭(まつ)り、にぎやかだった?B: うん、にぎやかだった。 → A: Lễ hội tuần trước, có nhộn nhịp không?B: Có, nhộn nhịp lắm.
本当(ほんとう) (Danh từ) :: thật, sự thật
Ví dụ: A: 電(でん)話(わ)だよ。B: あ、本当(ほんとう)だ。 → A: Điện thoại kìa.B: A, đúng thật!
今晩(こんばん) (Danh từ, Trạng từ) :: tối nay
Ví dụ: A: 今晩(こんばん)、暇(ひま)?B: うん、暇(ひま)だよ。 → A: Tối nay, rảnh không?B: Ừm, rảnh.
スマホケース (Danh từ) :: ốp điện thoại
Ví dụ: A:それ、何(なに)?B:これ?スマホケースだよ。A:面白(おもしろ)いデザインだね。 → A: Cái đó, là gì vậy?B: Cái này hả? Ốp điện thoại đấy.A: Thiết kế thú vị ghê.
デザイン (Danh từ) :: thiết kế
Ví dụ: そのかばん、面白(おもしろ)いデザインだね。 → Cái túi này, thiết kế hay nhỉ.
大人(おとな)しい (Tính từ đuôi い) :: điềm tĩnh, ít nói
Ví dụ: 私(わたし)は、大人(おとな)しい子(こ)供(ども)だった。 → Tớ đã từng là một đứa trẻ trầm tính.
おしゃべり (Tình từ đuôi な) :: nói nhiều
Ví dụ: 私(わたし)は 昔(むかし)、おしゃべりな 子(こ)供(ども)だったよ。 → Ngày xưa, tớ từng là một đứa bé hay nói đấy.
あんまり (Trạng từ) :: không~lắm
Ví dụ: A:パーティ―は にぎやかだった?B:あんまり にぎやかじゃなかった。 → A: Bữa tiệc có náo nhiệt không?B: Không náo nhiệt lắm.
外国(がいこく) (Danh từ) :: nước ngoài
Ví dụ: x
外国(がいこく)人(じん) (Danh từ) :: người nước ngoài
Ví dụ: あそこに外国(がいこく)人(じん)が3人(にん)います。 → Đằng kia có 3 người nước ngoài.
外国(がいこく)語(ご) (Danh từ) :: ngoại ngữ
Ví dụ: x
外国(がいこく)語(ご)大学(だいがく) (Danh từ) :: đại học Ngoại ngữ
Ví dụ: ポンさんは、外(がい)国(こく)語(ご)大(だい)学(がく)の学(がく)生(せい)でした。 → Pon từng là sinh viên của trường đại học Ngoại ngữ.
髪型(かみがた) (Danh từ) :: kiểu tóc
Ví dụ: A:髪型(かみがた) いいね!どこの 美(び)容(よう)院(いん)?B:駅前(えきまえ)の 美容院(びよういん)だよ。 → A: Tóc đẹp đấy! (Cậu cắt) ở tiệm nào vậy?B: Tiệm ở trước ga đấy.
美(び)容(よう)院(いん) (Danh từ) :: salon làm đẹp
Ví dụ: A:美(び)容(よう)院(いん)は いくらだった?B:5千(せん)円(えん)だったよ。 → A: Salon làm đẹp giá bao nhiêu?B: 5000 yên đấy.
飲(の)み会(かい) (Danh từ) :: tiệc uống, buổi nhậu
Ví dụ: A: 飲(の)み会(かい)は いくらですか。B: 一人(ひとり) 3000円(えん)です。 → A: Buổi nhậu hết bao nhiêu?B: Mỗi người 2000 yên.
駅前(えきまえ) (Danh từ) :: trước nhà ga
Ví dụ: A: 飲(の)み会(かい)は どこの 店(みせ)ですか。B: 駅前(えきまえ)の「きずな」です。 → A: Buổi nhậu ở quán nào vậy?B: Quán “Kizuna” ở trước ga đấy.
勉強(べんきょう) (Danh từ) :: việc học
Ví dụ: A: 日(に)本(ほん)語(ご)の 勉強(べんきょう)は どう?B: 難(むずか)しいけど、面白(おもしろ)いよ。 → A: Học tiếng Nhật thế nào?B: Khó nhưng mà thú vị.
全(ぜん)部(ぶ) (Danh từ, Trạng từ) :: toàn bộ, tất cả
Ví dụ: これは、全(ぜん)部(ぶ)ナムさんの車(くるま)です。 → Chỗ này, tất cả đều là ô tô của Nam.
全(ぜん)部(ぶ)で (Danh từ, Trạng từ) :: tổng cộng, tất cả
Ví dụ: 全(ぜん)部(ぶ)で5800円(えん)です。 → Tổng cộng là 5800 yên.
サークル (Danh từ) :: câu lạc bộ
Ví dụ: A: 昨日(きのう)の サークルの 飲(の)み会(かい)、どうだった?B: うーん、楽(たの)しかったよ。 → A: Tiệc uống hôm qua của câu lạc bộ thế nào?B: Ừm…Vui lắm.
本(ほん)屋(や) (Danh từ) :: hiệu sách
Ví dụ: 会社(かいしゃ)は 本(ほん)屋(や)の 前(まえ)に あります。 → Công ty nằm trước hiệu sách.
庭(にわ) (Danh từ) :: sân vườn
Ví dụ: 庭(にわ)に オートバイが あります。 → Ở sân vườn có cái xe máy.
公園(こうえん) (Danh từ) :: công viên
Ví dụ: 郵便(ゆうびん)局(きょく)は 公園(こうえん)の となりに あります。 → Bưu điện ở bên cạnh công viên.
売(う)り場(ば) (Danh từ) :: quầy bán hàng
Ví dụ: ワイン売(う)り場(ば) → quầy rượu vang
はさみ (Danh từ) :: cái kéo
Ví dụ: はさみは 引(ひ)き出(だ)しの 中(なか)に あります。 → Cái kéo có trong ngăn kéo.
引(ひ)き出(だ)し (Danh từ) :: ngăn kéo
Ví dụ: ホッチキスは 引(ひ)き出(だ)しの 中(なか)に ありますよ。 → Cái dập ghim có trong ngăn kéo đấy.
机(つくえ) (Danh từ) :: cái bàn
Ví dụ: 机(つくえ)の 上(うえ)に ボールが あります。 → Trên bàn có quả bóng.
椅子(いす) (Danh từ) :: ghế
Ví dụ: 私(わたし)の 家(いえ)の 庭(にわ)の 木(き)の 下(した)に、椅子(いす)が あります。 → Dưới cây trong vườn nhà tôi có cái ghế.
本棚(ほんだな) (Danh từ) :: giá sách
Ví dụ: 部屋(へや)に 本棚(ほんだな)が あります。 → Có giá sách ở trong phòng.
冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ) (Danh từ) :: tủ lạnh
Ví dụ: お菓子(かし)は 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の 上(うえ)に ありますよ。 → Bánh kẹo có ở trên tủ lạnh đấy.
電(でん)子(し)レンジ (Danh từ) :: lò vi sóng
Ví dụ: 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の 上(うえ)に 電(でん)子(し)レンジが あります。 → Ở trên tủ lạnh có lò vi sóng.
台(だい)所(どころ) (Danh từ) :: nhà bếp
Ví dụ: 台(だい)所(どころ)は 狭(せま)いです。 → Phòng bếp thì nhỏ hẹp.
財(さい)布(ふ) (Danh từ) :: ví tiền
Ví dụ: いすの 上(うえ)に 財(さい)布(ふ)が あります。 → Có cái ví tiền ở trên ghế.
自(じ)転(てん)車(しゃ) (Danh từ) :: xe đạp
Ví dụ: A:その自(じ)転(てん)車(しゃ)は 高(たか)かった?B:うん、高(たか)かったよ。 → A: Chiếc xe đạp đó đắt không?B: Có, đắt đấy.
箱(はこ) (Danh từ) :: hộp
Ví dụ: 箱(はこ)の 中(なか)に スマホが あります。 → Điện thoại ở trong hộp.
木(き) (Danh từ) :: cây
Ví dụ: あそこに 木(き)が あります。 → Đằng kia có cái cây.
前(まえ) (Danh từ) :: trước đây, phía trước
Ví dụ: A: 銀行(ぎんこう)は どこに ありますか。B: 銀行(ぎんこう)は、駅(えき)の前(まえ)に ありますよ。 → A: Ngân hàng ở đâu?B: Ngân hàng nằm ở trước ga đấy.
後(うし)ろ (Danh từ) :: phía sau
Ví dụ: 会社(かいしゃ)の うしろに 本(ほん)屋(や)が あります。 → Phía sau công ty có hiệu sách.
右(みぎ) (Danh từ) :: bên phải
Ví dụ: 電(でん)子(し)レンジは 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の 右(みぎ)です。 → Lò vi sóng ở bên phải của tủ lạnh.
左(ひだり) (Danh từ) :: bên trái
Ví dụ: ボールは ソファの 左(ひだり)です。 → Quả bóng ở bên trái của sofa.
上(うえ) (Danh từ) :: bên trên
Ví dụ: ベッドの 上(うえ)に かばんが あります。 → Cái cặp ở trên giường.
下(した) (Danh từ) :: bên dưới
Ví dụ: 机(つくえ)の 下(した)に ボールが あります。 → Dưới bàn có quả bóng.
中(なか) (Danh từ) :: bên trong
Ví dụ: かばんの 中(なか)に スマホが あります。 → Trong cặp có điện thoại thông minh.
外(そと) (Danh từ) :: bên ngoài
Ví dụ: 外(そと)に だれかが います。 → Đang có ai đó bên ngoài.
間(あいだ) (Danh từ) :: ở giữa
Ví dụ: 銀行(ぎんこう)は 病院(びょういん)と 学校(がっこう)の 間(あいだ)に あります。 → Ngân hàng ở giữa bệnh viện và trường học.
真(ま)ん中(なか) (Danh từ) :: chính giữa
Ví dụ: A:公園(こうえん)の 真(ま)ん中(なか)に 何(なに)が ありますか。B:大(おお)きな木(き)が 一(いっ)本(ぽん) あります。 → A: Ở chính giữa công viên có gì?B: Có một cái cây lớn.
横(よこ) (Danh từ) :: (ngang) bên cạnh, sát bên
Ví dụ: A:すみません、タオルは どこですか。B:あ、タオルは ゴミ箱(ばこ)の 横(よこ)に あります。 → A: Xin lỗi, khăn tắm ở đâu vậy?B: À, khăn tắm ở bên cạnh thùng rác.
隣(となり) (Danh từ) :: gần bên, hàng xóm
Ví dụ: 図(と)書(しょ)館(かん)は 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)の となりに あります。 → Thư viện nằm cạnh bưu điện.
近(ちか)く (Danh từ) :: gần, nơi lân cận
Ví dụ: A: ホアさんの 学校(がっこう)は どこですか。B: もりやま駅(えき)の 近(ちか)くに あります。 → A: Trường học của Hoa ở đâu?B: Ở gần ga Moriyama.
あそこ (Danh từ) :: chỗ kia
Ví dụ: A:アンさんは いますか。B:はい。あそこに いますよ。 → A: An có ở đây không?B: Có. Bạn ấy ở đằng kia đấy.
消(け)しゴム (Danh từ) :: cục tẩy
Ví dụ: すみません。消(け)しゴム、ありますか。 → Xin lỗi. Bạn có tẩy không?
ホッチキス (Danh từ) :: dập ghim
Ví dụ: 引(ひ)き出(だ)しの 中(なか)に ホッチキスや はさみなど が あります。 → Trong ngăn kéo có dập ghim, kéo.
ノート (Danh từ) :: vở
Ví dụ: ノートは 机(つくえ)の 上(うえ)に あります。 → Quyển vở ở trên bàn.
ソファ (Danh từ) :: ghế sô-pha
Ví dụ: 私(わたし)の 部屋(へや)に ソファが あります。 → Phòng tôi có sofa.
ベッド (Danh từ) :: giường
Ví dụ: 私(わたし)の 部屋(へや)に ベッドが ありません。 → Phòng tôi không có giường.
ない (Tính từ đuôi い) :: không có
Ví dụ: A:あのー、英(えい)語(ご)の 辞(じ)書(しょ)は ありますか。B:ないですね…。すみません。 → A: Xin lỗi, (ở đây) có từ điển tiếng Anh không?B: Không có rồi ạ. Xin lỗi anh/chị.
あります (Động từ) :: có
Ví dụ: A:ベトナムの チョコレートは ありますか。B:すみません、ありません。 → A: Có socola của Việt Nam không?B: Xin lỗi, chúng tôi không có ạ.
それから :: ngoài ra, và còn, sau đó
Ví dụ: x
あと :: ngoài ra, và còn
Ví dụ: 部屋(へや)に 大(おお)きい本棚(ほんだな)が あります。あと、ソファも あります。 → Trong phòng có một giá sách lớn. Ngoài ra, còn có cả ghế sofa.
~階(かい) :: tầng~
Ví dụ: 一(いっ)階(かい) → Tầng 1
映(えい)画(が) (Danh từ) :: phim ảnh
Ví dụ: その映(えい)画(が)、怖(こわ)いよね。 → Bộ phim đó, đáng sợ thật nhỉ.
教(きょう)室(しつ) (Danh từ) :: lớp học
Ví dụ: A:田(た)中(なか)先生(せんせい)は いらっしゃいますか。B:田(た)中(なか)()先生(せんせい)は 教(きょう)室(しつ)に いらっしゃいますよ。 → A: Thầy Tanaka có ở đây không ạ?B: Thầy Tanaka đang ở trên lớp.
食(しょく)堂(どう) (Danh từ) :: nhà ăn
Ví dụ: マイさんは 食(しょく)堂(どう)に います。 → Mai đang ở phòng ăn.
事(じ)務(む)所(しょ) (Danh từ) :: văn phòng
Ví dụ: A: 山(やま)田(だ)さん、電(でん)話(わ)です。B: あ、山(やま)田(だ)さんは 今(いま) 事(じ)務(む)所(しょ)に います。 → A: Anh Yamada, có điện thoại kìa.B: Ôi, anh Yamada đang ở văn phòng.
窓(まど) (Danh từ) :: cửa sổ
Ví dụ: 窓(まど)の 外(そと)に だれが いますか。 → Có ai ngoài cửa sổ ấy?
社(しゃ)長(ちょう) (Danh từ) :: giám đốc
Ví dụ: 社長(しゃちょう)は いらっしゃいますか。 → Giám đốc có ở đây không?
部(ぶ)長(ちょう) (Danh từ) :: trưởng bộ phận, trưởng ban
Ví dụ: 今日(きょう)、部長(ぶちょう)は会社(かいしゃ)にいません。 → Hôm nay, trưởng ban không có ở công ty.
課(か)長(ちょう) (Danh từ) :: trưởng phòng
Ví dụ: A:課(か)長(ちょう)は いらっしゃいますか。B:はい、あそこに いらっしゃいます。 → A: Trưởng phòng có ở đây không?B: Có, anh ấy đang ở đằng kia.
誰(だれ)か (Danh từ, Trạng từ) :: có ai đó
Ví dụ: 会社(かいしゃ)の 前(まえ)に 誰(だれ)かが います。 → Có ai đó ở trước công ty.
猫(ねこ) (Danh từ) :: con mèo
Ví dụ: あそこに 猫(ねこ)が いますよ。かわいいですね。 → Đằng kia có con mèo đấy. Đáng yêu nhỉ.
犬(いぬ) (Danh từ) :: con chó
Ví dụ: 私(わたし)の 家(いえ)には 犬(いぬ)が います。ランさんの 家(いえ)にも 犬(いぬ)が います。 → Nhà tôi có một chú chó. Nhà của Lan cũng có một chú chó.
鳥(とり) (Danh từ) :: con chim
Ví dụ: 庭(にわ)に 鳥(とり)が います。 → Có chim ở trong vườn.
怖(こわ)い (Tính từ đuôi い) :: sợ hãi, đáng sợ
Ví dụ: 怖(こわ)い映(えい)画(が)でしたね。 → Phim đáng sợ nhỉ.
いらっしゃいます (Động từ) :: có, ở
Ví dụ: A:山(やま)田(だ)先生(せんせい)は どこですか。B:先生(せんせい)は 今(いま)教室(きょうしつ)に いらっしゃいます。 → A: Thầy Yamada đang ở đâu ạ?B: Thầy hiện đang ở trên lớp.
います (Động từ) :: có, ở
Ví dụ: A:すみません、佐(さ)藤(とう)さんはいますか。B:はい、いますよ。 → A: Xin lỗi, có chị Satou ở đây không ạ?B: Vâng, có đấy ạ.
休(きゅう)憩(けい)します (Danh từ, Động từ) :: nghỉ giải lao
Ví dụ: 今(いま) 休憩(きゅうけい)です。 → Bây giờ đang nghỉ giải lao.
電(でん)話(わ)します (Danh từ, Động từ) :: gọi điện thoại
温泉(おんせん) (Danh từ) :: suối nước nóng
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)には 温泉(おんせん)が たくさん あります。ベトナムにも 温泉(おんせん)が たくさん ありますか。B:はい、ベトナムにも 温泉(おんせん)が たくさん あります。 → A: Ở Nhật Bản có rất nhiều suối nước nóng. Ở Việt Nam cũng có nhiều suối nước nóng chứ?B: Ừ, ở Việt Nam cũng có rất nhiều suối nước nóng.
袋(ふくろ) (Danh từ) :: túi
Ví dụ: 袋(ふくろ)に りんごが 5つあります。 → Trong túi có 5 quả táo.
(お)皿(さら) (Danh từ) :: đĩa
Ví dụ: 皿(さら)に 卵(たまご)が 6つあります。 → Trên đĩa có 6 quả trứng.
いちご (Danh từ) :: dâu tây
Ví dụ: ケーキに いちごが 9つあります。 → Trên bánh có 9 quả dâu.
飴(あめ) (Danh từ) :: kẹo
Ví dụ: ホアさんの 飴(あめ)は とても おいしかった。 → Kẹo của Hoa ngon lắm.
卵(たまご) (Danh từ) :: quả trứng
Ví dụ: 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 卵(たまご)が いくつ ありますか。 → Có bao nhiêu quả trứng trong tủ lạnh?
大人(おとな) (Danh từ) :: người lớn, người trưởng thành
Ví dụ: 部屋(へや)に 大人(おとな)が 二人(ふたり)います。 → Trong phòng có 2 người lớn.
女(おんな)の子(こ) (Danh từ) :: bé gái
Ví dụ: 家(いえ)の 前(まえ)に 女(おんな)の子(こ)が います。 → Có một bé gái ở trước nhà.
男(おとこ)の子(こ) (Danh từ) :: bé trai
Ví dụ: A:窓(まど)の 外(そと)に だれが いますか。B:男(おとこ)の子(こ)が います。 → A: Ngoài cửa sổ có ai?B: Có một bé trai.
友達(ともだち) (Danh từ) :: bạn bè
Ví dụ: 友達(ともだち)の 家(いえ)には 犬(いぬ)が 3匹(びき)います。 → Nhà bạn tôi có 3 con chó.
何(なん)歳(さい) (Danh từ) :: mấy tuổi
Ví dụ: A : この 人(ひと)は 何(なん)歳(さい)ですか。B : 40 歳(さい)ですよ。 → A: Người đó bao nhiêu tuổi vậy?B: 40 tuổi đó.
(お)いくつ (Danh từ) :: mấy tuổi
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんは、おいくつですか。 → Anh Tanaka bao nhiêu tuổi?
テーブル (Danh từ) :: cái bàn
Ví dụ: A:テーブルの 上(うえ)に 何(なに)が ありますか。B:本(ほん)が 3冊(さつ) あります。 → A: Trên bàn có gì?B: Có 3 quyển sách.
コップ (Danh từ) :: cốc
Ví dụ: テーブルの 上(うえ)に コップが 2つあります。 → Có 2 chiếc cốc ở trên bàn.
たくさん (Trạng từ) :: nhiều
Ví dụ: もみじ大学(だいがく)には、外国(がいこく)人(じん)が たくさんいます。 → Trường đại học Momiji có nhiều người nước ngoài.
大勢(おおぜい) (Trạng từ) :: nhiều
Ví dụ: 部屋(へや)の中(なか)に、人(ひと)が 大勢(おおぜい)いた。 → Trong phòng đã có rất nhiều người.
~歳(さい) :: ~tuổi
Ví dụ: 1歳(さい) → 1 tuổi
~人(にん) :: ~người
Ví dụ: 3人(にん) → 3 người
~匹(ひき) :: ~con
Ví dụ: 1匹(ぴき) → 1 con
~つ :: ~cái
Ví dụ: 1つ → 1 cái
天(てん)気(き) (Danh từ) :: thời tiết
Ví dụ: 今日(きょう)は いい 天(てん)気(き)ですね! → Hôm nay thời tiết tốt nhỉ !
体(たい)調(ちょう) (Danh từ) :: tình trạng cơ thể
Ví dụ: 体調(たいちょう)は どうですか。 → Sức khỏe bạn thế nào?
ご飯(はん) (Danh từ) :: cơm
Ví dụ: いつも誰(だれ)と 昼(ひる)ご飯(はん)を 食(た)べますか。 → Bạn thường ăn cơm trưa cùng ai?
毎朝(まいあさ) (Danh từ, Trạng từ) :: hàng sáng, sáng nào cũng
Ví dụ: A:毎朝(まいあさ) 何(なに)を しますか。B:毎朝(まいあさ) 歩(ある)きます。 → A: Mỗi sáng bạn làm gì?B: Mỗi sáng tôi đi bộ.
毎晩(まいばん) (Danh từ, Trạng từ) :: hàng tối, tối nào cũng
Ví dụ: A:毎晩(まいばん) 何(なん)時(じ)に 寝(ね)ますか。B:11時(じ)に 寝(ね)ます。 → A:Mỗi tối bạn ngủ lúc mấy giờ?B:Tôi ngủ lúc 11 giờ.
スケジュール (Danh từ) :: lịch trình
Ví dụ: A: 今日(きょう)の スケジュールは?B: これから 3時(じ)間(かん) 歩(ある)きます。 → A: Lịch trình hôm nay là gì?B: Giờ chúng ta sẽ đi bộ 3 tiếng.
すごい (Tính từ đuôi い) :: tuyệt vời, siêu, giỏi
Ví dụ: 4時(じ)間(かん)、ずっと 休(やす)みませんでしたね。すごいです! → 4 tiếng không nghỉ ngơi gì. Bạn siêu quá!
働(はたら)きます (Động từ) :: làm việc
Ví dụ: A:昨日(きのう)、何(なん)時(じ)まで 働(はたら)きましたか。B:夕方(ゆうがた) 6時(じ)まで 働(はたら)きました。 → A: Hôm qua bạn làm việc đến mấy giờ?B: Tôi làm việc đến 6 giờ chiều.
歩(ある)きます (Động từ) :: đi bộ
Ví dụ: 家(いえ)から 学校(がっこう)まで 歩(ある)きます。 → Tôi đi bộ từ nhà đến trường.
休(やす)みます (Động từ) :: nghỉ ngơi
Ví dụ: これから 1時(じ)間(かん) 休(やす)みます。 → Giờ tôi sẽ nghỉ khoảng 1 tiếng.
遊(あそ)びます (Động từ) :: chơi
Ví dụ: 明日(あした)は、12時(じ)まで 遊(あそ)びます。 → Ngày mai tôi sẽ chơi đến 12h.
寝(ね)ます (Động từ) :: ngủ
Ví dụ: A:昨日(きのう)は たくさん 寝(ね)ましたか。B:はい、たくさん 寝(ね)ました。 → A: Hôm qua bạn có ngủ nhiều không?B: Có, tôi đã ngủ rất nhiều.
起(お)きます (Động từ) :: thức dậy
Ví dụ: 私(わたし)は 毎朝(まいあさ) 7時(じ)に 起(お)きます。 → Tôi thức dậy lúc 7h mỗi sáng.
疲(つか)れます (Động từ) :: mệt mỏi
Ví dụ: 今日(きょう)は 2時(じ)間(かん) 歩(ある)きました。疲(つか)れました。 → Hôm nay tôi đã đi bộ 2 tiếng. Mệt thật.
出(で)かけます (Động từ) :: ra ngoài
Ví dụ: A:昨日(きのう) 何(なん)時(じ)に 出(で)かけましたか。B:8時(じ)半(はん)に 出(で)かけました。 → A:Hôm qua bạn ra ngoài lúc mấy giờ?B:Tôi ra ngoài lúc 8 rưỡi.
勉強(べんきょう)(します) (Động từ) :: học
Ví dụ: A:毎日(まいにち) 勉強(べんきょう)しますか。B:いいえ、勉強(べんきょう)しません。 → A: Bạn có học mỗi ngày không?B: Không, tôi không học.
これから (Trạng từ) :: từ giờ (trở đi)
Ví dụ: A: もしもし、山(やま)田(だ)さん?いつ 来(き)ますか?B:あ、マイさん。これから 買(か)い物(もの)します。それから 行(い)きます。 → A: Alo, Yamada à? Khi nào cậu đến?B: À, Mai à. Giờ tớ đi mua đồ, sau đó sẽ đến nhé!
いつも (Trạng từ , Danh từ) :: lúc nào cũng
Ví dụ: A:いつも 何(なん)時(じ)に 起(お)きますか。B:7時(じ)に 起(お)きます。 → A:Bạn thường dậy lúc mấy giờ?B:Tôi dậy lúc 7h.
ときどき (Trạng từ) :: thỉnh thoảng
Ví dụ: A: 毎日(まいにち) 歩(ある)きますか。B : いいえ、歩(ある)きません。でも、ときどき 歩(ある)きます。 → A: Ngày nào cậu cũng đi bộ à?B: Không, tớ không. Nhưng thi thoảng tớ đi.
ゆっくり (Trạng từ) :: từ từ, thong thả
Ví dụ: A: 今日(きょう)は ゆっくり 休(やす)みましたか。B: いいえ、休(やす)みませんでした。仕(し)事(ごと)でした。 → A: Hôm nay bạn đã nghỉ ngơi thong thả à?B: Không, mình không. Mình làm việc.
~時(じ)間(かん) :: ~ tiếng
Ví dụ: A:いつも 何(なん)時(じ)間(かん) 勉強(べんきょう)しますか。B:2時(じ)間(かん) 勉強(べんきょう)します。 → A: Thường bạn học mấy tiếng?B: Tôi học 2 tiếng.
~くらい :: khoảng~
Ví dụ: A:昨日(きのう)は 何(なん)時(じ)間(かん) 寝(ね)ましたか。B:8時(じ)間(かん) くらい 寝(ね)ました。 → A: Hôm qua bạn ngủ mấy tiếng?B: Tôi ngủ khoảng 8 tiếng.
国(くに) (Danh từ) :: đất nước, quốc gia
Ví dụ: A: ゴールデンウイークは 国(くに)に 帰(かえ)りましたか。B: いいえ、帰(かえ)りませんでした。 → A: Tuần lễ vàng cậu có về nước không?B: Không, tớ không về.
実家(じっか) (Danh từ) :: nhà (bố mẹ đẻ)
Ví dụ: 明日(あした)、実家(じっか)に 帰(かえ)ります。 → Ngày mai tôi sẽ về nhà.
寮(りょう) (Danh từ) :: kí túc xá
Ví dụ: A:昨日(きのう)、寮(りょう)に 帰(かえ)りましたか。B:はい、帰(かえ)りました。 → A: Hôm qua bạn có về ký túc xá không?B: Có, tôi có về.
写真(しゃしん) (Danh từ) :: ảnh
Ví dụ: 私(わたし)は 箱(はこ)根(ね)に 行(い)きました。これ、写真(しゃしん)です。 → Tôi đã đi Hakone rồi. Đây, ảnh này.
(お)正月(しょうがつ) (Danh từ) :: Tết
Ví dụ: A:お正月(しょうがつ)は 実家(じっか)へ 帰(かえ)りますか。B:いいえ、帰(かえ)りません。 → A: Tết bạn có về nhà không?B: Không, tôi không về.
~年(ねん) (Danh từ, Trạng từ) :: năm ~
Ví dụ: 私(わたし)は 2022年(ねん)に 日(に)本(ほん)に 来(き)ました。 → Tôi đã đến Nhật Bản vào năm 2022.
毎年(まいとし) (Danh từ, Trạng từ) :: hằng năm
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんは 毎年(まいとし) 中国(ちゅうごく)に 行(い)きます。 → Năm nào Tanaka cũng đi Trung Quốc.
毎月(まいつき) (Danh từ, Trạng từ) :: hàng tháng
毎週(まいしゅう) (Danh từ, Trạng từ) :: hàng tuần
今年(ことし) (Danh từ, Trạng từ) :: năm nay
Ví dụ: A:今年(ことし)は いつ 沖縄(おきなわ)に 行(い)きますか。B:8月(がつ)に 行(い)きます。 → A: Năm nay bạn đi Okinawa khi nào?B: Tôi sẽ đi vào tháng 8.
去年(きょねん) (Danh từ, Trạng từ) :: năm ngoái
Ví dụ: A:去年(きょねん)、国(くに)へ 帰(かえ)りましたか。B:いいえ、帰(かえ)りませんでした。 → A: Năm ngoái bạn có về nước không?B: Không, tôi đã không về.
一昨(おと)年(とし) (Danh từ, Trạng từ) :: năm kia
Ví dụ: 私(わたし)は 一昨(おと)年(とし)に 日(に)本(ほん)に 来(き)ました。 → Năm kia tôi đã đến Nhật Bản.
来年(らいねん) (Danh từ, Trạng từ) :: năm sau
Ví dụ: A:来年(らいねん)、国(くに)へ 帰(かえ)りますか。B:いいえ、帰(かえ)りません。 → A: Năm sau bạn có về nước không?B: Không, tôi không về.
再(さ)来(らい)年(ねん) (Danh từ, Trạng từ) :: năm sau nữa
Ví dụ: A:ホアさん、いつ 大阪(おおさか)へ 来(き)ますか。B:再(さ)来(らい)年(ねん) 行(い)きます。 → A: Hoa này, khi nào cậu đến Osaka?B: Năm sau nữa tớ sẽ đi.
今月(こんげつ) (Danh từ, Trạng từ) :: tháng này
先月(せんげつ) (Danh từ, Trạng từ) :: tháng trước
来月(らいげつ) (Danh từ, Trạng từ) :: tháng sau
楽(たの)しみ (Tình từ đuôi な) :: mong đợi, mong chờ
Ví dụ: A:Bさん、私(わたし)、来週(らいしゅう) ベトナムに 行(い)きます!B:本当(ほんとう)ですか!楽(たの)しみです! → A: B này, tớ, tuần sau sẽ đến Việt Nam.B: Thật à! Mong chờ quá!
(へ/に)帰(かえ)ります (Động từ) :: về, trở về
Ví dụ: 明日(あした)、国(くに)へ 帰(かえ)ります。 → Ngày mai tớ sẽ về nước.
(へ/に)行(い)きます (Động từ) :: đi
Ví dụ: マイさんは 来年(らいねん)、日(に)本(ほん)に 行(い)きます。 → Sang năm Mai sẽ đi Nhật.
わかります (Động từ) :: hiểu, biết
Ví dụ: A : もしもし、山(やま)田(だ)さん?いつ 来(き)ますか。B : 7時(じ)半(はん)くらいに 行(い)きます。A : わかりました。 → A: Alo, Yamada à? Khi nào cậu đến?B: Khoảng 7 rưỡi tớ sẽ đi.A: Tớ biết rồi.
(へ/に)来(き)ます (Động từ) :: đến
Ví dụ: ミンさんは いつ 東京(とうきょう)に 来(き)ますか。 → Khi nào Minh đến Tokyo?
買(か)い物(もの)(します) (Danh từ, Động từ) :: mua sắm
Ví dụ: これから 買(か)い物(もの)します。 → Giờ tớ sẽ đi mua sắm.
もうすぐ (Trạng từ) :: sắp
Ví dụ: もうすぐ ゴールデンウィークですね。 → Sắp sửa đến tuần lễ vàng rồi nhỉ.
試(し)合(あい) (Danh từ) :: trận đấu
Ví dụ: 昨日(きのう)、サッカーの 試(し)合(あい)を 見(み)ましたか。 → Hôm qua cậu có xem trận đá bóng không?
もの (Danh từ) :: đồ vật
Ví dụ: A : ダナンで おいしい ものを 食(た)べましたか。B : はい。フォーとか、コムガーとかを 食(た)べました。 → A: Ở Đà Nẵng bạn đã ăn món ngon à?B: Ừ. Tớ ăn phở này, rồi cơm gà nữa.
水(みず) (Danh từ) :: nước
Ví dụ: ジュースや 水(みず)などを 飲(の)みました。 → Tớ đã uống nước ép, nước lọc,…
魚(さかな) (Danh từ) :: cá
Ví dụ: 肉(にく)とか 魚(さかな)とかを 食(た)べました。 → Tớ đã ăn thịt, cá,…
紅茶(こうちゃ) (Danh từ) :: hồng trà
Ví dụ: スーパーで おにぎりとか 紅茶(こうちゃ)とかを 買(か)いました。 → Tớ đã mua cơm nắm, hồng trà,…ở siêu thị.
おにぎり (Danh từ) :: cơm nắm
Ví dụ: スーパーで 水(みず)と おにぎりを 買(か)いました。 → Tôi đã mua nước và cơm nắm ở siêu thị.
寿司(すし) (Danh từ) :: sushi
Ví dụ: A: 日(に)本(ほん)人(じん)は 毎日(まいにち) 寿司(すし)を 食(た)べますか。B: いいえ、食(た)べませんよ。 → A: Người Nhật có ăn sushi hằng ngày không?B: Không, không ăn (hằng ngày) đâu.
朝(あさ)ご飯(はん) (Danh từ) :: cơm sáng/ bữa sáng
Ví dụ: いつも、どこで 朝(あさ)ご飯(はん)を 食(た)べますか。 → Bạn thường ăn sáng ở đâu?
昼(ひる)ご飯(はん) (Danh từ) :: cơm trưa/ bữa trưa
Ví dụ: 昨日(きのう)、マイさんと ベトナム料(りょう)理(り)の レストランで 昼(ひる)ご飯(はん)を 食(た)べました。 → Hôm qua, mình đã ăn trưa với Mai ở một nhà hàng món Việt.
晩(ばん)ご飯(はん) (Danh từ) :: cơm tối/ bữa tối
Ví dụ: A: 毎日(まいにち) 家(か)族(ぞく)と 晩(ばん)ご飯(はん)を 食(た)べますか。B: いいえ、一人(ひとり)で 食(た)べます。 → A: Bạn có ăn tối với gia đình hằng ngày không?B: Không, tôi ăn một mình.
お土産(みやげ) (Danh từ) :: quà (lưu niệm)
Ví dụ: A:お土産(みやげ)を 買(か)いましたか。B:はい、買(か)いました。 → A: Cậu đã mua quà lưu niệm chưa?B: Rồi, tôi mua rồi.
家(か)族(ぞく) (Danh từ) :: gia đình
Ví dụ: 昨日(きのう) 家(か)族(ぞく)と サッカーの 試(し)合(あい)を 見(み)ました。 → Hôm qua tớ đã xem đá bóng cùng gia đình.
音楽(おんがく) (Danh từ) :: âm nhạc
Ví dụ: 部屋(へや)で 音楽(おんがく)を 聞(き)きます。 → Tôi nghe nhạc trong phòng.
雑誌(ざっし) (Danh từ) :: tạp chí
Ví dụ: A:いつも 何(なん)の 雑誌(ざっし)を 読(よ)みますか。B:映(えい)画(が)の 雑誌(ざっし)を 読(よ)みます。 → A: Bạn thường đọc tạp chí gì?B: Tớ đọc tạp chí về phim ảnh.
靴(くつ) (Danh từ) :: giày
Ví dụ: 新宿(しんじゅく)で 靴(くつ)を 買(か)いました。 → Tôi đã mua giày ở Shinjuku.
~たち (Danh từ) :: nhóm ~
Ví dụ: 会社(かいしゃ)の人(ひと)たち → nhóm người trong công ty
デパート (Danh từ) :: trung tâm mua sắm
Ví dụ: A : それは 何(なん)ですか。B : タイの お菓子(かし)です。デパートで 買(か)いました。 → A: Đó là cái gì vậy?B: Là bánh kẹo của Thái. Tớ mua ở trung tâm mua sắm.
サッカー (Danh từ) :: bóng đá
Ví dụ: 昨日(きのう)の サッカーの 試(し)合(あい)、すごかったですね。 → Trận bóng đá hôm qua, thật tuyệt nhỉ.
眠(ねむ)い (Tính từ đuôi い) :: buồn ngủ
Ví dụ: A : 昨日(きのう) 何(なん)時(じ)まで テレビを 見(み)ましたか。B : 2時(じ)まで 見(み)ました。2 時(じ)半(はん)に 寝(ね)ました。A : 私(わたし)も です。眠(ねむ)いですね…。 → A: Hôm qua cậu xem phim đến mấy giờ?B: Tớ xem đến 2h. Đi ngủ lúc 2 rưỡi.A: Tớ cũng vậy. Buồn ngủ nhỉ…
一人(ひとり)で :: một mình
Ví dụ: 毎日(まいにち) 一人(ひとり)で お酒(さけ)を 飲(の)みます。 → Ngày nào tớ cũng uống rượu một mình.
(を)買(か)います (Động từ) :: mua ~
Ví dụ: 先週(せんしゅう)、くつと スカートを 買(か)いました。 → Tuần trước tớ đã mua giày và váy.
(を)読(よ)みます (Động từ) :: đọc
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)の まんがを 読(よ)みますか。B:いいえ、読(よ)みません。 → A: Bạn có đọc truyện tranh Nhật Bản không?B: Không, tôi không đọc.
(を)聞(き)きます (Động từ) :: ①Nghe②Hỏi
Ví dụ: 毎晩(まいばん) おんがくを 聞(き)きます。 → Tối nào tớ cũng nghe nhạc
(~を)飲(の)みます (Động từ) :: uống
Ví dụ: A:Bさんは 何(なに)を 飲(の)みますか。B:コーヒーを 飲(の)みます。 → A: B uống gì?B: Mình uống cà phê.
(を)食(た)べます (Động từ) :: ăn
Ví dụ: A:毎日(まいにち) ベトナム料(りょう)理(り) 食(た)べますか。B:はい、食(た)べます。 → A: Bạn có ăn món ăn Việt Nam mỗi ngày không?B: Có, tôi có ăn.
(を)見(み)ます (Động từ) :: xem, nhìn
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)で 富(ふ)士(じ)山(さん)を 見(み)ましたか。B:いいえ、見(み)ませんでした。 → A: Bạn đã ngắm núi Phú Sĩ ở Nhật chưa?B: Chưa, tôi chưa.
旅行(りょこう)(します) (Động từ) :: du lịch
Ví dụ: A : 山(やま)田(だ)さん、これ、どうぞ。ベトナム旅行(りょこう)の おみやげです。B : あ、ありがとうございます。 → A: Yamada, cái này, mời anh/chị. Quà lưu niệm từ chuyến du lịch Việt Nam đó.B: Ồ, cảm ơn nhiều nhé!
夏休(なつやす)み (Danh từ) :: kì nghỉ hè
Ví dụ: A: 夏休(なつやす)みは、どこかへ 行(い)きますか。B: はい、友(とも)だちと 海(うみ)へ 行(い)きます。 → A: Nghỉ hè cậu có đi đâu không?B: Có, tớ sẽ đi biển với bạn.
週末(しゅうまつ) (Danh từ) :: cuối tuần
Ví dụ: 週末(しゅうまつ)は、どこも 行(い)きませんでした。 → Cuối tuần tớ đã không đi đâu cả.
海(うみ) (Danh từ) :: biển
Ví dụ: A: 田(た)中(なか)さんは お盆(ぼん)休(やす)みに どこかへ 行(い)きますか。B:はい、海(うみ)に 行(い)きます。 → A: Nghỉ lễ Obon Tanaka có đi đâu không?B: Có, tớ sẽ đi biển.
喫茶店(きっさてん) (Danh từ) :: quán nước, quán giải khát
Ví dụ: A:明日(あした)、何(なに)か しますか。B:はい、友達(ともだち)と 喫茶店(きっさてん)に 行(い)きます。 → A: Ngày mai cậu có làm gì không?B: Có, tớ đi quán cà phê với bạn bè.
プール (Danh từ) :: bể bơi
Ví dụ: A:週(しゅう)末(まつ) どこかに 行(い)きますか。B:はい、プールに 行(い)きます。 → A: Cuối tuần cậu đi đâu không?B: Có, tớ đi hồ bơi.
スキューバダイビング (Danh từ) :: lặn biển
Ví dụ: A: お盆(ぼん)休(やす)みに 何(なに)か しましたか。B: はい。スキューバダイビングを しました。とっても 楽(たの)しかったですよ。 → A: Nghỉ lễ Obon cậu có làm gì không?B: Có, tớ đã đi lặn biển. Vui lắm ấy.
します (Động từ) :: làm
Ví dụ: A: 昨日(きのう)、何(なに)か しましたか。B: いいえ、何(なに)も しませんでした。 → A: Hôm qua cậu có làm gì không?B: Không, tớ chẳng làm gì cả.
とっても :: rất
Ví dụ: A:Bさんの 町(まち)は きれい?B:昔(むかし)は、きれいじゃなかったよ。でも、今(いま)は とっても きれいだよ。 → A: Thành phố của B có đẹp không?B: Ngày xưa thì không đẹp đâu. Nhưng bây giờ thì rất đẹp đấy.
おすすめ (Danh từ) :: đề xuất, gợi ý
Ví dụ: A:何(なに)かの おすすめの 映(えい)画(が)が ありますか。B:はい。「私(わたし)の 夏休(なつやす)み」は 面白(おもしろ)いですよ。 → A: Cậu có đề xuất phim nào không?B: Có. Phim “Mùa hè của tôi” hay lắm đấy.
小説(しょうせつ) (Danh từ) :: tiểu thuyết
Ví dụ: 今週(こんしゅう)、2つ 小説(しょうせつ)を 読(よ)みました。 → Tuần này tôi đã đọc 2 cuốn tiểu thuyết.
服(ふく) (Danh từ) :: quần áo
Ví dụ: 今日(きょう) デパートで 服(ふく)を 買(か)いました。 → Hôm nay tôi đã mua quần áo ở trung tâm mua sắm.
ワイシャツ (Danh từ) :: áo sơ mi
Ví dụ: ワイシャツを 2 枚(まい) ください。 → Hãy cho tôi 2 cái áo sơ mi.
紙(かみ) (Danh từ) :: giấy
Ví dụ: 紙(かみ)を 3枚(まい) ください。 → Hãy cho tôi 3 tờ giấy.
プリン (Danh từ) :: bánh pudding
Ví dụ: すみません、プリンを 2つ ください。 → Xin lỗi, hãy cho tôi 2 cái pudding.
スプーン (Danh từ) :: thìa
Ví dụ: A:スプーンを 3本(ぼん)と コップを 2つください。B:はい、かしこまりました。 → A: Hãy cho tôi 3 chiếc thìa và 2 cái cốcB: Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
ペン (Danh từ) :: bút
Ví dụ: ペンを 1(いっ)本(ぽん) ください。 → Hãy cho tôi 1 cái bút.
バナナ (Danh từ) :: quả chuối
Ví dụ: バナナの ケーキを 1個(こ)と りんごの ケーキを 2個(こ) ください。 → Hãy cho tôi 1 cái bánh chuối và 2 cái bánh táo.
短(みじか)い (Tính từ đuôi い) :: ngắn
Ví dụ: この えんぴつは ちょっと 短(みじか)い。 → Chiếc bút chì này hơi ngắn.
どのくらい (Trạng từ) :: bao lâu, bao nhiêu
Ví dụ: A:1週(しゅう)間(かん)に どのくらい 映(えい)画(が)を 見(み)ますか。B:1週間(しゅうかん)に 2回(かい)くらい 見(み)ます。 → A: Một tuần bạn xem phim bao nhiêu lần?B: 1 tuần tôi đi xem phim khoảng 2 lần.
どのぐらい :: bao lâu, bao nhiêu
Ví dụ: A:1か月(げつ)に どのくらい本(ほん)を 読(よ)みますか。B:1か月(げつ)に 1冊(さつ) 読(よ)みます。 → A: Một tháng bạn đọc khoảng bao nhiêu quyển sách vậy?B: Mình đọc một quyển một tháng.
よく (Trạng từ) :: thường, hay
Ví dụ: A:Bさんは よく 本(ほん)を 読(よ)みますか。B:はい、よく 読(よ)みます。 → A: B có thường đọc sách không?B: Có, tôi thường đọc sách.
たまに (Trạng từ) :: thi thoảng, đôi khi
Ví dụ: たまに ラーメンを 食(た)べに行(い)きます。 → Thi thoảng tôi đi ăn ramen.
半年(はんとし) :: nửa năm
Ví dụ: 半年(はんとし)に 1回(かい)くらい ベトナムに 行(い)きます。 → Khoảng nửa năm tôi sẽ đi Việt Nam 1 lần.
~年(ねん) :: ~năm
Ví dụ: 1年(ねん) → 1 năm
~か月(げつ) :: ~ tháng
Ví dụ: 1か月(げつ) → 1 tháng
~週間(しゅうかん) :: ~ tuần
Ví dụ: 1週間(しゅうかん) → 1 tuần
年(ねん)に~回(かい) :: 1 năm ~ lần
Ví dụ: 年(ねん)に2回(かい)、旅行(りょこう)に 行(い)きます。 → Tôi đi du lịch 2 lần 1 năm.
月(つき)に〜回(かい) :: 1 tháng ~lần
Ví dụ: 月(つき)に1回(かい)、ラーメンを食(た)べます。 → Tôi ăn mỳ ramen 1 tháng 1 lần.
週(しゅう)に〜回(かい) :: 1 tuần ~lần
Ví dụ: 週(しゅう)に1回(かい)、お酒(さけ)を 飲(の)みます。 → Tôi uống rượu 1 tuần 1 lần.
~冊(さつ) :: ~ quyển
Ví dụ: 1冊(さつ) → 1 quyển
~枚(まい) :: ~ tờ, tấm, trang
Ví dụ: 1枚(まい) → 1 tờ
~杯(はい) :: ~ cốc
Ví dụ: 3杯(ばい) → 3 cốc
~個(こ)() :: ~ cái
Ví dụ: 1個(こ) → 1 cái
お腹(なか) (Danh từ) :: bụng
Ví dụ: ああ、お腹(なか)が すきましたね、何(なに)か 食(た)べませんか。 → Ôi, đói nhỉ, mình ăn gì không? *お腹(なか)がすきました:Đói bụng
昼(ひる) (Danh từ) :: buổi trưa
Ví dụ: A:お昼(ひる)ご飯(はん)、一緒(いっしょ)に 食(た)べませんか。B:あー、すみません。今日(きょう)は ちょっと。。。 → A: Cậu có cùng ăn trưa với tớ không?B:À…xin lỗi cậu. Hôm nay thì không được rồi.
今(こん)夜(や) (Danh từ) :: tối nay
Ví dụ: 今(こん)夜(や) 一緒(いっしょ)に 映(えい)画(が)を 見(み)ませんか。 → Tối nay mình cùng nhau đi xem phim không?
電(でん)動(どう)自(じ)転(てん)車(しゃ) (Danh từ) :: xe đạp điện
Ví dụ: A: 私(わたし)は 電(でん)動(どう)自(じ)転(てん)車(しゃ)が 欲(ほ)しいです。B:ああ、それは 便利(べんり)ですね。 → A: Tớ muốn có xe đạp điện.B: À, cái đó tiện nhỉ.
自(じ)動(どう)車(しゃ) (Danh từ) :: xe ô tô
Ví dụ: A:今(いま)、何(なに)が 一番(いちばん)欲(ほ)しいですか。B:自(じ)動(どう)車(しゃ)が 一番(いちばん)欲(ほ)しいです。 → A: Bây giờ, bạn muốn thứ gì nhất?B: Mình muốn một chiếc ô tô nhất.
電(でん)気(き)自(じ)動(どう)車(しゃ) (Danh từ) :: xe ô tô điện
Ví dụ: A:どんな電(でん)気(き)自(じ)動(どう)車(しゃ)が欲(ほ)しいですか。B:小さい電(でん)気(き)自(じ)動(どう)車(しゃ)が欲(ほ)しいです。 → A: Cậu muốn loại xe ô tô điện thế nào?B: Tớ muốn chiếc xe ô tô điện nhỏ thôi.
時(と)計(けい) (Danh từ) :: đồng hồ
Ví dụ: 部屋(へや)に 時(と)計(けい)とか テレビが あります。 → Trong phòng có đồng hồ, tivi,…
ラーメン屋(や) (Danh từ) :: quán mì ramen
Ví dụ: 来(らい)週(しゅう)の 日(にち)曜(よう)日(び)、一緒(いっしょ)に ラーメン屋(や)に 行(い)きましょう。 → Chủ nhật tuần sau cùng đến tiệm mì ramen nhé.
CM (Danh từ) :: quảng cáo
Ví dụ: 新(あたら)しい 車(くるま)の CM ですね。この 車(くるま)、いいですよね。 → Quảng cáo xe ô mới này. Xe này, trông được đấy nhỉ.
パソコン (Danh từ) :: máy tính
Ví dụ: A:新(あたら)しい スマホが 欲(ほ)しいですか。B:いいえ、スマホは 欲(ほ)しくないです。パソコンが 欲(ほ)しいです。 → A: Bạn muốn có điện thoại mới không?B: Không, tôi không muốn điện thoại. Tôi muốn máy tính.
欲(ほ)しい (Tính từ đuôi い) :: muốn
Ví dụ: 昔(むかし)、大(おお)きい 家(いえ)が 欲(ほ)しかったですが、今(いま)は 小(ちい)さい家(いえ)が 欲(ほ)しいです。 → Ngày xưa, tôi từng muốn có một ngôi nhà lớn, nhưng giờ tôi muốn có một ngôi nhà nhỏ thôi
軽(かる)い (Tính từ đuôi い) :: nhẹ
Ví dụ: 軽(かる)くて、小(ちい)さい カメラが 欲(ほ)しいです。 → Tôi muốn có một chiếc máy ảnh nhẹ, nhỏ.
丈(じょう)夫(ぶ) (Tình từ đuôi な) :: bền, chắc
Ví dụ: 丈(じょう)夫(ぶ)な 時(と)計(けい)が 欲(ほ)しいです。 → Tôi muốn có một chiếc đồng hồ bền.
一緒(いっしょ)に (Trạng từ) :: cùng nhau
Ví dụ: 明日(あした)、一緒(いっしょ)に 映(えい)画(が)を 見(み)ませんか。 → Ngày mai cùng nhau đi xem phim không?
お腹(なか)が すきます :: đói bụng
Ví dụ: A:ああ、お腹(なか)が すきましたね。B: 山(やま)田(だ)さん、今日(きょう)一緒(いっしょ)に お昼(ひる)ご飯(はん)を 食(た)べませんか。A: いいですね。 → A: Ôi, đói nhỉ.B: Yamada, hôm nay mình ăn trưa cùng nhau không?A: Vâng, được đấy!
初(はじ)めて (Danh từ, Trạng từ) :: lần đầu tiên
Ví dụ: A:マイさん、日(に)本(ほん)の 映(えい)画(が)館(かん)は 初(はじ)めてですか。B: はい。初(はじ)めてです。 → A: Mai này, đây là lần đầu tiên cậu đến rạp chiếu phim ở Nhật à?B: Ừ. Lần đầu tiên.
映(えい)画(が)館(かん) (Danh từ) :: rạp chiếu phim
Ví dụ: さくら町(まち)の 映(えい)画(が)館(かん)で ベトナムの 映(えい)画(が)を 見(み)ます。 → Tôi xem phim Việt Nam ở rạp chiếu phim thành phố Sakura.
冗(じょう)談(だん) (Danh từ) :: nói đùa
Ví dụ: 山(やま)田(だ)さんはよく冗談(じょうだん)を言(い)います。 → Anh Yamada hay nói đùa lắm.
野(や)菜(さい) (Danh từ) :: rau
Ví dụ: 野(や)菜(さい) 食(た)べたくないです。 → Tôi không muốn ăn rau.
機(き)械(かい) (Danh từ) :: máy móc
Ví dụ: すみません。この 機(き)械(かい)の 使(つか)い方(かた)が わかりません。 → Xin lỗi. Tôi không biết cách dùng cái máy này.
切符(きっぷ) (Danh từ) :: vé
Ví dụ: 切符(きっぷ)の 買(か)い方(かた)の 説明(せつめい)は、ここに ありますよ。 → Hướng dẫn cách mua vé có ở đây đấy.
ころ (Danh từ) :: hồi, lúc
Ví dụ: 小(ちい)さいころ → lúc nhỏ
アクション映(えい)画(が) (Danh từ) :: phim hành động
Ví dụ: A:どんな 映(えい)画(が)が 見(み)たいですか。B:アクション映(えい)画(が)が 見(み)たいです。 → A: Cậu muốn xem phim gì?B: Tớ muốn xem phim hành động.
トイレ (Danh từ) :: nhà vệ sinh
Ví dụ: 小(ちい)さいころ、一人(ひとり)で トイレに 行(い)きました。 → Lúc nhỏ, tớ đã tự đi vệ sinh một mình.
チケット (Danh từ) :: vé
Ví dụ: チケットの 買(か)い方(かた)は 簡単(かんたん)ですか。 → Cách mua vé có đơn giản không?
(人(ひと)に)会(あ)います (Động từ) :: gặp
Ví dụ: 来週(らいしゅう)の 日(にち)曜(よう)日(び)、恋人(こいびと)が 私(わたし)に 会(あ)いに 来(き)ます。 → Chủ nhật tuần sau người yêu tớ đến gặp tớ.
撮(と)ります (Động từ) :: chụp
Ví dụ: 写真(しゃしん)の 撮(と)り方(かた)を 説明(せつめい)します。 → Tôi sẽ giải thích cách chụp ảnh.
説明(せつめい)(します) (Danh từ, Động từ) :: giải thích
Ví dụ: この 本(ほん)に 漢(かん)字(じ)の 書(か)き方(かた)の 説明(せつめい)が あります。 → Cuốn sách này có giải thích cách viết chữ Hán.
散歩(さんぽ)(します) (Danh từ, Động từ) :: đi dạo
Ví dụ: 公園(こうえん)へ 散(さん)歩(ぽ)に 行(い)きます。 → Tôi sẽ đi bộ đến công viên.
留(りゅう)学(がく)(します) (Danh từ, Động từ) :: du học
Ví dụ: フランスに 留学(りゅうがく)したいです。 → Tôi muốn đi du học Pháp.
食(しょく)事(じ)(します) (Danh từ, Động từ) :: dùng bữa
Ví dụ: レストランへ 食(しょく)事(じ)に 行(い)きます。 → Tôi đến nhà hàng để dùng bữa.
ぜひ (Trạng từ) :: nhất định
Ví dụ: A:一(いっ)緒(しょ)に 映(えい)画(が)を 見(み)ませんか。B:いいですね! ぜひ 見(み)たいです。 → A: Cùng đi xem phim không?B: Được đấy! Nhất định tớ muốn xem. (nhấn mạnh rằng “tớ rất muốn xem”)
箸(はし) (Danh từ) :: đũa
Ví dụ: A: 何(なに)で ご飯(はん)を 食(た)べますか。B:箸(はし)で 食(た)べます。 → A: Cậu ăn cơm bằng gì?B: Tớ ăn bằng đũa.
故(こ)郷(きょう) (Danh từ) :: quê, quê hương
Ví dụ: 週末(しゅうまつ) 北海道(ほっかいどう)の 故(こ)郷(きょう)に 新幹線(しんかんせん)で 帰(かえ)ります。 → Cuối tuần tớ sẽ về quê ở Hokkaido bằng tàu shinkansen.
ふるさと (Danh từ) :: quê, quê hương
電車(でんしゃ) (Danh từ) :: tàu điện
Ví dụ: 電車(でんしゃ)と バスで 東京(とうきょう)へ 行(い)きました。 → Tớ đã đi đến Tokyo bằng tàu điện và xe buýt.
銭湯(せんとう) (Danh từ) :: nhà tắm công cộng
Ví dụ: A: あそこには 店(みせ)が たくさん ありますね。B: ええ。映(えい)画(が)も 見(み)られますよね。スポーツジムとか、銭湯(せんとう)も ありますよ。 → A: Ở đằng kia có nhiều cửa hàng nhỉ.B: Ừ nhỉ. Còn có thể xem phim nữa. Cũng có cả phòng tập thể thao và nhà tắm công cộng nữa đấy.
こと (Danh từ) :: việc
楽(がっ)器(き) (Danh từ) :: nhạc cụ
Ví dụ: A:どんな楽(がっ)器(き)が 弾(ひ)けますか。B:ギターが 弾(ひ)けます。 → A: Bạn chơi được nhạc cụ nào?B: Tôi chơi được đàn ghi-ta.
新幹線(しんかんせん) (Danh từ) :: tàu shinkansen
Ví dụ: A: 東京(とうきょう)から 大阪(おおさか)まで、 新幹線(しんかんせん)で どのくらい かかりますか。B: 3時(じ)間(かん) かかります。 → A: Từ Tokyo đến Osaka, đi bằng tàu shinkansen thì mất khoảng bao lâu?B: Mất khoảng 3 tiếng.
飛(ひ)行(こう)機(き) (Danh từ) :: máy bay
Ví dụ: ハノイから ホーチミンまで 飛(ひ)行(こう)機(き)で 2時(じ)間(かん) くらいです。 → Từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh bằng máy bay mất khoảng 2 tiếng.
バス (Danh từ) :: xe buýt
Ví dụ: A:駅(えき)まで どうやって 行(い)きましょうか。B:近(ちか)ければ、バスで 行(い)きましょう。 → A: Mình làm thế nào để đi đến ga nhỉ?B: Nếu gần thì chúng ta đi xe buýt đi.
タクシー (Danh từ) :: xe taxi
Ví dụ: A:会社(かいしゃ)から 駅(えき)まで タクシーで いくら かかりますか。B:2000円(えん)くらい かかります。 → A: Từ công ty đến nhà ga đi taxi hết bao nhiêu tiền?B: Mất khoảng 2000 yên.
ショッピングモール (Danh từ) :: trung tâm thương mại
Ví dụ: 新(あたら)しいショッピングモールで 映(えい)画(が)が 見(み)られます。 → Có thể xem phim ở trung tâm thương mại mới mở.
スポーツ (Danh từ) :: thể thao
Ví dụ: スポーツで、何(なに)が 一番(いちばん) 好(す)きですか。 → Trong các môn thể thao, bạn thích môn nào nhất?
スポーツジム (Danh từ) :: phòng tập gym
ピアノ (Danh từ) :: piano
Ví dụ: A:田(た)中(なか)さんは 何(なに)か 楽(がっ)器(き)が 弾(ひ)けますか。B:はい、ピアノと ギターが 弾(ひ)けます。 → A: Tanaka có chơi được loại nhạc cụ nào không?B: Có, tôi chơi được piano và ghi-ta.
ギター (Danh từ) :: đàn ghi-ta
Ví dụ: A:ギターが 弾(ひ)けますか。B:いいえ、弾(ひ)けません。 → A: Cậu có chơi được ghi-ta không?B: Không, tớ không chơi được.
パクチー (Danh từ) :: rau mùi
Ví dụ: 私(わたし)は パクチーが 食(た)べられません。 → Tớ không thể ăn rau mùi.
カレー (Danh từ) :: cà ri
Ví dụ: A: あ、この 店(みせ)、コーヒーが 1(いっ)杯(ぱい) 200円(えん)で 飲(の)めますよ!B: 本当(ほんとう)だ。安(やす)いですね。カレーも 1 つ 500 円(えん)ですよ。ケーキは 300 円(えん)ですね。A: 1,000 円(えん)で、たくさん 食(た)べられますね。 → A: À, quán này 200 yên là có thể uống được 1 ly cà phê đấy.B: Thật vậy à? Rẻ nhỉ. Cà ri cũng chỉ 500 yên một suất. Bánh ngọt thì 300 yên.A: 1,000 yên có thể ăn được nhiều món nhỉ.
重(おも)い (Tính từ đuôi い) :: nặng
Ví dụ: A: この荷(に)物(もつ)、すごく 重(おも)いですね…。一人(ひとり)で 持(も)てません。B: じゃ、二人(ふたり)で 一緒(いっしょ)に 持(も)ちましょう。 → A: Hành lý này, nặng quá nhỉ…! 1 người không thể xách được.B: Vậy thì, 2 người cùng xách thôi.
いろいろ (Tình từ đuôi な) :: nhiều
Ví dụ: いろいろなメガネが 安(やす)いです。 → Có rất nhiều kính mắt rẻ.
使(つか)います (Động từ) :: sử dụng
Ví dụ: 私(わたし)は よくインターネットの 店(みせ)を 使(つか)います。 → Tôi thường sử dụng các cửa hàng trên mạng.
(~を)泳(およ)ぎます (Động từ) :: bơi
Ví dụ: A: アンさんは 泳(およ)げますか。B: はい、泳(およ)げます。A: どのくらい 泳(およ)げますか。B: 50メートルくらい 泳(およ)げます。 → A: An có biết bơi không?B: Có, mình biết bơi.A: Cậu bơi được khoảng bao xa?B: Mình bơi được khoảng 50 mét.
(~を)運(はこ)びます (Động từ) :: vận chuyển, bê, vác
Ví dụ: A:うう、重(おも)い…。B: 運(はこ)びましょうか。 → A: Hự, hự, nặng quá…B: Tớ bê giúp cậu nhé?
(~を)持(も)ちます (Động từ) :: có, cầm
Ví dụ: A: この 荷(に)物(もつ)、持(も)てますか。B: はい、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。 → A: Bạn có thể cầm được chỗ hành lí này không?B: Vâng, không sao đâu ạ.
(~を)弾(ひ)きます (Động từ) :: đánh, chơi
Ví dụ: 佐(さ)々(さ)木(き)さんは、ピアノが 弾(ひ)ける。 → Sasaki biết chơi piano.
かかります (Động từ) :: mất, tốn
Ví dụ: うちから 学校(がっこう)まで 歩(ある)いて 15分(ふん)くらい かかります。 → Từ nhà đến trường đi bộ mất khoảng 15 phút.
送(おく)ります (Động từ) :: gửi
Ví dụ: 日(に)本(ほん)から ベトナムまで 2千(せん)円(えん)で 荷(に)物(もつ)が 送(おく)れます。 → Có thể gửi hàng từ Nhật Bản đến Việt Nam với giá 2000 yên.
話(はな)します (Động từ) :: nói chuyện
Ví dụ: A: リンさんは 英(えい)語(ご)が 話(はな)せますか。B: はい、少(すこ)し 話(はな)せます。 → A: Linh có thể nói tiếng Anh không?B: Vâng, tôi có thể nói một chút.
やっぱり (Trạng từ) :: quả nhiên
いっぱい :: đầy
色(いろ)んな :: nhiều
~か~ :: ~hoặc ~
Ví dụ: 2つか 3つ 食(た)べられます。 → Có thể ăn được 2 hoặc 3 cái.
みんな (Danh từ, Trạng từ) :: mọi người
Ví dụ: KANSAI BOYS、いいですよねー。みんな、かっこいいから、大(だい)好(す)きです。 → Nhóm nhạc KANSAI BOYS tuyệt nhỉ! Mọi người, ai cũng đẹp trai nên tớ thích lắm.
絵(え) (Danh từ) :: bức tranh
Ví dụ: 私(わたし)は 絵(え)が 上(じょう)手(ず)ですが、マイさんは あまり 上(じょう)手(ず)じゃないです。 → Tôi thì giỏi vẽ tranh, nhưng Mai thì không giỏi lắm.
歌(うた) (Danh từ) :: bài hát
Ví dụ: 私(わたし)は 歌(うた)が 下手(へた)だから、あまり カラオケに 行(い)きません。 → Vì tôi hát không hay, nên không hay đi karaoke.
数学(すうがく) (Danh từ) :: môn toán
Ví dụ: 数学(すうがく)が 得(とく)意(い)です。 → Tôi giỏi môn toán.
人(にん)気(き) (人(にん)気(き)があります) (Danh từ) :: sự yêu thích(được yêu thích)
Ví dụ: あの レストランは おいしいですから、人(にん)気(き)が あります。 → Vì nhà hàng đó ngon nên rất được yêu thích.
卓(たっ)球(きゅう) (Danh từ) :: bóng bàn
水泳(すいえい) (Danh từ) :: bơi lội
Ví dụ: 私(わたし)は 水(すい)泳(えい)が 得(とく)意(い)です。 → Tớ giỏi bơi lội đấy.
バドミントン (Danh từ) :: cầu lông
Ví dụ: マイさんは バドミントンが 上(じょう)手(ず)じゃないです。 → Mai chơi cầu lông không giỏi lắm.
バスケットボール (Danh từ) :: bóng rổ
バレーボール (Danh từ) :: bóng chuyền
ライブ (Danh từ) :: buổi biểu diễn trực tiếp, live show
Ví dụ: KANSAI BOYSは 歌(うた)も ダンスも 上(じょう)手(ず)だから、ライブも 楽(たの)しいですよね。 → KANSAI BOYS hát giỏi mà nhảy cũng giỏi, nên buổi biểu diễn cũng vui nhỉ!
カラオケ (Danh từ) :: karaoke
Ví dụ: 私(わたし)は カラオケが とても好(す)きです。でも、友達(ともだち)は カラオケが 嫌(きら)いです。 → Tôi rất thích karaoke. Nhưng bạn tôi thì ghét karaoke.
ダンス (Danh từ) :: nhảy, nhảy múa
Ví dụ: 彼(かれ)は ダンスが 上(じょう)手(ず)ですね。 → Cậu ấy nhảy giỏi nhỉ.
DVD (Danh từ) :: DVD
Ví dụ: A:あ、私(わたし)、ライブの DVD を 買(か)いましたよ。今(こん)度(ど) 一緒(いっしょ)に 見(み)ませんか。B:え!?見(み)たいです。 → A: À, tớ đã mua đĩa DVD của live show đó. Lần tới mình cũng xem nhé?B: Ôi!? Tớ muốn xem quá.
色(いろ) (Danh từ) :: màu
Ví dụ: いろんな 色(いろ)の 車(くるま)が あります。 → Có nhiều chiếc xe với đủ loại màu sắc.
何(なに)色(いろ) (Danh từ) :: màu gì
Ví dụ: チンさんは 何(なに)色(いろ)が 一番(いちばん)好(す)きですか。 → Trinh thích màu gì nhất?
赤(あか) (Danh từ) :: màu đỏ
Ví dụ: 大(おお)きくて 赤(あか)い車(くるま)が 欲(ほ)しいです。 → Tôi muốn có một chiếc ô tô to, màu đỏ.
白(しろ) (Danh từ) :: màu trắng
Ví dụ: 白(しろ)いバイクは、山(やま)田(だ)さんの バイクです。 → Cái xe máy màu trắng là xe của anh Yamada.
青(あお) (Danh từ) :: màu xanh
黒(くろ) (Danh từ) :: màu đen
Ví dụ: ミンさんの 髪(かみ)は 黒(くろ)いです。 → Tóc Minh có màu đen.
黄(き)色(いろ) (Danh từ) :: màu vàng
Ví dụ: 黄(き)色(いろ)は あまり好(す)きでは ありません。 → Tôi không thích màu vàng lắm.
緑(みどり)(色(いろ)) (Danh từ) :: màu xanh lá cây
Ví dụ: 緑(みどり)の シャツが 好(す)きです。 → Tôi thích áo sơ mi màu xanh lá cây.
ピンク(色(いろ)) (Danh từ) :: màu hồng
オレンジ(色(いろ)) (Danh từ) :: màu cam
Ví dụ: この みかんは きれいな オレンジ色(いろ)だ。 → Quả quýt này có màu cam đẹp.
特(とく)に (Trạng từ) :: đặc biệt
Ví dụ: A:Bさんは 日(に)本(ほん)語(ご)の 勉(べん)強(きょう)が 好(す)きですか。B:はい、好(す)きです。特(とく)に、漢(かん)字(じ)が 好(す)きです。 → A: B có thích học tiếng Nhật không?B: Có, tớ thích. Đặc biệt là thích chữ Hán.
甘(あま)い (Tính từ đuôi い) :: ngọt
Ví dụ: A:Bさんは 甘(あま)い物(もの)が 好(す)きですか。B:はい、まあまあ 好(す)きです。 → A: B có thích đồ ngọt không?B: Có, tớ khá thích.
かっこいい (Tính từ đuôi い) :: ngầu
Ví dụ: A:このオートバイは すごく かっこいいですね。B:はい、それに 安(やす)いですね。 → A: Cái xe máy này ngầu ghê nhỉ.B: Ừ, mà còn rẻ nữa.
近(ちか)い (Tính từ đuôi い) :: gần
Ví dụ: 私(わたし)の 家(いえ)は 駅(えき)から 近(ちか)いです。 → Nhà tôi gần ga.
好(す)き (Tình từ đuôi な) :: thích
Ví dụ: フォーが 好(す)きですから、毎日(まいにち)食(た)べます。 → Vì thích phở nên ngày nào tớ cũng ăn.
大(だい)好(す)き (Tình từ đuôi な) :: rất thích
Ví dụ: ベトナム料(りょう)理(り)は おいしいから、大(だい)好(す)きです。 → Vì đồ ăn Việt Nam ngon nên tôi rất thích.
嫌(きら)い (Tình từ đuôi な) :: ghét
Ví dụ: 私(わたし)は 猫(ねこ)が 嫌(きら)いです。 → Tôi ghét mèo.
大(だい)嫌(きら)い (Tình từ đuôi な) :: cực ghét
Ví dụ: 私(わたし)は 昔(むかし)、数学(すうがく)が 大(だい)嫌(きら)いでした。でも今(いま)は 得(とく)意(い)です。 → Ngày xưa tôi cực ghét môn Toán. Nhưng giờ thì lại giỏi.
上(じょう)手(ず) (Tình từ đuôi な) :: giỏi
Ví dụ: 私(わたし)は 中国(ちゅうごく)語(ご)が あまり 上(じょう)手(ず)じゃありません。 → Tôi không giỏi tiếng Trung lắm.
下手(へた) (Tình từ đuôi な) :: kém
Ví dụ: 私(わたし)の 弟(おとうと)は 歌(うた)が 下手(へた)です。 → Em trai tôi hát không hay.
得(とく)意(い) (Tình từ đuôi な) :: giỏi, mạnh (sở trường)
Ví dụ: 私(わたし)は ギターが まあまあ 得(とく)意(い)です。 → Tớ chơi ghi-ta khá ổn.
苦(にが)手(て) (Tình từ đuôi な) :: kém, dở
Ví dụ: A:コーヒー 飲(の)まない?B:あ、ごめん。 苦(にが)手(て)だから…。 → A: Uống cà phê không?B: À, xin lỗi. Tôi không biết uống…
計算(けいさん)します (Động từ) :: tính toán
Ví dụ: A:計算(けいさん)が 得(とく)意(い)ですか。B:いいえ。とても 苦(にが)手(て)です。 → A: Cậu có giỏi tính toán không?B: Không. Tớ kém lắm.
父(ちち) (Danh từ) :: bố của mình
Ví dụ: 父(ちち)と よく話(はな)します。 → Tôi thường nói chuyện với bố.
お父(とう)さん (Danh từ) :: bố
Ví dụ: グエンさんの お父(とう)さんは 料(りょう)理(り)が できます。 → Bố của Nguyên có thể nấu ăn.
母(はは) (Danh từ) :: mẹ của mình
Ví dụ: これは わたしの 母(はは)です。 → Đây là mẹ của tớ.
お母(かあ)さん (Danh từ) :: mẹ
Ví dụ: グエンさんの お母(かあ)さんは 日(に)本(ほん)語(ご)が できます。 → Mẹ của Nguyên biết tiếng Nhật.
兄(あに) (Danh từ) :: anh trai của mình
Ví dụ: 私(わたし)の 兄(あに)は 背(せ)が 高(たか)いです。 → Anh trai tớ cao.
お兄(にい)さん (Danh từ) :: anh
Ví dụ: A:お兄(にい)さんは どんな人(ひと)ですか。B:兄(あに)は 背(せ)が 高(たか)くて 目(め)が 小(ちい)さいです。 → A: Anh trai bạn là người như thế nào?B: Anh tôi cao và mắt nhỏ.
姉(あね) (Danh từ) :: chị gái của mình
Ví dụ: これが わたしの 姉(あね)です。姉(あね)も 今(いま)、日(に)本(ほん)に います。日(に)本(ほん)語(ご)が とても 上(じょう)手(ず)です。 → Đây là chị gái tớ. Chị cũng đang ở Nhật. Chị rất giỏi tiếng Nhật.
お姉(ねえ)さん (Danh từ) :: chị
Ví dụ: A:グエンさんの お姉(ねえ)さんは?B:ベトナム人(じん)で、小(しょう)学校(がっこう)の 先生(せんせい)です。 → A: Chị của Nguyên thì sao?B: Là người Việt Nam và là giáo viên tiểu học.
弟(おとうと) (Danh từ) :: em trai của mình
Ví dụ: 弟(おとうと)は 家(か)族(ぞく)で 一番(いちばん) 歌(うた)が 上(じょう)手(ず)です。 → Em trai tôi hát hay nhất nhà.
弟(おとうと)さん (Danh từ) :: em trai của người khác
Ví dụ: 弟(おとうと)さんは、背(せ)が 高(たか)いですね。 → Em trai cậu cao nhỉ.
祖父(そふ) (Danh từ) :: ông của mình
Ví dụ: 祖父(そふ)は 祖母(そぼ)より 背(せ)が 高(たか)いです。 → Ông tôi cao hơn bà tôi.
おじいさん (Danh từ) :: ông
Ví dụ: アインさんの おじいさんは、今(こ)年(とし) 86歳(さい)です。 → Ông của Ánh năm nay 86 tuổi.
祖母(そぼ) (Danh từ) :: bà của mình
Ví dụ: 祖(そ)母(ぼ)は 魚(さかな)の 料(りょう)理(り)が 好(す)きです。 → Bà tôi thích các món ăn làm từ cá.
おばあさん (Danh từ) :: bà
Ví dụ: あの おばあさんは、よく ここに 座(すわ)ります。 → Bà cụ đằng kia hay ngồi ở đây.
頭(あたま) (Danh từ) :: đầu
Ví dụ: A: 学校(がっこう)で、だれが 一番(いちばん) 頭(あたま)が いいですか。B: アインさんが 一番(いちばん) 頭(あたま)が いいです。 → A: Trong trường ai thông minh nhất.B: Bạn Ánh thông minh nhất.*頭(あたま)がいい:thông minh
背(せ) (Danh từ) :: lưng
Ví dụ: A:家(か)族(ぞく)で 誰(だれ)が 一番(いちばん) 背(せ)が 高(たか)いですか。B:兄(あに)が 一番(いちばん) 背(せ)が 高(たか)いです。 → A: Trong gia đình bạn ai là người cao nhất.B: Anh trai tôi là người cao nhất.*背が高い:cao
髪(かみ) (Danh từ) :: tóc
Ví dụ: A:妹(いもうと)さんは 髪(かみ)が 長(なが)いですか。B:いいえ、短(みじか)いです。 → A: Em gái bạn tóc dài đúng không?B: Không, (em gái tôi) tóc ngắn.
目(め) (Danh từ) :: mắt
Ví dụ: A:お兄(にい)さんは どんな人(ひと)ですか。B:兄(あに)は 背(せ)が 高(たか)くて 目(め)が 小(ちい)さいです。 → A: Anh trai bạn là người như thế nào?B: Anh tôi cao và mắt nhỏ.
鼻(はな) (Danh từ) :: mũi
Ví dụ: ランさんは 目(め)が 大(おお)きくて 鼻(はな)が 高(たか)いです。 → Lan có đôi mắt to và mũi cao.
足(あし) (Danh từ) :: bàn chân
Ví dụ: うちの 犬(いぬ)は 足(あし)が 短(みじか)いです。 → Con chó nhà tôi có cái chân ngắn.
食(た)べ物(もの) (Danh từ) :: đồ ăn
Ví dụ: 今(いま)、私(わたし)の うちには 食(た)べ物(もの)が ありません。 → Bây giờ, nhà tôi không có đồ ăn gì.
景(け)色(しき) (Danh từ) :: phong cảnh
Ví dụ: ハノイは 景(け)色(しき)が きれいで いいところですね。 → Hà Nội có cảnh đẹp và là một nơi tuyệt vời nhỉ.
気(き)温(おん) (Danh từ) :: nhiệt độ (bên ngoài)
Ví dụ: 8月(がつ)は 気(き)温(おん)が とても高(たか)い。 → Tháng 8 nhiệt độ cao lắm.
身(しん)長(ちょう) (Danh từ) :: chiều cao cơ thể
Ví dụ: A:お父(とう)さんは、背(せ)が 高(たか)いですね。B:ええ、父(ちち)の 身長(しんちょう)は 182 センチです。私(わたし)より 8センチ高(たか)いです。 → A: Bố cậu cao nhỉ.B: Ừ, bố mình cao 182 cm. Hơn tớ 8cm.
ホテル (Danh từ) :: khách sạn
Ví dụ: この ホテルは 部屋(へや)が 広(ひろ)くて きれいですね。 → Khách sạn này có phòng rộng và sạch sẽ nhỉ.
ドラマ (Danh từ) :: phim truyền hình
Ví dụ: 今(いま)の ドラマで 何(なに)が 一番(いちばん) 面白(おもしろ)いですか。 → Trong các bộ phim hiện nay, bộ nào là hay nhất?
アニメ (Danh từ) :: anime
Ví dụ: 妹(いもうと)は アニメが 大(だい)好(す)きです。 → Em gái tôi rất thích anime (hoạt hình).
低(ひく)い (Tính từ đuôi い) :: thấp
Ví dụ: 弟(おとうと)は 身(しん)長(ちょう)が とても 低(ひく)い。 → Em trai tôi có chiều cao rất thấp.
長(なが)い (Tính từ đuôi い) :: dài
Ví dụ: 妹(いもうと)は 髪(かみ)が 長(なが)いです。 → Em gái tôi có tóc dài.
~センチ :: ~cm
Ví dụ: 1センチ → 1 cm
どの~ :: cái ~ nào
Ví dụ: A:どの猫(ねこ)が 「シロちゃん」ですか。B:あの 白(しろ)い猫(ねこ)です。 → A: Con mèo nào là “Shiro” ?B: Con mèo trắng kia kìa.
無(む)料(りょう) (Danh từ) :: miễn phí
Ví dụ: 無(む)料(りょう)で コーヒーを 飲(の)むことが できます。 → Có thể uống cà phê miễn phí.
趣(しゅ)味(み) (Danh từ) :: sở thích
Ví dụ: アインさんの 趣(しゅ)味(み)は 外国(がいこく)の 小(しょう)説(せつ)を 読(よ)むことです。 → Sở thích của Ánh là đọc tiểu thuyết nước ngoài.
夢(ゆめ) (Danh từ) :: ước mơ, giấc mơ
Ví dụ: A:Bさんの 夢(ゆめ)は 何(なん)ですか。B:私(わたし)の 夢(ゆめ)は、ハノイで 家(いえ)を 買(か)うことです。 → A: Ước mơ của B là gì?B: Ước mơ của tôi là mua nhà ở Hà Nội.
日(にっ)課(か) (Danh từ) :: thói quen hàng ngày
Ví dụ: 私(わたし)の 日(にっ)課(か)は、毎朝(まいあさ) バナナを 食(た)べることです。 → Thói quen hằng ngày của tôi là ăn chuối mỗi sáng.
日(にっ)記(き) (Danh từ) :: nhật kí
Ví dụ: 私(わたし)の 日(にっ)課(か)は、日(にっ)記(き)を 書(か)くことです。 → Thói quen hằng ngày của tôi là viết nhật ký.
花(はな) (Danh từ) :: bông hoa
Ví dụ: 私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は 花(はな)を 育(そだ)てることです。 → Sở thích của tôi là trồng hoa.
切(きっ)手(て) (Danh từ) :: con tem
Ví dụ: 私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は、いろんな色(いろ)の 切(きっ)手(て)を 集(あつ)めることです。 → Sở thích của tôi là sưu tầm những con tem nhiều màu sắc.
自(じ)分(ぶん) (Danh từ) :: bản thân
Ví dụ: A:いつも 自(じ)分(ぶん)で ご飯(はん)を 作(つく)りますか。B:いいえ、時(じ)間(かん)が ないから、あまり 作(つく)りません。 → A: Bạn thường tự mình nấu cơm à?B: Không, vì không có thời gian nên tôi không hay nấu.
新聞(しんぶん) (Danh từ) :: tờ báo
Ví dụ: 日本語(にほんご)の 新聞(しんぶん)を 読(よ)めます。 → Tôi có thể đọc báo tiếng Nhật.
空港(くうこう) (Danh từ) :: sân bay
Ví dụ: ベトナムの 空港(くうこう)で どんなお土産(みやげ)を 買(か)うことが できますか。 → Có thể mua được những món quà lưu niệm thế nào ở sân bay Việt Nam.
飲(の)み物(もの) (Danh từ) :: đồ uống
Ví dụ: 社員(しゃいん)は 無(む)料(りょう)で 飲(の)み物(もの)を 飲(の)むことが できます。 → Nhân viên công ty có thể dùng đồ uống miễn phí.
コーヒーマシン (Danh từ) :: máy pha cà phê
Ví dụ: A: これは 何(なん)ですか。B: コーヒーマシンですよ。 → A: Cái này là cái gì?B: Là máy pha cà phê đấy.
カフェ (Danh từ) :: quán cà phê
Ví dụ: 友達(ともだち)と カフェに 行(い)く。 → Tôi sẽ đến quán cà phê cùng bạn.
ゲーム (Danh từ) :: game, trò chơi
Ví dụ: 私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は ゲームを することです。 → Sở thích của tôi là chơi game.
クラシック (Danh từ) :: nhạc cổ điển
Ví dụ: A:私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は クラシック音楽(おんがく)を 聞(き)くことです。B:へえ、いい趣(しゅ)味(み)ですね。 → A: Sở thích của tôi là nghe nhạc cổ điển.B: Ồ, sở thích thú vị đấy nhỉ.
コンサート (Danh từ) :: buổi hòa nhạc
Ví dụ: クラシックの コンサートに 行(い)く。 → Tôi sẽ đi đến buổi hòa nhạc nhạc cổ điển.
スキー (Danh từ) :: trượt tuyết
Ví dụ: 夢(ゆめ)は 日(に)本(ほん)に スキーを しに 行(い)くことです。 → Ước mơ của tôi là đi Nhật để trượt tuyết.
シール (Danh từ) :: nhãn dán
Ví dụ: 妹(いもうと)は、きれいな シールを たくさん持(も)っています。 → Em gái tôi có rất nhiều nhãn dán đẹp.
(~を)描(か)きます (Động từ) :: vẽ
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんの 趣(しゅ)味(み)は 絵(え)を 描(か)くことです。 → Sở thích của anh Tanaka là vẽ tranh.
(~を)書(か)きます (Động từ) :: viết
Ví dụ: A:ひらがなが 書(か)けますか。B:はい、書(か)けます。 → A: Bạn có thể viết chữ Hiragana không?B: Có, tôi viết được.
(~を)作(つく)ります (Động từ) :: làm, tạo ra
Ví dụ: A:Bさんの 趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか。B:ケーキを 作(つく)ることです。 → A: Sở thích của B là gì?B: Là làm bánh ngọt.
(山(やま)に)登(のぼ)ります (Động từ) :: leo (núi)
Ví dụ: エベレストに 登(のぼ)ることは 夢(ゆめ)です。 → Leo lên đỉnh Everest là ước mơ của tôi.
(~を)片(かた)付(づ)けます (Động từ) :: sắp xếp
Ví dụ: 部屋(へや)を 片(かた)付(づ)ける。 → Dọn dẹp phòng.
(~を)育(そだ)てます (Động từ) :: nuôi dạy, nuôi dưỡng, nuôi trồng
Ví dụ: 子(こ)供(ども)を 育(そだ)てる。 → Nuôi con.
(~を)集(あつ)めます (Động từ) :: thu thập, sưu tầm
Ví dụ: 私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は 切(きっ)手(て)を 集(あつ)めることです → Sở thích của tôi là sưu tầm tem.
(~を)建(た)てます (Động từ) :: xây dựng
Ví dụ: 家(いえ)を 建(た)てます。 → Xây nhà.
浴(あ)びます (Động từ) :: tắm
Ví dụ: 毎晩(まいばん)、シャワーを 浴(あ)びますか。 → Bạn có tắm mỗi tối không?
(~を)運転(うんてん)します (Động từ) :: lái xe
Ví dụ: 私(わたし)は 車(くるま)の 運転(うんてん)が できます。 → Tôi có thể lái ô tô.
今(こん)度(ど) (Trạng từ) :: lần tới
Ví dụ: 今(こん)度(ど)の バーベキュー、行(い)く? → Bữa tiệc nướng lần tới, bạn có đến không?
字(じ) (Danh từ) :: chữ
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんは、あまり 字(じ)が きれいじゃないですね。 → Tanaka viết chữ không được đẹp lắm.
クーポン (Danh từ) :: phiếu giảm giá
Ví dụ: この クーポンが 使(つか)える。 → Có thể sử dụng phiếu giảm giá này.
ランチ (Danh từ) :: bữa trưa
Ví dụ: A: それ、何(なに)?B:クーポン。 ランチが 20% OFF だよ。 → A: Cái này, là gì?B: Phiếu giảm giá. Bữa trưa được giảm giá 20% đấy.
ニュース (Danh từ) :: tin tức
汚(きたな)い (Tính từ đuôi い) :: bẩn, xấu (chữ viết)
Ví dụ: こんなに 汚(きたな)い字(じ)、読(よ)めないよ。 → Chữ xấu thế này, không thể đọc được đâu.
歌(うた)う (Động từ) :: hát
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)語(ご)の 歌(うた)、歌(うた)える?B:ううん、歌(うた)えない。 → A: Bạn có hát được bài hát tiếng Nhật không?B: Không, tôi không hát được.
そろそろ (Trạng từ) :: sắp, chuẩn bị
Ví dụ: そろそろ 帰(かえ)りませんか。 → Đã chuẩn bị về chưa?
こんなに (Trạng từ) :: đến mức này, như thế này
Ví dụ: こんなに 汚(きたな)い部(へ)屋(や)に はいられないよ。 → Không thể ở cái phòng bẩn đến thế này được đâu.
最(さい)後(ご) (Danh từ) :: cuối cùng
Ví dụ: A: おはよう。B: あ、おはよう。大阪(おおさか) どうだった?A: 楽(たの)しかった!あ、チーズケーキ 買(か)えたよ。これ。B:ありがとう!A: 最(さい)後(ご)の 1(いっ)個(こ)だったよ。B:よかった! → A: Chào buổi sáng.B: À, chào buổi sáng. Osaka thế nào?A: Vui lắm luôn! À, mình mua được bánh phô mai đó. NàyB: Cảm ơn cậu!A: Là cái cuối cùng luôn đó.B: May ghê!
夜(や)行(こう)バス (Danh từ) :: xe buýt đêm
Ví dụ: B: 夜(や)行(こう)バス、どうだった?寝(ね)られた?A:ううん、全然(ぜんぜん) 寝(ね)られなかった。今(いま)すごく 眠(ねむ)い。 → B: Xe buýt đêm thế nào? Cậu ngủ được không?A: Không, mình chẳng ngủ được tí nào hết. Giờ buồn ngủ kinh khủng luôn.
アクセサリー (Danh từ) :: trang sức
Ví dụ: どの アクセサリーを 買(か)いたい? → Bạn muốn mua đồ trang sức nào?
チーズ (Danh từ) :: phô mai
Ví dụ: チーズパンが 食(た)べたいなあ。 → Muốn ăn bánh phô mai thật đấy nhỉ.
ダイエット (Danh từ) :: ăn kiêng
Ví dụ: A: ゆいちゃんは、どの ケーキ食(た)べたい?B: 私(わたし)、ケーキは 食(た)べたくない。A: えっ!? ケーキ 好(す)きだよね?どうして?B:今(いま)、ダイエット中(ちゅう)。 → A: Yui muốn ăn bánh nào?B: Tớ, không muốn ăn bánh.A: Hả!? Cậu thích bánh mà, đúng không? Sao vậy?B: Giờ tớ đang ăn kiêng.
死(し)ぬ (Động từ) :: chết
Ví dụ: まだ 死(し)にたくない。 → Tôi vẫn chưa muốn chết đâu.
~中(ちゅう) (Danh từ) :: đang ~
Ví dụ: ダイエット中(ちゅう) → đang ăn kiêng
約束(やくそく) (Danh từ) :: lời hứa, cuộc hẹn
Ví dụ: A:はい、これ 約束(やくそく)の もの。B: あっ、ライブの チケット。ありがとう。 → A: Đây, cái này là đồ mình đã hứa.B: A, là vé live show. Cảm ơn cậu nhé!
荷(に)物(もつ) (Danh từ) :: hành lý
Ví dụ: 荷(に)物(もつ)が 来(き)た後(あと)で、荷(に)物(もつ)の お金(かね)を 払(はら)います。 → Tôi sẽ thanh toán tiền hành lý sau khi hành lý đến.
()自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き) (Danh từ) :: máy bán hàng tự động
Ví dụ: 自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)は あそこです。 → Máy bán hàng tự động ở đằng kia.
会(かい)議(ぎ) (Danh từ) :: cuộc họp
Ví dụ: A:Bさん、会(かい)議(ぎ)の 資(し)料(りょう)は 準(じゅん)備(び)しましたか。B:はい。昨日(きのう)、帰(かえ)る前(まえ)に 準(じゅん)備(び)しました。 → A: B này, cậu đã chuẩn bị tài liệu cho buổi họp chưa?B: Vâng. Hôm qua trước khi về tôi đã chuẩn bị rồi.
歯(は) (Danh từ) :: răng
Ví dụ: 朝(あさ)ご飯(はん)の 前(まえ)に 歯(は)を 磨(みが)きます。 → Tôi đánh răng trước khi ăn sáng.
宿題(しゅくだい) (Danh từ) :: bài về nhà
Ví dụ: 昨日(きのう)は アルバイトでしたから、宿(しゅく)題(だい) が できませんでした。 → Vì hôm qua đi làm thêm nên tớ đã không làm bài tập được.
ATM (Danh từ) :: cây rút tiền
Ví dụ: A:駅前(えきまえ)の 新(あたら)しいカフェに 行(い)かない?B:いいよ。あ、カフェに 行(い)く前(まえ)に ATMに 行(い)きたい。 → A: Đi quán cà phê mới ở trước ga không?B: Được thôi. À, trước khi đi quán cà phê, tôi muốn đi cây ATM.
シャワー (Danh từ) :: vòi hoa sen
Ví dụ: 私(わたし)は いつも、シャワーを 浴(あ)びた後(あと)で 勉強(べんきょう)します。 → Tớ lúc nào cũng học sau khi tắm.*シャワーを 浴(あ)びる: tắm
コンビニ (Danh từ) :: cửa hàng tiện lợi
Ví dụ: コンビニは あそこに あります。 → Cửa hàng tiện lợi ở đằng kia.
磨(みが)く (Động từ) :: đánh (răng, giày,…)
Ví dụ: 食(しょく)事(じ)の 後(あと)で 歯(は)を 磨(みが)きます。 → Tôi đánh răng sau khi ăn xong.
引(ひ)き出(だ)す (Động từ) :: rút (tiền), kéo ra
Ví dụ: 先(せん)週(しゅう)、買(か)い物(もの)を する前(まえ)に、お金(かね)を 引(ひ)き出(だ)しました。 → Tuần trước, tôi đã rút tiền trước khi đi mua sắm.
終(お)わる (Động từ) :: kết thúc
Ví dụ: 授業(じゅぎょう)が 終(お)わったら、電(でん)話(わ)するね。 → Kết thúc lớp học tớ sẽ gọi điện nhé.
準(じゅん)備(び)する (Danh từ, Động từ) :: chuẩn bị
Ví dụ: 旅行(りょこう)の 前(まえ)に、荷(に)物(もつ)を準(じゅん)備(び)します。 → Chuẩn bị hành lý trước khi đi du lịch.
掃(そう)除(じ)する (Danh từ, Động từ) :: dọn dẹp
Ví dụ: 会(かい)議(ぎ)の 後(あと)で 会(かい)議(ぎ)室(しつ)を 掃(そう)除(じ)します。 → Tôi sẽ dọn dẹp phòng họp sau buổi họp.
みんなで (Trạng từ) :: tất cả (mọi người cùng thực hiện một hành động nào đó)
Ví dụ: コンサートの 前(まえ)に、みんなで 食(しょく)事(じ)しよう。 → Trước buổi hòa nhạc, chúng mình cùng đi ăn nhé.
曲(きょく) (Danh từ) :: ca khúc, khúc nhạc
Ví dụ: 私(わたし)は この バンドの 曲(きょく)を 聞(き)いたことが ありません。 → Tôi chưa từng nghe bài hát của nhóm này.
海外(かいがい) (Danh từ) :: nước ngoài
Ví dụ: 私(わたし)の 母(はは)は 一(いち)度(ど)も 海外(かいがい)に 行(い)ったことが ありません。 → Mẹ tôi chưa từng một lần đi nước ngoài.
バンド (Danh từ) :: nhóm nhạc
Ví dụ: A: 森(もり)さん、この バンドの ライブは はじめてですか。B: いいえ、前(まえ)に 一(いち)度(ど)来(き)たことが あります。 → A: Mori, đây là lần đầu cậu đi xem live của ban nhạc này à?B: Không, trước đây tớ đã đi một lần rồi.
さっき (Danh từ, Trạng từ) :: lúc nãy, vừa nãy
Ví dụ: さっき ご飯(はん)を 食(た)べたばかりです。 → Ban nãy tớ vừa mới ăn cơm.
~度(ど) (Danh từ, Trạng từ) :: ~lần
Ví dụ: 1度(ど) → 1 lần
何(なん)度(ど)も (Danh từ, Trạng từ) :: nhiều lần
Ví dụ: A: 寿司(すし)を 食(た)べたことが ありますか。B: はい、何(なん)度(ど)も あります。 → A: Bạn đã từng ăn sushi chưa?B: Rồi, tôi ăn nhiều lần rồi.
(~を)待(ま)つ (Động từ) :: chờ
Ví dụ: A: すみません、待(ま)ちましたか。B: 今(いま) 来(き)たばかりだから、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。 → A: Xin lỗi, bạn đợi lâu chưa?B: Mình cũng vừa mới đến thôi nên không sao đâu.
(~に)着(つ)く (Động từ) :: đến
Ví dụ: 駅(えき)に 着(つ)いたら 電(でん)話(わ)します。 → Khi đến ga tôi sẽ gọi điện.
(~が)始(はじ)まる (Động từ) :: (~) bắt đầu
Ví dụ: コンサートが 始(はじ)まりました。 → Buổi hòa nhạc đã bắt đầu rồi.
(~に)入(はい)る (Động từ) :: vào
Ví dụ: ランさんは、先(せん)週(しゅう) 会社(かいしゃ)に 入(はい)ったばかりです。 → Lan vừa mới vào công ty tuần trước.
(~に)遅(おく)れる (Động từ) :: muộn
Ví dụ: A: ごめん、ちょっと 遅(おく)れる。B: 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)だよ。 → A: Xin lỗi cậu, tớ đến muộn chút.B: Không sao đâu.
(~に)慣(な)れる (Động từ) :: quen, quen thuộc (với~)
Ví dụ: 会(かい)社(しゃ)に 入(はい)ったばかり ですが、仕(し)事(ごと)に 慣(な)れました。 → Vừa mới vào công ty nhưng đã quen với công việc rồi.
卒(そつ)業(ぎょう)する (Danh từ, Động từ) :: tốt nghiệp
Ví dụ: A:学校(がっこう)を 卒業(そつぎょう)した 後(あと)で、結婚(けっこん)しますか。B:いいえ、卒業(そつぎょう)する 前(まえ)に、結婚(けっこん)します。 → A: Sau khi tốt nghiệp bạn sẽ kết hôn à?B: Không, trước khi tốt nghiệp tôi sẽ kết hôn.
席(せき) (Danh từ) :: chỗ ngồi
Ví dụ: A: 今(こん)度(ど)の 会社(かいしゃ)の 飲(の)み会(かい)は、どこで やりましょうか。B: 「黒(くろ)木(き)屋(や)」は どうですか。A: あそこは 人(にん)気(き)ですよね。席(せき)が ありますか。B:予(よ)約(やく)すれば、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。 → A: Buổi nhậu công ty lần tới, mình tổ chức ở đâu thì được nhỉ?B: Quán “Kurokiya” thì sao?A: Ở đó nổi tiếng lắm. Có chỗ không nhỉ?B: Nếu đặt trước thì chắc không sao đâu.
説明(せつめい)書(しょ) (Danh từ) :: sách hướng dẫn
Ví dụ: 説(せつ)明(めい)書(しょ)を 読(よ)めば、分(わ)かりますよ。 → Nếu đọc sách hướng dẫn thì sẽ hiểu đấy.
両(りょう)親(しん) (Danh từ) :: bố mẹ
Ví dụ: ベトナムに 帰(かえ)れば、両(りょう)親(しん)に 会(あ)えます。 → Nếu tôi về Việt Nam thì có thể gặp được bố mẹ.
お風呂(ふろ) (Danh từ) :: bồn tắm
Ví dụ: 23時(じ)に うちに 帰(かえ)ります。うちで 何(なに)も しません。お風呂(ふろ)に 入(はい)ります。それから、寝(ね)ます。毎日(まいにち)本当(ほんとう)に 大変(たいへん)です。 → Tôi về nhà lúc 11 giờ đêm.Ở nhà cũng chẳng làm gì cả. Tôi tắm. Sau đó đi ngủ. Mỗi ngày thực sự rất vất vả.
ドライブ (Danh từ) :: việc lái xe đi chơi xa
Ví dụ: 車(くるま)が 運転(うんてん)できれば、ドライブに 行(い)けます。 → Nếu lái được ô tô thì có thể lái xe đi chơi xa được.
アプリ (Danh từ) :: ứng dụng
Ví dụ: 漢(かん)字(じ)を 勉強(べんきょう)したいです。どんなアプリを 使(つか)えばいいですか。 → Tớ muốn học chữ Hán. Nên dùng app thế nào thì tốt vậy?
遅(おそ)い (Tính từ đuôi い) :: muộn, chậm
Ví dụ: 私(わたし)、いつも 仕(し)事(ごと)が 遅(おそ)いです。 → Tôi, lúc nào cũng chậm chạp trong công việc.
しょうがない (Tính từ đuôi い) :: đành chịu, hết cách
言(い)う (Động từ) :: nói
急(いそ)ぐ (Động từ) :: khẩn trương, nhanh chóng
Ví dụ: 急(いそ)げば、7時(じ)の 電車(でんしゃ)に 間(ま)に合(あ)うよ。 → Nếu nhanh chóng thì sẽ kịp chuyến tàu điện lúc 7h.
頑(がん)張(ば)る (Động từ) :: cố gắng
Ví dụ: 一生(いっしょう)懸(けん)命(めい) 頑(がん)張(ば)ります。 → Tôi sẽ cố gắng hết sức.
(~に)間(ま)に合(あ)う (Động từ) :: kịp, kịp giờ
Ví dụ: A:何(なん)時(じ)に 家(いえ)を 出(で)れば、授業(じゅぎょう)に 間(ま)に合(あ)いますか。B:8時(じ)に 家(いえ)を 出(で)れば、間(ま)に合(あ)いますよ。 → A: Ra khỏi nhà lúc mấy giờ thì kịp giờ học?B: Nếu ra khỏi nhà lúc 8 giờ thì sẽ kịp đấy.
(~を)やる (Động từ) :: làm
Ví dụ: 時(じ)間(かん)が あれば、図(と)書(しょ)館(かん)で 宿(しゅく)題(だい) やります。 → Nếu có thời gian thì tôi sẽ làm bài ở thư viện.
(~を)出(で)る (Động từ) :: ra (khỏi phòng/ khỏi nhà)
Ví dụ: 今(いま)、家(いえ)を 出(で)れば、8時(じ)の 電車(でんしゃ)に 間(ま)に合(あ)いますよ。 → Nếu bây giờ ra khỏi nhà thì sẽ kịp chuyến tàu lúc 8 giờ đấy.
(~を)予(よ)約(やく)(する) (Động từ, Danh từ) :: đặt trước
Ví dụ: A:レストランに 食(しょく)事(じ)に 行(い)こうよ。B:いいね。あ、レストランに 行(い)く前(まえ)に 電(でん)話(わ)で 予(よ)約(やく)しましょう。 → A: Mình đi ăn nhà hàng đi.B: Được đấy. À, trước khi đến nhà hàng mình đặt trước bằng điện thoại đi.
(~を)練(れん)習(しゅう)(する) (Danh từ, Động từ) :: luyện tập
Ví dụ: 毎日(まいにち) 練習(れんしゅう)します。 → Tôi sẽ luyện tập hằng ngày.
安心(あんしん)(する) (Danh từ, Động từ) :: an tâm, yên tâm
Ví dụ: 両(りょう)親(しん)に 会(あ)えれば、安心(あんしん)します。 → Nếu gặp được bố mẹ thì tôi sẽ thấy yên tâm.
まだ (Trạng từ) :: vẫn chưa
世(せ)界(かい) (Danh từ) :: thế giới
Ví dụ: 100万(まん)円(えん)あれば、世(せ)界(かい)を 旅行(りょこう)できますね。 → Nếu có 1 triệu yên thì có thể đi du lịch cả thế giới nhỉ.
世(せ)界(かい)一周(いっしゅう) (Danh từ) :: vòng quanh thế giới
Ví dụ: お金(かね)と 時(じ)間(かん)が なきゃ、世(せ)界(かい)一周(いっしゅう)旅(りょ)行(こう)は できないよ。 → Nếu không có tiền bạc và thời gian, thì việc du lịch vòng quanh thế giới là không thể đâu.
広告(こうこく) (Danh từ) :: quảng cáo
Ví dụ: A: それは 何(なん)ですか。B: 世(せ)界(かい)一周(いっしゅう)旅(りょ)行(こう)の 広告(こうこく)です。 → A: Cái đó là gì vậy?B: Là quảng cáo về chuyến du lịch vòng quanh thế giới.
野(や)球(きゅう) (Danh từ) :: bóng chày
Ví dụ: A:野(や)球(きゅう)を したこと、ある?B:ううん、ない。 → A: Đánh bóng chày, bạn đã từng chưa?B: Chưa, tôi chưa từng.
健康(けんこう)診断(しんだん) (Danh từ) :: khám sức khỏe
Ví dụ: A: これは 何(なん)ですか。B: 会社(かいしゃ)の 健康(けんこう)診断(しんだん)の お知(し)らせですよ。1年(ねん)に 1回(かい) やります。 → A: Cái này là gì vậy?B: Là thông báo kiểm tra sức khỏe của công ty đó. Mỗi năm làm một lần.
病(びょう)気(き) (Danh từ) :: ốm, bệnh
Ví dụ: 子(こ)供(ども)が 病(びょう)気(き)だから、病(びょう)院(いん)に 連(つ)れて行(い)かないと いけない。 → Vì con tôi bị ốm, nên tôi phải mang con đi bệnh viện.
全員(ぜんいん) (Danh từ, Trạng từ) :: tất cả mọi người
Ví dụ: 全員(ぜんいん) お知(し)らせを 読(よ)まなければ いけない。 → Tất cả mọi người đều phải đọc thông báo.
不(ふ)合格(ごうかく) (Danh từ) :: không đỗ; trượt
Ví dụ: 試(し)験(けん)は 不(ふ)合格(ごうかく)でした。 → Tôi đã trượt kỳ thi.
資(し)料(りょう) (Danh từ) :: tài liệu
Ví dụ: 会(かい)議(ぎ)が あるから、資(し)料(りょう)を 準(じゅん)備(び)しないと いけない。 → Vì có cuộc họp nên phải chuẩn bị tài liệu.
世話(せわ) (Danh từ) :: chăm sóc
Ví dụ: 犬(いぬ)の 世(せ)話(わ)を しなきゃいけない。 → Tôi phải chăm sóc con chó.
薬(くすり) (Danh từ) :: thuốc
Ví dụ: 毎日(まいにち) ご飯(はん)を 食(た)べた後(あと)で、薬(くすり)を 飲(の)んでいます。 → Hằng ngày sau khi ăn cơm tôi sẽ uống thuốc.
たばこ (Danh từ) :: thuốc lá
お知(し)らせ (Danh từ) :: thông báo
Ví dụ: 全(ぜん)員(いん)お知(し)らせを 読(よ)まなければいけない。 → Tất cả mọi người đều phải đọc thông báo.
手(て) (Danh từ) :: tay
Ví dụ: 食(しょく)事(じ)を する前(まえ)に、手(て)を 洗(あら)わないと いけません。 → Phải rửa tay trước bữa ăn.
レポート (Danh từ) :: báo cáo
Ví dụ: 夜(よる)まで やらなきゃ、レポートが 終(お)わらない。 → Nếu không làm đến đêm thì không thể hoàn thành báo cáo được.
一生(いっしょう)懸(けん)命(めい) (Tính từ đuôi な) :: chăm chỉ
Ví dụ: 一生(いっしょう)懸(けん)命(めい)勉(べん)強(きょう)しなきゃ、テストに 合(ご)格(かく)できないよ。 → Nếu không chăm chỉ thì không đỗ kỳ thi được đâu.
だめ (Tính từ đuôi な) :: không được
Ví dụ: A: 先生(せんせい)、お酒(さけ)は 飲(の)んでもいいですか。B: だめです。お酒(さけ)も たばこも だめです。 → A: Bác sỹ, tôi uống rượu cũng được phải không?B: Không được. Rượu không được, thuốc lá cũng không được.
(~を)洗(あら)う (Động từ) :: rửa
Ví dụ: 寝(ね)る前(まえ)に 顔(かお)を 洗(あら)います。 → Rửa mặt trước khi đi ngủ.
(~を)吸(す)う (Động từ) :: hút (thuốc)
(~を)回(まわ)す (Động từ) :: xoay tròn, vung tròn (thứ gì đó)
(~に)乗(の)る (Động từ) :: lên (tàu, xe,.. )
Ví dụ: A:何(なん)時(じ)の 電車(でんしゃ)に 乗(の)らなければ なりませんか。B:9時(じ)の 電車(でんしゃ)に 乗(の)らなければ なりません。 → A: Cậu phải lên chuyến tàu lúc mấy giờ?B: Tớ phải lên chuyến lúc 9 giờ.
(ngườiを)(địa điểm に) 連(つ)れて行(い)く (Động từ) :: dẫn (ai) đi (đến đâu)
(~を)持(も)っていく (Động từ) :: mang đi, cầm đi
晴(は)れる (Động từ) :: nắng
Ví dụ: 明日(あした) 晴(は)れなきゃ、野(や)球(きゅう)が できないよ。 → Nếu ngày mai không nắng thì không chơi bóng chày được đâu.
(~に)気(き)を付(つ)ける (Động từ) :: chú ý
(~に)注(ちゅう)意(い)(する) (Danh từ, Động từ) :: chú ý
Ví dụ: 車(くるま)に 注(ちゅう)意(い)しなきゃいけない。 → Phải chú ý xe ô tô.
(~に)合格(ごうかく)(する) (Danh từ, Động từ) :: đỗ~
Ví dụ: たくさん 勉強(べんきょう)すれば、試(し)験(けん)に 合格(ごうかく)できますよ。 → Nếu học nhiều thì có thể đỗ kỳ thi đấy.
生活(せいかつ)(する) (Danh từ, Động từ) :: sinh sống, sinh hoạt
Ví dụ: A:ああ、働(はたら)きたくない…。B:でも、働(はたら)かなければ、生活(せいかつ)できませんよ。 → A: Ôi, không muốn làm việc…B: Nhưng nếu không làm thì không sống được đâu.
残(ざん)業(ぎょう)する (Danh từ, Động từ) :: tăng ca
Ví dụ: よく 20 時(じ)ぐらいまで 残業(ざんぎょう)します。 → Tôi thường làm thêm đến khoảng 8 giờ tối.
出張(しゅっちょう)する (Danh từ, Động từ) :: đi công tác
Ví dụ: 明日(あした)から 出張(しゅっちょう)だから、荷(に)物(もつ)を 準(じゅん)備(び)しなきゃ。 → Vì từ ngày mai tôi sẽ đi công tác, nên phải chuẩn bị hành lý.
絶対(ぜったい)に (Trạng từ) :: nhất định, tuyệt đối
いつか (Trạng từ) :: một lúc nào đó
体(からだ) (Danh từ) :: cơ thể
Ví dụ: A: それは 何(なん)ですか。B:「青(あお)汁(じる)」です。野(や)菜(さい)の ジュースですよ。A: おいしいですか。B: うーん…。あんまり おいしくないです。でも、体(からだ)に いいから、毎日(まいにち) 飲(の)んでいます。 → A: Cái đó là gì vậy?B: Là “aojiru”. Nước rau củ đấy.A: Có ngon không?B: Ừm…Không ngon lắm. Nhưng vì nó tốt cho cơ thể nên ngày nào tớ cũng uống.
ハンバーグ (Danh từ) :: thịt viên rán
インターネット (Danh từ) :: internet
Ví dụ: インターネットを 使(つか)えば、家(いえ)で 買(か)い物(もの)が できます。 → Nếu dùng Internet thì có thể mua sắm tại nhà.
(~を)置(お)く (Động từ) :: đặt
Ví dụ: 部屋(へや)に かばんを 置(お)いてから 遊(あそ)びに 行(い)きました。 → Tôi để cặp vào phòng rồi đi chơi.
(~を)下(お)ろす (Động từ) :: rút (tiền)
Ví dụ: ATM で お金(かね)を 下(お)ろしてから、買(か)い物(もの)に 行(い)きます。 → Sau khi rút tiền ở cây ATM thì tôi đi mua sắm.
(~を)調(しら)べる (Động từ) :: tra cứu, tìm hiểu
Ví dụ: インターネットで 調(しら)べてから、旅行(りょこう)に 行(い)きます。 → Sau khi tìm hiểu trên Internet, tôi sẽ đi du lịch.
帰(かえ)ってくる (Động từ) :: về tới
Ví dụ: さっき 帰(かえ)ってきました。 → Tôi vừa mới về tới.
もう (Trạng từ) :: đã, rồi
Ví dụ: A:もう夜(よる)の 11時(じ)だね。B:そうだね。もう 寝(ね)なきゃ いけないね。 → A: Đã 11 giờ đêm rồi nhỉ.B: Ừ nhỉ. Phải đi ngủ thôi.
空(そら) (Danh từ) :: bầu trời
Ví dụ: 大(おお)きい鳥(とり)が 空(そら)を 飛(と)んでいます。 → Có con chim lớn đang bay trên trời.
雪(ゆき) (Danh từ) :: tuyết
Ví dụ: 雪(ゆき)が 降(ふ)っていますね。 → Tuyết đang rơi nhỉ!
風(かぜ) (Danh từ) :: gió
Ví dụ: 風(かぜ)が 吹(ふ)いています。 → Gió đang thổi.
地(じ)面(めん) (Danh từ) :: mặt đất
休憩(きゅうけい)室(しつ) (Danh từ) :: phòng nghỉ
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんは 今(いま)、休憩(きゅうけい)室(しつ)で 休(やす)んでいます。 → Tanaka bây giờ đang nghỉ ngơi ở phòng nghỉ.
曇(くも)る (Động từ) :: âm u, nhiều mây
Ví dụ: 空(そら)が 曇(くも)っています。 → Trời đang âm u.
続(つづ)く (Động từ) :: liên tục
Ví dụ: 雨(あめ)が 続(つづ)いています。 → Trời mưa liên tục.
吹(ふ)く (Động từ) :: thổi
Ví dụ: 風(かぜ)が 吹(ふ)いています。 → Gió đang thổi.
(~を)探(さが)す (Động từ) :: tìm kiếm
Ví dụ: ホアさんが アンさんを 探(さが)していますよ。 → Hoa đang tìm An đấy.
飛(と)ぶ (Động từ) :: bay
Ví dụ: 見(み)て、きれいな鳥(とり)が 飛(と)んでる! → Nhìn kìa, có con chim đẹp đang bay kìa!
走(はし)る (Động từ) :: chạy
Ví dụ: 毎朝(まいあさ)、家(いえ)の 近(ちか)くの 公園(こうえん)を 走(はし)っています。 → Sáng nào tôi cũng chạy ở công viên gần nhà.
(~に)通(かよ)う (Động từ) :: đi lại
Ví dụ: いつも バスで 会社(かいしゃ)に 通(かよ)っています。 → Tôi luôn đến công ty bằng xe buýt.
泣(な)く (Động từ) :: khóc
Ví dụ: 外(そと)で 子(こ)供(ども)が 泣(な)いています。 → Bọn trẻ đang khóc bên ngoài.
笑(わら)う (Động từ) :: cười
Ví dụ: 犬(いぬ)が 笑(わら)っていますよ。 → Con chó đang cười kìa.
降(ふ)る (Động từ) :: rơi (mưa rơi, tuyết rơi)
Ví dụ: あ、雨(あめ)が 降(ふ)っていますね。 → Ôi, trời đang mưa nhỉ.
揺(ゆ)れる (Động từ) :: rung lắc
Ví dụ: 地(じ)面(めん)が 揺(ゆ)れています。 → Mặt đất đang rung.
運動(うんどう)(する) (Danh từ, Động từ) :: vận động, tập thể dục
Ví dụ: 運動(うんどう)を してから、泳(およ)ぎました。 → Tôi vận động xong rồi bơi.
(~を)コピーする (Danh từ, Động từ) :: photo
Ví dụ: 資(し)料(りょう)を コピーします。 → Tôi sẽ photo tài liệu.
体(からだ)に いい :: tốt cho cơ thể
Ví dụ: 体(からだ)に いいから、毎日(まいにち) 学校(がっこう)に 歩(ある)いて 通(かよ)っています。 → Vì tốt cho cơ thể nên ngày nào tôi cũng đi bộ đến trường.
兄(きょう)弟(だい) (Danh từ) :: anh em
Ví dụ: A: しょうたくんは、兄(きょう)弟(だい)、いる?B: お姉(ねえ)ちゃんが いるけど、愛(あい)知(ち)に 住(す)んでるから、あんまり 会(あ)わないよ。 → A: Shouta này, cậu có anh chị em không?B: Tớ có chị gái, nhưng đang sống ở Aichi nên không hay gặp lắm.
独身(どくしん) (Danh từ) :: độc thân
Ví dụ: 姉(あね)は 結婚(けっこん)していますが、私(わたし)は 独身(どくしん)です。 → Chị gái tôi kết hôn rồi, nhưng tôi thì còn độc thân.
会長(かいちょう) (Danh từ) :: chủ tịch
花(か)瓶(びん) (Danh từ) :: bình hoa
Ví dụ: あそこに 花(か)瓶(びん)が 倒(たお)れている。 → Đằng kia có lọ hoa bị đổ.
桜(さくら) (Danh từ) :: hoa anh đào
Ví dụ: 昨日(きのう)、公園(こうえん)の 桜(さくら)が 咲(さ)いていたよ。きれいだった。 → Hôm qua, hoa anh đào ở công viên nở rồi đấy. Đẹp lắm.
虫(むし) (Danh từ) :: sâu bọ
Ví dụ: 頭(あたま)に 虫(むし)が ついていますよ。 → Có con sâu trên đầu cậu đấy.
ごみ (Danh từ) :: rác
Ví dụ: 床(ゆか)に ごみが 落(お)ちています。 → Có rác rơi trên sàn.
落(お)とし物(もの) (Danh từ) :: đồ đánh rơi
周(まわ)り (Danh từ) :: xung quanh
Ví dụ: 地(ち)球(きゅう)は 太(たい)陽(よう)の 周(まわ)りを 回(まわ)っています。 → Trái Đất đang xoay quanh Mặt Trời.
太陽(たいよう) (Danh từ) :: mặt trời
月(つき) (Danh từ) :: mặt trăng
地(ち)球(きゅう) (Danh từ) :: trái đất
床(ゆか) (Danh từ) :: sàn nhà
Ví dụ: 床(ゆか)が 汚(よご)れているね。 → Sàn nhà bẩn nhỉ.
パート (Danh từ) :: làm thêm
Ví dụ: A: お姉(ねえ)さんは 独身(どくしん)?B: ううん、結婚(けっこん)してる。今(いま)は パートで 働(はたら)いてるよ。 → A: Chị cậu còn độc thân à?B: Không, kết hôn rồi. Giờ chị ấy đang làm thêm đấy.
カード (Danh từ) :: thẻ
Ví dụ: お金(かね)が ありませんから、カードを 使(つか)います。 → Vì không có tiền mặt nên tôi sẽ dùng thẻ.
ドア (Danh từ) :: cửa
Ví dụ: あ、ドアが 開(ひら)いていますね。 → Ôi, cửa đang mở nhỉ.
シャツ (Danh từ) :: áo sơ mi
Ví dụ: あの、シャツに 虫(むし)が ついていますよ。 → Này, có con sâu trên áo sơ mi đấy.
ハンカチ (Danh từ) :: khăn tay, khăn mùi xoa
Ví dụ: あの、あそこに ハンカチが 落(お)ちていますよ。 → Ơ, đằng kia có cái khăn tay bị rơi kìa.
(~を)習(なら)う (Động từ) :: học
Ví dụ: フランス語(ご)を 3年(ねん) 習(なら)っていますが、あまり 上(じょう)手(ず)じゃありません。 → Tôi học tiếng Pháp được 3 năm rồi, nhưng không giỏi lắm.
(~に)付(つ)く (Động từ) :: có dính, có gắn ~
Ví dụ: あの、髪(かみ)に ごみが 付(つ)いていますよ。 → Này, có cái rác dính trên tóc cậu đấy.
開(あ)く (Động từ) :: ~ mở
Ví dụ: かばんが 開(あ)いています。 → Cặp đang mở.
閉(し)まる (Động từ) :: ~ đóng
Ví dụ: 窓(まど)が 閉(し)まっています。 → Cửa sổ đang đóng.
(~に)住(す)む (Động từ) :: sống
Ví dụ: 私(わたし)は 東京(とうきょう)に 3年(ねん) 住(す)んでいます。 → Tôi sống ở Tokyo được 3 năm rồi.
(~を)知(し)る (Động từ) :: biết
Ví dụ: いい 日本語(にほんご)の 辞(じ)書(しょ)を 知(し)っていますか。 → Bạn có biết từ điển tiếng Nhật nào hay không?
咲(さ)く (Động từ) :: (hoa) nở
Ví dụ: 東京(とうきょう)は もう 桜(さくら)が 咲(さ)いていますが、北海道(ほっかいどう)は まだ 咲(さ)いていません。 → Hoa ở Tokyo đang nở rồi, nhưng ở Hokkaido chưa nở.
立(た)つ (Động từ) :: đứng
Ví dụ: 家(いえ)の 前(まえ)に、誰(だれ)かが 立(た)っています。 → Ai đó đang đứng trước nhà.
回(まわ)る (Động từ) :: xoay
濡(ぬ)れる (Động từ) :: ướt
Ví dụ: 床(ゆか)が 濡(ぬ)れています。 → Sàn nhà đang ướt.
(~を)入(い)れる (Động từ) :: cho ~ vào
Ví dụ: 財(さい)布(ふ)や カードは、きちんと かばんに 入(い)れなきゃ いけませんね。 → Ví và thẻ phải cất cẩn thận vào cặp chứ nhỉ.
出(で)る (Động từ) :: lộ ra, lòi ra
Ví dụ: A:あ、服(ふく)が 出(で)ていますよ。B:あ、本当(ほんとう)だ。ありがとうございます。 → A: Ơ, quần áo của bạn bị lòi ra đấy.B: Ơ, thật này. Cảm ơn bạn nhé.
落(お)ちる (Động từ) :: rơi
Ví dụ: お金(かね)が 落(お)ちています。 → Tiền bị rơi.
汚(よご)れる (Động từ) :: bị bẩn
Ví dụ: A:あ、服(ふく)が 汚(よご)れていますよ。B: あ、本当(ほんとう)だ。ありがとうございます。 → A: Ôi, quần áo cậu bị bẩn đấy.B: Ôi, thật này. Cảm ơn cậu nhé.
割(わ)れる (Động từ) :: vỡ
Ví dụ: 花(か)瓶(びん)が 割(わ)れています。 → Lọ hoa bị vỡ rồi.
破(やぶ)れる (Động từ) :: bị rách
Ví dụ: あの、服(ふく)が 破(やぶ)れていますよ。 → Này, quần áo của cậu bị rách rồi đấy.
倒(たお)れる (Động từ) :: ngã, đổ, ngất
Ví dụ: あ、あそこで だれかが 倒(たお)れています! → Ôi, đằng kia có ai đó bị ngất kìa!
(~と)結婚(けっこん)する (Danh từ, Trạng từ) :: kết hôn
Ví dụ: A:結婚(けっこん)していますか。B:はい、去年(きょねん) 結婚(けっこん)しました。 → A: Bạn kết hôn chưa?B: Rồi, năm ngoái tôi đã kết hôn rồi.
(~を)生産(せいさん)(する) (Danh từ, Trạng từ) :: sản xuất
Ví dụ: 父(ちち)は 野(や)菜(さい)や 花(はな)などを 生産(せいさん)しています。 → Bố tôi trồng rau, hoa.
きちんと (Trạng từ) :: đầy đủ, cẩn thận
Ví dụ: 今朝(けさ)、きちんと 朝(あさ)ごはんを 食(た)べました。 → Sáng nay tôi đã ăn sáng đầy đủ.
仲(なか)が いい :: có mối quan hệ thân thiết
Ví dụ: ゆいちゃんは お兄(にい)さんと 仲(なか)が いいよね。 → Yui với anh trai thân thiết nhỉ.
俺(おれ) (Danh từ) :: tôi, tớ, tao
Ví dụ: しょうた : ミンくんの 誕生(たんじょう)日(び)プレゼント、何(なに)を あげる?ゆい :私(わたし)は お菓子(かし)を あげる。しょうたくんは?しょうた: 俺(おれ)は 本(ほん)を あげようかな。 → Shouta: Cậu định tặng gì cho Min nhân dịp sinh nhật?Yui: Tớ sẽ tặng bánh kẹo. Còn Shouta thì sao?Shouta: Tớ thì đang tính tặng sách.
小(しょう)学(がく)生(せい) (Danh từ) :: học sinh tiểu học
Ví dụ: この 漢(かん)字(じ)は 小(しょう)学(がく)生(せい)でも 書(か)けます。 → Chữ Hán này ngay cả học sinh tiểu học cũng viết được.
内容(ないよう) (Danh từ) :: nội dung
Ví dụ: この 本(ほん)の 内容(ないよう)は 簡単(かんたん)ですから、小(しょう)学(がく)生(せい)でも 読(よ)めます。 → Nội dung sách này đơn giản, nên học sinh tiểu học cũng đọc được.
制服(せいふく) (Danh từ) :: đồng phục
Ví dụ: 学校(がっこう)では 制服(せいふく)を 着(き)る。 → Ở trường thì sẽ mặc đồng phục.
宅配(たくはい)便(びん) (Danh từ) :: dịch vụ giao hàng tận nhà
Ví dụ: A: こんにちはー。宅配(たくはい)便(びん)です。B: はーい。 → A: Chào buổi chiều. Dịch vụ giao hàng tận nhà đây ạ.B: Vâng.
えんぴつ (Danh từ) :: bút chì
Ví dụ: A : ペン、持(も)ってる?B : えんぴつなら あるけど…A : えんぴつでも 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)!ちょっと 貸(か)してくれない? → A: Bút bi, cậu có không?B: Nếu bút chì thì có…A: Bút chì cũng được! Cho tớ mượn chút nhé?
はんこ (Danh từ) :: con dấu
Ví dụ: こちらに はんこを お願(ねが)いします。 → Vui lòng đóng dấu vào đây.
はがき (Danh từ) :: bưu thiếp
Ví dụ: おみやげは、はがきでも いいです。 → Quà lưu niệm là bưu thiếp cũng được.
メモ (Danh từ) :: bản ghi nhớ, ghi chép
Ví dụ: メモを 取(と)っても いいですか。 → Tôi ghi chú lại có được không?
メール (Danh từ) :: E-mail
Ví dụ: 明日(あした)、メールで 連絡(れんらく)しても いいですか。 → Ngày mai tôi liên lạc bằng email có được không?
サイン (Danh từ) :: chữ ký
Ví dụ: はんこが ないので、サインでも いいですか。 → Vì không có con dấu nên tôi dùng chữ ký có được không?
アルバイト先(さき) (Danh từ) :: nơi làm thêm, chỗ làm thêm
Ví dụ: A : ゆいちゃん、俺(おれ)の アルバイト先(さき)の レストランで アルバイトしない?B : えっ、本当(ほんとう)?働(はたら)きたい。 → A: Yui, cậu có muốn làm thêm ở nhà hàng chỗ tớ đang làm không?B: Hả, thật hả? Tớ muốn làm!
Tシャツ (Danh từ) :: áo phông
Ví dụ: アルバイトの 服(ふく)は、Tシャツでも 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。 → Quần áo đi làm thêm là áo phông cũng được nhé.
スーツ (Danh từ) :: âu phục, com lê
Ví dụ: 会社(かいしゃ)では スーツを 着(き)る。 → Ở công ty thì sẽ mặc âu phục.
ボールペン (Danh từ) :: bút bi
Ví dụ: この ボールペンは 安(やす)いでも、いいです。 → Cái bút bi này rẻ nhưng mà dùng tốt.
クレジットカード (Danh từ) :: thẻ tín dụng
Ví dụ: お金(かね)が ありませんから、クレジットカードでも いいですか。 → Không có tiền mặt nên tôi dùng thẻ tín dụng được không?
ドル (Danh từ) :: đô la
Ví dụ: この店(みせ)では ドルも 円(えん)も 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。 → Cửa hàng này tiền đô hay tiền yên đều được.
楽(らく) (Tính từ đuôi な) :: nhàn, an nhàn, nhàn nhã
Ví dụ: A : 学校(がっこう)では、毎日(まいにち) 掃(そう)除(じ)をしなければ いけませんか。B : いいえ、しなくても いいです。楽(らく)です。 → A: Ở trường, ngày nào cũng phải dọn dẹp à?B: Không, không làm cũng được. Nhàn lắm.
ふわふわ (Tính từ đuôi な) :: mềm, bông xốp
Ví dụ: A: わあ、かわいいいぬですね!触(さわ)っても いいですか。B: どうぞ。A: わーー。ふわふわ! → A: Ôi, chú chó đáng yêu nhỉ! Tôi sờ nó được không?B: Được chứ. A: Woaaa, mềm mịn quá!
(~を/に)触(さわ)る :: sờ, chạm
Ví dụ: x
(~を)持(も)って帰(かえ)る (Động từ) :: mang về
Ví dụ: A: …あっ。おいしいですね。私(わたし)これ好(す)きです。B : たくさん ありますから、持(も)って帰(かえ)っても いいですよ。 → A: Ôi, ngon nhỉ. Tớ thích món này lắm.B: Có nhiều lắm nên bạn mang về cũng được đấy.
(メモを)取(と)る (Động từ) :: ghi chép
Ví dụ: メモを 取(と)っても いいですよ。 → Bạn ghi chép lại cũng được đấy.
(~を)開(あ)ける (Động từ) :: mở
Ví dụ: 窓(まど)を 開(あ)けると、風(かぜ)が 入(はい)ってきます。 → Vừa mở cửa là gió lùa vào.
覚(おぼ)える (Động từ) :: nhớ
Ví dụ: この 漢(かん)字(じ)は 難(むずか)しいから、覚(おぼ)えなくてもいいです。 → Vì chữ Hán này khó nên không cần nhớ hết cũng được.
アルバイト(する) (Danh động từ) :: làm thêm
Ví dụ: 近(ちか)くの カフェで アルバイトしています。 → Tôi làm thêm ở quán cà phê gần đây.
(~を)早退(そうたい)(する) (Danh động từ) :: về sớm
Ví dụ: A : 早(そう)退(たい)してもいいですか。B : はい、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。 → A: Tôi về sớm có được không?B: Vâng, được chứ.
(~を)料(りょう)理(り)(する) (Danh động từ) :: nấu ăn
Ví dụ: A:鈴(すず)木(き)さんは 料(りょう)理(り)が できますか。B:はい。でも、簡単(かんたん)な 料(りょう)理(り)()しか 作(つく)れません。 → A: Chị Suzuki có biết nấu ăn không?B: Có chứ. Nhưng tôi chỉ nấu được món ăn đơn giản thôi.
(~を)試(し)着(ちゃく)(する) (Danh động từ) :: mặc thử (quần áo…)
Ví dụ: この 服(ふく)を 試(し)着(ちゃく)してもいいですか? → Bộ đồ này tôi mặc thử được chứ?
(~を/に)連(れん)絡(らく)(する) (Danh động từ) :: liên lạc
Ví dụ: この 店(みせ)は 休(やす)みが ありませんから、土(ど)日(にち)でも 連絡(れんらく)できます。 → Vì cửa hàng này không có ngày nghỉ, nên ngay cả cuối tuần cũng có thể liên lạc được.
(~に)参(さん)加(か)(する) (Danh động từ) :: tham gia
Ví dụ: ぜひ この パーティーに 参(さん)加(か)してください。 → Nhất định cậu hãy tham gia bữa tiệc lần này nhé.
商(しょう)品(ひん) (Danh từ) :: hàng hóa
Ví dụ: ベトナムの 会社(かいしゃ)から、 商(しょう)品(ひん)が来(き)ました。 → Hàng từ công ty bên Việt Nam đã đến rồi ạ.
道(みち) (Danh từ) :: con đường
Ví dụ: 知(し)らない人(ひと)が 道(みち)を 教(おし)えてくれました。 → Một người lạ đã chỉ đường cho tôi.
店(てん)長(ちょう) (Danh từ) :: quản lý cửa hàng
Ví dụ: A : はじめまして、店(てん)長(ちょう)の 石(いし)田(だ)です。B : よろしくお願(ねが)いします。 → A: Rất vui được gặp bạn, tôi là Ishida, quản lý cửa hàng.B: Rất mong được giúp đỡ.
先輩(せんぱい) (Danh từ) :: đàn anh, đàn chị, tiền bối
Ví dụ: 先輩(せんぱい)、日本語(にほんご)の レポートを 確認(かくにん)してくださいませんか。 → Anh/chị kiểm tra bài báo cáo tiếng Nhật này giúp em được không ạ?
食(しょっ)器(き) (Danh từ) :: dụng cụ đồ ăn (bát đĩa, thìa đũa…)
Ví dụ: 食(しょっ)器(き)を 洗(あら)って、そこに 入(い)れてください。 → Hãy rửa hết bát đĩa rồi cho vào đây nhé.
申込(もうしこみ)書(しょ) (Danh từ) :: tờ khai đăng ký
Ví dụ: 申込(もうしこみ)書(しょ)の 書(か)き方(かた)、教(おし)えてくれない? → Bạn chỉ cho tôi cách điền tờ khai đăng ký được không?
迷惑(めいわく) (Danh từ) :: phiền phức, phiền hà
Ví dụ: 迷惑(めいわく)ですから、ここで 電話(でんわ)しないでください。 → Vì sẽ gây phiền cho người khác, xin đừng gọi điện thoại ở đây.
住所(じゅうしょ) (Danh từ) :: địa chỉ
Ví dụ: こちらの 申(もう)し込(こ)み書(しょ)に 名前(なまえ)と 住所(じゅうしょ)と 電話(でんわ)番号(ばんごう)を 書(か)いてください。 → Hãy điền tên, địa chỉ và số điện thoại vào tờ khai đăng ký này.
キッチン (Danh từ) :: phòng bếp
Ví dụ: A: 人(ひと)が 足(た)りなかったから、助(たす)かるよ。じゃ、今日(きょう)は キッチンを 手(てつ)伝(だ)ってくれる?B: はい。何(なに)を すれば いいですか。A: 食(しょっ)器(き)を 洗(あら)って、そこに 入(い)れて。B: わかりました。 → A: Vì nay thiếu người nên bạn giúp được là tốt quá. Vậy, hôm nay bạn phụ bếp được không?B: Vâng. Em cần làm gì ạ?A: Rửa bát đĩa rồi đặt vào chỗ kia nhé.B: Em hiểu rồi ạ.
スーツケース (Danh từ) :: va li
Ví dụ: スーツケースの 中(なか)を 見(み)せてください。 → Vui lòng cho tôi xem bên trong vali.
(~を)手(て)伝(つだ)う (Động từ) :: giúp đỡ
Ví dụ: 課(か)長(ちょう)が 仕事(しごと)を 手(て)伝(つだ)ってくださった。 → Trưởng phòng đã giúp tôi trong công việc.
(~を)拭(ふ)く (Động từ) :: lau (bàn…)
Ví dụ: すみません、この机(つくえ) 拭(ふ)いてくれませんか。 → Xin lỗi, bạn lau bàn này giúp tôi được không?
助(たす)かる (Động từ) :: ① được giúp đỡ② May quá! Đỡ quá!
(場所(ばしょ)に)並(なら)ぶ (Động từ) :: xếp hàng (ở ~)
Ví dụ: ここに 並(なら)んでください。 → Hãy xếp hàng ở đây.
コピーを取(と)る (Động từ) :: photo
Ví dụ: A:この 資料(しりょう)の コピーを 取(と)ってくれませんか。B:あ、分(わ)かりました。何(なん)枚(まい)ですか。 → A: Bạn có thể photo giúp tôi tài liệu này không?B: À, tôi biết rồi. (Bạn lấy) mấy tờ?
(~を)貸(か)す (Động từ) :: cho vay, cho mượn
Ví dụ: ねえ、ペンを 貸(か)してくれる? → Này, cho tớ mượn bút được không?
止(と)まる (Động từ) :: dừng
足(た)りる (Động từ) :: đủ
(~を~に)見(み)せる (Động từ) :: cho (ai) xem ~
Ví dụ: 数学(すうがく)の ノートを 見(み)せてくれませんか。 → Cho tớ xem vở ghi Toán được không?
(~を~に)届(とど)ける (Động từ) :: gửi, đưa ~đến (ai đó)
Ví dụ: だれかが 私(わたし)の 財布(さいふ)を 交番(こうばん)に 届(とど)けてくれました。 → Ai đó đã mang ví của tôi đến đồn cảnh sát giúp rồi.
(~を)つける (Động từ) :: bật, mở
Ví dụ: すみませんが、エアコンを つけてください。 → Xin lỗi, xin hãy bật điều hòa.
(~を)教(おし)える (Động từ) :: dạy, chỉ bảo, cho biết
Ví dụ: 部(ぶ)長(ちょう)、この 機械(きかい)の 使(つか)い方(かた)を 教(おし)えてくださいませんか。 → Trưởng ban, anh chỉ cho tôi cách dùng cái máy này được không ạ?
(~を)忘(わす)れる (Động từ) :: quên
Ví dụ: 私(わたし)の こと、忘(わす)れないでね。 → Đừng quên tớ nhé.
(~を)持(も)ってくる (Động từ) :: mang đến
(~を)確認(かくにん)(する) (Danh động từ) :: xác nhận ~
Ví dụ: 先輩(せんぱい)、この 宿題(しゅくだい)を 確認(かくにん)してくださいませんか。 → Đàn anh, anh có thể xác nhận (kiểm tra lại) bài tập này cho em được không?
(~に)メール(する) (Danh động từ) :: gửi mail
Ví dụ: A: 山田(やまだ)さん、ベトナムの 会社(かいしゃ)に メールしましたか。B: はい、マイさんが してくれました。 → A: Yamada này, đã gửi email cho công ty bên Việt Nam chưa?B: Rồi ạ, chị Mai đã gửi giúp tôi rồi.
腕(うで)時(ど)計(けい) (Danh từ) :: đồng hồ đeo tay
Ví dụ: この 腕(うで)時(ど)計(けい)は 父(ちち)が くれました。 → Cái đồng hồ đeo tay này là bố đã tặng tôi.
親(おや) (Danh từ) :: bố mẹ
Ví dụ: 小(ちい)さいころ、親(おや)は 私(わたし)に ゲームを 買(か)ってくれませんでした。 → Hồi nhỏ, bố mẹ đã không mua game cho tôi.
お年(とし)玉(だま) (Danh từ) :: lì xì
Ví dụ: 子供(こども)の 時(とき)、両親(りょうしん)は お年(とし)玉(だま)を あまり くれませんでした。 → Hồi còn bé, bố mẹ không cho tôi nhiều tiền lì xì lắm.
結婚式(けっこんしき) (Danh từ) :: đám cưới
Ví dụ: 娘(むすめ)の 結婚式(けっこんしき)に、きれいなお皿(さら)を あげた。 → Tôi đã tặng con gái một chiếc đĩa đẹp vào ngày kết hôn.
花束(はなたば) (Danh từ) :: bó hoa
Ví dụ: 誕生(たんじょう)日(び)に、母(はは)に 花束(はなたば)を あげました。 → Tôi đã tặng mẹ một bó hoa vào ngày sinh nhật.
果物(くだもの) (Danh từ) :: hoa quả
焼肉(やきにく) (Danh từ) :: thịt nướng
彼氏(かれし) (Danh từ) :: bạn trai
Ví dụ: 彼氏(かれし)が花(はな)をくれました。 → Bạn trai đã tặng hoa cho tôi.
彼女(かのじょ) (Danh từ) :: cô ấy, bạn gái
Ví dụ: 彼女(かのじょ)は 日本語(にほんご)の 先生(せんせい)です。 → Cô ấy là giáo viên tiếng Nhật.
この前(まえ) (Danh từ, Trạng từ) :: trước đây
Ví dụ: A:この前(まえ)、さくら駅(えき)の 近(ちか)くで KANSAIBOYSの ライブが ありましたよね。B:えっ、そうなんですか。知(し)りませんでした。 → A: Hôm trước, ở gần ga Sakura đã có buổi biểu diễn của KANSAI BOYS nhỉ.B: Hả, vậy à? Tớ không biết đấy.
ありがたい (Tính từ đuôi い) :: biết ơn, đáng quý
(~を)起(お)こす (Động từ) :: đánh thức
Ví dụ: 毎朝(まいあさ)、親(おや)が 起(お)こしてくれるから、安心(あんしん)です。 → Sáng nào bố mẹ cũng gọi tôi dậy nên tôi yên tâm lắm.
(~を)褒(ほ)める (Động từ) :: khen
Ví dụ: 先生(せんせい)は いつも 私(わたし)たちを 褒(ほ)めてくれます。 → Giáo viên lúc nào cũng khen chúng tôi.
(~を)くれる (Động từ) :: cho
Ví dụ: 部屋(へや)から かばんを 取(と)ってきてくれる? → Cậu có thể đem cặp từ phòng tới đây cho tớ không?
(~を)あげる (Động từ) :: cho
Ví dụ: この おかし、一(いっ)個(こ) あげるよ。 → Tớ cho cậu 1 cái kẹo đấy.
(~を)案(あん)内(ない)(する) (Danh động từ) :: hướng dẫn
Ví dụ: A:日曜日(にちようび)は どうでしたか。B:友達(ともだち)が 来(き)たので、町(まち)を 案内(あんない)してあげました。 → A: Chủ nhật (vừa rồi) thế nào?B: Vì bạn tôi đến chơi nên tôi đã dẫn bạn đi thăm quan thành phố.
(~を)応(おう)援(えん)(する) (Danh động từ) :: cổ vũ, ủng hộ
(~を)心(しん)配(ぱい)(する) (Danh động từ) :: lo lắng
Ví dụ: A: 先週(せんしゅう) 私(わたし)が 病気(びょうき)になった時(とき)、彼氏(かれし)が 心配(しんぱい)してくれた。B: へえ、優(やさ)しい 彼氏(かれし)だね。 → A: Tuần trước khi tớ bị ốm, bạn trai tớ đã chăm lo cho đấy.B: Ôi, đúng là người bạn trai tốt nhỉ.
(~を)ごちそう(する) (Danh động từ) :: mời, khao
Ví dụ: A:明日(あした)は リンさんの 誕生(たんじょう)日(び)ですね。B:ええ、ラーメンを ごちそうしてあげます。 → A: Ngày mai là sinh nhật của Linh nhỉ.B: Ừ, tôi sẽ mời cô ấy ăn mỳ ramen.
(~を)招(しょう)待(たい)(する) (Danh động từ) :: mời
Ví dụ: ホアさんが 先生(せんせい)を パーティーに 招待(しょうたい)する。 → Hoa mời giáo viên đến bữa tiệc.
完成(かんせい)(する) (Danh động từ) :: hoàn thành
Ví dụ: この 本(ほん)が 完成(かんせい)したら、先生(せんせい)に さしあげます。 → Khi cuốn sách này hoàn thành, tôi sẽ tặng thầy/cô.
必(かなら)ず (Danh động từ) :: luôn luôn, nhất định, chắc chắn
~ずつ (Trạng từ) :: mỗi ~; từng ~
Ví dụ: 一人(ひとり)に一個(いっこ)ずつ → mỗi người một cái
小(こ)銭(ぜに) (Danh từ) :: tiền xu
Ví dụ: A : あっ。小(こ)銭(ぜに)が ない。ナムさん、千(せん)円(えん)札(さつ)か 細(こま)かい お金(かね)、持(も)っていますか。B: ええと…。すみません。細(こま)かい お金(かね)は ありません。 → A: Ôi, mình không có tiền xu rồi. Nam, bạn có tờ 1000 yên hoặc tiền lẻ không?B: Ừm… xin lỗi, mình không có tiền lẻ.
千(せん)円(えん)札(さつ) (Danh từ) :: tờ 1.000 yên
Ví dụ: 千(せん)円(えん)札(さつ)しか ありません。 → Tớ chỉ có tờ 1000 yên.
一(いち)万(まん)円(えん)札(さつ) (Danh từ) :: tờ 10.000 yên
お札(さつ) (Danh từ) :: tờ tiền giấy
地図(ちず) (Danh từ) :: bản đồ
自(じ)販(はん)機(き)(自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)) (Danh từ) :: máy bán hàng tự động
Ví dụ: この 自動(じどう)販売(はんばい)機(き)は 故(こ)障(しょう)しているので、使(つか)えません。 → Máy bán hàng tự động này đang bị hỏng nên không sử dụng được.
のど (Danh từ) :: họng, cổ họng
Ví dụ: のどが 渇(かわ)きましたね。 → Khát nhỉ.
~以上(いじょう) (Danh từ) :: ~trở lên, trên ~
両(りょう)方(ほう) (Danh từ) :: cả hai, hai bên
半分(はんぶん) (Danh từ) :: một nửa
Ví dụ: A:今朝(けさ)、きちんと 朝(あさ)ごはんを 食(た)べましたか。B:いいえ、パンを 半分(はんぶん)しか 食(た)べませんでした。 → A: Sáng nay cậu đã ăn sáng đầy đủ chưa?B: Chưa, tớ chỉ mới ăn nửa cái bánh mỳ.
デザート (Danh từ) :: đồ tráng miệng
Ví dụ: デザートは 何(なに)が いいですか。 → Món tráng miệng thì món nào được?
クッキー (Danh từ) :: bánh quy
Ví dụ: A : ナムさん、クッキー、食(た)べませんか。B: いいんですか。いただきます。 → A: Nam, bạn có muốn ăn bánh quy không?B: Thế cũng được hả. Tớ cảm ơn nhé.
アイスクリーム (Danh từ) :: kem
Ví dụ: 何(なに)か お菓子(かし)と 飲(の)み物(もの)を 買(か)いに 行(い)こうよ。クッキーとか もう少(すこ)し アイスクリームとか。 → Đi mua gì đó ăn vặt với đồ uống đi. Như bánh quy này, rồi thêm chút kem chẳng hạn.
サラダ (Danh từ) :: salad
Ví dụ: サラダしか 食(た)べません。 → Tớ chỉ ăn salad.
イベント (Danh từ) :: sự kiện
Ví dụ: 雨(あめ)だったから、イベントには 100人(にん)くらい しか来(き)ませんでした。 → Vì trời mưa nên chỉ có khoảng 100 người đến sự kiện thôi.
ランチセット (Danh từ) :: suất ăn trưa
Ví dụ: ランチセットには デザートも つきます。 → Phần ăn trưa có kèm cả món tráng miệng nữa.
ジェットコースター (Danh từ) :: tàu lượn siêu tốc
Ví dụ: 背(せ)が 高(たか)ければ ジェットコースターに 乗(の)れます。 → Nếu cao thì có thể đi tàu lượn siêu tốc.
細(こま)かい (Tính từ đuôi い) :: nhỏ nhặt, chi tiết, (tiền) lẻ
Ví dụ: 細(こま)かい お金(かね)に 両替(りょうがえ)する。 → Đổi sang tiền lẻ.
必要(ひつよう) (Tính từ đuôi な) :: cần thiết
Ví dụ: サインと はんこは 両方(りょうほう)必要(ひつよう)です。 → Cần cả chữ ký và con dấu.
渇(かわ)く (Động từ) :: khát, khô (cổ)
困(こま)る (Động từ) :: rắc rối, khó khăn, khó xử
Ví dụ: 困(こま)ったなあ。小銭(こぜに)がないので、自(じ)動(どう)販売(はんばい)機(き)が 使(つか)えません。 → Phiền phức đây. Vì không có tiền lẻ nên không thể dùng máy bán hàng tự động.
閉(し)める (Động từ) :: đóng
営業(えいぎょう)(する) (Danh động từ) :: kinh doanh, buôn bán
Ví dụ: この 店(みせ)は 毎日(まいにち) 営業(えいぎょう)しています。 → Cửa hàng này mở cửa mỗi ngày.
工(こう)事(じ)(する) (Danh động từ) :: thi công, sửa chữa
Ví dụ: 駅(えき)は 今(いま)工(こう)事(じ)中(ちゅう)です。 → Nhà ga hiện tại đang thi công.
外出(がいしゅつ)(する) (Danh động từ) :: đi ra ngoài
Ví dụ: 今(いま)外出(がいしゅつ)中(ちゅう)ですから、あとで 電話(でんわ)します。 → Giờ tôi đang đi ra ngoài nên sẽ gọi lại cho anh/ chị sau.
もう少し (Trạng từ) :: một chút nữa
Ví dụ: もう少(すこ)し 頑(がん)張(ば)ろうよ。あと 10分(ぶん)だけ やろう。 → Cố gắng thêm một chút nữa đi. Làm thêm 10 phút nữa thôi.
動(どう)画(が) (Danh từ) :: video
顔(かお) (Danh từ) :: khuôn mặt
Ví dụ: 木(き)村(むら)さんは 顔(かお)は いいですよね。 → Kimura có gương mặt đẹp nhỉ.
性格(せいかく) (Danh từ) :: tính cách
Ví dụ: あの 人(ひと)は 顔(かお)は かっこいいですが、性格(せいかく)は 悪(わる)いです。 → Người đó khuôn mặt thì đẹp trai, nhưng tính cách không tốt.
(~年(とし)、~日(ひ))前(まえ) (Danh từ) :: ~trước (Trước 前 là từ chỉ khoảng thời gian)
Ví dụ: 一(いち)年(ねん)前(まえ) → 1 năm trước
パスポート (Danh từ) :: hộ chiếu
Ví dụ: A : こんにちは。チケットと パスポートを お願(ねが)いします。B : はい、こちらです。 → A: Chào buổi chiều. Xin cho tôi kiểm tra vé và hộ chiếu.B: Vâng, đây ạ.
テニス (Danh từ) :: tennis, môn quần vợt
Ví dụ: テニスは できるけど、サッカーは できないよ。 → Tôi chơi được tennis nhưng không chơi được bóng đá.
おかしい (Tính từ đuôi い) :: lạ, kì lạ, buồn cười
Ví dụ: 2か月(げつ) ずっと、35℃…。今年(ことし)の 暑(あつ)さは、おかしいですよね。 → Suốt 2 tháng liền, trời cứ 35 độ… Năm nay nóng thật bất thường nhỉ.
(~から)(~を)出(だ)す (Động từ) :: lấy ra, đưa ra
Ví dụ: A : 申(もう)し訳(わけ)ございません。荷(に)物(もつ) 重(おも)さは 1つ 20キロまでです。B : あれ、おかしいな…。すみません、中(なか)から 少(すこ)し出(だ)します。 → A: Thành thật xin lỗi. Hành lý chỉ được phép nặng tối đa 20kg cho mỗi kiện.B: Ủa, lạ thật đó… Xin lỗi nhé, để tôi lấy bớt một ít ra.
(~を)(~に)預(あず)ける (Động từ) :: gửi, giao phó
がっかり(する) (Danh động từ) :: thất vọng
Ví dụ: また 試験(しけん)に 合格(ごうかく)できなかった。自分(じぶん)の だめさに がっかりする。 → Lại trượt kỳ thi nữa rồi. Thật thất vọng về sự kém cỏi của bản thân.
書類(しょるい) (Danh từ) :: giấy tờ, hồ sơ
Ví dụ: A : 何(なに)か 田中(たなか)さんに 聞(き)きたかったですか。B : はい、書類(しょるい)の 確認(かくにん)を お願(ねが)いしに 来(き)ました。 → A: Bạn muốn hỏi anh Tanaka chuyện gì à?B: Ừ, tôi đến nhờ anh ấy kiểm tra lại tài liệu.
手(て)紙(がみ) (Danh từ) :: thư
Ví dụ: この手(て)紙(がみ)を マイさんに 届(とど)けてくれる? → Bạn có thể đưa lá thư này đến cho Mai giúp tôi được không?
申(もう)し込(こ)み (Danh từ) :: sự đăng ký
Ví dụ: 3日(みっか)()前(まえ)までに 電話(でんわ)で 申(もう)し込(こ)みを してください。 → Vui lòng đăng ký qua điện thoại trước 3 ngày.
洋服(ようふく) (Danh từ) :: quần áo
Ví dụ: 私(わたし)は 妹(いもうと)に 洋服(ようふく)を あげました。 → Tôi đã tặng em gái tôi quần áo.
お弁当(べんとう) (Danh từ) :: cơm hộp
Ví dụ: A: お昼(ひる)ご飯(はん)を 買(か)うなら、サトースーパーの ほうが いいですよ。今(いま)、お弁当(べんとう)が 安(やす)いですから。B : そうですか。じゃあスーパーに 行(い)きます。 → A: Nếu mua cơm trưa thì siêu thị Satou tốt đấy. Vì giờ cơm hộp đang rẻ.B: Vậy à. Thế thì mình sẽ đi siêu thị.
めがね (Danh từ) :: kính
Ví dụ: 私(わたし)の めがねを 見(み)ませんでしたか。 → Bạn có thấy kính mắt của tôi không?
用(よう)事(じ)/用(よう) (Danh từ) :: việc bận, việc
Ví dụ: A: 飲(の)み会(かい)、今度(こんど)の 水(すい)曜(よう)日(び)は どうですか。B : あー、水(すい)曜(よう)日(び)は ちょっと 用(よう)事(じ)が ありますが 木(もく)曜(よう)日(び)から 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。 → A: Buổi nhậu lần này, vào thứ Tư tới được không? B: À, thứ Tư tôi có chút việc rồi, nhưng nếu là thứ Năm thì được đó.
動物(どうぶつ) (Danh từ) :: động vật
Ví dụ: 動物(どうぶつ)は好(す)きですが、私(わたし)のアパートでは動物(どうぶつ)を飼(か)えない… → Tớ thích động vật, nhưng phòng tớ ở thì không được nuôi…
SF (Danh từ) :: khoa học viễn tưởng
(~を)出(だ)す (Động từ) :: gửi (thư)
Ví dụ: A : ちょっと 郵便(ゆうびん)局(きょく)に 行(い)ってくる。B : あ、郵便(ゆうびん)局(きょく)に 行(い)くなら、この 手(て)紙(がみ)、出(だ)してくれる? → A: Tớ đi bưu điện một chút đây.B: À, nếu cậu đi bưu điện thì gửi giúp tớ lá thư này nhé?
(~を)飼(か)う (Động từ) :: nuôi (chó, mèo, thú nuôi…)
Ví dụ: 猫(ねこ)を 飼(か)いたい。 → Tôi muốn nuôi mèo.
お願(ねが)い(する) (Danh động từ) :: nhờ, nhờ vả
Ví dụ: (空港(くうこう)で)A:荷物(にもつ)、お願(ねが)いします。B:あの、お客(きゃく)様(さま)、荷(に)物(もつ)の 重(おも)さは、一つ(ひとつ) 20キロまでですよ。 → (Tại sân bay)A: Hành lý của tôi, xin nhờ anh/chị.B: Thưa quý khách, trọng lượng mỗi kiện hành lý chỉ được đến 20kg thôi ạ.
会(かい)話(わ)する (Danh động từ) :: hội thoại
Ví dụ: 簡単(かんたん)な 会(かい)話(わ)が 日本語(にほんご)で できます。 → Hội thoại đơn giản thì tôi nói bằng tiếng Nhật được.
ついでに (Trạng từ) :: nhân tiện
Ví dụ: A : あ、スーパーに 行(い)くなら、ついでに お茶(ちゃ)を お願(ねが)いしても いいですか。B : いいですよ。 → A: À, nếu bạn đi siêu thị thì tiện thể mua trà giúp mình được không?B: Được chứ.
もし (Trạng từ) :: nếu
Ví dụ: 明日(あした) もし 暇(ひま)なら、一緒(いっしょ)に 買(か)い物(もの)に 行(い)こうよ。 → Ngày mai nếu rảnh thì mình cùng đi mua sắm nhé!