Flashcards: FLASHCARD-N5
Bộ từ vựng được trích xuất và định dạng theo chuẩn.
Sơ cấp N5
| Từ Vựng | Loại | Ý Nghĩa | Ví vụ (JP) | Ý nghĩa (VN) |
|---|---|---|---|---|
| ベトナム | Danh từ | Việt Nam | これは ベトナム料(りょう)理(り)です。 | Đây là món ăn Việt Nam. |
| 日(に)本(ほん) | Danh từ | Nhật Bản | それは 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)です。 | Đó là món ăn Nhật Bản. |
| 中国(ちゅうごく) | Danh từ | Trung Quốc | A: リンさんは 中国(ちゅうごく)人(じん)ですか。B: いいえ、ベトナム人(じん)です。 | A: Linh là người Trung Quốc à?B: Không, tớ là người Việt Nam. |
| 韓国(かんこく) | Danh từ | Hàn Quốc | A: キムさんは、日(に)本(ほん)人(じん)ですか。B: いいえ、キムさんは 韓国(かんこく)人(じん)です。 | A: Kim là người Nhật đúng không?B: Không, Kim là người Hàn Quốc. |
| タイ | Danh từ | Thái Lan | A: ポンさんは タイ人(じん)ですか。B: はい、そうです。 | A: Pon là người Thái Lan đúng không?B: Vâng, đúng vậy. |
| ~人(じん) | Danh từ | người ~ | ベトナム人(じん) | người Việt Nam |
| 私(わたし) | Danh từ | tôi | 私(わたし)は ベトナム人(じん)です。 | Tôi là người Việt Nam. |
| 医(い)者(しゃ) | Danh từ | bác sĩ | ジンさんは 医(い)者(しゃ)です。 | Bạn Jin là bác sĩ. |
| 教(きょう)師(し) | Danh từ | giáo viên, giảng viên | ゴックさんは 教(きょう)師(し)です。グエンさんも 教(きょう)師(し)です。 | Ngọc là giáo viên. Nguyên cũng là giáo viên. |
| 先生(せんせい) | Danh từ | thầy, cô giáo | 田(た)中(なか)さんは 先生(せんせい)ですよね。 | Bạn Tanaka là thầy giáo nhỉ. |
| 銀行(ぎんこう)員(いん) | Danh từ | nhân viên ngân hàng | マイさんは 銀行(ぎんこう)員(いん)です。 | Bạn Mai là nhân viên ngân hàng. |
| 会社(かいしゃ)員(いん) | Danh từ | nhân viên công ty | A: マイさんは 教(きょう)師(し)ですか。B: いいえ、マイさんは 会社(かいしゃ)員(いん)です。 | A: Chị Mai là giáo viên phải không?B: Không, chị Mai là nhân viên công ty. |
| 学生(がくせい) | Danh từ | sinh viên | アンさんは 学生(がくせい)です。 | Bạn An là sinh viên. |
| (お)名(な)前(まえ) | Danh từ | tên, họ tên | お名(な)前(まえ)は? | Tên của bạn là gì?(câu hỏi thường dùng để hỏi tên đối phương) |
| 料(りょう)理(り) | Danh từ | món ăn | A: それも 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)ですか。B: いいえ、これは ベトナム料(りょう)理(り)です。 | A : Đó cũng là món ăn của Nhật à?B : Không phải, này là món ăn Việt Nam. |
| ベトナム料(りょう)理(り) | Danh từ | món ăn Việt Nam | これは ベトナム料(りょう)理(り)ですか。 | Đây là món ăn Việt Nam à? |
| 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り) | Danh từ | món ăn Nhật Bản | これは 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)です。 | Đây là món ăn Nhật Bản. |
| ビール | Danh từ | bia | A : それは ビールですか。B : いいえ、これは ジュースです。 | A : Đó là bia à?B : Không, đây là nước ép trái cây. |
| コーヒー | Danh từ | cà phê | A : これは 紅茶(こうちゃ)ですよね。B : いいえ、これは コーヒーです。 | A : Đây là hồng trà đúng không?B : Không, đây là cà phê. |
| ジュース | Danh từ | nước hoa quả | これは ジュースです。 | Đây là nước hoa quả. |
| これ | Danh từ | cái này | これは 紅茶(こうちゃ)ですよ。 | Cái này là hồng trà. |
| それ | Danh từ | cái đó | それは ビールです。 | Đó là bia. |
| あれ | Danh từ | cái kia | あれは ベトナム料(りょう)理(り)です。 | Kia là món ăn Việt Nam. |
| こちら | Danh từ | đây | こちらは ホアさんです。 | Đây là bạn Hoa. |
| そちら | Danh từ | đó | そちらは マイさんです。 | Đó là chị Mai. |
| あちら | Danh từ | kia | あちらは ゆいさんです。 | Kia là bạn Yui. |
| 朝(あさ) | Danh từ, Trạng từ | buổi sáng | 仕(し)事(ごと)は 朝(あさ)8時(じ)からです。 | Công việc bắt đầu từ lúc 8 giờ sáng. |
| 夜(よる) | Danh từ, Trạng từ | buổi tối | (A gọi điện cho B - nhân viên thư viện.)A: そちらは 何(なん)時(じ)までですか。B: 夜(よる)7時(じ)までです。A: 7時(じ)までですね。ありがとうございます。 | A: Bên thư viện mình (mở cửa) đến mấy giờ vậy?B : Đến 7 giờ tối ạ.A : Đến 7 giờ nhỉ. Tôi cảm ơn. |
| 午(ご)前(ぜん) | Danh từ, Trạng từ | A.M/ sáng | 病(びょう)院(いん)は 午(ご)前(ぜん)10時(じ)から 夕方(ゆうがた)6時(じ)までです。 | Bệnh viện mở từ 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều. |
| 午後(ごご) | Danh từ, Trạng từ | P.M/ chiều | A : 図(と)書(しょ)館(かん)は 何(なん)時(じ)までですか。B : 図(と)書(しょ)館(かん)は 午後(ごご)8時(じ)までです。 | A: Thư viện mở cửa đến mấy giờ vậy?B : Thư viện mở đến 8 giờ tối. |
| 今日(きょう) | Danh từ, Trạng từ | hôm nay | A: 今日(きょう)、1円(えん)は 何(なん)ドンですか。B: 今日(きょう)、1円(えん)は 170ドンです。 | A: Hôm nay, 1 yên bằng bao nhiêu đồng vậy?B: Hôm nay, 1 yên là 170 đồng nhé. |
| 明日(あした) | Danh từ, Trạng từ | ngày mai | A:明日(あした)は 休(やす)みですよね。B:いいえ、明日(あした)は 休(やす)みじゃないです。仕(し)事(ごと)です。 | A: Ngày mai nghỉ đúng không?B: Không, ngày mai không nghỉ. Tôi đi làm. |
| 明後日(あさって) | Danh từ, Trạng từ | ngày kia | A:Bさん、明後日(あさって)は 休(やす)みですよね。B:いいえ、私(わたし)は 明後日(あさって)、仕事(しごと)ですよ。 | A: B này, ngày kia nghỉ đúng không nhỉ?B: Không, ngày kia tôi đi làm. |
| 休(やす)み | Danh từ | nghỉ, không làm việc | A: 休(やす)みは 何(なん)曜(よう)日(び)ですか。B: 水(すい)曜(よう)日(び)です。 | A: Ngày nghỉ là thứ mấy?B: Thứ Tư. |
| (お) 仕(し)事(ごと) | Danh từ | công việc | A : 今日(きょう)も 仕(し)事(ごと)ですか。B : いいえ、仕(し)事(ごと)じゃありません。 | A : Hôm nay cậu cũng đi làm à?B : Không, tớ không đi làm. |
| 学校(がっこう) | Danh từ | trường học | 学校(がっこう)は 9時(じ)から 3時(じ)半(はん)までです。 | Trường học mở từ 9 giờ đến 3h30. |
| 図(と)書(しょ)館(かん) | Danh từ | thư viện | A: あれは 図(と)書(しょ)館(かん)ですか。B: いいえ、図(と)書(しょ)館(かん)じゃないです。病(びょう)院(いん)です。 | A: Kia là thư viện đúng không?B: Không, không phải thư viện. Là bệnh viện. |
| 郵便(ゆうびん)局(きょく) | Danh từ | bưu điện | A:郵便(ゆうびん)局(きょく)は 何(なん)時(じ)から 何(なん)時(じ)までですか。B:午(ご)前(ぜん)9 時(じ)半(はん)から 午後(ごご)4時(じ)半(はん)までです。 | A: Bưu điện mở từ mấy giờ đến mấy giờ?B: Từ 9 giờ rưỡi sáng đến 4 giờ rưỡi chiều. |
| 病院(びょういん) | Danh từ | bệnh viện | (電話(でんわ)で問(と)い合(あ)わせ中(ちゅう))A:病院(びょういん)は 何時(なんじ)から 何時(なんじ)までですか。B:朝(あさ)8時(じ)から 夜(よる)6時(じ)までです。 | (Đang gọi điện để hỏi thông tin.)A: Bệnh viện mở từ mấy giờ đến mấy giờ?B: Từ 8 giờ sáng đến 6 giờ tối. |
| 銀行(ぎんこう) | Danh từ | ngân hàng | A : 銀行(ぎんこう)は 何(なん)時(じ)からですか。B : 8時(じ)からです。 | A: Ngân hàng mở từ mấy giờ?B: Mở từ 8 giờ. |
| 会社(かいしゃ) | Danh từ | công ty | A : 会社(かいしゃ)は 何(なん)時(じ)からですか。B : 朝(あさ)8時(じ)半(はん) からです。 | A: Công ty mở cửa từ mấy giờ?B: Từ 8 giờ rưỡi sáng. |
| レストラン | Danh từ | nhà hàng | レストランは 夕方(ゆうがた)5時(じ)から 11時(じ)までです。 | Nhà hàng mở từ 5 giờ chiều đến 11 giờ. |
| スーパー | Danh từ | siêu thị | スーパーは 朝(あさ)9時(じ)から 夜(よる)10時(じ)までです。 | Siêu thị mở cửa từ 9h sáng đến 10 giờ tối. |
| ~語(ご) | Danh từ | Tiếng~ | 日(に)本(ほん)語(ご); | Tiếng Nhật; |
| フランス | Danh từ | nước Pháp | ||
| 漢(かん)字(じ) | Danh từ | chữ Hán | (「了」の字(じ)を見(み)せる)A : これは「ア」ですよね。B : いいえ、それは漢(かん)字(じ)ですよ。 | (Cho xem chữ “了”)A : Đây là chữ ア phải không?B : Không, đó là chữ Hán. |
| ひらがな | Danh từ | chữ hiragana | A: これは カタカナですか。B: いいえ、カタカナじゃありません。ひらがなです。 | A: Đây là chữ katakana đúng không?B: Không, đây không phải là chữ katakana. Là chữ hiragana. |
| カタカナ | Danh từ | chữ katakana | A: これは カタカナですか。B: はい、カタカナです。 | A: Đây là chữ katakana đúng không?B: Vâng, đây là chữ katakana. |
| ~時(じ) | Danh từ | ~giờ | 五(ご)時(じ) | 5 giờ |
| 何(なん)時(じ) | Danh từ | mấy giờ | A : 学校(がっこう)は 何(なん)時(じ)からですか。B : 朝(あさ)8時(じ)半(はん) からです。 | A : Trường học bắt đầu từ mấy giờ?B : Bắt đầu từ 8h30 sáng. |
| ~分(ふん) | Danh từ | ~phút | 十(じゅっ)分(ぷん) | 10 phút |
| 何分(なんぷん) | Danh từ | mấy phút | ||
| 辞(じ)書(しょ) | Danh từ | từ điển | A:この辞(じ)書(しょ)は いくらですか。B:こちらの辞書(じしょ)は、12000円(えん)です。 | A : Quyển từ điển này giá bao nhiêu thế ạ?B : Quyển từ điển này giá 12000 yên ạ |
| かばん | Danh từ | cặp, túi | A: あれは 何(なん)ですか。B: あれは かばんです。 | A: Cái kia là cái gì?B: Cái kia là túi xách. |
| 手(て)帳(ちょう) | Danh từ | sổ tay | すみません、この手(て)帳(ちょう)は、いくらですか。 | Xin lỗi, sổ tay này giá bao nhiêu thế ạ? |
| 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ) | Danh từ | kim từ điển | A: これは 何(なん)ですか。B: これは 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)です。 | A: Đây là gì vậy?B: Đây là kim từ điển. |
| 市(し)役(やく)所(しょ) | Danh từ | toà thị chính | A:あれは 何(なん)ですか。B:あれは 市(し)役(やく)所(しょ)です。 | A: Kia là gì vậy?B: Kia là toà thị chính. |
| 交番(こうばん) | Danh từ | đồn cảnh sát | A:あれは 何(なん)ですか。B:あれは 交番(こうばん)です。 | A: Kia là gì vậy?B: Kia là đồn cảnh sát. |
| 大(たい)使(し)館(かん) | Danh từ | đại sứ quán | A:あれは 何(なん)ですか。B:あれは 大(たい)使(し)館(かん)です。 | A: Kia là gì vậy?B: Kia là đại sứ quán. |
| 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう) | Danh từ | số điện thoại | A: 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は 080-9992-351です。B: 080-9992-351ですね。 | A: Số điện thoại là 080-9992-351.B: Là 080-9992-351 nhỉ. |
| 月(げつ)曜(よう)日(び) | Danh từ | thứ Hai | A: 休(やす)みは 月(げつ)曜(よう)日(び)です。B:月(げつ)曜(よう)日(び)ですね。 | A: Ngày nghỉ là thứ Hai.B: Thứ Hai nhỉ. |
| 火(か)曜(よう)日(び) | Danh từ | thứ Ba | A:今日(きょう)は 水曜日(すいようび)ですよね。B:いいえ、今日(きょう)は 火(か)曜(よう)日(び)ですよ。 | A : Hôm nay là thứ Tư nhỉ?B : Không, hôm nay là thứ Ba. |
| 水曜日(すいようび) | Danh từ | thứ Tư | A:今日(きょう)は 水曜日(すいようび)ですよね。B:いいえ、今日(きょう)は 月曜日(げつようび)ですよ。 | A : Hôm nay là thứ Tư nhỉ?B : Không, hôm nay là thứ Hai. |
| 木(もく)曜(よう)日(び) | Danh từ | thứ Năm | 今日(きょう)は木(もく)曜(よう)日(び)じゃありませんよ。 | Hôm nay không phải là thứ Năm đâu. |
| 金(きん)曜(よう)日(び) | Danh từ | thứ Sáu | A :休(やす)みは 金(きん)曜(よう)日(び)です。B:金曜日(きんようび)ですね。 | A : Ngày nghỉ là thứ Sáu.B : Thứ Sáu nhỉ. |
| 土(ど)曜(よう)日(び) | Danh từ | thứ Bảy | 今日(きょう)は 土(ど)曜(よう)日(び)ですよ。 | Hôm nay là thứ Bảy đấy. |
| 日(にち)曜(よう)日(び) | Danh từ | Chủ nhật | 休(やす)みは金(きん)曜(よう)日(び)から日(にち)曜(よう)日(び)までです。 | Kỳ nghỉ là từ thứ Sáu đến Chủ Nhật. |
| 何(なん) | Danh từ | cái gì | A:あれは何(なん)ですか。B:あれは交(こう)番(ばん)です。 | A: Kia là gì?B: Kia là sở cảnh sát. |
| いくら | Danh từ | bao nhiêu tiền | (レストランのメニューを見(み)ながら)A : すみません。フォーは いくらですか。B : フォーは 1000円(えん)です。 | (Trong khi xem thực đơn của nhà hàng)A: Xin lỗi. Phở giá bao nhiêu vậy?B: Phở giá 1000 yên. |
| ~円(えん) | Danh từ | yên | この手(て)帳(ちょう)は 550円(えん)です。 | Quyển sổ tay này 550 yên. |
| ~ドン | đồng | このコーヒーは 25000ドンです。 | Cà phê này 25,000 đồng. | |
| 昨日(きのう) | Danh từ, Trạng từ | hôm qua | 昨日(きのう)は 曇(くも)りでした。 | Hôm qua trời âm u. |
| 一昨日(おととい) | Danh từ, Trạng từ | hôm kia | 一昨日(おととい)は 土(ど)曜(よう)日(び)でした。 | Hôm kia là thứ Bảy. |
| 今朝(けさ) | Danh từ, Trạng từ | sáng nay | 今朝(けさ)は 雨(あめ)でした。 | Sáng nay trời đã mưa. |
| 先週(せんしゅう) | Danh từ, Trạng từ | tuần trước | 先週(せんしゅう)は ずっと雨(あめ)でした。 | Tuần trước trời mưa suốt. |
| 今週(こんしゅう) | Danh từ, Trạng từ | tuần này | 今(こん)週(しゅう)はずっと雨(あめ)でした。 | Tuần này trời mưa suốt. |
| 来週(らいしゅう) | Danh từ, Trạng từ | tuần sau | 来週(らいしゅう)は 休みです。 | Tuần sau được nghỉ. |
| 誕生(たんじょう)日(び) | Danh từ | sinh nhật | 誕生(たんじょう)日(び)プレゼントは 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)でした。 | Quà sinh nhật là từ điển điện tử. |
| 指(ゆび)輪(わ) | Danh từ | nhẫn | プレゼントは 指(ゆび)輪(わ)でした。 | Quà tặng là chiếc nhẫn. |
| うち | Danh từ | nhà | A: ゴールデンウィークは どうでしたか。B: うちは、ずっと 仕(し)事(ごと)でした。 | A: Tuần lễ vàng của bạn thế nào?B: Công ty tôi thì, làm việc suốt. |
| 雨(あめ) | Danh từ | mưa | A:昨日(きのう)は 雨(あめ)でしたか。B:はい、ずっと雨(あめ)でした。 | A: Hôm qua trời đã mưa phải không?B: Ừ, trời đã mưa suốt. |
| 晴(は)れ | Danh từ | nắng | 昨日(きのう)は 晴(は)れでした。 | Hôm qua trời nắng. |
| 曇(くも)り | Danh từ | âm u, nhiều mây | 東京(とうきょう)は 午(ご)前(ぜん)、曇(くも)りでした。 | Tokyo buổi sáng trời có mây. |
| アルバイト | Danh từ | việc làm thêm | 昨日(きのう)は アルバイトじゃなかったです。 | Hôm qua tôi không đi làm thêm. |
| ゴールデンウィーク/ゴールデンウイーク | Danh từ | tuần lễ vàng | A: ゴールデンウィークは 休(やす)みでしたか。B: いいえ、休(やす)みじゃなかったです。 | A: Tuần lễ vàng bạn nghỉ à?B: Không, tôi (đã) không nghỉ. |
| プレゼント | Danh từ | quà tặng | A: 誕(たん)生(じょう)日(び)プレゼントは何(なん)でしたか。B: かばんでした。 | A: Quà sinh nhật là gì vậy?B: Là một chiếc túi xách. |
| ずっと | Trạng từ | suốt | 先週(せんしゅう)はずっと休(やす)みでした。 | Tuần trước tôi đã nghỉ suốt. |
| 一日(ついたち) | ngày mùng 1 | |||
| 二日(ふつか) | ngày mùng 2 | |||
| 三日(みっか) | ngày mùng 3 | |||
| 四日(よっか) | ngày mùng 4 | |||
| 五日(いつか) | ngày mùng 5 | |||
| 六日(むいか) | ngày mùng 6 | |||
| 七日(なのか) | ngày mùng 7 | |||
| 八日(ようか) | ngày mùng 8 | |||
| 九日(ここのか) | ngày mùng 9 | |||
| 十日(とおか) | ngày mùng 10 | |||
| ~日(にち) | ngày~ | 15日(にち)は 誕(たん)生(じょう)日(び)でした。 | Ngày 15 là sinh nhật tôi. | |
| 十四日(じゅうよっか) | ngày 14 | |||
| 二十日(はつか) | ngày 20 | |||
| 誰(だれ) | Danh từ | ai | A:これ、誰(だれ)の かぎですか。B:山(やま)田(だ)さんの かぎです。 | A: Cái này, là chìa khóa của ai?B: Là chìa khóa của Yamada. |
| どなた | Danh từ | ai | これはどなたのお菓(か)子(し)ですか。 | Cái này là bánh kẹo của ai? |
| 人(ひと) | Danh từ | người | あの人(ひと)は ホアさんじゃありません。 | Người đó không phải là chị Hoa đâu. |
| CD | Danh từ | CD | A:これは 何(なん)の CDですか。B:中(ちゅう)国(ごく)語(ご)の CDです。 | A: Cái này là đĩa CD gì?B: Là CD tiếng Trung. |
| 本(ほん) | Danh từ | sách | A: それは 何(なん)の 本(ほん)ですか。B: 漢(かん)字(じ)の 本(ほん)です。 | A: Cái đó là sách gì?B: Là sách chữ Hán. |
| 家(いえ) | Danh từ | nhà | ||
| 鍵(かぎ) | Danh từ | chìa khóa | A: これは 何(なん)の 鍵(かぎ)ですか。B: 車(くるま)の 鍵(かぎ)です。 | A: Đây là chìa khóa gì?B: Là chìa khóa ô tô. |
| 傘(かさ) | Danh từ | ô | A: これ、誰(だれ)の 傘(かさ)ですか。B: それは マイさんの 傘(かさ)です。 | A: Cái này, là ô của ai?B: Đó là ô của Mai. |
| 車(くるま) | Danh từ | xe ô tô | A:田(た)中(なか)さんの 車(くるま)は どこの 車(くるま)ですか。B:日(に)本(ほん)の 車(くるま)です。 | A: Ô tô của Tanaka là ô tô của nước nào?B: Là ô tô của Nhật. |
| お菓子(かし) | Danh từ | bánh kẹo | 「せんべい」は 日(に)本(ほん)の 米(こめ)の お菓子(かし)です。 | Senbei là một loại bánh gạo của Nhật Bản. |
| 豆(まめ) | Danh từ | đậu | これは 豆(まめ)の お菓子(かし)です。 | Cái này là bánh đậu. |
| 米(こめ) | Danh từ | gạo | フォーは 米(こめ)の 麺(めん)です。 | Phở là sợi (làm từ) gạo. |
| お酒(さけ) | Danh từ | rượu | A:「日(に)本(ほん)酒(しゅ)」は 何(なん)の お酒(さけ)ですか。B: 米(こめ)の お酒(さけ)です。 | A: Rượu Nhật là rượu làm từ gì?B: Rượu gạo. |
| ぶどう | Danh từ | nho | これは ぶどうの パンです。 | Đây là bánh mì nho. |
| りんご | Danh từ | táo | A: これは 何(なん)の お菓子(かし)ですか。B: それは りんごの お菓子(かし)です。 | A: Đây là kẹo gì?B: Đó là kẹo táo. |
| スマホ | Danh từ | điện thoại (thông minh) | A:それは どこの スマホですか。 B:Mori Phoneの スマホです。 | A: Đó là điện thoại của nước nào/ hãng nào vậy?B: Là điện thoại của Mori Phone. |
| テレビ | Danh từ | tivi | A:マイさんの テレビは どこの テレビですか。B:日(に)本(ほん)の テレビです。 | A: Tivi của Mai là tivi nước nào?B: Là tivi của Nhật. |
| パン | Danh từ | bánh mì | これは チョコレートの パンです。 | Đây là bánh mì sô cô la. |
| ワイン | Danh từ | rượu vang | A:それは どこの ワインですか。B:フランスの ワインです。 | A: Đó là rượu vang của nước nào?B: Là rượu vang của Pháp. |
| オートバイ | Danh từ | xe máy | A:それは 何(なん)の 鍵(かぎ)ですか。B:オートバイの 鍵(かぎ)です。 | A: Đó là chìa khóa của cái gì?B: Là chìa khóa của xe máy. |
| バイク | Danh từ | xe máy | A: ナムさんの バイクは どこの オートバイですか。B: 韓国(かんこく)の バイクです。 | A: Xe máy của Nam là xe của nước nào vậy?B: Là xe máy của Hàn Quốc. |
| カメラ | Danh từ | máy ảnh | A:それは 何(なん)の 本(ほん)ですか。B:カメラの 本(ほん)です。 | A: Đó là sách gì?B: Đó là sách về máy ảnh |
| チョコレート | Danh từ | socola | これは ぶどうと チョコレートの お菓子(かし)です。 | Đây là kẹo nho và kẹo socola. |
| この~ | cái ~ này | この かばんは 誰(だれ)の かばんですか。 | Cái cặp này là của ai? | |
| 社員(しゃいん) | Danh từ | nhân viên | 私(わたし)は「SONY」の社員(しゃいん)です。 | Tôi là nhân viên của công ty SONY. |
| 職員(しょくいん) | Danh từ | nhân viên, công chức, viên chức | アンさんは 大学(だいがく)の 職員(しょくいん)です。 | An là nhân viên của trường Đại học. |
| 作家(さっか) | Danh từ | nhà văn | 佐(さ)藤(とう)さんは、大学(だいがく)の先生(せんせい)で、作家(さっか)です。 | Satou là giảng viên đại học, cũng là nhà văn. |
| 運転(うんてん)手(しゅ) | Danh từ | tài xế | 佐(さ)藤(とう)さんは タクシーの 運転(うんてん)手(しゅ)です。 | Satou là tài xế xe taxi. |
| 大学(だいがく) | Danh từ | trường Đại học | リンさんは 中(ちゅう)国(ごく)人(じん)で、もみじ大学(だいがく)の 中国(ちゅうごく)語(ご)の 先生(せんせい)です。 | Chị Linh là người Trung Quốc và là giảng viên tiếng Trung trường đại học Momiji. |
| 昔(むかし) | Danh từ, Trạng từ | ngày xưa | 昔(むかし)は TOMOTA の 社員(しゃいん)でした。エンジニアでした。 | Ngày xưa tôi là nhân viên công ty TOMOTA. Là một kỹ sư. |
| エンジニア | Danh từ | kĩ sư | A:山(やま)田(だ)さんは TOMOTAの エンジニアですか。B:はい、TOMOTAの エンジニアです。 | A: Anh Yamada có phải là kỹ sư của công ty TOMOTA không?B: Vâng, tôi là kỹ sư của công ty TOMOTA. |
| 店(みせ) | Danh từ | cửa hàng | この 店(みせ)は 本当(ほんとう)に 安(やす)いですね。 | Cửa hàng này rẻ thật đấy nhỉ. |
| 店員(てんいん) | Danh từ | nhân viên cửa hàng | A:日(に)本(ほん)の 店員(てんいん)は ていねいですね。B:そうですね。 | A: Nhân viên cửa hàng ở Nhật Bản lịch sự nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ. |
| 部屋(へや) | Danh từ | căn phòng | 私(わたし)の 部屋(へや)は ちょっと 狭(せま)いです。 | Phòng của tôi hơi chật. |
| 東京(とうきょう) | Danh từ | Tokyo | 東京(とうきょう)の 地(ち)下(か)鉄(てつ)は、とても 複雑(ふくざつ)です。 | Tàu điện ngầm ở Tokyo rất rắc rối. |
| 町(まち) | Danh từ | thành phố | この 町(まち)は にぎやかですね。 | Thành phố này nhộn nhịp nhỉ. |
| 駅(えき) | Danh từ | nhà ga | この 駅(えき)は あまり 便(べん)利(り)じゃないです。 | Ga này không tiện lắm. |
| こっち | Danh từ | chỗ này | ||
| そっち | chỗ đó | |||
| あっち | chỗ kia | |||
| 地(ち)下(か)鉄(てつ) | Danh từ | tàu điện ngầm | 日(に)本(ほん)の 地(ち)下(か)鉄(てつ)は とても きれいですよね。 | Tàu điện ngầm của Nhật Bản rất sạch sẽ đấy nhỉ. |
| 今(いま) | Danh từ, Trạng từ | bây giờ | ベトナムは 今(いま)、暑(あつ)いです。 | Giờ ở Việt Nam đang nóng. |
| 毎日(まいにち) | Danh từ, Trạng từ | hàng ngày, ngày nào cũng | A: 毎日(まいにち) 暑(あつ)いですね。B: ええ、本当(ほんとう)に。 | A: Ngày nào cũng nóng nhỉ.B: Ừ, thật đấy. |
| 最近(さいきん) | Danh từ, Trạng từ | gần đây | A: 最近(さいきん)、忙(いそが)しいですか。B: 最近(さいきん)は あまり 忙(いそが)しくないです。 | A: Gần đây có bận không?B: Gần đây không bận lắm. |
| ラーメン | Danh từ | mì ramen | この ラーメン屋(や)の ラーメンは、おいしいですよ。 | Mì ramen ở quán ramen này rất ngon đấy. |
| アパート | Danh từ | chung cư, khu tập thể | A:田(た)中(なか)さんの アパートは きれいですね。B:はい、きれいですね。 | A: Chung cư nhà anh Tanaka đẹp nhỉ.B: Vâng, đẹp thật. |
| おいしい | Tính từ đuôi い | ngon | A: この店(みせ)の 料(りょう)理(り)は どうですか。B: 安(やす)いです。それに、おいしいですよ。 | A: Đồ ăn ở quán này thế nào?B: Rẻ. Và còn ngon nữa. |
| 高(たか)い | Tính từ đuôi い | cao, đắt | この ワインは ちょっと 高(たか)いです。10000円(えん)です。 | Chai rượu vang này hơi đắt. Nó có giá 10000 yên. |
| 安(やす)い | Tính từ đuôi い | rẻ | この かばんは まあまあ安(やす)いですね。 | Cái túi này khá rẻ nhỉ. |
| いい | Tính từ đuôi い | tốt, hay | この 日(に)本(ほん)語(ご)の 本(ほん)は まあまあいいです。 | Cuốn sách tiếng Nhật này cũng tạm được. |
| 悪(わる)い | Tính từ đuôi い | xấu, dở | チャンさんは、悪(わる)い人(ひと)じゃありませんよ。 | Trang không phải là người xấu đâu. |
| 広(ひろ)い | Tính từ đuôi い | rộng | A: マイさんの アパートは 広(ひろ)いですか。B: いいえ、あまり広(ひろ)くないです。でも、新(あたら)しいです。 | A: Căn hộ của Mai rộng nhỉ.B: Không, không rộng lắm đâu. Nhưng mà mới. |
| 狭(せま)い | Tính từ đuôi い | chật, hẹp | 私(わたし)の 部屋(へや)は 古(ふる)くて 狭(せま)いです。 | Phòng của tôi cũ mà chật. |
| 暑(あつ)い | Tính từ đuôi い | nóng | 今日(きょう)は ちょっと 暑(あつ)いですね。 | Hôm nay hơi nóng nhỉ. |
| 寒(さむ)い | Tính từ đuôi い | lạnh | 今(いま)、ハノイは 寒(さむ)いですか。 | Bây giờ Hà Nội có lạnh không? |
| 古(ふる)い | Tính từ đuôi い | cũ | この かばんは すこし 古(ふる)いです。 | Cái túi này hơi cũ. |
| 新(あたら)しい | Tính từ đuôi い | mới | A:ミンさんの 車(くるま)は 新(あたら)しいですか。B:はい、新(あたら)しいです。 | A: Xe của Minh có mới không?B: Vâng, nó mới. |
| 忙(いそが)しい | Tính từ đuôi い | bận | 今週(こんしゅう)は 忙(いそが)しくないです。 | Tuần này tôi không bận. |
| 暇(ひま) | Tính từ đuôi な | rảnh rỗi | A:リンさんは 日(にち)曜(よう)日(び)、忙(いそが)しいですか。B:いいえ、すごく 暇(ひま)です。 | A: Linh có bận vào Chủ nhật không?B: Không, tôi rất rảnh. |
| 便(べん)利(り) | Tính từ đuôi な | tiện lợi | A: その 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)は どうですか。B: 悪(わる)くないですよ。まあまあ 便(べん)利(り)です。 | A: Từ điển điện tử đó thế nào?B: Không tệ. Cũng tiện lợi. |
| 複雑(ふくざつ) | Tính từ đuôi な | phức tạp | この 駅(えき)は 複雑(ふくざつ)じゃないです。 | Ga này không phức tạp đâu. |
| 簡単(かんたん) | Tính từ đuôi な | đơn giản | 日(に)本(ほん)語(ご)は 簡単(かんたん)で 面白(おもしろ)いです。 | Tiếng Nhật đơn giản mà hay lắm. |
| 元(げん)気(き) | Tính từ đuôi な | khỏe mạnh | 私(わたし)の 妹(いもうと)は 元(げん)気(き)で 明(あか)るいです。 | Em gái tôi khỏe mạnh và hoạt bát. |
| 有名(ゆうめい) | Tính từ đuôi な | nổi tiếng | この レストランは 有名(ゆうめい)です。 | Nhà hàng này nổi tiếng. |
| ハンサム | Tính từ đuôi な | đẹp trai | ミンさんは とても ハンサムです。 | Minh rất đẹp trai. |
| にぎやか | Tính từ đuôi な | náo nhiệt, nhộn nhịp | A:名古屋(なごや)は にぎやかですね。B:いいえ、にぎやかじゃないですよ。 | A: Nagoya nhộn nhịp nhỉ.B: Không, không nhộn nhịp đâu. |
| 静(しず)か | Tính từ đuôi な | yên tĩnh | この 町(まち)は あまり 静(しず)かじゃありません。 | Thành phố này không yên tĩnh lắm. |
| きれい | Tính từ đuôi な | sạch, đẹp | A:この レストランは あまり きれいじゃありませんね。B:はい、きれいじゃありませんね。 | A: Nhà hàng này không sạch sẽ lắm nhỉ.B: Ừ, không sạch lắm nhỉ. |
| 丁寧(ていねい) | Tính từ đuôi な | lịch sự, cẩn thận, chỉn chu | この レストランの 店員(てんいん)は あまり ていねいじゃないです。 | Nhân viên nhà hàng này không lịch sự lắm. |
| すごく | Trạng từ | rất | 今日(きょう)は すごく 忙(いそが)しいです。 | Hôm nay rất bận. |
| とても | rất | 私の 部(へ)屋(や)は とても きれいです。 | Phòng tôi rất sạch sẽ. | |
| まあまあ | Trạng từ | tàm tạm | 今日(きょう)の テストは まあまあ 簡単(かんたん)でした。 | Bài kiểm tra hôm nay cũng đơn giản. |
| ちょっと | Trạng từ | một chút | この ワインは ちょっと 高(たか)いです。10000円(えん)です。 | Chai rượu vang này hơi đắt. Nó có giá 10000 yên. |
| 少(すこ)し | một chút | この車(くるま)は少(すこ)し大(おお)きいです。 | Cái ô tô này hơi to chút. | |
| あまり | Trạng từ | không ~ lắm | 今日(きょう)は あまり 寒(さむ)くないです。 | Hôm nay không lạnh lắm. |
| 全然(ぜんぜん) | Trạng từ | hoàn toàn (không) | 今日(きょう)は ぜんぜん 寒(さむ)くないです。 | Hôm nay hoàn toàn không lạnh. |
| そんなに | Trạng từ | đến mức đó, đến mức như thế | この 会社(かいしゃ)の スマホは そんなに 高(たか)くないですよ。 | Điện thoại của hãng này không đắt đến vậy đâu. |
| 本当(ほんとう)に | Trạng từ | thật sự | この 店(みせ)の 店員(てんいん)は、本当(ほんとう)に ていねいですね。 | Nhân viên của cửa hàng này thật sự rất lịch sự nhỉ. |
| それに | hơn nữa | A:この オートバイは すごく かっこいいですね。B:はい、それに 安(やす)いですね。 | A: Cái xe máy này trông ngầu nhỉ.B: Ừ, mà lại còn rẻ nữa. | |
| でも | nhưng | A: この 駅(えき)は そんなに 複雑(ふくざつ)じゃないですよ。B:はい。でも 新宿(しんじゅく)駅(えき)は 本当(ほんとう)に 複雑(ふくざつ)です。 | A: Ga này không phức tạp đến mức ấy đâu.B: Ừ. Nhưng ga Shinjuku thì phức tạp thật sự. | |
| 一人(ひとり)暮(ぐ)らし | Danh từ | sống 1 mình | 一人(ひとり)暮(ぐ)らしは 寂(さび)しくて 大変(たいへん)です。 | Sống một mình thì cô đơn và vất vả. |
| 生活(せいかつ) | Danh từ | cuộc sống | A:ハノイの 生活(せいかつ)は どうですか。B:すごく 楽(たの)しいです。 | A: Cuộc sống ở Hà Nội thế nào?B: Rất vui. |
| 授業(じゅぎょう) | Danh từ | giờ học | A:日(に)本(ほん)語(ご)の 授(じゅ)業(ぎょう)は どうですか。B:ちょっと 大変(たいへん)です。 | A: Giờ học tiếng Nhật thế nào?B: Hơi vất vả một chút. |
| 楽(たの)しい | Tính từ đuôi い | vui | アルバイトは 忙(いそが)しいですが、楽(たの)しいです。 | Việc làm thêm thì bận rộn nhưng vui. |
| 寂(さび)しい | Tính từ đuôi い | cô đơn | A:一人(ひとり)暮(ぐ)らしは どうですか。B:楽(たの)しいですが、少(すこ)し 寂(さび)しいです。 | A: Sống một mình thế nào?B: Vui nhưng hơi cô đơn một chút. |
| 小(ちい)さい | Tính từ đuôi い | nhỏ, bé | この 町(まち)は 小(ちい)さいですが、便(べん)利(り)で きれいです。 | Thành phố này tuy nhỏ nhưng tiện lợi và sạch đẹp. |
| 大(おお)きい | Tính từ đuôi い | to, lớn | 山(やま)田(だ)さんの 家(いえ)は きれいで 大(おお)きいです。 | Nhà của Yamada thì đẹp và to. |
| かわいい | Tính từ đuôi い | đáng yêu | 日(に)本(ほん)の 車(くるま)は 小(ちい)さくて かわいいですね。 | Ô tô của Nhật nhỏ và đáng yêu nhỉ. |
| 辛(から)い | Tính từ đuôi い | cay | この 料(りょう)理(り)、ちょっと 辛(から)いですが、おいしいです。 | Món này cay nhưng mà ngon. |
| 面白(おもしろ)い | Tính từ đuôi い | thú vị | A:あの 先生(せんせい)は 面白(おもしろ)いですね。B:そうですね。面白(おもしろ)くて 親切(しんせつ)ですね。 | A: Giáo viên đó thú vị nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ. Thú vị và tốt bụng nữa. |
| 明(あか)るい | Tính từ đuôi い | sáng sủa; tươi sáng, lạc quan | A:佐(さ)藤(とう)さんは ハンサムですね。B:そうですね。ハンサムで 明(あか)るいですね。 | A: Anh Satou đẹp trai nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ. Đẹp trai và hòa đồng nữa. |
| 多(おお)い | Tính từ đuôi い | nhiều | A: ハノイは 人(ひと)が 多(おお)いですよね。ニャチャンは どうですか。B: ニャチャンは あまり 多(おお)くないです。 | A: Hà Nội đông người đấy nhỉ. Nha Trang thì sao?B: Nha Trang không đông lắm đâu. |
| 難(むずか)しい | Tính từ đuôi い | khó | A:漢(かん)字(じ)は 難(むずか)しいですね。B:はい、とても 複雑(ふくざつ)で 難(むずか)しいですね。 | A: Chữ Hán khó nhỉ.B: Vâng, nó thật phức tạp và khó. |
| 素(す)敵(てき) | Tính từ đuôi な | đẹp, trang nhã | A:YAMAWAの バイクは どうですか。B:高(たか)いですが、すてきです。 | A: Xe máy của YAMAWA thế nào?B: Đắt nhưng đẹp lắm. |
| 親切(しんせつ) | Tính từ đuôi な | thân thiện, tốt bụng | ミンさんは 明(あか)るくて 親切(しんせつ)です。 | Bạn Minh hòa đồng và tốt bụng. |
| 不思議(ふしぎ) | Tính từ đuôi な | kì lạ | A: この店(みせ)は 静(しず)かで きれいですね。B: でも、あまり 有名(ゆうめい)じゃないですよね。不思議(ふしぎ)です。 | A: Quán này yên tĩnh mà sạch đẹp nhỉB: Nhưng mà lại không nổi tiếng lắm nhỉ. Thật là kỳ lạ. |
| 大変(たいへん) | Tính từ đuôi な | vất vả | A: 新(あたら)しい会社(かいしゃ)は どうですか。B: う~ん、とても忙(いそが)しくて、大変(たいへん)です。 | A: Công ty mới thế nào?B: Ừ…m, bận lắm, và vất vả. |
| 頭(あたま)がいい | thông minh | 佐(さ)藤(とう)さんは かわいくて 頭(あたま)がいいです。 | Satou đáng yêu và thông minh. | |
| 人(ひと)が多(おお)い | đông người | この レストランは いつも 人(ひと)が 多(おお)いですね。 | Nhà hàng này lúc nào cũng đông nhỉ. | |
| 所(ところ) | Danh từ | nơi, chỗ | A:ハノイはどんな所(ところ)ですか。B:にぎやかな所(ところ)です。 | A: Hà Nội là một nơi như thế nào?B: Là một nơi náo nhiệt. |
| バーベキュー | Danh từ | nướng thịt ngoài trời,nướng BBQ | きのうの バーベキューは 楽(たの)しかったです。 | Bữa tiệc nướng ngày hôm qua đã vui lắm. |
| バーベキュー場(じょう) | Danh từ | khu vực nướng BBQ | バーベキュー場(じょう)は、あまり きれいじゃなかったです。 | Khu vực nướng BBQ thì không được sạch lắm. |
| パーティ― | Danh từ | bữa tiệc | A: パーティ―は どうでしたか。B: あまり 楽(たの)しくなかったです。 | A: Bữa tiệc thế nào?B: Không vui lắm. |
| テスト | Danh từ | bài kiểm tra | A:昨日(きのう)の テストは 大変(たいへん)でしたか。B:いいえ、とても 簡単(かんたん)でした。 | A: Bài kiểm tra hôm qua có khó không?B: Không, rất dễ. |
| 残念(ざんねん) | Tính từ đuôi な | tiếc | A: バーベキューは 楽(たの)しかったですが、寒(さむ)かったです。B: 残念(ざんねん)でしたね。 | A: Tiệc nướng vui nhưng mà lạnh.B: Tiếc nhỉ (thể hiện sự đồng cảm với đối phương) |
| どんな ~ | ~như thế nào | A:大阪(おおさか)は どんな町(まち)ですか。B:便(べん)利(り)で にぎやかな町(まち)です。 | A: Osaka là thành phố như thế nào?B: Là một thành phố tiện lợi và nhộn nhịp. | |
| 山(やま) | Danh từ | núi | ファンシーパン山(やま)は ホンリン山(やま)より 高(たか)いです。 | Núi Phan Xi Păng cao hơn núi Hồng Lĩnh. |
| 富(ふ)士(じ)山(さん) | Danh từ | núi Phú sĩ | A:ファンシーパン山(やま)と 富(ふ)士(じ)山(さん)と、どちらが 高(たか)いですか。B:富(ふ)士(じ)山(さん)の ほうが 高(たか)いです。 | A: Núi Phan Xi Păng và núi Phú Sĩ, núi nào cao hơn?B: Núi Phú Sĩ cao hơn. |
| 建物(たてもの) | Danh từ | tòa nhà | A: ベトナムの 建物(たてもの)で、何(なに)が 一番(いちばん) 古(ふる)いですか。B: 「Nhà cổ Ninh Sơn」が 一番(いちばん) 古(ふる)いです。 | A: Trong các tòa nhà của Việt Nam, cái nào là cổ nhất?B: “Nhà cổ Ninh Sơn” là cổ nhất. |
| 歌(か)手(しゅ) | Danh từ | ca sĩ | ベトナムの 歌(か)手(しゅ)で、誰(だれ)が 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)ですか。 | Trong các ca sỹ của Việt Nam, ai là nổi tiếng nhất? |
| 一(いち)年(ねん) | Danh từ, Trạng từ | 1 năm | 一(いち)年(ねん)で、一(いち)番(ばん)寒(さむ)いのは何(なん)月(がつ)ですか。 | Trong 1 năm, tháng nào là lạnh nhất? |
| ほう | Danh từ | ~phía ~ | もみじ大学(だいがく)の ほうが 有名(ゆうめい)です。 | Đại học Momiji nổi tiếng hơn. |
| どれ | Danh từ | cái nào | A:フォーと バインミーと ゴイ・クォンは ベトナムの 有名(ゆうめい)な 料(りょう)理(り)です。B:その 中(なか)で、どれが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)ですか。A:フォーが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)です。 | A: Phở, bánh mỳ và gỏi cuốn là những món ăn nổi tiếng của Việt Nam.B: Trong số đó, món nào là nổi tiếng nhất?A: Phở là nổi tiếng nhất. |
| どこ | Danh từ | chỗ nào | A:ベトナムで どこが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)ですか。B:ハノイが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)です。 | A: Ở Việt Nam đâu là nổi tiếng nhất?B: Hà Nội nổi tiếng nhất. |
| 何(なに) | Danh từ | cái gì | A:このレストランで 何(なに)が 一番(いちばん) おいしいですか。B:ラーメンが 一番(いちばん) おいしいです。 | A: Ở nhà hàng này, món gì ngon nhất.B: Mì ramen là ngon nhất. |
| スカート | Danh từ | chân váy | その スカートは かわいいですね。 | Cái chân váy đó dễ thương nhỉ. |
| パンツ | Danh từ | quần; quần lót | このお店(みせ)に、青(あお)いパンツはありますか。 | Cửa hàng này có (bán) quần lót màu xanh dương không? |
| ズボン | Danh từ | quần dài | A: マイさん、この スカートと、この ズボンと、どっちが いいですか。B: どっちも 素(す)敵(てき)です。 | A: Mai này, cái chân váy này với quần dài này, cái nào hơn?B: Cái nào cũng đẹp cả. |
| ケーキ | Danh từ | bánh kem | りんごの ケーキと チョコレートの ケーキと、どっちが いいですか。 | Giữa bánh táo và bánh sô cô la, bạn thích cái nào hơn? |
| 赤(あか)い | Tính từ đuôi い | màu đỏ | 赤(あか)い かばんと黒(くろ)い かばん、どっちが 安(やす)いですか。 | Túi màu đỏ và túi màu đen, cái nào rẻ hơn? |
| 黒(くろ)い | Tính từ đuôi い | màu đen | 黒(くろ)いかばんは5000円(えん)ですよ。 | Cái túi đen 5000 yên đấy. |
| 一番(いちばん) | Trạng từ | nhất, số 1 | 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)で、すしが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)です。 | Trong các món ăn Nhật Bản, sushi là nổi tiếng nhất. |
| 多(た)分(ぶん) | Trạng từ | có lẽ | A: ベトナムで、どこが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい) ですか。B: うーん、多(た)分(ぶん)ハノイです。 | A: Ở Việt Nam, đâu là nơi nổi tiếng nhất? B: Ừm…có lẽ là Hà Nội. |
| いつ | khi nào | 1年(ねん)で いつが 一番(いちばん) ひまですか。 | Trong một năm, khi nào bạn rảnh nhất? | |
| どっち | phía nào | A:このスマホと あのスマホと、どっちが いいですか。B:このスマホの ほうが いいですよ。 | A: Giữa điện thoại này và điện thoại kia, cái nào tốt hơn?B: Điện thoại này tốt hơn. | |
| ~月(がつ) | tháng ~ | 四(し)月(がつ) | tháng 4 | |
| 何(なん)月(がつ) | tháng mấy | |||
| 女(おんな)の人(ひと) | Danh từ | phụ nữ, con gái | A: あの 女(おんな)の人(ひと)、田(た)中(なか)さんじゃない?B: ううん、田(た)中(なか)さんじゃないよ。山本(やまもと)さんだよ。 | A: Người phụ nữ kia, chẳng phải chị Tanaka hay sao?B: Không, không phải chị Tanaka đâu. Là chị Yamamoto đấy. |
| 男(おとこ)の人(ひと) | Danh từ | đàn ông, con trai | A:あの 男(おとこ)の人(ひと)は 誰(だれ)?B:佐(さ)藤(とう)さんだよ。 | A: Người đàn ông kia là ai vậy?B: Là anh Satou đấy. |
| 女優(じょゆう) | Danh từ | nữ diễn viên | A: あの 女(おんな)の人(ひと)は だれ?B: 石(いし)田(だ)まりだ。女優(じょゆう)だよ。 | A: Người phụ nữ kia là ai vậy?B: Là Ishida Mari. Nữ diễn viên đấy. |
| 子(こ)ども | Danh từ | con, trẻ con | 私(わたし)は にぎやかで、元(げん)気(き)な 子(こ)どもだったよ。 | Tớ từng là một đứa bé ồn ào và hiếu động. |
| 恋人(こいびと) | Danh từ | người yêu | あの 2人(ふたり)、恋人(こいびと)かな?すてきだね。 | 2 người kia, chắc là người yêu nhỉ? Họ đẹp ghê. |
| 妹(いもうと) | Danh từ | em gái của mình | 妹(いもうと)の なまえは あゆみです。 | Tên em gái tớ là Ayumi. |
| 妹(いもうと)さん | Danh từ | em gái của người khác | A: ゆいさんは誰(だれ)の妹(いもうと)さんですか。B: 田(た)中(なか)さんの妹(いもうと)さんです。 | A: Yui là em gái của ai vậy?B: Là em gái của Tanaka. |
| 試(し)験(けん) | Danh từ | kỳ thi, bài thi | A:昨日(きのう)の試(し)験(けん)、どうだった?B:簡単(かんたん)だった。 | A: Bài thi hôm qua thế nào?B: Dễ lắm. |
| お祭(まつ)り | Danh từ | lễ hội | A: 先週(せんしゅう)の お祭(まつ)り、にぎやかだった?B: うん、にぎやかだった。 | A: Lễ hội tuần trước, có nhộn nhịp không?B: Có, nhộn nhịp lắm. |
| 本当(ほんとう) | Danh từ | thật, sự thật | A: 電(でん)話(わ)だよ。B: あ、本当(ほんとう)だ。 | A: Điện thoại kìa.B: A, đúng thật! |
| 今晩(こんばん) | Danh từ, Trạng từ | tối nay | A: 今晩(こんばん)、暇(ひま)?B: うん、暇(ひま)だよ。 | A: Tối nay, rảnh không?B: Ừm, rảnh. |
| スマホケース | Danh từ | ốp điện thoại | A:それ、何(なに)?B:これ?スマホケースだよ。A:面白(おもしろ)いデザインだね。 | A: Cái đó, là gì vậy?B: Cái này hả? Ốp điện thoại đấy.A: Thiết kế thú vị ghê. |
| デザイン | Danh từ | thiết kế | そのかばん、面白(おもしろ)いデザインだね。 | Cái túi này, thiết kế hay nhỉ. |
| 大人(おとな)しい | Tính từ đuôi い | điềm tĩnh, ít nói | 私(わたし)は、大人(おとな)しい子(こ)供(ども)だった。 | Tớ đã từng là một đứa trẻ trầm tính. |
| おしゃべり | Tình từ đuôi な | nói nhiều | 私(わたし)は 昔(むかし)、おしゃべりな 子(こ)供(ども)だったよ。 | Ngày xưa, tớ từng là một đứa bé hay nói đấy. |
| あんまり | Trạng từ | không~lắm | A:パーティ―は にぎやかだった?B:あんまり にぎやかじゃなかった。 | A: Bữa tiệc có náo nhiệt không?B: Không náo nhiệt lắm. |
| 外国(がいこく) | Danh từ | nước ngoài | x | |
| 外国(がいこく)人(じん) | Danh từ | người nước ngoài | あそこに外国(がいこく)人(じん)が3人(にん)います。 | Đằng kia có 3 người nước ngoài. |
| 外国(がいこく)語(ご) | Danh từ | ngoại ngữ | x | |
| 外国(がいこく)語(ご)大学(だいがく) | Danh từ | đại học Ngoại ngữ | ポンさんは、外(がい)国(こく)語(ご)大(だい)学(がく)の学(がく)生(せい)でした。 | Pon từng là sinh viên của trường đại học Ngoại ngữ. |
| 髪型(かみがた) | Danh từ | kiểu tóc | A:髪型(かみがた) いいね!どこの 美(び)容(よう)院(いん)?B:駅前(えきまえ)の 美容院(びよういん)だよ。 | A: Tóc đẹp đấy! (Cậu cắt) ở tiệm nào vậy?B: Tiệm ở trước ga đấy. |
| 美(び)容(よう)院(いん) | Danh từ | salon làm đẹp | A:美(び)容(よう)院(いん)は いくらだった?B:5千(せん)円(えん)だったよ。 | A: Salon làm đẹp giá bao nhiêu?B: 5000 yên đấy. |
| 飲(の)み会(かい) | Danh từ | tiệc uống, buổi nhậu | A: 飲(の)み会(かい)は いくらですか。B: 一人(ひとり) 3000円(えん)です。 | A: Buổi nhậu hết bao nhiêu?B: Mỗi người 2000 yên. |
| 駅前(えきまえ) | Danh từ | trước nhà ga | A: 飲(の)み会(かい)は どこの 店(みせ)ですか。B: 駅前(えきまえ)の「きずな」です。 | A: Buổi nhậu ở quán nào vậy?B: Quán “Kizuna” ở trước ga đấy. |
| 勉強(べんきょう) | Danh từ | việc học | A: 日(に)本(ほん)語(ご)の 勉強(べんきょう)は どう?B: 難(むずか)しいけど、面白(おもしろ)いよ。 | A: Học tiếng Nhật thế nào?B: Khó nhưng mà thú vị. |
| 全(ぜん)部(ぶ) | Danh từ, Trạng từ | toàn bộ, tất cả | これは、全(ぜん)部(ぶ)ナムさんの車(くるま)です。 | Chỗ này, tất cả đều là ô tô của Nam. |
| 全(ぜん)部(ぶ)で | Danh từ, Trạng từ | tổng cộng, tất cả | 全(ぜん)部(ぶ)で5800円(えん)です。 | Tổng cộng là 5800 yên. |
| サークル | Danh từ | câu lạc bộ | A: 昨日(きのう)の サークルの 飲(の)み会(かい)、どうだった?B: うーん、楽(たの)しかったよ。 | A: Tiệc uống hôm qua của câu lạc bộ thế nào?B: Ừm…Vui lắm. |
| 本(ほん)屋(や) | Danh từ | hiệu sách | 会社(かいしゃ)は 本(ほん)屋(や)の 前(まえ)に あります。 | Công ty nằm trước hiệu sách. |
| 庭(にわ) | Danh từ | sân vườn | 庭(にわ)に オートバイが あります。 | Ở sân vườn có cái xe máy. |
| 公園(こうえん) | Danh từ | công viên | 郵便(ゆうびん)局(きょく)は 公園(こうえん)の となりに あります。 | Bưu điện ở bên cạnh công viên. |
| 売(う)り場(ば) | Danh từ | quầy bán hàng | ワイン売(う)り場(ば) | quầy rượu vang |
| はさみ | Danh từ | cái kéo | はさみは 引(ひ)き出(だ)しの 中(なか)に あります。 | Cái kéo có trong ngăn kéo. |
| 引(ひ)き出(だ)し | Danh từ | ngăn kéo | ホッチキスは 引(ひ)き出(だ)しの 中(なか)に ありますよ。 | Cái dập ghim có trong ngăn kéo đấy. |
| 机(つくえ) | Danh từ | cái bàn | 机(つくえ)の 上(うえ)に ボールが あります。 | Trên bàn có quả bóng. |
| 椅子(いす) | Danh từ | ghế | 私(わたし)の 家(いえ)の 庭(にわ)の 木(き)の 下(した)に、椅子(いす)が あります。 | Dưới cây trong vườn nhà tôi có cái ghế. |
| 本棚(ほんだな) | Danh từ | giá sách | 部屋(へや)に 本棚(ほんだな)が あります。 | Có giá sách ở trong phòng. |
| 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ) | Danh từ | tủ lạnh | お菓子(かし)は 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の 上(うえ)に ありますよ。 | Bánh kẹo có ở trên tủ lạnh đấy. |
| 電(でん)子(し)レンジ | Danh từ | lò vi sóng | 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の 上(うえ)に 電(でん)子(し)レンジが あります。 | Ở trên tủ lạnh có lò vi sóng. |
| 台(だい)所(どころ) | Danh từ | nhà bếp | 台(だい)所(どころ)は 狭(せま)いです。 | Phòng bếp thì nhỏ hẹp. |
| 財(さい)布(ふ) | Danh từ | ví tiền | いすの 上(うえ)に 財(さい)布(ふ)が あります。 | Có cái ví tiền ở trên ghế. |
| 自(じ)転(てん)車(しゃ) | Danh từ | xe đạp | A:その自(じ)転(てん)車(しゃ)は 高(たか)かった?B:うん、高(たか)かったよ。 | A: Chiếc xe đạp đó đắt không?B: Có, đắt đấy. |
| 箱(はこ) | Danh từ | hộp | 箱(はこ)の 中(なか)に スマホが あります。 | Điện thoại ở trong hộp. |
| 木(き) | Danh từ | cây | あそこに 木(き)が あります。 | Đằng kia có cái cây. |
| 前(まえ) | Danh từ | trước đây, phía trước | A: 銀行(ぎんこう)は どこに ありますか。B: 銀行(ぎんこう)は、駅(えき)の前(まえ)に ありますよ。 | A: Ngân hàng ở đâu?B: Ngân hàng nằm ở trước ga đấy. |
| 後(うし)ろ | Danh từ | phía sau | 会社(かいしゃ)の うしろに 本(ほん)屋(や)が あります。 | Phía sau công ty có hiệu sách. |
| 右(みぎ) | Danh từ | bên phải | 電(でん)子(し)レンジは 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の 右(みぎ)です。 | Lò vi sóng ở bên phải của tủ lạnh. |
| 左(ひだり) | Danh từ | bên trái | ボールは ソファの 左(ひだり)です。 | Quả bóng ở bên trái của sofa. |
| 上(うえ) | Danh từ | bên trên | ベッドの 上(うえ)に かばんが あります。 | Cái cặp ở trên giường. |
| 下(した) | Danh từ | bên dưới | 机(つくえ)の 下(した)に ボールが あります。 | Dưới bàn có quả bóng. |
| 中(なか) | Danh từ | bên trong | かばんの 中(なか)に スマホが あります。 | Trong cặp có điện thoại thông minh. |
| 外(そと) | Danh từ | bên ngoài | 外(そと)に だれかが います。 | Đang có ai đó bên ngoài. |
| 間(あいだ) | Danh từ | ở giữa | 銀行(ぎんこう)は 病院(びょういん)と 学校(がっこう)の 間(あいだ)に あります。 | Ngân hàng ở giữa bệnh viện và trường học. |
| 真(ま)ん中(なか) | Danh từ | chính giữa | A:公園(こうえん)の 真(ま)ん中(なか)に 何(なに)が ありますか。B:大(おお)きな木(き)が 一(いっ)本(ぽん) あります。 | A: Ở chính giữa công viên có gì?B: Có một cái cây lớn. |
| 横(よこ) | Danh từ | (ngang) bên cạnh, sát bên | A:すみません、タオルは どこですか。B:あ、タオルは ゴミ箱(ばこ)の 横(よこ)に あります。 | A: Xin lỗi, khăn tắm ở đâu vậy?B: À, khăn tắm ở bên cạnh thùng rác. |
| 隣(となり) | Danh từ | gần bên, hàng xóm | 図(と)書(しょ)館(かん)は 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)の となりに あります。 | Thư viện nằm cạnh bưu điện. |
| 近(ちか)く | Danh từ | gần, nơi lân cận | A: ホアさんの 学校(がっこう)は どこですか。B: もりやま駅(えき)の 近(ちか)くに あります。 | A: Trường học của Hoa ở đâu?B: Ở gần ga Moriyama. |
| あそこ | Danh từ | chỗ kia | A:アンさんは いますか。B:はい。あそこに いますよ。 | A: An có ở đây không?B: Có. Bạn ấy ở đằng kia đấy. |
| 消(け)しゴム | Danh từ | cục tẩy | すみません。消(け)しゴム、ありますか。 | Xin lỗi. Bạn có tẩy không? |
| ホッチキス | Danh từ | dập ghim | 引(ひ)き出(だ)しの 中(なか)に ホッチキスや はさみなど が あります。 | Trong ngăn kéo có dập ghim, kéo. |
| ノート | Danh từ | vở | ノートは 机(つくえ)の 上(うえ)に あります。 | Quyển vở ở trên bàn. |
| ソファ | Danh từ | ghế sô-pha | 私(わたし)の 部屋(へや)に ソファが あります。 | Phòng tôi có sofa. |
| ベッド | Danh từ | giường | 私(わたし)の 部屋(へや)に ベッドが ありません。 | Phòng tôi không có giường. |
| ない | Tính từ đuôi い | không có | A:あのー、英(えい)語(ご)の 辞(じ)書(しょ)は ありますか。B:ないですね…。すみません。 | A: Xin lỗi, (ở đây) có từ điển tiếng Anh không?B: Không có rồi ạ. Xin lỗi anh/chị. |
| あります | Động từ | có | A:ベトナムの チョコレートは ありますか。B:すみません、ありません。 | A: Có socola của Việt Nam không?B: Xin lỗi, chúng tôi không có ạ. |
| それから | ngoài ra, và còn, sau đó | x | ||
| あと | ngoài ra, và còn | 部屋(へや)に 大(おお)きい本棚(ほんだな)が あります。あと、ソファも あります。 | Trong phòng có một giá sách lớn. Ngoài ra, còn có cả ghế sofa. | |
| ~階(かい) | tầng~ | 一(いっ)階(かい) | Tầng 1 | |
| 映(えい)画(が) | Danh từ | phim ảnh | その映(えい)画(が)、怖(こわ)いよね。 | Bộ phim đó, đáng sợ thật nhỉ. |
| 教(きょう)室(しつ) | Danh từ | lớp học | A:田(た)中(なか)先生(せんせい)は いらっしゃいますか。B:田(た)中(なか)()先生(せんせい)は 教(きょう)室(しつ)に いらっしゃいますよ。 | A: Thầy Tanaka có ở đây không ạ?B: Thầy Tanaka đang ở trên lớp. |
| 食(しょく)堂(どう) | Danh từ | nhà ăn | マイさんは 食(しょく)堂(どう)に います。 | Mai đang ở phòng ăn. |
| 事(じ)務(む)所(しょ) | Danh từ | văn phòng | A: 山(やま)田(だ)さん、電(でん)話(わ)です。B: あ、山(やま)田(だ)さんは 今(いま) 事(じ)務(む)所(しょ)に います。 | A: Anh Yamada, có điện thoại kìa.B: Ôi, anh Yamada đang ở văn phòng. |
| 窓(まど) | Danh từ | cửa sổ | 窓(まど)の 外(そと)に だれが いますか。 | Có ai ngoài cửa sổ ấy? |
| 社(しゃ)長(ちょう) | Danh từ | giám đốc | 社長(しゃちょう)は いらっしゃいますか。 | Giám đốc có ở đây không? |
| 部(ぶ)長(ちょう) | Danh từ | trưởng bộ phận, trưởng ban | 今日(きょう)、部長(ぶちょう)は会社(かいしゃ)にいません。 | Hôm nay, trưởng ban không có ở công ty. |
| 課(か)長(ちょう) | Danh từ | trưởng phòng | A:課(か)長(ちょう)は いらっしゃいますか。B:はい、あそこに いらっしゃいます。 | A: Trưởng phòng có ở đây không?B: Có, anh ấy đang ở đằng kia. |
| 誰(だれ)か | Danh từ, Trạng từ | có ai đó | 会社(かいしゃ)の 前(まえ)に 誰(だれ)かが います。 | Có ai đó ở trước công ty. |
| 猫(ねこ) | Danh từ | con mèo | あそこに 猫(ねこ)が いますよ。かわいいですね。 | Đằng kia có con mèo đấy. Đáng yêu nhỉ. |
| 犬(いぬ) | Danh từ | con chó | 私(わたし)の 家(いえ)には 犬(いぬ)が います。ランさんの 家(いえ)にも 犬(いぬ)が います。 | Nhà tôi có một chú chó. Nhà của Lan cũng có một chú chó. |
| 鳥(とり) | Danh từ | con chim | 庭(にわ)に 鳥(とり)が います。 | Có chim ở trong vườn. |
| 怖(こわ)い | Tính từ đuôi い | sợ hãi, đáng sợ | 怖(こわ)い映(えい)画(が)でしたね。 | Phim đáng sợ nhỉ. |
| いらっしゃいます | Động từ | có, ở | A:山(やま)田(だ)先生(せんせい)は どこですか。B:先生(せんせい)は 今(いま)教室(きょうしつ)に いらっしゃいます。 | A: Thầy Yamada đang ở đâu ạ?B: Thầy hiện đang ở trên lớp. |
| います | Động từ | có, ở | A:すみません、佐(さ)藤(とう)さんはいますか。B:はい、いますよ。 | A: Xin lỗi, có chị Satou ở đây không ạ?B: Vâng, có đấy ạ. |
| 休(きゅう)憩(けい)します | Danh từ, Động từ | nghỉ giải lao | 今(いま) 休憩(きゅうけい)です。 | Bây giờ đang nghỉ giải lao. |
| 電(でん)話(わ)します | Danh từ, Động từ | gọi điện thoại | ||
| 温泉(おんせん) | Danh từ | suối nước nóng | A:日(に)本(ほん)には 温泉(おんせん)が たくさん あります。ベトナムにも 温泉(おんせん)が たくさん ありますか。B:はい、ベトナムにも 温泉(おんせん)が たくさん あります。 | A: Ở Nhật Bản có rất nhiều suối nước nóng. Ở Việt Nam cũng có nhiều suối nước nóng chứ?B: Ừ, ở Việt Nam cũng có rất nhiều suối nước nóng. |
| 袋(ふくろ) | Danh từ | túi | 袋(ふくろ)に りんごが 5つあります。 | Trong túi có 5 quả táo. |
| (お)皿(さら) | Danh từ | đĩa | 皿(さら)に 卵(たまご)が 6つあります。 | Trên đĩa có 6 quả trứng. |
| いちご | Danh từ | dâu tây | ケーキに いちごが 9つあります。 | Trên bánh có 9 quả dâu. |
| 飴(あめ) | Danh từ | kẹo | ホアさんの 飴(あめ)は とても おいしかった。 | Kẹo của Hoa ngon lắm. |
| 卵(たまご) | Danh từ | quả trứng | 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 卵(たまご)が いくつ ありますか。 | Có bao nhiêu quả trứng trong tủ lạnh? |
| 大人(おとな) | Danh từ | người lớn, người trưởng thành | 部屋(へや)に 大人(おとな)が 二人(ふたり)います。 | Trong phòng có 2 người lớn. |
| 女(おんな)の子(こ) | Danh từ | bé gái | 家(いえ)の 前(まえ)に 女(おんな)の子(こ)が います。 | Có một bé gái ở trước nhà. |
| 男(おとこ)の子(こ) | Danh từ | bé trai | A:窓(まど)の 外(そと)に だれが いますか。B:男(おとこ)の子(こ)が います。 | A: Ngoài cửa sổ có ai?B: Có một bé trai. |
| 友達(ともだち) | Danh từ | bạn bè | 友達(ともだち)の 家(いえ)には 犬(いぬ)が 3匹(びき)います。 | Nhà bạn tôi có 3 con chó. |
| 何(なん)歳(さい) | Danh từ | mấy tuổi | A : この 人(ひと)は 何(なん)歳(さい)ですか。B : 40 歳(さい)ですよ。 | A: Người đó bao nhiêu tuổi vậy?B: 40 tuổi đó. |
| (お)いくつ | Danh từ | mấy tuổi | 田(た)中(なか)さんは、おいくつですか。 | Anh Tanaka bao nhiêu tuổi? |
| テーブル | Danh từ | cái bàn | A:テーブルの 上(うえ)に 何(なに)が ありますか。B:本(ほん)が 3冊(さつ) あります。 | A: Trên bàn có gì?B: Có 3 quyển sách. |
| コップ | Danh từ | cốc | テーブルの 上(うえ)に コップが 2つあります。 | Có 2 chiếc cốc ở trên bàn. |
| たくさん | Trạng từ | nhiều | もみじ大学(だいがく)には、外国(がいこく)人(じん)が たくさんいます。 | Trường đại học Momiji có nhiều người nước ngoài. |
| 大勢(おおぜい) | Trạng từ | nhiều | 部屋(へや)の中(なか)に、人(ひと)が 大勢(おおぜい)いた。 | Trong phòng đã có rất nhiều người. |
| ~歳(さい) | ~tuổi | 1歳(さい) | 1 tuổi | |
| ~人(にん) | ~người | 3人(にん) | 3 người | |
| ~匹(ひき) | ~con | 1匹(ぴき) | 1 con | |
| ~つ | ~cái | 1つ | 1 cái | |
| 天(てん)気(き) | Danh từ | thời tiết | 今日(きょう)は いい 天(てん)気(き)ですね! | Hôm nay thời tiết tốt nhỉ ! |
| 体(たい)調(ちょう) | Danh từ | tình trạng cơ thể | 体調(たいちょう)は どうですか。 | Sức khỏe bạn thế nào? |
| ご飯(はん) | Danh từ | cơm | いつも誰(だれ)と 昼(ひる)ご飯(はん)を 食(た)べますか。 | Bạn thường ăn cơm trưa cùng ai? |
| 毎朝(まいあさ) | Danh từ, Trạng từ | hàng sáng, sáng nào cũng | A:毎朝(まいあさ) 何(なに)を しますか。B:毎朝(まいあさ) 歩(ある)きます。 | A: Mỗi sáng bạn làm gì?B: Mỗi sáng tôi đi bộ. |
| 毎晩(まいばん) | Danh từ, Trạng từ | hàng tối, tối nào cũng | A:毎晩(まいばん) 何(なん)時(じ)に 寝(ね)ますか。B:11時(じ)に 寝(ね)ます。 | A:Mỗi tối bạn ngủ lúc mấy giờ?B:Tôi ngủ lúc 11 giờ. |
| スケジュール | Danh từ | lịch trình | A: 今日(きょう)の スケジュールは?B: これから 3時(じ)間(かん) 歩(ある)きます。 | A: Lịch trình hôm nay là gì?B: Giờ chúng ta sẽ đi bộ 3 tiếng. |
| すごい | Tính từ đuôi い | tuyệt vời, siêu, giỏi | 4時(じ)間(かん)、ずっと 休(やす)みませんでしたね。すごいです! | 4 tiếng không nghỉ ngơi gì. Bạn siêu quá! |
| 働(はたら)きます | Động từ | làm việc | A:昨日(きのう)、何(なん)時(じ)まで 働(はたら)きましたか。B:夕方(ゆうがた) 6時(じ)まで 働(はたら)きました。 | A: Hôm qua bạn làm việc đến mấy giờ?B: Tôi làm việc đến 6 giờ chiều. |
| 歩(ある)きます | Động từ | đi bộ | 家(いえ)から 学校(がっこう)まで 歩(ある)きます。 | Tôi đi bộ từ nhà đến trường. |
| 休(やす)みます | Động từ | nghỉ ngơi | これから 1時(じ)間(かん) 休(やす)みます。 | Giờ tôi sẽ nghỉ khoảng 1 tiếng. |
| 遊(あそ)びます | Động từ | chơi | 明日(あした)は、12時(じ)まで 遊(あそ)びます。 | Ngày mai tôi sẽ chơi đến 12h. |
| 寝(ね)ます | Động từ | ngủ | A:昨日(きのう)は たくさん 寝(ね)ましたか。B:はい、たくさん 寝(ね)ました。 | A: Hôm qua bạn có ngủ nhiều không?B: Có, tôi đã ngủ rất nhiều. |
| 起(お)きます | Động từ | thức dậy | 私(わたし)は 毎朝(まいあさ) 7時(じ)に 起(お)きます。 | Tôi thức dậy lúc 7h mỗi sáng. |
| 疲(つか)れます | Động từ | mệt mỏi | 今日(きょう)は 2時(じ)間(かん) 歩(ある)きました。疲(つか)れました。 | Hôm nay tôi đã đi bộ 2 tiếng. Mệt thật. |
| 出(で)かけます | Động từ | ra ngoài | A:昨日(きのう) 何(なん)時(じ)に 出(で)かけましたか。B:8時(じ)半(はん)に 出(で)かけました。 | A:Hôm qua bạn ra ngoài lúc mấy giờ?B:Tôi ra ngoài lúc 8 rưỡi. |
| 勉強(べんきょう)(します) | Động từ | học | A:毎日(まいにち) 勉強(べんきょう)しますか。B:いいえ、勉強(べんきょう)しません。 | A: Bạn có học mỗi ngày không?B: Không, tôi không học. |
| これから | Trạng từ | từ giờ (trở đi) | A: もしもし、山(やま)田(だ)さん?いつ 来(き)ますか?B:あ、マイさん。これから 買(か)い物(もの)します。それから 行(い)きます。 | A: Alo, Yamada à? Khi nào cậu đến?B: À, Mai à. Giờ tớ đi mua đồ, sau đó sẽ đến nhé! |
| いつも | Trạng từ , Danh từ | lúc nào cũng | A:いつも 何(なん)時(じ)に 起(お)きますか。B:7時(じ)に 起(お)きます。 | A:Bạn thường dậy lúc mấy giờ?B:Tôi dậy lúc 7h. |
| ときどき | Trạng từ | thỉnh thoảng | A: 毎日(まいにち) 歩(ある)きますか。B : いいえ、歩(ある)きません。でも、ときどき 歩(ある)きます。 | A: Ngày nào cậu cũng đi bộ à?B: Không, tớ không. Nhưng thi thoảng tớ đi. |
| ゆっくり | Trạng từ | từ từ, thong thả | A: 今日(きょう)は ゆっくり 休(やす)みましたか。B: いいえ、休(やす)みませんでした。仕(し)事(ごと)でした。 | A: Hôm nay bạn đã nghỉ ngơi thong thả à?B: Không, mình không. Mình làm việc. |
| ~時(じ)間(かん) | ~ tiếng | A:いつも 何(なん)時(じ)間(かん) 勉強(べんきょう)しますか。B:2時(じ)間(かん) 勉強(べんきょう)します。 | A: Thường bạn học mấy tiếng?B: Tôi học 2 tiếng. | |
| ~くらい | khoảng~ | A:昨日(きのう)は 何(なん)時(じ)間(かん) 寝(ね)ましたか。B:8時(じ)間(かん) くらい 寝(ね)ました。 | A: Hôm qua bạn ngủ mấy tiếng?B: Tôi ngủ khoảng 8 tiếng. | |
| 国(くに) | Danh từ | đất nước, quốc gia | A: ゴールデンウイークは 国(くに)に 帰(かえ)りましたか。B: いいえ、帰(かえ)りませんでした。 | A: Tuần lễ vàng cậu có về nước không?B: Không, tớ không về. |
| 実家(じっか) | Danh từ | nhà (bố mẹ đẻ) | 明日(あした)、実家(じっか)に 帰(かえ)ります。 | Ngày mai tôi sẽ về nhà. |
| 寮(りょう) | Danh từ | kí túc xá | A:昨日(きのう)、寮(りょう)に 帰(かえ)りましたか。B:はい、帰(かえ)りました。 | A: Hôm qua bạn có về ký túc xá không?B: Có, tôi có về. |
| 写真(しゃしん) | Danh từ | ảnh | 私(わたし)は 箱(はこ)根(ね)に 行(い)きました。これ、写真(しゃしん)です。 | Tôi đã đi Hakone rồi. Đây, ảnh này. |
| (お)正月(しょうがつ) | Danh từ | Tết | A:お正月(しょうがつ)は 実家(じっか)へ 帰(かえ)りますか。B:いいえ、帰(かえ)りません。 | A: Tết bạn có về nhà không?B: Không, tôi không về. |
| ~年(ねん) | Danh từ, Trạng từ | năm ~ | 私(わたし)は 2022年(ねん)に 日(に)本(ほん)に 来(き)ました。 | Tôi đã đến Nhật Bản vào năm 2022. |
| 毎年(まいとし) | Danh từ, Trạng từ | hằng năm | 田(た)中(なか)さんは 毎年(まいとし) 中国(ちゅうごく)に 行(い)きます。 | Năm nào Tanaka cũng đi Trung Quốc. |
| 毎月(まいつき) | Danh từ, Trạng từ | hàng tháng | ||
| 毎週(まいしゅう) | Danh từ, Trạng từ | hàng tuần | ||
| 今年(ことし) | Danh từ, Trạng từ | năm nay | A:今年(ことし)は いつ 沖縄(おきなわ)に 行(い)きますか。B:8月(がつ)に 行(い)きます。 | A: Năm nay bạn đi Okinawa khi nào?B: Tôi sẽ đi vào tháng 8. |
| 去年(きょねん) | Danh từ, Trạng từ | năm ngoái | A:去年(きょねん)、国(くに)へ 帰(かえ)りましたか。B:いいえ、帰(かえ)りませんでした。 | A: Năm ngoái bạn có về nước không?B: Không, tôi đã không về. |
| 一昨(おと)年(とし) | Danh từ, Trạng từ | năm kia | 私(わたし)は 一昨(おと)年(とし)に 日(に)本(ほん)に 来(き)ました。 | Năm kia tôi đã đến Nhật Bản. |
| 来年(らいねん) | Danh từ, Trạng từ | năm sau | A:来年(らいねん)、国(くに)へ 帰(かえ)りますか。B:いいえ、帰(かえ)りません。 | A: Năm sau bạn có về nước không?B: Không, tôi không về. |
| 再(さ)来(らい)年(ねん) | Danh từ, Trạng từ | năm sau nữa | A:ホアさん、いつ 大阪(おおさか)へ 来(き)ますか。B:再(さ)来(らい)年(ねん) 行(い)きます。 | A: Hoa này, khi nào cậu đến Osaka?B: Năm sau nữa tớ sẽ đi. |
| 今月(こんげつ) | Danh từ, Trạng từ | tháng này | ||
| 先月(せんげつ) | Danh từ, Trạng từ | tháng trước | ||
| 来月(らいげつ) | Danh từ, Trạng từ | tháng sau | ||
| 楽(たの)しみ | Tình từ đuôi な | mong đợi, mong chờ | A:Bさん、私(わたし)、来週(らいしゅう) ベトナムに 行(い)きます!B:本当(ほんとう)ですか!楽(たの)しみです! | A: B này, tớ, tuần sau sẽ đến Việt Nam.B: Thật à! Mong chờ quá! |
| (へ/に)帰(かえ)ります | Động từ | về, trở về | 明日(あした)、国(くに)へ 帰(かえ)ります。 | Ngày mai tớ sẽ về nước. |
| (へ/に)行(い)きます | Động từ | đi | マイさんは 来年(らいねん)、日(に)本(ほん)に 行(い)きます。 | Sang năm Mai sẽ đi Nhật. |
| わかります | Động từ | hiểu, biết | A : もしもし、山(やま)田(だ)さん?いつ 来(き)ますか。B : 7時(じ)半(はん)くらいに 行(い)きます。A : わかりました。 | A: Alo, Yamada à? Khi nào cậu đến?B: Khoảng 7 rưỡi tớ sẽ đi.A: Tớ biết rồi. |
| (へ/に)来(き)ます | Động từ | đến | ミンさんは いつ 東京(とうきょう)に 来(き)ますか。 | Khi nào Minh đến Tokyo? |
| 買(か)い物(もの)(します) | Danh từ, Động từ | mua sắm | これから 買(か)い物(もの)します。 | Giờ tớ sẽ đi mua sắm. |
| もうすぐ | Trạng từ | sắp | もうすぐ ゴールデンウィークですね。 | Sắp sửa đến tuần lễ vàng rồi nhỉ. |
| 試(し)合(あい) | Danh từ | trận đấu | 昨日(きのう)、サッカーの 試(し)合(あい)を 見(み)ましたか。 | Hôm qua cậu có xem trận đá bóng không? |
| もの | Danh từ | đồ vật | A : ダナンで おいしい ものを 食(た)べましたか。B : はい。フォーとか、コムガーとかを 食(た)べました。 | A: Ở Đà Nẵng bạn đã ăn món ngon à?B: Ừ. Tớ ăn phở này, rồi cơm gà nữa. |
| 水(みず) | Danh từ | nước | ジュースや 水(みず)などを 飲(の)みました。 | Tớ đã uống nước ép, nước lọc,… |
| 魚(さかな) | Danh từ | cá | 肉(にく)とか 魚(さかな)とかを 食(た)べました。 | Tớ đã ăn thịt, cá,… |
| 紅茶(こうちゃ) | Danh từ | hồng trà | スーパーで おにぎりとか 紅茶(こうちゃ)とかを 買(か)いました。 | Tớ đã mua cơm nắm, hồng trà,…ở siêu thị. |
| おにぎり | Danh từ | cơm nắm | スーパーで 水(みず)と おにぎりを 買(か)いました。 | Tôi đã mua nước và cơm nắm ở siêu thị. |
| 寿司(すし) | Danh từ | sushi | A: 日(に)本(ほん)人(じん)は 毎日(まいにち) 寿司(すし)を 食(た)べますか。B: いいえ、食(た)べませんよ。 | A: Người Nhật có ăn sushi hằng ngày không?B: Không, không ăn (hằng ngày) đâu. |
| 朝(あさ)ご飯(はん) | Danh từ | cơm sáng/ bữa sáng | いつも、どこで 朝(あさ)ご飯(はん)を 食(た)べますか。 | Bạn thường ăn sáng ở đâu? |
| 昼(ひる)ご飯(はん) | Danh từ | cơm trưa/ bữa trưa | 昨日(きのう)、マイさんと ベトナム料(りょう)理(り)の レストランで 昼(ひる)ご飯(はん)を 食(た)べました。 | Hôm qua, mình đã ăn trưa với Mai ở một nhà hàng món Việt. |
| 晩(ばん)ご飯(はん) | Danh từ | cơm tối/ bữa tối | A: 毎日(まいにち) 家(か)族(ぞく)と 晩(ばん)ご飯(はん)を 食(た)べますか。B: いいえ、一人(ひとり)で 食(た)べます。 | A: Bạn có ăn tối với gia đình hằng ngày không?B: Không, tôi ăn một mình. |
| お土産(みやげ) | Danh từ | quà (lưu niệm) | A:お土産(みやげ)を 買(か)いましたか。B:はい、買(か)いました。 | A: Cậu đã mua quà lưu niệm chưa?B: Rồi, tôi mua rồi. |
| 家(か)族(ぞく) | Danh từ | gia đình | 昨日(きのう) 家(か)族(ぞく)と サッカーの 試(し)合(あい)を 見(み)ました。 | Hôm qua tớ đã xem đá bóng cùng gia đình. |
| 音楽(おんがく) | Danh từ | âm nhạc | 部屋(へや)で 音楽(おんがく)を 聞(き)きます。 | Tôi nghe nhạc trong phòng. |
| 雑誌(ざっし) | Danh từ | tạp chí | A:いつも 何(なん)の 雑誌(ざっし)を 読(よ)みますか。B:映(えい)画(が)の 雑誌(ざっし)を 読(よ)みます。 | A: Bạn thường đọc tạp chí gì?B: Tớ đọc tạp chí về phim ảnh. |
| 靴(くつ) | Danh từ | giày | 新宿(しんじゅく)で 靴(くつ)を 買(か)いました。 | Tôi đã mua giày ở Shinjuku. |
| ~たち | Danh từ | nhóm ~ | 会社(かいしゃ)の人(ひと)たち | nhóm người trong công ty |
| デパート | Danh từ | trung tâm mua sắm | A : それは 何(なん)ですか。B : タイの お菓子(かし)です。デパートで 買(か)いました。 | A: Đó là cái gì vậy?B: Là bánh kẹo của Thái. Tớ mua ở trung tâm mua sắm. |
| サッカー | Danh từ | bóng đá | 昨日(きのう)の サッカーの 試(し)合(あい)、すごかったですね。 | Trận bóng đá hôm qua, thật tuyệt nhỉ. |
| 眠(ねむ)い | Tính từ đuôi い | buồn ngủ | A : 昨日(きのう) 何(なん)時(じ)まで テレビを 見(み)ましたか。B : 2時(じ)まで 見(み)ました。2 時(じ)半(はん)に 寝(ね)ました。A : 私(わたし)も です。眠(ねむ)いですね…。 | A: Hôm qua cậu xem phim đến mấy giờ?B: Tớ xem đến 2h. Đi ngủ lúc 2 rưỡi.A: Tớ cũng vậy. Buồn ngủ nhỉ… |
| 一人(ひとり)で | một mình | 毎日(まいにち) 一人(ひとり)で お酒(さけ)を 飲(の)みます。 | Ngày nào tớ cũng uống rượu một mình. | |
| (を)買(か)います | Động từ | mua ~ | 先週(せんしゅう)、くつと スカートを 買(か)いました。 | Tuần trước tớ đã mua giày và váy. |
| (を)読(よ)みます | Động từ | đọc | A:日(に)本(ほん)の まんがを 読(よ)みますか。B:いいえ、読(よ)みません。 | A: Bạn có đọc truyện tranh Nhật Bản không?B: Không, tôi không đọc. |
| (を)聞(き)きます | Động từ | ①Nghe②Hỏi | 毎晩(まいばん) おんがくを 聞(き)きます。 | Tối nào tớ cũng nghe nhạc |
| (~を)飲(の)みます | Động từ | uống | A:Bさんは 何(なに)を 飲(の)みますか。B:コーヒーを 飲(の)みます。 | A: B uống gì?B: Mình uống cà phê. |
| (を)食(た)べます | Động từ | ăn | A:毎日(まいにち) ベトナム料(りょう)理(り) 食(た)べますか。B:はい、食(た)べます。 | A: Bạn có ăn món ăn Việt Nam mỗi ngày không?B: Có, tôi có ăn. |
| (を)見(み)ます | Động từ | xem, nhìn | A:日(に)本(ほん)で 富(ふ)士(じ)山(さん)を 見(み)ましたか。B:いいえ、見(み)ませんでした。 | A: Bạn đã ngắm núi Phú Sĩ ở Nhật chưa?B: Chưa, tôi chưa. |
| 旅行(りょこう)(します) | Động từ | du lịch | A : 山(やま)田(だ)さん、これ、どうぞ。ベトナム旅行(りょこう)の おみやげです。B : あ、ありがとうございます。 | A: Yamada, cái này, mời anh/chị. Quà lưu niệm từ chuyến du lịch Việt Nam đó.B: Ồ, cảm ơn nhiều nhé! |
| 夏休(なつやす)み | Danh từ | kì nghỉ hè | A: 夏休(なつやす)みは、どこかへ 行(い)きますか。B: はい、友(とも)だちと 海(うみ)へ 行(い)きます。 | A: Nghỉ hè cậu có đi đâu không?B: Có, tớ sẽ đi biển với bạn. |
| 週末(しゅうまつ) | Danh từ | cuối tuần | 週末(しゅうまつ)は、どこも 行(い)きませんでした。 | Cuối tuần tớ đã không đi đâu cả. |
| 海(うみ) | Danh từ | biển | A: 田(た)中(なか)さんは お盆(ぼん)休(やす)みに どこかへ 行(い)きますか。B:はい、海(うみ)に 行(い)きます。 | A: Nghỉ lễ Obon Tanaka có đi đâu không?B: Có, tớ sẽ đi biển. |
| 喫茶店(きっさてん) | Danh từ | quán nước, quán giải khát | A:明日(あした)、何(なに)か しますか。B:はい、友達(ともだち)と 喫茶店(きっさてん)に 行(い)きます。 | A: Ngày mai cậu có làm gì không?B: Có, tớ đi quán cà phê với bạn bè. |
| プール | Danh từ | bể bơi | A:週(しゅう)末(まつ) どこかに 行(い)きますか。B:はい、プールに 行(い)きます。 | A: Cuối tuần cậu đi đâu không?B: Có, tớ đi hồ bơi. |
| スキューバダイビング | Danh từ | lặn biển | A: お盆(ぼん)休(やす)みに 何(なに)か しましたか。B: はい。スキューバダイビングを しました。とっても 楽(たの)しかったですよ。 | A: Nghỉ lễ Obon cậu có làm gì không?B: Có, tớ đã đi lặn biển. Vui lắm ấy. |
| します | Động từ | làm | A: 昨日(きのう)、何(なに)か しましたか。B: いいえ、何(なに)も しませんでした。 | A: Hôm qua cậu có làm gì không?B: Không, tớ chẳng làm gì cả. |
| とっても | rất | A:Bさんの 町(まち)は きれい?B:昔(むかし)は、きれいじゃなかったよ。でも、今(いま)は とっても きれいだよ。 | A: Thành phố của B có đẹp không?B: Ngày xưa thì không đẹp đâu. Nhưng bây giờ thì rất đẹp đấy. | |
| おすすめ | Danh từ | đề xuất, gợi ý | A:何(なに)かの おすすめの 映(えい)画(が)が ありますか。B:はい。「私(わたし)の 夏休(なつやす)み」は 面白(おもしろ)いですよ。 | A: Cậu có đề xuất phim nào không?B: Có. Phim “Mùa hè của tôi” hay lắm đấy. |
| 小説(しょうせつ) | Danh từ | tiểu thuyết | 今週(こんしゅう)、2つ 小説(しょうせつ)を 読(よ)みました。 | Tuần này tôi đã đọc 2 cuốn tiểu thuyết. |
| 服(ふく) | Danh từ | quần áo | 今日(きょう) デパートで 服(ふく)を 買(か)いました。 | Hôm nay tôi đã mua quần áo ở trung tâm mua sắm. |
| ワイシャツ | Danh từ | áo sơ mi | ワイシャツを 2 枚(まい) ください。 | Hãy cho tôi 2 cái áo sơ mi. |
| 紙(かみ) | Danh từ | giấy | 紙(かみ)を 3枚(まい) ください。 | Hãy cho tôi 3 tờ giấy. |
| プリン | Danh từ | bánh pudding | すみません、プリンを 2つ ください。 | Xin lỗi, hãy cho tôi 2 cái pudding. |
| スプーン | Danh từ | thìa | A:スプーンを 3本(ぼん)と コップを 2つください。B:はい、かしこまりました。 | A: Hãy cho tôi 3 chiếc thìa và 2 cái cốcB: Vâng, tôi hiểu rồi ạ. |
| ペン | Danh từ | bút | ペンを 1(いっ)本(ぽん) ください。 | Hãy cho tôi 1 cái bút. |
| バナナ | Danh từ | quả chuối | バナナの ケーキを 1個(こ)と りんごの ケーキを 2個(こ) ください。 | Hãy cho tôi 1 cái bánh chuối và 2 cái bánh táo. |
| 短(みじか)い | Tính từ đuôi い | ngắn | この えんぴつは ちょっと 短(みじか)い。 | Chiếc bút chì này hơi ngắn. |
| どのくらい | Trạng từ | bao lâu, bao nhiêu | A:1週(しゅう)間(かん)に どのくらい 映(えい)画(が)を 見(み)ますか。B:1週間(しゅうかん)に 2回(かい)くらい 見(み)ます。 | A: Một tuần bạn xem phim bao nhiêu lần?B: 1 tuần tôi đi xem phim khoảng 2 lần. |
| どのぐらい | bao lâu, bao nhiêu | A:1か月(げつ)に どのくらい本(ほん)を 読(よ)みますか。B:1か月(げつ)に 1冊(さつ) 読(よ)みます。 | A: Một tháng bạn đọc khoảng bao nhiêu quyển sách vậy?B: Mình đọc một quyển một tháng. | |
| よく | Trạng từ | thường, hay | A:Bさんは よく 本(ほん)を 読(よ)みますか。B:はい、よく 読(よ)みます。 | A: B có thường đọc sách không?B: Có, tôi thường đọc sách. |
| たまに | Trạng từ | thi thoảng, đôi khi | たまに ラーメンを 食(た)べに行(い)きます。 | Thi thoảng tôi đi ăn ramen. |
| 半年(はんとし) | nửa năm | 半年(はんとし)に 1回(かい)くらい ベトナムに 行(い)きます。 | Khoảng nửa năm tôi sẽ đi Việt Nam 1 lần. | |
| ~年(ねん) | ~năm | 1年(ねん) | 1 năm | |
| ~か月(げつ) | ~ tháng | 1か月(げつ) | 1 tháng | |
| ~週間(しゅうかん) | ~ tuần | 1週間(しゅうかん) | 1 tuần | |
| 年(ねん)に~回(かい) | 1 năm ~ lần | 年(ねん)に2回(かい)、旅行(りょこう)に 行(い)きます。 | Tôi đi du lịch 2 lần 1 năm. | |
| 月(つき)に〜回(かい) | 1 tháng ~lần | 月(つき)に1回(かい)、ラーメンを食(た)べます。 | Tôi ăn mỳ ramen 1 tháng 1 lần. | |
| 週(しゅう)に〜回(かい) | 1 tuần ~lần | 週(しゅう)に1回(かい)、お酒(さけ)を 飲(の)みます。 | Tôi uống rượu 1 tuần 1 lần. | |
| ~冊(さつ) | ~ quyển | 1冊(さつ) | 1 quyển | |
| ~枚(まい) | ~ tờ, tấm, trang | 1枚(まい) | 1 tờ | |
| ~杯(はい) | ~ cốc | 3杯(ばい) | 3 cốc | |
| ~個(こ)() | ~ cái | 1個(こ) | 1 cái | |
| お腹(なか) | Danh từ | bụng | ああ、お腹(なか)が すきましたね、何(なに)か 食(た)べませんか。 | Ôi, đói nhỉ, mình ăn gì không? *お腹(なか)がすきました:Đói bụng |
| 昼(ひる) | Danh từ | buổi trưa | A:お昼(ひる)ご飯(はん)、一緒(いっしょ)に 食(た)べませんか。B:あー、すみません。今日(きょう)は ちょっと。。。 | A: Cậu có cùng ăn trưa với tớ không?B:À…xin lỗi cậu. Hôm nay thì không được rồi. |
| 今(こん)夜(や) | Danh từ | tối nay | 今(こん)夜(や) 一緒(いっしょ)に 映(えい)画(が)を 見(み)ませんか。 | Tối nay mình cùng nhau đi xem phim không? |
| 電(でん)動(どう)自(じ)転(てん)車(しゃ) | Danh từ | xe đạp điện | A: 私(わたし)は 電(でん)動(どう)自(じ)転(てん)車(しゃ)が 欲(ほ)しいです。B:ああ、それは 便利(べんり)ですね。 | A: Tớ muốn có xe đạp điện.B: À, cái đó tiện nhỉ. |
| 自(じ)動(どう)車(しゃ) | Danh từ | xe ô tô | A:今(いま)、何(なに)が 一番(いちばん)欲(ほ)しいですか。B:自(じ)動(どう)車(しゃ)が 一番(いちばん)欲(ほ)しいです。 | A: Bây giờ, bạn muốn thứ gì nhất?B: Mình muốn một chiếc ô tô nhất. |
| 電(でん)気(き)自(じ)動(どう)車(しゃ) | Danh từ | xe ô tô điện | A:どんな電(でん)気(き)自(じ)動(どう)車(しゃ)が欲(ほ)しいですか。B:小さい電(でん)気(き)自(じ)動(どう)車(しゃ)が欲(ほ)しいです。 | A: Cậu muốn loại xe ô tô điện thế nào?B: Tớ muốn chiếc xe ô tô điện nhỏ thôi. |
| 時(と)計(けい) | Danh từ | đồng hồ | 部屋(へや)に 時(と)計(けい)とか テレビが あります。 | Trong phòng có đồng hồ, tivi,… |
| ラーメン屋(や) | Danh từ | quán mì ramen | 来(らい)週(しゅう)の 日(にち)曜(よう)日(び)、一緒(いっしょ)に ラーメン屋(や)に 行(い)きましょう。 | Chủ nhật tuần sau cùng đến tiệm mì ramen nhé. |
| CM | Danh từ | quảng cáo | 新(あたら)しい 車(くるま)の CM ですね。この 車(くるま)、いいですよね。 | Quảng cáo xe ô mới này. Xe này, trông được đấy nhỉ. |
| パソコン | Danh từ | máy tính | A:新(あたら)しい スマホが 欲(ほ)しいですか。B:いいえ、スマホは 欲(ほ)しくないです。パソコンが 欲(ほ)しいです。 | A: Bạn muốn có điện thoại mới không?B: Không, tôi không muốn điện thoại. Tôi muốn máy tính. |
| 欲(ほ)しい | Tính từ đuôi い | muốn | 昔(むかし)、大(おお)きい 家(いえ)が 欲(ほ)しかったですが、今(いま)は 小(ちい)さい家(いえ)が 欲(ほ)しいです。 | Ngày xưa, tôi từng muốn có một ngôi nhà lớn, nhưng giờ tôi muốn có một ngôi nhà nhỏ thôi |
| 軽(かる)い | Tính từ đuôi い | nhẹ | 軽(かる)くて、小(ちい)さい カメラが 欲(ほ)しいです。 | Tôi muốn có một chiếc máy ảnh nhẹ, nhỏ. |
| 丈(じょう)夫(ぶ) | Tình từ đuôi な | bền, chắc | 丈(じょう)夫(ぶ)な 時(と)計(けい)が 欲(ほ)しいです。 | Tôi muốn có một chiếc đồng hồ bền. |
| 一緒(いっしょ)に | Trạng từ | cùng nhau | 明日(あした)、一緒(いっしょ)に 映(えい)画(が)を 見(み)ませんか。 | Ngày mai cùng nhau đi xem phim không? |
| お腹(なか)が すきます | đói bụng | A:ああ、お腹(なか)が すきましたね。B: 山(やま)田(だ)さん、今日(きょう)一緒(いっしょ)に お昼(ひる)ご飯(はん)を 食(た)べませんか。A: いいですね。 | A: Ôi, đói nhỉ.B: Yamada, hôm nay mình ăn trưa cùng nhau không?A: Vâng, được đấy! | |
| 初(はじ)めて | Danh từ, Trạng từ | lần đầu tiên | A:マイさん、日(に)本(ほん)の 映(えい)画(が)館(かん)は 初(はじ)めてですか。B: はい。初(はじ)めてです。 | A: Mai này, đây là lần đầu tiên cậu đến rạp chiếu phim ở Nhật à?B: Ừ. Lần đầu tiên. |
| 映(えい)画(が)館(かん) | Danh từ | rạp chiếu phim | さくら町(まち)の 映(えい)画(が)館(かん)で ベトナムの 映(えい)画(が)を 見(み)ます。 | Tôi xem phim Việt Nam ở rạp chiếu phim thành phố Sakura. |
| 冗(じょう)談(だん) | Danh từ | nói đùa | 山(やま)田(だ)さんはよく冗談(じょうだん)を言(い)います。 | Anh Yamada hay nói đùa lắm. |
| 野(や)菜(さい) | Danh từ | rau | 野(や)菜(さい) 食(た)べたくないです。 | Tôi không muốn ăn rau. |
| 機(き)械(かい) | Danh từ | máy móc | すみません。この 機(き)械(かい)の 使(つか)い方(かた)が わかりません。 | Xin lỗi. Tôi không biết cách dùng cái máy này. |
| 切符(きっぷ) | Danh từ | vé | 切符(きっぷ)の 買(か)い方(かた)の 説明(せつめい)は、ここに ありますよ。 | Hướng dẫn cách mua vé có ở đây đấy. |
| ころ | Danh từ | hồi, lúc | 小(ちい)さいころ | lúc nhỏ |
| アクション映(えい)画(が) | Danh từ | phim hành động | A:どんな 映(えい)画(が)が 見(み)たいですか。B:アクション映(えい)画(が)が 見(み)たいです。 | A: Cậu muốn xem phim gì?B: Tớ muốn xem phim hành động. |
| トイレ | Danh từ | nhà vệ sinh | 小(ちい)さいころ、一人(ひとり)で トイレに 行(い)きました。 | Lúc nhỏ, tớ đã tự đi vệ sinh một mình. |
| チケット | Danh từ | vé | チケットの 買(か)い方(かた)は 簡単(かんたん)ですか。 | Cách mua vé có đơn giản không? |
| (人(ひと)に)会(あ)います | Động từ | gặp | 来週(らいしゅう)の 日(にち)曜(よう)日(び)、恋人(こいびと)が 私(わたし)に 会(あ)いに 来(き)ます。 | Chủ nhật tuần sau người yêu tớ đến gặp tớ. |
| 撮(と)ります | Động từ | chụp | 写真(しゃしん)の 撮(と)り方(かた)を 説明(せつめい)します。 | Tôi sẽ giải thích cách chụp ảnh. |
| 説明(せつめい)(します) | Danh từ, Động từ | giải thích | この 本(ほん)に 漢(かん)字(じ)の 書(か)き方(かた)の 説明(せつめい)が あります。 | Cuốn sách này có giải thích cách viết chữ Hán. |
| 散歩(さんぽ)(します) | Danh từ, Động từ | đi dạo | 公園(こうえん)へ 散(さん)歩(ぽ)に 行(い)きます。 | Tôi sẽ đi bộ đến công viên. |
| 留(りゅう)学(がく)(します) | Danh từ, Động từ | du học | フランスに 留学(りゅうがく)したいです。 | Tôi muốn đi du học Pháp. |
| 食(しょく)事(じ)(します) | Danh từ, Động từ | dùng bữa | レストランへ 食(しょく)事(じ)に 行(い)きます。 | Tôi đến nhà hàng để dùng bữa. |
| ぜひ | Trạng từ | nhất định | A:一(いっ)緒(しょ)に 映(えい)画(が)を 見(み)ませんか。B:いいですね! ぜひ 見(み)たいです。 | A: Cùng đi xem phim không?B: Được đấy! Nhất định tớ muốn xem. (nhấn mạnh rằng “tớ rất muốn xem”) |
| 箸(はし) | Danh từ | đũa | A: 何(なに)で ご飯(はん)を 食(た)べますか。B:箸(はし)で 食(た)べます。 | A: Cậu ăn cơm bằng gì?B: Tớ ăn bằng đũa. |
| 故(こ)郷(きょう) | Danh từ | quê, quê hương | 週末(しゅうまつ) 北海道(ほっかいどう)の 故(こ)郷(きょう)に 新幹線(しんかんせん)で 帰(かえ)ります。 | Cuối tuần tớ sẽ về quê ở Hokkaido bằng tàu shinkansen. |
| ふるさと | Danh từ | quê, quê hương | ||
| 電車(でんしゃ) | Danh từ | tàu điện | 電車(でんしゃ)と バスで 東京(とうきょう)へ 行(い)きました。 | Tớ đã đi đến Tokyo bằng tàu điện và xe buýt. |
| 銭湯(せんとう) | Danh từ | nhà tắm công cộng | A: あそこには 店(みせ)が たくさん ありますね。B: ええ。映(えい)画(が)も 見(み)られますよね。スポーツジムとか、銭湯(せんとう)も ありますよ。 | A: Ở đằng kia có nhiều cửa hàng nhỉ.B: Ừ nhỉ. Còn có thể xem phim nữa. Cũng có cả phòng tập thể thao và nhà tắm công cộng nữa đấy. |
| こと | Danh từ | việc | ||
| 楽(がっ)器(き) | Danh từ | nhạc cụ | A:どんな楽(がっ)器(き)が 弾(ひ)けますか。B:ギターが 弾(ひ)けます。 | A: Bạn chơi được nhạc cụ nào?B: Tôi chơi được đàn ghi-ta. |
| 新幹線(しんかんせん) | Danh từ | tàu shinkansen | A: 東京(とうきょう)から 大阪(おおさか)まで、 新幹線(しんかんせん)で どのくらい かかりますか。B: 3時(じ)間(かん) かかります。 | A: Từ Tokyo đến Osaka, đi bằng tàu shinkansen thì mất khoảng bao lâu?B: Mất khoảng 3 tiếng. |
| 飛(ひ)行(こう)機(き) | Danh từ | máy bay | ハノイから ホーチミンまで 飛(ひ)行(こう)機(き)で 2時(じ)間(かん) くらいです。 | Từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh bằng máy bay mất khoảng 2 tiếng. |
| バス | Danh từ | xe buýt | A:駅(えき)まで どうやって 行(い)きましょうか。B:近(ちか)ければ、バスで 行(い)きましょう。 | A: Mình làm thế nào để đi đến ga nhỉ?B: Nếu gần thì chúng ta đi xe buýt đi. |
| タクシー | Danh từ | xe taxi | A:会社(かいしゃ)から 駅(えき)まで タクシーで いくら かかりますか。B:2000円(えん)くらい かかります。 | A: Từ công ty đến nhà ga đi taxi hết bao nhiêu tiền?B: Mất khoảng 2000 yên. |
| ショッピングモール | Danh từ | trung tâm thương mại | 新(あたら)しいショッピングモールで 映(えい)画(が)が 見(み)られます。 | Có thể xem phim ở trung tâm thương mại mới mở. |
| スポーツ | Danh từ | thể thao | スポーツで、何(なに)が 一番(いちばん) 好(す)きですか。 | Trong các môn thể thao, bạn thích môn nào nhất? |
| スポーツジム | Danh từ | phòng tập gym | ||
| ピアノ | Danh từ | piano | A:田(た)中(なか)さんは 何(なに)か 楽(がっ)器(き)が 弾(ひ)けますか。B:はい、ピアノと ギターが 弾(ひ)けます。 | A: Tanaka có chơi được loại nhạc cụ nào không?B: Có, tôi chơi được piano và ghi-ta. |
| ギター | Danh từ | đàn ghi-ta | A:ギターが 弾(ひ)けますか。B:いいえ、弾(ひ)けません。 | A: Cậu có chơi được ghi-ta không?B: Không, tớ không chơi được. |
| パクチー | Danh từ | rau mùi | 私(わたし)は パクチーが 食(た)べられません。 | Tớ không thể ăn rau mùi. |
| カレー | Danh từ | cà ri | A: あ、この 店(みせ)、コーヒーが 1(いっ)杯(ぱい) 200円(えん)で 飲(の)めますよ!B: 本当(ほんとう)だ。安(やす)いですね。カレーも 1 つ 500 円(えん)ですよ。ケーキは 300 円(えん)ですね。A: 1,000 円(えん)で、たくさん 食(た)べられますね。 | A: À, quán này 200 yên là có thể uống được 1 ly cà phê đấy.B: Thật vậy à? Rẻ nhỉ. Cà ri cũng chỉ 500 yên một suất. Bánh ngọt thì 300 yên.A: 1,000 yên có thể ăn được nhiều món nhỉ. |
| 重(おも)い | Tính từ đuôi い | nặng | A: この荷(に)物(もつ)、すごく 重(おも)いですね…。一人(ひとり)で 持(も)てません。B: じゃ、二人(ふたり)で 一緒(いっしょ)に 持(も)ちましょう。 | A: Hành lý này, nặng quá nhỉ…! 1 người không thể xách được.B: Vậy thì, 2 người cùng xách thôi. |
| いろいろ | Tình từ đuôi な | nhiều | いろいろなメガネが 安(やす)いです。 | Có rất nhiều kính mắt rẻ. |
| 使(つか)います | Động từ | sử dụng | 私(わたし)は よくインターネットの 店(みせ)を 使(つか)います。 | Tôi thường sử dụng các cửa hàng trên mạng. |
| (~を)泳(およ)ぎます | Động từ | bơi | A: アンさんは 泳(およ)げますか。B: はい、泳(およ)げます。A: どのくらい 泳(およ)げますか。B: 50メートルくらい 泳(およ)げます。 | A: An có biết bơi không?B: Có, mình biết bơi.A: Cậu bơi được khoảng bao xa?B: Mình bơi được khoảng 50 mét. |
| (~を)運(はこ)びます | Động từ | vận chuyển, bê, vác | A:うう、重(おも)い…。B: 運(はこ)びましょうか。 | A: Hự, hự, nặng quá…B: Tớ bê giúp cậu nhé? |
| (~を)持(も)ちます | Động từ | có, cầm | A: この 荷(に)物(もつ)、持(も)てますか。B: はい、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。 | A: Bạn có thể cầm được chỗ hành lí này không?B: Vâng, không sao đâu ạ. |
| (~を)弾(ひ)きます | Động từ | đánh, chơi | 佐(さ)々(さ)木(き)さんは、ピアノが 弾(ひ)ける。 | Sasaki biết chơi piano. |
| かかります | Động từ | mất, tốn | うちから 学校(がっこう)まで 歩(ある)いて 15分(ふん)くらい かかります。 | Từ nhà đến trường đi bộ mất khoảng 15 phút. |
| 送(おく)ります | Động từ | gửi | 日(に)本(ほん)から ベトナムまで 2千(せん)円(えん)で 荷(に)物(もつ)が 送(おく)れます。 | Có thể gửi hàng từ Nhật Bản đến Việt Nam với giá 2000 yên. |
| 話(はな)します | Động từ | nói chuyện | A: リンさんは 英(えい)語(ご)が 話(はな)せますか。B: はい、少(すこ)し 話(はな)せます。 | A: Linh có thể nói tiếng Anh không?B: Vâng, tôi có thể nói một chút. |
| やっぱり | Trạng từ | quả nhiên | ||
| いっぱい | đầy | |||
| 色(いろ)んな | nhiều | |||
| ~か~ | ~hoặc ~ | 2つか 3つ 食(た)べられます。 | Có thể ăn được 2 hoặc 3 cái. | |
| みんな | Danh từ, Trạng từ | mọi người | KANSAI BOYS、いいですよねー。みんな、かっこいいから、大(だい)好(す)きです。 | Nhóm nhạc KANSAI BOYS tuyệt nhỉ! Mọi người, ai cũng đẹp trai nên tớ thích lắm. |
| 絵(え) | Danh từ | bức tranh | 私(わたし)は 絵(え)が 上(じょう)手(ず)ですが、マイさんは あまり 上(じょう)手(ず)じゃないです。 | Tôi thì giỏi vẽ tranh, nhưng Mai thì không giỏi lắm. |
| 歌(うた) | Danh từ | bài hát | 私(わたし)は 歌(うた)が 下手(へた)だから、あまり カラオケに 行(い)きません。 | Vì tôi hát không hay, nên không hay đi karaoke. |
| 数学(すうがく) | Danh từ | môn toán | 数学(すうがく)が 得(とく)意(い)です。 | Tôi giỏi môn toán. |
| 人(にん)気(き) (人(にん)気(き)があります) | Danh từ | sự yêu thích(được yêu thích) | あの レストランは おいしいですから、人(にん)気(き)が あります。 | Vì nhà hàng đó ngon nên rất được yêu thích. |
| 卓(たっ)球(きゅう) | Danh từ | bóng bàn | ||
| 水泳(すいえい) | Danh từ | bơi lội | 私(わたし)は 水(すい)泳(えい)が 得(とく)意(い)です。 | Tớ giỏi bơi lội đấy. |
| バドミントン | Danh từ | cầu lông | マイさんは バドミントンが 上(じょう)手(ず)じゃないです。 | Mai chơi cầu lông không giỏi lắm. |
| バスケットボール | Danh từ | bóng rổ | ||
| バレーボール | Danh từ | bóng chuyền | ||
| ライブ | Danh từ | buổi biểu diễn trực tiếp, live show | KANSAI BOYSは 歌(うた)も ダンスも 上(じょう)手(ず)だから、ライブも 楽(たの)しいですよね。 | KANSAI BOYS hát giỏi mà nhảy cũng giỏi, nên buổi biểu diễn cũng vui nhỉ! |
| カラオケ | Danh từ | karaoke | 私(わたし)は カラオケが とても好(す)きです。でも、友達(ともだち)は カラオケが 嫌(きら)いです。 | Tôi rất thích karaoke. Nhưng bạn tôi thì ghét karaoke. |
| ダンス | Danh từ | nhảy, nhảy múa | 彼(かれ)は ダンスが 上(じょう)手(ず)ですね。 | Cậu ấy nhảy giỏi nhỉ. |
| DVD | Danh từ | DVD | A:あ、私(わたし)、ライブの DVD を 買(か)いましたよ。今(こん)度(ど) 一緒(いっしょ)に 見(み)ませんか。B:え!?見(み)たいです。 | A: À, tớ đã mua đĩa DVD của live show đó. Lần tới mình cũng xem nhé?B: Ôi!? Tớ muốn xem quá. |
| 色(いろ) | Danh từ | màu | いろんな 色(いろ)の 車(くるま)が あります。 | Có nhiều chiếc xe với đủ loại màu sắc. |
| 何(なに)色(いろ) | Danh từ | màu gì | チンさんは 何(なに)色(いろ)が 一番(いちばん)好(す)きですか。 | Trinh thích màu gì nhất? |
| 赤(あか) | Danh từ | màu đỏ | 大(おお)きくて 赤(あか)い車(くるま)が 欲(ほ)しいです。 | Tôi muốn có một chiếc ô tô to, màu đỏ. |
| 白(しろ) | Danh từ | màu trắng | 白(しろ)いバイクは、山(やま)田(だ)さんの バイクです。 | Cái xe máy màu trắng là xe của anh Yamada. |
| 青(あお) | Danh từ | màu xanh | ||
| 黒(くろ) | Danh từ | màu đen | ミンさんの 髪(かみ)は 黒(くろ)いです。 | Tóc Minh có màu đen. |
| 黄(き)色(いろ) | Danh từ | màu vàng | 黄(き)色(いろ)は あまり好(す)きでは ありません。 | Tôi không thích màu vàng lắm. |
| 緑(みどり)(色(いろ)) | Danh từ | màu xanh lá cây | 緑(みどり)の シャツが 好(す)きです。 | Tôi thích áo sơ mi màu xanh lá cây. |
| ピンク(色(いろ)) | Danh từ | màu hồng | ||
| オレンジ(色(いろ)) | Danh từ | màu cam | この みかんは きれいな オレンジ色(いろ)だ。 | Quả quýt này có màu cam đẹp. |
| 特(とく)に | Trạng từ | đặc biệt | A:Bさんは 日(に)本(ほん)語(ご)の 勉(べん)強(きょう)が 好(す)きですか。B:はい、好(す)きです。特(とく)に、漢(かん)字(じ)が 好(す)きです。 | A: B có thích học tiếng Nhật không?B: Có, tớ thích. Đặc biệt là thích chữ Hán. |
| 甘(あま)い | Tính từ đuôi い | ngọt | A:Bさんは 甘(あま)い物(もの)が 好(す)きですか。B:はい、まあまあ 好(す)きです。 | A: B có thích đồ ngọt không?B: Có, tớ khá thích. |
| かっこいい | Tính từ đuôi い | ngầu | A:このオートバイは すごく かっこいいですね。B:はい、それに 安(やす)いですね。 | A: Cái xe máy này ngầu ghê nhỉ.B: Ừ, mà còn rẻ nữa. |
| 近(ちか)い | Tính từ đuôi い | gần | 私(わたし)の 家(いえ)は 駅(えき)から 近(ちか)いです。 | Nhà tôi gần ga. |
| 好(す)き | Tình từ đuôi な | thích | フォーが 好(す)きですから、毎日(まいにち)食(た)べます。 | Vì thích phở nên ngày nào tớ cũng ăn. |
| 大(だい)好(す)き | Tình từ đuôi な | rất thích | ベトナム料(りょう)理(り)は おいしいから、大(だい)好(す)きです。 | Vì đồ ăn Việt Nam ngon nên tôi rất thích. |
| 嫌(きら)い | Tình từ đuôi な | ghét | 私(わたし)は 猫(ねこ)が 嫌(きら)いです。 | Tôi ghét mèo. |
| 大(だい)嫌(きら)い | Tình từ đuôi な | cực ghét | 私(わたし)は 昔(むかし)、数学(すうがく)が 大(だい)嫌(きら)いでした。でも今(いま)は 得(とく)意(い)です。 | Ngày xưa tôi cực ghét môn Toán. Nhưng giờ thì lại giỏi. |
| 上(じょう)手(ず) | Tình từ đuôi な | giỏi | 私(わたし)は 中国(ちゅうごく)語(ご)が あまり 上(じょう)手(ず)じゃありません。 | Tôi không giỏi tiếng Trung lắm. |
| 下手(へた) | Tình từ đuôi な | kém | 私(わたし)の 弟(おとうと)は 歌(うた)が 下手(へた)です。 | Em trai tôi hát không hay. |
| 得(とく)意(い) | Tình từ đuôi な | giỏi, mạnh (sở trường) | 私(わたし)は ギターが まあまあ 得(とく)意(い)です。 | Tớ chơi ghi-ta khá ổn. |
| 苦(にが)手(て) | Tình từ đuôi な | kém, dở | A:コーヒー 飲(の)まない?B:あ、ごめん。 苦(にが)手(て)だから…。 | A: Uống cà phê không?B: À, xin lỗi. Tôi không biết uống… |
| 計算(けいさん)します | Động từ | tính toán | A:計算(けいさん)が 得(とく)意(い)ですか。B:いいえ。とても 苦(にが)手(て)です。 | A: Cậu có giỏi tính toán không?B: Không. Tớ kém lắm. |
| 父(ちち) | Danh từ | bố của mình | 父(ちち)と よく話(はな)します。 | Tôi thường nói chuyện với bố. |
| お父(とう)さん | Danh từ | bố | グエンさんの お父(とう)さんは 料(りょう)理(り)が できます。 | Bố của Nguyên có thể nấu ăn. |
| 母(はは) | Danh từ | mẹ của mình | これは わたしの 母(はは)です。 | Đây là mẹ của tớ. |
| お母(かあ)さん | Danh từ | mẹ | グエンさんの お母(かあ)さんは 日(に)本(ほん)語(ご)が できます。 | Mẹ của Nguyên biết tiếng Nhật. |
| 兄(あに) | Danh từ | anh trai của mình | 私(わたし)の 兄(あに)は 背(せ)が 高(たか)いです。 | Anh trai tớ cao. |
| お兄(にい)さん | Danh từ | anh | A:お兄(にい)さんは どんな人(ひと)ですか。B:兄(あに)は 背(せ)が 高(たか)くて 目(め)が 小(ちい)さいです。 | A: Anh trai bạn là người như thế nào?B: Anh tôi cao và mắt nhỏ. |
| 姉(あね) | Danh từ | chị gái của mình | これが わたしの 姉(あね)です。姉(あね)も 今(いま)、日(に)本(ほん)に います。日(に)本(ほん)語(ご)が とても 上(じょう)手(ず)です。 | Đây là chị gái tớ. Chị cũng đang ở Nhật. Chị rất giỏi tiếng Nhật. |
| お姉(ねえ)さん | Danh từ | chị | A:グエンさんの お姉(ねえ)さんは?B:ベトナム人(じん)で、小(しょう)学校(がっこう)の 先生(せんせい)です。 | A: Chị của Nguyên thì sao?B: Là người Việt Nam và là giáo viên tiểu học. |
| 弟(おとうと) | Danh từ | em trai của mình | 弟(おとうと)は 家(か)族(ぞく)で 一番(いちばん) 歌(うた)が 上(じょう)手(ず)です。 | Em trai tôi hát hay nhất nhà. |
| 弟(おとうと)さん | Danh từ | em trai của người khác | 弟(おとうと)さんは、背(せ)が 高(たか)いですね。 | Em trai cậu cao nhỉ. |
| 祖父(そふ) | Danh từ | ông của mình | 祖父(そふ)は 祖母(そぼ)より 背(せ)が 高(たか)いです。 | Ông tôi cao hơn bà tôi. |
| おじいさん | Danh từ | ông | アインさんの おじいさんは、今(こ)年(とし) 86歳(さい)です。 | Ông của Ánh năm nay 86 tuổi. |
| 祖母(そぼ) | Danh từ | bà của mình | 祖(そ)母(ぼ)は 魚(さかな)の 料(りょう)理(り)が 好(す)きです。 | Bà tôi thích các món ăn làm từ cá. |
| おばあさん | Danh từ | bà | あの おばあさんは、よく ここに 座(すわ)ります。 | Bà cụ đằng kia hay ngồi ở đây. |
| 頭(あたま) | Danh từ | đầu | A: 学校(がっこう)で、だれが 一番(いちばん) 頭(あたま)が いいですか。B: アインさんが 一番(いちばん) 頭(あたま)が いいです。 | A: Trong trường ai thông minh nhất.B: Bạn Ánh thông minh nhất.*頭(あたま)がいい:thông minh |
| 背(せ) | Danh từ | lưng | A:家(か)族(ぞく)で 誰(だれ)が 一番(いちばん) 背(せ)が 高(たか)いですか。B:兄(あに)が 一番(いちばん) 背(せ)が 高(たか)いです。 | A: Trong gia đình bạn ai là người cao nhất.B: Anh trai tôi là người cao nhất.*背が高い:cao |
| 髪(かみ) | Danh từ | tóc | A:妹(いもうと)さんは 髪(かみ)が 長(なが)いですか。B:いいえ、短(みじか)いです。 | A: Em gái bạn tóc dài đúng không?B: Không, (em gái tôi) tóc ngắn. |
| 目(め) | Danh từ | mắt | A:お兄(にい)さんは どんな人(ひと)ですか。B:兄(あに)は 背(せ)が 高(たか)くて 目(め)が 小(ちい)さいです。 | A: Anh trai bạn là người như thế nào?B: Anh tôi cao và mắt nhỏ. |
| 鼻(はな) | Danh từ | mũi | ランさんは 目(め)が 大(おお)きくて 鼻(はな)が 高(たか)いです。 | Lan có đôi mắt to và mũi cao. |
| 足(あし) | Danh từ | bàn chân | うちの 犬(いぬ)は 足(あし)が 短(みじか)いです。 | Con chó nhà tôi có cái chân ngắn. |
| 食(た)べ物(もの) | Danh từ | đồ ăn | 今(いま)、私(わたし)の うちには 食(た)べ物(もの)が ありません。 | Bây giờ, nhà tôi không có đồ ăn gì. |
| 景(け)色(しき) | Danh từ | phong cảnh | ハノイは 景(け)色(しき)が きれいで いいところですね。 | Hà Nội có cảnh đẹp và là một nơi tuyệt vời nhỉ. |
| 気(き)温(おん) | Danh từ | nhiệt độ (bên ngoài) | 8月(がつ)は 気(き)温(おん)が とても高(たか)い。 | Tháng 8 nhiệt độ cao lắm. |
| 身(しん)長(ちょう) | Danh từ | chiều cao cơ thể | A:お父(とう)さんは、背(せ)が 高(たか)いですね。B:ええ、父(ちち)の 身長(しんちょう)は 182 センチです。私(わたし)より 8センチ高(たか)いです。 | A: Bố cậu cao nhỉ.B: Ừ, bố mình cao 182 cm. Hơn tớ 8cm. |
| ホテル | Danh từ | khách sạn | この ホテルは 部屋(へや)が 広(ひろ)くて きれいですね。 | Khách sạn này có phòng rộng và sạch sẽ nhỉ. |
| ドラマ | Danh từ | phim truyền hình | 今(いま)の ドラマで 何(なに)が 一番(いちばん) 面白(おもしろ)いですか。 | Trong các bộ phim hiện nay, bộ nào là hay nhất? |
| アニメ | Danh từ | anime | 妹(いもうと)は アニメが 大(だい)好(す)きです。 | Em gái tôi rất thích anime (hoạt hình). |
| 低(ひく)い | Tính từ đuôi い | thấp | 弟(おとうと)は 身(しん)長(ちょう)が とても 低(ひく)い。 | Em trai tôi có chiều cao rất thấp. |
| 長(なが)い | Tính từ đuôi い | dài | 妹(いもうと)は 髪(かみ)が 長(なが)いです。 | Em gái tôi có tóc dài. |
| ~センチ | ~cm | 1センチ | 1 cm | |
| どの~ | cái ~ nào | A:どの猫(ねこ)が 「シロちゃん」ですか。B:あの 白(しろ)い猫(ねこ)です。 | A: Con mèo nào là “Shiro” ?B: Con mèo trắng kia kìa. | |
| 無(む)料(りょう) | Danh từ | miễn phí | 無(む)料(りょう)で コーヒーを 飲(の)むことが できます。 | Có thể uống cà phê miễn phí. |
| 趣(しゅ)味(み) | Danh từ | sở thích | アインさんの 趣(しゅ)味(み)は 外国(がいこく)の 小(しょう)説(せつ)を 読(よ)むことです。 | Sở thích của Ánh là đọc tiểu thuyết nước ngoài. |
| 夢(ゆめ) | Danh từ | ước mơ, giấc mơ | A:Bさんの 夢(ゆめ)は 何(なん)ですか。B:私(わたし)の 夢(ゆめ)は、ハノイで 家(いえ)を 買(か)うことです。 | A: Ước mơ của B là gì?B: Ước mơ của tôi là mua nhà ở Hà Nội. |
| 日(にっ)課(か) | Danh từ | thói quen hàng ngày | 私(わたし)の 日(にっ)課(か)は、毎朝(まいあさ) バナナを 食(た)べることです。 | Thói quen hằng ngày của tôi là ăn chuối mỗi sáng. |
| 日(にっ)記(き) | Danh từ | nhật kí | 私(わたし)の 日(にっ)課(か)は、日(にっ)記(き)を 書(か)くことです。 | Thói quen hằng ngày của tôi là viết nhật ký. |
| 花(はな) | Danh từ | bông hoa | 私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は 花(はな)を 育(そだ)てることです。 | Sở thích của tôi là trồng hoa. |
| 切(きっ)手(て) | Danh từ | con tem | 私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は、いろんな色(いろ)の 切(きっ)手(て)を 集(あつ)めることです。 | Sở thích của tôi là sưu tầm những con tem nhiều màu sắc. |
| 自(じ)分(ぶん) | Danh từ | bản thân | A:いつも 自(じ)分(ぶん)で ご飯(はん)を 作(つく)りますか。B:いいえ、時(じ)間(かん)が ないから、あまり 作(つく)りません。 | A: Bạn thường tự mình nấu cơm à?B: Không, vì không có thời gian nên tôi không hay nấu. |
| 新聞(しんぶん) | Danh từ | tờ báo | 日本語(にほんご)の 新聞(しんぶん)を 読(よ)めます。 | Tôi có thể đọc báo tiếng Nhật. |
| 空港(くうこう) | Danh từ | sân bay | ベトナムの 空港(くうこう)で どんなお土産(みやげ)を 買(か)うことが できますか。 | Có thể mua được những món quà lưu niệm thế nào ở sân bay Việt Nam. |
| 飲(の)み物(もの) | Danh từ | đồ uống | 社員(しゃいん)は 無(む)料(りょう)で 飲(の)み物(もの)を 飲(の)むことが できます。 | Nhân viên công ty có thể dùng đồ uống miễn phí. |
| コーヒーマシン | Danh từ | máy pha cà phê | A: これは 何(なん)ですか。B: コーヒーマシンですよ。 | A: Cái này là cái gì?B: Là máy pha cà phê đấy. |
| カフェ | Danh từ | quán cà phê | 友達(ともだち)と カフェに 行(い)く。 | Tôi sẽ đến quán cà phê cùng bạn. |
| ゲーム | Danh từ | game, trò chơi | 私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は ゲームを することです。 | Sở thích của tôi là chơi game. |
| クラシック | Danh từ | nhạc cổ điển | A:私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は クラシック音楽(おんがく)を 聞(き)くことです。B:へえ、いい趣(しゅ)味(み)ですね。 | A: Sở thích của tôi là nghe nhạc cổ điển.B: Ồ, sở thích thú vị đấy nhỉ. |
| コンサート | Danh từ | buổi hòa nhạc | クラシックの コンサートに 行(い)く。 | Tôi sẽ đi đến buổi hòa nhạc nhạc cổ điển. |
| スキー | Danh từ | trượt tuyết | 夢(ゆめ)は 日(に)本(ほん)に スキーを しに 行(い)くことです。 | Ước mơ của tôi là đi Nhật để trượt tuyết. |
| シール | Danh từ | nhãn dán | 妹(いもうと)は、きれいな シールを たくさん持(も)っています。 | Em gái tôi có rất nhiều nhãn dán đẹp. |
| (~を)描(か)きます | Động từ | vẽ | 田(た)中(なか)さんの 趣(しゅ)味(み)は 絵(え)を 描(か)くことです。 | Sở thích của anh Tanaka là vẽ tranh. |
| (~を)書(か)きます | Động từ | viết | A:ひらがなが 書(か)けますか。B:はい、書(か)けます。 | A: Bạn có thể viết chữ Hiragana không?B: Có, tôi viết được. |
| (~を)作(つく)ります | Động từ | làm, tạo ra | A:Bさんの 趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか。B:ケーキを 作(つく)ることです。 | A: Sở thích của B là gì?B: Là làm bánh ngọt. |
| (山(やま)に)登(のぼ)ります | Động từ | leo (núi) | エベレストに 登(のぼ)ることは 夢(ゆめ)です。 | Leo lên đỉnh Everest là ước mơ của tôi. |
| (~を)片(かた)付(づ)けます | Động từ | sắp xếp | 部屋(へや)を 片(かた)付(づ)ける。 | Dọn dẹp phòng. |
| (~を)育(そだ)てます | Động từ | nuôi dạy, nuôi dưỡng, nuôi trồng | 子(こ)供(ども)を 育(そだ)てる。 | Nuôi con. |
| (~を)集(あつ)めます | Động từ | thu thập, sưu tầm | 私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は 切(きっ)手(て)を 集(あつ)めることです | Sở thích của tôi là sưu tầm tem. |
| (~を)建(た)てます | Động từ | xây dựng | 家(いえ)を 建(た)てます。 | Xây nhà. |
| 浴(あ)びます | Động từ | tắm | 毎晩(まいばん)、シャワーを 浴(あ)びますか。 | Bạn có tắm mỗi tối không? |
| (~を)運転(うんてん)します | Động từ | lái xe | 私(わたし)は 車(くるま)の 運転(うんてん)が できます。 | Tôi có thể lái ô tô. |
| 今(こん)度(ど) | Trạng từ | lần tới | 今(こん)度(ど)の バーベキュー、行(い)く? | Bữa tiệc nướng lần tới, bạn có đến không? |
| 字(じ) | Danh từ | chữ | 田(た)中(なか)さんは、あまり 字(じ)が きれいじゃないですね。 | Tanaka viết chữ không được đẹp lắm. |
| クーポン | Danh từ | phiếu giảm giá | この クーポンが 使(つか)える。 | Có thể sử dụng phiếu giảm giá này. |
| ランチ | Danh từ | bữa trưa | A: それ、何(なに)?B:クーポン。 ランチが 20% OFF だよ。 | A: Cái này, là gì?B: Phiếu giảm giá. Bữa trưa được giảm giá 20% đấy. |
| ニュース | Danh từ | tin tức | ||
| 汚(きたな)い | Tính từ đuôi い | bẩn, xấu (chữ viết) | こんなに 汚(きたな)い字(じ)、読(よ)めないよ。 | Chữ xấu thế này, không thể đọc được đâu. |
| 歌(うた)う | Động từ | hát | A:日(に)本(ほん)語(ご)の 歌(うた)、歌(うた)える?B:ううん、歌(うた)えない。 | A: Bạn có hát được bài hát tiếng Nhật không?B: Không, tôi không hát được. |
| そろそろ | Trạng từ | sắp, chuẩn bị | そろそろ 帰(かえ)りませんか。 | Đã chuẩn bị về chưa? |
| こんなに | Trạng từ | đến mức này, như thế này | こんなに 汚(きたな)い部(へ)屋(や)に はいられないよ。 | Không thể ở cái phòng bẩn đến thế này được đâu. |
| 最(さい)後(ご) | Danh từ | cuối cùng | A: おはよう。B: あ、おはよう。大阪(おおさか) どうだった?A: 楽(たの)しかった!あ、チーズケーキ 買(か)えたよ。これ。B:ありがとう!A: 最(さい)後(ご)の 1(いっ)個(こ)だったよ。B:よかった! | A: Chào buổi sáng.B: À, chào buổi sáng. Osaka thế nào?A: Vui lắm luôn! À, mình mua được bánh phô mai đó. NàyB: Cảm ơn cậu!A: Là cái cuối cùng luôn đó.B: May ghê! |
| 夜(や)行(こう)バス | Danh từ | xe buýt đêm | B: 夜(や)行(こう)バス、どうだった?寝(ね)られた?A:ううん、全然(ぜんぜん) 寝(ね)られなかった。今(いま)すごく 眠(ねむ)い。 | B: Xe buýt đêm thế nào? Cậu ngủ được không?A: Không, mình chẳng ngủ được tí nào hết. Giờ buồn ngủ kinh khủng luôn. |
| アクセサリー | Danh từ | trang sức | どの アクセサリーを 買(か)いたい? | Bạn muốn mua đồ trang sức nào? |
| チーズ | Danh từ | phô mai | チーズパンが 食(た)べたいなあ。 | Muốn ăn bánh phô mai thật đấy nhỉ. |
| ダイエット | Danh từ | ăn kiêng | A: ゆいちゃんは、どの ケーキ食(た)べたい?B: 私(わたし)、ケーキは 食(た)べたくない。A: えっ!? ケーキ 好(す)きだよね?どうして?B:今(いま)、ダイエット中(ちゅう)。 | A: Yui muốn ăn bánh nào?B: Tớ, không muốn ăn bánh.A: Hả!? Cậu thích bánh mà, đúng không? Sao vậy?B: Giờ tớ đang ăn kiêng. |
| 死(し)ぬ | Động từ | chết | まだ 死(し)にたくない。 | Tôi vẫn chưa muốn chết đâu. |
| ~中(ちゅう) | Danh từ | đang ~ | ダイエット中(ちゅう) | đang ăn kiêng |
| 約束(やくそく) | Danh từ | lời hứa, cuộc hẹn | A:はい、これ 約束(やくそく)の もの。B: あっ、ライブの チケット。ありがとう。 | A: Đây, cái này là đồ mình đã hứa.B: A, là vé live show. Cảm ơn cậu nhé! |
| 荷(に)物(もつ) | Danh từ | hành lý | 荷(に)物(もつ)が 来(き)た後(あと)で、荷(に)物(もつ)の お金(かね)を 払(はら)います。 | Tôi sẽ thanh toán tiền hành lý sau khi hành lý đến. |
| ()自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き) | Danh từ | máy bán hàng tự động | 自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)は あそこです。 | Máy bán hàng tự động ở đằng kia. |
| 会(かい)議(ぎ) | Danh từ | cuộc họp | A:Bさん、会(かい)議(ぎ)の 資(し)料(りょう)は 準(じゅん)備(び)しましたか。B:はい。昨日(きのう)、帰(かえ)る前(まえ)に 準(じゅん)備(び)しました。 | A: B này, cậu đã chuẩn bị tài liệu cho buổi họp chưa?B: Vâng. Hôm qua trước khi về tôi đã chuẩn bị rồi. |
| 歯(は) | Danh từ | răng | 朝(あさ)ご飯(はん)の 前(まえ)に 歯(は)を 磨(みが)きます。 | Tôi đánh răng trước khi ăn sáng. |
| 宿題(しゅくだい) | Danh từ | bài về nhà | 昨日(きのう)は アルバイトでしたから、宿(しゅく)題(だい) が できませんでした。 | Vì hôm qua đi làm thêm nên tớ đã không làm bài tập được. |
| ATM | Danh từ | cây rút tiền | A:駅前(えきまえ)の 新(あたら)しいカフェに 行(い)かない?B:いいよ。あ、カフェに 行(い)く前(まえ)に ATMに 行(い)きたい。 | A: Đi quán cà phê mới ở trước ga không?B: Được thôi. À, trước khi đi quán cà phê, tôi muốn đi cây ATM. |
| シャワー | Danh từ | vòi hoa sen | 私(わたし)は いつも、シャワーを 浴(あ)びた後(あと)で 勉強(べんきょう)します。 | Tớ lúc nào cũng học sau khi tắm.*シャワーを 浴(あ)びる: tắm |
| コンビニ | Danh từ | cửa hàng tiện lợi | コンビニは あそこに あります。 | Cửa hàng tiện lợi ở đằng kia. |
| 磨(みが)く | Động từ | đánh (răng, giày,…) | 食(しょく)事(じ)の 後(あと)で 歯(は)を 磨(みが)きます。 | Tôi đánh răng sau khi ăn xong. |
| 引(ひ)き出(だ)す | Động từ | rút (tiền), kéo ra | 先(せん)週(しゅう)、買(か)い物(もの)を する前(まえ)に、お金(かね)を 引(ひ)き出(だ)しました。 | Tuần trước, tôi đã rút tiền trước khi đi mua sắm. |
| 終(お)わる | Động từ | kết thúc | 授業(じゅぎょう)が 終(お)わったら、電(でん)話(わ)するね。 | Kết thúc lớp học tớ sẽ gọi điện nhé. |
| 準(じゅん)備(び)する | Danh từ, Động từ | chuẩn bị | 旅行(りょこう)の 前(まえ)に、荷(に)物(もつ)を準(じゅん)備(び)します。 | Chuẩn bị hành lý trước khi đi du lịch. |
| 掃(そう)除(じ)する | Danh từ, Động từ | dọn dẹp | 会(かい)議(ぎ)の 後(あと)で 会(かい)議(ぎ)室(しつ)を 掃(そう)除(じ)します。 | Tôi sẽ dọn dẹp phòng họp sau buổi họp. |
| みんなで | Trạng từ | tất cả (mọi người cùng thực hiện một hành động nào đó) | コンサートの 前(まえ)に、みんなで 食(しょく)事(じ)しよう。 | Trước buổi hòa nhạc, chúng mình cùng đi ăn nhé. |
| 曲(きょく) | Danh từ | ca khúc, khúc nhạc | 私(わたし)は この バンドの 曲(きょく)を 聞(き)いたことが ありません。 | Tôi chưa từng nghe bài hát của nhóm này. |
| 海外(かいがい) | Danh từ | nước ngoài | 私(わたし)の 母(はは)は 一(いち)度(ど)も 海外(かいがい)に 行(い)ったことが ありません。 | Mẹ tôi chưa từng một lần đi nước ngoài. |
| バンド | Danh từ | nhóm nhạc | A: 森(もり)さん、この バンドの ライブは はじめてですか。B: いいえ、前(まえ)に 一(いち)度(ど)来(き)たことが あります。 | A: Mori, đây là lần đầu cậu đi xem live của ban nhạc này à?B: Không, trước đây tớ đã đi một lần rồi. |
| さっき | Danh từ, Trạng từ | lúc nãy, vừa nãy | さっき ご飯(はん)を 食(た)べたばかりです。 | Ban nãy tớ vừa mới ăn cơm. |
| ~度(ど) | Danh từ, Trạng từ | ~lần | 1度(ど) | 1 lần |
| 何(なん)度(ど)も | Danh từ, Trạng từ | nhiều lần | A: 寿司(すし)を 食(た)べたことが ありますか。B: はい、何(なん)度(ど)も あります。 | A: Bạn đã từng ăn sushi chưa?B: Rồi, tôi ăn nhiều lần rồi. |
| (~を)待(ま)つ | Động từ | chờ | A: すみません、待(ま)ちましたか。B: 今(いま) 来(き)たばかりだから、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。 | A: Xin lỗi, bạn đợi lâu chưa?B: Mình cũng vừa mới đến thôi nên không sao đâu. |
| (~に)着(つ)く | Động từ | đến | 駅(えき)に 着(つ)いたら 電(でん)話(わ)します。 | Khi đến ga tôi sẽ gọi điện. |
| (~が)始(はじ)まる | Động từ | (~) bắt đầu | コンサートが 始(はじ)まりました。 | Buổi hòa nhạc đã bắt đầu rồi. |
| (~に)入(はい)る | Động từ | vào | ランさんは、先(せん)週(しゅう) 会社(かいしゃ)に 入(はい)ったばかりです。 | Lan vừa mới vào công ty tuần trước. |
| (~に)遅(おく)れる | Động từ | muộn | A: ごめん、ちょっと 遅(おく)れる。B: 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)だよ。 | A: Xin lỗi cậu, tớ đến muộn chút.B: Không sao đâu. |
| (~に)慣(な)れる | Động từ | quen, quen thuộc (với~) | 会(かい)社(しゃ)に 入(はい)ったばかり ですが、仕(し)事(ごと)に 慣(な)れました。 | Vừa mới vào công ty nhưng đã quen với công việc rồi. |
| 卒(そつ)業(ぎょう)する | Danh từ, Động từ | tốt nghiệp | A:学校(がっこう)を 卒業(そつぎょう)した 後(あと)で、結婚(けっこん)しますか。B:いいえ、卒業(そつぎょう)する 前(まえ)に、結婚(けっこん)します。 | A: Sau khi tốt nghiệp bạn sẽ kết hôn à?B: Không, trước khi tốt nghiệp tôi sẽ kết hôn. |
| 席(せき) | Danh từ | chỗ ngồi | A: 今(こん)度(ど)の 会社(かいしゃ)の 飲(の)み会(かい)は、どこで やりましょうか。B: 「黒(くろ)木(き)屋(や)」は どうですか。A: あそこは 人(にん)気(き)ですよね。席(せき)が ありますか。B:予(よ)約(やく)すれば、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。 | A: Buổi nhậu công ty lần tới, mình tổ chức ở đâu thì được nhỉ?B: Quán “Kurokiya” thì sao?A: Ở đó nổi tiếng lắm. Có chỗ không nhỉ?B: Nếu đặt trước thì chắc không sao đâu. |
| 説明(せつめい)書(しょ) | Danh từ | sách hướng dẫn | 説(せつ)明(めい)書(しょ)を 読(よ)めば、分(わ)かりますよ。 | Nếu đọc sách hướng dẫn thì sẽ hiểu đấy. |
| 両(りょう)親(しん) | Danh từ | bố mẹ | ベトナムに 帰(かえ)れば、両(りょう)親(しん)に 会(あ)えます。 | Nếu tôi về Việt Nam thì có thể gặp được bố mẹ. |
| お風呂(ふろ) | Danh từ | bồn tắm | 23時(じ)に うちに 帰(かえ)ります。うちで 何(なに)も しません。お風呂(ふろ)に 入(はい)ります。それから、寝(ね)ます。毎日(まいにち)本当(ほんとう)に 大変(たいへん)です。 | Tôi về nhà lúc 11 giờ đêm.Ở nhà cũng chẳng làm gì cả. Tôi tắm. Sau đó đi ngủ. Mỗi ngày thực sự rất vất vả. |
| ドライブ | Danh từ | việc lái xe đi chơi xa | 車(くるま)が 運転(うんてん)できれば、ドライブに 行(い)けます。 | Nếu lái được ô tô thì có thể lái xe đi chơi xa được. |
| アプリ | Danh từ | ứng dụng | 漢(かん)字(じ)を 勉強(べんきょう)したいです。どんなアプリを 使(つか)えばいいですか。 | Tớ muốn học chữ Hán. Nên dùng app thế nào thì tốt vậy? |
| 遅(おそ)い | Tính từ đuôi い | muộn, chậm | 私(わたし)、いつも 仕(し)事(ごと)が 遅(おそ)いです。 | Tôi, lúc nào cũng chậm chạp trong công việc. |
| しょうがない | Tính từ đuôi い | đành chịu, hết cách | ||
| 言(い)う | Động từ | nói | ||
| 急(いそ)ぐ | Động từ | khẩn trương, nhanh chóng | 急(いそ)げば、7時(じ)の 電車(でんしゃ)に 間(ま)に合(あ)うよ。 | Nếu nhanh chóng thì sẽ kịp chuyến tàu điện lúc 7h. |
| 頑(がん)張(ば)る | Động từ | cố gắng | 一生(いっしょう)懸(けん)命(めい) 頑(がん)張(ば)ります。 | Tôi sẽ cố gắng hết sức. |
| (~に)間(ま)に合(あ)う | Động từ | kịp, kịp giờ | A:何(なん)時(じ)に 家(いえ)を 出(で)れば、授業(じゅぎょう)に 間(ま)に合(あ)いますか。B:8時(じ)に 家(いえ)を 出(で)れば、間(ま)に合(あ)いますよ。 | A: Ra khỏi nhà lúc mấy giờ thì kịp giờ học?B: Nếu ra khỏi nhà lúc 8 giờ thì sẽ kịp đấy. |
| (~を)やる | Động từ | làm | 時(じ)間(かん)が あれば、図(と)書(しょ)館(かん)で 宿(しゅく)題(だい) やります。 | Nếu có thời gian thì tôi sẽ làm bài ở thư viện. |
| (~を)出(で)る | Động từ | ra (khỏi phòng/ khỏi nhà) | 今(いま)、家(いえ)を 出(で)れば、8時(じ)の 電車(でんしゃ)に 間(ま)に合(あ)いますよ。 | Nếu bây giờ ra khỏi nhà thì sẽ kịp chuyến tàu lúc 8 giờ đấy. |
| (~を)予(よ)約(やく)(する) | Động từ, Danh từ | đặt trước | A:レストランに 食(しょく)事(じ)に 行(い)こうよ。B:いいね。あ、レストランに 行(い)く前(まえ)に 電(でん)話(わ)で 予(よ)約(やく)しましょう。 | A: Mình đi ăn nhà hàng đi.B: Được đấy. À, trước khi đến nhà hàng mình đặt trước bằng điện thoại đi. |
| (~を)練(れん)習(しゅう)(する) | Danh từ, Động từ | luyện tập | 毎日(まいにち) 練習(れんしゅう)します。 | Tôi sẽ luyện tập hằng ngày. |
| 安心(あんしん)(する) | Danh từ, Động từ | an tâm, yên tâm | 両(りょう)親(しん)に 会(あ)えれば、安心(あんしん)します。 | Nếu gặp được bố mẹ thì tôi sẽ thấy yên tâm. |
| まだ | Trạng từ | vẫn chưa | ||
| 世(せ)界(かい) | Danh từ | thế giới | 100万(まん)円(えん)あれば、世(せ)界(かい)を 旅行(りょこう)できますね。 | Nếu có 1 triệu yên thì có thể đi du lịch cả thế giới nhỉ. |
| 世(せ)界(かい)一周(いっしゅう) | Danh từ | vòng quanh thế giới | お金(かね)と 時(じ)間(かん)が なきゃ、世(せ)界(かい)一周(いっしゅう)旅(りょ)行(こう)は できないよ。 | Nếu không có tiền bạc và thời gian, thì việc du lịch vòng quanh thế giới là không thể đâu. |
| 広告(こうこく) | Danh từ | quảng cáo | A: それは 何(なん)ですか。B: 世(せ)界(かい)一周(いっしゅう)旅(りょ)行(こう)の 広告(こうこく)です。 | A: Cái đó là gì vậy?B: Là quảng cáo về chuyến du lịch vòng quanh thế giới. |
| 野(や)球(きゅう) | Danh từ | bóng chày | A:野(や)球(きゅう)を したこと、ある?B:ううん、ない。 | A: Đánh bóng chày, bạn đã từng chưa?B: Chưa, tôi chưa từng. |
| 健康(けんこう)診断(しんだん) | Danh từ | khám sức khỏe | A: これは 何(なん)ですか。B: 会社(かいしゃ)の 健康(けんこう)診断(しんだん)の お知(し)らせですよ。1年(ねん)に 1回(かい) やります。 | A: Cái này là gì vậy?B: Là thông báo kiểm tra sức khỏe của công ty đó. Mỗi năm làm một lần. |
| 病(びょう)気(き) | Danh từ | ốm, bệnh | 子(こ)供(ども)が 病(びょう)気(き)だから、病(びょう)院(いん)に 連(つ)れて行(い)かないと いけない。 | Vì con tôi bị ốm, nên tôi phải mang con đi bệnh viện. |
| 全員(ぜんいん) | Danh từ, Trạng từ | tất cả mọi người | 全員(ぜんいん) お知(し)らせを 読(よ)まなければ いけない。 | Tất cả mọi người đều phải đọc thông báo. |
| 不(ふ)合格(ごうかく) | Danh từ | không đỗ; trượt | 試(し)験(けん)は 不(ふ)合格(ごうかく)でした。 | Tôi đã trượt kỳ thi. |
| 資(し)料(りょう) | Danh từ | tài liệu | 会(かい)議(ぎ)が あるから、資(し)料(りょう)を 準(じゅん)備(び)しないと いけない。 | Vì có cuộc họp nên phải chuẩn bị tài liệu. |
| 世話(せわ) | Danh từ | chăm sóc | 犬(いぬ)の 世(せ)話(わ)を しなきゃいけない。 | Tôi phải chăm sóc con chó. |
| 薬(くすり) | Danh từ | thuốc | 毎日(まいにち) ご飯(はん)を 食(た)べた後(あと)で、薬(くすり)を 飲(の)んでいます。 | Hằng ngày sau khi ăn cơm tôi sẽ uống thuốc. |
| たばこ | Danh từ | thuốc lá | ||
| お知(し)らせ | Danh từ | thông báo | 全(ぜん)員(いん)お知(し)らせを 読(よ)まなければいけない。 | Tất cả mọi người đều phải đọc thông báo. |
| 手(て) | Danh từ | tay | 食(しょく)事(じ)を する前(まえ)に、手(て)を 洗(あら)わないと いけません。 | Phải rửa tay trước bữa ăn. |
| レポート | Danh từ | báo cáo | 夜(よる)まで やらなきゃ、レポートが 終(お)わらない。 | Nếu không làm đến đêm thì không thể hoàn thành báo cáo được. |
| 一生(いっしょう)懸(けん)命(めい) | Tính từ đuôi な | chăm chỉ | 一生(いっしょう)懸(けん)命(めい)勉(べん)強(きょう)しなきゃ、テストに 合(ご)格(かく)できないよ。 | Nếu không chăm chỉ thì không đỗ kỳ thi được đâu. |
| だめ | Tính từ đuôi な | không được | A: 先生(せんせい)、お酒(さけ)は 飲(の)んでもいいですか。B: だめです。お酒(さけ)も たばこも だめです。 | A: Bác sỹ, tôi uống rượu cũng được phải không?B: Không được. Rượu không được, thuốc lá cũng không được. |
| (~を)洗(あら)う | Động từ | rửa | 寝(ね)る前(まえ)に 顔(かお)を 洗(あら)います。 | Rửa mặt trước khi đi ngủ. |
| (~を)吸(す)う | Động từ | hút (thuốc) | ||
| (~を)回(まわ)す | Động từ | xoay tròn, vung tròn (thứ gì đó) | ||
| (~に)乗(の)る | Động từ | lên (tàu, xe,.. ) | A:何(なん)時(じ)の 電車(でんしゃ)に 乗(の)らなければ なりませんか。B:9時(じ)の 電車(でんしゃ)に 乗(の)らなければ なりません。 | A: Cậu phải lên chuyến tàu lúc mấy giờ?B: Tớ phải lên chuyến lúc 9 giờ. |
| (ngườiを)(địa điểm に) 連(つ)れて行(い)く | Động từ | dẫn (ai) đi (đến đâu) | ||
| (~を)持(も)っていく | Động từ | mang đi, cầm đi | ||
| 晴(は)れる | Động từ | nắng | 明日(あした) 晴(は)れなきゃ、野(や)球(きゅう)が できないよ。 | Nếu ngày mai không nắng thì không chơi bóng chày được đâu. |
| (~に)気(き)を付(つ)ける | Động từ | chú ý | ||
| (~に)注(ちゅう)意(い)(する) | Danh từ, Động từ | chú ý | 車(くるま)に 注(ちゅう)意(い)しなきゃいけない。 | Phải chú ý xe ô tô. |
| (~に)合格(ごうかく)(する) | Danh từ, Động từ | đỗ~ | たくさん 勉強(べんきょう)すれば、試(し)験(けん)に 合格(ごうかく)できますよ。 | Nếu học nhiều thì có thể đỗ kỳ thi đấy. |
| 生活(せいかつ)(する) | Danh từ, Động từ | sinh sống, sinh hoạt | A:ああ、働(はたら)きたくない…。B:でも、働(はたら)かなければ、生活(せいかつ)できませんよ。 | A: Ôi, không muốn làm việc…B: Nhưng nếu không làm thì không sống được đâu. |
| 残(ざん)業(ぎょう)する | Danh từ, Động từ | tăng ca | よく 20 時(じ)ぐらいまで 残業(ざんぎょう)します。 | Tôi thường làm thêm đến khoảng 8 giờ tối. |
| 出張(しゅっちょう)する | Danh từ, Động từ | đi công tác | 明日(あした)から 出張(しゅっちょう)だから、荷(に)物(もつ)を 準(じゅん)備(び)しなきゃ。 | Vì từ ngày mai tôi sẽ đi công tác, nên phải chuẩn bị hành lý. |
| 絶対(ぜったい)に | Trạng từ | nhất định, tuyệt đối | ||
| いつか | Trạng từ | một lúc nào đó | ||
| 体(からだ) | Danh từ | cơ thể | A: それは 何(なん)ですか。B:「青(あお)汁(じる)」です。野(や)菜(さい)の ジュースですよ。A: おいしいですか。B: うーん…。あんまり おいしくないです。でも、体(からだ)に いいから、毎日(まいにち) 飲(の)んでいます。 | A: Cái đó là gì vậy?B: Là “aojiru”. Nước rau củ đấy.A: Có ngon không?B: Ừm…Không ngon lắm. Nhưng vì nó tốt cho cơ thể nên ngày nào tớ cũng uống. |
| ハンバーグ | Danh từ | thịt viên rán | ||
| インターネット | Danh từ | internet | インターネットを 使(つか)えば、家(いえ)で 買(か)い物(もの)が できます。 | Nếu dùng Internet thì có thể mua sắm tại nhà. |
| (~を)置(お)く | Động từ | đặt | 部屋(へや)に かばんを 置(お)いてから 遊(あそ)びに 行(い)きました。 | Tôi để cặp vào phòng rồi đi chơi. |
| (~を)下(お)ろす | Động từ | rút (tiền) | ATM で お金(かね)を 下(お)ろしてから、買(か)い物(もの)に 行(い)きます。 | Sau khi rút tiền ở cây ATM thì tôi đi mua sắm. |
| (~を)調(しら)べる | Động từ | tra cứu, tìm hiểu | インターネットで 調(しら)べてから、旅行(りょこう)に 行(い)きます。 | Sau khi tìm hiểu trên Internet, tôi sẽ đi du lịch. |
| 帰(かえ)ってくる | Động từ | về tới | さっき 帰(かえ)ってきました。 | Tôi vừa mới về tới. |
| もう | Trạng từ | đã, rồi | A:もう夜(よる)の 11時(じ)だね。B:そうだね。もう 寝(ね)なきゃ いけないね。 | A: Đã 11 giờ đêm rồi nhỉ.B: Ừ nhỉ. Phải đi ngủ thôi. |
| 空(そら) | Danh từ | bầu trời | 大(おお)きい鳥(とり)が 空(そら)を 飛(と)んでいます。 | Có con chim lớn đang bay trên trời. |
| 雪(ゆき) | Danh từ | tuyết | 雪(ゆき)が 降(ふ)っていますね。 | Tuyết đang rơi nhỉ! |
| 風(かぜ) | Danh từ | gió | 風(かぜ)が 吹(ふ)いています。 | Gió đang thổi. |
| 地(じ)面(めん) | Danh từ | mặt đất | ||
| 休憩(きゅうけい)室(しつ) | Danh từ | phòng nghỉ | 田(た)中(なか)さんは 今(いま)、休憩(きゅうけい)室(しつ)で 休(やす)んでいます。 | Tanaka bây giờ đang nghỉ ngơi ở phòng nghỉ. |
| 曇(くも)る | Động từ | âm u, nhiều mây | 空(そら)が 曇(くも)っています。 | Trời đang âm u. |
| 続(つづ)く | Động từ | liên tục | 雨(あめ)が 続(つづ)いています。 | Trời mưa liên tục. |
| 吹(ふ)く | Động từ | thổi | 風(かぜ)が 吹(ふ)いています。 | Gió đang thổi. |
| (~を)探(さが)す | Động từ | tìm kiếm | ホアさんが アンさんを 探(さが)していますよ。 | Hoa đang tìm An đấy. |
| 飛(と)ぶ | Động từ | bay | 見(み)て、きれいな鳥(とり)が 飛(と)んでる! | Nhìn kìa, có con chim đẹp đang bay kìa! |
| 走(はし)る | Động từ | chạy | 毎朝(まいあさ)、家(いえ)の 近(ちか)くの 公園(こうえん)を 走(はし)っています。 | Sáng nào tôi cũng chạy ở công viên gần nhà. |
| (~に)通(かよ)う | Động từ | đi lại | いつも バスで 会社(かいしゃ)に 通(かよ)っています。 | Tôi luôn đến công ty bằng xe buýt. |
| 泣(な)く | Động từ | khóc | 外(そと)で 子(こ)供(ども)が 泣(な)いています。 | Bọn trẻ đang khóc bên ngoài. |
| 笑(わら)う | Động từ | cười | 犬(いぬ)が 笑(わら)っていますよ。 | Con chó đang cười kìa. |
| 降(ふ)る | Động từ | rơi (mưa rơi, tuyết rơi) | あ、雨(あめ)が 降(ふ)っていますね。 | Ôi, trời đang mưa nhỉ. |
| 揺(ゆ)れる | Động từ | rung lắc | 地(じ)面(めん)が 揺(ゆ)れています。 | Mặt đất đang rung. |
| 運動(うんどう)(する) | Danh từ, Động từ | vận động, tập thể dục | 運動(うんどう)を してから、泳(およ)ぎました。 | Tôi vận động xong rồi bơi. |
| (~を)コピーする | Danh từ, Động từ | photo | 資(し)料(りょう)を コピーします。 | Tôi sẽ photo tài liệu. |
| 体(からだ)に いい | tốt cho cơ thể | 体(からだ)に いいから、毎日(まいにち) 学校(がっこう)に 歩(ある)いて 通(かよ)っています。 | Vì tốt cho cơ thể nên ngày nào tôi cũng đi bộ đến trường. | |
| 兄(きょう)弟(だい) | Danh từ | anh em | A: しょうたくんは、兄(きょう)弟(だい)、いる?B: お姉(ねえ)ちゃんが いるけど、愛(あい)知(ち)に 住(す)んでるから、あんまり 会(あ)わないよ。 | A: Shouta này, cậu có anh chị em không?B: Tớ có chị gái, nhưng đang sống ở Aichi nên không hay gặp lắm. |
| 独身(どくしん) | Danh từ | độc thân | 姉(あね)は 結婚(けっこん)していますが、私(わたし)は 独身(どくしん)です。 | Chị gái tôi kết hôn rồi, nhưng tôi thì còn độc thân. |
| 会長(かいちょう) | Danh từ | chủ tịch | ||
| 花(か)瓶(びん) | Danh từ | bình hoa | あそこに 花(か)瓶(びん)が 倒(たお)れている。 | Đằng kia có lọ hoa bị đổ. |
| 桜(さくら) | Danh từ | hoa anh đào | 昨日(きのう)、公園(こうえん)の 桜(さくら)が 咲(さ)いていたよ。きれいだった。 | Hôm qua, hoa anh đào ở công viên nở rồi đấy. Đẹp lắm. |
| 虫(むし) | Danh từ | sâu bọ | 頭(あたま)に 虫(むし)が ついていますよ。 | Có con sâu trên đầu cậu đấy. |
| ごみ | Danh từ | rác | 床(ゆか)に ごみが 落(お)ちています。 | Có rác rơi trên sàn. |
| 落(お)とし物(もの) | Danh từ | đồ đánh rơi | ||
| 周(まわ)り | Danh từ | xung quanh | 地(ち)球(きゅう)は 太(たい)陽(よう)の 周(まわ)りを 回(まわ)っています。 | Trái Đất đang xoay quanh Mặt Trời. |
| 太陽(たいよう) | Danh từ | mặt trời | ||
| 月(つき) | Danh từ | mặt trăng | ||
| 地(ち)球(きゅう) | Danh từ | trái đất | ||
| 床(ゆか) | Danh từ | sàn nhà | 床(ゆか)が 汚(よご)れているね。 | Sàn nhà bẩn nhỉ. |
| パート | Danh từ | làm thêm | A: お姉(ねえ)さんは 独身(どくしん)?B: ううん、結婚(けっこん)してる。今(いま)は パートで 働(はたら)いてるよ。 | A: Chị cậu còn độc thân à?B: Không, kết hôn rồi. Giờ chị ấy đang làm thêm đấy. |
| カード | Danh từ | thẻ | お金(かね)が ありませんから、カードを 使(つか)います。 | Vì không có tiền mặt nên tôi sẽ dùng thẻ. |
| ドア | Danh từ | cửa | あ、ドアが 開(ひら)いていますね。 | Ôi, cửa đang mở nhỉ. |
| シャツ | Danh từ | áo sơ mi | あの、シャツに 虫(むし)が ついていますよ。 | Này, có con sâu trên áo sơ mi đấy. |
| ハンカチ | Danh từ | khăn tay, khăn mùi xoa | あの、あそこに ハンカチが 落(お)ちていますよ。 | Ơ, đằng kia có cái khăn tay bị rơi kìa. |
| (~を)習(なら)う | Động từ | học | フランス語(ご)を 3年(ねん) 習(なら)っていますが、あまり 上(じょう)手(ず)じゃありません。 | Tôi học tiếng Pháp được 3 năm rồi, nhưng không giỏi lắm. |
| (~に)付(つ)く | Động từ | có dính, có gắn ~ | あの、髪(かみ)に ごみが 付(つ)いていますよ。 | Này, có cái rác dính trên tóc cậu đấy. |
| 開(あ)く | Động từ | ~ mở | かばんが 開(あ)いています。 | Cặp đang mở. |
| 閉(し)まる | Động từ | ~ đóng | 窓(まど)が 閉(し)まっています。 | Cửa sổ đang đóng. |
| (~に)住(す)む | Động từ | sống | 私(わたし)は 東京(とうきょう)に 3年(ねん) 住(す)んでいます。 | Tôi sống ở Tokyo được 3 năm rồi. |
| (~を)知(し)る | Động từ | biết | いい 日本語(にほんご)の 辞(じ)書(しょ)を 知(し)っていますか。 | Bạn có biết từ điển tiếng Nhật nào hay không? |
| 咲(さ)く | Động từ | (hoa) nở | 東京(とうきょう)は もう 桜(さくら)が 咲(さ)いていますが、北海道(ほっかいどう)は まだ 咲(さ)いていません。 | Hoa ở Tokyo đang nở rồi, nhưng ở Hokkaido chưa nở. |
| 立(た)つ | Động từ | đứng | 家(いえ)の 前(まえ)に、誰(だれ)かが 立(た)っています。 | Ai đó đang đứng trước nhà. |
| 回(まわ)る | Động từ | xoay | ||
| 濡(ぬ)れる | Động từ | ướt | 床(ゆか)が 濡(ぬ)れています。 | Sàn nhà đang ướt. |
| (~を)入(い)れる | Động từ | cho ~ vào | 財(さい)布(ふ)や カードは、きちんと かばんに 入(い)れなきゃ いけませんね。 | Ví và thẻ phải cất cẩn thận vào cặp chứ nhỉ. |
| 出(で)る | Động từ | lộ ra, lòi ra | A:あ、服(ふく)が 出(で)ていますよ。B:あ、本当(ほんとう)だ。ありがとうございます。 | A: Ơ, quần áo của bạn bị lòi ra đấy.B: Ơ, thật này. Cảm ơn bạn nhé. |
| 落(お)ちる | Động từ | rơi | お金(かね)が 落(お)ちています。 | Tiền bị rơi. |
| 汚(よご)れる | Động từ | bị bẩn | A:あ、服(ふく)が 汚(よご)れていますよ。B: あ、本当(ほんとう)だ。ありがとうございます。 | A: Ôi, quần áo cậu bị bẩn đấy.B: Ôi, thật này. Cảm ơn cậu nhé. |
| 割(わ)れる | Động từ | vỡ | 花(か)瓶(びん)が 割(わ)れています。 | Lọ hoa bị vỡ rồi. |
| 破(やぶ)れる | Động từ | bị rách | あの、服(ふく)が 破(やぶ)れていますよ。 | Này, quần áo của cậu bị rách rồi đấy. |
| 倒(たお)れる | Động từ | ngã, đổ, ngất | あ、あそこで だれかが 倒(たお)れています! | Ôi, đằng kia có ai đó bị ngất kìa! |
| (~と)結婚(けっこん)する | Danh từ, Trạng từ | kết hôn | A:結婚(けっこん)していますか。B:はい、去年(きょねん) 結婚(けっこん)しました。 | A: Bạn kết hôn chưa?B: Rồi, năm ngoái tôi đã kết hôn rồi. |
| (~を)生産(せいさん)(する) | Danh từ, Trạng từ | sản xuất | 父(ちち)は 野(や)菜(さい)や 花(はな)などを 生産(せいさん)しています。 | Bố tôi trồng rau, hoa. |
| きちんと | Trạng từ | đầy đủ, cẩn thận | 今朝(けさ)、きちんと 朝(あさ)ごはんを 食(た)べました。 | Sáng nay tôi đã ăn sáng đầy đủ. |
| 仲(なか)が いい | có mối quan hệ thân thiết | ゆいちゃんは お兄(にい)さんと 仲(なか)が いいよね。 | Yui với anh trai thân thiết nhỉ. | |
| 俺(おれ) | Danh từ | tôi, tớ, tao | しょうた : ミンくんの 誕生(たんじょう)日(び)プレゼント、何(なに)を あげる?ゆい :私(わたし)は お菓子(かし)を あげる。しょうたくんは?しょうた: 俺(おれ)は 本(ほん)を あげようかな。 | Shouta: Cậu định tặng gì cho Min nhân dịp sinh nhật?Yui: Tớ sẽ tặng bánh kẹo. Còn Shouta thì sao?Shouta: Tớ thì đang tính tặng sách. |
| 小(しょう)学(がく)生(せい) | Danh từ | học sinh tiểu học | この 漢(かん)字(じ)は 小(しょう)学(がく)生(せい)でも 書(か)けます。 | Chữ Hán này ngay cả học sinh tiểu học cũng viết được. |
| 内容(ないよう) | Danh từ | nội dung | この 本(ほん)の 内容(ないよう)は 簡単(かんたん)ですから、小(しょう)学(がく)生(せい)でも 読(よ)めます。 | Nội dung sách này đơn giản, nên học sinh tiểu học cũng đọc được. |
| 制服(せいふく) | Danh từ | đồng phục | 学校(がっこう)では 制服(せいふく)を 着(き)る。 | Ở trường thì sẽ mặc đồng phục. |
| 宅配(たくはい)便(びん) | Danh từ | dịch vụ giao hàng tận nhà | A: こんにちはー。宅配(たくはい)便(びん)です。B: はーい。 | A: Chào buổi chiều. Dịch vụ giao hàng tận nhà đây ạ.B: Vâng. |
| えんぴつ | Danh từ | bút chì | A : ペン、持(も)ってる?B : えんぴつなら あるけど…A : えんぴつでも 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)!ちょっと 貸(か)してくれない? | A: Bút bi, cậu có không?B: Nếu bút chì thì có…A: Bút chì cũng được! Cho tớ mượn chút nhé? |
| はんこ | Danh từ | con dấu | こちらに はんこを お願(ねが)いします。 | Vui lòng đóng dấu vào đây. |
| はがき | Danh từ | bưu thiếp | おみやげは、はがきでも いいです。 | Quà lưu niệm là bưu thiếp cũng được. |
| メモ | Danh từ | bản ghi nhớ, ghi chép | メモを 取(と)っても いいですか。 | Tôi ghi chú lại có được không? |
| メール | Danh từ | 明日(あした)、メールで 連絡(れんらく)しても いいですか。 | Ngày mai tôi liên lạc bằng email có được không? | |
| サイン | Danh từ | chữ ký | はんこが ないので、サインでも いいですか。 | Vì không có con dấu nên tôi dùng chữ ký có được không? |
| アルバイト先(さき) | Danh từ | nơi làm thêm, chỗ làm thêm | A : ゆいちゃん、俺(おれ)の アルバイト先(さき)の レストランで アルバイトしない?B : えっ、本当(ほんとう)?働(はたら)きたい。 | A: Yui, cậu có muốn làm thêm ở nhà hàng chỗ tớ đang làm không?B: Hả, thật hả? Tớ muốn làm! |
| Tシャツ | Danh từ | áo phông | アルバイトの 服(ふく)は、Tシャツでも 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。 | Quần áo đi làm thêm là áo phông cũng được nhé. |
| スーツ | Danh từ | âu phục, com lê | 会社(かいしゃ)では スーツを 着(き)る。 | Ở công ty thì sẽ mặc âu phục. |
| ボールペン | Danh từ | bút bi | この ボールペンは 安(やす)いでも、いいです。 | Cái bút bi này rẻ nhưng mà dùng tốt. |
| クレジットカード | Danh từ | thẻ tín dụng | お金(かね)が ありませんから、クレジットカードでも いいですか。 | Không có tiền mặt nên tôi dùng thẻ tín dụng được không? |
| ドル | Danh từ | đô la | この店(みせ)では ドルも 円(えん)も 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。 | Cửa hàng này tiền đô hay tiền yên đều được. |
| 楽(らく) | Tính từ đuôi な | nhàn, an nhàn, nhàn nhã | A : 学校(がっこう)では、毎日(まいにち) 掃(そう)除(じ)をしなければ いけませんか。B : いいえ、しなくても いいです。楽(らく)です。 | A: Ở trường, ngày nào cũng phải dọn dẹp à?B: Không, không làm cũng được. Nhàn lắm. |
| ふわふわ | Tính từ đuôi な | mềm, bông xốp | A: わあ、かわいいいぬですね!触(さわ)っても いいですか。B: どうぞ。A: わーー。ふわふわ! | A: Ôi, chú chó đáng yêu nhỉ! Tôi sờ nó được không?B: Được chứ. A: Woaaa, mềm mịn quá! |
| (~を/に)触(さわ)る | sờ, chạm | x | ||
| (~を)持(も)って帰(かえ)る | Động từ | mang về | A: …あっ。おいしいですね。私(わたし)これ好(す)きです。B : たくさん ありますから、持(も)って帰(かえ)っても いいですよ。 | A: Ôi, ngon nhỉ. Tớ thích món này lắm.B: Có nhiều lắm nên bạn mang về cũng được đấy. |
| (メモを)取(と)る | Động từ | ghi chép | メモを 取(と)っても いいですよ。 | Bạn ghi chép lại cũng được đấy. |
| (~を)開(あ)ける | Động từ | mở | 窓(まど)を 開(あ)けると、風(かぜ)が 入(はい)ってきます。 | Vừa mở cửa là gió lùa vào. |
| 覚(おぼ)える | Động từ | nhớ | この 漢(かん)字(じ)は 難(むずか)しいから、覚(おぼ)えなくてもいいです。 | Vì chữ Hán này khó nên không cần nhớ hết cũng được. |
| アルバイト(する) | Danh động từ | làm thêm | 近(ちか)くの カフェで アルバイトしています。 | Tôi làm thêm ở quán cà phê gần đây. |
| (~を)早退(そうたい)(する) | Danh động từ | về sớm | A : 早(そう)退(たい)してもいいですか。B : はい、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。 | A: Tôi về sớm có được không?B: Vâng, được chứ. |
| (~を)料(りょう)理(り)(する) | Danh động từ | nấu ăn | A:鈴(すず)木(き)さんは 料(りょう)理(り)が できますか。B:はい。でも、簡単(かんたん)な 料(りょう)理(り)()しか 作(つく)れません。 | A: Chị Suzuki có biết nấu ăn không?B: Có chứ. Nhưng tôi chỉ nấu được món ăn đơn giản thôi. |
| (~を)試(し)着(ちゃく)(する) | Danh động từ | mặc thử (quần áo…) | この 服(ふく)を 試(し)着(ちゃく)してもいいですか? | Bộ đồ này tôi mặc thử được chứ? |
| (~を/に)連(れん)絡(らく)(する) | Danh động từ | liên lạc | この 店(みせ)は 休(やす)みが ありませんから、土(ど)日(にち)でも 連絡(れんらく)できます。 | Vì cửa hàng này không có ngày nghỉ, nên ngay cả cuối tuần cũng có thể liên lạc được. |
| (~に)参(さん)加(か)(する) | Danh động từ | tham gia | ぜひ この パーティーに 参(さん)加(か)してください。 | Nhất định cậu hãy tham gia bữa tiệc lần này nhé. |
| 商(しょう)品(ひん) | Danh từ | hàng hóa | ベトナムの 会社(かいしゃ)から、 商(しょう)品(ひん)が来(き)ました。 | Hàng từ công ty bên Việt Nam đã đến rồi ạ. |
| 道(みち) | Danh từ | con đường | 知(し)らない人(ひと)が 道(みち)を 教(おし)えてくれました。 | Một người lạ đã chỉ đường cho tôi. |
| 店(てん)長(ちょう) | Danh từ | quản lý cửa hàng | A : はじめまして、店(てん)長(ちょう)の 石(いし)田(だ)です。B : よろしくお願(ねが)いします。 | A: Rất vui được gặp bạn, tôi là Ishida, quản lý cửa hàng.B: Rất mong được giúp đỡ. |
| 先輩(せんぱい) | Danh từ | đàn anh, đàn chị, tiền bối | 先輩(せんぱい)、日本語(にほんご)の レポートを 確認(かくにん)してくださいませんか。 | Anh/chị kiểm tra bài báo cáo tiếng Nhật này giúp em được không ạ? |
| 食(しょっ)器(き) | Danh từ | dụng cụ đồ ăn (bát đĩa, thìa đũa…) | 食(しょっ)器(き)を 洗(あら)って、そこに 入(い)れてください。 | Hãy rửa hết bát đĩa rồi cho vào đây nhé. |
| 申込(もうしこみ)書(しょ) | Danh từ | tờ khai đăng ký | 申込(もうしこみ)書(しょ)の 書(か)き方(かた)、教(おし)えてくれない? | Bạn chỉ cho tôi cách điền tờ khai đăng ký được không? |
| 迷惑(めいわく) | Danh từ | phiền phức, phiền hà | 迷惑(めいわく)ですから、ここで 電話(でんわ)しないでください。 | Vì sẽ gây phiền cho người khác, xin đừng gọi điện thoại ở đây. |
| 住所(じゅうしょ) | Danh từ | địa chỉ | こちらの 申(もう)し込(こ)み書(しょ)に 名前(なまえ)と 住所(じゅうしょ)と 電話(でんわ)番号(ばんごう)を 書(か)いてください。 | Hãy điền tên, địa chỉ và số điện thoại vào tờ khai đăng ký này. |
| キッチン | Danh từ | phòng bếp | A: 人(ひと)が 足(た)りなかったから、助(たす)かるよ。じゃ、今日(きょう)は キッチンを 手(てつ)伝(だ)ってくれる?B: はい。何(なに)を すれば いいですか。A: 食(しょっ)器(き)を 洗(あら)って、そこに 入(い)れて。B: わかりました。 | A: Vì nay thiếu người nên bạn giúp được là tốt quá. Vậy, hôm nay bạn phụ bếp được không?B: Vâng. Em cần làm gì ạ?A: Rửa bát đĩa rồi đặt vào chỗ kia nhé.B: Em hiểu rồi ạ. |
| スーツケース | Danh từ | va li | スーツケースの 中(なか)を 見(み)せてください。 | Vui lòng cho tôi xem bên trong vali. |
| (~を)手(て)伝(つだ)う | Động từ | giúp đỡ | 課(か)長(ちょう)が 仕事(しごと)を 手(て)伝(つだ)ってくださった。 | Trưởng phòng đã giúp tôi trong công việc. |
| (~を)拭(ふ)く | Động từ | lau (bàn…) | すみません、この机(つくえ) 拭(ふ)いてくれませんか。 | Xin lỗi, bạn lau bàn này giúp tôi được không? |
| 助(たす)かる | Động từ | ① được giúp đỡ② May quá! Đỡ quá! | ||
| (場所(ばしょ)に)並(なら)ぶ | Động từ | xếp hàng (ở ~) | ここに 並(なら)んでください。 | Hãy xếp hàng ở đây. |
| コピーを取(と)る | Động từ | photo | A:この 資料(しりょう)の コピーを 取(と)ってくれませんか。B:あ、分(わ)かりました。何(なん)枚(まい)ですか。 | A: Bạn có thể photo giúp tôi tài liệu này không?B: À, tôi biết rồi. (Bạn lấy) mấy tờ? |
| (~を)貸(か)す | Động từ | cho vay, cho mượn | ねえ、ペンを 貸(か)してくれる? | Này, cho tớ mượn bút được không? |
| 止(と)まる | Động từ | dừng | ||
| 足(た)りる | Động từ | đủ | ||
| (~を~に)見(み)せる | Động từ | cho (ai) xem ~ | 数学(すうがく)の ノートを 見(み)せてくれませんか。 | Cho tớ xem vở ghi Toán được không? |
| (~を~に)届(とど)ける | Động từ | gửi, đưa ~đến (ai đó) | だれかが 私(わたし)の 財布(さいふ)を 交番(こうばん)に 届(とど)けてくれました。 | Ai đó đã mang ví của tôi đến đồn cảnh sát giúp rồi. |
| (~を)つける | Động từ | bật, mở | すみませんが、エアコンを つけてください。 | Xin lỗi, xin hãy bật điều hòa. |
| (~を)教(おし)える | Động từ | dạy, chỉ bảo, cho biết | 部(ぶ)長(ちょう)、この 機械(きかい)の 使(つか)い方(かた)を 教(おし)えてくださいませんか。 | Trưởng ban, anh chỉ cho tôi cách dùng cái máy này được không ạ? |
| (~を)忘(わす)れる | Động từ | quên | 私(わたし)の こと、忘(わす)れないでね。 | Đừng quên tớ nhé. |
| (~を)持(も)ってくる | Động từ | mang đến | ||
| (~を)確認(かくにん)(する) | Danh động từ | xác nhận ~ | 先輩(せんぱい)、この 宿題(しゅくだい)を 確認(かくにん)してくださいませんか。 | Đàn anh, anh có thể xác nhận (kiểm tra lại) bài tập này cho em được không? |
| (~に)メール(する) | Danh động từ | gửi mail | A: 山田(やまだ)さん、ベトナムの 会社(かいしゃ)に メールしましたか。B: はい、マイさんが してくれました。 | A: Yamada này, đã gửi email cho công ty bên Việt Nam chưa?B: Rồi ạ, chị Mai đã gửi giúp tôi rồi. |
| 腕(うで)時(ど)計(けい) | Danh từ | đồng hồ đeo tay | この 腕(うで)時(ど)計(けい)は 父(ちち)が くれました。 | Cái đồng hồ đeo tay này là bố đã tặng tôi. |
| 親(おや) | Danh từ | bố mẹ | 小(ちい)さいころ、親(おや)は 私(わたし)に ゲームを 買(か)ってくれませんでした。 | Hồi nhỏ, bố mẹ đã không mua game cho tôi. |
| お年(とし)玉(だま) | Danh từ | lì xì | 子供(こども)の 時(とき)、両親(りょうしん)は お年(とし)玉(だま)を あまり くれませんでした。 | Hồi còn bé, bố mẹ không cho tôi nhiều tiền lì xì lắm. |
| 結婚式(けっこんしき) | Danh từ | đám cưới | 娘(むすめ)の 結婚式(けっこんしき)に、きれいなお皿(さら)を あげた。 | Tôi đã tặng con gái một chiếc đĩa đẹp vào ngày kết hôn. |
| 花束(はなたば) | Danh từ | bó hoa | 誕生(たんじょう)日(び)に、母(はは)に 花束(はなたば)を あげました。 | Tôi đã tặng mẹ một bó hoa vào ngày sinh nhật. |
| 果物(くだもの) | Danh từ | hoa quả | ||
| 焼肉(やきにく) | Danh từ | thịt nướng | ||
| 彼氏(かれし) | Danh từ | bạn trai | 彼氏(かれし)が花(はな)をくれました。 | Bạn trai đã tặng hoa cho tôi. |
| 彼女(かのじょ) | Danh từ | cô ấy, bạn gái | 彼女(かのじょ)は 日本語(にほんご)の 先生(せんせい)です。 | Cô ấy là giáo viên tiếng Nhật. |
| この前(まえ) | Danh từ, Trạng từ | trước đây | A:この前(まえ)、さくら駅(えき)の 近(ちか)くで KANSAIBOYSの ライブが ありましたよね。B:えっ、そうなんですか。知(し)りませんでした。 | A: Hôm trước, ở gần ga Sakura đã có buổi biểu diễn của KANSAI BOYS nhỉ.B: Hả, vậy à? Tớ không biết đấy. |
| ありがたい | Tính từ đuôi い | biết ơn, đáng quý | ||
| (~を)起(お)こす | Động từ | đánh thức | 毎朝(まいあさ)、親(おや)が 起(お)こしてくれるから、安心(あんしん)です。 | Sáng nào bố mẹ cũng gọi tôi dậy nên tôi yên tâm lắm. |
| (~を)褒(ほ)める | Động từ | khen | 先生(せんせい)は いつも 私(わたし)たちを 褒(ほ)めてくれます。 | Giáo viên lúc nào cũng khen chúng tôi. |
| (~を)くれる | Động từ | cho | 部屋(へや)から かばんを 取(と)ってきてくれる? | Cậu có thể đem cặp từ phòng tới đây cho tớ không? |
| (~を)あげる | Động từ | cho | この おかし、一(いっ)個(こ) あげるよ。 | Tớ cho cậu 1 cái kẹo đấy. |
| (~を)案(あん)内(ない)(する) | Danh động từ | hướng dẫn | A:日曜日(にちようび)は どうでしたか。B:友達(ともだち)が 来(き)たので、町(まち)を 案内(あんない)してあげました。 | A: Chủ nhật (vừa rồi) thế nào?B: Vì bạn tôi đến chơi nên tôi đã dẫn bạn đi thăm quan thành phố. |
| (~を)応(おう)援(えん)(する) | Danh động từ | cổ vũ, ủng hộ | ||
| (~を)心(しん)配(ぱい)(する) | Danh động từ | lo lắng | A: 先週(せんしゅう) 私(わたし)が 病気(びょうき)になった時(とき)、彼氏(かれし)が 心配(しんぱい)してくれた。B: へえ、優(やさ)しい 彼氏(かれし)だね。 | A: Tuần trước khi tớ bị ốm, bạn trai tớ đã chăm lo cho đấy.B: Ôi, đúng là người bạn trai tốt nhỉ. |
| (~を)ごちそう(する) | Danh động từ | mời, khao | A:明日(あした)は リンさんの 誕生(たんじょう)日(び)ですね。B:ええ、ラーメンを ごちそうしてあげます。 | A: Ngày mai là sinh nhật của Linh nhỉ.B: Ừ, tôi sẽ mời cô ấy ăn mỳ ramen. |
| (~を)招(しょう)待(たい)(する) | Danh động từ | mời | ホアさんが 先生(せんせい)を パーティーに 招待(しょうたい)する。 | Hoa mời giáo viên đến bữa tiệc. |
| 完成(かんせい)(する) | Danh động từ | hoàn thành | この 本(ほん)が 完成(かんせい)したら、先生(せんせい)に さしあげます。 | Khi cuốn sách này hoàn thành, tôi sẽ tặng thầy/cô. |
| 必(かなら)ず | Danh động từ | luôn luôn, nhất định, chắc chắn | ||
| ~ずつ | Trạng từ | mỗi ~; từng ~ | 一人(ひとり)に一個(いっこ)ずつ | mỗi người một cái |
| 小(こ)銭(ぜに) | Danh từ | tiền xu | A : あっ。小(こ)銭(ぜに)が ない。ナムさん、千(せん)円(えん)札(さつ)か 細(こま)かい お金(かね)、持(も)っていますか。B: ええと…。すみません。細(こま)かい お金(かね)は ありません。 | A: Ôi, mình không có tiền xu rồi. Nam, bạn có tờ 1000 yên hoặc tiền lẻ không?B: Ừm… xin lỗi, mình không có tiền lẻ. |
| 千(せん)円(えん)札(さつ) | Danh từ | tờ 1.000 yên | 千(せん)円(えん)札(さつ)しか ありません。 | Tớ chỉ có tờ 1000 yên. |
| 一(いち)万(まん)円(えん)札(さつ) | Danh từ | tờ 10.000 yên | ||
| お札(さつ) | Danh từ | tờ tiền giấy | ||
| 地図(ちず) | Danh từ | bản đồ | ||
| 自(じ)販(はん)機(き)(自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)) | Danh từ | máy bán hàng tự động | この 自動(じどう)販売(はんばい)機(き)は 故(こ)障(しょう)しているので、使(つか)えません。 | Máy bán hàng tự động này đang bị hỏng nên không sử dụng được. |
| のど | Danh từ | họng, cổ họng | のどが 渇(かわ)きましたね。 | Khát nhỉ. |
| ~以上(いじょう) | Danh từ | ~trở lên, trên ~ | ||
| 両(りょう)方(ほう) | Danh từ | cả hai, hai bên | ||
| 半分(はんぶん) | Danh từ | một nửa | A:今朝(けさ)、きちんと 朝(あさ)ごはんを 食(た)べましたか。B:いいえ、パンを 半分(はんぶん)しか 食(た)べませんでした。 | A: Sáng nay cậu đã ăn sáng đầy đủ chưa?B: Chưa, tớ chỉ mới ăn nửa cái bánh mỳ. |
| デザート | Danh từ | đồ tráng miệng | デザートは 何(なに)が いいですか。 | Món tráng miệng thì món nào được? |
| クッキー | Danh từ | bánh quy | A : ナムさん、クッキー、食(た)べませんか。B: いいんですか。いただきます。 | A: Nam, bạn có muốn ăn bánh quy không?B: Thế cũng được hả. Tớ cảm ơn nhé. |
| アイスクリーム | Danh từ | kem | 何(なに)か お菓子(かし)と 飲(の)み物(もの)を 買(か)いに 行(い)こうよ。クッキーとか もう少(すこ)し アイスクリームとか。 | Đi mua gì đó ăn vặt với đồ uống đi. Như bánh quy này, rồi thêm chút kem chẳng hạn. |
| サラダ | Danh từ | salad | サラダしか 食(た)べません。 | Tớ chỉ ăn salad. |
| イベント | Danh từ | sự kiện | 雨(あめ)だったから、イベントには 100人(にん)くらい しか来(き)ませんでした。 | Vì trời mưa nên chỉ có khoảng 100 người đến sự kiện thôi. |
| ランチセット | Danh từ | suất ăn trưa | ランチセットには デザートも つきます。 | Phần ăn trưa có kèm cả món tráng miệng nữa. |
| ジェットコースター | Danh từ | tàu lượn siêu tốc | 背(せ)が 高(たか)ければ ジェットコースターに 乗(の)れます。 | Nếu cao thì có thể đi tàu lượn siêu tốc. |
| 細(こま)かい | Tính từ đuôi い | nhỏ nhặt, chi tiết, (tiền) lẻ | 細(こま)かい お金(かね)に 両替(りょうがえ)する。 | Đổi sang tiền lẻ. |
| 必要(ひつよう) | Tính từ đuôi な | cần thiết | サインと はんこは 両方(りょうほう)必要(ひつよう)です。 | Cần cả chữ ký và con dấu. |
| 渇(かわ)く | Động từ | khát, khô (cổ) | ||
| 困(こま)る | Động từ | rắc rối, khó khăn, khó xử | 困(こま)ったなあ。小銭(こぜに)がないので、自(じ)動(どう)販売(はんばい)機(き)が 使(つか)えません。 | Phiền phức đây. Vì không có tiền lẻ nên không thể dùng máy bán hàng tự động. |
| 閉(し)める | Động từ | đóng | ||
| 営業(えいぎょう)(する) | Danh động từ | kinh doanh, buôn bán | この 店(みせ)は 毎日(まいにち) 営業(えいぎょう)しています。 | Cửa hàng này mở cửa mỗi ngày. |
| 工(こう)事(じ)(する) | Danh động từ | thi công, sửa chữa | 駅(えき)は 今(いま)工(こう)事(じ)中(ちゅう)です。 | Nhà ga hiện tại đang thi công. |
| 外出(がいしゅつ)(する) | Danh động từ | đi ra ngoài | 今(いま)外出(がいしゅつ)中(ちゅう)ですから、あとで 電話(でんわ)します。 | Giờ tôi đang đi ra ngoài nên sẽ gọi lại cho anh/ chị sau. |
| もう少し | Trạng từ | một chút nữa | もう少(すこ)し 頑(がん)張(ば)ろうよ。あと 10分(ぶん)だけ やろう。 | Cố gắng thêm một chút nữa đi. Làm thêm 10 phút nữa thôi. |
| 動(どう)画(が) | Danh từ | video | ||
| 顔(かお) | Danh từ | khuôn mặt | 木(き)村(むら)さんは 顔(かお)は いいですよね。 | Kimura có gương mặt đẹp nhỉ. |
| 性格(せいかく) | Danh từ | tính cách | あの 人(ひと)は 顔(かお)は かっこいいですが、性格(せいかく)は 悪(わる)いです。 | Người đó khuôn mặt thì đẹp trai, nhưng tính cách không tốt. |
| (~年(とし)、~日(ひ))前(まえ) | Danh từ | ~trước (Trước 前 là từ chỉ khoảng thời gian) | 一(いち)年(ねん)前(まえ) | 1 năm trước |
| パスポート | Danh từ | hộ chiếu | A : こんにちは。チケットと パスポートを お願(ねが)いします。B : はい、こちらです。 | A: Chào buổi chiều. Xin cho tôi kiểm tra vé và hộ chiếu.B: Vâng, đây ạ. |
| テニス | Danh từ | tennis, môn quần vợt | テニスは できるけど、サッカーは できないよ。 | Tôi chơi được tennis nhưng không chơi được bóng đá. |
| おかしい | Tính từ đuôi い | lạ, kì lạ, buồn cười | 2か月(げつ) ずっと、35℃…。今年(ことし)の 暑(あつ)さは、おかしいですよね。 | Suốt 2 tháng liền, trời cứ 35 độ… Năm nay nóng thật bất thường nhỉ. |
| (~から)(~を)出(だ)す | Động từ | lấy ra, đưa ra | A : 申(もう)し訳(わけ)ございません。荷(に)物(もつ) 重(おも)さは 1つ 20キロまでです。B : あれ、おかしいな…。すみません、中(なか)から 少(すこ)し出(だ)します。 | A: Thành thật xin lỗi. Hành lý chỉ được phép nặng tối đa 20kg cho mỗi kiện.B: Ủa, lạ thật đó… Xin lỗi nhé, để tôi lấy bớt một ít ra. |
| (~を)(~に)預(あず)ける | Động từ | gửi, giao phó | ||
| がっかり(する) | Danh động từ | thất vọng | また 試験(しけん)に 合格(ごうかく)できなかった。自分(じぶん)の だめさに がっかりする。 | Lại trượt kỳ thi nữa rồi. Thật thất vọng về sự kém cỏi của bản thân. |
| 書類(しょるい) | Danh từ | giấy tờ, hồ sơ | A : 何(なに)か 田中(たなか)さんに 聞(き)きたかったですか。B : はい、書類(しょるい)の 確認(かくにん)を お願(ねが)いしに 来(き)ました。 | A: Bạn muốn hỏi anh Tanaka chuyện gì à?B: Ừ, tôi đến nhờ anh ấy kiểm tra lại tài liệu. |
| 手(て)紙(がみ) | Danh từ | thư | この手(て)紙(がみ)を マイさんに 届(とど)けてくれる? | Bạn có thể đưa lá thư này đến cho Mai giúp tôi được không? |
| 申(もう)し込(こ)み | Danh từ | sự đăng ký | 3日(みっか)()前(まえ)までに 電話(でんわ)で 申(もう)し込(こ)みを してください。 | Vui lòng đăng ký qua điện thoại trước 3 ngày. |
| 洋服(ようふく) | Danh từ | quần áo | 私(わたし)は 妹(いもうと)に 洋服(ようふく)を あげました。 | Tôi đã tặng em gái tôi quần áo. |
| お弁当(べんとう) | Danh từ | cơm hộp | A: お昼(ひる)ご飯(はん)を 買(か)うなら、サトースーパーの ほうが いいですよ。今(いま)、お弁当(べんとう)が 安(やす)いですから。B : そうですか。じゃあスーパーに 行(い)きます。 | A: Nếu mua cơm trưa thì siêu thị Satou tốt đấy. Vì giờ cơm hộp đang rẻ.B: Vậy à. Thế thì mình sẽ đi siêu thị. |
| めがね | Danh từ | kính | 私(わたし)の めがねを 見(み)ませんでしたか。 | Bạn có thấy kính mắt của tôi không? |
| 用(よう)事(じ)/用(よう) | Danh từ | việc bận, việc | A: 飲(の)み会(かい)、今度(こんど)の 水(すい)曜(よう)日(び)は どうですか。B : あー、水(すい)曜(よう)日(び)は ちょっと 用(よう)事(じ)が ありますが 木(もく)曜(よう)日(び)から 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。 | A: Buổi nhậu lần này, vào thứ Tư tới được không? B: À, thứ Tư tôi có chút việc rồi, nhưng nếu là thứ Năm thì được đó. |
| 動物(どうぶつ) | Danh từ | động vật | 動物(どうぶつ)は好(す)きですが、私(わたし)のアパートでは動物(どうぶつ)を飼(か)えない… | Tớ thích động vật, nhưng phòng tớ ở thì không được nuôi… |
| SF | Danh từ | khoa học viễn tưởng | ||
| (~を)出(だ)す | Động từ | gửi (thư) | A : ちょっと 郵便(ゆうびん)局(きょく)に 行(い)ってくる。B : あ、郵便(ゆうびん)局(きょく)に 行(い)くなら、この 手(て)紙(がみ)、出(だ)してくれる? | A: Tớ đi bưu điện một chút đây.B: À, nếu cậu đi bưu điện thì gửi giúp tớ lá thư này nhé? |
| (~を)飼(か)う | Động từ | nuôi (chó, mèo, thú nuôi…) | 猫(ねこ)を 飼(か)いたい。 | Tôi muốn nuôi mèo. |
| お願(ねが)い(する) | Danh động từ | nhờ, nhờ vả | (空港(くうこう)で)A:荷物(にもつ)、お願(ねが)いします。B:あの、お客(きゃく)様(さま)、荷(に)物(もつ)の 重(おも)さは、一つ(ひとつ) 20キロまでですよ。 | (Tại sân bay)A: Hành lý của tôi, xin nhờ anh/chị.B: Thưa quý khách, trọng lượng mỗi kiện hành lý chỉ được đến 20kg thôi ạ. |
| 会(かい)話(わ)する | Danh động từ | hội thoại | 簡単(かんたん)な 会(かい)話(わ)が 日本語(にほんご)で できます。 | Hội thoại đơn giản thì tôi nói bằng tiếng Nhật được. |
| ついでに | Trạng từ | nhân tiện | A : あ、スーパーに 行(い)くなら、ついでに お茶(ちゃ)を お願(ねが)いしても いいですか。B : いいですよ。 | A: À, nếu bạn đi siêu thị thì tiện thể mua trà giúp mình được không?B: Được chứ. |
| もし | Trạng từ | nếu | 明日(あした) もし 暇(ひま)なら、一緒(いっしょ)に 買(か)い物(もの)に 行(い)こうよ。 | Ngày mai nếu rảnh thì mình cùng đi mua sắm nhé! |