Flashcards: FLASHCARD-N5

Bộ từ vựng được trích xuất và định dạng theo chuẩn.

Sơ cấp N5

Từ VựngLoạiÝ NghĩaVí vụ (JP)Ý nghĩa (VN)
ベトナムDanh từViệt Namこれは ベトナム料(りょう)理(り)です。Đây là món ăn Việt Nam.
日(に)本(ほん)Danh từNhật Bảnそれは 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)です。Đó là món ăn Nhật Bản.
中国(ちゅうごく)Danh từTrung QuốcA: リンさんは 中国(ちゅうごく)人(じん)ですか。B: いいえ、ベトナム人(じん)です。A: Linh là người Trung Quốc à?B: Không, tớ là người Việt Nam.
韓国(かんこく)Danh từHàn QuốcA: キムさんは、日(に)本(ほん)人(じん)ですか。B: いいえ、キムさんは 韓国(かんこく)人(じん)です。A: Kim là người Nhật đúng không?B: Không, Kim là người Hàn Quốc.
タイDanh từThái LanA: ポンさんは タイ人(じん)ですか。B: はい、そうです。A: Pon là người Thái Lan đúng không?B: Vâng, đúng vậy.
~人(じん)Danh từngười ~ベトナム人(じん)người Việt Nam
私(わたし)Danh từtôi私(わたし)は ベトナム人(じん)です。Tôi là người Việt Nam.
医(い)者(しゃ)Danh từbác sĩジンさんは 医(い)者(しゃ)です。Bạn Jin là bác sĩ.
教(きょう)師(し)Danh từgiáo viên, giảng viênゴックさんは 教(きょう)師(し)です。グエンさんも 教(きょう)師(し)です。Ngọc là giáo viên. Nguyên cũng là giáo viên.
先生(せんせい)Danh từthầy, cô giáo田(た)中(なか)さんは 先生(せんせい)ですよね。Bạn Tanaka là thầy giáo nhỉ.
銀行(ぎんこう)員(いん)Danh từnhân viên ngân hàngマイさんは 銀行(ぎんこう)員(いん)です。Bạn Mai là nhân viên ngân hàng.
会社(かいしゃ)員(いん)Danh từnhân viên công tyA: マイさんは 教(きょう)師(し)ですか。B: いいえ、マイさんは 会社(かいしゃ)員(いん)です。A: Chị Mai là giáo viên phải không?B: Không, chị Mai là nhân viên công ty.
学生(がくせい)Danh từsinh viênアンさんは 学生(がくせい)です。Bạn An là sinh viên.
(お)名(な)前(まえ)Danh từtên, họ tênお名(な)前(まえ)は?Tên của bạn là gì?(câu hỏi thường dùng để hỏi tên đối phương)
料(りょう)理(り)Danh từmón ănA: それも 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)ですか。B: いいえ、これは ベトナム料(りょう)理(り)です。A : Đó cũng là món ăn của Nhật à?B : Không phải, này là món ăn Việt Nam.
ベトナム料(りょう)理(り)Danh từmón ăn Việt Namこれは ベトナム料(りょう)理(り)ですか。Đây là món ăn Việt Nam à?
日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)Danh từmón ăn Nhật Bảnこれは 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)です。Đây là món ăn Nhật Bản.
ビールDanh từbiaA : それは ビールですか。B : いいえ、これは ジュースです。A : Đó là bia à?B : Không, đây là nước ép trái cây.
コーヒーDanh từcà phêA : これは 紅茶(こうちゃ)ですよね。B : いいえ、これは コーヒーです。A : Đây là hồng trà đúng không?B : Không, đây là cà phê.
ジュースDanh từnước hoa quảこれは ジュースです。Đây là nước hoa quả.
これDanh từcái nàyこれは 紅茶(こうちゃ)ですよ。Cái này là hồng trà.
それDanh từcái đóそれは ビールです。Đó là bia.
あれDanh từcái kiaあれは ベトナム料(りょう)理(り)です。Kia là món ăn Việt Nam.
こちらDanh từđâyこちらは ホアさんです。Đây là bạn Hoa.
そちらDanh từđóそちらは マイさんです。Đó là chị Mai.
あちらDanh từkiaあちらは ゆいさんです。Kia là bạn Yui.
朝(あさ)Danh từ, Trạng từbuổi sáng仕(し)事(ごと)は 朝(あさ)8時(じ)からです。Công việc bắt đầu từ lúc 8 giờ sáng.
夜(よる)Danh từ, Trạng từbuổi tối(A gọi điện cho B - nhân viên thư viện.)A: そちらは 何(なん)時(じ)までですか。B: 夜(よる)7時(じ)までです。A: 7時(じ)までですね。ありがとうございます。A: Bên thư viện mình (mở cửa) đến mấy giờ vậy?B : Đến 7 giờ tối ạ.A : Đến 7 giờ nhỉ. Tôi cảm ơn.
午(ご)前(ぜん)Danh từ, Trạng từA.M/ sáng病(びょう)院(いん)は 午(ご)前(ぜん)10時(じ)から 夕方(ゆうがた)6時(じ)までです。Bệnh viện mở từ 10 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
午後(ごご)Danh từ, Trạng từP.M/ chiềuA : 図(と)書(しょ)館(かん)は 何(なん)時(じ)までですか。B : 図(と)書(しょ)館(かん)は 午後(ごご)8時(じ)までです。A: Thư viện mở cửa đến mấy giờ vậy?B : Thư viện mở đến 8 giờ tối.
今日(きょう)Danh từ, Trạng từhôm nayA: 今日(きょう)、1円(えん)は 何(なん)ドンですか。B: 今日(きょう)、1円(えん)は 170ドンです。A: Hôm nay, 1 yên bằng bao nhiêu đồng vậy?B: Hôm nay, 1 yên là 170 đồng nhé.
明日(あした)Danh từ, Trạng từngày maiA:明日(あした)は 休(やす)みですよね。B:いいえ、明日(あした)は 休(やす)みじゃないです。仕(し)事(ごと)です。A: Ngày mai nghỉ đúng không?B: Không, ngày mai không nghỉ. Tôi đi làm.
明後日(あさって)Danh từ, Trạng từngày kiaA:Bさん、明後日(あさって)は 休(やす)みですよね。B:いいえ、私(わたし)は 明後日(あさって)、仕事(しごと)ですよ。A: B này, ngày kia nghỉ đúng không nhỉ?B: Không, ngày kia tôi đi làm.
休(やす)みDanh từnghỉ, không làm việcA: 休(やす)みは 何(なん)曜(よう)日(び)ですか。B: 水(すい)曜(よう)日(び)です。A: Ngày nghỉ là thứ mấy?B: Thứ Tư.
(お) 仕(し)事(ごと)Danh từcông việcA : 今日(きょう)も 仕(し)事(ごと)ですか。B : いいえ、仕(し)事(ごと)じゃありません。A : Hôm nay cậu cũng đi làm à?B : Không, tớ không đi làm.
学校(がっこう)Danh từtrường học学校(がっこう)は 9時(じ)から 3時(じ)半(はん)までです。Trường học mở từ 9 giờ đến 3h30.
図(と)書(しょ)館(かん)Danh từthư việnA: あれは 図(と)書(しょ)館(かん)ですか。B: いいえ、図(と)書(しょ)館(かん)じゃないです。病(びょう)​​​​​​​院(いん)です。A: Kia là thư viện đúng không?B: Không, không phải thư viện. Là bệnh viện.
郵便(ゆうびん)局(きょく)Danh từbưu điệnA:郵便(ゆうびん)局(きょく)は 何(なん)時(じ)から 何(なん)時(じ)までですか。B:午(ご)前(ぜん)9 時(じ)半(はん)から 午後(ごご)4時(じ)半(はん)までです。A: Bưu điện mở từ mấy giờ đến mấy giờ?B: Từ 9 giờ rưỡi sáng đến 4 giờ rưỡi chiều.
病院(びょういん)Danh từbệnh viện(電話(でんわ)で問(と)い合(あ)わせ中(ちゅう))A:病院(びょういん)は 何時(なんじ)から 何時(なんじ)までですか。B:朝(あさ)8時(じ)から 夜(よる)6時(じ)までです。(Đang gọi điện để hỏi thông tin.)A: Bệnh viện mở từ mấy giờ đến mấy giờ?B: Từ 8 giờ sáng đến 6 giờ tối.
銀行(ぎんこう)Danh từngân hàngA : 銀行(ぎんこう)は 何(なん)時(じ)からですか。B : 8時(じ)からです。A: Ngân hàng mở từ mấy giờ?B: Mở từ 8 giờ.
会社(かいしゃ)Danh từcông tyA : 会社(かいしゃ)は 何(なん)時(じ)からですか。B : 朝(あさ)8時(じ)半(はん) からです。A: Công ty mở cửa từ mấy giờ?B: Từ 8 giờ rưỡi sáng.
レストランDanh từnhà hàngレストランは 夕方(ゆうがた)5時(じ)から 11時(じ)までです。Nhà hàng mở từ 5 giờ chiều đến 11 giờ.
スーパーDanh từsiêu thịスーパーは 朝(あさ)9時(じ)から 夜(よる)10時(じ)までです。Siêu thị mở cửa từ 9h sáng đến 10 giờ tối.
~語(ご)Danh từTiếng~日(に)本(ほん)語(ご);Tiếng Nhật;
フランスDanh từnước Pháp
漢(かん)字(じ)Danh từchữ Hán(「了」の字(じ)を見(み)せる)A : これは「ア」ですよね。B : いいえ、それは漢(かん)字(じ)ですよ。(Cho xem chữ “了”)A : Đây là chữ ア phải không?B : Không, đó là chữ Hán.
ひらがなDanh từchữ hiraganaA: これは カタカナですか。B: いいえ、カタカナじゃありません。ひらがなです。A: Đây là chữ katakana đúng không?B: Không, đây không phải là chữ katakana. Là chữ hiragana.
カタカナDanh từchữ katakanaA: これは カタカナですか。B: はい、カタカナです。A: Đây là chữ katakana đúng không?B: Vâng, đây là chữ katakana.
~時(じ)Danh từ~giờ五(ご)時(じ)5 giờ
何(なん)時(じ)Danh từmấy giờA : 学校(がっこう)は 何(なん)時(じ)からですか。B : 朝(あさ)8時(じ)半(はん) からです。A : Trường học bắt đầu từ mấy giờ?B : Bắt đầu từ 8h30 sáng.
~分(ふん)Danh từ~phút十(じゅっ)分(ぷん)10 phút
何分(なんぷん)Danh từmấy phút
辞(じ)書(しょ)Danh từtừ điểnA:この辞(じ)書(しょ)は いくらですか。B:こちらの辞書(じしょ)は、12000円(えん)です。A : Quyển từ điển này giá bao nhiêu thế ạ?B : Quyển từ điển này giá 12000 yên ạ
かばんDanh từcặp, túiA: あれは 何(なん)ですか。B: あれは かばんです。A: Cái kia là cái gì?B: Cái kia là túi xách.
手(て)帳(ちょう)Danh từsổ tayすみません、この手(て)帳(ちょう)は、いくらですか。Xin lỗi, sổ tay này giá bao nhiêu thế ạ?
電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)Danh từkim từ điểnA: これは 何(なん)ですか。B: これは 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)です。A: Đây là gì vậy?B: Đây là kim từ điển.
市(し)役(やく)所(しょ)Danh từtoà thị chínhA:あれは 何(なん)ですか。B:あれは 市(し)役(やく)所(しょ)です。A: Kia là gì vậy?B: Kia là toà thị chính.
交番(こうばん)Danh từđồn cảnh sátA:あれは 何(なん)ですか。B:あれは 交番(こうばん)です。A: Kia là gì vậy?B: Kia là đồn cảnh sát.
大(たい)使(し)館(かん)Danh từđại sứ quánA:あれは 何(なん)ですか。B:あれは 大(たい)使(し)館(かん)です。A: Kia là gì vậy?B: Kia là đại sứ quán.
電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)Danh từsố điện thoạiA: 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は 080-9992-351です。B: 080-9992-351ですね。A: Số điện thoại là 080-9992-351.B: Là 080-9992-351 nhỉ.
月(げつ)曜(よう)日(び)Danh từthứ HaiA: 休(やす)みは 月(げつ)曜(よう)日(び)です。B:月(げつ)曜(よう)日(び)ですね。A: Ngày nghỉ là thứ Hai.B: Thứ Hai nhỉ.
火(か)曜(よう)日(び)Danh từthứ BaA:今日(きょう)は 水曜日(すいようび)ですよね。B:いいえ、今日(きょう)は 火(か)曜(よう)日(び)ですよ。A : Hôm nay là thứ Tư nhỉ?B : Không, hôm nay là thứ Ba.
水曜日(すいようび)Danh từthứ TưA:今日(きょう)は 水曜日(すいようび)ですよね。B:いいえ、今日(きょう)は 月曜日(げつようび)ですよ。A : Hôm nay là thứ Tư nhỉ?B : Không, hôm nay là thứ Hai.
木(もく)曜(よう)日(び)Danh từthứ Năm今日(きょう)は木(もく)曜(よう)日(び)じゃありませんよ。Hôm nay không phải là thứ Năm đâu.
金(きん)曜(よう)日(び)Danh từthứ SáuA :休(やす)みは 金(きん)曜(よう)日(び)です。B:金曜日(きんようび)ですね。A : Ngày nghỉ là thứ Sáu.B : Thứ Sáu nhỉ.
土(ど)曜(よう)日(び)Danh từthứ Bảy今日(きょう)は 土(ど)曜(よう)日(び)ですよ。Hôm nay là thứ Bảy đấy.
日(にち)曜(よう)日(び)Danh từChủ nhật休(やす)みは金(きん)曜(よう)日(び)から日(にち)曜(よう)日(び)までです。Kỳ nghỉ là từ thứ Sáu đến Chủ Nhật.
何(なん)Danh từcái gìA:あれは何(なん)ですか。B:あれは交(こう)番(ばん)です。A: Kia là gì?B: Kia là sở cảnh sát.
いくらDanh từbao nhiêu tiền(レストランのメニューを見(み)ながら)A : すみません。フォーは いくらですか。B : フォーは 1000円(えん)です。(Trong khi xem thực đơn của nhà hàng)A: Xin lỗi. Phở giá bao nhiêu vậy?B: Phở giá 1000 yên.
~円(えん)Danh từyênこの手(て)帳(ちょう)は 550円(えん)です。Quyển sổ tay này 550 yên.
~ドンđồngこのコーヒーは 25000ドンです。Cà phê này 25,000 đồng.
昨日(きのう)Danh từ, Trạng từhôm qua昨日(きのう)は 曇(くも)りでした。Hôm qua trời âm u.
一昨日(おととい)Danh từ, Trạng từhôm kia一昨日(おととい)は 土(ど)曜(よう)日(び)でした。Hôm kia là thứ Bảy.
今朝(けさ)Danh từ, Trạng từsáng nay今朝(けさ)は 雨(あめ)でした。Sáng nay trời đã mưa.
先週(せんしゅう)Danh từ, Trạng từtuần trước先週(せんしゅう)は ずっと雨(あめ)でした。Tuần trước trời mưa suốt.
今週(こんしゅう)Danh từ, Trạng từtuần này今(こん)週(しゅう)はずっと雨(あめ)でした。Tuần này trời mưa suốt.
来週(らいしゅう)Danh từ, Trạng từtuần sau来週(らいしゅう)は 休みです。Tuần sau được nghỉ.
誕生(たんじょう)日(び)Danh từsinh nhật誕生(たんじょう)日(び)プレゼントは 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)でした。Quà sinh nhật là từ điển điện tử.
指(ゆび)輪(わ)Danh từnhẫnプレゼントは 指(ゆび)輪(わ)でした。Quà tặng là chiếc nhẫn.
うちDanh từnhàA: ゴールデンウィークは どうでしたか。B: うちは、ずっと 仕(し)事(ごと)でした。A: Tuần lễ vàng của bạn thế nào?B: Công ty tôi thì, làm việc suốt.
雨(あめ)Danh từmưaA:昨日(きのう)は 雨(あめ)でしたか。B:はい、ずっと雨(あめ)でした。A: Hôm qua trời đã mưa phải không?B: Ừ, trời đã mưa suốt.
晴(は)れDanh từnắng昨日(きのう)は 晴(は)れでした。Hôm qua trời nắng.
曇(くも)りDanh từâm u, nhiều mây東京(とうきょう)は 午(ご)前(ぜん)、曇(くも)りでした。Tokyo buổi sáng trời có mây.
アルバイトDanh từviệc làm thêm昨日(きのう)は アルバイトじゃなかったです。Hôm qua tôi không đi làm thêm.
ゴールデンウィーク/ゴールデンウイークDanh từtuần lễ vàngA: ゴールデンウィークは 休(やす)みでしたか。B: いいえ、休(やす)みじゃなかったです。A: Tuần lễ vàng bạn nghỉ à?B: Không, tôi (đã) không nghỉ.
プレゼントDanh từquà tặngA: 誕(たん)生(じょう)日(び)プレゼントは何(なん)でしたか。B: かばんでした。A: Quà sinh nhật là gì vậy?B: Là một chiếc túi xách.
ずっとTrạng từsuốt先週(せんしゅう)はずっと休(やす)みでした。Tuần trước tôi đã nghỉ suốt.
一日(ついたち)ngày mùng 1
二日(ふつか)ngày mùng 2
三日(みっか)ngày mùng 3
四日(よっか)ngày mùng 4
五日(いつか)ngày mùng 5
六日(むいか)ngày mùng 6
七日(なのか)ngày mùng 7
八日(ようか)ngày mùng 8
九日(ここのか)ngày mùng 9
十日(とおか)ngày mùng 10
~日(にち)ngày~15日(にち)は 誕(たん)生(じょう)日(び)でした。Ngày 15 là sinh nhật tôi.
十四日(じゅうよっか)ngày 14
二十日(はつか)ngày 20
誰(だれ)Danh từaiA:これ、誰(だれ)の かぎですか。B:山(やま)田(だ)さんの かぎです。A: Cái này, là chìa khóa của ai?B: Là chìa khóa của Yamada.
どなたDanh từaiこれはどなたのお菓(か)子(し)ですか。Cái này là bánh kẹo của ai?
人(ひと)Danh từngườiあの人(ひと)は ホアさんじゃありません。Người đó không phải là chị Hoa đâu.
CDDanh từCDA:これは 何(なん)の CDですか。B:中(ちゅう)国(ごく)語(ご)の CDです。A: Cái này là đĩa CD gì?B: Là CD tiếng Trung.
本(ほん)Danh từsáchA: それは 何(なん)の 本(ほん)ですか。B: 漢(かん)字(じ)の 本(ほん)です。A: Cái đó là sách gì?B: Là sách chữ Hán.
家(いえ)Danh từnhà
鍵(かぎ)Danh từchìa khóaA: これは 何(なん)の 鍵(かぎ)ですか。B: 車(くるま)の 鍵(かぎ)です。A: Đây là chìa khóa gì?B: Là chìa khóa ô tô.
傘(かさ)Danh từôA: これ、誰(だれ)の 傘(かさ)ですか。B: それは マイさんの 傘(かさ)です。A: Cái này, là ô của ai?B: Đó là ô của Mai.
車(くるま)Danh từxe ô tôA:田(た)中(なか)さんの 車(くるま)は どこの 車(くるま)ですか。B:日(に)本(ほん)の 車(くるま)です。A: Ô tô của Tanaka là ô tô của nước nào?B: Là ô tô của Nhật.
お菓子(かし)Danh từbánh kẹo「せんべい」は 日(に)本(ほん)の 米(こめ)の お菓子(かし)です。Senbei là một loại bánh gạo của Nhật Bản.
豆(まめ)Danh từđậuこれは 豆(まめ)の お菓子(かし)です。Cái này là bánh đậu.
米(こめ)Danh từgạoフォーは 米(こめ)の 麺(めん)です。Phở là sợi (làm từ) gạo.
お酒(さけ)Danh từrượuA:「日(に)本(ほん)酒(しゅ)」は 何(なん)の お酒(さけ)ですか。B: 米(こめ)の お酒(さけ)です。A: Rượu Nhật là rượu làm từ gì?B: Rượu gạo.
ぶどうDanh từnhoこれは ぶどうの パンです。Đây là bánh mì nho.
りんごDanh từtáoA: これは 何(なん)の お菓子(かし)ですか。B: それは りんごの お菓子(かし)です。A: Đây là kẹo gì?B: Đó là kẹo táo.
スマホDanh từđiện thoại (thông minh)A:それは どこの スマホですか。 B:Mori Phoneの スマホです。A: Đó là điện thoại của nước nào/ hãng nào vậy?B: Là điện thoại của Mori Phone.
テレビDanh từtiviA:マイさんの テレビは どこの テレビですか。B:日(に)本(ほん)の テレビです。A: Tivi của Mai là tivi nước nào?B: Là tivi của Nhật.
パンDanh từbánh mìこれは チョコレートの パンです。Đây là bánh mì sô cô la.
ワインDanh từrượu vangA:それは どこの ワインですか。B:フランスの ワインです。A: Đó là rượu vang của nước nào?B: Là rượu vang của Pháp.
オートバイDanh từxe máyA:それは 何(なん)の 鍵(かぎ)ですか。B:オートバイの 鍵(かぎ)です。A: Đó là chìa khóa của cái gì?B: Là chìa khóa của xe máy.
バイクDanh từxe máyA: ナムさんの バイクは どこの オートバイですか。B: 韓国(かんこく)の バイクです。A: Xe máy của Nam là xe của nước nào vậy?B: Là xe máy của Hàn Quốc.
カメラDanh từmáy ảnhA:それは 何(なん)の 本(ほん)ですか。B:カメラの 本(ほん)です。A: Đó là sách gì?B: Đó là sách về máy ảnh
チョコレートDanh từsocolaこれは ぶどうと チョコレートの お菓子(かし)です。Đây là kẹo nho và kẹo socola.
この~cái ~ nàyこの かばんは 誰(だれ)の かばんですか。Cái cặp này là của ai?
社員(しゃいん)Danh từnhân viên私(わたし)は「SONY」の社員(しゃいん)です。Tôi là nhân viên của công ty SONY.
職員(しょくいん)Danh từnhân viên, công chức, viên chứcアンさんは 大学(だいがく)の 職員(しょくいん)です。An là nhân viên của trường Đại học.
作家(さっか)Danh từnhà văn佐(さ)藤(とう)さんは、大学(だいがく)の先生(せんせい)で、作家(さっか)です。Satou là giảng viên đại học, cũng là nhà văn.
運転(うんてん)手(しゅ)Danh từtài xế佐(さ)藤(とう)さんは タクシーの 運転(うんてん)手(しゅ)です。Satou là tài xế xe taxi.
大学(だいがく)Danh từtrường Đại họcリンさんは 中(ちゅう)国(ごく)人(じん)で、もみじ大学(だいがく)の 中国(ちゅうごく)語(ご)の 先生(せんせい)です。Chị Linh là người Trung Quốc và là giảng viên tiếng Trung trường đại học Momiji.
昔(むかし)Danh từ, Trạng từngày xưa昔(むかし)は TOMOTA の 社員(しゃいん)でした。エンジニアでした。Ngày xưa tôi là nhân viên công ty TOMOTA. Là một kỹ sư.
エンジニアDanh từkĩ sưA:山(やま)田(だ)さんは TOMOTAの エンジニアですか。B:はい、TOMOTAの エンジニアです。A: Anh Yamada có phải là kỹ sư của công ty TOMOTA không?B: Vâng, tôi là kỹ sư của công ty TOMOTA.
店(みせ)Danh từcửa hàngこの 店(みせ)は 本当(ほんとう)に 安(やす)いですね。Cửa hàng này rẻ thật đấy nhỉ.
店員(てんいん)Danh từnhân viên cửa hàngA:日(に)本(ほん)の 店員(てんいん)は ていねいですね。B:そうですね。A: Nhân viên cửa hàng ở Nhật Bản lịch sự nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ.
部屋(へや)Danh từcăn phòng私(わたし)の 部屋(へや)は ちょっと 狭(せま)いです。Phòng của tôi hơi chật.
東京(とうきょう)Danh từTokyo東京(とうきょう)の 地(ち)下(か)鉄(てつ)は、とても 複雑(ふくざつ)です。Tàu điện ngầm ở Tokyo rất rắc rối.
町(まち)Danh từthành phốこの 町(まち)は にぎやかですね。Thành phố này nhộn nhịp nhỉ.
駅(えき)Danh từnhà gaこの 駅(えき)は あまり 便(べん)利(り)じゃないです。Ga này không tiện lắm.
こっちDanh từchỗ này
そっちchỗ đó
あっちchỗ kia
地(ち)下(か)鉄(てつ)Danh từtàu điện ngầm日(に)本(ほん)の 地(ち)下(か)鉄(てつ)は とても きれいですよね。Tàu điện ngầm của Nhật Bản rất sạch sẽ đấy nhỉ.
今(いま)Danh từ, Trạng từbây giờベトナムは 今(いま)、暑(あつ)いです。Giờ ở Việt Nam đang nóng.
毎日(まいにち)Danh từ, Trạng từhàng ngày, ngày nào cũngA: 毎日(まいにち) 暑(あつ)いですね。B: ええ、本当(ほんとう)に。A: Ngày nào cũng nóng nhỉ.B: Ừ, thật đấy.
最近(さいきん)Danh từ, Trạng từgần đâyA: 最近(さいきん)、忙(いそが)しいですか。B: 最近(さいきん)は あまり 忙(いそが)しくないです。A: Gần đây có bận không?B: Gần đây không bận lắm.
ラーメンDanh từmì ramenこの ラーメン屋(や)の ラーメンは、おいしいですよ。Mì ramen ở quán ramen này rất ngon đấy.
アパートDanh từchung cư, khu tập thểA:田(た)中(なか)さんの アパートは きれいですね。B:はい、きれいですね。A: Chung cư nhà anh Tanaka đẹp nhỉ.B: Vâng, đẹp thật.
おいしいTính từ đuôi いngonA: この店(みせ)の 料(りょう)理(り)は どうですか。B: 安(やす)いです。それに、おいしいですよ。A: Đồ ăn ở quán này thế nào?B: Rẻ. Và còn ngon nữa.
高(たか)いTính từ đuôi いcao, đắtこの ワインは ちょっと 高(たか)いです。10000円(えん)です。Chai rượu vang này hơi đắt. Nó có giá 10000 yên.
安(やす)いTính từ đuôi いrẻこの かばんは まあまあ安(やす)いですね。Cái túi này khá rẻ nhỉ.
いいTính từ đuôi いtốt, hayこの 日(に)本(ほん)語(ご)の 本(ほん)は まあまあいいです。Cuốn sách tiếng Nhật này cũng tạm được.
悪(わる)いTính từ đuôi いxấu, dởチャンさんは、悪(わる)い人(ひと)じゃありませんよ。Trang không phải là người xấu đâu.
広(ひろ)いTính từ đuôi いrộngA: マイさんの アパートは 広(ひろ)いですか。B: いいえ、あまり広(ひろ)くないです。でも、新(あたら)しいです。A: Căn hộ của Mai rộng nhỉ.B: Không, không rộng lắm đâu. Nhưng mà mới.
狭(せま)いTính từ đuôi いchật, hẹp私(わたし)の 部屋(へや)は 古(ふる)くて 狭(せま)いです。Phòng của tôi cũ mà chật.
暑(あつ)いTính từ đuôi いnóng今日(きょう)は ちょっと 暑(あつ)いですね。Hôm nay hơi nóng nhỉ.
寒(さむ)いTính từ đuôi いlạnh今(いま)、ハノイは 寒(さむ)いですか。Bây giờ Hà Nội có lạnh không?
古(ふる)いTính từ đuôi いcũこの かばんは すこし 古(ふる)いです。Cái túi này hơi cũ.
新(あたら)しいTính từ đuôi いmớiA:ミンさんの 車(くるま)は 新(あたら)しいですか。B:はい、新(あたら)しいです。A: Xe của Minh có mới không?B: Vâng, nó mới.
忙(いそが)しいTính từ đuôi いbận今週(こんしゅう)は 忙(いそが)しくないです。Tuần này tôi không bận.
暇(ひま)Tính từ đuôi なrảnh rỗiA:リンさんは 日(にち)曜(よう)日(び)、忙(いそが)しいですか。B:いいえ、すごく 暇(ひま)です。A: Linh có bận vào Chủ nhật không?B: Không, tôi rất rảnh.
便(べん)利(り)Tính từ đuôi なtiện lợiA: その 電(でん)子(し)辞(じ)書(しょ)は どうですか。B: 悪(わる)くないですよ。まあまあ 便(べん)利(り)です。A: Từ điển điện tử đó thế nào?B: Không tệ. Cũng tiện lợi.
複雑(ふくざつ)Tính từ đuôi なphức tạpこの 駅(えき)は 複雑(ふくざつ)じゃないです。Ga này không phức tạp đâu.
簡単(かんたん)Tính từ đuôi なđơn giản日(に)本(ほん)語(ご)は 簡単(かんたん)で 面白(おもしろ)いです。Tiếng Nhật đơn giản mà hay lắm.
元(げん)気(き)Tính từ đuôi なkhỏe mạnh私(わたし)の 妹(いもうと)は 元(げん)気(き)で 明(あか)るいです。Em gái tôi khỏe mạnh và hoạt bát.
有名(ゆうめい)Tính từ đuôi なnổi tiếngこの レストランは 有名(ゆうめい)です。Nhà hàng này nổi tiếng.
ハンサムTính từ đuôi なđẹp traiミンさんは とても ハンサムです。Minh rất đẹp trai.
にぎやかTính từ đuôi なnáo nhiệt, nhộn nhịpA:名古屋(なごや)は にぎやかですね。B:いいえ、にぎやかじゃないですよ。A: Nagoya nhộn nhịp nhỉ.B: Không, không nhộn nhịp đâu.
静(しず)かTính từ đuôi なyên tĩnhこの 町(まち)は あまり 静(しず)かじゃありません。Thành phố này không yên tĩnh lắm.
きれいTính từ đuôi なsạch, đẹpA:この レストランは あまり きれいじゃありませんね。B:はい、きれいじゃありませんね。A: Nhà hàng này không sạch sẽ lắm nhỉ.B: Ừ, không sạch lắm nhỉ.
丁寧(ていねい)Tính từ đuôi なlịch sự, cẩn thận, chỉn chuこの レストランの 店員(てんいん)は あまり ていねいじゃないです。Nhân viên nhà hàng này không lịch sự lắm.
すごくTrạng từrất今日(きょう)は すごく 忙(いそが)しいです。Hôm nay rất bận.
とてもrất私の 部(へ)屋(や)は とても きれいです。Phòng tôi rất sạch sẽ.
まあまあTrạng từtàm tạm今日(きょう)の テストは まあまあ 簡単(かんたん)でした。Bài kiểm tra hôm nay cũng đơn giản.
ちょっとTrạng từmột chútこの ワインは ちょっと 高(たか)いです。10000円(えん)です。Chai rượu vang này hơi đắt. Nó có giá 10000 yên.
少(すこ)しmột chútこの車(くるま)は少(すこ)し大(おお)きいです。Cái ô tô này hơi to chút.
あまりTrạng từkhông ~ lắm今日(きょう)は あまり 寒(さむ)くないです。Hôm nay không lạnh lắm.
全然(ぜんぜん)Trạng từhoàn toàn (không)今日(きょう)は ぜんぜん 寒(さむ)くないです。Hôm nay hoàn toàn không lạnh.
そんなにTrạng từđến mức đó, đến mức như thếこの 会社(かいしゃ)の スマホは そんなに 高(たか)くないですよ。Điện thoại của hãng này không đắt đến vậy đâu.
本当(ほんとう)にTrạng từthật sựこの 店(みせ)の 店員(てんいん)は、本当(ほんとう)に ていねいですね。Nhân viên của cửa hàng này thật sự rất lịch sự nhỉ.
それにhơn nữaA:この オートバイは すごく かっこいいですね。B:はい、それに 安(やす)いですね。A: Cái xe máy này trông ngầu nhỉ.B: Ừ, mà lại còn rẻ nữa.
でもnhưngA: この 駅(えき)は そんなに 複雑(ふくざつ)じゃないですよ。B:はい。でも 新宿(しんじゅく)駅(えき)は 本当(ほんとう)に 複雑(ふくざつ)です。A: Ga này không phức tạp đến mức ấy đâu.B: Ừ. Nhưng ga Shinjuku thì phức tạp thật sự.
一人(ひとり)暮(ぐ)らしDanh từsống 1 mình一人(ひとり)暮(ぐ)らしは 寂(さび)しくて 大変(たいへん)です。Sống một mình thì cô đơn và vất vả.
生活(せいかつ)Danh từcuộc sốngA:ハノイの 生活(せいかつ)は どうですか。B:すごく 楽(たの)しいです。A: Cuộc sống ở Hà Nội thế nào?B: Rất vui.
授業(じゅぎょう)Danh từgiờ họcA:日(に)本(ほん)語(ご)の 授(じゅ)業(ぎょう)は どうですか。B:ちょっと 大変(たいへん)です。A: Giờ học tiếng Nhật thế nào?B: Hơi vất vả một chút.
楽(たの)しいTính từ đuôi いvuiアルバイトは 忙(いそが)しいですが、楽(たの)しいです。Việc làm thêm thì bận rộn nhưng vui.
寂(さび)しいTính từ đuôi いcô đơnA:一人(ひとり)暮(ぐ)らしは どうですか。B:楽(たの)しいですが、少(すこ)し 寂(さび)しいです。A: Sống một mình thế nào?B: Vui nhưng hơi cô đơn một chút.
小(ちい)さいTính từ đuôi いnhỏ, béこの 町(まち)は 小(ちい)さいですが、便(べん)利(り)で きれいです。Thành phố này tuy nhỏ nhưng tiện lợi và sạch đẹp.
大(おお)きいTính từ đuôi いto, lớn山(やま)田(だ)さんの 家(いえ)は きれいで 大(おお)きいです。Nhà của Yamada thì đẹp và to.
かわいいTính từ đuôi いđáng yêu日(に)本(ほん)の 車(くるま)は 小(ちい)さくて かわいいですね。Ô tô của Nhật nhỏ và đáng yêu nhỉ.
辛(から)いTính từ đuôi いcayこの 料(りょう)理(り)、ちょっと 辛(から)いですが、おいしいです。Món này cay nhưng mà ngon.
面白(おもしろ)いTính từ đuôi いthú vịA:あの 先生(せんせい)は 面白(おもしろ)いですね。B:そうですね。面白(おもしろ)くて 親切(しんせつ)ですね。A: Giáo viên đó thú vị nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ. Thú vị và tốt bụng nữa.
明(あか)るいTính từ đuôi いsáng sủa; tươi sáng, lạc quanA:佐(さ)藤(とう)さんは ハンサムですね。B:そうですね。ハンサムで 明(あか)るいですね。A: Anh Satou đẹp trai nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ. Đẹp trai và hòa đồng nữa.
多(おお)いTính từ đuôi いnhiềuA: ハノイは 人(ひと)が 多(おお)いですよね。ニャチャンは どうですか。B: ニャチャンは あまり 多(おお)くないです。A: Hà Nội đông người đấy nhỉ. Nha Trang thì sao?B: Nha Trang không đông lắm đâu.
難(むずか)しいTính từ đuôi いkhóA:漢(かん)字(じ)は 難(むずか)しいですね。B:はい、とても 複雑(ふくざつ)で 難(むずか)しいですね。A: Chữ Hán khó nhỉ.B: Vâng, nó thật phức tạp và khó.
素(す)敵(てき)Tính từ đuôi なđẹp, trang nhãA:YAMAWAの バイクは どうですか。B:高(たか)いですが、すてきです。A: Xe máy của YAMAWA thế nào?B: Đắt nhưng đẹp lắm.
親切(しんせつ)Tính từ đuôi なthân thiện, tốt bụngミンさんは 明(あか)るくて 親切(しんせつ)です。Bạn Minh hòa đồng và tốt bụng.
不思議(ふしぎ)Tính từ đuôi なkì lạA: この店(みせ)は 静(しず)かで きれいですね。B: でも、あまり 有名(ゆうめい)じゃないですよね。不思議(ふしぎ)です。A: Quán này yên tĩnh mà sạch đẹp nhỉB: Nhưng mà lại không nổi tiếng lắm nhỉ. Thật là kỳ lạ.
大変(たいへん)Tính từ đuôi なvất vảA: 新(あたら)しい会社(かいしゃ)は どうですか。B: う~ん、とても忙(いそが)しくて、大変(たいへん)です。A: Công ty mới thế nào?B: Ừ…m, bận lắm, và vất vả.
頭(あたま)がいいthông minh佐(さ)藤(とう)さんは かわいくて 頭(あたま)がいいです。Satou đáng yêu và thông minh.
人(ひと)が多(おお)いđông ngườiこの レストランは いつも 人(ひと)が 多(おお)いですね。Nhà hàng này lúc nào cũng đông nhỉ.
所(ところ)Danh từnơi, chỗA:ハノイはどんな所(ところ)ですか。B:にぎやかな所(ところ)です。A: Hà Nội là một nơi như thế nào?B: Là một nơi náo nhiệt.
バーベキューDanh từnướng thịt ngoài trời,nướng BBQきのうの バーベキューは 楽(たの)しかったです。Bữa tiệc nướng ngày hôm qua đã vui lắm.
バーベキュー場(じょう)Danh từkhu vực nướng BBQバーベキュー場(じょう)は、あまり きれいじゃなかったです。Khu vực nướng BBQ thì không được sạch lắm.
パーティ―Danh từbữa tiệcA: パーティ―は どうでしたか。B: あまり 楽(たの)しくなかったです。A: Bữa tiệc thế nào?B: Không vui lắm.
テストDanh từbài kiểm traA:昨日(きのう)の テストは 大変(たいへん)でしたか。B:いいえ、とても 簡単(かんたん)でした。A: Bài kiểm tra hôm qua có khó không?B: Không, rất dễ.
残念(ざんねん)Tính từ đuôi なtiếcA: バーベキューは 楽(たの)しかったですが、寒(さむ)かったです。B: 残念(ざんねん)でしたね。A: Tiệc nướng vui nhưng mà lạnh.B: Tiếc nhỉ (thể hiện sự đồng cảm với đối phương)
どんな ~~như thế nàoA:大阪(おおさか)は どんな町(まち)ですか。B:便(べん)利(り)で にぎやかな町(まち)です。A: Osaka là thành phố như thế nào?B: Là một thành phố tiện lợi và nhộn nhịp.
山(やま)Danh từnúiファンシーパン山(やま)は ホンリン山(やま)より 高(たか)いです。Núi Phan Xi Păng cao hơn núi Hồng Lĩnh.
富(ふ)士(じ)山(さん)Danh từnúi Phú sĩA:ファンシーパン山(やま)と 富(ふ)士(じ)山(さん)と、どちらが 高(たか)いですか。B:富(ふ)士(じ)山(さん)の ほうが 高(たか)いです。A: Núi Phan Xi Păng và núi Phú Sĩ, núi nào cao hơn?B: Núi Phú Sĩ cao hơn.
建物(たてもの)Danh từtòa nhàA: ベトナムの 建物(たてもの)で、何(なに)が 一番(いちばん) 古(ふる)いですか。B: 「Nhà cổ Ninh Sơn」が 一番(いちばん) 古(ふる)いです。A: Trong các tòa nhà của Việt Nam, cái nào là cổ nhất?B: “Nhà cổ Ninh Sơn” là cổ nhất.
歌(か)手(しゅ)Danh từca sĩベトナムの 歌(か)手(しゅ)で、誰(だれ)が 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)ですか。Trong các ca sỹ của Việt Nam, ai là nổi tiếng nhất?
一(いち)年(ねん)Danh từ, Trạng từ1 năm一(いち)年(ねん)で、一(いち)番(ばん)寒(さむ)いのは何(なん)月(がつ)ですか。Trong 1 năm, tháng nào là lạnh nhất?
ほうDanh từ~phía ~もみじ大学(だいがく)の ほうが 有名(ゆうめい)です。Đại học Momiji nổi tiếng hơn.
どれDanh từcái nàoA:フォーと バインミーと ゴイ・クォンは ベトナムの 有名(ゆうめい)な 料(りょう)理(り)です。B:その 中(なか)で、どれが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)ですか。A:フォーが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)です。A: Phở, bánh mỳ và gỏi cuốn là những món ăn nổi tiếng của Việt Nam.B: Trong số đó, món nào là nổi tiếng nhất?A: Phở là nổi tiếng nhất.
どこDanh từchỗ nàoA:ベトナムで どこが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)ですか。B:ハノイが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)です。A: Ở Việt Nam đâu là nổi tiếng nhất?B: Hà Nội nổi tiếng nhất.
何(なに)Danh từcái gìA:このレストランで 何(なに)が 一番(いちばん) おいしいですか。B:ラーメンが 一番(いちばん) おいしいです。A: Ở nhà hàng này, món gì ngon nhất.B: Mì ramen là ngon nhất.
スカートDanh từchân váyその スカートは かわいいですね。Cái chân váy đó dễ thương nhỉ.
パンツDanh từquần; quần lótこのお店(みせ)に、青(あお)いパンツはありますか。Cửa hàng này có (bán) quần lót màu xanh dương không?
ズボンDanh từquần dàiA: マイさん、この スカートと、この ズボンと、どっちが いいですか。B: どっちも 素(す)敵(てき)です。A: Mai này, cái chân váy này với quần dài này, cái nào hơn?B: Cái nào cũng đẹp cả.
ケーキDanh từbánh kemりんごの ケーキと チョコレートの ケーキと、どっちが いいですか。Giữa bánh táo và bánh sô cô la, bạn thích cái nào hơn?
赤(あか)いTính từ đuôi いmàu đỏ赤(あか)い かばんと黒(くろ)い かばん、どっちが 安(やす)いですか。Túi màu đỏ và túi màu đen, cái nào rẻ hơn?
黒(くろ)いTính từ đuôi いmàu đen黒(くろ)いかばんは5000円(えん)ですよ。Cái túi đen 5000 yên đấy.
一番(いちばん)Trạng từnhất, số 1日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)で、すしが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい)です。Trong các món ăn Nhật Bản, sushi là nổi tiếng nhất.
多(た)分(ぶん)Trạng từcó lẽA: ベトナムで、どこが 一番(いちばん) 有名(ゆうめい) ですか。B: うーん、多(た)分(ぶん)ハノイです。A: Ở Việt Nam, đâu là nơi nổi tiếng nhất? B: Ừm…có lẽ là Hà Nội.
いつkhi nào1年(ねん)で いつが 一番(いちばん) ひまですか。Trong một năm, khi nào bạn rảnh nhất?
どっちphía nàoA:このスマホと あのスマホと、どっちが いいですか。B:このスマホの ほうが いいですよ。A: Giữa điện thoại này và điện thoại kia, cái nào tốt hơn?B: Điện thoại này tốt hơn.
~月(がつ)tháng ~四(し)月(がつ)tháng 4
何(なん)月(がつ)tháng mấy
女(おんな)の人(ひと)Danh từphụ nữ, con gáiA: あの 女(おんな)の人(ひと)、田(た)中(なか)さんじゃない?B: ううん、田(た)中(なか)さんじゃないよ。山本(やまもと)さんだよ。A: Người phụ nữ kia, chẳng phải chị Tanaka hay sao?B: Không, không phải chị Tanaka đâu. Là chị Yamamoto đấy.
男(おとこ)の人(ひと)Danh từđàn ông, con traiA:あの 男(おとこ)の人(ひと)は 誰(だれ)?B:佐(さ)藤(とう)さんだよ。A: Người đàn ông kia là ai vậy?B: Là anh Satou đấy.
女優(じょゆう)Danh từnữ diễn viênA: あの 女(おんな)の人(ひと)は だれ?B: 石(いし)田(だ)まりだ。女優(じょゆう)だよ。A: Người phụ nữ kia là ai vậy?B: Là Ishida Mari. Nữ diễn viên đấy.
子(こ)どもDanh từcon, trẻ con私(わたし)は にぎやかで、元(げん)気(き)な 子(こ)どもだったよ。Tớ từng là một đứa bé ồn ào và hiếu động.
恋人(こいびと)Danh từngười yêuあの 2人(ふたり)、恋人(こいびと)かな?すてきだね。2 người kia, chắc là người yêu nhỉ? Họ đẹp ghê.
妹(いもうと)Danh từem gái của mình妹(いもうと)の なまえは あゆみです。Tên em gái tớ là Ayumi.
妹(いもうと)さんDanh từem gái của người khácA: ゆいさんは誰(だれ)の妹(いもうと)さんですか。B: 田(た)中(なか)さんの妹(いもうと)さんです。A: Yui là em gái của ai vậy?B: Là em gái của Tanaka.
試(し)験(けん)Danh từkỳ thi, bài thiA:昨日(きのう)の試(し)験(けん)、どうだった?B:簡単(かんたん)だった。A: Bài thi hôm qua thế nào?B: Dễ lắm.
お祭(まつ)りDanh từlễ hộiA: 先週(せんしゅう)の お祭(まつ)り、にぎやかだった?B: うん、にぎやかだった。A: Lễ hội tuần trước, có nhộn nhịp không?B: Có, nhộn nhịp lắm.
本当(ほんとう)Danh từthật, sự thậtA: 電(でん)話(わ)だよ。B: あ、本当(ほんとう)だ。A: Điện thoại kìa.B: A, đúng thật!
今晩(こんばん)Danh từ, Trạng từtối nayA: 今晩(こんばん)、暇(ひま)?B: うん、暇(ひま)だよ。A: Tối nay, rảnh không?B: Ừm, rảnh.
スマホケースDanh từốp điện thoạiA:それ、何(なに)?B:これ?スマホケースだよ。A:面白(おもしろ)いデザインだね。A: Cái đó, là gì vậy?B: Cái này hả? Ốp điện thoại đấy.A: Thiết kế thú vị ghê.
デザインDanh từthiết kếそのかばん、面白(おもしろ)いデザインだね。Cái túi này, thiết kế hay nhỉ.
大人(おとな)しいTính từ đuôi いđiềm tĩnh, ít nói私(わたし)は、大人(おとな)しい子(こ)供(ども)だった。Tớ đã từng là một đứa trẻ trầm tính.
おしゃべりTình từ đuôi なnói nhiều私(わたし)は 昔(むかし)、おしゃべりな 子(こ)供(ども)だったよ。Ngày xưa, tớ từng là một đứa bé hay nói đấy.
あんまりTrạng từkhông~lắmA:パーティ―は にぎやかだった?B:あんまり にぎやかじゃなかった。A: Bữa tiệc có náo nhiệt không?B: Không náo nhiệt lắm.
外国(がいこく)Danh từnước ngoàix
外国(がいこく)人(じん)Danh từngười nước ngoàiあそこに外国(がいこく)人(じん)が3人(にん)います。Đằng kia có 3 người nước ngoài.
外国(がいこく)語(ご)Danh từngoại ngữx
外国(がいこく)語(ご)大学(だいがく)Danh từđại học Ngoại ngữポンさんは、外(がい)国(こく)語(ご)大(だい)学(がく)の学(がく)生(せい)でした。Pon từng là sinh viên của trường đại học Ngoại ngữ.
髪型(かみがた)Danh từkiểu tócA:髪型(かみがた) いいね!どこの 美(び)容(よう)院(いん)?B:駅前(えきまえ)の 美容院(びよういん)だよ。A: Tóc đẹp đấy! (Cậu cắt) ở tiệm nào vậy?B: Tiệm ở trước ga đấy.
美(び)容(よう)院(いん)Danh từsalon làm đẹpA:美(び)容(よう)院(いん)は いくらだった?B:5千(せん)円(えん)だったよ。A: Salon làm đẹp giá bao nhiêu?B: 5000 yên đấy.
飲(の)み会(かい)Danh từtiệc uống, buổi nhậuA: 飲(の)み会(かい)は いくらですか。B: 一人(ひとり) 3000円(えん)です。A: Buổi nhậu hết bao nhiêu?B: Mỗi người 2000 yên.
駅前(えきまえ)Danh từtrước nhà gaA: 飲(の)み会(かい)は どこの 店(みせ)ですか。B: 駅前(えきまえ)の「きずな」です。A: Buổi nhậu ở quán nào vậy?B: Quán “Kizuna” ở trước ga đấy.
勉強(べんきょう)Danh từviệc họcA: 日(に)本(ほん)語(ご)の 勉強(べんきょう)は どう?B: 難(むずか)しいけど、面白(おもしろ)いよ。A: Học tiếng Nhật thế nào?B: Khó nhưng mà thú vị.
全(ぜん)部(ぶ)Danh từ, Trạng từtoàn bộ, tất cảこれは、全(ぜん)部(ぶ)ナムさんの車(くるま)です。Chỗ này, tất cả đều là ô tô của Nam.
全(ぜん)部(ぶ)でDanh từ, Trạng từtổng cộng, tất cả全(ぜん)部(ぶ)で5800円(えん)です。Tổng cộng là 5800 yên.
サークルDanh từcâu lạc bộA: 昨日(きのう)の サークルの 飲(の)み会(かい)、どうだった?B: うーん、楽(たの)しかったよ。A: Tiệc uống hôm qua của câu lạc bộ thế nào?B: Ừm…Vui lắm.
本(ほん)屋(や)Danh từhiệu sách会社(かいしゃ)は 本(ほん)屋(や)の 前(まえ)に あります。Công ty nằm trước hiệu sách.
庭(にわ)Danh từsân vườn庭(にわ)に オートバイが あります。Ở sân vườn có cái xe máy.
公園(こうえん)Danh từcông viên郵便(ゆうびん)局(きょく)は 公園(こうえん)の となりに あります。Bưu điện ở bên cạnh công viên.
売(う)り場(ば)Danh từquầy bán hàngワイン売(う)り場(ば)quầy rượu vang
はさみDanh từcái kéoはさみは 引(ひ)き出(だ)しの 中(なか)に あります。Cái kéo có trong ngăn kéo.
引(ひ)き出(だ)しDanh từngăn kéoホッチキスは 引(ひ)き出(だ)しの 中(なか)に ありますよ。Cái dập ghim có trong ngăn kéo đấy.
机(つくえ)Danh từcái bàn机(つくえ)の 上(うえ)に ボールが あります。Trên bàn có quả bóng.
椅子(いす)Danh từghế私(わたし)の 家(いえ)の 庭(にわ)の 木(き)の 下(した)に、椅子(いす)が あります。Dưới cây trong vườn nhà tôi có cái ghế.
本棚(ほんだな)Danh từgiá sách部屋(へや)に 本棚(ほんだな)が あります。Có giá sách ở trong phòng.
冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)Danh từtủ lạnhお菓子(かし)は 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の 上(うえ)に ありますよ。Bánh kẹo có ở trên tủ lạnh đấy.
電(でん)子(し)レンジDanh từlò vi sóng冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の 上(うえ)に 電(でん)子(し)レンジが あります。Ở trên tủ lạnh có lò vi sóng.
台(だい)所(どころ)Danh từnhà bếp台(だい)所(どころ)は 狭(せま)いです。Phòng bếp thì nhỏ hẹp.
財(さい)布(ふ)Danh từví tiềnいすの 上(うえ)に 財(さい)布(ふ)が あります。Có cái ví tiền ở trên ghế.
自(じ)転(てん)車(しゃ)Danh từxe đạpA:その自(じ)転(てん)車(しゃ)は 高(たか)かった?B:うん、高(たか)かったよ。A: Chiếc xe đạp đó đắt không?B: Có, đắt đấy.
箱(はこ)Danh từhộp箱(はこ)の 中(なか)に スマホが あります。Điện thoại ở trong hộp.
木(き)Danh từcâyあそこに 木(き)が あります。Đằng kia có cái cây.
前(まえ)Danh từtrước đây, phía trướcA: 銀行(ぎんこう)は どこに ありますか。B: 銀行(ぎんこう)は、駅(えき)の前(まえ)に ありますよ。A: Ngân hàng ở đâu?B: Ngân hàng nằm ở trước ga đấy.
後(うし)ろDanh từphía sau会社(かいしゃ)の うしろに 本(ほん)屋(や)が あります。Phía sau công ty có hiệu sách.
右(みぎ)Danh từbên phải電(でん)子(し)レンジは 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の 右(みぎ)です。Lò vi sóng ở bên phải của tủ lạnh.
左(ひだり)Danh từbên tráiボールは ソファの 左(ひだり)です。Quả bóng ở bên trái của sofa.
上(うえ)Danh từbên trênベッドの 上(うえ)に かばんが あります。Cái cặp ở trên giường.
下(した)Danh từbên dưới机(つくえ)の 下(した)に ボールが あります。Dưới bàn có quả bóng.
中(なか)Danh từbên trongかばんの 中(なか)に スマホが あります。Trong cặp có điện thoại thông minh.
外(そと)Danh từbên ngoài外(そと)に だれかが います。Đang có ai đó bên ngoài.
間(あいだ)Danh từở giữa銀行(ぎんこう)は 病院(びょういん)と 学校(がっこう)の 間(あいだ)に あります。Ngân hàng ở giữa bệnh viện và trường học.
真(ま)ん中(なか)Danh từchính giữaA:公園(こうえん)の 真(ま)ん中(なか)に 何(なに)が ありますか。B:大(おお)きな木(き)が 一(いっ)本(ぽん) あります。A: Ở chính giữa công viên có gì?B: Có một cái cây lớn.
横(よこ)Danh từ(ngang) bên cạnh, sát bênA:すみません、タオルは どこですか。B:あ、タオルは ゴミ箱(ばこ)の 横(よこ)に あります。A: Xin lỗi, khăn tắm ở đâu vậy?B: À, khăn tắm ở bên cạnh thùng rác.
隣(となり)Danh từgần bên, hàng xóm図(と)書(しょ)館(かん)は 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)の となりに あります。Thư viện nằm cạnh bưu điện.
近(ちか)くDanh từgần, nơi lân cậnA: ホアさんの 学校(がっこう)は どこですか。B: もりやま駅(えき)の 近(ちか)くに あります。A: Trường học của Hoa ở đâu?B: Ở gần ga Moriyama.
あそこDanh từchỗ kiaA:アンさんは いますか。B:はい。あそこに いますよ。A: An có ở đây không?B: Có. Bạn ấy ở đằng kia đấy.
消(け)しゴムDanh từcục tẩyすみません。消(け)しゴム、ありますか。Xin lỗi. Bạn có tẩy không?
ホッチキスDanh từdập ghim引(ひ)き出(だ)しの 中(なか)に ホッチキスや はさみなど が あります。Trong ngăn kéo có dập ghim, kéo.
ノートDanh từvởノートは 机(つくえ)の 上(うえ)に あります。Quyển vở ở trên bàn.
ソファDanh từghế sô-pha私(わたし)の 部屋(へや)に ソファが あります。Phòng tôi có sofa.
ベッドDanh từgiường私(わたし)の 部屋(へや)に ベッドが ありません。Phòng tôi không có giường.
ないTính từ đuôi いkhông cóA:あのー、英(えい)語(ご)の 辞(じ)書(しょ)は ありますか。B:ないですね…。すみません。A: Xin lỗi, (ở đây) có từ điển tiếng Anh không?B: Không có rồi ạ. Xin lỗi anh/chị.
ありますĐộng từcóA:ベトナムの チョコレートは ありますか。B:すみません、ありません。A: Có socola của Việt Nam không?B: Xin lỗi, chúng tôi không có ạ.
それからngoài ra, và còn, sau đóx
あとngoài ra, và còn部屋(へや)に 大(おお)きい本棚(ほんだな)が あります。あと、ソファも あります。Trong phòng có một giá sách lớn. Ngoài ra, còn có cả ghế sofa.
~階(かい)tầng~一(いっ)階(かい)Tầng 1
映(えい)画(が)Danh từphim ảnhその映(えい)画(が)、怖(こわ)いよね。Bộ phim đó, đáng sợ thật nhỉ.
教(きょう)室(しつ)Danh từlớp họcA:田(た)中(なか)先生(せんせい)は いらっしゃいますか。B:田(た)中(なか)()先生(せんせい)は 教(きょう)室(しつ)に いらっしゃいますよ。A: Thầy Tanaka có ở đây không ạ?B: Thầy Tanaka đang ở trên lớp.
食(しょく)堂(どう)Danh từnhà ănマイさんは 食(しょく)堂(どう)に います。Mai đang ở phòng ăn.
事(じ)務(む)所(しょ)Danh từvăn phòngA: 山(やま)田(だ)さん、電(でん)話(わ)です。B: あ、山(やま)田(だ)さんは 今(いま) 事(じ)務(む)所(しょ)に います。A: Anh Yamada, có điện thoại kìa.B: Ôi, anh Yamada đang ở văn phòng.
窓(まど)Danh từcửa sổ窓(まど)の 外(そと)に だれが いますか。Có ai ngoài cửa sổ ấy?
社(しゃ)長(ちょう)Danh từgiám đốc社長(しゃちょう)は いらっしゃいますか。Giám đốc có ở đây không?
部(ぶ)長(ちょう)Danh từtrưởng bộ phận, trưởng ban今日(きょう)、部長(ぶちょう)は会社(かいしゃ)にいません。Hôm nay, trưởng ban không có ở công ty.
課(か)長(ちょう)Danh từtrưởng phòngA:課(か)長(ちょう)は いらっしゃいますか。B:はい、あそこに いらっしゃいます。A: Trưởng phòng có ở đây không?B: Có, anh ấy đang ở đằng kia.
誰(だれ)かDanh từ, Trạng từcó ai đó会社(かいしゃ)の 前(まえ)に 誰(だれ)かが います。Có ai đó ở trước công ty.
猫(ねこ)Danh từcon mèoあそこに 猫(ねこ)が いますよ。かわいいですね。Đằng kia có con mèo đấy. Đáng yêu nhỉ.
犬(いぬ)Danh từcon chó私(わたし)の 家(いえ)には 犬(いぬ)が います。ランさんの 家(いえ)にも 犬(いぬ)が います。Nhà tôi có một chú chó. Nhà của Lan cũng có một chú chó.
鳥(とり)Danh từcon chim庭(にわ)に 鳥(とり)が います。Có chim ở trong vườn.
怖(こわ)いTính từ đuôi いsợ hãi, đáng sợ怖(こわ)い映(えい)画(が)でしたね。Phim đáng sợ nhỉ.
いらっしゃいますĐộng từcó, ởA:山(やま)田(だ)先生(せんせい)は どこですか。B:先生(せんせい)は 今(いま)教室(きょうしつ)に いらっしゃいます。A: Thầy Yamada đang ở đâu ạ?B: Thầy hiện đang ở trên lớp.
いますĐộng từcó, ởA:すみません、佐(さ)藤(とう)さんはいますか。B:はい、いますよ。A: Xin lỗi, có chị Satou ở đây không ạ?B: Vâng, có đấy ạ.
休(きゅう)憩(けい)しますDanh từ, Động từnghỉ giải lao今(いま) 休憩(きゅうけい)です。Bây giờ đang nghỉ giải lao.
電(でん)話(わ)しますDanh từ, Động từgọi điện thoại
温泉(おんせん)Danh từsuối nước nóngA:日(に)本(ほん)には 温泉(おんせん)が たくさん あります。ベトナムにも 温泉(おんせん)が たくさん ありますか。B:はい、ベトナムにも 温泉(おんせん)が たくさん あります。A: Ở Nhật Bản có rất nhiều suối nước nóng. Ở Việt Nam cũng có nhiều suối nước nóng chứ?B: Ừ, ở Việt Nam cũng có rất nhiều suối nước nóng.
袋(ふくろ)Danh từtúi袋(ふくろ)に りんごが 5つあります。Trong túi có 5 quả táo.
(お)皿(さら)Danh từđĩa皿(さら)に 卵(たまご)が 6つあります。Trên đĩa có 6 quả trứng.
いちごDanh từdâu tâyケーキに いちごが 9つあります。Trên bánh có 9 quả dâu.
飴(あめ)Danh từkẹoホアさんの 飴(あめ)は とても おいしかった。Kẹo của Hoa ngon lắm.
卵(たまご)Danh từquả trứng冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 卵(たまご)が いくつ ありますか。Có bao nhiêu quả trứng trong tủ lạnh?
大人(おとな)Danh từngười lớn, người trưởng thành部屋(へや)に 大人(おとな)が 二人(ふたり)います。Trong phòng có 2 người lớn.
女(おんな)の子(こ)Danh từbé gái家(いえ)の 前(まえ)に 女(おんな)の子(こ)が います。Có một bé gái ở trước nhà.
男(おとこ)の子(こ)Danh từbé traiA:窓(まど)の 外(そと)に だれが いますか。B:男(おとこ)の子(こ)が います。A: Ngoài cửa sổ có ai?B: Có một bé trai.
友達(ともだち)Danh từbạn bè友達(ともだち)の 家(いえ)には 犬(いぬ)が 3匹(びき)います。Nhà bạn tôi có 3 con chó.
何(なん)歳(さい)Danh từmấy tuổiA : この 人(ひと)は 何(なん)歳(さい)ですか。B : 40 歳(さい)ですよ。A: Người đó bao nhiêu tuổi vậy?B: 40 tuổi đó.
(お)いくつDanh từmấy tuổi田(た)中(なか)さんは、おいくつですか。Anh Tanaka bao nhiêu tuổi?
テーブルDanh từcái bànA:テーブルの 上(うえ)に 何(なに)が ありますか。B:本(ほん)が 3冊(さつ) あります。A: Trên bàn có gì?B: Có 3 quyển sách.
コップDanh từcốcテーブルの 上(うえ)に コップが 2つあります。Có 2 chiếc cốc ở trên bàn.
たくさんTrạng từnhiềuもみじ大学(だいがく)には、外国(がいこく)人(じん)が たくさんいます。Trường đại học Momiji có nhiều người nước ngoài.
大勢(おおぜい)Trạng từnhiều部屋(へや)の中(なか)に、人(ひと)が 大勢(おおぜい)いた。Trong phòng đã có rất nhiều người.
~歳(さい)~tuổi1歳(さい)1 tuổi
~人(にん)~người3人(にん)3 người
~匹(ひき)~con1匹(ぴき)1 con
~つ~cái1つ1 cái
天(てん)気(き)Danh từthời tiết今日(きょう)は いい 天(てん)気(き)ですね!Hôm nay thời tiết tốt nhỉ !
体(たい)調(ちょう)Danh từtình trạng cơ thể体調(たいちょう)は どうですか。Sức khỏe bạn thế nào?
ご飯(はん)Danh từcơmいつも誰(だれ)と 昼(ひる)ご飯(はん)を 食(た)べますか。Bạn thường ăn cơm trưa cùng ai?
毎朝(まいあさ)Danh từ, Trạng từhàng sáng, sáng nào cũngA:毎朝(まいあさ) 何(なに)を しますか。B:毎朝(まいあさ) 歩(ある)きます。A: Mỗi sáng bạn làm gì?B: Mỗi sáng tôi đi bộ.
毎晩(まいばん)Danh từ, Trạng từhàng tối, tối nào cũngA:毎晩(まいばん) 何(なん)時(じ)に 寝(ね)ますか。B:11時(じ)に 寝(ね)ます。A:Mỗi tối bạn ngủ lúc mấy giờ?B:Tôi ngủ lúc 11 giờ.
スケジュールDanh từlịch trìnhA: 今日(きょう)の スケジュールは?B: これから 3時(じ)間(かん) 歩(ある)きます。A: Lịch trình hôm nay là gì?B: Giờ chúng ta sẽ đi bộ 3 tiếng.
すごいTính từ đuôi いtuyệt vời, siêu, giỏi4時(じ)間(かん)、ずっと 休(やす)みませんでしたね。すごいです!4 tiếng không nghỉ ngơi gì. Bạn siêu quá!
働(はたら)きますĐộng từlàm việcA:昨日(きのう)、何(なん)時(じ)まで 働(はたら)きましたか。B:夕方(ゆうがた) 6時(じ)まで 働(はたら)きました。A: Hôm qua bạn làm việc đến mấy giờ?B: Tôi làm việc đến 6 giờ chiều.
歩(ある)きますĐộng từđi bộ家(いえ)から 学校(がっこう)まで 歩(ある)きます。Tôi đi bộ từ nhà đến trường.
休(やす)みますĐộng từnghỉ ngơiこれから 1時(じ)間(かん) 休(やす)みます。Giờ tôi sẽ nghỉ khoảng 1 tiếng.
遊(あそ)びますĐộng từchơi明日(あした)は、12時(じ)まで 遊(あそ)びます。Ngày mai tôi sẽ chơi đến 12h.
寝(ね)ますĐộng từngủA:昨日(きのう)は たくさん 寝(ね)ましたか。B:はい、たくさん 寝(ね)ました。A: Hôm qua bạn có ngủ nhiều không?B: Có, tôi đã ngủ rất nhiều.
起(お)きますĐộng từthức dậy私(わたし)は 毎朝(まいあさ) 7時(じ)に 起(お)きます。Tôi thức dậy lúc 7h mỗi sáng.
疲(つか)れますĐộng từmệt mỏi今日(きょう)は 2時(じ)間(かん) 歩(ある)きました。疲(つか)れました。Hôm nay tôi đã đi bộ 2 tiếng. Mệt thật.
出(で)かけますĐộng từra ngoàiA:昨日(きのう) 何(なん)時(じ)に 出(で)かけましたか。B:8時(じ)半(はん)に 出(で)かけました。A:Hôm qua bạn ra ngoài lúc mấy giờ?B:Tôi ra ngoài lúc 8 rưỡi.
勉強(べんきょう)(します)Động từhọcA:毎日(まいにち) 勉強(べんきょう)しますか。B:いいえ、勉強(べんきょう)しません。A: Bạn có học mỗi ngày không?B: Không, tôi không học.
これからTrạng từtừ giờ (trở đi)A: もしもし、山(やま)田(だ)さん?いつ 来(き)ますか?B:あ、マイさん。これから 買(か)い物(もの)します。それから 行(い)きます。A: Alo, Yamada à? Khi nào cậu đến?B: À, Mai à. Giờ tớ đi mua đồ, sau đó sẽ đến nhé!
いつもTrạng từ , Danh từlúc nào cũngA:いつも 何(なん)時(じ)に 起(お)きますか。B:7時(じ)に 起(お)きます。A:Bạn thường dậy lúc mấy giờ?B:Tôi dậy lúc 7h.
ときどきTrạng từthỉnh thoảngA: 毎日(まいにち) 歩(ある)きますか。B : いいえ、歩(ある)きません。でも、ときどき 歩(ある)きます。A: Ngày nào cậu cũng đi bộ à?B: Không, tớ không. Nhưng thi thoảng tớ đi.
ゆっくりTrạng từtừ từ, thong thảA: 今日(きょう)は ゆっくり 休(やす)みましたか。B: いいえ、休(やす)みませんでした。仕(し)事(ごと)でした。A: Hôm nay bạn đã nghỉ ngơi thong thả à?B: Không, mình không. Mình làm việc.
~時(じ)間(かん)~ tiếngA:いつも 何(なん)時(じ)間(かん) 勉強(べんきょう)しますか。B:2時(じ)間(かん) 勉強(べんきょう)します。A: Thường bạn học mấy tiếng?B: Tôi học 2 tiếng.
~くらいkhoảng~A:昨日(きのう)は 何(なん)時(じ)間(かん) 寝(ね)ましたか。B:8時(じ)間(かん) くらい 寝(ね)ました。A: Hôm qua bạn ngủ mấy tiếng?B: Tôi ngủ khoảng 8 tiếng.
国(くに)Danh từđất nước, quốc giaA: ゴールデンウイークは 国(くに)に 帰(かえ)りましたか。B: いいえ、帰(かえ)りませんでした。A: Tuần lễ vàng cậu có về nước không?B: Không, tớ không về.
実家(じっか)Danh từnhà (bố mẹ đẻ)明日(あした)、実家(じっか)に 帰(かえ)ります。Ngày mai tôi sẽ về nhà.
寮(りょう)Danh từkí túc xáA:昨日(きのう)、寮(りょう)に 帰(かえ)りましたか。B:はい、帰(かえ)りました。A: Hôm qua bạn có về ký túc xá không?B: Có, tôi có về.
写真(しゃしん)Danh từảnh私(わたし)は 箱(はこ)根(ね)に 行(い)きました。これ、写真(しゃしん)です。Tôi đã đi Hakone rồi. Đây, ảnh này.
(お)正月(しょうがつ)Danh từTếtA:お正月(しょうがつ)は 実家(じっか)へ 帰(かえ)りますか。B:いいえ、帰(かえ)りません。A: Tết bạn có về nhà không?B: Không, tôi không về.
~年(ねん)Danh từ, Trạng từnăm ~私(わたし)は 2022年(ねん)に 日(に)本(ほん)に 来(き)ました。Tôi đã đến Nhật Bản vào năm 2022.
毎年(まいとし)Danh từ, Trạng từhằng năm田(た)中(なか)さんは 毎年(まいとし) 中国(ちゅうごく)に 行(い)きます。Năm nào Tanaka cũng đi Trung Quốc.
毎月(まいつき)Danh từ, Trạng từhàng tháng
毎週(まいしゅう)Danh từ, Trạng từhàng tuần
今年(ことし)Danh từ, Trạng từnăm nayA:今年(ことし)は いつ 沖縄(おきなわ)に 行(い)きますか。B:8月(がつ)に 行(い)きます。A: Năm nay bạn đi Okinawa khi nào?B: Tôi sẽ đi vào tháng 8.
去年(きょねん)Danh từ, Trạng từnăm ngoáiA:去年(きょねん)、国(くに)へ 帰(かえ)りましたか。B:いいえ、帰(かえ)りませんでした。A: Năm ngoái bạn có về nước không?B: Không, tôi đã không về.
一昨(おと)年(とし)Danh từ, Trạng từnăm kia私(わたし)は 一昨(おと)年(とし)に 日(に)本(ほん)に 来(き)ました。Năm kia tôi đã đến Nhật Bản.
来年(らいねん)Danh từ, Trạng từnăm sauA:来年(らいねん)、国(くに)へ 帰(かえ)りますか。B:いいえ、帰(かえ)りません。A: Năm sau bạn có về nước không?B: Không, tôi không về.
再(さ)来(らい)年(ねん)Danh từ, Trạng từnăm sau nữaA:ホアさん、いつ 大阪(おおさか)へ 来(き)ますか。B:再(さ)来(らい)年(ねん) 行(い)きます。A: Hoa này, khi nào cậu đến Osaka?B: Năm sau nữa tớ sẽ đi.
今月(こんげつ)Danh từ, Trạng từtháng này
先月(せんげつ)Danh từ, Trạng từtháng trước
来月(らいげつ)Danh từ, Trạng từtháng sau
楽(たの)しみTình từ đuôi なmong đợi, mong chờA:Bさん、私(わたし)、来週(らいしゅう) ベトナムに 行(い)きます!B:本当(ほんとう)ですか!楽(たの)しみです!A: B này, tớ, tuần sau sẽ đến Việt Nam.B: Thật à! Mong chờ quá!
(へ/に)帰(かえ)りますĐộng từvề, trở về明日(あした)、国(くに)へ 帰(かえ)ります。Ngày mai tớ sẽ về nước.
(へ/に)行(い)きますĐộng từđiマイさんは 来年(らいねん)、日(に)本(ほん)に 行(い)きます。Sang năm Mai sẽ đi Nhật.
わかりますĐộng từhiểu, biếtA : もしもし、山(やま)田(だ)さん?いつ 来(き)ますか。B : 7時(じ)半(はん)くらいに 行(い)きます。A : わかりました。A: Alo, Yamada à? Khi nào cậu đến?B: Khoảng 7 rưỡi tớ sẽ đi.A: Tớ biết rồi.
(へ/に)来(き)ますĐộng từđếnミンさんは いつ 東京(とうきょう)に 来(き)ますか。Khi nào Minh đến Tokyo?
買(か)い物(もの)(します)Danh từ, Động từmua sắmこれから 買(か)い物(もの)します。Giờ tớ sẽ đi mua sắm.
もうすぐTrạng từsắpもうすぐ ゴールデンウィークですね。Sắp sửa đến tuần lễ vàng rồi nhỉ.
試(し)合(あい)Danh từtrận đấu昨日(きのう)、サッカーの 試(し)合(あい)を 見(み)ましたか。Hôm qua cậu có xem trận đá bóng không?
ものDanh từđồ vậtA : ダナンで おいしい ものを 食(た)べましたか。B : はい。フォーとか、コムガーとかを 食(た)べました。A: Ở Đà Nẵng bạn đã ăn món ngon à?B: Ừ. Tớ ăn phở này, rồi cơm gà nữa.
水(みず)Danh từnướcジュースや 水(みず)などを 飲(の)みました。Tớ đã uống nước ép, nước lọc,…
魚(さかな)Danh từcá肉(にく)とか 魚(さかな)とかを 食(た)べました。Tớ đã ăn thịt, cá,…
紅茶(こうちゃ)Danh từhồng tràスーパーで おにぎりとか 紅茶(こうちゃ)とかを 買(か)いました。Tớ đã mua cơm nắm, hồng trà,…ở siêu thị.
おにぎりDanh từcơm nắmスーパーで 水(みず)と おにぎりを 買(か)いました。Tôi đã mua nước và cơm nắm ở siêu thị.
寿司(すし)Danh từsushiA: 日(に)本(ほん)人(じん)は 毎日(まいにち) 寿司(すし)を 食(た)べますか。B: いいえ、食(た)べませんよ。A: Người Nhật có ăn sushi hằng ngày không?B: Không, không ăn (hằng ngày) đâu.
朝(あさ)ご飯(はん)Danh từcơm sáng/ bữa sángいつも、どこで 朝(あさ)ご飯(はん)を 食(た)べますか。Bạn thường ăn sáng ở đâu?
昼(ひる)ご飯(はん)Danh từcơm trưa/ bữa trưa昨日(きのう)、マイさんと ベトナム料(りょう)理(り)の レストランで 昼(ひる)ご飯(はん)を 食(た)べました。Hôm qua, mình đã ăn trưa với Mai ở một nhà hàng món Việt.
晩(ばん)ご飯(はん)Danh từcơm tối/ bữa tốiA: 毎日(まいにち) 家(か)族(ぞく)と 晩(ばん)ご飯(はん)を 食(た)べますか。B: いいえ、一人(ひとり)で 食(た)べます。A: Bạn có ăn tối với gia đình hằng ngày không?B: Không, tôi ăn một mình.
お土産(みやげ)Danh từquà (lưu niệm)A:お土産(みやげ)を 買(か)いましたか。B:はい、買(か)いました。A: Cậu đã mua quà lưu niệm chưa?B: Rồi, tôi mua rồi.
家(か)族(ぞく)Danh từgia đình昨日(きのう) 家(か)族(ぞく)と サッカーの 試(し)合(あい)を 見(み)ました。Hôm qua tớ đã xem đá bóng cùng gia đình.
音楽(おんがく)Danh từâm nhạc部屋(へや)で 音楽(おんがく)を 聞(き)きます。Tôi nghe nhạc trong phòng.
雑誌(ざっし)Danh từtạp chíA:いつも 何(なん)の 雑誌(ざっし)を 読(よ)みますか。B:映(えい)画(が)の 雑誌(ざっし)を 読(よ)みます。A: Bạn thường đọc tạp chí gì?B: Tớ đọc tạp chí về phim ảnh.
靴(くつ)Danh từgiày新宿(しんじゅく)で 靴(くつ)を 買(か)いました。Tôi đã mua giày ở Shinjuku.
~たちDanh từnhóm ~会社(かいしゃ)の人(ひと)たちnhóm người trong công ty
デパートDanh từtrung tâm mua sắmA : それは 何(なん)ですか。B : タイの お菓子(かし)です。デパートで 買(か)いました。A: Đó là cái gì vậy?B: Là bánh kẹo của Thái. Tớ mua ở trung tâm mua sắm.
サッカーDanh từbóng đá昨日(きのう)の サッカーの 試(し)合(あい)、すごかったですね。Trận bóng đá hôm qua, thật tuyệt nhỉ.
眠(ねむ)いTính từ đuôi いbuồn ngủA : 昨日(きのう) 何(なん)時(じ)まで テレビを 見(み)ましたか。B : 2時(じ)まで 見(み)ました。2 時(じ)半(はん)に 寝(ね)ました。A : 私(わたし)も です。眠(ねむ)いですね…。A: Hôm qua cậu xem phim đến mấy giờ?B: Tớ xem đến 2h. Đi ngủ lúc 2 rưỡi.A: Tớ cũng vậy. Buồn ngủ nhỉ…
一人(ひとり)でmột mình毎日(まいにち) 一人(ひとり)で お酒(さけ)を 飲(の)みます。Ngày nào tớ cũng uống rượu một mình.
(を)買(か)いますĐộng từmua ~先週(せんしゅう)、くつと スカートを 買(か)いました。Tuần trước tớ đã mua giày và váy.
(を)読(よ)みますĐộng từđọcA:日(に)本(ほん)の まんがを 読(よ)みますか。B:いいえ、読(よ)みません。A: Bạn có đọc truyện tranh Nhật Bản không?B: Không, tôi không đọc.
(を)聞(き)きますĐộng từ①Nghe②Hỏi毎晩(まいばん) おんがくを 聞(き)きます。Tối nào tớ cũng nghe nhạc
(~を)飲(の)みますĐộng từuốngA:Bさんは 何(なに)を 飲(の)みますか。B:コーヒーを 飲(の)みます。A: B uống gì?B: Mình uống cà phê.
(を)食(た)べますĐộng từănA:毎日(まいにち) ベトナム料(りょう)理(り) 食(た)べますか。B:はい、食(た)べます。A: Bạn có ăn món ăn Việt Nam mỗi ngày không?B: Có, tôi có ăn.
(を)見(み)ますĐộng từxem, nhìnA:日(に)本(ほん)で 富(ふ)士(じ)山(さん)を 見(み)ましたか。B:いいえ、見(み)ませんでした。A: Bạn đã ngắm núi Phú Sĩ ở Nhật chưa?B: Chưa, tôi chưa.
旅行(りょこう)(します)Động từdu lịchA : 山(やま)田(だ)さん、これ、どうぞ。ベトナム旅行(りょこう)の おみやげです。B : あ、ありがとうございます。A: Yamada, cái này, mời anh/chị. Quà lưu niệm từ chuyến du lịch Việt Nam đó.B: Ồ, cảm ơn nhiều nhé!
夏休(なつやす)みDanh từkì nghỉ hèA: 夏休(なつやす)みは、どこかへ 行(い)きますか。B: はい、友(とも)だちと 海(うみ)へ 行(い)きます。A: Nghỉ hè cậu có đi đâu không?B: Có, tớ sẽ đi biển với bạn.
週末(しゅうまつ)Danh từcuối tuần週末(しゅうまつ)は、どこも 行(い)きませんでした。Cuối tuần tớ đã không đi đâu cả.
海(うみ)Danh từbiểnA: 田(た)中(なか)さんは お盆(ぼん)休(やす)みに どこかへ 行(い)きますか。B:はい、海(うみ)に 行(い)きます。A: Nghỉ lễ Obon Tanaka có đi đâu không?B: Có, tớ sẽ đi biển.
喫茶店(きっさてん)Danh từquán nước, quán giải khátA:明日(あした)、何(なに)か しますか。B:はい、友達(ともだち)と 喫茶店(きっさてん)に 行(い)きます。A: Ngày mai cậu có làm gì không?B: Có, tớ đi quán cà phê với bạn bè.
プールDanh từbể bơiA:週(しゅう)末(まつ) どこかに 行(い)きますか。B:はい、プールに 行(い)きます。A: Cuối tuần cậu đi đâu không?B: Có, tớ đi hồ bơi.
スキューバダイビングDanh từlặn biểnA: お盆(ぼん)休(やす)みに 何(なに)か しましたか。B: はい。スキューバダイビングを しました。とっても 楽(たの)しかったですよ。A: Nghỉ lễ Obon cậu có làm gì không?B: Có, tớ đã đi lặn biển. Vui lắm ấy.
しますĐộng từlàmA: 昨日(きのう)、何(なに)か しましたか。B: いいえ、何(なに)も しませんでした。A: Hôm qua cậu có làm gì không?B: Không, tớ chẳng làm gì cả.
とってもrấtA:Bさんの 町(まち)は きれい?B:昔(むかし)は、きれいじゃなかったよ。でも、今(いま)は とっても きれいだよ。A: Thành phố của B có đẹp không?B: Ngày xưa thì không đẹp đâu. Nhưng bây giờ thì rất đẹp đấy.
おすすめDanh từđề xuất, gợi ýA:何(なに)かの おすすめの 映(えい)画(が)が ありますか。B:はい。「私(わたし)の 夏休(なつやす)み」は 面白(おもしろ)いですよ。A: Cậu có đề xuất phim nào không?B: Có. Phim “Mùa hè của tôi” hay lắm đấy.
小説(しょうせつ)Danh từtiểu thuyết今週(こんしゅう)、2つ 小説(しょうせつ)を 読(よ)みました。Tuần này tôi đã đọc 2 cuốn tiểu thuyết.
服(ふく)Danh từquần áo今日(きょう) デパートで 服(ふく)を 買(か)いました。Hôm nay tôi đã mua quần áo ở trung tâm mua sắm.
ワイシャツDanh từáo sơ miワイシャツを 2 枚(まい) ください。Hãy cho tôi 2 cái áo sơ mi.
紙(かみ)Danh từgiấy紙(かみ)を 3枚(まい) ください。Hãy cho tôi 3 tờ giấy.
プリンDanh từbánh puddingすみません、プリンを 2つ ください。Xin lỗi, hãy cho tôi 2 cái pudding.
スプーンDanh từthìaA:スプーンを 3本(ぼん)と コップを 2つください。B:はい、かしこまりました。A: Hãy cho tôi 3 chiếc thìa và 2 cái cốcB: Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
ペンDanh từbútペンを 1(いっ)本(ぽん) ください。Hãy cho tôi 1 cái bút.
バナナDanh từquả chuốiバナナの ケーキを 1個(こ)と りんごの ケーキを 2個(こ) ください。Hãy cho tôi 1 cái bánh chuối và 2 cái bánh táo.
短(みじか)いTính từ đuôi いngắnこの えんぴつは ちょっと 短(みじか)い。Chiếc bút chì này hơi ngắn.
どのくらいTrạng từbao lâu, bao nhiêuA:1週(しゅう)間(かん)に どのくらい 映(えい)画(が)を 見(み)ますか。B:1週間(しゅうかん)に 2回(かい)くらい 見(み)ます。A: Một tuần bạn xem phim bao nhiêu lần?B: 1 tuần tôi đi xem phim khoảng 2 lần.
どのぐらいbao lâu, bao nhiêuA:1か月(げつ)に どのくらい本(ほん)を 読(よ)みますか。B:1か月(げつ)に 1冊(さつ) 読(よ)みます。A: Một tháng bạn đọc khoảng bao nhiêu quyển sách vậy?B: Mình đọc một quyển một tháng.
よくTrạng từthường, hayA:Bさんは よく 本(ほん)を 読(よ)みますか。B:はい、よく 読(よ)みます。A: B có thường đọc sách không?B: Có, tôi thường đọc sách.
たまにTrạng từthi thoảng, đôi khiたまに ラーメンを 食(た)べに行(い)きます。Thi thoảng tôi đi ăn ramen.
半年(はんとし)nửa năm半年(はんとし)に 1回(かい)くらい ベトナムに 行(い)きます。Khoảng nửa năm tôi sẽ đi Việt Nam 1 lần.
~年(ねん)~năm1年(ねん)1 năm
~か月(げつ)~ tháng1か月(げつ)1 tháng
~週間(しゅうかん)~ tuần1週間(しゅうかん)1 tuần
年(ねん)に~回(かい)1 năm ~ lần年(ねん)に2回(かい)、旅行(りょこう)に 行(い)きます。Tôi đi du lịch 2 lần 1 năm.
月(つき)に〜回(かい)1 tháng ~lần月(つき)に1回(かい)、ラーメンを食(た)べます。Tôi ăn mỳ ramen 1 tháng 1 lần.
週(しゅう)に〜回(かい)1 tuần ~lần週(しゅう)に1回(かい)、お酒(さけ)を 飲(の)みます。Tôi uống rượu 1 tuần 1 lần.
~冊(さつ)~ quyển1冊(さつ)1 quyển
~枚(まい)~ tờ, tấm, trang1枚(まい)1 tờ
~杯(はい)~ cốc3杯(ばい)3 cốc
~個(こ)()~ cái1個(こ)1 cái
お腹(なか)Danh từbụngああ、お腹(なか)が すきましたね、何(なに)か 食(た)べませんか。Ôi, đói nhỉ, mình ăn gì không? *お腹(なか)がすきました:Đói bụng
昼(ひる)Danh từbuổi trưaA:お昼(ひる)ご飯(はん)、一緒(いっしょ)に 食(た)べませんか。B:あー、すみません。今日(きょう)は ちょっと。。。A: Cậu có cùng ăn trưa với tớ không?B:À…xin lỗi cậu. Hôm nay thì không được rồi.
今(こん)夜(や)Danh từtối nay今(こん)夜(や) 一緒(いっしょ)に 映(えい)画(が)を 見(み)ませんか。Tối nay mình cùng nhau đi xem phim không?
電(でん)動(どう)自(じ)転(てん)車(しゃ)Danh từxe đạp điệnA: 私(わたし)は 電(でん)動(どう)自(じ)転(てん)車(しゃ)が 欲(ほ)しいです。B:ああ、それは 便利(べんり)ですね。A: Tớ muốn có xe đạp điện.B: À, cái đó tiện nhỉ.
自(じ)動(どう)車(しゃ)Danh từxe ô tôA:今(いま)、何(なに)が 一番(いちばん)欲(ほ)しいですか。B:自(じ)動(どう)車(しゃ)が 一番(いちばん)欲(ほ)しいです。A: Bây giờ, bạn muốn thứ gì nhất?B: Mình muốn một chiếc ô tô nhất.
電(でん)気(き)自(じ)動(どう)車(しゃ)Danh từxe ô tô điệnA:どんな電(でん)気(き)自(じ)動(どう)車(しゃ)が欲(ほ)しいですか。B:小さい電(でん)気(き)自(じ)動(どう)車(しゃ)が欲(ほ)しいです。A: Cậu muốn loại xe ô tô điện thế nào?B: Tớ muốn chiếc xe ô tô điện nhỏ thôi.
時(と)計(けい)Danh từđồng hồ部屋(へや)に 時(と)計(けい)とか テレビが あります。Trong phòng có đồng hồ, tivi,…
ラーメン屋(や)Danh từquán mì ramen来(らい)週(しゅう)の 日(にち)曜(よう)日(び)、一緒(いっしょ)に ラーメン屋(や)に 行(い)きましょう。Chủ nhật tuần sau cùng đến tiệm mì ramen nhé.
CMDanh từquảng cáo新(あたら)しい 車(くるま)の CM ですね。この 車(くるま)、いいですよね。Quảng cáo xe ô mới này. Xe này, trông được đấy nhỉ.
パソコンDanh từmáy tínhA:新(あたら)しい スマホが 欲(ほ)しいですか。B:いいえ、スマホは 欲(ほ)しくないです。パソコンが 欲(ほ)しいです。A: Bạn muốn có điện thoại mới không?B: Không, tôi không muốn điện thoại. Tôi muốn máy tính.
欲(ほ)しいTính từ đuôi いmuốn昔(むかし)、大(おお)きい 家(いえ)が 欲(ほ)しかったですが、今(いま)は 小(ちい)さい家(いえ)が 欲(ほ)しいです。Ngày xưa, tôi từng muốn có một ngôi nhà lớn, nhưng giờ tôi muốn có một ngôi nhà nhỏ thôi
軽(かる)いTính từ đuôi いnhẹ軽(かる)くて、小(ちい)さい カメラが 欲(ほ)しいです。Tôi muốn có một chiếc máy ảnh nhẹ, nhỏ.
丈(じょう)夫(ぶ)Tình từ đuôi なbền, chắc丈(じょう)夫(ぶ)な 時(と)計(けい)が 欲(ほ)しいです。Tôi muốn có một chiếc đồng hồ bền.
一緒(いっしょ)にTrạng từcùng nhau明日(あした)、一緒(いっしょ)に 映(えい)画(が)を 見(み)ませんか。Ngày mai cùng nhau đi xem phim không?
お腹(なか)が すきますđói bụngA:ああ、お腹(なか)が すきましたね。B: 山(やま)田(だ)さん、今日(きょう)一緒(いっしょ)に お昼(ひる)ご飯(はん)を 食(た)べませんか。A: いいですね。A: Ôi, đói nhỉ.B: Yamada, hôm nay mình ăn trưa cùng nhau không?A: Vâng, được đấy!
初(はじ)めてDanh từ, Trạng từlần đầu tiênA:マイさん、日(に)本(ほん)の 映(えい)画(が)館(かん)は 初(はじ)めてですか。B: はい。初(はじ)めてです。A: Mai này, đây là lần đầu tiên cậu đến rạp chiếu phim ở Nhật à?B: Ừ. Lần đầu tiên.
映(えい)画(が)館(かん)Danh từrạp chiếu phimさくら町(まち)の 映(えい)画(が)館(かん)で ベトナムの 映(えい)画(が)を 見(み)ます。Tôi xem phim Việt Nam ở rạp chiếu phim thành phố Sakura.
冗(じょう)談(だん)Danh từnói đùa山(やま)田(だ)さんはよく冗談(じょうだん)を言(い)います。Anh Yamada hay nói đùa lắm.
野(や)菜(さい)Danh từrau野(や)菜(さい) 食(た)べたくないです。Tôi không muốn ăn rau.
機(き)械(かい)Danh từmáy mócすみません。この 機(き)械(かい)の 使(つか)い方(かた)が わかりません。Xin lỗi. Tôi không biết cách dùng cái máy này.
切符(きっぷ)Danh từvé切符(きっぷ)の 買(か)い方(かた)の 説明(せつめい)は、ここに ありますよ。Hướng dẫn cách mua vé có ở đây đấy.
ころDanh từhồi, lúc小(ちい)さいころlúc nhỏ
アクション映(えい)画(が)Danh từphim hành độngA:どんな 映(えい)画(が)が 見(み)たいですか。B:アクション映(えい)画(が)が 見(み)たいです。A: Cậu muốn xem phim gì?B: Tớ muốn xem phim hành động.
トイレDanh từnhà vệ sinh小(ちい)さいころ、一人(ひとり)で トイレに 行(い)きました。Lúc nhỏ, tớ đã tự đi vệ sinh một mình.
チケットDanh từvéチケットの 買(か)い方(かた)は 簡単(かんたん)ですか。Cách mua vé có đơn giản không?
(人(ひと)に)会(あ)いますĐộng từgặp来週(らいしゅう)の 日(にち)曜(よう)日(び)、恋人(こいびと)が 私(わたし)に 会(あ)いに 来(き)ます。Chủ nhật tuần sau người yêu tớ đến gặp tớ.
撮(と)りますĐộng từchụp写真(しゃしん)の 撮(と)り方(かた)を 説明(せつめい)します。Tôi sẽ giải thích cách chụp ảnh.
説明(せつめい)(します)Danh từ, Động từgiải thíchこの 本(ほん)に 漢(かん)字(じ)の 書(か)き方(かた)の 説明(せつめい)が あります。Cuốn sách này có giải thích cách viết chữ Hán.
散歩(さんぽ)(します)Danh từ, Động từđi dạo公園(こうえん)へ 散(さん)歩(ぽ)に 行(い)きます。Tôi sẽ đi bộ đến công viên.
留(りゅう)学(がく)(します)Danh từ, Động từdu họcフランスに 留学(りゅうがく)したいです。Tôi muốn đi du học Pháp.
食(しょく)事(じ)(します)Danh từ, Động từdùng bữaレストランへ 食(しょく)事(じ)に 行(い)きます。Tôi đến nhà hàng để dùng bữa.
ぜひTrạng từnhất địnhA:一(いっ)緒(しょ)に 映(えい)画(が)を 見(み)ませんか。B:いいですね! ぜひ 見(み)たいです。A: Cùng đi xem phim không?B: Được đấy! Nhất định tớ muốn xem. (nhấn mạnh rằng “tớ rất muốn xem”)
箸(はし)Danh từđũaA: 何(なに)で ご飯(はん)を 食(た)べますか。B:箸(はし)で 食(た)べます。A: Cậu ăn cơm bằng gì?B: Tớ ăn bằng đũa.
故(こ)郷(きょう)Danh từquê, quê hương週末(しゅうまつ) 北海道(ほっかいどう)の 故(こ)郷(きょう)に 新幹線(しんかんせん)で 帰(かえ)ります。Cuối tuần tớ sẽ về quê ở Hokkaido bằng tàu shinkansen.
ふるさとDanh từquê, quê hương
電車(でんしゃ)Danh từtàu điện電車(でんしゃ)と バスで 東京(とうきょう)へ 行(い)きました。Tớ đã đi đến Tokyo bằng tàu điện và xe buýt.
銭湯(せんとう)Danh từnhà tắm công cộngA: あそこには 店(みせ)が たくさん ありますね。B: ええ。映(えい)画(が)も 見(み)られますよね。スポーツジムとか、銭湯(せんとう)も ありますよ。A: Ở đằng kia có nhiều cửa hàng nhỉ.B: Ừ nhỉ. Còn có thể xem phim nữa. Cũng có cả phòng tập thể thao và nhà tắm công cộng nữa đấy.
ことDanh từviệc
楽(がっ)器(き)Danh từnhạc cụA:どんな楽(がっ)器(き)が 弾(ひ)けますか。B:ギターが 弾(ひ)けます。A: Bạn chơi được nhạc cụ nào?B: Tôi chơi được đàn ghi-ta.
新幹線(しんかんせん)Danh từtàu shinkansenA: 東京(とうきょう)から 大阪(おおさか)まで、 新幹線(しんかんせん)で どのくらい かかりますか。B: 3時(じ)間(かん) かかります。A: Từ Tokyo đến Osaka, đi bằng tàu shinkansen thì mất khoảng bao lâu?B: Mất khoảng 3 tiếng.
飛(ひ)行(こう)機(き)Danh từmáy bayハノイから ホーチミンまで 飛(ひ)行(こう)機(き)で 2時(じ)間(かん) くらいです。Từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh bằng máy bay mất khoảng 2 tiếng.
バスDanh từxe buýtA:駅(えき)まで どうやって 行(い)きましょうか。B:近(ちか)ければ、バスで 行(い)きましょう。A: Mình làm thế nào để đi đến ga nhỉ?B: Nếu gần thì chúng ta đi xe buýt đi.
タクシーDanh từxe taxiA:会社(かいしゃ)から 駅(えき)まで タクシーで いくら かかりますか。B:2000円(えん)くらい かかります。A: Từ công ty đến nhà ga đi taxi hết bao nhiêu tiền?B: Mất khoảng 2000 yên.
ショッピングモールDanh từtrung tâm thương mại新(あたら)しいショッピングモールで 映(えい)画(が)が 見(み)られます。Có thể xem phim ở trung tâm thương mại mới mở.
スポーツDanh từthể thaoスポーツで、何(なに)が 一番(いちばん) 好(す)きですか。Trong các môn thể thao, bạn thích môn nào nhất?
スポーツジムDanh từphòng tập gym
ピアノDanh từpianoA:田(た)中(なか)さんは 何(なに)か 楽(がっ)器(き)が 弾(ひ)けますか。B:はい、ピアノと ギターが 弾(ひ)けます。A: Tanaka có chơi được loại nhạc cụ nào không?B: Có, tôi chơi được piano và ghi-ta.
ギターDanh từđàn ghi-taA:ギターが 弾(ひ)けますか。B:いいえ、弾(ひ)けません。A: Cậu có chơi được ghi-ta không?B: Không, tớ không chơi được.
パクチーDanh từrau mùi私(わたし)は パクチーが 食(た)べられません。Tớ không thể ăn rau mùi.
カレーDanh từcà riA: あ、この 店(みせ)、コーヒーが 1(いっ)杯(ぱい) 200円(えん)で 飲(の)めますよ!B: 本当(ほんとう)だ。安(やす)いですね。カレーも 1 つ 500 円(えん)ですよ。ケーキは 300 円(えん)ですね。A: 1,000 円(えん)で、たくさん 食(た)べられますね。A: À, quán này 200 yên là có thể uống được 1 ly cà phê đấy.B: Thật vậy à? Rẻ nhỉ. Cà ri cũng chỉ 500 yên một suất. Bánh ngọt thì 300 yên.A: 1,000 yên có thể ăn được nhiều món nhỉ.
重(おも)いTính từ đuôi いnặngA: この荷(に)物(もつ)、すごく 重(おも)いですね…。一人(ひとり)で 持(も)てません。B: じゃ、二人(ふたり)で 一緒(いっしょ)に 持(も)ちましょう。A: Hành lý này, nặng quá nhỉ…! 1 người không thể xách được.B: Vậy thì, 2 người cùng xách thôi.
いろいろTình từ đuôi なnhiềuいろいろなメガネが 安(やす)いです。Có rất nhiều kính mắt rẻ.
使(つか)いますĐộng từsử dụng私(わたし)は よくインターネットの 店(みせ)を 使(つか)います。Tôi thường sử dụng các cửa hàng trên mạng.
(~を)泳(およ)ぎますĐộng từbơiA: アンさんは 泳(およ)げますか。B: はい、泳(およ)げます。A: どのくらい 泳(およ)げますか。B: 50メートルくらい 泳(およ)げます。A: An có biết bơi không?B: Có, mình biết bơi.A: Cậu bơi được khoảng bao xa?B: Mình bơi được khoảng 50 mét.
(~を)運(はこ)びますĐộng từvận chuyển, bê, vácA:うう、重(おも)い…。B: 運(はこ)びましょうか。A: Hự, hự, nặng quá…B: Tớ bê giúp cậu nhé?
(~を)持(も)ちますĐộng từcó, cầmA: この 荷(に)物(もつ)、持(も)てますか。B: はい、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。A: Bạn có thể cầm được chỗ hành lí này không?B: Vâng, không sao đâu ạ.
(~を)弾(ひ)きますĐộng từđánh, chơi佐(さ)々(さ)木(き)さんは、ピアノが 弾(ひ)ける。Sasaki biết chơi piano.
かかりますĐộng từmất, tốnうちから 学校(がっこう)まで 歩(ある)いて 15分(ふん)くらい かかります。Từ nhà đến trường đi bộ mất khoảng 15 phút.
送(おく)りますĐộng từgửi日(に)本(ほん)から ベトナムまで 2千(せん)円(えん)で 荷(に)物(もつ)が 送(おく)れます。Có thể gửi hàng từ Nhật Bản đến Việt Nam với giá 2000 yên.
話(はな)しますĐộng từnói chuyệnA: リンさんは 英(えい)語(ご)が 話(はな)せますか。B: はい、少(すこ)し 話(はな)せます。A: Linh có thể nói tiếng Anh không?B: Vâng, tôi có thể nói một chút.
やっぱりTrạng từquả nhiên
いっぱいđầy
色(いろ)んなnhiều
~か~~hoặc ~2つか 3つ 食(た)べられます。Có thể ăn được 2 hoặc 3 cái.
みんなDanh từ, Trạng từmọi ngườiKANSAI BOYS、いいですよねー。みんな、かっこいいから、大(だい)好(す)きです。Nhóm nhạc KANSAI BOYS tuyệt nhỉ! Mọi người, ai cũng đẹp trai nên tớ thích lắm.
絵(え)Danh từbức tranh私(わたし)は 絵(え)が 上(じょう)手(ず)ですが、マイさんは あまり 上(じょう)手(ず)じゃないです。Tôi thì giỏi vẽ tranh, nhưng Mai thì không giỏi lắm.
歌(うた)Danh từbài hát私(わたし)は 歌(うた)が 下手(へた)だから、あまり カラオケに 行(い)きません。Vì tôi hát không hay, nên không hay đi karaoke.
数学(すうがく)Danh từmôn toán数学(すうがく)が 得(とく)意(い)です。Tôi giỏi môn toán.
人(にん)気(き) (人(にん)気(き)があります)Danh từsự yêu thích(được yêu thích)あの レストランは おいしいですから、人(にん)気(き)が あります。Vì nhà hàng đó ngon nên rất được yêu thích.
卓(たっ)球(きゅう)Danh từbóng bàn
水泳(すいえい)Danh từbơi lội私(わたし)は 水(すい)泳(えい)が 得(とく)意(い)です。Tớ giỏi bơi lội đấy.
バドミントンDanh từcầu lôngマイさんは バドミントンが 上(じょう)手(ず)じゃないです。Mai chơi cầu lông không giỏi lắm.
バスケットボールDanh từbóng rổ
バレーボールDanh từbóng chuyền
ライブDanh từbuổi biểu diễn trực tiếp, live showKANSAI BOYSは 歌(うた)も ダンスも 上(じょう)手(ず)だから、ライブも 楽(たの)しいですよね。KANSAI BOYS hát giỏi mà nhảy cũng giỏi, nên buổi biểu diễn cũng vui nhỉ!
カラオケDanh từkaraoke私(わたし)は カラオケが とても好(す)きです。でも、友達(ともだち)は カラオケが 嫌(きら)いです。Tôi rất thích karaoke. Nhưng bạn tôi thì ghét karaoke.
ダンスDanh từnhảy, nhảy múa彼(かれ)は ダンスが 上(じょう)手(ず)ですね。Cậu ấy nhảy giỏi nhỉ.
DVDDanh từDVDA:あ、私(わたし)、ライブの DVD を 買(か)いましたよ。今(こん)度(ど) 一緒(いっしょ)に 見(み)ませんか。B:え!?見(み)たいです。A: À, tớ đã mua đĩa DVD của live show đó. Lần tới mình cũng xem nhé?B: Ôi!? Tớ muốn xem quá.
色(いろ)Danh từmàuいろんな 色(いろ)の 車(くるま)が あります。Có nhiều chiếc xe với đủ loại màu sắc.
何(なに)色(いろ)Danh từmàu gìチンさんは 何(なに)色(いろ)が 一番(いちばん)好(す)きですか。Trinh thích màu gì nhất?
赤(あか)Danh từmàu đỏ大(おお)きくて 赤(あか)い車(くるま)が 欲(ほ)しいです。Tôi muốn có một chiếc ô tô to, màu đỏ.
白(しろ)Danh từmàu trắng白(しろ)いバイクは、山(やま)田(だ)さんの バイクです。Cái xe máy màu trắng là xe của anh Yamada.
青(あお)Danh từmàu xanh
黒(くろ)Danh từmàu đenミンさんの 髪(かみ)は 黒(くろ)いです。Tóc Minh có màu đen.
黄(き)色(いろ)Danh từmàu vàng黄(き)色(いろ)は あまり好(す)きでは ありません。Tôi không thích màu vàng lắm.
緑(みどり)(色(いろ))Danh từmàu xanh lá cây緑(みどり)の シャツが 好(す)きです。Tôi thích áo sơ mi màu xanh lá cây.
ピンク(色(いろ))Danh từmàu hồng
オレンジ(色(いろ))Danh từmàu camこの みかんは きれいな オレンジ色(いろ)だ。Quả quýt này có màu cam đẹp.
特(とく)にTrạng từđặc biệtA:Bさんは 日(に)本(ほん)語(ご)の 勉(べん)強(きょう)が 好(す)きですか。B:はい、好(す)きです。特(とく)に、漢(かん)字(じ)が 好(す)きです。A: B có thích học tiếng Nhật không?B: Có, tớ thích. Đặc biệt là thích chữ Hán.
甘(あま)いTính từ đuôi いngọtA:Bさんは 甘(あま)い物(もの)が 好(す)きですか。B:はい、まあまあ 好(す)きです。A: B có thích đồ ngọt không?B: Có, tớ khá thích.
かっこいいTính từ đuôi いngầuA:このオートバイは すごく かっこいいですね。B:はい、それに 安(やす)いですね。A: Cái xe máy này ngầu ghê nhỉ.B: Ừ, mà còn rẻ nữa.
近(ちか)いTính từ đuôi いgần私(わたし)の 家(いえ)は 駅(えき)から 近(ちか)いです。Nhà tôi gần ga.
好(す)きTình từ đuôi なthíchフォーが 好(す)きですから、毎日(まいにち)食(た)べます。Vì thích phở nên ngày nào tớ cũng ăn.
大(だい)好(す)きTình từ đuôi なrất thíchベトナム料(りょう)理(り)は おいしいから、大(だい)好(す)きです。Vì đồ ăn Việt Nam ngon nên tôi rất thích.
嫌(きら)いTình từ đuôi なghét私(わたし)は 猫(ねこ)が 嫌(きら)いです。Tôi ghét mèo.
大(だい)嫌(きら)いTình từ đuôi なcực ghét私(わたし)は 昔(むかし)、数学(すうがく)が 大(だい)嫌(きら)いでした。でも今(いま)は 得(とく)意(い)です。Ngày xưa tôi cực ghét môn Toán. Nhưng giờ thì lại giỏi.
上(じょう)手(ず)Tình từ đuôi なgiỏi私(わたし)は 中国(ちゅうごく)語(ご)が あまり 上(じょう)手(ず)じゃありません。Tôi không giỏi tiếng Trung lắm.
下手(へた)Tình từ đuôi なkém私(わたし)の 弟(おとうと)は 歌(うた)が 下手(へた)です。Em trai tôi hát không hay.
得(とく)意(い)Tình từ đuôi なgiỏi, mạnh (sở trường)私(わたし)は ギターが まあまあ 得(とく)意(い)です。Tớ chơi ghi-ta khá ổn.
苦(にが)手(て)Tình từ đuôi なkém, dởA:コーヒー 飲(の)まない?B:あ、ごめん。 苦(にが)手(て)だから…。A: Uống cà phê không?B: À, xin lỗi. Tôi không biết uống…
計算(けいさん)しますĐộng từtính toánA:計算(けいさん)が 得(とく)意(い)ですか。B:いいえ。とても 苦(にが)手(て)です。A: Cậu có giỏi tính toán không?B: Không. Tớ kém lắm.
父(ちち)Danh từbố của mình父(ちち)と よく話(はな)します。Tôi thường nói chuyện với bố.
お父(とう)さんDanh từbốグエンさんの お父(とう)さんは 料(りょう)理(り)が できます。Bố của Nguyên có thể nấu ăn.
母(はは)Danh từmẹ của mìnhこれは わたしの 母(はは)です。Đây là mẹ của tớ.
お母(かあ)さんDanh từmẹグエンさんの お母(かあ)さんは 日(に)本(ほん)語(ご)が できます。Mẹ của Nguyên biết tiếng Nhật.
兄(あに)Danh từanh trai của mình私(わたし)の 兄(あに)は 背(せ)が 高(たか)いです。Anh trai tớ cao.
お兄(にい)さんDanh từanhA:お兄(にい)さんは どんな人(ひと)ですか。B:兄(あに)は 背(せ)が 高(たか)くて 目(め)が 小(ちい)さいです。A: Anh trai bạn là người như thế nào?B: Anh tôi cao và mắt nhỏ.
姉(あね)Danh từchị gái của mìnhこれが わたしの 姉(あね)です。姉(あね)も 今(いま)、日(に)本(ほん)に います。日(に)本(ほん)語(ご)が とても 上(じょう)手(ず)です。Đây là chị gái tớ. Chị cũng đang ở Nhật. Chị rất giỏi tiếng Nhật.
お姉(ねえ)さんDanh từchịA:グエンさんの お姉(ねえ)さんは?B:ベトナム人(じん)で、小(しょう)学校(がっこう)の 先生(せんせい)です。A: Chị của Nguyên thì sao?B: Là người Việt Nam và là giáo viên tiểu học.
弟(おとうと)Danh từem trai của mình弟(おとうと)は 家(か)族(ぞく)で 一番(いちばん) 歌(うた)が 上(じょう)手(ず)です。Em trai tôi hát hay nhất nhà.
弟(おとうと)さんDanh từem trai của người khác弟(おとうと)さんは、背(せ)が 高(たか)いですね。Em trai cậu cao nhỉ.
祖父(そふ)Danh từông của mình祖父(そふ)は 祖母(そぼ)より 背(せ)が 高(たか)いです。Ông tôi cao hơn bà tôi.
おじいさんDanh từôngアインさんの おじいさんは、今(こ)年(とし) 86歳(さい)です。Ông của Ánh năm nay 86 tuổi.
祖母(そぼ)Danh từbà của mình祖(そ)母(ぼ)は 魚(さかな)の 料(りょう)理(り)が 好(す)きです。Bà tôi thích các món ăn làm từ cá.
おばあさんDanh từbàあの おばあさんは、よく ここに 座(すわ)ります。Bà cụ đằng kia hay ngồi ở đây.
頭(あたま)Danh từđầuA: 学校(がっこう)で、だれが 一番(いちばん) 頭(あたま)が いいですか。B: アインさんが 一番(いちばん) 頭(あたま)が いいです。A: Trong trường ai thông minh nhất.B: Bạn Ánh thông minh nhất.*頭(あたま)がいい:thông minh
背(せ)Danh từlưngA:家(か)族(ぞく)で 誰(だれ)が 一番(いちばん) 背(せ)が 高(たか)いですか。B:兄(あに)が 一番(いちばん) 背(せ)が 高(たか)いです。A: Trong gia đình bạn ai là người cao nhất.B: Anh trai tôi là người cao nhất.*背が高い:cao
髪(かみ)Danh từtócA:妹(いもうと)さんは 髪(かみ)が 長(なが)いですか。B:いいえ、短(みじか)いです。A: Em gái bạn tóc dài đúng không?B: Không, (em gái tôi) tóc ngắn.
目(め)Danh từmắtA:お兄(にい)さんは どんな人(ひと)ですか。B:兄(あに)は 背(せ)が 高(たか)くて 目(め)が 小(ちい)さいです。A: Anh trai bạn là người như thế nào?B: Anh tôi cao và mắt nhỏ.
鼻(はな)Danh từmũiランさんは 目(め)が 大(おお)きくて 鼻(はな)が 高(たか)いです。Lan có đôi mắt to và mũi cao.
足(あし)Danh từbàn chânうちの 犬(いぬ)は 足(あし)が 短(みじか)いです。Con chó nhà tôi có cái chân ngắn.
食(た)べ物(もの)Danh từđồ ăn今(いま)、私(わたし)の うちには 食(た)べ物(もの)が ありません。Bây giờ, nhà tôi không có đồ ăn gì.
景(け)色(しき)Danh từphong cảnhハノイは 景(け)色(しき)が きれいで いいところですね。Hà Nội có cảnh đẹp và là một nơi tuyệt vời nhỉ.
気(き)温(おん)Danh từnhiệt độ (bên ngoài)8月(がつ)は 気(き)温(おん)が とても高(たか)い。Tháng 8 nhiệt độ cao lắm.
身(しん)長(ちょう)Danh từchiều cao cơ thểA:お父(とう)さんは、背(せ)が 高(たか)いですね。B:ええ、父(ちち)の 身長(しんちょう)は 182 センチです。私(わたし)より 8センチ高(たか)いです。A: Bố cậu cao nhỉ.B: Ừ, bố mình cao 182 cm. Hơn tớ 8cm.
ホテルDanh từkhách sạnこの ホテルは 部屋(へや)が 広(ひろ)くて きれいですね。Khách sạn này có phòng rộng và sạch sẽ nhỉ.
ドラマDanh từphim truyền hình今(いま)の ドラマで 何(なに)が 一番(いちばん) 面白(おもしろ)いですか。Trong các bộ phim hiện nay, bộ nào là hay nhất?
アニメDanh từanime妹(いもうと)は アニメが 大(だい)好(す)きです。Em gái tôi rất thích anime (hoạt hình).
低(ひく)いTính từ đuôi いthấp弟(おとうと)は 身(しん)長(ちょう)が とても 低(ひく)い。Em trai tôi có chiều cao rất thấp.
長(なが)いTính từ đuôi いdài妹(いもうと)は 髪(かみ)が 長(なが)いです。Em gái tôi có tóc dài.
~センチ~cm1センチ1 cm
どの~cái ~ nàoA:どの猫(ねこ)が 「シロちゃん」ですか。B:あの 白(しろ)い猫(ねこ)です。A: Con mèo nào là “Shiro” ?B: Con mèo trắng kia kìa.
無(む)料(りょう)Danh từmiễn phí無(む)料(りょう)で コーヒーを 飲(の)むことが できます。Có thể uống cà phê miễn phí.
趣(しゅ)味(み)Danh từsở thíchアインさんの 趣(しゅ)味(み)は 外国(がいこく)の 小(しょう)説(せつ)を 読(よ)むことです。Sở thích của Ánh là đọc tiểu thuyết nước ngoài.
夢(ゆめ)Danh từước mơ, giấc mơA:Bさんの 夢(ゆめ)は 何(なん)ですか。B:私(わたし)の 夢(ゆめ)は、ハノイで 家(いえ)を 買(か)うことです。A: Ước mơ của B là gì?B: Ước mơ của tôi là mua nhà ở Hà Nội.
日(にっ)課(か)Danh từthói quen hàng ngày私(わたし)の 日(にっ)課(か)は、毎朝(まいあさ) バナナを 食(た)べることです。Thói quen hằng ngày của tôi là ăn chuối mỗi sáng.
日(にっ)記(き)Danh từnhật kí私(わたし)の 日(にっ)課(か)は、日(にっ)記(き)を 書(か)くことです。Thói quen hằng ngày của tôi là viết nhật ký.
花(はな)Danh từbông hoa私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は 花(はな)を 育(そだ)てることです。Sở thích của tôi là trồng hoa.
切(きっ)手(て)Danh từcon tem私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は、いろんな色(いろ)の 切(きっ)手(て)を 集(あつ)めることです。Sở thích của tôi là sưu tầm những con tem nhiều màu sắc.
自(じ)分(ぶん)Danh từbản thânA:いつも 自(じ)分(ぶん)で ご飯(はん)を 作(つく)りますか。B:いいえ、時(じ)間(かん)が ないから、あまり 作(つく)りません。A: Bạn thường tự mình nấu cơm à?B: Không, vì không có thời gian nên tôi không hay nấu.
新聞(しんぶん)Danh từtờ báo日本語(にほんご)の 新聞(しんぶん)を 読(よ)めます。Tôi có thể đọc báo tiếng Nhật.
空港(くうこう)Danh từsân bayベトナムの 空港(くうこう)で どんなお土産(みやげ)を 買(か)うことが できますか。Có thể mua được những món quà lưu niệm thế nào ở sân bay Việt Nam.
飲(の)み物(もの)Danh từđồ uống社員(しゃいん)は 無(む)料(りょう)で 飲(の)み物(もの)を 飲(の)むことが できます。Nhân viên công ty có thể dùng đồ uống miễn phí.
コーヒーマシンDanh từmáy pha cà phêA: これは 何(なん)ですか。B: コーヒーマシンですよ。A: Cái này là cái gì?B: Là máy pha cà phê đấy.
カフェDanh từquán cà phê友達(ともだち)と カフェに 行(い)く。Tôi sẽ đến quán cà phê cùng bạn.
ゲームDanh từgame, trò chơi私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は ゲームを することです。Sở thích của tôi là chơi game.
クラシックDanh từnhạc cổ điểnA:私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は クラシック音楽(おんがく)を 聞(き)くことです。B:へえ、いい趣(しゅ)味(み)ですね。A: Sở thích của tôi là nghe nhạc cổ điển.B: Ồ, sở thích thú vị đấy nhỉ.
コンサートDanh từbuổi hòa nhạcクラシックの コンサートに 行(い)く。Tôi sẽ đi đến buổi hòa nhạc nhạc cổ điển.
スキーDanh từtrượt tuyết夢(ゆめ)は 日(に)本(ほん)に スキーを しに 行(い)くことです。Ước mơ của tôi là đi Nhật để trượt tuyết.
シールDanh từnhãn dán妹(いもうと)は、きれいな シールを たくさん持(も)っています。Em gái tôi có rất nhiều nhãn dán đẹp.
(~を)描(か)きますĐộng từvẽ田(た)中(なか)さんの 趣(しゅ)味(み)は 絵(え)を 描(か)くことです。Sở thích của anh Tanaka là vẽ tranh.
(~を)書(か)きますĐộng từviếtA:ひらがなが 書(か)けますか。B:はい、書(か)けます。A: Bạn có thể viết chữ Hiragana không?B: Có, tôi viết được.
(~を)作(つく)りますĐộng từlàm, tạo raA:Bさんの 趣(しゅ)味(み)は 何(なん)ですか。B:ケーキを 作(つく)ることです。A: Sở thích của B là gì?B: Là làm bánh ngọt.
(山(やま)に)登(のぼ)りますĐộng từleo (núi)エベレストに 登(のぼ)ることは 夢(ゆめ)です。Leo lên đỉnh Everest là ước mơ của tôi.
(~を)片(かた)付(づ)けますĐộng từsắp xếp部屋(へや)を 片(かた)付(づ)ける。Dọn dẹp phòng.
(~を)育(そだ)てますĐộng từnuôi dạy, nuôi dưỡng, nuôi trồng子(こ)供(ども)を 育(そだ)てる。Nuôi con.
(~を)集(あつ)めますĐộng từthu thập, sưu tầm私(わたし)の 趣(しゅ)味(み)は 切(きっ)手(て)を 集(あつ)めることですSở thích của tôi là sưu tầm tem.
(~を)建(た)てますĐộng từxây dựng家(いえ)を 建(た)てます。Xây nhà.
浴(あ)びますĐộng từtắm毎晩(まいばん)、シャワーを 浴(あ)びますか。Bạn có tắm mỗi tối không?
(~を)運転(うんてん)しますĐộng từlái xe私(わたし)は 車(くるま)の 運転(うんてん)が できます。Tôi có thể lái ô tô.
今(こん)度(ど)Trạng từlần tới今(こん)度(ど)の バーベキュー、行(い)く?Bữa tiệc nướng lần tới, bạn có đến không?
字(じ)Danh từchữ田(た)中(なか)さんは、あまり 字(じ)が きれいじゃないですね。Tanaka viết chữ không được đẹp lắm.
クーポンDanh từphiếu giảm giáこの クーポンが 使(つか)える。Có thể sử dụng phiếu giảm giá này.
ランチDanh từbữa trưaA: それ、何(なに)?B:クーポン。 ランチが 20% OFF だよ。A: Cái này, là gì?B: Phiếu giảm giá. Bữa trưa được giảm giá 20% đấy.
ニュースDanh từtin tức
汚(きたな)いTính từ đuôi いbẩn, xấu (chữ viết)こんなに 汚(きたな)い字(じ)、読(よ)めないよ。Chữ xấu thế này, không thể đọc được đâu.
歌(うた)うĐộng từhátA:日(に)本(ほん)語(ご)の 歌(うた)、歌(うた)える?B:ううん、歌(うた)えない。A: Bạn có hát được bài hát tiếng Nhật không?B: Không, tôi không hát được.
そろそろTrạng từsắp, chuẩn bịそろそろ 帰(かえ)りませんか。Đã chuẩn bị về chưa?
こんなにTrạng từđến mức này, như thế nàyこんなに 汚(きたな)い部(へ)屋(や)に はいられないよ。Không thể ở cái phòng bẩn đến thế này được đâu.
最(さい)後(ご)Danh từcuối cùngA: おはよう。B: あ、おはよう。大阪(おおさか) どうだった?A: 楽(たの)しかった!あ、チーズケーキ 買(か)えたよ。これ。B:ありがとう!A: 最(さい)後(ご)の 1(いっ)個(こ)だったよ。B:よかった!A: Chào buổi sáng.B: À, chào buổi sáng. Osaka thế nào?A: Vui lắm luôn! À, mình mua được bánh phô mai đó. NàyB: Cảm ơn cậu!A: Là cái cuối cùng luôn đó.B: May ghê!
夜(や)行(こう)バスDanh từxe buýt đêmB: 夜(や)行(こう)バス、どうだった?寝(ね)られた?A:ううん、全然(ぜんぜん) 寝(ね)られなかった。今(いま)すごく 眠(ねむ)い。B: Xe buýt đêm thế nào? Cậu ngủ được không?A: Không, mình chẳng ngủ được tí nào hết. Giờ buồn ngủ kinh khủng luôn.
アクセサリーDanh từtrang sứcどの アクセサリーを 買(か)いたい?Bạn muốn mua đồ trang sức nào?
チーズDanh từphô maiチーズパンが 食(た)べたいなあ。Muốn ăn bánh phô mai thật đấy nhỉ.
ダイエットDanh từăn kiêngA: ゆいちゃんは、どの ケーキ食(た)べたい?B: 私(わたし)、ケーキは 食(た)べたくない。A: えっ!? ケーキ 好(す)きだよね?どうして?B:今(いま)、ダイエット中(ちゅう)。A: Yui muốn ăn bánh nào?B: Tớ, không muốn ăn bánh.A: Hả!? Cậu thích bánh mà, đúng không? Sao vậy?B: Giờ tớ đang ăn kiêng.
死(し)ぬĐộng từchếtまだ 死(し)にたくない。Tôi vẫn chưa muốn chết đâu.
~中(ちゅう)Danh từđang ~ダイエット中(ちゅう)đang ăn kiêng
約束(やくそく)Danh từlời hứa, cuộc hẹnA:はい、これ 約束(やくそく)の もの。B: あっ、ライブの チケット。ありがとう。A: Đây, cái này là đồ mình đã hứa.B: A, là vé live show. Cảm ơn cậu nhé!
荷(に)物(もつ)Danh từhành lý荷(に)物(もつ)が 来(き)た後(あと)で、荷(に)物(もつ)の お金(かね)を 払(はら)います。Tôi sẽ thanh toán tiền hành lý sau khi hành lý đến.
()自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)Danh từmáy bán hàng tự động自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)は あそこです。Máy bán hàng tự động ở đằng kia.
会(かい)議(ぎ)Danh từcuộc họpA:Bさん、会(かい)議(ぎ)の 資(し)料(りょう)は 準(じゅん)備(び)しましたか。B:はい。昨日(きのう)、帰(かえ)る前(まえ)に 準(じゅん)備(び)しました。A: B này, cậu đã chuẩn bị tài liệu cho buổi họp chưa?B: Vâng. Hôm qua trước khi về tôi đã chuẩn bị rồi.
歯(は)Danh từrăng朝(あさ)ご飯(はん)の 前(まえ)に 歯(は)を 磨(みが)きます。Tôi đánh răng trước khi ăn sáng.
宿題(しゅくだい)Danh từbài về nhà昨日(きのう)は アルバイトでしたから、宿(しゅく)題(だい) が できませんでした。Vì hôm qua đi làm thêm nên tớ đã không làm bài tập được.
ATMDanh từcây rút tiềnA:駅前(えきまえ)の 新(あたら)しいカフェに 行(い)かない?B:いいよ。あ、カフェに 行(い)く前(まえ)に ATMに 行(い)きたい。A: Đi quán cà phê mới ở trước ga không?B: Được thôi. À, trước khi đi quán cà phê, tôi muốn đi cây ATM.
シャワーDanh từvòi hoa sen私(わたし)は いつも、シャワーを 浴(あ)びた後(あと)で 勉強(べんきょう)します。Tớ lúc nào cũng học sau khi tắm.*シャワーを 浴(あ)びる: tắm
コンビニDanh từcửa hàng tiện lợiコンビニは あそこに あります。Cửa hàng tiện lợi ở đằng kia.
磨(みが)くĐộng từđánh (răng, giày,…)食(しょく)事(じ)の 後(あと)で 歯(は)を 磨(みが)きます。Tôi đánh răng sau khi ăn xong.
引(ひ)き出(だ)すĐộng từrút (tiền), kéo ra先(せん)週(しゅう)、買(か)い物(もの)を する前(まえ)に、お金(かね)を 引(ひ)き出(だ)しました。Tuần trước, tôi đã rút tiền trước khi đi mua sắm.
終(お)わるĐộng từkết thúc授業(じゅぎょう)が 終(お)わったら、電(でん)話(わ)するね。Kết thúc lớp học tớ sẽ gọi điện nhé.
準(じゅん)備(び)するDanh từ, Động từchuẩn bị旅行(りょこう)の 前(まえ)に、荷(に)物(もつ)を準(じゅん)備(び)します。Chuẩn bị hành lý trước khi đi du lịch.
掃(そう)除(じ)するDanh từ, Động từdọn dẹp会(かい)議(ぎ)の 後(あと)で 会(かい)議(ぎ)室(しつ)を 掃(そう)除(じ)します。Tôi sẽ dọn dẹp phòng họp sau buổi họp.
みんなでTrạng từtất cả (mọi người cùng thực hiện một hành động nào đó)コンサートの 前(まえ)に、みんなで 食(しょく)事(じ)しよう。Trước buổi hòa nhạc, chúng mình cùng đi ăn nhé.
曲(きょく)Danh từca khúc, khúc nhạc私(わたし)は この バンドの 曲(きょく)を 聞(き)いたことが ありません。Tôi chưa từng nghe bài hát của nhóm này.
海外(かいがい)Danh từnước ngoài私(わたし)の 母(はは)は 一(いち)度(ど)も 海外(かいがい)に 行(い)ったことが ありません。Mẹ tôi chưa từng một lần đi nước ngoài.
バンドDanh từnhóm nhạcA: 森(もり)さん、この バンドの ライブは はじめてですか。B: いいえ、前(まえ)に 一(いち)度(ど)来(き)たことが あります。A: Mori, đây là lần đầu cậu đi xem live của ban nhạc này à?B: Không, trước đây tớ đã đi một lần rồi.
さっきDanh từ, Trạng từlúc nãy, vừa nãyさっき ご飯(はん)を 食(た)べたばかりです。Ban nãy tớ vừa mới ăn cơm.
~度(ど)Danh từ, Trạng từ~lần1度(ど)1 lần
何(なん)度(ど)もDanh từ, Trạng từnhiều lầnA: 寿司(すし)を 食(た)べたことが ありますか。B: はい、何(なん)度(ど)も あります。A: Bạn đã từng ăn sushi chưa?B: Rồi, tôi ăn nhiều lần rồi.
(~を)待(ま)つĐộng từchờA: すみません、待(ま)ちましたか。B: 今(いま) 来(き)たばかりだから、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。A: Xin lỗi, bạn đợi lâu chưa?B: Mình cũng vừa mới đến thôi nên không sao đâu.
(~に)着(つ)くĐộng từđến駅(えき)に 着(つ)いたら 電(でん)話(わ)します。Khi đến ga tôi sẽ gọi điện.
(~が)始(はじ)まるĐộng từ(~) bắt đầuコンサートが 始(はじ)まりました。Buổi hòa nhạc đã bắt đầu rồi.
(~に)入(はい)るĐộng từvàoランさんは、先(せん)週(しゅう) 会社(かいしゃ)に 入(はい)ったばかりです。Lan vừa mới vào công ty tuần trước.
(~に)遅(おく)れるĐộng từmuộnA: ごめん、ちょっと 遅(おく)れる。B: 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)だよ。A: Xin lỗi cậu, tớ đến muộn chút.B: Không sao đâu.
(~に)慣(な)れるĐộng từquen, quen thuộc (với~)会(かい)社(しゃ)に 入(はい)ったばかり ですが、仕(し)事(ごと)に 慣(な)れました。Vừa mới vào công ty nhưng đã quen với công việc rồi.
卒(そつ)業(ぎょう)するDanh từ, Động từtốt nghiệpA:学校(がっこう)を 卒業(そつぎょう)した 後(あと)で、結婚(けっこん)しますか。B:いいえ、卒業(そつぎょう)する 前(まえ)に、結婚(けっこん)します。A: Sau khi tốt nghiệp bạn sẽ kết hôn à?B: Không, trước khi tốt nghiệp tôi sẽ kết hôn.
席(せき)Danh từchỗ ngồiA: 今(こん)度(ど)の 会社(かいしゃ)の 飲(の)み会(かい)は、どこで やりましょうか。B: 「黒(くろ)木(き)屋(や)」は どうですか。A: あそこは 人(にん)気(き)ですよね。席(せき)が ありますか。B:予(よ)約(やく)すれば、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。A: Buổi nhậu công ty lần tới, mình tổ chức ở đâu thì được nhỉ?B: Quán “Kurokiya” thì sao?A: Ở đó nổi tiếng lắm. Có chỗ không nhỉ?B: Nếu đặt trước thì chắc không sao đâu.
説明(せつめい)書(しょ)Danh từsách hướng dẫn説(せつ)明(めい)書(しょ)を 読(よ)めば、分(わ)かりますよ。Nếu đọc sách hướng dẫn thì sẽ hiểu đấy.
両(りょう)親(しん)Danh từbố mẹベトナムに 帰(かえ)れば、両(りょう)親(しん)に 会(あ)えます。Nếu tôi về Việt Nam thì có thể gặp được bố mẹ.
お風呂(ふろ)Danh từbồn tắm23時(じ)に うちに 帰(かえ)ります。うちで 何(なに)も しません。お風呂(ふろ)に 入(はい)ります。それから、寝(ね)ます。毎日(まいにち)本当(ほんとう)に 大変(たいへん)です。Tôi về nhà lúc 11 giờ đêm.Ở nhà cũng chẳng làm gì cả. Tôi tắm. Sau đó đi ngủ. Mỗi ngày thực sự rất vất vả.
ドライブDanh từviệc lái xe đi chơi xa車(くるま)が 運転(うんてん)できれば、ドライブに 行(い)けます。Nếu lái được ô tô thì có thể lái xe đi chơi xa được.
アプリDanh từứng dụng漢(かん)字(じ)を 勉強(べんきょう)したいです。どんなアプリを 使(つか)えばいいですか。Tớ muốn học chữ Hán. Nên dùng app thế nào thì tốt vậy?
遅(おそ)いTính từ đuôi いmuộn, chậm私(わたし)、いつも 仕(し)事(ごと)が 遅(おそ)いです。Tôi, lúc nào cũng chậm chạp trong công việc.
しょうがないTính từ đuôi いđành chịu, hết cách
言(い)うĐộng từnói
急(いそ)ぐĐộng từkhẩn trương, nhanh chóng急(いそ)げば、7時(じ)の 電車(でんしゃ)に 間(ま)に合(あ)うよ。Nếu nhanh chóng thì sẽ kịp chuyến tàu điện lúc 7h.
頑(がん)張(ば)るĐộng từcố gắng一生(いっしょう)懸(けん)命(めい) 頑(がん)張(ば)ります。Tôi sẽ cố gắng hết sức.
(~に)間(ま)に合(あ)うĐộng từkịp, kịp giờA:何(なん)時(じ)に 家(いえ)を 出(で)れば、授業(じゅぎょう)に 間(ま)に合(あ)いますか。B:8時(じ)に 家(いえ)を 出(で)れば、間(ま)に合(あ)いますよ。A: Ra khỏi nhà lúc mấy giờ thì kịp giờ học?B: Nếu ra khỏi nhà lúc 8 giờ thì sẽ kịp đấy.
(~を)やるĐộng từlàm時(じ)間(かん)が あれば、図(と)書(しょ)館(かん)で 宿(しゅく)題(だい) やります。Nếu có thời gian thì tôi sẽ làm bài ở thư viện.
(~を)出(で)るĐộng từra (khỏi phòng/ khỏi nhà)今(いま)、家(いえ)を 出(で)れば、8時(じ)の 電車(でんしゃ)に 間(ま)に合(あ)いますよ。Nếu bây giờ ra khỏi nhà thì sẽ kịp chuyến tàu lúc 8 giờ đấy.
(~を)予(よ)約(やく)(する)Động từ, Danh từđặt trướcA:レストランに 食(しょく)事(じ)に 行(い)こうよ。B:いいね。あ、レストランに 行(い)く前(まえ)に 電(でん)話(わ)で 予(よ)約(やく)しましょう。A: Mình đi ăn nhà hàng đi.B: Được đấy. À, trước khi đến nhà hàng mình đặt trước bằng điện thoại đi.
(~を)練(れん)習(しゅう)(する)Danh từ, Động từluyện tập毎日(まいにち) 練習(れんしゅう)します。Tôi sẽ luyện tập hằng ngày.
安心(あんしん)(する)Danh từ, Động từan tâm, yên tâm両(りょう)親(しん)に 会(あ)えれば、安心(あんしん)します。Nếu gặp được bố mẹ thì tôi sẽ thấy yên tâm.
まだTrạng từvẫn chưa
世(せ)界(かい)Danh từthế giới100万(まん)円(えん)あれば、世(せ)界(かい)を 旅行(りょこう)できますね。Nếu có 1 triệu yên thì có thể đi du lịch cả thế giới nhỉ.
世(せ)界(かい)一周(いっしゅう)Danh từvòng quanh thế giớiお金(かね)と 時(じ)間(かん)が なきゃ、世(せ)界(かい)一周(いっしゅう)旅(りょ)行(こう)は できないよ。Nếu không có tiền bạc và thời gian, thì việc du lịch vòng quanh thế giới là không thể đâu.
広告(こうこく)Danh từquảng cáoA: それは 何(なん)ですか。B: 世(せ)界(かい)一周(いっしゅう)旅(りょ)行(こう)の 広告(こうこく)です。A: Cái đó là gì vậy?B: Là quảng cáo về chuyến du lịch vòng quanh thế giới.
野(や)球(きゅう)Danh từbóng chàyA:野(や)球(きゅう)を したこと、ある?B:ううん、ない。A: Đánh bóng chày, bạn đã từng chưa?B: Chưa, tôi chưa từng.
健康(けんこう)診断(しんだん)Danh từkhám sức khỏeA: これは 何(なん)ですか。B: 会社(かいしゃ)の 健康(けんこう)診断(しんだん)の お知(し)らせですよ。1年(ねん)に 1回(かい) やります。A: Cái này là gì vậy?B: Là thông báo kiểm tra sức khỏe của công ty đó. Mỗi năm làm một lần.
病(びょう)気(き)Danh từốm, bệnh子(こ)供(ども)が 病(びょう)気(き)だから、病(びょう)院(いん)に 連(つ)れて行(い)かないと いけない。Vì con tôi bị ốm, nên tôi phải mang con đi bệnh viện.
全員(ぜんいん)Danh từ, Trạng từtất cả mọi người全員(ぜんいん) お知(し)らせを 読(よ)まなければ いけない。Tất cả mọi người đều phải đọc thông báo.
不(ふ)合格(ごうかく)Danh từkhông đỗ; trượt試(し)験(けん)は 不(ふ)合格(ごうかく)でした。Tôi đã trượt kỳ thi.
資(し)料(りょう)Danh từtài liệu会(かい)議(ぎ)が あるから、資(し)料(りょう)を 準(じゅん)備(び)しないと いけない。Vì có cuộc họp nên phải chuẩn bị tài liệu.
世話(せわ)Danh từchăm sóc犬(いぬ)の 世(せ)話(わ)を しなきゃいけない。Tôi phải chăm sóc con chó.
薬(くすり)Danh từthuốc毎日(まいにち) ご飯(はん)を 食(た)べた後(あと)で、薬(くすり)を 飲(の)んでいます。Hằng ngày sau khi ăn cơm tôi sẽ uống thuốc.
たばこDanh từthuốc lá
お知(し)らせDanh từthông báo全(ぜん)員(いん)お知(し)らせを 読(よ)まなければいけない。Tất cả mọi người đều phải đọc thông báo.
手(て)Danh từtay食(しょく)事(じ)を する前(まえ)に、手(て)を 洗(あら)わないと いけません。Phải rửa tay trước bữa ăn.
レポートDanh từbáo cáo夜(よる)まで やらなきゃ、レポートが 終(お)わらない。Nếu không làm đến đêm thì không thể hoàn thành báo cáo được.
一生(いっしょう)懸(けん)命(めい)Tính từ đuôi なchăm chỉ一生(いっしょう)懸(けん)命(めい)勉(べん)強(きょう)しなきゃ、テストに 合(ご)格(かく)できないよ。Nếu không chăm chỉ thì không đỗ kỳ thi được đâu.
だめTính từ đuôi なkhông đượcA: 先生(せんせい)、お酒(さけ)は 飲(の)んでもいいですか。B: だめです。お酒(さけ)も たばこも だめです。A: Bác sỹ, tôi uống rượu cũng được phải không?B: Không được. Rượu không được, thuốc lá cũng không được.
(~を)洗(あら)うĐộng từrửa寝(ね)る前(まえ)に 顔(かお)を 洗(あら)います。Rửa mặt trước khi đi ngủ.
(~を)吸(す)うĐộng từhút (thuốc)
(~を)回(まわ)すĐộng từxoay tròn, vung tròn (thứ gì đó)
(~に)乗(の)るĐộng từlên (tàu, xe,.. )A:何(なん)時(じ)の 電車(でんしゃ)に 乗(の)らなければ なりませんか。B:9時(じ)の 電車(でんしゃ)に 乗(の)らなければ なりません。A: Cậu phải lên chuyến tàu lúc mấy giờ?B: Tớ phải lên chuyến lúc 9 giờ.
(ngườiを)(địa điểm に) 連(つ)れて行(い)くĐộng từdẫn (ai) đi (đến đâu)
(~を)持(も)っていくĐộng từmang đi, cầm đi
晴(は)れるĐộng từnắng明日(あした) 晴(は)れなきゃ、野(や)球(きゅう)が できないよ。Nếu ngày mai không nắng thì không chơi bóng chày được đâu.
(~に)気(き)を付(つ)けるĐộng từchú ý
(~に)注(ちゅう)意(い)(する)Danh từ, Động từchú ý車(くるま)に 注(ちゅう)意(い)しなきゃいけない。Phải chú ý xe ô tô.
(~に)合格(ごうかく)(する)Danh từ, Động từđỗ~たくさん 勉強(べんきょう)すれば、試(し)験(けん)に 合格(ごうかく)できますよ。Nếu học nhiều thì có thể đỗ kỳ thi đấy.
生活(せいかつ)(する)Danh từ, Động từsinh sống, sinh hoạtA:ああ、働(はたら)きたくない…。B:でも、働(はたら)かなければ、生活(せいかつ)できませんよ。A: Ôi, không muốn làm việc…B: Nhưng nếu không làm thì không sống được đâu.
残(ざん)業(ぎょう)するDanh từ, Động từtăng caよく 20 時(じ)ぐらいまで 残業(ざんぎょう)します。Tôi thường làm thêm đến khoảng 8 giờ tối.
出張(しゅっちょう)するDanh từ, Động từđi công tác明日(あした)から 出張(しゅっちょう)だから、荷(に)物(もつ)を 準(じゅん)備(び)しなきゃ。Vì từ ngày mai tôi sẽ đi công tác, nên phải chuẩn bị hành lý.
絶対(ぜったい)にTrạng từnhất định, tuyệt đối
いつかTrạng từmột lúc nào đó
体(からだ)Danh từcơ thểA: それは 何(なん)ですか。B:「青(あお)汁(じる)」です。野(や)菜(さい)の ジュースですよ。A: おいしいですか。B: うーん…。あんまり おいしくないです。でも、体(からだ)に いいから、毎日(まいにち) 飲(の)んでいます。A: Cái đó là gì vậy?B: Là “aojiru”. Nước rau củ đấy.A: Có ngon không?B: Ừm…Không ngon lắm. Nhưng vì nó tốt cho cơ thể nên ngày nào tớ cũng uống.
ハンバーグDanh từthịt viên rán
インターネットDanh từinternetインターネットを 使(つか)えば、家(いえ)で 買(か)い物(もの)が できます。Nếu dùng Internet thì có thể mua sắm tại nhà.
(~を)置(お)くĐộng từđặt部屋(へや)に かばんを 置(お)いてから 遊(あそ)びに 行(い)きました。Tôi để cặp vào phòng rồi đi chơi.
(~を)下(お)ろすĐộng từrút (tiền)ATM で お金(かね)を 下(お)ろしてから、買(か)い物(もの)に 行(い)きます。Sau khi rút tiền ở cây ATM thì tôi đi mua sắm.
(~を)調(しら)べるĐộng từtra cứu, tìm hiểuインターネットで 調(しら)べてから、旅行(りょこう)に 行(い)きます。Sau khi tìm hiểu trên Internet, tôi sẽ đi du lịch.
帰(かえ)ってくるĐộng từvề tớiさっき 帰(かえ)ってきました。Tôi vừa mới về tới.
もうTrạng từđã, rồiA:もう夜(よる)の 11時(じ)だね。B:そうだね。もう 寝(ね)なきゃ いけないね。A: Đã 11 giờ đêm rồi nhỉ.B: Ừ nhỉ. Phải đi ngủ thôi.
空(そら)Danh từbầu trời大(おお)きい鳥(とり)が 空(そら)を 飛(と)んでいます。Có con chim lớn đang bay trên trời.
雪(ゆき)Danh từtuyết雪(ゆき)が 降(ふ)っていますね。Tuyết đang rơi nhỉ!
風(かぜ)Danh từgió風(かぜ)が 吹(ふ)いています。Gió đang thổi.
地(じ)面(めん)Danh từmặt đất
休憩(きゅうけい)室(しつ)Danh từphòng nghỉ田(た)中(なか)さんは 今(いま)、休憩(きゅうけい)室(しつ)で 休(やす)んでいます。Tanaka bây giờ đang nghỉ ngơi ở phòng nghỉ.
曇(くも)るĐộng từâm u, nhiều mây空(そら)が 曇(くも)っています。Trời đang âm u.
続(つづ)くĐộng từliên tục雨(あめ)が 続(つづ)いています。Trời mưa liên tục.
吹(ふ)くĐộng từthổi風(かぜ)が 吹(ふ)いています。Gió đang thổi.
(~を)探(さが)すĐộng từtìm kiếmホアさんが アンさんを 探(さが)していますよ。Hoa đang tìm An đấy.
飛(と)ぶĐộng từbay見(み)て、きれいな鳥(とり)が 飛(と)んでる!Nhìn kìa, có con chim đẹp đang bay kìa!
走(はし)るĐộng từchạy毎朝(まいあさ)、家(いえ)の 近(ちか)くの 公園(こうえん)を 走(はし)っています。Sáng nào tôi cũng chạy ở công viên gần nhà.
(~に)通(かよ)うĐộng từđi lạiいつも バスで 会社(かいしゃ)に 通(かよ)っています。Tôi luôn đến công ty bằng xe buýt.
泣(な)くĐộng từkhóc外(そと)で 子(こ)供(ども)が 泣(な)いています。Bọn trẻ đang khóc bên ngoài.
笑(わら)うĐộng từcười犬(いぬ)が 笑(わら)っていますよ。Con chó đang cười kìa.
降(ふ)るĐộng từrơi (mưa rơi, tuyết rơi)あ、雨(あめ)が 降(ふ)っていますね。Ôi, trời đang mưa nhỉ.
揺(ゆ)れるĐộng từrung lắc地(じ)面(めん)が 揺(ゆ)れています。Mặt đất đang rung.
運動(うんどう)(する)Danh từ, Động từvận động, tập thể dục運動(うんどう)を してから、泳(およ)ぎました。Tôi vận động xong rồi bơi.
(~を)コピーするDanh từ, Động từphoto資(し)料(りょう)を コピーします。Tôi sẽ photo tài liệu.
体(からだ)に いいtốt cho cơ thể体(からだ)に いいから、毎日(まいにち) 学校(がっこう)に 歩(ある)いて 通(かよ)っています。Vì tốt cho cơ thể nên ngày nào tôi cũng đi bộ đến trường.
兄(きょう)弟(だい)Danh từanh emA: しょうたくんは、兄(きょう)弟(だい)、いる?B: お姉(ねえ)ちゃんが いるけど、愛(あい)知(ち)に 住(す)んでるから、あんまり 会(あ)わないよ。A: Shouta này, cậu có anh chị em không?B: Tớ có chị gái, nhưng đang sống ở Aichi nên không hay gặp lắm.
独身(どくしん)Danh từđộc thân姉(あね)は 結婚(けっこん)していますが、私(わたし)は 独身(どくしん)です。Chị gái tôi kết hôn rồi, nhưng tôi thì còn độc thân.
会長(かいちょう)Danh từchủ tịch
花(か)瓶(びん)Danh từbình hoaあそこに 花(か)瓶(びん)が 倒(たお)れている。Đằng kia có lọ hoa bị đổ.
桜(さくら)Danh từhoa anh đào昨日(きのう)、公園(こうえん)の 桜(さくら)が 咲(さ)いていたよ。きれいだった。Hôm qua, hoa anh đào ở công viên nở rồi đấy. Đẹp lắm.
虫(むし)Danh từsâu bọ頭(あたま)に 虫(むし)が ついていますよ。Có con sâu trên đầu cậu đấy.
ごみDanh từrác床(ゆか)に ごみが 落(お)ちています。Có rác rơi trên sàn.
落(お)とし物(もの)Danh từđồ đánh rơi
周(まわ)りDanh từxung quanh地(ち)球(きゅう)は 太(たい)陽(よう)の 周(まわ)りを 回(まわ)っています。Trái Đất đang xoay quanh Mặt Trời.
太陽(たいよう)Danh từmặt trời
月(つき)Danh từmặt trăng
地(ち)球(きゅう)Danh từtrái đất
床(ゆか)Danh từsàn nhà床(ゆか)が 汚(よご)れているね。Sàn nhà bẩn nhỉ.
パートDanh từlàm thêmA: お姉(ねえ)さんは 独身(どくしん)?B: ううん、結婚(けっこん)してる。今(いま)は パートで 働(はたら)いてるよ。A: Chị cậu còn độc thân à?B: Không, kết hôn rồi. Giờ chị ấy đang làm thêm đấy.
カードDanh từthẻお金(かね)が ありませんから、カードを 使(つか)います。Vì không có tiền mặt nên tôi sẽ dùng thẻ.
ドアDanh từcửaあ、ドアが 開(ひら)いていますね。Ôi, cửa đang mở nhỉ.
シャツDanh từáo sơ miあの、シャツに 虫(むし)が ついていますよ。Này, có con sâu trên áo sơ mi đấy.
ハンカチDanh từkhăn tay, khăn mùi xoaあの、あそこに ハンカチが 落(お)ちていますよ。Ơ, đằng kia có cái khăn tay bị rơi kìa.
(~を)習(なら)うĐộng từhọcフランス語(ご)を 3年(ねん) 習(なら)っていますが、あまり 上(じょう)手(ず)じゃありません。Tôi học tiếng Pháp được 3 năm rồi, nhưng không giỏi lắm.
(~に)付(つ)くĐộng từcó dính, có gắn ~あの、髪(かみ)に ごみが 付(つ)いていますよ。Này, có cái rác dính trên tóc cậu đấy.
開(あ)くĐộng từ~ mởかばんが 開(あ)いています。Cặp đang mở.
閉(し)まるĐộng từ~ đóng窓(まど)が 閉(し)まっています。Cửa sổ đang đóng.
(~に)住(す)むĐộng từsống私(わたし)は 東京(とうきょう)に 3年(ねん) 住(す)んでいます。Tôi sống ở Tokyo được 3 năm rồi.
(~を)知(し)るĐộng từbiếtいい 日本語(にほんご)の 辞(じ)書(しょ)を 知(し)っていますか。Bạn có biết từ điển tiếng Nhật nào hay không?
咲(さ)くĐộng từ(hoa) nở東京(とうきょう)は もう 桜(さくら)が 咲(さ)いていますが、北海道(ほっかいどう)は まだ 咲(さ)いていません。Hoa ở Tokyo đang nở rồi, nhưng ở Hokkaido chưa nở.
立(た)つĐộng từđứng家(いえ)の 前(まえ)に、誰(だれ)かが 立(た)っています。Ai đó đang đứng trước nhà.
回(まわ)るĐộng từxoay
濡(ぬ)れるĐộng từướt床(ゆか)が 濡(ぬ)れています。Sàn nhà đang ướt.
(~を)入(い)れるĐộng từcho ~ vào財(さい)布(ふ)や カードは、きちんと かばんに 入(い)れなきゃ いけませんね。Ví và thẻ phải cất cẩn thận vào cặp chứ nhỉ.
出(で)るĐộng từlộ ra, lòi raA:あ、服(ふく)が 出(で)ていますよ。B:あ、本当(ほんとう)だ。ありがとうございます。A: Ơ, quần áo của bạn bị lòi ra đấy.B: Ơ, thật này. Cảm ơn bạn nhé.
落(お)ちるĐộng từrơiお金(かね)が 落(お)ちています。Tiền bị rơi.
汚(よご)れるĐộng từbị bẩnA:あ、服(ふく)が 汚(よご)れていますよ。B: あ、本当(ほんとう)だ。ありがとうございます。A: Ôi, quần áo cậu bị bẩn đấy.B: Ôi, thật này. Cảm ơn cậu nhé.
割(わ)れるĐộng từvỡ花(か)瓶(びん)が 割(わ)れています。Lọ hoa bị vỡ rồi.
破(やぶ)れるĐộng từbị ráchあの、服(ふく)が 破(やぶ)れていますよ。Này, quần áo của cậu bị rách rồi đấy.
倒(たお)れるĐộng từngã, đổ, ngấtあ、あそこで だれかが 倒(たお)れています!Ôi, đằng kia có ai đó bị ngất kìa!
(~と)結婚(けっこん)するDanh từ, Trạng từkết hônA:結婚(けっこん)していますか。B:はい、去年(きょねん) 結婚(けっこん)しました。A: Bạn kết hôn chưa?B: Rồi, năm ngoái tôi đã kết hôn rồi.
(~を)生産(せいさん)(する)Danh từ, Trạng từsản xuất父(ちち)は 野(や)菜(さい)や 花(はな)などを 生産(せいさん)しています。Bố tôi trồng rau, hoa.
きちんとTrạng từđầy đủ, cẩn thận今朝(けさ)、きちんと 朝(あさ)ごはんを 食(た)べました。Sáng nay tôi đã ăn sáng đầy đủ.
仲(なか)が いいcó mối quan hệ thân thiếtゆいちゃんは お兄(にい)さんと 仲(なか)が いいよね。Yui với anh trai thân thiết nhỉ.
俺(おれ)Danh từtôi, tớ, taoしょうた : ミンくんの 誕生(たんじょう)日(び)プレゼント、何(なに)を あげる?ゆい :私(わたし)は お菓子(かし)を あげる。しょうたくんは?しょうた: 俺(おれ)は 本(ほん)を あげようかな。Shouta: Cậu định tặng gì cho Min nhân dịp sinh nhật?Yui: Tớ sẽ tặng bánh kẹo. Còn Shouta thì sao?Shouta: Tớ thì đang tính tặng sách.
小(しょう)学(がく)生(せい)Danh từhọc sinh tiểu họcこの 漢(かん)字(じ)は 小(しょう)学(がく)生(せい)でも 書(か)けます。Chữ Hán này ngay cả học sinh tiểu học cũng viết được.
内容(ないよう)Danh từnội dungこの 本(ほん)の 内容(ないよう)は 簡単(かんたん)ですから、小(しょう)学(がく)生(せい)でも 読(よ)めます。Nội dung sách này đơn giản, nên học sinh tiểu học cũng đọc được.
制服(せいふく)Danh từđồng phục学校(がっこう)では 制服(せいふく)を 着(き)る。Ở trường thì sẽ mặc đồng phục.
宅配(たくはい)便(びん)Danh từdịch vụ giao hàng tận nhàA: こんにちはー。宅配(たくはい)便(びん)です。B: はーい。A: Chào buổi chiều. Dịch vụ giao hàng tận nhà đây ạ.B: Vâng.
えんぴつDanh từbút chìA : ペン、持(も)ってる?B : えんぴつなら あるけど…A : えんぴつでも 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)!ちょっと 貸(か)してくれない?A: Bút bi, cậu có không?B: Nếu bút chì thì có…A: Bút chì cũng được! Cho tớ mượn chút nhé?
はんこDanh từcon dấuこちらに はんこを お願(ねが)いします。Vui lòng đóng dấu vào đây.
はがきDanh từbưu thiếpおみやげは、はがきでも いいです。Quà lưu niệm là bưu thiếp cũng được.
メモDanh từbản ghi nhớ, ghi chépメモを 取(と)っても いいですか。Tôi ghi chú lại có được không?
メールDanh từE-mail明日(あした)、メールで 連絡(れんらく)しても いいですか。Ngày mai tôi liên lạc bằng email có được không?
サインDanh từchữ kýはんこが ないので、サインでも いいですか。Vì không có con dấu nên tôi dùng chữ ký có được không?
アルバイト先(さき)Danh từnơi làm thêm, chỗ làm thêmA : ゆいちゃん、俺(おれ)の アルバイト先(さき)の レストランで アルバイトしない?B : えっ、本当(ほんとう)?働(はたら)きたい。A: Yui, cậu có muốn làm thêm ở nhà hàng chỗ tớ đang làm không?B: Hả, thật hả? Tớ muốn làm!
TシャツDanh từáo phôngアルバイトの 服(ふく)は、Tシャツでも 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。Quần áo đi làm thêm là áo phông cũng được nhé.
スーツDanh từâu phục, com lê会社(かいしゃ)では スーツを 着(き)る。Ở công ty thì sẽ mặc âu phục.
ボールペンDanh từbút biこの ボールペンは 安(やす)いでも、いいです。Cái bút bi này rẻ nhưng mà dùng tốt.
クレジットカードDanh từthẻ tín dụngお金(かね)が ありませんから、クレジットカードでも いいですか。Không có tiền mặt nên tôi dùng thẻ tín dụng được không?
ドルDanh từđô laこの店(みせ)では ドルも 円(えん)も 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。Cửa hàng này tiền đô hay tiền yên đều được.
楽(らく)Tính từ đuôi なnhàn, an nhàn, nhàn nhãA : 学校(がっこう)では、毎日(まいにち) 掃(そう)除(じ)をしなければ いけませんか。B : いいえ、しなくても いいです。楽(らく)です。A: Ở trường, ngày nào cũng phải dọn dẹp à?B: Không, không làm cũng được. Nhàn lắm.
ふわふわTính từ đuôi なmềm, bông xốpA: わあ、かわいいいぬですね!触(さわ)っても いいですか。B: どうぞ。A: わーー。ふわふわ!A: Ôi, chú chó đáng yêu nhỉ! Tôi sờ nó được không?B: Được chứ. A: Woaaa, mềm mịn quá!
(~を/に)触(さわ)るsờ, chạmx
(~を)持(も)って帰(かえ)るĐộng từmang vềA: …あっ。おいしいですね。私(わたし)これ好(す)きです。B : たくさん ありますから、持(も)って帰(かえ)っても いいですよ。A: Ôi, ngon nhỉ. Tớ thích món này lắm.B: Có nhiều lắm nên bạn mang về cũng được đấy.
(メモを)取(と)るĐộng từghi chépメモを 取(と)っても いいですよ。Bạn ghi chép lại cũng được đấy.
(~を)開(あ)けるĐộng từmở窓(まど)を 開(あ)けると、風(かぜ)が 入(はい)ってきます。Vừa mở cửa là gió lùa vào.
覚(おぼ)えるĐộng từnhớこの 漢(かん)字(じ)は 難(むずか)しいから、覚(おぼ)えなくてもいいです。Vì chữ Hán này khó nên không cần nhớ hết cũng được.
アルバイト(する)Danh động từlàm thêm近(ちか)くの カフェで アルバイトしています。Tôi làm thêm ở quán cà phê gần đây.
(~を)早退(そうたい)(する)Danh động từvề sớmA : 早(そう)退(たい)してもいいですか。B : はい、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。A: Tôi về sớm có được không?B: Vâng, được chứ.
(~を)料(りょう)理(り)(する)Danh động từnấu ănA:鈴(すず)木(き)さんは 料(りょう)理(り)が できますか。B:はい。でも、簡単(かんたん)な 料(りょう)理(り)()しか 作(つく)れません。A: Chị Suzuki có biết nấu ăn không?B: Có chứ. Nhưng tôi chỉ nấu được món ăn đơn giản thôi.
(~を)試(し)着(ちゃく)(する)Danh động từmặc thử (quần áo…)この 服(ふく)を 試(し)着(ちゃく)してもいいですか?Bộ đồ này tôi mặc thử được chứ?
(~を/に)連(れん)絡(らく)(する)Danh động từliên lạcこの 店(みせ)は 休(やす)みが ありませんから、土(ど)日(にち)でも 連絡(れんらく)できます。Vì cửa hàng này không có ngày nghỉ, nên ngay cả cuối tuần cũng có thể liên lạc được.
(~に)参(さん)加(か)(する)Danh động từtham giaぜひ この パーティーに 参(さん)加(か)してください。Nhất định cậu hãy tham gia bữa tiệc lần này nhé.
商(しょう)品(ひん)Danh từhàng hóaベトナムの 会社(かいしゃ)から、 商(しょう)品(ひん)が来(き)ました。Hàng từ công ty bên Việt Nam đã đến rồi ạ.
道(みち)Danh từcon đường知(し)らない人(ひと)が 道(みち)を 教(おし)えてくれました。Một người lạ đã chỉ đường cho tôi.
店(てん)長(ちょう)Danh từquản lý cửa hàngA : はじめまして、店(てん)長(ちょう)の 石(いし)田(だ)です。B : よろしくお願(ねが)いします。A: Rất vui được gặp bạn, tôi là Ishida, quản lý cửa hàng.B: Rất mong được giúp đỡ.
先輩(せんぱい)Danh từđàn anh, đàn chị, tiền bối先輩(せんぱい)、日本語(にほんご)の レポートを 確認(かくにん)してくださいませんか。Anh/chị kiểm tra bài báo cáo tiếng Nhật này giúp em được không ạ?
食(しょっ)器(き)Danh từdụng cụ đồ ăn (bát đĩa, thìa đũa…)食(しょっ)器(き)を 洗(あら)って、そこに 入(い)れてください。Hãy rửa hết bát đĩa rồi cho vào đây nhé.
申込(もうしこみ)書(しょ)Danh từtờ khai đăng ký申込(もうしこみ)書(しょ)の 書(か)き方(かた)、教(おし)えてくれない?Bạn chỉ cho tôi cách điền tờ khai đăng ký được không?
迷惑(めいわく)Danh từphiền phức, phiền hà迷惑(めいわく)ですから、ここで 電話(でんわ)しないでください。Vì sẽ gây phiền cho người khác, xin đừng gọi điện thoại ở đây.
住所(じゅうしょ)Danh từđịa chỉこちらの 申(もう)し込(こ)み書(しょ)に 名前(なまえ)と 住所(じゅうしょ)と 電話(でんわ)番号(ばんごう)を 書(か)いてください。Hãy điền tên, địa chỉ và số điện thoại vào tờ khai đăng ký này.
キッチンDanh từphòng bếpA: 人(ひと)が 足(た)りなかったから、助(たす)かるよ。じゃ、今日(きょう)は キッチンを 手(てつ)伝(だ)ってくれる?B: はい。何(なに)を すれば いいですか。A: 食(しょっ)器(き)を 洗(あら)って、そこに 入(い)れて。B: わかりました。A: Vì nay thiếu người nên bạn giúp được là tốt quá. Vậy, hôm nay bạn phụ bếp được không?B: Vâng. Em cần làm gì ạ?A: Rửa bát đĩa rồi đặt vào chỗ kia nhé.B: Em hiểu rồi ạ.
スーツケースDanh từva liスーツケースの 中(なか)を 見(み)せてください。Vui lòng cho tôi xem bên trong vali.
(~を)手(て)伝(つだ)うĐộng từgiúp đỡ課(か)長(ちょう)が 仕事(しごと)を 手(て)伝(つだ)ってくださった。Trưởng phòng đã giúp tôi trong công việc.
(~を)拭(ふ)くĐộng từlau (bàn…)すみません、この机(つくえ) 拭(ふ)いてくれませんか。Xin lỗi, bạn lau bàn này giúp tôi được không?
助(たす)かるĐộng từ① được giúp đỡ② May quá! Đỡ quá!
(場所(ばしょ)に)並(なら)ぶĐộng từxếp hàng (ở ~)ここに 並(なら)んでください。Hãy xếp hàng ở đây.
コピーを取(と)るĐộng từphotoA:この 資料(しりょう)の コピーを 取(と)ってくれませんか。B:あ、分(わ)かりました。何(なん)枚(まい)ですか。A: Bạn có thể photo giúp tôi tài liệu này không?B: À, tôi biết rồi. (Bạn lấy) mấy tờ?
(~を)貸(か)すĐộng từcho vay, cho mượnねえ、ペンを 貸(か)してくれる?Này, cho tớ mượn bút được không?
止(と)まるĐộng từdừng
足(た)りるĐộng từđủ
(~を~に)見(み)せるĐộng từcho (ai) xem ~数学(すうがく)の ノートを 見(み)せてくれませんか。Cho tớ xem vở ghi Toán được không?
(~を~に)届(とど)けるĐộng từgửi, đưa ~đến (ai đó)だれかが 私(わたし)の 財布(さいふ)を 交番(こうばん)に 届(とど)けてくれました。Ai đó đã mang ví của tôi đến đồn cảnh sát giúp rồi.
(~を)つけるĐộng từbật, mởすみませんが、エアコンを つけてください。Xin lỗi, xin hãy bật điều hòa.
(~を)教(おし)えるĐộng từdạy, chỉ bảo, cho biết部(ぶ)長(ちょう)、この 機械(きかい)の 使(つか)い方(かた)を 教(おし)えてくださいませんか。Trưởng ban, anh chỉ cho tôi cách dùng cái máy này được không ạ?
(~を)忘(わす)れるĐộng từquên私(わたし)の こと、忘(わす)れないでね。Đừng quên tớ nhé.
(~を)持(も)ってくるĐộng từmang đến
(~を)確認(かくにん)(する)Danh động từxác nhận ~先輩(せんぱい)、この 宿題(しゅくだい)を 確認(かくにん)してくださいませんか。Đàn anh, anh có thể xác nhận (kiểm tra lại) bài tập này cho em được không?
(~に)メール(する)Danh động từgửi mailA: 山田(やまだ)さん、ベトナムの 会社(かいしゃ)に メールしましたか。B: はい、マイさんが してくれました。A: Yamada này, đã gửi email cho công ty bên Việt Nam chưa?B: Rồi ạ, chị Mai đã gửi giúp tôi rồi.
腕(うで)時(ど)計(けい)Danh từđồng hồ đeo tayこの 腕(うで)時(ど)計(けい)は 父(ちち)が くれました。Cái đồng hồ đeo tay này là bố đã tặng tôi.
親(おや)Danh từbố mẹ小(ちい)さいころ、親(おや)は 私(わたし)に ゲームを 買(か)ってくれませんでした。Hồi nhỏ, bố mẹ đã không mua game cho tôi.
お年(とし)玉(だま)Danh từlì xì子供(こども)の 時(とき)、両親(りょうしん)は お年(とし)玉(だま)を あまり くれませんでした。Hồi còn bé, bố mẹ không cho tôi nhiều tiền lì xì lắm.
結婚式(けっこんしき)Danh từđám cưới娘(むすめ)の 結婚式(けっこんしき)に、きれいなお皿(さら)を あげた。Tôi đã tặng con gái một chiếc đĩa đẹp vào ngày kết hôn.
花束(はなたば)Danh từbó hoa誕生(たんじょう)日(び)に、母(はは)に 花束(はなたば)を あげました。Tôi đã tặng mẹ một bó hoa vào ngày sinh nhật.
果物(くだもの)Danh từhoa quả
焼肉(やきにく)Danh từthịt nướng
彼氏(かれし)Danh từbạn trai彼氏(かれし)が花(はな)をくれました。Bạn trai đã tặng hoa cho tôi.
彼女(かのじょ)Danh từcô ấy, bạn gái彼女(かのじょ)は 日本語(にほんご)の 先生(せんせい)です。Cô ấy là giáo viên tiếng Nhật.
この前(まえ)Danh từ, Trạng từtrước đâyA:この前(まえ)、さくら駅(えき)の 近(ちか)くで KANSAIBOYSの ライブが ありましたよね。B:えっ、そうなんですか。知(し)りませんでした。A: Hôm trước, ở gần ga Sakura đã có buổi biểu diễn của KANSAI BOYS nhỉ.B: Hả, vậy à? Tớ không biết đấy.
ありがたいTính từ đuôi いbiết ơn, đáng quý
(~を)起(お)こすĐộng từđánh thức毎朝(まいあさ)、親(おや)が 起(お)こしてくれるから、安心(あんしん)です。Sáng nào bố mẹ cũng gọi tôi dậy nên tôi yên tâm lắm.
(~を)褒(ほ)めるĐộng từkhen先生(せんせい)は いつも 私(わたし)たちを 褒(ほ)めてくれます。Giáo viên lúc nào cũng khen chúng tôi.
(~を)くれるĐộng từcho部屋(へや)から かばんを 取(と)ってきてくれる?Cậu có thể đem cặp từ phòng tới đây cho tớ không?
(~を)あげるĐộng từchoこの おかし、一(いっ)個(こ) あげるよ。Tớ cho cậu 1 cái kẹo đấy.
(~を)案(あん)内(ない)(する)Danh động từhướng dẫnA:日曜日(にちようび)は どうでしたか。B:友達(ともだち)が 来(き)たので、町(まち)を 案内(あんない)してあげました。A: Chủ nhật (vừa rồi) thế nào?B: Vì bạn tôi đến chơi nên tôi đã dẫn bạn đi thăm quan thành phố.
(~を)応(おう)援(えん)(する)Danh động từcổ vũ, ủng hộ
(~を)心(しん)配(ぱい)(する)Danh động từlo lắngA: 先週(せんしゅう) 私(わたし)が 病気(びょうき)になった時(とき)、彼氏(かれし)が 心配(しんぱい)してくれた。B: へえ、優(やさ)しい 彼氏(かれし)だね。A: Tuần trước khi tớ bị ốm, bạn trai tớ đã chăm lo cho đấy.B: Ôi, đúng là người bạn trai tốt nhỉ.
(~を)ごちそう(する)Danh động từmời, khaoA:明日(あした)は リンさんの 誕生(たんじょう)日(び)ですね。B:ええ、ラーメンを ごちそうしてあげます。A: Ngày mai là sinh nhật của Linh nhỉ.B: Ừ, tôi sẽ mời cô ấy ăn mỳ ramen.
(~を)招(しょう)待(たい)(する)Danh động từmờiホアさんが 先生(せんせい)を パーティーに 招待(しょうたい)する。Hoa mời giáo viên đến bữa tiệc.
完成(かんせい)(する)Danh động từhoàn thànhこの 本(ほん)が 完成(かんせい)したら、先生(せんせい)に さしあげます。Khi cuốn sách này hoàn thành, tôi sẽ tặng thầy/cô.
必(かなら)ずDanh động từluôn luôn, nhất định, chắc chắn
~ずつTrạng từmỗi ~; từng ~一人(ひとり)に一個(いっこ)ずつmỗi người một cái
小(こ)銭(ぜに)Danh từtiền xuA : あっ。小(こ)銭(ぜに)が ない。ナムさん、千(せん)円(えん)札(さつ)か 細(こま)かい お金(かね)、持(も)っていますか。B: ええと…。すみません。細(こま)かい お金(かね)は ありません。A: Ôi, mình không có tiền xu rồi. Nam, bạn có tờ 1000 yên hoặc tiền lẻ không?B: Ừm… xin lỗi, mình không có tiền lẻ.
千(せん)円(えん)札(さつ)Danh từtờ 1.000 yên千(せん)円(えん)札(さつ)しか ありません。Tớ chỉ có tờ 1000 yên.
一(いち)万(まん)円(えん)札(さつ)Danh từtờ 10.000 yên
お札(さつ)Danh từtờ tiền giấy
地図(ちず)Danh từbản đồ
自(じ)販(はん)機(き)(自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き))Danh từmáy bán hàng tự độngこの 自動(じどう)販売(はんばい)機(き)は 故(こ)障(しょう)しているので、使(つか)えません。Máy bán hàng tự động này đang bị hỏng nên không sử dụng được.
のどDanh từhọng, cổ họngのどが 渇(かわ)きましたね。Khát nhỉ.
~以上(いじょう)Danh từ~trở lên, trên ~
両(りょう)方(ほう)Danh từcả hai, hai bên
半分(はんぶん)Danh từmột nửaA:今朝(けさ)、きちんと 朝(あさ)ごはんを 食(た)べましたか。B:いいえ、パンを 半分(はんぶん)しか 食(た)べませんでした。A: Sáng nay cậu đã ăn sáng đầy đủ chưa?B: Chưa, tớ chỉ mới ăn nửa cái bánh mỳ.
デザートDanh từđồ tráng miệngデザートは 何(なに)が いいですか。Món tráng miệng thì món nào được?
クッキーDanh từbánh quyA : ナムさん、クッキー、食(た)べませんか。B: いいんですか。いただきます。A: Nam, bạn có muốn ăn bánh quy không?B: Thế cũng được hả. Tớ cảm ơn nhé.
アイスクリームDanh từkem何(なに)か お菓子(かし)と 飲(の)み物(もの)を 買(か)いに 行(い)こうよ。クッキーとか もう少(すこ)し アイスクリームとか。Đi mua gì đó ăn vặt với đồ uống đi. Như bánh quy này, rồi thêm chút kem chẳng hạn.
サラダDanh từsaladサラダしか 食(た)べません。Tớ chỉ ăn salad.
イベントDanh từsự kiện雨(あめ)だったから、イベントには 100人(にん)くらい しか来(き)ませんでした。Vì trời mưa nên chỉ có khoảng 100 người đến sự kiện thôi.
ランチセットDanh từsuất ăn trưaランチセットには デザートも つきます。Phần ăn trưa có kèm cả món tráng miệng nữa.
ジェットコースターDanh từtàu lượn siêu tốc背(せ)が 高(たか)ければ ジェットコースターに 乗(の)れます。Nếu cao thì có thể đi tàu lượn siêu tốc.
細(こま)かいTính từ đuôi いnhỏ nhặt, chi tiết, (tiền) lẻ細(こま)かい お金(かね)に 両替(りょうがえ)する。Đổi sang tiền lẻ.
必要(ひつよう)Tính từ đuôi なcần thiếtサインと はんこは 両方(りょうほう)必要(ひつよう)です。Cần cả chữ ký và con dấu.
渇(かわ)くĐộng từkhát, khô (cổ)
困(こま)るĐộng từrắc rối, khó khăn, khó xử困(こま)ったなあ。小銭(こぜに)がないので、自(じ)動(どう)販売(はんばい)機(き)が 使(つか)えません。Phiền phức đây. Vì không có tiền lẻ nên không thể dùng máy bán hàng tự động.
閉(し)めるĐộng từđóng
営業(えいぎょう)(する)Danh động từkinh doanh, buôn bánこの 店(みせ)は 毎日(まいにち) 営業(えいぎょう)しています。Cửa hàng này mở cửa mỗi ngày.
工(こう)事(じ)(する)Danh động từthi công, sửa chữa駅(えき)は 今(いま)工(こう)事(じ)中(ちゅう)です。Nhà ga hiện tại đang thi công.
外出(がいしゅつ)(する)Danh động từđi ra ngoài今(いま)外出(がいしゅつ)中(ちゅう)ですから、あとで 電話(でんわ)します。Giờ tôi đang đi ra ngoài nên sẽ gọi lại cho anh/ chị sau.
もう少しTrạng từmột chút nữaもう少(すこ)し 頑(がん)張(ば)ろうよ。あと 10分(ぶん)だけ やろう。Cố gắng thêm một chút nữa đi. Làm thêm 10 phút nữa thôi.
動(どう)画(が)Danh từvideo
顔(かお)Danh từkhuôn mặt木(き)村(むら)さんは 顔(かお)は いいですよね。Kimura có gương mặt đẹp nhỉ.
性格(せいかく)Danh từtính cáchあの 人(ひと)は 顔(かお)は かっこいいですが、性格(せいかく)は 悪(わる)いです。Người đó khuôn mặt thì đẹp trai, nhưng tính cách không tốt.
(~年(とし)、~日(ひ))前(まえ)Danh từ~trước (Trước 前 là từ chỉ khoảng thời gian)一(いち)年(ねん)前(まえ)1 năm trước
パスポートDanh từhộ chiếuA : こんにちは。チケットと パスポートを お願(ねが)いします。B : はい、こちらです。A: Chào buổi chiều. Xin cho tôi kiểm tra vé và hộ chiếu.B: Vâng, đây ạ.
テニスDanh từtennis, môn quần vợtテニスは できるけど、サッカーは できないよ。Tôi chơi được tennis nhưng không chơi được bóng đá.
おかしいTính từ đuôi いlạ, kì lạ, buồn cười2か月(げつ) ずっと、35℃…。今年(ことし)の 暑(あつ)さは、おかしいですよね。Suốt 2 tháng liền, trời cứ 35 độ… Năm nay nóng thật bất thường nhỉ.
(~から)(~を)出(だ)すĐộng từlấy ra, đưa raA : 申(もう)し訳(わけ)ございません。荷(に)物(もつ) 重(おも)さは 1つ 20キロまでです。B : あれ、おかしいな…。すみません、中(なか)から 少(すこ)し出(だ)します。A: Thành thật xin lỗi. Hành lý chỉ được phép nặng tối đa 20kg cho mỗi kiện.B: Ủa, lạ thật đó… Xin lỗi nhé, để tôi lấy bớt một ít ra.
(~を)(~に)預(あず)けるĐộng từgửi, giao phó
がっかり(する)Danh động từthất vọngまた 試験(しけん)に 合格(ごうかく)できなかった。自分(じぶん)の だめさに がっかりする。Lại trượt kỳ thi nữa rồi. Thật thất vọng về sự kém cỏi của bản thân.
書類(しょるい)Danh từgiấy tờ, hồ sơA : 何(なに)か 田中(たなか)さんに 聞(き)きたかったですか。B : はい、書類(しょるい)の 確認(かくにん)を お願(ねが)いしに 来(き)ました。A: Bạn muốn hỏi anh Tanaka chuyện gì à?B: Ừ, tôi đến nhờ anh ấy kiểm tra lại tài liệu.
手(て)紙(がみ)Danh từthưこの手(て)紙(がみ)を マイさんに 届(とど)けてくれる?Bạn có thể đưa lá thư này đến cho Mai giúp tôi được không?
申(もう)し込(こ)みDanh từsự đăng ký3日(みっか)()前(まえ)までに 電話(でんわ)で 申(もう)し込(こ)みを してください。Vui lòng đăng ký qua điện thoại trước 3 ngày.
洋服(ようふく)Danh từquần áo私(わたし)は 妹(いもうと)に 洋服(ようふく)を あげました。Tôi đã tặng em gái tôi quần áo.
お弁当(べんとう)Danh từcơm hộpA: お昼(ひる)ご飯(はん)を 買(か)うなら、サトースーパーの ほうが いいですよ。今(いま)、お弁当(べんとう)が 安(やす)いですから。B : そうですか。じゃあスーパーに 行(い)きます。A: Nếu mua cơm trưa thì siêu thị Satou tốt đấy. Vì giờ cơm hộp đang rẻ.B: Vậy à. Thế thì mình sẽ đi siêu thị.
めがねDanh từkính私(わたし)の めがねを 見(み)ませんでしたか。Bạn có thấy kính mắt của tôi không?
用(よう)事(じ)/用(よう)Danh từviệc bận, việcA: 飲(の)み会(かい)、今度(こんど)の 水(すい)曜(よう)日(び)は どうですか。B : あー、水(すい)曜(よう)日(び)は ちょっと 用(よう)事(じ)が ありますが 木(もく)曜(よう)日(び)から 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)です。A: Buổi nhậu lần này, vào thứ Tư tới được không? B: À, thứ Tư tôi có chút việc rồi, nhưng nếu là thứ Năm thì được đó.
動物(どうぶつ)Danh từđộng vật動物(どうぶつ)は好(す)きですが、私(わたし)のアパートでは動物(どうぶつ)を飼(か)えない…Tớ thích động vật, nhưng phòng tớ ở thì không được nuôi…
SFDanh từkhoa học viễn tưởng
(~を)出(だ)すĐộng từgửi (thư)A : ちょっと 郵便(ゆうびん)局(きょく)に 行(い)ってくる。B : あ、郵便(ゆうびん)局(きょく)に 行(い)くなら、この 手(て)紙(がみ)、出(だ)してくれる?A: Tớ đi bưu điện một chút đây.B: À, nếu cậu đi bưu điện thì gửi giúp tớ lá thư này nhé?
(~を)飼(か)うĐộng từnuôi (chó, mèo, thú nuôi…)猫(ねこ)を 飼(か)いたい。Tôi muốn nuôi mèo.
お願(ねが)い(する)Danh động từnhờ, nhờ vả(空港(くうこう)で)A:荷物(にもつ)、お願(ねが)いします。B:あの、お客(きゃく)様(さま)、荷(に)物(もつ)の 重(おも)さは、一つ(ひとつ) 20キロまでですよ。(Tại sân bay)A: Hành lý của tôi, xin nhờ anh/chị.B: Thưa quý khách, trọng lượng mỗi kiện hành lý chỉ được đến 20kg thôi ạ.
会(かい)話(わ)するDanh động từhội thoại簡単(かんたん)な 会(かい)話(わ)が 日本語(にほんご)で できます。Hội thoại đơn giản thì tôi nói bằng tiếng Nhật được.
ついでにTrạng từnhân tiệnA : あ、スーパーに 行(い)くなら、ついでに お茶(ちゃ)を お願(ねが)いしても いいですか。B : いいですよ。A: À, nếu bạn đi siêu thị thì tiện thể mua trà giúp mình được không?B: Được chứ.
もしTrạng từnếu明日(あした) もし 暇(ひま)なら、一緒(いっしょ)に 買(か)い物(もの)に 行(い)こうよ。Ngày mai nếu rảnh thì mình cùng đi mua sắm nhé!