Flashcards: FLASHCARD-N4
Bộ từ vựng được trích xuất và định dạng theo chuẩn.
Sơ cấp N4
| Từ Vựng | Loại | Ý Nghĩa | Ví vụ (JP) | Ý nghĩa (VN) |
|---|---|---|---|---|
| 本物(ほんもの) | Danh từ | hàng thật, đồ thật | 本物(ほんもの)は、写真(しゃしん)よりもっときれいですよ。 | Hàng thật còn đẹp hơn ảnh ấy. |
| 彼(かれ) | Danh từ | anh ấy, ông ấy…; bạn trai | 彼(かれ)は間(ま)に合(あ)わないだろうね。 | Anh ấy có lẽ không kịp đâu nhỉ. |
| 台風(たいふう) | Danh từ | cơn bão | 明日(あした)は台風(たいふう)が来(く)るから、会社(かいしゃ)は休(やす)みでしょうね。 | Ngày mai bão về nên có lẽ công ty sẽ được nghỉ đấy nhỉ. |
| 洗濯(せんたく)物(もの) | Danh từ | đồ bẩn cần giặt, đồ đã giặt | 今日(きょう)はずっと曇(くも)りだから洗濯(せんたく)物(もの)乾(かわ)かないだろうな。 | Hôm nay trời âm u suốt nên chắc là đồ giặt sẽ không khô được rồi. |
| 遊園(ゆうえん)地(ち) | Danh từ | khu giải trí | 明日(あした)は遊園(ゆうえん)地(ち)がこんでいるでしょう。 | Ngày mai khu giải trí chắc là đông nhỉ. |
| ハイキング | Danh từ | leo núi dã ngoại | みんな、今頃(いまごろ)ハイキングを楽(たの)しんでいるだろうなあ。 | Mọi người, giờ chắc đang tận hưởng buổi leo núi dã ngoại rồi nhỉ. |
| 厳(きび)しい | Tính từ đuôi い | nghiêm khắc, khắt khe | A:明日(あした)はテストだね。B :厳(きび)しい上(うえ)田(だ)先生(せんせい)のテストだから、難(むずか)しいだろうね。 | A: Ngày mai có bài kiểm tra nhỉ.B: Vì là bài kiểm tra của thầy Ueda nghiêm khắc nên chắc sẽ khó nhỉ. |
| 込(こ)む | Động từ | đông đúc, chen lấn | 電車(でんしゃ)が止(と)まっているから、バスがすごく込(こ)んでる。 | Vì tàu điện đang ngừng chạy nên xe buýt đông nghịt luôn. |
| 上(あ)がる | Động từ | leo lên; tăng lên | 今日(きょう)は午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)は寒(さむ)いですが、午後(ごご)から気(き)温(おん)が上(あ)がるでしょう。 | Hôm nay buổi sáng thì lạnh, nhưng từ chiều trở đi chắc nhiệt độ sẽ tăng lên. |
| 下(さ)がる | Động từ | giảm xuống; hạ xuống | 明日(あした)は今日(きょう)より気(き)温(おん)が下(さ)がるでしょう。 | Ngày mai có lẽ nhiệt độ sẽ thấp hơn hôm nay. |
| 乾(かわ)く | Động từ | khô | 今日(きょう)は天(てん)気(き)が悪(わる)いから、洗(せん)濯(たく)物(もの)は乾(かわ)きません。 | Hôm nay vì thời tiết xấu nên đồ giặt sẽ không khô. |
| 止(や)む | Động từ | dừng; tạnh (mưa) | 雨(あめ)は午後(ごご)止(や)むでしょう。 | Mưa chắc buổi chiều sẽ tạnh. |
| 叶(かな)う | Động từ | (ước mơ) thành hiện thực | Thầy bói phán:頑(がん)張(ば)れば、あなたの夢(ゆめ)は叶(かな)うでしょう。 | Nếu cố gắng thì ước mơ của con chắc sẽ thành hiện thực. |
| (~を)楽(たの)しむ | Động từ | tận hưởng; mong chờ | 田(た)中(なか)さん、明日(あした)の飲(の)み会(かい)、楽(たの)しみにしていましたよね。 | Tanaka này, cậu đã rất mong chờ buổi nhậu ngày mai mà nhỉ. |
| (~を)返(かえ)す | Động từ | trả lại | A:この本(ほん)、返(かえ)すよ。ありがとう。B:どうだった?面白(おもしろ)かったでしょう? | A: Cuốn sách này, tớ trả cậu nhé. Cảm ơn.B: Thấy thế nào? Hay đúng không? |
| 成功(せいこう)する | Danh động từ | thành công | このコンサートは、きっと成功(せいこう)するだろう。 | Buổi concert này chắc chắn sẽ thành công thôi. |
| 中(ちゅう)止(し)(する) | Danh động từ | dừng, hoãn | 雨(あめ)が降(ふ)っているから、コンサートは中(ちゅう)止(し)だろうね。 | Vì trời đang mưa nên chắc buổi hòa nhạc sẽ bị hoãn đấy nhỉ. |
| 失敗(しっぱい)(する) | Danh động từ | thất bại | ダイエットは多(た)分(ぶん)失敗(しっぱい)するだろう。 | Việc giảm cân có lẽ sẽ thất bại. |
| きっと | Trạng từ | nhất định, chắc chắn | ||
| 救急(きゅうきゅう)車(しゃ) | Danh từ | xe cấp cứu | A:あ、救急(きゅうきゅう)車(しゃ)だ。B:本当(ほんとう)だ。事故(じこ)があったみたいですね。 | A: Ơ, xe cấp cứu kìa.B: Đúng thật này. Có vẻ đã xảy ra tai nạn. |
| 事故(じこ) | Danh từ | tai nạn | A:バス、まだ来(き)ませんね。B:ええ、事故(じこ)があったかもしれませんね。 | A: Xe buýt vẫn chưa đến nhỉ.B: Ừ, có thể đã có tai nạn. |
| 雷(かみなり) | Danh từ | sấm sét | 雷(かみなり)が落(お)ちたみたいです。 | Hình như sét vừa đánh xuống. |
| 留守(るす) | Danh từ | vắng nhà | 部屋(へや)が真(ま)っ暗(くら)だから、ホアさんは留守(るす)のはずです。 | Phòng tối om nên hẳn là Hoa đi vắng rồi. |
| 旅館(りょかん) | Danh từ | lữ quán, nhà trọ kiểu Nhật | 私(わたし)は旅館(りょかん)を出(で)て、バス停(てい)の時間(じかん)を確認(かくにん)した。 | Tôi ra khỏi nhà trọ, đi kiểm tra giờ xe buýt ở trạm. |
| 旅行(りょこう)客(きゃく) | Danh từ | khách du lịch | あの人(ひと)たちは旅行(りょこう)客(きゃく)です。 | Những người đó là khách du lịch. |
| 入(い)り口(ぐち) | Danh từ | lối vào | A:あのレストラン、今日(きょう)は入(い)り口(くち)が閉(し)まっていますね。B:ええ、休(やす)みのようですね。 | A: Nhà hàng đó hôm nay lại đóng cửa ra vào nhỉ.B: Ừ, hình như họ nghỉ. |
| 有名人(ゆうめいじん) | Danh từ | người nổi tiếng | だれか有(ゆう)名(めい)人(じん)が来(き)ているみたいですね。 | Hình như có người nổi tiếng nào đó đến nhỉ. |
| 風邪(かぜ) | Danh từ | cảm lạnh, cảm cúm | A : 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)?B : うーん…。風邪(かぜ)を引(ひ)いたみたい。 | A : Cậu ổn chứ?B : Ừm… Hình như mình bị cảm rồi. |
| 調(ちょう)味(み)料(りょう) | Danh từ | gia vị | ベトナムのお菓子(かし)や調(ちょう)味(み)料(りょう)は日(に)本(ほん)のどこで売(う)っていますか。 | Bánh kẹo và gia vị Việt Nam ở Nhật thì bán ở đâu nhỉ? |
| 平日(へいじつ) | Danh từ | ngày thường | 平(へい)日(じつ)はカフェに行(い)く時(じ)間(かん)がない。 | Ngày thường tôi không có thời gian đi cà phê. |
| ガソリン | Danh từ | xăng, dầu | A:あれ?車(くるま)が動(うご)かない…。B:ガソリンがなくなったみたいだね。 | A: Ơ ? Xe không chạy…B: Có vẻ như xe hết xăng rồi. |
| 真(ま)っ暗(くら) | Tính từ đuôi な | tối om | リンさんの部屋(へや)は真(ま)っ暗(くら)だから、今(いま)は留守(るす)みたいだね。 | Phòng của Linh tối om nên có vẻ là giờ bạn ấy đi vắng rồi. |
| 同(おな)じ | Tính từ đuôi な | giống, giống nhau | 私(わたし)と友達(ともだち)は、同(おな)じラーメンを食(た)べました。 | Tôi và bạn đã ăn loại ramen giống nhau. |
| (風邪(かぜ)を)引(ひ)く | Động từ | bị (cảm lạnh), trúng (gió) | 風邪(かぜ)を引(ひ)いたから、 明日(あした)学校(がっこう)に行(い)けないかもしれません。 | Vì tôi bị cảm nên có lẽ mai không thể đi học được. |
| 集(あつ)まる | Động từ | tập trung | あそこに人(ひと)がたくさん集(あつ)まっているね。 | Đằng kia có nhiều người tụ tập nhỉ. |
| (傘(かさ)を)差(さ)す | Động từ | giương (ô) | みんな傘(かさ)を差(さ)している。 外(そと)は雨(あめ)が降(ふ)っているようだ。 | Mọi người đang giương ô kìa. Có vẻ như bên ngoài trời đang mưa. |
| 届(とど)く | Động từ | được gửi đến, đưa đến | A:荷(に)物(もつ)、まだ届(とど)きませんね。B:先(せん)週(しゅう)注(ちゅう)文(もん)したから、そろそろ届(とど)くはずですが…。 | A: Hàng vẫn chưa đến nhỉ.B: Đặt từ tuần trước thì hẳn là sắp đến rồi. |
| なくなる | Động từ | mất, biến mất, hết | あれ?車(くるま)が動(うご)かない。ガソリンがなくなったみたいだ。 | Ơ? Ô tô không chạy. Hình như là hết xăng rồi. |
| (~に/~と)ぶつかる | Động từ | va phải, đụng phải | 昨日(きのう)、この交差点(こうさてん)で事故(じこ)がありました。木(き)が倒(たお)れています。車(くるま)がここにぶつかったようです。 | Hôm qua chỗ ngã tư này có tai nạn. Cây đổ hết. Hình như một chiếc ô tô đã đâm vào đây. |
| できる | Động từ | hoàn thành | A:日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)、合格(ごうかく)できるかな…。B:日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)は簡単(かんたん)だから、合格(ごうかく)できるはずだよ。 | A: Kỳ thi tiếng Nhật, không biết tớ có đỗ được không đây…B: Kỳ thi tiếng Nhật dễ mà, chắc chắn có thể qua được. |
| (を)怪我(けが)(する) | Động từ | bị thương | クラスメイトは事(じ)故(こ)で腕(うで)を怪(け)我(が)しているみたい。 | Có vẻ như bạn cùng lớp tôi đã bị thương ở cánh tay do tai nạn. |
| すぐに | Trạng từ | ngay lập tức, lập tức | マイさんもすぐに来(く)るはずですから、もう少(すこ)し待(ま)ちましょう。 | Mai sẽ đến ngay thôi, nên chúng mình hãy đợi một chút nhé. |
| だいぶ | Trạng từ | khá là, đáng kể | バスの時(じ)間(かん)は1日(にち)に 5本(ほん)しかなかった。この町(まち)はだいぶ不(ふ)便(べん)なようだ。 | Mỗi ngày chỉ có 5 chuyến xe buýt thôi. Có vẻ như thị trấn này khá là bất tiện. |
| もしかしたら | Trạng từ | Có lẽ | もしかしたら、あの人(ひと)はベトナム人(じん)かもしれませんね。 | Có thể người đó là người Việt Nam cũng nên. |
| (お)花(はな)見(み) | Danh từ | sự ngắm hoa | 上(うえ)野(の)公(こう)園(えん)は、今(いま)桜(さくら)が咲(さ)いています。今週(こんしゅう)末(まつ)は、お花(はな)見(み)ができるでしょう。 | Công viên Ueno, giờ đang có hoa anh đào nở đấy. Cuối tuần này chắc là đi ngắm hoa được đó! |
| 最初(さいしょ) | Danh từ, Trạng từ | đầu tiên | A:着(き)物(もの)って、着(く)るの難(むずか)しいでしょう?B:そうですね…。最初(さいしょ)は難(むずか)しいけど、慣(な)れれば簡単(かんたん)ですよ。 | A: Kimono ấy, mặc chắc là khó nhỉ?B: Ừ…Ban đầu thì khó, nhưng nếu quen rồi thì dễ thôi. |
| 今週(こんしゅう)末(まつ) | Danh từ, Trạng từ | cuối tuần này | 今週(こんしゅう)末(まつ)、台風(たいふう)が来(く)るらしいよ。 | Nghe nói cuối tuần này có bão. |
| 地(じ)震(しん) | Danh từ | động đất | 昨日(きのう)、東京(とうきょう)で地(じ)震(しん)があったそうですよ。 | Nghe nói hôm qua ở Tokyo xảy ra động đất. |
| 昼(ひる)寝(ね) | Danh từ | ngủ trưa | ベトナムの会社(かいしゃ)では、昼(ひる)寝(ね)をしてもいいそうですね。 | Nghe nói là ở công ty bên Việt Nam, ngủ trưa cũng được phép đấy nhỉ. |
| うそ | Danh từ | lời nói dối | A:午後(ごご)から雨(あめ)みたいですよ。B:うそでしょ?傘(かさ)持(も)っていないよ…。 | A: Nghe nói từ buổi chiều trời sẽ mưa đấy.B: Cậu nói dối đúng chứ ? Tớ không mang ô đâu… |
| 赤(あか)ちゃん | Danh từ | em bé, trẻ sơ sinh | この会社(かいしゃ)は赤(あか)ちゃんを連(つ)れてきてもいいです。 | Công ty này cho mang theo em bé đến chỗ làm đấy. |
| 火事(かじ) | Danh từ | hoả hoạn | x | |
| 教(きょう)科(か)書(しょ) | Danh từ | sách giáo khoa | この教(きょう)科(か)書(しょ)は絵(え)や練習(れんしゅう)がたくさんあります。 | Cuốn sách giáo khoa này có rất nhiều tranh minh họa và bài tập. |
| イギリス | Danh từ | nước Anh | x | |
| オリンピック | Danh từ | thế vận hội Olympic | x | |
| ボーナス | Danh từ | tiền thưởng, phần thưởng | 今年(ことし)のボーナスは少ないと思(おも)います。 | Tôi nghĩ tiền thưởng năm nay sẽ ít. |
| 羨(うらや)ましい | Tính từ đuôi い | ngưỡng mộ, ghen tị | 山(やま)田(だ):田(た)中(なか)さん、この前(まえ)ハワイに行ったそうですよ。マイ:へえ〜。うらやましいです。 | Yamada: Nghe nói đợt trước Tanaka mới đi Hawaii đấy.Mai: Ồ~ Ghen tị ghê! |
| (~に)勝(か)つ | Động từ | thắng, chiến thắng | A:昨日(きのう)、日(に)本(ほん)VS.ベトナムのサッカーの試(し)合(あい)を見(み)ました。B:へえ、日(に)本(ほん)は勝(か)ちましたか。 | A: Hôm qua tớ đã xem trận bóng đá giữa Nhật Bản với Việt Nam.B: Thế á, Nhật Bản có thắng không? |
| (人(ひと)を)(場(ば)所(しょ)・イベントに)誘(さそ)う | Động từ | rủ, mời (ai đó) đến (địa điểm / sự kiện) | A:マイさん、今(いま)、上(うえ)野(の)公(こう)園(えん)は桜(さくら)がきれいみたいですよ。今週(こんしゅう)末(まつ)、見(み)に行(い)きましょうよ。B:桜(さくら)ですか!ぜひ見(み)たいです。田(た)中(なか)さんたちも誘(さそ)いませんか。 | A: Mai này, nghe nói hoa anh đào ở công viên Ueno bây giờ đang rất đẹp đấy. Cuối tuần này, chúng mình đi ngắm nhé.B: Hoa anh đào à! Mình rất muốn xem. Hay là rủ cả hội Tanaka nữa nhé? |
| 亡(な)くなる | Động từ | mất, qua đời | 田(た)中(なか)さんのおじいさんが亡(な)くなりました。 | Ông của Tanaka đã qua đời rồi. |
| (~と)別(わか)れる | Động từ | chia tay | A:あの二人(ふたり)、最近(さいきん)あんまり一緒(いっしょ)にいないね。B:ああ、あの二人(ふたり)、先週(せんしゅう)別(わか)れたみたいだよ。 | A: Hai người đó, gần đây không thấy ở cùng nhau mấy nhỉ.B: À, hai người đó, nghe nói tuần trước đã chia tay rồi. |
| (~に)負(ま)ける | Động từ | thua, bại trận | ||
| 売(う)れる | Động từ | ① bán đắt hàng, bán chạy② nổi tiếng | (本(ほん)屋(や)で)A:最近(さいきん)は、紙(かみ)の本(ほん)が売(う)れないそうですね。B:残念(ざんねん)ですよね。 | (Tại hiệu sách)A: Gần đây nghe nói sách giấy không bán chạy nữa.B: Tiếc thật nhỉ. |
| 生(う)まれる | Động từ | được sinh ra | アインさんは子(こ)供(ども)が生(う)まれたらしい。 | Nghe nói Ánh mới sinh em bé. |
| (~を)辞(や)める | Động từ | từ bỏ; nghỉ (việc), bỏ (học) | ||
| 優(ゆう)勝(しょう)する | Danh động từ | vô địch | あの人(ひと)は前(まえ)のオリンピックで優(ゆう)勝(しょう)したそうだ。 | Nghe nói người đó đã giành chiến thắng tại kỳ Olympic trước. |
| びっくりする | Danh động từ | giật mình | ||
| しかも | hơn nữa | |||
| お礼(れい) | Danh từ | lời/ quà cảm ơn | ||
| 用(よう)事(じ) | Danh từ | việc quan trọng, việc bận | 田(た)中(なか):山(やま)田(だ)さんは、今日(きょう)お休(やす)みですか。マイ:午後(ごご)は来(き)ますよ。午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)は、用(よう)事(じ)があると言(い)っていました。 | Tanaka: Hôm nay Yamada nghỉ à?Mai: Buổi chiều sẽ đến đấy. Buổi sáng thì nói là có việc bận. |
| 電(でん)池(ち) | Danh từ | cục pin | ||
| 天(てん)気(き)予(よ)報(ほう) | Danh từ | dự báo thời tiết | A:今日(きょう)は天(てん)気(き)がいいですね。B:ええ、でも天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)で明日(あした)から雨(あめ)だと言(い)っていましたよ。 | A: Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.B: Ừ, nhưng theo dự báo thời tiết thì nghe nói là từ mai trời sẽ mưa đấy. |
| 交通(こうつう) | Danh từ | giao thông | 東京(とうきょう)は交通(こうつう)も便(べん)利(り)だし、面白(おもしろ)い店(みせ)もたくさんあるし、とてもいい町(まち)ですよ。 | Tokyo có giao thông thuận tiện, lại nhiều quán hay, là một thành phố rất tuyệt đấy. |
| 形(かたち) | Danh từ | hình dáng | ||
| 将(しょう)来(らい) | Danh từ, Trạng từ | tương lai | 田(た)中(なか)さんは将(しょう)来(らい)アメリカに住(す)みたいらしいです。 | Nghe nói Tanaka muốn sống ở Mỹ trong tương lai. |
| 痛(いた)い | Tính từ đuôi い | đau, đau đớn | 田(た)中(なか)さんは頭(あたま)が痛(いた)いから帰(かえ)るかもしれないって言(い)ってたよ。 | Tanaka đã nói rằng vì bị đau đầu nên có lẽ cậu ấy sẽ đi về. |
| 引(ひ)っ越(こ)す | Động từ | chuyển nhà | 引(ひ)っ越(こ)したいけど、お金(かね)もないし、忙(いそが)しいし、無理(むり)かもしれないなあ。 | Tôi muốn chuyển nhà, nhưng không có tiền, lại còn bận, nên có lẽ là không thể. |
| おすすめ(する) | Danh động từ | giới thiệu, khuyến nghị | A:その本(ほん)、どう?B:うーん、難(むずか)しいから、あんまりおすすめできないよ。 | A: Cuốn sách đó thế nào?B: Ừm…, vì khó quá nên mình không khuyên bạn đọc. |
| こうやって | Trạng từ | làm như thế này, như thế này thì… | ||
| 興(きょう)味(み) | Danh từ | hứng thú | 私(わたし)はあまり服(ふく)に興(きょう)味(み)がないんです。 | Tôi không có hứng thú với quần áo lắm. |
| 意味(いみ) | Danh từ | ý nghĩa | 言(こ)葉(とば)の意味(いみ)がわからないんです。 | Tôi không hiểu nghĩa của từ. |
| 場(ば)所(しょ) | Danh từ | địa điểm, nơi | 銀行(ぎんこう)に行(い)きたいんですが、場(ば)所(しょ)を教(おし)えていただけませんか? | Tôi muốn đến ngân hàng, anh/chị chỉ chỗ cho tôi được không? |
| 知(し)り合(あ)い | Danh từ | người quen | ||
| 選手(せんしゅ) | Danh từ | tuyển thủ | 森(もり)さんは昔(むかし)、バスケットボールの選手(せんしゅ)だったらしいですよ。 | Nghe nói Mori ngày xưa từng là vận động viên bóng rổ đấy. |
| 調(ちょう)子(し)(がいい/悪(わる)い) | Danh từ | tình trạng (tốt/xấu) | A:パソコンの調(ちょう)子(し)が悪(わる)いんだけど、どうすればいいですか。B:ちょっと見(み)せてください。 | A: Máy tính của tôi bị trục trặc, tôi nên làm gì đây?B: Hãy cho tôi xem một chút. |
| ミュージカル | Danh từ | nhạc kịch | A: 田(た)中(なか)さん、ミュージカルは好(す)きですか。B: ミュージカルですか。見(み)たことはないけど、興(きょう)味(み)はあります。 | A: Tanaka này, anh có thích nhạc kịch không?B: Nhạc kịch à. Tôi chưa từng xem nhưng có hứng thú đấy. |
| チャット | Danh từ | chat, tán gẫu | ||
| 遠(とお)い | Tính từ đuôi い | xa | ||
| よろしい | Tính từ đuôi い | được, tốt (lịch sự của 良い) | 頭(あたま)が痛(いた)いんですが、早退(そうたい)してもよろしいでしょうか。 | Em bị đau đầu, em xin phép về sớm có được không ạ ? |
| 苦(にが)い | Tính từ đuôi い | (vị) đắng | この料(りょう)理(り)、辛(から)いんじゃなくて、すごく苦(にが)いんだよ。 | Món này, không cay mà rất đắng. |
| 大(おお)きな | Tính từ đuôi な | to, lớn | ||
| (~に)似合(にあ)う | Động từ | hợp với ~ | その服(ふく)はBさんによく似合(にあ)っています。 | Bộ đồ đó rất hợp với bạn B. |
| (~に)興(きょう)味(み)がある | Động từ | có hứng thú với~ | ||
| (~を)始(はじ)める | Động từ | bắt đầu | リンさんが最近(さいきん)テニスを始(はじ)めた。 | Gần đây Linh bắt đầu chơi tennis. |
| 注(ちゅう)文(もん) | Danh động từ | gọi món, đặt mua | A:注文(ちゅうもん)はビールでいいですか。B:お酒(さけ)は飲(の)めないんです。 | A: Mình gọi bia được không?B: Tớ không uống được rượu bia. |
| 確(たし)か | Trạng từ | hình như, nếu không nhầm thì ~ | ||
| ~市(し) | Danh từ | thành phố | 京(きょう)都(と)市(し) | Thành phố Kyoto |
| 同(どう)僚(りょう) | Danh từ | đồng nghiệp | A:うちの美(び)容(よう)院(いん)は、どこで知(し)ったんですか。B:会社(かいしゃ)の同(どう)僚(りょう)が紹(しょう)介(かい)してくれました。 | A: Anh/chị biết đến tiệm làm tóc của chúng tôi từ đâu vậy?B: Một đồng nghiệp ở công ty đã giới thiệu cho tôi. |
| 貿易(ぼうえき) | Danh từ | ngoại thương, thương mại | A:何(なん)の仕(し)事(ごと)をしているんですか。B:貿易(ぼうえき)の会社(かいしゃ)で働(はたら)いています。 | A: Bạn đang làm công việc gì ?B: Tôi đang làm việc tại một công ty thương mại. |
| 着(き)物(もの) | Danh từ | kimono | A:何(なに)を読(よ)んでいるんですか。B:着(き)物(もの)の雑誌(ざっし)です。 | A: Bạn đang đọc gì đấy?B: Tạp chí về kimono. |
| 具(ぐ)合(あい) | Danh từ | tình trạng sức khoẻ | A:具(ぐ)合(あい)が悪(わる)いの?B:うん、頭(あたま)が痛(いた)いんだ。 | A: Bạn không khỏe à?B: Ừ, mình bị đau đầu. |
| 気(き)分(ぶん) | Danh từ | tâm trạng | A:どうしたんですか。B:朝(あさ)から気(き)分(ぶん)が悪(わる)いんです。 | A: Cậu bị sao vậy?B: Tớ thấy không khỏe từ sáng. |
| デート | Danh từ | hẹn hò, buổi hẹn | 昨日(きのう)、彼(かれ)氏(し)と映(えい)画(が)館(かん)でデートした。 | Hôm qua, tôi đã hẹn hò với bạn trai ở rạp chiếu phim. |
| (~を)利(り)用(よう)(する) | Danh động từ | sử dụng | この図(と)書(しょ)館(かん)はだれでも利(り)用(よう)できます。 | Thư viện này ai cũng có thể sử dụng. |
| (~を)(~人(ひと)に)紹(しょう)介(かい)(する) | Danh động từ | giới thiệu ~ (với ai đó) | 山(やま)田(だ)さんがマインさんに美(び)容(よう)院(いん)を紹介(しょうかい)した。 | Yamada đã giới thiệu tiệm làm tóc cho Mai. |
| (~を)カット(する) | Danh động từ | cắt, chia | この美(び)容(よう)院(いん)は、カットだけで1万(まん)円(えん)もするらしいですよ。 | Tiệm làm tóc này nghe nói chỉ cắt thôi cũng đã 1 man rồi đấy. |
| (○○円(えん)も)する | Danh động từ | tốn (OO yên) | カットだけで7,000円(えん)もしたんです。 | Chỉ cắt tóc thôi mà tốn những 7000 yên. |
| なんで | Trạng từ | tại sao | ||
| だから | Bởi vậy, vậy nên… | A:あの部屋(へや)、だれか住(す)んでいるかな?B:いつも中(なか)が真(ま)っ暗(くら)だから、だれも住(す)んでいないはずだよ。 | A: Căn phòng đó liệu có ai ở không nhỉ?B: Lúc nào bên trong cũng tối om, hẳn là không có ai ở đâu. | |
| 砂(すな) | Danh từ | cát | この間(あいだ)、温泉(おんせん)で砂(すな)のお風呂(ふろ)に入(はい)ったよ。 | Hôm nọ, tớ đã đi tắm cát ở suối nước nóng đấy. |
| (お)風呂(ふろ) | Danh từ | bồn tắm | 疲(つか)れたから、お風呂(ふろ)に入(はい)って、寝(ね)ました。 | Vì mệt nên tôi đã tắm bồn rồi sau đó đi ngủ. |
| 敬(けい)語(ご) | Danh từ | kính ngữ | ああ、敬(けい)語(ご)は難(むずか)しいよね。日(に)本(ほん)人(じん)もときどき間(ま)違(ちが)えるよ。 | Ôi, kính ngữ khó thật nhỉ. Ngay cả người Nhật thỉnh thoảng cũng nhầm đấy. |
| ひも | Danh từ | sợi dây | かばんのひもが切(き)れそうですよ。 | Dây túi sắp đứt rồi đấy. |
| コンセント | Danh từ | ổ cắm | A:あっ、電(でん)池(ち)がなくなりそう!B:ここにコンセントがあるよ。 | A: Ôi, sắp hết pin rồi!B: Ở đây có ổ cắm đấy. |
| うれしい | Tính từ đuôi い | vui vẻ | A:佐(さ)藤(とう)さん、うれしそうですね!B:実(じつ)は、来月(らいげつ)結婚(けっこん)するんですよ。 | A: Satou này, trông anh có vẻ vui nhỉ !B: Thật ra là tháng sau tôi sẽ kết hôn đấy ! |
| 強(つよ)い | Tính từ đuôi い | mạnh, mạnh mẽ | 田(た)中(なか)さんは強(つよ)そうです。 | Tanaka trông có vẻ khỏe mạnh nhỉ. |
| 弱(よわ)い | Tính từ đuôi い | yếu, yếu đuối | 石(いし)田(だ)さんは弱(よわ)そうです。 | Ishida trông có vẻ yếu ớt nhỉ. |
| 優(やさ)しい | Tính từ đuôi い | tử tế, tốt bụng | (写真(しゃしん)をみせる)A:これが私(わたし)の弟(おとうと)だよ。B:わあ、優(やさ)しそうな人(ひと)ですね。 | (Cho xem ảnh)A: Đây là em trai tớ đấy.B: Woa, trông có vẻ là người hiền lành nhỉ. |
| 悲(かな)しい | Tính từ đuôi い | buồn bã | 妹(いもうと)は彼(かれ)氏(し)と別(わか)れたので、悲(かな)しそうだ。 | Em gái tôi mới chia tay người yêu nên trông nó có vẻ buồn. |
| 幸(しあわ)せ | Tính từ đuôi な | hạnh phúc | ミンくんは、最近(さいきん)恋人(こいびと)ができて、とても幸(しあわ)せそうです。 | Minh, dạo này có người yêu nên trông có vẻ vui lắm. |
| 真面目(まじめ) | Tính từ đuôi な | nghiêm túc, chăm chỉ | A:田(た)中(なか)さんってどんな人(ひと)ですか。B:うーん、私(わたし)もよく知(し)らないけど、あんまり真面目(まじめ)じゃなさそうな人(ひと)ですよ。 | A: Anh Tanaka là người như thế nào?B:Ừm…, mình thì không biết rõ lắm đâu nhưng trông có vẻ là người không nghiêm túc cho lắm. |
| (を)間(ま)違(ちが)える | Động từ | nhầm ,sai | いつも「人」と「入」を間(ま)違(ちが)えます。 | Tôi thường nhầm 2 chữ 「人」và「入」. |
| 切(き)れる | Động từ | bị gãy, bị đứt,~ | ひもが切(き)れそうですね。 | Dây sắp đứt rồi. |
| 取(と)れる | Động từ | bung ra | あの、シャツのボタンが取(と)れそうですよ。 | Kìa, nút áo của bạn trông như sắp rơi ra rồi đấy. |
| 折(お)れる | Động từ | gãy | 木(き)が折(お)れそうですね。 | Cây sắp gẫy rồi đấy nhỉ. |
| 消(き)える | Động từ | (điện, đèn,..)tắt | もう少(すこ)しで火(ひ)が消(き)えそうです。 | Lửa sắp tắt rồi. |
| ゴール(する) | Danh động từ | ghi bàn, ghi điểm | ||
| もう少(すこ)しで | thêm một chút | A:嬉(うれし)しそうだね。B:うん、もう少しで夢(ゆめ)が叶(かな)いそうなんだ。 | A: Trông cậu có vẻ vui nhỉ.B: Ừ, vì một chút nữa thôi là ước mơ của mình thành hiện thực. | |
| 気(き)持(も)ち | Danh từ | tâm trạng | 動(どう)画(が)の猫(ねこ)は、お風呂(ふろ)でとても気(き)持(も)ちよさそうでした。 | Con mèo trong video trông có vẻ rất dễ chịu khi tắm. |
| 前髪(まえがみ) | Danh từ | tóc mái | 前髪(まえがみ)はあまり短(みじか)くしないでください。 | Đừng cắt tóc mái ngắn quá. |
| くちびる | Danh từ | đôi môi | くちびるを大(おお)きくしました。 | Môi đã trở nên to hơn. |
| 砂(さ)糖(とう) | Danh từ | đường, đường ăn | A:このコーヒー、ちょっと苦(にが)いね。B:そうだね、砂(さ)糖(とう)を入(い)れて甘(あま)くしよう。 | A: Cà phê này hơi đắng nhỉ.B: Đúng nhỉ, thêm đường vào cho ngọt đi. |
| 電(でん)気(き) | Danh từ | điện | ||
| 牛乳(ぎゅうにゅう) | Danh từ | sữa bò | 牛乳(ぎゅうにゅう)を70℃に温(あたた)めてください。 | Hãy làm ấm sữa đến 70℃. |
| 黒板(こくばん) | Danh từ | bảng đen | 黒板(こくばん)に字(じ)を大(おお)きく書(か)きました。 | Tôi đã viết to chữ trên bảng đen. |
| 壁(かべ) | Danh từ | bức tường | 壁(かべ)を白(しろ)く塗(ぬ)りました。 | Tôi đã sơn tường trắng. |
| 温(おん)度(ど) | Danh từ | nhiệt độ | エアコンの温(おん)度(ど)を25度(ど)にしましょう。 | Chỉnh nhiệt độ điều hoà thành 25 độ nhé! |
| 冷房(れいぼう) | Danh từ | chế độ lạnh của điều hòa | ||
| チラシ | Danh từ | tờ rơi quảng cáo | 課(か)長(ちょう)()、今(こん)度(ど)()のイベントのチラシを作(つく)りました。確認(かくにん)をお願(ねが)いします。 | Trưởng phòng, tôi đã làm xong tờ rơi quảng cáo cho sự kiện lần này. Anh hãy kiểm tra lại giúp tôi ạ. |
| エアコン | Danh từ | điều hòa | エアコンをつけたから、部屋(へや)がすずしくなりました。 | Vì đã bật máy điều hòa nên căn phòng trở nên mát mẻ. |
| 暗(くら)い | Tính từ đuôi い | tối, u ám | 部屋(へや)を暗(くら)くして、映(えい)画(が)()を見(み)た。 | Cho phòng tối lại rồi xem phim. |
| 暖(あたた)かい | Tính từ đuôi い | ấm | 暖(あたた)かくなってきて、もうすぐ桜(さくら)が咲(さ)きそうですね。 | Thời tiết ấm lên rồi, có vẻ như hoa anh đào sắp nở rồi nhỉ. |
| 薄(うす)い | Tính từ đuôi い | mỏng, nông | 玉(たま)ねぎは薄(うす)く切(き)って、とり肉(にく)は小(ちい)さく切(き)ります。 | Hành tây thì thái mỏng, còn thịt gà thì cắt nhỏ. |
| 厚(あつ)い | Tính từ đuôi い | dày | ||
| 白(しろ)い | Tính từ đuôi い | màu trắng, trắng | この机(つくえ)といす、白(しろ)く塗(ぬ)りたいな。 | Cái bàn với cái ghế này, tôi muốn sơn màu trắng. |
| うるさい | Tính từ đuôi い | ầm ỹ, ồn ào | A:テレビの音(おと)がうるさいから、小(ちい)さくしてくれませんか。B:あ、すみません。 | A: Tiếng tivi ồn quá, có thể cho bé lại giúp tôi được không?B: Ôi, tôi xin lỗi. |
| (~を)切(き)る | Động từ | cắt ~ | 肉(にく)を大(おお)きく切(き)ってください。 | Hãy cắt thịt thành miếng lớn. |
| (~を)塗(ぬ)る | Động từ | bôi (thuốc), quét (sơn) | 黒(くろ)く塗(ぬ)ってください。 | Hãy tô màu đen. |
| (~を)折(お)る | Động từ | bẻ, gập | この紙(かみ)を半分(はんぶん)に折(お)ってくれない? | Gấp đôi tờ giấy lại giúp tôi được không? |
| (~を)冷(ひ)やす | Động từ | làm lạnh | ビールを15℃に冷(ひ)やしてください。 | Hãy làm lạnh bia đến 15℃. |
| (~を)分(わ)ける | Động từ | chia, phân loại | このケーキ、半分(はんぶん)に分(わ)けて一緒(いっしょ)に食(た)べよう。 | Bánh này hãy chia đôi rồi ăn cùng nhau. |
| (~を)換(か)える | Động từ | đổi | ||
| (~を)温(あたた)める/暖(あたた)める | Động từ | làm ấm | 初(はじ)めに、油(あぶら)を温(あたた)めてください。 | Trước tiên, hãy làm nóng dầu. |
| もっと | Trạng từ | hơn, nữa | もっと字(じ)をきれいに書(か)きましょう。 | Hãy viết chữ đẹp hơn nào. |
| なかなか | Trạng từ | mãi mà (không)~ | 毎日(まいにち)練習(れんしゅう)していますが、なかなか日(に)本(ほん)語(ご)が上(じょう)手(ず)()になりません。 | Ngày nào cũng học thế mà tiếng Nhật mãi không giỏi lên. |
| ~度(ど) | độ C | 100度(ど)() | 100 độ C | |
| 寝室(しんしつ) | Danh từ | phòng ngủ | 寝室(しんしつ)の本(ほん)を隣(となり)の部屋(へや)に運(はこ)んでください。 | Hãy chuyển sách trong phòng ngủ sang phòng bên cạnh. |
| 棚(たな) | Danh từ | tủ, giá… | 部屋(へや)にはベッドと机(つくえ)といす、小(ちい)さい棚(たな)があります。 | Trong phòng có giường, bàn, ghế và một cái giá nhỏ. |
| パズル | Danh từ | đồ chơi xếp hình | A:うーん、難(むずか)しいな。。。B:何(なに)やってるの?A:パズル。けっこう難(むずか)しくて…。 | A: Ừm… khó thật đấy…B: Cậu đang làm gì vậy?A: Đang ghép hình đó. Khá là khó… |
| データ | Danh từ | dữ liệu | パソコンのデータが全(ぜん)部(ぶ)消(き)えた。 | Toàn bộ dữ liệu trong máy tính đã bị xóa. |
| タイマー | Danh từ | hẹn giờ | ||
| アイドル | Danh từ | thần tượng | A:ねえ、この服(ふく)、変(へん)じゃない?B:すごく似(に)合(あ)ってますよ。A:うう、そうかなぁ。B:あの、アイドルのコンサートなんですから、服(ふく)は何(なん)でも… | A: Này, bộ đồ này, trông kỳ lạ lắm phải không?B: Hợp với cậu lắm.A: Ừ..thế hả.B: Ừ thì, vì là buổi hòa nhạc của thần tượng, nên quần áo thì kiểu gì mà chẳng được… |
| 大切(たいせつ) | Tính từ đuôi な | quan trọng | ||
| 育(そだ)つ | Động từ | được nuôi nấng | ||
| 暖(あたた)まる・温(あたた)まる | Động từ | ấm lên, nóng lên | ||
| つく | Động từ | (điện, đèn…) bật | 電(でん)気(き)がついています。 | Điện đang bật. |
| (お風呂(ふろ)・お湯(ゆ)を)沸(わ)かす | Động từ | (bồn tắm, nước ấm) làm nóng, đun nóng | A:カップラーメンが食(た)べたいな。B:じゃあ、お湯(ゆ)を沸(わ)かしてくれる? | A: Tớ muốn ăn mỳ ly quá.B: Vậy cậu đun nước giúp tớ được không? |
| (お風呂(ふろ)・お湯(ゆ)が)沸(わ)く | Động từ | (nước bồn tắm, nước ấm) sôi lên | ||
| 治(なお)る | Động từ | khỏi (bệnh, ốm) | 風邪(かぜ)がなかなか治(なお)りません。 | Cảm lạnh mãi mà chẳng khỏi. |
| (~を)治(なお)す | Động từ | chữa khỏi | ||
| 落(お)とす | Động từ | làm rơi, đánh rơi | あ、財(さい)布(ふ)を落(お)としましたよ。 | Này, bạn đánh rơi ví đấy! |
| (~を)汚(よご)す | Động từ | làm bẩn | ||
| (~を)消(け)す | Động từ | tắt / xóa | 事務所(じむしょ)の電気(でんき)が消(け)してあったけど、だれが消(け)したの? | Đèn trong phòng làm việc được tắt rồi, ai đã tắt thế nhỉ? |
| (~を)乾(かわ)かす | Động từ | làm khô, hong khô | ||
| (~を)破(やぶ)る | Động từ | làm rách | 私(わたし)は恋人(こいびと)からの手(て)紙(がみ)を破(やぶ)って捨(す)てました。 | Tôi đã xé rồi vứt bức thư người yêu gửi. |
| (~を)売(う)る | Động từ | bán | ||
| (~を)壊(こわ)す | Động từ | làm hỏng | このギターは壊(こわ)れているから、弾(ひ)けないよ。 | Cái đàn ghi-ta này hỏng rồi nên không chơi được đâu. |
| (~を)割(わ)る | Động từ | làm vỡ | このクッキー、半分(はんぶん)に割(わ)って! | Cái bánh quy này, bẻ đôi ra! |
| (~を)倒(たお)す | Động từ | ① chặt đổ, đốn ngã…② đánh gục, hạ gục (ai đó) | ||
| 冷(ひ)える | Động từ | lạnh | ビールを冷(ひ)やしてあるから、一緒(いっしょ)に飲(の)みましょう。 | Bia đã được làm lạnh sẵn rồi, chúng mình cùng uống thôi. |
| (~を)捨(す)てる | Động từ | vứt | 使(つか)えないものを捨(す)てる。 | Vứt bỏ những đồ không dùng được nữa. |
| (~を)助(たす)ける | Động từ | giúp đỡ, cứu | A:荷(に)物(もつ)が重(おも)そうですね。一(ひと)つ持(も)ちましょうか。B:ありがとうございます。助(たす)かります。 | A: Hành lý trông có vẻ nặng nhỉ. Tôi cầm giúp bạn 1 cái nhé.B: Cảm ơn bạn. Bạn đã giúp tôi nhiều lắm! |
| (~を)止(と)める | Động từ | cản, ngăn, đỗ | ここで車(くるま)を止(と)めてください。 | Hãy đỗ xe ở đây. |
| 緊張(きんちょう)(する) | Danh động từ | căng thẳng | ||
| 予(よ)定(てい) | Danh từ | dự định, kế hoạch | 田(た)中(なか)さんには、もう明日(あした)の予(よ)定(てい)を連(れん)絡(らく)してあります。 | Tôi đã liên lạc trước với Tanaka về kế hoạch của ngày mai. |
| 変(か)わる | Động từ | được thay đổi | A:会(かい)議(ぎ)の時(じ)間(かん)(が変か)わったんですが、リンさんはもう知(し)っていますか。B:ええ、リンさんにはさっき連絡(れんらく)してありますよ。 | A: Thời gian họp đã thay đổi rồi, Linh biết chưa nhỉ?B: Vâng, tôi vừa liên lạc trước với Linh rồi ạ. |
| (~を)貼(は)る | Động từ | dán | かべに写真(しゃしん)が貼(は)ってある。 | Ảnh được dán trên tường. |
| (~を)飾(かざ)る | Động từ | trang trí | 棚(たな)の上(うえ)には写真(しゃしん)が飾(かざ)ってあります。 | Ảnh được trưng bày trên giá. |
| 植(う)わる | Động từ | được trồng | ||
| 植(う)える | Động từ | trồng (cây) | 庭(にわ)に木(き)を植(う)えてある。 | Cây được trồng ở vườn. |
| 並(なら)べる | Động từ | sắp xếp | テーブルを並(なら)べてある。 | Bàn đã được sắp xếp. |
| (~を)変(か)える | Danh động từ | thay đổi, đổi | アンさんは最近(さいきん)髪型(かみがた)を変(か)えて、かっこよくなりました。 | An dạo này thay đổi kiểu tóc, trông ngầu hơn hẳn. |
| (~を)開(かい)始(し)(する) | Danh động từ | bắt đầu | ||
| ちゃんと | Trạng từ | đầy đủ | 明日(あした)はちゃんと宿題(しゅくだい)を出(だ)してくださいね。 | Ngày mai hãy nộp bài tập về nhà đầy đủ nhé. |
| 子(こ) | Danh từ | đứa trẻ/ con | ||
| 研究(けんきゅう)者(しゃ) | Danh từ | nhà nghiên cứu | 山口(やまぐち)さんは日(に)本(ほん)の歴(れき)史(し)を研究(けんきゅう)している研究(けんきゅう)者(しゃ)です。 | Yamaguchi là nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về lịch sử Nhật Bản. |
| 美(び)術(じゅつ)館(かん) | Danh từ | bảo tàng mỹ thuật | この美(び)術(じゅつ)館(かん)は有名(ゆうめい)な絵(え)が飾(かざ)ってある場(ば)所(しょ)です。 | Bảo tàng mỹ thuật này là nơi bức tranh nổi tiếng đang được trưng bày. |
| 歴(れき)史(し) | Danh từ | lịch sử | レポートのテーマは「日(に)本(ほん)の歴(れき)史(し)」です。 | Đề tài của báo cáo là “Lịch sử Nhật Bản”. |
| 看(かん)護(ご)師(し) | Danh từ | y tá | 中村(なかむら)さんはさくら病院(びょういん)の看(かん)護(ご)師(し)です。 | Nakamura là y tá của bệnh viện Sakura. |
| 絵(え)本(ほん) | Danh từ | truyện tranh, truyện ehon | A:その絵(え)本(ほん)、かわいいですね。B:これは今晩(こんばん)、娘(むすめ)にあげるプレゼントなんです。 | A: Cuốn truyện tranh đó dễ thương nhỉ.B: Đây là món quà chị sẽ tặng con gái vào tối nay. |
| 化(け)粧(しょう)品(ひん) | Danh từ | mỹ phẩm | ||
| 法律(ほうりつ) | Danh từ | pháp luật | ||
| お金(かね)持(も)ち | Danh từ | người giàu, đại gia | あの人(ひと)は高(たか)い車(くるま)に乗(の)っているから、お金(かね)持(も)ちかもしれないね。 | Người đó lái xe đắt tiền nên có thể là người giàu đấy nhỉ. |
| メイド | Danh từ | người giúp việc | この女性(じょせい)が掃(そう)除(じ)をするメイドで、こっちが料(りょう)理(り)をするメイドです。 | Người phụ nữ này là người giúp việc chuyên dọn dẹp, còn người này là giúp việc chuyên nấu ăn. |
| ドラッグストア | Danh từ | hiệu thuốc | A:ドラックストアは何(なに)を売(う)りますか。B: 薬(くすり)や化(け)粧(しょう)品(ひん)などを売(う)ります。 | A: Hiệu thuốc bán cái gì?B: Bán thuốc và mỹ phẩm. |
| (~を)見(み)つける | Động từ | tìm thấy | A:これ見(み)て。昨日(きのう)掃除(そうじ)してたら、見(み)つけたんだ。B:何(なに)それ。A:昔(むかし)遊(あそ)んでいたゲームだよ。 | A: Nhìn cái này đi. Hôm quan tớ tìm thấy lúc dọn nhà xong đấy.B: Cái đó là gì?A: Là trò chơi ngày xưa tớ hay chơi đấy. |
| (コーヒーを) 入(い)れる/淹(い)れる | Động từ | pha (cà phê) | これはコーヒーを入(い)れる道(どう)具(ぐ)です。 | Đây là dụng cụ pha cà phê. |
| (~を)研究(けんきゅう)(する) | Danh động từ | nghiên cứu | 私(わたし)は山口(やまぐち)さんが研究(けんきゅう)していることに興(きょう)味(み)があります。 | Tôi có hứng thú với thứ chị Yamaguchi đang nghiên cứu. |
| (~を)輸(ゆ)入(にゅう)(する) | Danh động từ | nhập khẩu | 私(わたし)は外国(がいこく)の食(た)べ物(もの)を輸(ゆ)入(にゅう)する仕(し)事(ごと)をしています。 | Tôi đang làm công việc liên quan đến nhập khẩu thực phẩm từ nước ngoài. |
| (~を)輸(ゆ)出(しゅつ)(する) | Danh động từ | xuất khẩu | ||
| 茶色(ちゃいろ) | Danh từ | màu nâu | ||
| お年(とし)寄(よ)り | Danh từ | người cao tuổi | お年(とし)寄(よ)りの生活(せいかつ)を助(す)ける仕(し)事(ごと)をしています。 | Tôi đang làm công việc hỗ trợ sinh hoạt cho người cao tuổi. |
| 帽(ぼう)子(し) | Danh từ | cái mũ | あの緑(みどり)色(いろ)の帽(ぼう)子(し)をかぶっている女(おんな)の人(ひと)はだれですか。 | Người phụ nữ đang đội chiếc mũ màu xanh lá cây kia là ai? |
| 上(うわ)着(ぎ) | Danh từ | áo khoác | サングラスをして、黒(くろ)い上(うわ)着(ぎ)をきているひとはナムさんです。 | Người đeo kính râm và mặc áo khoác đen là anh Nam. |
| 靴下(くつした) | Danh từ | tất | x | |
| ネックレス | Danh từ | vòng cổ | 青(あお)い帽(ぼう)子(し)をかぶって、ネックレスをしている人(ひと)は私(わたし)の兄(あに)です。 | Người đội mũ xanh dương và đeo dây chuyền là anh trai tôi. |
| サングラス | Danh từ | kính râm, kính mát | サングラスをかけている若(わか)い人(ひと)は私(わたし)の弟(おとうと)です。 | Người trẻ tuổi đang đeo kính râm là em trai tôi. |
| ピアス | Danh từ | khuyên tai | ||
| 若(わか)い | Tính từ đuôi い | trẻ | ||
| 茶色(ちゃいろ)い | Tính từ đuôi い | (màu) nâu | 茶色(ちゃいろ)いTシャツを着(き)て、黒(くろ)いズボンをはいている人(ひと)は佐(さ)藤(とう)さんです。 | Người mặc áo thun nâu, quần đen là Satou. |
| 黄(き)色(いろ)い | Tính từ đuôi い | (màu) vàng | 黄色(きいろ)い上(うわ)着(ぎ)を着(き)ている男(おとこ)の人(ひと)は、田(た)中(なか)さんです。 | Người đàn ông đang mặc áo khoác vàng là anh Tanaka. |
| 青(あお)い | Tính từ đuôi い | (màu) xanh da trời | 青(あお)いめがねをかけている人(ひと)は田(た)中(なか)さんです。 | Người đang đeo kính màu xanh là anh Tanaka. |
| (~を)外(はず)す | Động từ | tháo ~ | ||
| (~を)取(と)る | Động từ | tháo, bỏ ~ | 暑(あつ)いから、マフラーを取(と)りました。 | Vì nóng quá nên tôi đã tháo khăn choàng ra. |
| (~を)履(は)く | Động từ | mặc (quần, váy…) | ||
| (~を)巻(ま)く | Động từ | quàng, quấn | ||
| (~を)被(かぶ)る | Động từ | đội~ | 暑(あつ)いから、帽(ぼう)子(し)を被(かぶ)る。 | Vì trời nóng nên tôi đội mũ. |
| (~を)かける | Động từ | đeo (kính) | めがねをかけていないから、字(じ)がよく見(み)えない。 | Vì không đeo kính nên tôi không nhìn rõ chữ. |
| (~を)つける | Động từ | đeo (trang sức) | ||
| 増(ふ)える | Động từ | tăng lên | 車(くるま)を買(か)わない若(わか)い人(ひと)が増(ふ)えているみたいですね。 | Có vẻ như số lượng người trẻ không mua ô tô đang tăng lên nhỉ. |
| 減(へ)る | Động từ | giảm xuống | ||
| 音(おと) | Danh từ | âm thanh | 自(じ)転(てん)車(しゃ)から変(へん)な音(おと)がしたから、買(か)った店(みせ)に持(も)っていった。 | Vì xe đạp phát ra âm thanh lạ nên tôi mang xe đến cửa hàng đã mua (xe) rồi. |
| におい | Danh từ | mùi | キッチンからパンを焼(や)くにおいがするね。 | Có mùi bánh mì nướng từ nhà bếp nhỉ. |
| 味(あじ) | Danh từ | vị | A:これ、ベトナムのお土産(みやげ)。B:ありがとう。…これ、不(ふ)思(し)議(ぎ)な味(あじ)がするね。 | A: Cái này, là quà lưu niệm từ Việt Nam.B: Cảm ơn cậu…Cái này có vị lạ nhỉ. |
| 感(かん)じ | Danh từ | cảm giác | 頭(あたま)に何(なに)かがついている感(かん)じがする。 | Cảm giác như có cái gì đó dính trên đầu. |
| 塩(しお) | Danh từ | muối | この料(りょう)理(り)は塩(しお)が足(た)りない感(かん)じがする。 | Cảm giác món này bị thiếu muối. |
| 石(いし) | Danh từ | cục đá | 靴(くつ)の中(なか)に、石(いし)が入(はい)っている感(かん)じがする。 | Cảm giác trong giày có cục đá. |
| 声(こえ) | Danh từ | giọng nói, tiếng kêu | ここはうるさいから、ホアさんの声(こえ)がよく聞(き)こえません。 | Vì ở đây ồn nên tôi không nghe rõ tiếng của Hoa. |
| 花(はな)火(び) | Danh từ | pháo hoa | 外(そと)から花(はな)火(び)のおとがきこえます。 | Có thể nghe thấy âm thanh pháo hoa từ bên ngoài. |
| 背(せ)中(なか) | Danh từ | lưng | 何(なに)か背(せ)中(なか)についている感(かん)じがするんだけど、ちょっと見(み)てくれない? | Tớ cảm giác như có gì đó dính trên lưng, cậu nhìn giúp tớ một chút được không? |
| 動物(どうぶつ)園(えん) | Danh từ | vườn bách thú | この動物園(どうぶつえん)では、パンダが見(み)られます。 | Ở vườn bách thú này có thể xem gấu trúc đấy. |
| 船(ふね) | Danh từ | thuyền | 荒(あら)木(き)宗(そう)太(た)郎(ろう)は船(ふね)でベトナムに行(い)きました。 | Araki Sōtarō đã đi đến Việt Nam bằng tàu. |
| 川(かわ) | Danh từ | dòng sông | 私(わたし)の部屋(へや)から、大(おお)きい川が見(み)えます。 | Từ phòng tôi có thể thấy một dòng sông lớn. |
| 材料(ざいりょう) | Danh từ | vật liệu | A: お昼(ひる)ご飯(はん)の材(ざい)料(りょう)、もう買(か)ってある?B: あ、まだ買(か)ってない! | A: Nguyên liệu nấu cho bữa trưa, cậu đã mua chưa?B: Ôi, tớ vẫn chưa! |
| けんか | Danh từ | cãi nhau | 隣(となり)の部屋(へや)からけんかをする声(こえ)がする。 | Có tiếng cãi nhau từ phòng kế bên. |
| くさい | Tính từ đuôi い | hôi, thối | ||
| 変(へん) | Tính từ đuôi な | lạ, kỳ quặc | 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)から、何(なに)か変(へん)な音(おと)がするんですよね。 | Tủ lạnh phát ra tiếng gì lạ nhỉ. |
| (~を)焼(や)く | Động từ | nướng | 魚(さかな)を焼(や)くにおいがしますね。 | Có mùi cá nướng nhỉ. |
| 聞(き)こえる | Động từ | nghe thấy | お昼(ひる)ごろ、いつも外(そと)から音楽(おんがく)が聞(き)こえます。 | Vào khoảng trưa, lúc nào tôi cũng nghe thấy tiếng nhạc từ bên ngoài. |
| 見(み)える | Động từ | nhìn thấy | A:東(とう)京(きょう)はビルが多(おお)くて、富(ふ)士(じ)山(さん)が見(み)えませんね。B:高(たか)いところからなら、富(ふ)士(じ)山(さん)が見(み)えますよ。 | A: Ở Tokyo nhiều tòa nhà quá nên không nhìn thấy núi Phú Sĩ nhỉ.B: Nếu từ chỗ cao thì vẫn có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ đấy. |
| 日(に)本(ほん)食(しょく) | Danh từ | món ăn Nhật | 日(に)本(ほん)食(しょく)を作(つく)るのが得(とく)意(い)です。 | Tôi giỏi nấu các món Nhật. |
| 文(ぶん) | Danh từ | câu văn | 作(さっ)家(か)のチャンさんは、小(ちい)さいころから文(ぶん)を書(か)くのが得(とく)意(い)でした。 | Nhà văn Trang từ nhỏ đã rất giỏi viết văn. |
| 歯(は)医(い)者(しゃ) | Danh từ | nha sĩ | ||
| 道(どう)路(ろ) | Danh từ | con đường | あ、道(どう)路(ろ)に石(いし)が落(お)ちていますよ。 | A, có hòn đá rơi trên đường đấy. |
| イタリア | Danh từ | nước Ý | A:イタリアの ワインは ありますか。B:はい、あります。こちらです。 | A: (Ở đây) có rượu vang của Ý không?B: Dạ, có ạ. Đây ạ. |
| ビジネス | Danh từ | kinh doanh | 私(わたし)が日(に)本(ほん)に来(き)たのは、日(に)本(ほん)でビジネスをしたかったからです。 | Tớ đến Nhật là vì muốn học về kinh doanh ở Nhật. |
| メニュー | Danh từ | thực đơn | わあ、メニューがたくさんあるね。 | Ôi, thực đơn nhiều món nhỉ. |
| つまらない | Tính từ đuôi い | chán | 毎日(まいにち)同(おな)じ仕(し)事(ごと)をするのはつまらないです。 | Việc mỗi ngày làm một công việc giống nhau thật nhàm chán. |
| すばらしい | Tính từ đuôi い | tuyệt vời | ||
| 恥(は)ずかしい | Tính từ đuôi い | xấu hổ | 友達(ともだち)と話(はな)すのは好(す)きだが、みんなの前(まえ)で話(はな)すのは恥(は)ずかしい。 | Tôi thích nói chuyện với bạn, nhưng ngại nói trước mặt mọi người. |
| もったいない | Tính từ đuôi い | lãng phí, phí hoài | A:その服(ふく)、捨(す)てるの?捨(す)てるのはもったいないよ。B:そう?じゃ、売(う)ろうかな。 | A: Cậu vứt quần áo kia đi á? Vứt đi thì phí lắm đấy.B: Thế á? Vậy thì bán đi nhỉ. |
| 面倒(めんどう) | Tính từ đuôi な | phiền phức | ||
| 無理(むり) | Tính từ đuôi な | không thể, quá sức | このラーメンを全(ぜん)部(ぶ)人(ひと)で食(た)べるのは無理(むり)だと思(おも)います。 | Tôi nghĩ một mình ăn hết bát mỳ ramen này là không thể. |
| ラッキー | Tính từ đuôi な | may mắn | 日(に)本(ほん)に行(い)けたのはラッキーでした。 | Việc tôi có thể đến Nhật là may mắn. |
| (~を)喜(よろこ)ぶ | Động từ | vui mừng, phấn khởi | A:やった!ゴール!勝(かっ)てるかもしれないね。B:でも、まだ試(し)合(あい)は続(つづ)いているから、喜(よろこ)ぶのは早(はや)いよ。 | A: Được rồi! Vào! Có lẽ sẽ thắng đấy!B: Nhưng mà, trận đấu vẫn còn tiếp tục mà, mừng sớm quá đó. |
| (~を)しゃべる | Động từ | nói chuyện | 皆(みな)の前(まえ)でしゃべるのは恥(は)ずかしいです。 | Nói chuyện trước mặt mọi người ngại thật đấy. |
| 考(かんが)える | Động từ | suy nghĩ | 毎日(まいにち)メニューを考(かんが)えるのは大変(たいへん)ですよ。 | Ngày nào cũng phải nghĩ thực đơn thật là mệt mỏi. |
| (~を)続(つづ)ける | Động từ | tiếp tục | 日(に)本(ほん)語(ご)の勉強(べんきょう)が続(つづ)けるのは大変(たいへん)です。 | Duy trì việc học tiếng Nhật rất khó khăn. |
| 半額(はんがく) | Danh từ | nửa giá | ||
| 奥(おく)さん | Danh từ | vợ (người khác) | ナムさんが奥(おく)さんと歩(ある)いているのを見(み)ました。 | Tôi nhìn thấy anh Nam đang đi bộ cùng vợ. |
| 島(しま) | Danh từ | hòn đảo | A:東京(とうきょう)では山(やま)と島(しま)があるのは知(し)っていますか。B:はい。知(し)っています。 | A: Cậu có biết ở Tokyo cũng có núi và đảo không?B: Có chứ. Tôi biết. |
| 森(もり) | Danh từ | rừng rậm | A:日(に)本(ほん)の 70%は森(もり)と林(はやし)なのは知(し)っていますか。B:はい。知(し)っています。 | A: Cậu có biết 70% nước Nhật là rừng và rừng rậm không?B: Có chứ. Tôi biết. |
| 林(はやし) | Danh từ | khu rừng | ||
| 番組(ばんぐみ) | Danh từ | chương trình (truyền hình) | A:まだ寝(ね)ないの?B:うん。この番組(ばんぐみ)は終(お)わったらねる。 | A: Còn chưa ngủ à?B: Vâng. Hết chương trình truyền hình này rồi con ngủ. |
| セール | Danh từ | giảm giá, sale | (デパートで)A:今日(きょう)は人(ひと)が多(おお)いですね。B:今日(きょう)人(ひと)がたくさんいるのは、セール中(ちゅう)だからですよ。 | (Ở trung tâm thương mại)A:Hôm nay đông người nhỉ.B: Hôm nay đông là vì đang có giảm giá đấy. |
| 詳(くわ)しい | Tính từ đuôi い | chi tiết, tường tận | 佐(さ)藤(とう)さんは日(に)本(ほん)の歴(れき)史(し)に詳(くわ)しい。 | Anh Satou am hiểu về lịch sử Nhật Bản.(Anh Satou biết chi tiết, tường tận về lịch sử Nhật Bản) |
| (~を)取(と)る | Động từ | lấy, bắt, biểu thị~ | あの人(ひと)が女(おんな)の人(ひと)のカバンから財(さい)布(ふ)を取(と)ったのを見(み)ました。 | Tôi đã nhìn thấy người đó lấy cái ví từ trong túi xách người phụ nữ. |
| 見(み)つかる | Động từ | tìm thấy | この前(まえ)なくした鍵(かぎ)、見(み)つかりました。 | Cái chìa khóa hôm trước bị mất, đã tìm thấy rồi. |
| 鳴(な)く | Động từ | kêu, hót, hú | どこかで鳥(とり)が鳴(な)いているのが聞(き)こえる。 | Tôi nghe thấy tiếng chim hót ở đâu đó. |
| さわぐ | Động từ | làm ồn, huyên náo | 外(そと)で子(こ)供(ども)たちがさわいでいるのが聞(き)こえる。 | Tôi nghe thấy tiếng trẻ con huyên náo bên ngoài. |
| 光(ひか)る | Động từ | tỏa sáng, phát sáng | 昨日(きのう)の晩(ばん)、空(そら)から光(ひか)る何(なに)かが落(お)ちるのを見(み)ました。 | Tối hôm qua, tôi đã thấy một vật thể phát sáng rơi từ trên trời xuống. |
| (~を)盗(ぬす)む | Động từ | ăn cắp, lấy trộm | あの人(ひと)です!あの人(ひと)がカバンを盗(ぬす)むのを見(み)ました。 | Người đó! Tôi đã thấy người đó ăn trộm cái túi. |
| (~を)諦(あきら)める | Động từ | bỏ cuộc, từ bỏ | 私(わたし)の弟(おとうと)は日(に)本(ほん)で医(い)者(しゃ)になるのを諦(あきら)めた。 | Anh trai tôi đã từ bỏ việc trở thành bác sỹ ở Nhật. |
| 録(ろく)画(が)(する) | Danh động từ | băng ghi hình, sự ghi hình | 毎週(まいしゅう)見(み)ている番組(ばんぐみ)を録(ろく)画(が)するのを忘(わす)れた。 | Tôi đã quên ghi hình chương trình mà tôi xem hàng tuần. |
| ちなみに | nhân tiện, tiện thể | |||
| 熱中(ねっちゅう)症(しょう) | Danh từ | say nắng, cảm nắng | A:おーい、そろそろ休憩(きゅうけい)しろ。B:もう少(すこ)し練習(れんしゅう)してからでもいいですか。A:だめだ。熱中(ねっちゅう)症(しょう)になるぞ。B:わかりました。 | A: Này, tới giờ nghỉ ngơi rồi đó.B: Tôi có thể luyện tập thêm một chút nữa rồi nghỉ được không?A: Không được. Coi chừng bị sốc nhiệt đấy.B: Tôi hiểu rồi. |
| 逆(ぎゃく) | Danh từ | ngược lại | この箱(はこ)の上(うえ)と下(した)を逆(ぎゃく)にしてはいけない。 | Không được lật ngược chiều trên dưới của thùng hàng này. |
| 出(で)口(ぐち) | Danh từ | lối ra | A:これは何(なん)と読(よ)むんですか。B:「出(で)口(ぐち)」と読(よ)むんですよ。 | A: Cái này đọc là gì vậy?B: Đọc là 「でぐち」. |
| 見(み)合(あ)わせ | Danh từ | tạm dừng để quan sát | 「運転(うんてん)見(み)合(あ)わせ」はどういう意味(いみ)ですか。 | 「運転(うんてん)見(み)合(あ)わせ」nghĩa là gì vậy?運転(うんてん)見(み)合(あ)わせ: Tạm dừng vận hành (tàu, xe,…) |
| 税(ぜい)込(こ)み | Danh từ | gồm cả thuế | 「税(ぜい)込(こ)み」ってどういう意味(いみ)ですか。 | 「税(ぜい)込(こ)み」nghĩa là gì vậy?税(ぜい)込(こ)み: chi phí, giá cả hoặc lương đã bao gồm cả thuế. |
| 税(ぜい)抜(ぬ)き | Danh từ | không gồm thuế | ||
| 消(しょう)費(ひ)税(ぜい) | Danh từ | thuế tiêu thụ | 「税(ぜい)込(こ)み」は消(しょう)費(ひ)税(ぜい)が入(はい)っているという意(い)味(み)です。 | 「税(ぜい)込(こ)み」nghĩa là đã tính cả thuế tiêu dùng. |
| 熱(あつ)い | Tính từ đuôi い | nóng | A:危(あぶ)ない危(あぶ)ない…。それ、さっき使(つか)ったばかりだからまだ熱(あつ)いんだよ。B:そうだったんですね、すみません。 | A: Nguy hiểm, nguy hiểm đấy… Cái đó vừa mới dùng xong nên vẫn còn nóng đấy.B: Ra là vậy, xin lỗi nhé. |
| 安全(あんぜん) | Tính từ đuôi な | an toàn | 日(に)本(ほん)は安全(あんぜん)だから、女(おんな)の人(ひと)が一(ひと)人(り)で旅行(りょこう)できる。 | Vì Nhật Bản an toàn nên phụ nữ có thể đi du lịch một mình. |
| (~を)流(なが)す | Động từ | xả, làm chảy đi | 紙(かみ)はトイレに流(なが)してください。 | Hãy xả giấy vào bồn cầu. |
| (~に)近(ちか)づく | Động từ | đến gần | 地(じ)震(しん)だ!あ、危(あぶ)ない!近(ちか)づくな! | Động đất! Ôi nguy hiểm! Đừng tới gần đây! |
| (〜に)合(あ)う | Động từ | khớp, đúng | この漢(かん)字(じ)の読(よ)み方(かた)は、「てんちむよう」で合(あ)っていますか。 | Cách đọc của chữ Hán này là 「てんちむよう」 có đúng không? |
| 逃(に)げる | Động từ | chạy trốn | 火事(かじ)だ!逃(に)げろ! | Cháy rồi! Chạy đi! |
| 火傷(やけど)(する) | Danh động từ | bị bỏng | ||
| (~を)飲(いん)食(しょく)(する) | Danh động từ | ăn uống | 「飲(いん)食(しょく)禁(きん)止(し)」は食(た)べるな・飲(の)むなという意(い)味(み)です。 | 「飲(いん)食(しょく)禁(きん)止(し)」nghĩa là cấm ăn uống. |
| (~を)禁(きん)止(し)(する) | Danh động từ | cấm | 「スマホ禁(きん)止(し)」はスマホを使(つか)うなという意味(いみ)です。 | 「スマホ禁(きん)止(し)」nghĩa là cấm dùng điện thoại. |
| 避(ひ)難(なん)(する) | Danh động từ | lánh nạn, tránh nạn | 避(ひ)難(なん)場(ば)所(しょ) | Nơi trú ẩn, nơi sơ tán an toàn |
| 遅(ち)延(えん)(する) | Danh động từ | trì hoãn | 「遅(ち)延(えん)」は電車(でんしゃ)などが遅(おく)れているという意味(いみ)です。 | 「遅(ち)延(えん)」nghĩa là tàu điện, v.v… đang bị chậm trễ. |
| 無理(むり)(する) | Danh động từ | gắng sức, cố sức | 頑(がん)張(ば)るのはいいけど、あんまり無理(むり)するなよ。 | Cố gắng thì cũng tốt thôi, nhưng đừng có gắng sức quá nhé! |
| わざわざ | Trạng từ | cất công | ||
| どういう | như thế nào | A:「Miễn phí」は日(に)本(ほん)語(ご)でどういう意味(いみ)ですか。B:「無(む)料(りょう)」という意味(いみ)ですよ。 | A :「Miễn phí」trong tiếng Nhật nghĩa là gì?B: Nghĩa là 「無(む)料(りょう)」. | |
| 男性(だんせい) | Danh từ | nam giới | A: あの男性(だんせい)は誰(だれ)ですか。B: 田(た)中(なか)さんですよ。 | A: Người đàn ông kia là ai vậy?B: Là Tanaka đấy. |
| 女性(じょせい) | Danh từ | nữ giới | あの女性(じょせい)を知(し)っていますか。 | Cậu có biết bạn nữ đó không? |
| 伝統(でんとう)的(てき) | Danh từ | tính truyền thống | ||
| 方言(ほうげん) | Danh từ | tiếng địa phương | A:日(に)本(ほん)語(ご)って、色(いろ)々(いろ)な方言(ほうげん)があるんですね。この前(まえ)、授業(じゅぎょう)で習(なら)いました。B: へえ。何(なに)を習(なら)ったの?A: ええと、例(たと)えば、「ありがとう」は大阪(おおさか)で「おおきに」って言(い)うんですよね。B:うん。それは有名(ゆうめい)だよね。 | A: Tiếng Nhật có nhiều phương ngữ nhỉ. Hôm trước tớ đã học trong một tiết học trên lớp.B: Thế à? Bạn học cái gì vậy?A: Hừm, ví dụ như từ “ありがとう” ở Osaka lại nói là “おおきに” nhỉ?B: Ừ. Cái đó thì nổi tiếng rồi. |
| 道(どう)具(ぐ) | Danh từ | dụng cụ | A:山(やま)田(だ)さん、この道(どう)具(ぐ)、なんていうんですか。B:ああ、それは「おたま」って言(い)うんですよ。 | A: Yamada này, cái dụng cụ này gọi là gì vậy?B: À, cái đó gọi là “otama” đấy.*おたま: cái muôi |
| 神社(じんじゃ) | Danh từ | ngôi đền | A: 京(きょう)都(と)に行(い)ったことがある。B: はい。神社(じんじゃ)やお寺(てら)がたくさんあった。 | A: Bạn đã từng đến Kyoto chưa?B: Rồi. Có nhiều đền, chùa lắm. |
| 寺(てら) | Danh từ | ngôi chùa | 金閣(きんかく)寺(じ)は京(きょう)都(と)にある有名(ゆうめい)なお寺(てら)です。 | Chùa Kingaku là một ngôi chùa nổi tiếng ở Kyoto. |
| しょうゆ | Danh từ | nước tương shoyu | このラーメン、味(あじ)がうすいから、しょうゆを入(い)れます。 | Mì này có vị nhạt nên mình sẽ cho thêm xì dầu vào. |
| カレンダー | Danh từ | tờ lịch, lịch | カレンダーに予(よ)定(てい)が書(か)いてある。 | Các kế hoạch đã được ghi sẵn trên lịch. |
| セロテープ | Danh từ | băng dính trong | ||
| ソース | Danh từ | nước xốt | ||
| フォーク | Danh từ | chiếc dĩa | すみません、子(こ)供(ども)用(よう)のフォークとスプーンってありますか。 | Xin lỗi, có dĩa và thìa cho trẻ con không ạ? |
| バンジージャンプ | Danh từ | nhảy bungee | A: バンジージャンプって、やったことがありますか。B: はい。楽(たの)しかったです。 | A: Bạn đã từng nhảy bungee chưa?B: Rồi. Vui lắm. |
| しょっぱい | Tính từ đuôi い | mặn | 塩(しお)をたくさん入(い)れたら、スープがしょっぱくなった。 | Nếu cho quá nhiều muối vào, súp sẽ trở nên mặn. |
| (~を)検索(けんさく)(する) | Danh động từ | tìm kiếm, tra cứu | A:「ググる」ってどういう意味(いみ)ですか。B:インターネットで検索(けんさく)するっていう意味(いみ)ですよ。Googleを使(つか)うから、「ググる」です。 | A: 「ググる」nghĩa là gì vậy?B: Nghĩa là “tìm kiếm trên Internet”. Vì sử dụng Google, nên gọi là “ググる”. |
| (~を)ラッピング(する) | Danh động từ | bao, gói | A:ラッピングって無(む)料(りょう)でできますか。B:はい。ラッピングは無(む)料(りょう)です。 | A: Việc gói quà có miễn phí không?B: Vâng. Gói quà miễn phí ạ. |
| (~を)お祝(いわ)い(する) | Danh động từ | chúc mừng | A:七(しち)五(ご)三(さん)って何(なん)ですか。B:7 歳(さい)と 5 歳(さい)と 3 歳(さい)になった子(こ)供(ども)をお祝(いわ)いする日(ひ)です。 | A: “七五三” là gì vậy?B: Đây là ngày lễ để chúc mừng những đứa trẻ 7 tuổi, 5 tuổi và 3 tuổi. |
| 奥様(おくさま) | Danh từ | vợ, phu nhân (người khác) | 社長(しゃちょう)の奥様(おくさま)には会(あ)ったことがありません。 | Tôi chưa từng gặp vợ giám đốc. |
| 夫(おっと) | Danh từ | chồng (mình) | うちの夫(おっと)は、脱(ぬ)いだ服(ふく)を洗濯(せんたく)機(き)に入(い)れてくれません。 | Chồng tôi không bỏ quần áo đã cởi vào máy giặt cho tôi. |
| 妻(つま) | Danh từ | vợ (mình) | A:そのセーター、素(す)敵(てき)ですね。B:ありがとうございます。妻(つま)にもらったんです。 | A: Áo len đẹp đấy.B: Cảm ơn nhé. Vợ tôi tặng đấy. |
| 甥(おい)/甥(おい)っ子 | Danh từ | cháu trai (con của anh chị em) | 甥(おい)っ子(こ)さんと姪(めい)っ子(こ)さん、かわいいですね。 | Cháu trai và cháu gái của cậu dễ thương thật đấy. |
| 姪(めい)/姪(めい)っ子 | Danh từ | cháu gái (con của anh chị em) | ||
| 手(て)袋(ぶくろ) | Danh từ | găng tay | 林(はやし)さんに手(て)袋(ぶくろ)をもらいました。 | Tôi đã được nhận găng tay từ Hayashi. |
| おもちゃ | Danh từ | đồ chơi | A:このおもちゃ、さおりおばちゃんが、B ちゃんにくれたんだよ。B:わーい。A:あとで、さおりおばちゃんに「ありがとう」って言(い)おうね。 | A: Món đồ chơi này, cô Saori đã tặng cho bé B đó.B: WoaaA: Lát nữa, chúng ta hãy nói “cảm ơn” với cô Saori nhé. |
| ぬいぐるみ | Danh từ | thú nhồi bông | チャンさんの娘(むすめ)さんはチャンさんにぬいぐるみをもらいました。 | Con gái của chị Trang đã nhận được gấu bông từ chị ấy. |
| みかん | Danh từ | quả quýt | 近所(きんじょ)の人(ひと)にみかんをもらいました。 | Tôi nhận được quả quýt từ người hàng xóm. |
| ~方(かた)こちらの方(かた)あの方(かた) | Danh từ | ngài, vị, vị này, vị đó | こちらの方(かた) | vị này |
| 近所(きんじょ) | Danh từ | lân cận, hàng xóm | 虫(むし)から作(つく)られたお菓子(かし)を近所(きんじょ)のスーパーで見(み)つけたと友達(ともだち)のA さんからメールが来(き)ました。 | Tôi nhận được email từ bạn A nói rằng đã tìm thấy bánh làm từ côn trùng ở siêu thị gần nhà. |
| 作文(さくぶん) | Danh từ | bài văn | 日本語(にほんご)で作文(さくぶん)を書(か)いたんですが、見(み)ていただけませんか。 | Tôi đã viết một bài văn tiếng Nhật, bạn có thể xem giúp tôi được không? |
| 作(さ)業(ぎょう) | Danh từ | công việc | 課(か)長(ちょう)に作(さ)業(ぎょう)を手(て)伝(つだ)っていただきました。 | Trưởng phòng đã giúp đỡ tôi công việc. |
| コーヒーカップ | Danh từ | cốc cà phê | A:そのコーヒーカップ、かわいいね。B:これ、誕生(たんじょう)日(び)にお母(かあ)さんにもらったんだよ。 | A: Cái cốc cà phê đó, đáng yêu nhỉ.B: Cái này, tớ đã nhận được từ mẹ vào ngày sinh nhật đấy. |
| シャーペン | Danh từ | bút chì kim | シャーペンをかしていただけませんか。 | Có thể cho tớ mượn bút chì kim không? |
| セーター | Danh từ | áo len | このセーターは母(はは)にもらいました。 | Cái áo len này là mẹ tặng tôi. (tôi nhận từ mẹ) |
| ティッシュ | Danh từ | khăn giấy | A:日(に)本(ほん)では、どうしてティッシュを無(む)料(りょう)でくれるの?駅前(えきまえ)とかで、よく配(くば)ってるよね。B:広告(こうこく)が入(はい)ってるんだよ。あ、これ、カラオケの20% OFF クーポンだ。A:あ、本当(ほんとう)だ。 | A: Tại sao ở Nhật họ lại phát khăn giấy miễn phí vậy? Ở trước nhà ga chẳng hạn, họ hay phát lắm.B: Vì có quảng cáo trên đó. Đây, cái này, phiếu giảm giá karaoke 20% đấy.A: À, đúng thật này. |
| メロン | Danh từ | quả dưa lưới | 社長(しゃちょう)にメロンをいただきました。 | Giám đốc đã cho tôi dưa lưới. |
| (~を)配(くば)る | Động từ | phân phát, phân phối | A:会(かい)議(ぎ)で配(くば)る資(し)料(りょう)は準(じゅん)備(び)できた?B:はい。部(ぶ)長(ちょう)に確認(かくにん)していただいてあります。 | A: Tài liệu sẽ phát trong cuộc họp đã chuẩn bị xong chưa?B: Vâng. Tôi đã để trưởng ban kiểm tra rồi ạ. |
| (~を)直(なお)す | Động từ | sửa ~ | 先生(せんせい)に日本語(にほんご)の手(て)紙(がみ)を直(なお)していただきます。 | Tôi được cô giáo sửa lá thư bằng tiếng Nhật cho. |
| 親切(しんせつ)にする | Động từ | đối xử tử tế (với ai) | ベトナム旅行(りょこう)で、知(し)らない人(ひと)に親切(しんせつ)にしてもらいました。 | Trong chuyến du lịch Việt Nam, tôi đã được những người lạ đối xử tốt. |
| 給料(きゅうりょう) | Danh từ | tiền lương | A:仕(し)事(ごと)はどうですか。B:残業(ざんぎょう)も多(おお)いし、給料(きゅうりょう)も少(すく)ないし、もうやめたいです。 | A: Công việc thế nào rồi ?B: Tăng ca nhiều, mà lương lại thấp, tớ muốn nghỉ việc rồi. |
| 折(お)り紙(がみ) | Danh từ | gấp giấy, origami | しょうたくんはおばあさんに折(お)り紙(がみ)を教(おそ)わりました。 | Shouta đã được bà dạy gấp giấy Origami. |
| 値(ね)段(だん) | Danh từ | giá tiền | 最近(さいきん)、食(た)べ物(もの)の値(ね)段(だん)が上(あ)がりましたね。困(こま)ったなぁ。 | Dạo này, giá thực phẩm đã tăng nhỉ. Thật là phiền phức quá đi. |
| 締(し)め切(き)り | Danh từ | hạn chót, deadline | 先生(せんせい)、すみません。レポートの締(し)め切(き)りをもう一(いち)度(ど)教(おし)えていただけませんか。 | Xin lỗi thầy /cô. Thầy/cô có thể nhắc lại giúp em hạn nộp báo cáo được không ạ? |
| 都合(つごう) | Danh từ | sự thuận tiện về hoàn cảnh | 都合(つごう)のいい時間(じかん)を教(おし)えてもらえませんか。 | Bạn có thể cho tôi biết thời gian bạn tiện (rảnh) được không? |
| 文(もん)句(く) | Danh từ | lời phàn nàn | 文(もん)句(く)を言(い)わないでほしいです。 | Tôi mong bạn đừng phàn nàn. |
| 保(ほ)育(いく)園(えん) | Danh từ | nhà trẻ | 林(はやし)さんは保(ほ)育(いく)園(えん)に子(こ)供(ども)を預(あず)けました。 | Anh/chị Hayashi đã gửi con vào nhà trẻ. |
| アドバイス | Danh từ | lời khuyên | 日本語(にほんご)のスピーチの練習(れんしゅう)をしているんですが、一(いち)度(ど)聞(き)いてアドバイスをしていただけませんか。 | Em đang luyện bài phát biểu bằng tiếng Nhật, cô có thể nghe thử và cho em lời khuyên được không ạ? |
| スピーチ | Danh từ | bài phát biểu | A:ホアさん、とてもいいスピーチでしたよ。B:ありがとうございます。先生(せんせい)に何(なん)回(かい)もチェックしていただきましたから。 | A: Hoa ơi, bài phát biểu của em tốt lắm đấy.B: Em cảm ơn cô. Do cô đã kiểm tra cho em nhiều lần đấy ạ. |
| (~を)教(おそ)わる | Động từ | được dạy | 森(もり)さんは佐(さ)藤(とう)さんにコピー機(き)の使(つか)い方(かた)を教(おそ)わりました。 | Mori đã được Satou chỉ cho cách sử dụng máy photo. |
| (~を)預(あず)かる | Động từ | giữ, trông | A:お母(かあ)さん、旅行(りょこう)中(ちゅう)、犬(いぬ)を預(あず)かってくれない?B:えっ…。私(わたし)も忙(いそが)しいから、無理(むり)だよ。 | A: Mẹ ơi, trong lúc con đi du lịch, mẹ chăm con chó giúp con được không?B: Hả? Mẹ cũng bận lắm nên không được đâu. |
| 太(ふと)る | Động từ | béo, mập | ||
| 痩(や)せる | Động từ | gầy | ||
| (A語(ご)を)(B語(ご)に)翻訳(ほんやく)(する) | Danh động từ | biên dịch | ベトナムの会社(かいしゃ)にメールを送(おく)りたいんですが、ベトナム語(ご)に翻訳(ほんやく)してもらえませんか。 | Tôi muốn gửi email cho công ty ở Việt Nam, bạn có thể dịch sang tiếng Việt giúp tôi được không? |
| (~を)交換(こうかん)(する) | Danh động từ | đổi, trao đổi | 客(きゃく):すみません。昨日(きのう)買(か)ったこのシャツ…色(いろ)を間(ま)違(ちが)えたみたいで…交換(こうかん)してもらえませんか。店員(てんいん):はい、かしこまりました。レシート はありますか。 | Khách hàng: Xin lỗi. Cái áo sơ mi mà tôi đã mua hôm qua… có vẻ như là nhầm màu… có thể đổi cho tôi được không?Nhân viên: Vâng, tôi hiểu rồi. Anh/chị có giữ hóa đơn không ạ? |
| 長(なが)生(い)き(する) | Danh động từ | sống thọ | 親(おや)に長(なが)生(い)きしてほしい。 | Tôi mong cho bố mẹ sống lâu. |
| おわび | Danh từ | lời xin lỗi | ||
| 建(けん)築(ちく)家(か) | Danh từ | kiến trúc sư | この建物(たてもの)は日(に)本(ほん)の有名(ゆうめい)な建築(けんちく)家(か)によってデザインされたそうです。 | Tòa nhà này được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng của Nhật Bản. |
| 物語(ものがたり) | Danh từ | truyện cổ tích | この物語(ものがたり)は 1000 年(ねん)前(まえ)に書(か)かれたそうです。 | Truyện cổ tích này nghe nói được viết từ 1000 năm trước. |
| チーム | Danh từ | đội, team | できれば来年(らいねん)も山(やま)田(だ)さんたちと同(おな)じチームで働(はたら)きたい。 | Nếu có thể, tôi muốn tiếp tục làm việc cùng nhóm với anh Yamada và mọi người. |
| はずかしい | Tính từ đuôi い | xấu hổ | ||
| (~を)かむ | Động từ | cắn | (足(あし)を怪我(けが)している人(ひと)を見(み)て)A:どうしたんですか。B:犬(いぬ)に足(あし)をかまれたんです。 | (Nhìn thấy người đang bị thương ở chân)A: Anh bị làm sao thế?B: Tôi bị chó cắn vào chân. |
| (~を)なぐる | Động từ | đấm | 警察(けいさつ):昨日(きのう)の夜(よる)、何(なに)か見(み)ましたか。A:はい、女(おんな)の人(ひと)が男(おとこ)の人(ひと)になぐられているのを見(み)ました。 | Cảnh sát: Tối qua, bạn có thấy gì không?A: Có, tôi đã thấy người phụ nữ bị người đàn ông đánh. |
| (~を)叱(しか)る | Động từ | mắng mỏ | A:どうしたの?元(げん)気(き)ないね。B:私(わたし)はバイト先(さき)の店長(てんちょう)に叱(しか)られたんだ。 | A: Sao vậy? Cậu chả có sức sống gì.B: Tớ vừa bị quản lý ở chỗ làm thêm mắng. |
| (~を)行(おこな)う | Động từ | tiến hành, tổ chức | 次(つぎ)のオリンピックは私(わたし)の国(くに)で行(おこな)われます。 | Thế vận hội tiếp theo sẽ được tổ chức ở nước tôi. |
| (~を)怒(おこ)る | Động từ | nổi giận, tức giận | A:山(やま)田(だ)さんはどこですか。B:山(やま)田(だ)さんは、今(いま)教室(きょうしつ)で先生(せんせい)に怒(おこ)られています。 | A: Yamada ở đâu vậy?B: Yamada giờ đang bị giáo viên mắng trong lớp. |
| (~を)踏(ふ)む | Động từ | giẫm | 電車(でんしゃ)の中(なか)で、私(わたし)は人(ひと)に足(あし)を踏(ふ)まれた。 | Tôi đã bị người ta giẫm vào chân trên tàu điện. |
| ほえる | Động từ | sủa | 私(わたし)はいつも隣(となり)の家(いえ)の犬(いぬ)にほえられるんです。 | Lúc nào tôi cũng bị con chó nhà bên sủa. |
| (~を)いじめる | Động từ | bắt nạt | 子(こ)供(ども)のころは、よく同(おな)じクラスの人(ひと)にいじめられました。 | Hồi còn nhỏ, tôi hay bị bạn cùng lớp bắt nạt. |
| (~を)リサイクル(する) | Danh động từ | tái chế | この服(ふく)は、リサイクルされたペットボトルから作(つく)られているそうです。 | Nghe nói bộ đồ này được làm tự chai nhựa PET đã qua tái chế. |
| (~を)発見(はっけん)(する) | Danh động từ | phát hiện | 日(に)本(ほん)の森(もり)で、小学生(しょうがくせい)によって、新(あたら)しい虫(むし)が発見(はっけん)されたそうですよ。 | Nghe nói, một loài côn trùng mới đã được phát hiện trong rừng Nhật Bản bởi các học sinh tiểu học . |
| (~を)発明(はつめい)(する) | Danh động từ | phát minh | 紙(かみ)は2000年(ねん)以上(いじょう)前(まえ)に中国(ちゅうごく)で発明(はつめい)されました。 | Giấy đã được phát minh ra từ hơn 2000 năm trước tại Trung Quốc. |
| (~を)開催(かいさい)(する) | Danh động từ | tổ chức | 2024 年(ねん)のオリンピックはフランスで開催(かいさい)されました。 | Thế vận hội năm 2024 đã được tổ chức ở Pháp. |
| 発売(はつばい)(する) | Danh động từ | mở bán | この作家(さっか)の新(あたら)しい本(ほん)は来月(らいげつ)発売(はつばい)されます。 | Cuốn sách mới của tác giả này tháng sau sẽ được mở bán. |
| 勝(かっ)手(て)に | Trạng từ | tự ý, tự tiện (làm gì đó) | A:ねえ聞(き)いて。お兄(にい)ちゃんに私(わたし)の漫(まん)画(が)を勝(かっ)手(て)に売(う)られたんだ。B:えーっ!ひどい! | A: Này, nghe này. Tớ bị anh trai tự ý bán mất cuốn truyện tranh rồi.B: Trời ơi! Quá đáng thế! |
| 嘘(うそ) | Danh từ | lời nói dối | 彼(かれ)は嘘(うそ)をつくのが苦(にが)手(て)みたいですね。 | Có vẻ anh ấy không giỏi nói dối. |
| 目(め)玉(だま)焼(や)き | Danh từ | trứng ốp-la | A:目(め)玉(だま)焼(や)きに何(なに)つけて食べる?B:しょうゆしかないでしょう。A:えっ、塩(しお)だよ。 | A: Bạn ăn trứng ốp la với gì?B: Chắc chỉ có xì dầu thôi.A: Hả, muối chứ. |
| 咳(せき) | Danh từ | ho | 咳(せき)で寝(ね)られませんでした。 | Tôi đã không thể ngủ nổi vì ho. |
| 戦争(せんそう) | Danh từ | chiến tranh | 戦争(せんそう)でたくさんの人が亡(な)くなりました。 | Rất nhiều người đã bỏ mạng vì chiến tranh. |
| 熱(ねつ) | Danh từ | cơn sốt | x | |
| 結果(けっか) | Danh từ | kết quả | x | |
| 階段(かいだん) | Danh từ | cầu thang | 最近(さいきん)運動(うんどう)して いないから、少(すこ)し動(うご)かないと。これから、エスカレーターを 使(つか)わないで、階段(かいだん)を 使(つか)おうかな。 | Dạo này không tập thể dục, nên phải vận động một chút. Từ giờ, chắc tôi sẽ không dùng thang cuốn nữa, mà sẽ đi cầu thang bộ đấy. |
| エスカレーター | Danh từ | cầu thang cuốn | 最近(さいきん)、エスカレーターを使(つか)わないで、階段(かいだん)を使(つか)っています。 | Dạo này, tôi không sử dụng thang cuốn mà dùng cầu thang bộ. |
| ストレス | Danh từ | căng thẳng | ストレスが多(おお)い人(ひと)は病(びょう)気(き)になりやすいです。 | Những người nhiều căng thẳng sẽ dễ mắc bệnh hơn. |
| 真(ま)っ黒(くろ) | Danh từ, Tính từ đuôi な | đen thui, đen sì | A:どうしたの。目(め)の下(した)が真(ま)っ黒(くろ)。B:昨日(きのう)、となりの部屋(へや)がうるさくて、寝(ね)られなかったんだ。 | A: Sao vậy? Dưới mắt của bạn bị thâm đen kìa.B: Là vì hôm qua, phòng bên cạnh ồn ào quá, tôi không thể ngủ được. |
| ひどい | Tính từ đuôi い | quá đáng, quá quắt | A: 妹(いもうと)にケーキを食(た)べられちゃったんだ。B: それはひどいね。 | A: Tôi bị em gái ăn mất bánh rồi.B: Thật quá đáng. |
| 偉(えら)い | Tính từ đuôi い | siêu, đỉnh, vĩ đại | A: 最近(さいきん)は、店(みせ)で買(か)わないで、自(じ)分(ぶん)で作(つく)っているんです。B: 偉(えら)いなあ。 | A: Dạo này, tôi không mua đồ ăn ở quán nữa, mà tự làm cơm.B: Đỉnh thật đấy. |
| (嘘(うそ)を)つく | Động từ | nói (dối) | 噓(うそ)をついて、ごめんなさい。 | Tôi đã nói dối, xin lỗi bạn. |
| 転(ころ)ぶ | Động từ | ngã, lăn | みんなの前(まえ)で転(ころ)んで、恥(は)ずかしかったです。 | Tôi đã ngã trước mặt mọi người, thật là xấu hổ. |
| 驚(おどろ)く | Động từ | ngạc nhiên | 日(に)本(ほん)に来(き)て、驚(おどろ)いたことは何(なん)ですか。 | Khi đến NHật, điều gì làm bạn bất ngờ. |
| 気(き)になる | Động từ | để ý, bận tâm; thích | テストの結果(けっか)が気(き)になって、寝(ね)られません。 | Tôi lo lắng về kết quả bài kiếm tra, nên không thể ngủ được. |
| 焼(や)ける | Động từ | cháy | 家(いえ)が焼(や)けました。 | Nhà bị cháy rồi. |
| (鍵(かぎ)を)掛(か)ける | Động từ | khoá (chìa khoá) | 鍵(かぎ)を掛(か)けて出(で)かけました。 | Tôi khóa cửa rồi ra ngoài. |
| (ソースを)掛(か)ける | Động từ | rưới (nước xốt) | ソースを掛(か)けて食(た)べてください。 | Hãy rưới xốt rồi ăn. |
| (~に)(~を)質(しつ)問(もん)(する) | Danh động từ | hỏi, đặt câu hỏi | 先生(せんせい)はいつも怒(おこ)っていて質問(しつもん)しにくいです。 | Giáo viên lúc nào cũng bực tức nên khó hỏi được. |
| 入(にゅう)院(いん)(する) | Danh động từ | nhập viện | 母(はは)が病(びょう)気(き)で入(にゅう)院(いん)しました。 | Mẹ tôi bị bệnh nên đã nhập viện. |
| 故(こ)障(しょう)(する) | Danh động từ | bị hỏng | パソコンが故(こ)障(しょう)して、レポートが書(か)けません。 | Vì máy tính bị hỏng nên tôi không thể viết báo cáo. |
| 貯金(ちょきん)(する) | Danh động từ | tiết kiệm tiền | 給料(きゅうりょう)が安(やす)くて、貯金(ちょきん)ができません。 | Vì lương thấp nên tôi không tiết kiệm được. |
| 自(じ)分(ぶん)で | tự mình | 今日(きょう)は疲(つか)れているから、自(じ)分(ぶん)で料(りょう)理(り)しないでお店(みせ)で食(た)べます。 | Vì hôm nay tôi mệt nên không tự nấu ăn mà ăn ở quán. | |
| 空(くう)気(き) | Danh từ | không khí | 冬(ふゆ)は空(くう)気(き)が乾(かわ)いて火事(かじ)が起(お)きやすい。 | Mùa đông, không khí khô dễ gây ra hỏa hoạn. |
| 家(や)賃(ちん) | Danh từ | tiền nhà | このアパートの家(や)賃(ちん)は、私(わたし)には高(たか)すぎると思(おも)います。 | Tôi nghĩ tiền thuê căn hộ này quá cao đối với tôi. |
| 季(き)節(せつ) | Danh từ | mùa | この季(き)節(せつ)は風邪(かぜ)を引(ひ)きやすいです。 | Mùa này dễ bị cảm lạnh. |
| 画(が)面(めん) | Danh từ | màn hình | このスマホいいんじゃない?画(が)面(めん)が大(おお)きくて見(み)やすいよ。 | Chiếc điện thoại này không tệ đâu nhỉ? Màn hình lớn, dễ nhìn. |
| しわ | Danh từ | nếp nhăn | このシャツはしわになりにくいです。 | Áo sơ mi này khó bị nhăn. |
| 疲(つか)れ | Danh từ | sự mệt mỏi | この靴(くつ)は軽(かる)くて疲(つか)れにくいから毎(まい)日(にち)履(は)いています。 | Vì đôi giày này nhẹ, lâu bị mỏi nên hàng ngày tôi đều đi nó. |
| 汗(あせ) | Danh từ | mồ hôi | これはベトナムの化(け)粧(しょう)品(ひん)で、ココナッツオイルを使(つか)った日(ひ)焼(や)け止(ど)めです。汗(あせ)で落(お)ちにくいんですよ。 | Đây là mỹ phẩm của Việt Nam, kem chống nắng sử dụng dầu dừa. Không dễ bị trôi khi đổ mồ hôi. |
| 骨(ほね) | Danh từ | xương | この魚(さかな)料(りょう)理(り)は骨(ほね)が多(おお)くて食(た)べにくいです。 | Món cá này nhiều xương nên khó ăn. |
| 持(も)ち運(はこ)び | Danh từ | mang theo | このパソコンは持(も)ち運(はこ)びがしやすいから人(にん)気(き)だ。 | Cái máy tính này dễ mang theo nên được ưa chuộng lắm. |
| 二(ふつ)日(か)酔(よ)い | Danh từ | say nguội | A:しょうたくん、どうしたの。風邪(かぜ)?B:いや。。。昨日(きのう)ちょっと飲(の)みすぎたみたい。バンドの友達(ともだち)と、飲(の)み会(かい)だったんだ。A:え~、二(ふつ)日(か)酔(よ)い? | A: Shota, sao vậy? Cảm lạnh à?B: Không ạ… Hình như hôm qua em uống hơi quá. Em đã đi liên hoan với mấy người bạn trong ban nhạc.A: Ồ~, say nguội à? |
| ガラス | Danh từ | kính | ガラスの靴(くつ)は割(わ)れやすそうですね。 | Đôi giày thủy tinh có vẻ dễ vỡ nhỉ. |
| ココナッツオイル | Danh từ | dầu dừa | x | |
| コンクリート | Danh từ | bê tông | コンクリートの家(いえ)は燃(も)えにくいです。 | Nhà làm bằng bê tông thì khó bị cháy. |
| ゴム | Danh từ | gôm, cao su | この靴(くつ)はゴムでできているから、滑(すべ)りにくいです。 | Đôi giày này được làm bằng cao su, nên khó bị trượt. |
| ハンバーガー | Danh từ | bánh hamburger | このハンバーガーは食(た)べにくそうです。 | Cái hamburger này có vẻ khó ăn. |
| ヒール | Danh từ | gót giày | A:(靴(くつ)の店(みせ)で)これ、デザインはいいけど歩(ある)きにくいね。B:こっちはどう?ヒールが低(ひく)いから歩(ある)きやすいんじゃない? | (Ở cửa hàng giày) A: Đôi này thiết kế đẹp nhưng đi không thoải mái nhỉ.B: Cái này thì sao? Vì gót thấp nên chắc dễ đi hơn nhỉ? |
| プラスチック | Danh từ | nhựa | このコップはプラスチックからできていて、割(わ)れにくいです。 | Cái cốc này được làm từ nhựa, nên khó vỡ. |
| 最高(さいこう) | Danh từ, Tính từ đuôi な | cao nhất; tuyệt vời | x | |
| やわらかい | Tính từ đuôi い | mềm | その魚(さかな)料(りょう)理(り)はとてもやわらかくて、子(こ)どもも食(た)べやすかったです。 | Món cá đó rất mềm, cả trẻ con cũng dễ ăn. |
| (乗(の)り物(もの)に)酔(よ)う | Động từ | say (tàu, xe…) | A:田(た)中(なか)さん、朝(あさ)から具(ぐ)合(あい)が悪(わる)そうだけど、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)?B:実(じつ)は昨日(きのう)、お酒(さけ)を飲(の)みすぎて、二(ふつ)日(か)酔(よ)いになっちゃったんだ。 | A: Tanaka ơi, trông cậu có vẻ không khỏe từ sáng, cậu không sao chứ?B: Thật ra, hôm qua tớ uống quá nhiều rượu nên bị say nguội mất rồi. |
| 燃(も)える | Động từ | cháy được, bốc cháy | A:バーベキュー、楽(たの)しみですね。B:そうですね。あ、火(か)を使(つか)って危(あぶ)ないから、燃(も)えにくい服(ふく)を着(き)て来(き)てくださいね。 | A: Bữa tiệc nướng BBQ, mong chờ quá nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ. À, vì dùng lửa sẽ nguy hiểm nên hãy mặc quần áo khó cháy khi đến nhé. |
| 滑(すべ)る | trơn trượt | この靴(くつ)はゴムでできているから、滑(すべ)りにくいです。 | Đôi giày này được làm từ cao su nên rất khó trơn trượt. | |
| 再(さ)来(らい)週(しゅう) | Danh từ | tuần sau nữa | 再(さ)来(らい)週(しゅう)の説明(せつめい)会(かい)に出(しゅっ)席(せき)する予(よ)定(てい)です。 | Tôi dự định sẽ tham dự buổi thuyết trình tuần sau nữa. |
| 新年(しんねん)会(かい) | Danh từ | tiệc đầu năm | 会社(かいしゃ)で新年(しんねん)会(かい)をすることになった。 | Buổi tiệc mừng năm mới đã được quyết định tổ chức ở công ty. |
| 石(せっ)けん | Danh từ | xà phòng, xà bông | x | |
| ネクタイ | Danh từ | cà-vạt | 田(た)中(なか)さんにあげるプレゼントはネクタイにしました。 | Tôi đã quyết định chọn cà vạt làm quà tặng cho anh Tanaka. |
| テーマ | Danh từ | chủ đề | 次(つぎ)の授業(じゅぎょう)のテーマは「世(せ)界(かい)の経(けい)済(ざい)」にしましょう。 | Chúng ta chọn ‘Kinh tế thế giới’ làm chủ đề cho buổi học tiếp theo nhé. |
| スパゲッティ | Danh từ | mỳ spaghetti | X | |
| パスタ | Danh từ | mì pasta | A:何(なん)にする?B:私(わたし)はハンバーグにします。ゆいちゃんは?A:うーん、パスタか、ハンバーグか…。B:じゃあ、パスタにすれば、シェアできますよ。A:いいね、賛成(さんせい)! | A: Cậu chọn món gì?B: Mình chọn hamburger. Còn Yui thì sao?A: Ừm… pasta hay hamburger nhỉ…B: Thế nếu cậu chọn pasta thì chúng mình có thể chia sẻ với nhau đấy.A: Được đấy, mình đồng ý! |
| ステーキ | Danh từ | steak, bít-tết | x | |
| サンドイッチ | Danh từ | san-uých | A:お昼(ひる)ご飯(はん)は何(なん)にしますか。B:そうですね…。そんなにお腹(なか)が空(す)いていないから、私(わたし)はサンドイッチにします。 | A: Bữa trưa cậu sẽ ăn gì?B: Ừm… Vì không đói lắm nên mình sẽ chọn sandwich. |
| 冷(つめ)たい | Tính từ đuôi い | lạnh (cảm giác) | 今日(きょう)は暑(あつ)いから、冷(つめ)たい料(りょう)理(り)にしようかな。 | Hôm nay trời nóng nên chọn (ăn) món lạnh đi nhỉ. |
| 急(きゅう) | Tính từ đuôi な | đột ngột, đột nhiên | A:明後日(あさって)から、ベトナムに出張(しゅっちょう)することになったんだ。B:えっ、明後日(あさって)?急(きゅう)だね。 | A:Từ ngày kia, tôi có quyết định sẽ đi công tác ở Việt Nam.B: Hả, ngày kia á? Gấp thế. |
| 大(だい)事(じ) | Tính từ đuôi な | quan trọng | 大(だい)事(じ)なことですから、妻(つま)と相談(そうだん)してから決(き)めることにします。 | Vì là việc quan trọng nên tôi sẽ bàn với vợ rồi mới quyết định. |
| (~を)決(き)める | Động từ | quyết định | 決(き)めた!明日(あした)からジムに行(い)くことにする! | Tớ quyết rồi! Từ mai tớ quyết định đi tập gym. |
| 禁煙(きんえん)(する) | Danh động từ | cấm hút thuốc | 決(き)めた!今日(きょう)から禁煙(きんえん)することにします。 | Tớ quyết rồi! Từ hôm nay tớ sẽ cấm hút thuốc. |
| 早(はや)起(お)き(する) | Danh động từ | dậy sớm | 明日(あした)から早(はや)起(お)きして、会社(かいしゃ)に行(い)く前(まえ)に勉(べん)強(きょう)することにする! | Tôi quyết định từ ngày mai sẽ dậy sớm, học bài trước khi đi làm. |
| (~に)賛成(さんせい)(する) | Danh động từ | tán thành | x | |
| (~と)離(り)婚(こん)(する) | Danh động từ | ly hôn | A:田(た)中(なか)さん、元(げん)気(き)がないですね。B:離(り)婚(こん)することになったそうですよ。 | A: Anh Tanaka không khỏe nhỉ?B: Nghe nói có quyết định (anh ấy) sẽ li hôn đấy. |
| 納豆(なっとう) | Danh từ | Natto, đậu tương lên men | 私(わたし)の友(とも)達(だち)は納豆(なっとう)のおいしさを知(し)らない。 | Bạn bè tôi không biết được vị ngon của natto. |
| 暖房(だんぼう) | Danh từ | máy sưởi | 電(でん)気(き)代(だい)がかかるから、なるべく暖房(だんぼう)を使(つか)わないようにしてね。 | Vì tốn tiền điện nên cố gắng hạn chế dùng máy sưởi nhé. |
| 水道(すいどう) | Danh từ | nước máy | 水(すい)道(どう)代(だい)がもったいないから、シャワーを長(なが)い時(じ)間(かん)で浴(あ)びないようにしています。 | Vì tốn tiền nước nên tôi cố gắng không tắm lâu. |
| 睡眠(すいみん) | Danh từ | giấc ngủ | 毎日(まいにち)7 時(じ)間(かん)以上、寝(ね)るように します。睡(すい)眠(みん)不(ぶ)足(そく)は 体(からだ)に 悪(わる)いですから。 | Tôi cố gắng ngủ hơn 7 tiếng mỗi ngày. Vì thiếu ngủ không tốt cho sức khỏe. |
| アイデア | Danh từ | ý tưởng | A:何(なに)を書(か)いているんですか。B:あ、今(いま)ちょっと思(おも)ったことをメモしたんです。A:へえ、どうして?B:実(じつ)は小(しょう)説(せつ)を書(か)いていて…。アイデアはいつも、メモするようにしているんです。 | A: Cậu đang viết gì vậy?B: À, mình vừa ghi lại một ý nghĩ vừa nảy ra thôi.A: Ơ, vì sao vậy?B: Thật ra mình đang viết tiểu thuyết… nên lúc nào có ý tưởng, mình đều cố gắng ghi lại ngay. |
| ~代(だい) | Danh từ | tiền (điện, nước…) đứng sau Danh từ, và hoạt động như 1 danh từ. | 電(でん)気(き)代(だい)を節約(せつやく)したいなら使(つか)っていない部屋(へや)の電(でん)気(き)を消(け)すようにしてください。 | Nếu muốn tiết kiệm tiền điện thì hãy cố gắng tắt đèn ở những phòng không sử dụng nhé. |
| 無駄(むだ) | Tính từ đuôi な | lãng phí | 食(た)べ物(もの)を無駄(むだ)にしないようにしています。 | Tôi đang tập thói quen không để lãng phí thức ăn. |
| (~を)踊(おど)る | Động từ | nhảy múa | (ダンスが)踊(おど)れるようになった。 | Tôi đã nhảy được rồi. |
| (年(ねん)を)取(と)る | Động từ | già đi | 年(ねん)を取(と)って、たくさん食(た)べられなくなりました。 | Có tuổi rồi nên tôi không còn ăn được nhiều nữa. |
| (~に)あいさつ(する) | Danh động từ | chào hỏi | このコースでは、英(えい)語(ご)でのあいさつや簡単(かんたん)な説明(せつめい)、お願(ねが)い、質問(しつもん)などができるようになります。 | Trong khóa học này, bạn sẽ có thể chào hỏi, giải thích đơn giản, đưa ra yêu cầu và đặt câu hỏi bằng tiếng Anh. |
| (~に)チャレンジ(する) | Danh động từ | thử sức | 来(らい)週(しゅう)、山(やま)登(のぼ)りにチャレンジしようと思(おも)っています。 | Tuần sau tôi định sẽ thử sức đi leo núi. |
| (~を)チェック(する) | Danh động từ | kiểm tra; soát lại | 来(らい)週(しゅう)、先生(せんせい)に申(もう)込(しこみ)書(しょ)の日(に)本(ほん)語(ご)をチェックしていただきます。 | Tuần sau, tôi sẽ nhờ thầy kiểm tra tiếng Nhật trong đơn đăng kí. |
| (~を)録音(ろくおん)(する) | Danh động từ | ghi âm | 自(じ)分(ぶん)の日(に)本(ほん)語(ご)の発音(はつおん)を録音(ろくおん)してチェックするようにしています。 | Tôi đang cố gắng ghi âm lại phần phát âm bằng tiếng Nhật rồi check lại. |
| (~を)予(よ)習(しゅう)(する) | Danh động từ | soạn bài, chuẩn bị bài trước | A:ナムさん、またテストで1位(い)ですか。B:毎(まい)日(にち)予(よ)習(しゅう)と復(ふく)習(しゅう)をするようにしていますから。 | A: Nam ơi, cậu lại đứng nhất bài kiểm tra à?B: Vì mình cố gắng chuẩn bị bài trước và ôn tập mỗi ngày mà. |
| 大体(だいたい) | Trạng từ | đại khái | x | |
| すっかり | Trạng từ | hoàn toàn | A:マイさん、日(に)本(ほん)に来(き)てからもう 2 年ですね。B:そうですね、日(に)本(ほん)語(ご)も、今(いま)はだいたいわかるようになりました。A:もう、すっかり日(に)本(ほん)人(じん)ですよね。 | A: Mai này, cậu đã đến Nhật được 2 năm rồi nhỉ.B: Đúng vậy, giờ thì mình cũng đã hiểu tiếng Nhật khá tốt rồi.A: Cậu chẳng khác gì người Nhật thực thụ ấy! |
| できるだけ | Trạng từ | trong phạm vi có thể, trong khả năng | 最近(さいきん)コーヒーが高(たか)いから、できるだけ飲(の)まないようにしています。 | Gần đây vì cà phê đắt nên tôi đang cố gắng không uống trong khả năng có thể. |
| なるべく | Trạng từ | trong phạm vi có thể, trong khả năng | 毎日(まいにち)なるべく本(ほん)を読(よ)むようにしています。 | Tôi cố gắng đọc sách mỗi ngày càng nhiều càng tốt. |
| 大(だい)統(とう)領(りょう) | Danh từ | tổng thống | x | |
| 大学院(だいがくいん) | Danh từ | cao học | A:鈴(すず)木(き)さんは、大学院(だいがくいん)に進学(しんがく)するの?B:進学(しんがく)するつもりだったけど、就職(しゅうしょく)することにした。 | A: Suzuki, cậu định học lên cao học à?B: Tớ đã định học lên rồi nhưng lại quyết định là sẽ đi làm. |
| 奨(しょう)学(がく)金(きん) | Danh từ | học bổng | x | |
| 郊外(こうがい) | Danh từ | ngoại thành, ngoại ô | 会社(かいしゃ)を やめたら、郊外(こうがい)に 引(ひ)っ越(こ)するつもりです。 | Sau khi nghỉ việc, tôi dự định sẽ chuyển ra ngoại ô sinh sống. |
| 連(れん)休(きゅう) | Danh từ | kỳ nghỉ, nghỉ liền nhiều ngày | 次(つぎ)の連(れん)休(きゅう)は、銀(ぎん)座(ざ)のレストランで両(りょう)親(しん)と食(しょく)事(じ)する予(よ)定(てい)です。 | Kỳ nghỉ tới, tôi dự định sẽ ăn tối cùng bố mẹ ở một nhà hàng tại Ginza. |
| 山(やま)登(のぼ)り | Danh từ | sự leo núi | A:次(つぎ)の連(れん)休(きゅう)は何(なに)をしますか。B:山(やま)登(のぼ)りをするつもりです。 | A: Kì nghỉ dài tới cậu sẽ làm gì?B: Tớ định đi leo núi. |
| 食(た)べ放題(ほうだい) | Danh từ | ăn thoải mái, ăn buffet | A:忘年会(ぼうねんかい)のお店(みせ)、決(き)めた?B:食(た)べ放題(ほうだい)のお店(みせ)にしようと思(おも)ってるんだけど、どうかな。 | A: Cậu đã quyết định quán cho bữa tất niên chưa?B: Tớ đang định chọn quán buffet, cậu thấy sao? |
| 食(しょく)材(ざい) | Danh từ | nguyên liệu nấu ăn | x | |
| 説明(せつめい)会(かい) | Danh từ | buổi giải thích (về 1 vấn đề gì đó) | A:説明(せつめい)会(かい)には、必(かなら)ず参(さん)加(か)するようにしてくださいね。B:はい、分(わ)かりました。 | A: Nhất định hãy tham gia buổi giải thích nhé.B: Vâng, tôi hiểu rồi ạ. |
| 忘年会(ぼうねんかい) | Danh từ | tiệc tất niên | 今年(ことし)の忘年会(ぼうねんかい)は12月(がつ)28日(にち)に駅前(えきまえ)のレストランでする予(よ)定(てい)です。 | Buổi tiệc tất niên năm nay dự định tổ chức vào ngày 28 tháng 12 ở nhà hàng trước ga. |
| ピンク | Danh từ | màu hồng | 髪(かみ)をピンクにしようと思(おも)っています。 | Tôi định sẽ nhuộm tóc hồng. |
| (~を)思(おも)い出(だ)す | Động từ | nhớ ra | x | |
| (~を)渡(わた)す | Động từ | trao, đưa~ | A:今年(ことし)の母(はは)の日(ひ)は何(なに)をするの?B:花(はな)と手(て)紙(がみ)を渡(わた)すつもりだよ。 | A: Ngày của mẹ năm nay cậu định làm gì?B: Tớ định tặng hoa và thư. |
| (~に)乗(の)り換(か)える | Động từ | đổi (tàu, chuyến xe~) | 新宿(しんじゅく)まで電車(でんしゃ)で行(い)って、新宿(しんじゅく)駅(えき)でバスに乗(の)り換(か)える予(よ)定(てい)です。 | Tôi dự định sẽ đi tàu đến Shinjuku rồi chuyển sang xe buýt tại ga Shinjuku. |
| (試(し)験(けん)を)受(う)ける | Động từ | tham dự (kỳ thi) | 来年(らいねん)、日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)を受(う)けようと思(おも)っています。 | Tôi định sẽ thi tiếng Nhật vào năm sau. |
| (~に)進学(しんがく)(する) | Danh động từ | học lên~(trình độ cao hơn) | 弟(おとうと)は大学院(だいがくいん)に進学(しんがく)する予(よ)定(てい)でしたが、やめて就職(しゅうしょく)することにしたそうです。 | Em trai tôi dự định học lên cao học, nhưng nghe nói em đã quyết định bỏ và đi làm. |
| (~を)キャンセル(する) | Danh động từ | huỷ bỏ | 今日(きょう)はデートの予(よ)定(てい)でしたが、キャンセルされました。 | Hôm nay tôi có buổi hẹn, nhưng đã bị hủy mất rồi. |
| (~に)就職(しゅうしょく)する | Danh động từ | bắt đầu công việc ở ~, có được công việc ở ~ | A:ミンさんは、大学(だいがく)を出(で)たら日(に)本(ほん)で就職(しゅうしょく)するの?B:ううん、国(くに)に帰(かえ)るつもり。 | A: Minh này, sau khi tốt nghiệp đại học bạn định xin việc ở Nhật à?B: Không, mình định về nước. |
| 警察(けいさつ) | Danh từ | cảnh sát | 警察(けいさつ)に電(でん)話(わ)したほうがいい。 | Bạn nên gọi điện cho cảnh sát. |
| 論文(ろんぶん) | Danh từ | bài luận, luận văn | 林(はやし)さんは、先生(せんせい)をしながら論文(ろんぶん)を書(か)いているらしいです。 | Nghe nói anh Hayashi vừa dạy học vừa viết luận văn. |
| 豚肉(ぶたにく) | Danh từ | thịt lợn | お腹(なか)が痛(いた)くなるかもしれないから、豚肉(ぶたにく)はしっかり焼(や)いて食(た)べたほうがいいよ。 | Vì có thể bị đau bụng, bạn nên nướng chín thịt lợn rồi hãy ăn nhé. |
| 午(ご)前(ぜん)中(ちゅう) | Danh từ | trong buổi sáng | 午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)は寝(ね)ていると思(おも)うから、午(ご)後(ご)電(でん)話(わ)したほうだいいよ。 | Tớ nghĩ buổi sáng cậu ấy sẽ ngủ, nên gọi điện vào buổi chiều thì hơn. |
| 現金(げんきん) | Danh từ | tiền mặt | 店(みせ)でクレジットカードが使(つか)えないかもしれないから、現金(げんきん)を持(も)って行(い)ったほうがいいよ。 | Vì có thể cửa hàng không chấp nhận thẻ tín dụng, nên bạn nên mang theo tiền mặt. |
| 腰(こし) | Danh từ | eo lưng, hông | 重(おも)い荷(に)物(もつ)を持(も)ったら腰(こし)が痛(いた)くなった。 | Tôi bị đau lưng sau khi vác hành lý nặng. |
| カーテン | Danh từ | rèm | カーテンを開(あ)けたら、雪(ゆき)が降(ふ)っていた。 | Khi tôi mở rèm ra thì thấy tuyết đang rơi. |
| 混(こ)む | Động từ | đông đúc, đông | A:山(やま)田(だ)さん、遅(おそ)いですね。B:事故(じこ)で道(みち)が混(こ)んでいるみたいですよ。 | A: Yamada muộn nhỉ.B: Hình như đường đang đông do có tai nạn đấy. |
| (目(め)が)覚(さ)める | Động từ | tỉnh dậy, thức dậy | 事故(じこ)にあって、目(め)が覚(さ)めたら病(びょう)院(いん)にいました。 | Sau khi gặp tai nạn, khi tỉnh dậy tôi đã thấy mình ở bệnh viện. |
| (~を)知(し)らせる | Động từ | cho biết, thông báo | 午後(ごご)11時(じ)をお知(し)らせします。(テレビやラジオの時(じ)報(ほう)) | Xin thông báo: Bây giờ là 11 giờ đêm. (Thông báo giờ trên tivi và đài radio) |
| (~を)出(しゅっ)発(ぱつ)(する) | Danh động từ | xuất phát | 途(と)中(ちゅう)で電車(でんしゃ)が止(と)まるかもしれないから、早(はや)く出(しゅっ)発(ぱつ)したほうがいい。 | Vì có thể tàu sẽ dừng giữa chừng, bạn nên xuất phát sớm thì hơn. |
| (~を)実験(じっけん)(する) | Danh động từ | thực nghiệm | 私(わたし)の兄(あに)は実験(じっけん)をしたり、論文(ろんぶん)を書(か)いたりしています。 | Anh tôi làm thí nghiệm rồi còn viết luận văn. |
| (~を)整(せい)理(り)(する) | Danh động từ | chỉnh lý, sắp xếp lại | A:あれ、財(さい)布(ふ)がない…。B:うわ、かばんの中(なか)、汚(きたな)い!整(せい)理(り)したほうがいいよ。 | A: Ủa, không thấy ví.B: Ôi trời, trong túi cậu lộn xộn quá! Cậu nên sắp xếp lại đi đấy. |
| ジョギング(する) | Danh động từ | chạy bộ | 毎朝(まいあさ)、ジョギングをしたり、新聞(しんぶん)を読(よ)んだりしてから会社(かいしゃ)に行(い)きます。 | Sáng nào tôi cũng chạy bộ, đọc báo rồi mới đến công ty. |
| しっかり | Trạng từ | hẳn hoi, chắc chắn, kỹ càng | しっかり寝(ね)たほうがいいよ。 | Bạn nên ngủ nghỉ cho hẳn hoi. |
| 旅行(りょこう)会社(がいしゃ) | Danh từ | công ty du lịch | 旅行(りょこう)会社(がいしゃ)にキャンセルの連絡(れんらく)をまだしていませんか。 | Bạn vẫn chưa liên lạc với công ty du lịch để hủy chuyến à? |
| 眠(ねむ)る | Động từ | ngủ | 眠(ねむ)れなくなるから、夜(よる)はコーヒーを飲(の)まないほうがいいですよ。 | Vì sẽ mất ngủ nên buổi tối bạn không nên uống cà phê. |
| (~を)迎(むか)えに行(い)く | Động từ | đi đón | これから車(くるま)で迎(むか)えに行(い)くところだから、ちょっと待(ま)っていてね。 | Bây giờ tôi đang chuẩn bị đến đón bằng ô tô nên chờ một chút nhé. |
| (~を)選(えら)ぶ | Động từ | lựa chọn | ちょうど今(いま)デパートでプレゼントを選(えら)んでいるところです。 | Tôi đang chọn quà sinh nhật ở trung tâm thương mại. |
| (~に)向(む)かう | Động từ | hướng đến, đi đến ~ | 今(いま)から駅(えき)に向(む)かうところです。 | Bây giờ tôi đang chuẩn bị đi đến ga. |
| (~に)戻(もど)る | Động từ | trở về, quay lại | 田(た)中(なか)さんはまだ会社(かいしゃ)に戻(もど)っていませんか。 | Tanaka vẫn chưa quay lại công ty à? |
| (~に)申(もう)し込(こ)む | Động từ | đăng ký | A:今(こん)度(ど)のバーベキューに申(もう)し込(こ)みましたか。B:いいえ、まだ申(もう)し込(こ)んでいません。 | A: Bạn đã đăng ký tham gia buổi tiệc nướng lần này chưa?B: Chưa, mình vẫn chưa đăng ký. |
| (~を)降(お)りる | Động từ | xuống (tàu, xe…) | もしもし、今(いま)電車(でんしゃ)を降(お)りたところなんだけど、どこにいる? | Alo, mình vừa xuống tàu xong, bạn đang ở đâu vậy? |
| (~を)修(しゅう)理(り)(する) | Danh động từ | sửa, chỉnh sửa | コピー機(き)はもう修(しゅう)理(り)してくれましたか。 | Máy photocopy đã được sửa xong chưa? |
| 支(し)度(たく)(する) | Danh động từ | chuẩn bị | A:支(し)度(たく)はもう終(お)わった?B:まだ終(お)わってないから、手(て)伝(つだ)って。 | A: Bạn đã chuẩn bị xong chưa?B: Vẫn chưa xong nên hãy giúp tôi với. |
| ちょうど | Trạng từ | vừa đủ, vừa khéo | x | |
| 元(もと)の場(ば)所(しょ) | Danh từ | chỗ cũ | 読(よ)んだ本(ほん)は 元(もと)の場所(ばしょ)に 戻(もど)さなくちゃだめだよ。 | Sách đã học xong thì phải để lại chỗ cũ đấy. |
| 講(こう)義(ぎ) | Danh từ | bài giảng (trình độ đại học trở lên) | 大(だい)事(じ)な講(こう)義(ぎ)に遅(ち)刻(こく)してしまった。 | Tôi đã đến muộn bài giảng quan trọng. |
| 意(い)見(けん) | Danh từ | ý kiến | 私(わたし)たちは お客(きゃく)様(さま)に ご意(い)見(けん)をいただきます。 | Chúng tôi nhận ý kiến từ khách hàng. |
| 蓋(ふた) | Danh từ | nắp | A:あ、ペットボトルはそのまま捨(す)てちゃだめだよラベルをはがさなくちゃいけないよ。B:え、そうなの?A:うん。あと、蓋(ふた)も取(と)らなくちゃだめだよ。B:知(し)らなかった…。 | A: Ơ, chai nhựa không được cứ để nguyên thế mà vứt đâu. Phải bóc nhãn ra nữa đấy.B: Hả, vậy á?A: Ừ. Còn phải tháo nắp ra nữa nhé.B: Mình không biết luôn… |
| 缶(かん) | Danh từ | cái lon | このゴミ箱(ばこ)に缶(かん)を 捨(す)ててはいけない。 | Không được vứt lon vào thùng rác này. |
| 悪口(わるぐち) | Danh từ | nói xấu | 今(いま)、誰(だれ)か私(わたし)の悪口(わるぐち)を言(い)うのが聞(き)こえましたよ。 | Giờ tôi đang nghe thấy ai đó nói xấu tôi. |
| ルール | Danh từ | quy tắc, quy định | ルールを守(まも)らない人には、日(に)本(ほん)に来(こ)ないでほしいです。 | Tôi không muốn những người không tuân thủ quy tắc đến Nhật. |
| ラベル | Danh từ | nhãn mác | ペットボトルはラベルを はがしてから捨(す)ててください。 | Hãy bóc nhãn chai nhựa trước khi vứt. |
| ヘルメット | Danh từ | mũ bảo hiểm | ヘルメットをしないでオートバイに乗(の)ってはいけません。 | Không được lái xe mà không đội mũ bảo hiểm. |
| ペットボトル | Danh từ | chai nhựa | 紙(かみ)のゴミとペットボトルのゴミは、分(わ)けて捨(す)てなくてはいけません。 | Rác giấy và rác chai nhựa phải được phân loại riêng khi vứt đi. |
| サービス | Danh từ | dịch vụ | サービスを利(り)用(よう)した人はお金(かね)を 払(はら)わなくてはいけない。 | Người sử dụng dịch vụ phải trả tiền. |
| ~以下 (いか) | Danh từ | từ ~ trở xuống | 19 歳(さい)以下(いか)の人は、お酒(さけ)を飲(の)んだりたばこを吸(す)ったりしてはいけません。 | Người dưới 19 tuổi không được uống rượu, hút thuốc. |
| ~以(い)上 (じょう) | Danh từ | từ ~ trở lên | 3回(かい)以(い)上(じょう) | 3 lần trở lên |
| ~以(い)内(ない) | Danh từ | trong vòng~ | 3日(か)以(い)内(ない) | trong 3 ngày |
| (場(ば)所(しょ)を)渡(わた)る | Động từ | đi qua, băng qua (1 địa điểm) | 気(き)を付(つ)けて道(みち)を渡(わた)らなくちゃいけない | Phải chú ý khi băng qua đường. |
| (~を)戻(もど)す | Động từ | để trở lại | ||
| (~を)剥(は)がす | Động từ | bóc | ||
| はっきり | Trạng từ | rõ ràng | A:あの人、なんでもはっきり言(い)うけど、ときどき言(い)っちゃいけないことも言(い)うよね。B:そうだね。ちょっと言(い)いすぎかもしれないね。 | A: Người đó lúc nào cũng nói thẳng, nhưng đôi khi cũng nói những điều không được nói nhỉ.B: Đúng vậy. Có lẽ hơi quá lời một chút. |
| 充(じゅう)電(でん)器(き) | Danh từ | củ sạc, ổ sạc | A:悪(わる)いんだけど、充(じゅう)電(でん)器(き)()を貸(か)してもらえない?スマホの電(でん)池(ち)がなくなりそうなんだ。B:いいよ。どうぞ。 | A: Xin lỗi, cậu có thể cho mình mượn sạc điện thoại được không? Pin điện thoại của mình sắp hết rồi.B: Được chứ. Cậu dùng đi. |
| 暗証(あんしょう)番号(ばんごう) | Danh từ | mật khẩu | 暗証(あんしょう)番号(ばんごう)を忘(わす)れてしまって、カードが使(つか)えないんです。 | Tôi quên mất mật mã rồi nên không thể dùng thẻ. |
| 乗(の)り場(ば) | Danh từ | điểm bắt xe (buýt, taxi…) | バス乗(の)り場(ば)を間(まち)違(が)えてしまった。 | Tôi đã lỡ chọn nhầm trạm xe buýt. |
| シャンプー | Danh từ | dầu gội | シャンプーとリンスを間(まち)違(が)えて買(か)っちゃった。 | Tôi mua nhầm dầu gội và dầu xả. |
| リンス | Danh từ | dầu xả | ||
| ドイツ | Danh từ | nước Đức | A:あ、日(に)本(ほん)が勝(か)っちゃった!うそでしょう。B:サッカーで、日(に)本(ほん)がドイツに勝(か)っちゃった…。 | A: À, Nhật Bản thắng rồi! Không thể tin được.B: Trong trận bóng đá, Nhật Bản đã thắng Đức… |
| ペット | Danh từ | thú nuôi | ペットの猫(ねこ)が死(し)んでしまって、悲(かな)しい。 | Con mèo cưng của tôi đã chết, tôi buồn lắm. |
| 最悪(さいあく) | Tính từ đuôi な | tồi tệ, tệ nhất, xấu nhất | A: 昨日(きのう)は本当(ほんとう)に最悪(さいあく)だった…。B: 何(なに)があったの?A: まず、寝(ね)坊(ぼう)しちゃったんだ。それで、急(いそ)いで駅(えき)まで行(い)ったんだけど、スマホと財(さい)布(ふ)を家(いえ)に忘(わす)れちゃって。B: よくあることだね。 | A: Hôm qua thật sự là một ngày tồi tệ…B: Có chuyện gì vậy?A: Đầu tiên, tớ đã ngủ quên. Sau đó, tớ vội vàng chạy ra ga, nhưng lại để quên điện thoại và ví ở nhà.B: Đúng là nhiều chuyện xảy ra nhỉ. |
| (道(まち)に)迷(まよ)う | Động từ | lạc (đường) | 新(しん)宿(じゅく)駅(えき)は複雑(ふくざつ)ですが、慣(な)れれば迷(まよ)わなくなりますよ。 | Ga Shinjuku rất phức tạp, nhưng nếu quen rồi thì sẽ không bị lạc đâu. |
| 残(のこ)る | Động từ | còn lại, sót lại | この料(りょう)理(り)、あとちょっとしか残(のこ)っていないから、全(ぜん)部(ぶ)食(た)べちゃって。 | Món này chỉ còn chút nữa thôi nên hãy ăn cho hết đi. |
| (~を)終(お)わらせる | Động từ | kết thúc | 寝(ね)る前(まえ)に旅行(りょこう)の準(じゅん)備(び)を終(お)わらせちゃおう。 | Trước khi ngủ tôi sẽ chuẩn bị cho xong đồ đi du lịch. |
| (~を)充(じゅん)電(でん)(する) | Danh động từ | sạc điện | 明日(あした)旅行(りょこう)だから、スマホを充(じゅん)電(でん)しておこう。 | Ngày mai đi du lịch rồi, nên tôi sẽ sạc điện thoại sẵn. |
| (~を)復(ふく)習(しゅう)(する) | Danh động từ | ôn tập | ||
| (~を)そのままにする | Danh động từ | để nguyên như thế | A:窓(まど)が開(あ)いてるけど、閉(し)めようか?B:ううん、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)。暑(あつ)いからそのままにしておいて。 | A: Cửa sổ đang mở, mình đóng lại nhé?B: Không, không sao đâu. Trời nóng nên cứ để vậy đi. |
| つい | Trạng từ | lỡ, trót | 疲(つか)れていてもつい無理(むり)してしまう。 | Mặc dù mệt mỏi nhưng tôi vẫn trót làm cố. |
| 疑(ぎ)問(もん) | Danh từ | nghi vấn, câu hỏi | ||
| 駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう) | Danh từ | chỗ gửi xe | 私(わたし)は駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)に車(くるま)を止(と)めてくるから、先(さき)に店(みせ)に入(はい)っていてください。 | Tớ đến bãi đỗ xe để đỗ xe, nên cậu hãy vào trước đi. |
| 様(よう)子(す) | Danh từ | trạng thái | 外(そと)がうるさいから、ちょっと様(よう)子(す)を見(み)てくる。 | Ngoài kia ồn ào quá, tôi sẽ ra xem tình hình. |
| 物価(ぶっか) | Danh từ | vật giá | 日(に)本(ほん)の物価(ぶっか)はこれからも上(あ)がっていくと思(おも)います。 | Tôi nghĩ vật giá ở Nhật từ giờ sẽ càng tăng. |
| 数(かず) | Danh từ | con số | 子(こ)供(ども)の数(かず)は、これからどんどん減(へ)っていくと思(おも)います。 | Tôi nghĩ từ bây giờ, số lượng trẻ em sẽ ngày càng giảm đi. |
| 世(せ)界(かい)中(じゅう) | Danh từ | trên toàn thế giới | テイラースウィフトは世(せ)界(かい)中(じゅう)で人(にん)気(き)がある歌(か)手(しゅ)です。 | Taylor Swift là ca sỹ được yêu thích trên toàn thế giới. |
| 留(りゅう)学(がく)生(せい) | Danh từ | lưu học sinh, du học sinh | A:あの人は誰(だれ)?B:今年(ことし)ベトナムから来(き)た留(りゅう)学(がく)生(せい)だよ。 | A: Người đó là ai vậy?B: Là du học sinh đến từ Việt Nam năm nay đó. |
| 健康(けんこう) | Danh từ | sức khoẻ | 最近(さいきん)は、健康(けんこう)に気(き)を付(つ)けてジムに通(かよ)う大人(おとな)が増(ふ)えてきました。 | Gần đây, ngày càng có nhiều người trưởng thành chú ý đến sức khỏe và đi tập gym. |
| 会(かい)場(じょう) | Danh từ | hội trường | 会(かい)場(じょう)まで、近(ちか)いですか。近(ちか)ければ、歩(ある)いて行(い)けますよね。 | Đến hội trường có gần không? Nếu gần thì đi bộ cũng được nhỉ. |
| 和(わ)食(しょく) | Danh từ | đồ ăn Nhật | 和(わ)食(しょく)は世(せ)界(かい)中(じゅう)でもっと人(にん)気(き)になっていく と思(おも)います。 | Tôi nghĩ rằng đồ ăn Nhật sẽ ngày càng trở nên phổ biến hơn trên toàn thế giới. |
| 筆箱(ふでばこ) | Danh từ | hộp bút | A: あ、教(きょう)室(しつ)に筆箱(ふでばこ)忘(わす)れた。ちょっと取(と)ってくる。B: あ、じゃあ俺(おれ)もコンビニでジュース買(か)ってくる。A: じゃあ、コンビニで待(ま)ってて。B: 了解(りょうかい)~ | A: Ôi, quên hộp bút trong lớp mất rồi. Tớ chạy đi lấy đã.B: Vậy à, thế tớ cũng tranh thủ ra cửa hàng tiện lợi mua nước trái cây.A: Vậy đợi tớ ở cửa hàng nhé.B: Đã biết! |
| ストーブ | Danh từ | lò sưởi | さっきストーブをつけたから、だんだん部屋(へや)が暖(あたた)かくなってきた。 | Vì lúc nãy mình đã bật lò sưởi nên phòng bắt đầu ấm lên dần rồi. |
| ガイドブック | Danh từ | sách hướng dẫn | 旅行(りょこう)の前(まえ)に、ガイドブックを買(か)っておきます。 | Tôi sẽ mua sẵn một cuốn sách hướng dẫn trước khi đi du lịch. |
| インフルエンザ | Danh từ | bệnh cúm | 1月(がつ)になって、私(わたし)の学校(がっこう)でもインフルエンザになる人(ひと)が多(おお)くなってきた。 | Sang tháng 1 rồi, ngay ở trường tôi cũng bắt đầu có nhiều người bị cúm. |
| アラーム | Danh từ | báo thức | アラームの音(おと)に気(き)付(づけ)かなくて、寝(ね)坊(ぼう)した。 | Tôi không để ý tiếng chuông báo thức nên đã ngủ quên. |
| (~に)気(き)がつく | Động từ | để ý đến, nhận ra | ||
| 決(き)まる | Động từ | được quyết định | ベトナムへの出張(しゅっちょう)が決(き)まったから、行(い)く前(まえ)にベトナム語(ご)を勉(べん)強(きょう)しておきます。 | Vì đã được quyết định sẽ đi công tác Việt Nam, nên tôi sẽ học tiếng Việt trước khi đi. |
| 近(ちか)づく | Động từ | lại gần, đến gần | 庭(にわ)でご飯(はん)を食(た)べていたら、犬(いぬ)が近(ちか)づいてきた。 | Khi đang ăn cơm trong sân vườn thì có con chó lại gần tôi. |
| できる | Động từ | đã xong, đã chín (đồ ăn, sản phẩm) | ||
| 離(はな)れる | Động từ | rời xa, cách xa | 船(ふね)が離(はな)れていく。 | Tàu đã rời đi. |
| (~を)用(よう)意(い)(する) | Danh động từ | chuẩn bị | ||
| 少(すこ)しずつ | Trạng từ | từng chút một | 最近(さいきん)、ドラマの日(に)語(ほん)が少(すこ)しずつわかるようになってきて、うれしいです。 | Gần đây, tôi bắt đầu dần dần hiểu được tiếng Nhật trong các bộ phim truyền hình, nên cảm thấy rất vui. |
| どんどん | Trạng từ | nhanh chóng | スマホはこれからどんどん高(たか)くなっていくと思(おも)います。 | Tôi nghĩ từ bây giờ điện thoại thông minh sẽ ngày càng đắt hơn. |
| だんだん | Trạng từ | dần dần | この病(びょう)気(き)は、だんだん体(からだ)が動(うご)かなくなっていく病(びょう)気(き)()だ。 | Đây là căn bệnh khiến cơ thể dần dần không còn cử động được. |
| 課(か)題(だい) | Danh từ | bài tập; nhiệm vụ | A:ゆいちゃん、それは何(なん)の課(か)題(だい)?B:英(えい)語(ご)の課(か)題(だい)だよ。来(らい)週(しゅう)()レポートを出(だ)さなきゃいけないんだ。 | A: Yui, đó là bài tập gì vậy?B: Là bài tập tiếng Anh đó. Tuần sau tớ phải nộp bài báo cáo. |
| 生(せい)徒(と) | Danh từ | học sinh | 先生(せんせい)は生(せい)徒(と)を教(きょう)室(しつ)に入(はい)らせました。 | Giáo viên đã cho phép học sinh vào lớp. |
| 教(きょう)育(いく) | Danh từ | giáo dục | 親(おや)が子(こ)供(ども)にいい教(きょう)育(いく)を受(う)けさせました。 | Cha mẹ đã cho con cái nhận được nền giáo dục tốt. |
| 塾(じゅく) | Danh từ | trường luyện thi, lớp học thêm | 子(こ)供(ども)()をいい大学(だいがく)に行(い)かせたいので、塾(じゅく)に通(かよ)わせています。 | Vì muốn cho con vào một trường đại học tốt nên tôi cho con đi đến lớp luyện thi. |
| 技(ぎ)術(じゅつ) | Danh từ | kỹ thuật | この会社(かいしゃ)では色々(いろいろ)な技(ぎ)術(じゅつ)()を学(まな)ばせてもらって、感謝(かんしゃ)しています。 | Tôi rất biết ơn vì đã được học hỏi nhiều kỹ thuật tại công ty này. |
| 息子(むすこ) | Danh từ | con trai | 息子(むすこ)に部屋(へや)を片(かた)付(づ)けさせた。 | Tôi đã bắt con trai dọn dẹp phòng. |
| 娘(むすめ) | Danh từ | con gái | 娘(むすめ)に毎朝(まいあさ)薬(くすり)を飲(の)ませています。 | Tôi bắt con gái uống thuốc mỗi sáng. |
| 後輩(こうはい) | Danh từ | đàn em | A:あの先輩(せんぱい)は怖(こわ)そうですね。B:そうですね。いつも後輩(こうはい)にお酒(さけ)を飲(の)ませていますよ。 | A: Tiền bối đó trông đáng sợ nhỉ?B: Đúng vậy nhỉ. Lúc nào cũng bắt hậu bối uống rượu đấy. |
| 会(かい)議(ぎ)()室(しつ) | Danh từ | phòng họp | 会(かい)議(ぎ)()の前(まえ)に、会(かい)議(ぎ)()室(しつ)を掃(そう)除(じ)しなくてはいけません。 | Phải dọn dẹp phòng họp trước cuộc họp. |
| 自(じ)由(ゆう) | Danh từ, Tính từ đuôi な | tự do | うちでは、部屋(へや)の中(なか)で猫(ねこ)を自(じ)由(ゆう)に遊(あそ)ばせています。 | Ở nhà, tôi cho mèo chơi tự do trong phòng. |
| 悲(かな)しむ | Động từ | đau buồn | 親(おや)を悲(かな)しませてはいけません。 | Không được làm bố mẹ buồn. |
| (~を)拾(ひろ)う | Động từ | nhặt | 先生(せんせい)が生徒(せいと)にゴミを拾(ひろ)わせています。 | Giáo viên bắt các học sinh nhặt rác. |
| (~を)学(まな)ぶ | Động từ | học | 学生(がくせい)たちを留(りゅう)学(がく)させて日(に)本(ほん)の技(ぎ)術(じゅつ)を学(まな)ばせるつもりです。 | Tôi dự định cho các học sinh đi du học để học hỏi kỹ thuật của Nhật Bản. |
| ((人(ひと))を(場(ば)所(しょ))に/まで) 迎(むか)えに来(く)る | Động từ | đến ~đón ai đó | A:昨日(きのう)、すごい雪(ゆき)だったね。どうやって帰(かえ)ったの?B:弟(おとうと)に車(くるま)で迎(むか)えに来(き)てもらったよ。 | A: Hôm qua, tuyết rơi nhiều quá nhỉ. Cậu đã về bằng cách nào?B: Em trai đã đến đón tớ bằng ô tô. |
| (~を)経験(けいけん)(する) | Danh từ, Động từ | trải nghiệm | ||
| ~部(ぶ) | ~ bản, bộ | |||
| 上(じょう)司(し)() | Danh từ | cấp trên | 具(ぐ)合(あい)()が悪(わる)かったから、上(じょう)司(し)()に早退(そうたい)させてもらいました。 | Vì không khỏe nên tôi được sếp cho về sớm. |
| 体育(たいいく) | Danh từ | thể dục | 私(わたし)たちは 体育(たいいく)の授(じゅ)業(ぎょう)()で走(はし)らされます。 | Chúng tôi bị bắt chạy ở lớp thể dục. |
| バイオリン | Danh từ | đàn vĩ cầm, violin | 子(こ)供(ども)()の頃(ごろ)、バイオリンを習(なら)わされました。 | Hồi còn nhỏ, tôi đã bị bắt học violin. |
| バレエ | Danh từ | múa ba lê | 子(こ)どものころ、親(おや)にバレエを習(なら)わせてもらいました。 | Hồi nhỏ, tôi được bố mẹ cho học múa ba lê. |
| 高(こう)級(きゅう) | Tính từ đuôi な | cao cấp | 妻(つま)に高(こう)級(きゅう)()なアクセサリーを買(か)わされたことがあります。 | Tôi từng bị vợ bắt mua đồ trang sức đắt tiền. |
| (人(ひと)に~を)頼(たの)む | Động từ | nhờ ai đó làm gì | 田(た)中(なか)()さんに仕(し)事(ごと)()の手(て)伝(つだ)いを頼(たの)んだら、とても早(はや)く終(お)わりました。 | Tôi vừa nhờ anh Tanaka giúp công việc thì anh ấy đã rất nhanh chóng hoàn thành. |
| (~を)写(うつ)す | Động từ | sao chép, chép bài | 友達(ともだち)にノートを写(うつ)させてもらった。 | Tôi được bạn cho chép vở. |
| 感動(かんどう)(する) | Danh động từ | cảm động | 私(わたし)はこの映(えい)画(が)に感動(かんどう)させられました。 | Tôi đã bị bộ phim này làm cho cảm động. |
| まず | trước tiên, trước hết | まず、犬(いぬ)と生活(せいかつ)を始(はじ)めたら、犬(いぬ)にトイレの場(ば)所(しょ)()を覚(おぼ)えさせてください。 | Trước hết, khi bắt đầu sống cùng với chó, hãy dạy cho chó nhớ chỗ đi vệ sinh. | |
| 発表(はっぴょう)会(かい) | Danh từ | buổi trình diễn (của học viên) | 今度(こんど)の発表(はっぴょう)会(かい)に出(で)させていただけませんか。 | Có thể để cho tôi tham dự buổi thuyết trình lần tới được không? |
| 工場(こうじょう) | Danh từ | công xưởng, nhà máy | 夫(おっと)は工場(こうじょう)で働(はたら)いています。 | Chồng tôi đang làm việc ở nhà máy. |
| 連絡(れんらく)先(さき) | Danh từ | địa chỉ liên lạc | A:よろしければ、連絡(れんらく)先(さき)を教(おし)えていただけませんか。B:はい、こちらが電(でん)話(わ)()番号(ばんごう)です。 | A: Nếu được, anh chị có thể cho tôi thông tin liên lạc được không?B: Vâng, đây là số điện thoại của tôi ạ. |
| ニックネーム | Danh từ | nickname, biệt danh | Bさんのニックネームを決(き)めさせてもらえませんか。 | Cho tôi đặt biệt danh cho bạn B được không? |
| フロント | Danh từ | quầy lễ tân | フロントで、コートと鞄(かばん)をお預(あず)かります。 | Chúng tôi nhận giữ áo khoác và giày ở quầy lễ tân. |
| ポスター | Danh từ | poster, áp-phích | ここにポスターを貼(は)らせていただけませんか。 | Cho tôi dán áp phích lên đây được không? |
| コート | Danh từ | áo khoác | 外(そと)は寒(さむ)いから、コートを着(き)てください。 | Vì trời lạnh nên hãy mặc áo khoác nhé. |
| ~名(めい) | Danh từ, Trạng từ | ~người (Đếm người) | 一名(いちめい) | 1 người |
| (~を)支(し)払(はら)う | Động từ | chi trả, thanh toán | A:これはどうやって支(し)払(はら)いますか。B:あちらのレジで、現金(げんきん)でお支(し)払(はら)いください。 | A: Tôi sẽ thanh toán cái này như thế nào?B: Hãy thanh toán bằng tiền mặt tại quầy thu ngân đằng kia. |
| (~を)発(はっ)表(ぴょう)(する) | Danh động từ | phát biểu | 次(つぎ)は私(わたし)に発表(はっぴょう)させていただけませんか。 | Tiếp theo, có thể cho phép tôi phát biểu được không ạ? |
| (~を)自(じ)慢(まん)する | Danh động từ | tự mãn | A:かわいい猫(ねこ)の写真(しゃしん)ですね!おうちで飼(か)っているんですか? B:そうなんですよ!自(じ)慢(まん)()させてください!本当(ほんとう)にかわいくて…A:その写真(しゃしん)、私(わたし)にも送(おく)ってくださいよ。B:もちろんです! | A: Ảnh mèo dễ thương nhỉ! Nhà cậu nuôi à?B: Đúng rồi đấy! Cho tớ khoe một chút nhé! Nó đáng yêu lắm…A: Gửi cho tớ ảnh này nữa nhé.B: Tất nhiên rồi! |
| おつり | Danh từ | tiền thừa | おつりをお返(かえ)しします。金額(きんがく)をお確(たし)かめください。 | Tôi xin trả lại tiền thừa. Vui lòng kiểm tra lại số tiền. |
| 金額(きんがく) | Danh từ | khoản tiền, số tiền | 金額(きんがく)を確(たし)かめてください。 | Vui lòng kiểm tra lại số tiền. |
| お客(きゃく)様(さま) | Danh từ | quý khách | お客(きゃく)様(さま)は1時(じ)にお越(こ)しになる予(よ)定(てい)です。 | Khách hàng dự kiến sẽ đến lúc 1 giờ. |
| 保(ほ)険(けん)証(しょう) | Danh từ | thẻ bảo hiểm, sổ bảo hiểm | A:こんにちは、初(はじ)めて来(き)たんですが…。B: では、保(ほ)険(けん)証(しょう)()をお出(だ)しください。 | A: Xin chào, tôi đến đây lần đầu tiên …B: Vậy thì anh hãy xuất trình thẻ bảo hiểm nhé ạ. |
| 満席(まんせき) | Danh từ | kín chỗ, hết chỗ | (店(みせ)の前(まえ)で)A:これは何(なん)と書(か)いてあるんですか。 B:あ、「満席(まんせき)」ですね。席(せき)がいっぱいで、空(あ)いていないという意味(いみ)ですよ。 | (Trước cửa hàng)A:Cái này có ghi gì vậy ạ?B: À, “manseki” đấy. Có nghĩa là kín chỗ ngồi, không còn chỗ trống đấy. |
| 丸(まる) | Danh từ | hình tròn, khoanh tròn | 正(ただ)しい答(こた)えに丸(まる)をつけなさい。 | Hãy khoanh tròn đáp án đúng. |
| 答(こた)え | Danh từ | câu trả lời | その質問(しつもん)には、私(わたし)がお答(こた)えしてもいいでしょうか。 | Câu hỏi này, tôi trả lời có được không? |
| 正(ただ)しい | Tính từ đuôi い | chính xác | ||
| (~を)しまう | Động từ | cất đi | ||
| 泊(と)まる | Động từ | trú lại, trọ lại | 社長(しゃちょう)はABCホテルにお泊(と)まりになります。 | Giám đốc sẽ nghỉ lại tại khách sạn ABC. |
| (~を)過(す)ごす | Động từ | trải qua | よい週末(しゅうまつ)をお過(す)ごしください。 | Chúc bạn có một cuối tuần thật vui vẻ. |
| (~を)確(たし)かめる | Động từ | xác nhận | ||
| (丸(まる)を)つける | Động từ | khoanh (tròn) | ||
| (~に)相談(そうだん)(する) | Danh động từ | bàn bạc | A:今日(きょう)はありがとうございました。B:いえいえ。またいつでもご相談(そうだん)ください。 | A: Hôm nay cảm ơn anh/ chị nhiều.B: Không có gì đâu. Hãy cứ trao đổi bất cứ khi nào nhé. |
| (~を)見学(けんがく)(する) | Danh động từ | kiến tập, đi đâu đó với mục đích học tập | この建物(たてもの)の中(なか)は自(じ)由(ゆう)()に見学(けんがく)してください。 | Hãy cứ tự do thăm quan trong tòa nhà này. |
| (~を)契約(けいやく)(する) | Danh động từ | hợp đồng | ||
| (~を)購(こう)入(にゅう)(する) | Danh động từ | mua | この商(しょう)品(ひん)()はインターネットでご購(こう)入(にゅう)()になれます。 | Quý khách có thể mua sản phẩm này trên Internet. |
| 少々(しょうしょう) | Trạng từ | một chút | 店員(てんいん):いらっしゃいませ。順(じゅん)番(ばん)にご案内(あんない)しますので、少々(しょうしょう)お待(ま)ちください 。客(きゃく):わかりました。 | Nhân viên: Xin chào quý khách. Chúng tôi sẽ hướng dẫn lần lượt, xin vui lòng chờ chút ạ.Khách : Tôi hiểu rồi. |
| 小(しょう)学(がっ)校(こう) | Danh từ | trường tiểu học | ||
| 小(しょう)学(がく)生(せい) | Danh từ | học sinh tiểu học | ||
| 中(ちゅう)学(がっ)校(こう) | Danh từ | trường trung học cơ sở | ||
| 中(ちゅう)学(がく)生(せい) | Danh từ | học sinh trung học cơ sở | 中(ちゅう)学(がく)生(せい)のとき、よく家(か)族(ぞく)と日(に)本(ほん)中(じゅう)を旅行(りょこう)しました。 | Hồi (là) học sinh trung học, tôi thường đi du lịch khắp Nhật Bản cùng gia đình. |
| 高校(こうこう) | Danh từ | trường trung học phổ thông | 母(はは)は昔(むかし)、高校(こうこう)の先(せん)生(せい)だったんです。 | Mẹ tớ ngày xưa từng là giáo viên trường trung học phổ thông. |
| 高校生(こうこうせい) | Danh từ | học sinh trung học phổ thông | 妹(いもうと)は来(らい)年(ねん)の春(はる)に高校生(こうこうせい)になる。 | Em gái tôi vào mùa xuân năm sau sẽ trở thành học sinh trung học phổ thông. |
| 耳(みみ) | Danh từ | tai | 私(わたし)の猫(ねこ)は耳(みみ)が小(ちい)さいです。 | Mèo của tôi có cái tai nhỏ. |
| 電卓(でんたく) | Danh từ | máy tính cầm tay | 計算(けいさん)するとき、スマホの電(でん)卓(たく)を使(つか)います。 | Khi tính toán, tôi dùng máy tính của điện thoại. |
| ゆかた | Danh từ | Yukata (1 trang phục truyền thống Nhật Bản) | 日(に)本(ほん)ではお祭(まつ)りのとき、ゆかたを着(き)る人(ひと)が多(おお)いです。 | Ở Nhật vào dịp lễ hội có nhiều người mặc yukata. |
| コピー機(き) | Danh từ | máy phô-tô | 佐藤(さとう)さんは森(もり)さんにコピー機(き)の使(つか)い方(かた)を教(おし)えました。 | Satou đã dạy cho Mori cách sử dụng máy photocopy. |
| エレベーター | Danh từ | thang máy | 地震(じしん)の時(とき)、エレベーターを使(つか)ってはいけません。 | Không được sử dụng thang máy khi có động đất. |
| (汗(あせ)を)かく | Động từ | đổ/ toát (mồ hôi) | 人(ひと)は寝(ね)ているとき、汗(あせ)をたくさんかくそうです。 | Nghe nói con người ra rất nhiều mồ hôi khi đang ngủ. |
| 隠(かく)れる | Động từ | trốn | ||
| (~に)入(にゅう)学(がく)(する) | Danh động từ | nhập học | 入(にゅう)学(がく)式(しき)では必(かなら)ずスーツを着(き)なくてはだめですか。 | Buổi nhập học nhất định phải mặc vest ạ? |
| 屋(おく)上(じょう) | Danh từ | sân thượng | ||
| 筋(きん)トレ | Danh từ | luyện tập cơ bắp | インスタントラーメンができるのを待(ま)っている間(あいだ)、いつも筋(きん)トレをします。 | Trong lúc chờ mì ăn liền chín, tôi luôn tranh thủ tập cơ. |
| 電(でん)気(き)屋(や) | Danh từ | cửa hàng đồ điện | 2010 年(ねん)まで電(でん)気(き)屋(や)で働(はたら)いていました。 | Tôi đã làm việc ở cửa hàng đồ điện cho đến năm 2010. |
| 代(だい)金(きん) | Danh từ | tiền mua đồ, tiền phải thanh toán | 次(つぎ)の金(きん)曜(よう)日(び)までに旅行(りょこう)の[代金(だいきん)[を支(し)払(はら)()わなければいけないらしい。 | Nghe nói phải thanh toán chi phí chuyến du lịch trước thứ Sáu tới. |
| 次(つぎ) | Danh từ | tiếp theo | 次(つぎ)の会(かい)議(ぎ)の資(し)料(りょう) は、私(わたし)に作(つく)らせていただけませんか。 | Có thể cho phép tôi soạn tài liệu của cuộc họp tới được không ạ? |
| ロシア | Danh từ | nước Nga | 13 歳(さい)まで、ロシアに住(す)んでいました。 | Tôi đã sống ở Nga đến năm 13 tuổi. |
| アフリカ | Danh từ | châu Phi | 3 年(ねん)前(まえ)までアフリカに住(す)んでいました。 | Tôi đã sống ở châu Phi cho đến 3 năm trước. |
| (~年(ねん)、~日(にち))前(まえ) | Danh từ | ~trước (Trước 前 là từ chỉ khoảng thời gian) | 一(いち)年(ねん)前(まえ) | 1 năm trước |
| いつごろ | Danh từ, Trạng từ | khoảng khi nào? | いつごろまで日(に)本(ほん)語(ご)の勉(べん)強(きょう)を続(つづ)けようと思(おも)っていますか。 | Bạn định học tiếng Nhật đến khoảng khi nào? |
| 生(い)きる | Động từ | sống | 私(わたし)の祖父(そふ)は 100 歳(さい)まで生(い)きました。 | Ông tôi đã sống đến 100 tuổi. |
| (~を)(人(ひと)に)任(まか)せる | Động từ | giao phó, bàn giao… (cho ai đó) | A:じゃあ、私(わたし)とお父(とう)さんが旅行(りょこう)に行(い)ってる間(あいだ)、猫(ねこ)の世話(せわ)よろしくね。B:わかってる。任(まか)せて。 | A: Vậy thì, trong lúc mẹ và bố đi du lịch, con chăm sóc con mèo nhé.B: Con biết rồi. Cứ để con lo! |
| ところで | nhân tiện, à này (từ nối chuyển chủ đề) | A:来週(らいしゅう)の金(きん)曜(よう)日(び) まで、バイトの休(やす)みが一(いち)日(にち)もない…。B:忙(いそが)しいですね。A:しかも、明日(あした)お姉(ねえ)ちゃんが来(く)るまでに、部屋(へや)を片(かた)付(づ)けなきゃいけないんだ。B:大変(たいへん)ですね。ところで、来週(らいしゅう)の金(きん)曜(よう)日(び) までに、レポートを出(だ)さなければいけませんよね。覚(おぼ)えていますか。A:…もうだめだぁ…。 | A: Từ giờ đến thứ Sáu tuần sau, tớ không có ngày nào nghỉ làm thêm cả…B: Bận rộn thật đấy.A: Đã vậy, tớ còn phải dọn phòng trước khi chị gái tớ đến vào ngày mai nữa.B: Vất vả thật đó. Mà này, phải nộp báo cáo vào trước thứ Sáu tuần sau, cậu nhớ không ?A: …Thế này thì tiêu thật rồi… | |
| 玄(げん)関(かん) | Danh từ | khu lối vào, khu vực cửa ra vào | (マンションのお知(し)らせの紙(かみ))玄関(げんかん)にハンカチが落(お)ちていました。落(お)とした方(かた)は、こちらまでご連絡(れんらく)ください。 | Thông báo của chung cư : Có một chiếc khăn tay bị rơi ở khu vực lối vào. Ai đánh rơi xin vui lòng liên hệ với ban quản lý tại đây. |
| 相(す)撲(もう) | Danh từ | môn đấu vật sumo | A:日(に)本(ほん)で何(なに)かやりたいこと、ある?B:相(す)撲(もう)を見(み)てみたい! | A: Ở Nhật, bạn có điều gì muốn làm không?B: Mình muốn thử xem sumo! |
| 生(い)け花(ばな) | Danh từ | nghệ thuật cắm hoa | 生(い)け花(ばな)を習(なら)ってみたいです。 | Mình muốn thử học cắm hoa. |
| 茶(さ)道(どう) | Danh từ | trà đạo | 日(に)本(ほん)に行(い)ったら、茶(さ)道(どう)をやりたいです。 | Nếu có dịp đến Nhật, mình muốn trải nghiệm trà đạo. |
| 宝(たから)くじ | Danh từ | xổ số | ||
| 不(ふ)安(あん) | Tính từ đuôi な | bất an, lo lắng | 試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)できるかどうか、不(ふ)安(あん)です。 | Tôi lo lắng không biết mình có đỗ kỳ thi hay không? |
| 直(なお)る | Động từ | được sửa | パソコンが直(なお)るかどうか、店(みせ)に電(でん)話(わ)して聞(き)きましょう。 | Hãy gọi điện hỏi cửa hàng xem máy tính có sửa được không nào. |
| 話(はな)し合(あ)う | Động từ | nói chuyện với nhau | 犬(いぬ)を飼(か)うかどうか、家(か)族(ぞく)みんなで話(はな)し合(あ)いました。 | Tôi đã nói chuyện với mọi người trong gia đình liệu có nuôi chó hay không? |
| いる(要(い)る) | Động từ | cần thiết | はんこが要(い)るかどうか確認(かくにん)したほうがいいですよ。 | Bạn nên xác nhận lại xem có cần con dấu không? |
| (宝(たから)くじに/が)当(あ)たる | Động từ | trúng (xổ số) | ||
| 絶対(ぜったい)(に) | Trạng từ | tuyệt đối | A:来週(らいしゅう)のラブコンパーク、楽(たの)しみだね。B:本当(ほんとう)に。でも、絶対(ぜったい)人が多(おお)いよね。先(さき)に、どこに行(い)くか決(き)めておかない?A:確(たし)かにその方(ほう)がいいね。私(わたし)、ゾンビエリア は絶対(ぜったい)に行(い)きたい! | A: Tuần sau có lễ hội Love Com Park, háo hức ghê ha.B: Thật đó. Nhưng chắc chắn sẽ đông người lắm. Mình quyết định luôn đi sẽ đi đâu trước nhỉ?A: Ừ, đúng là làm vậy thì tốt hơn thật. Khu zombie mình vô cùng muốn đi! |
| 成績(せいせき) | Danh từ | thành tích | A さんは家(いえ)で勉(べん)強(きょう)()しないのに、いつも成績(せいせき)がいいんですよ。すごいですね。 | Bạn A ở nhà chẳng học gì thế mà lúc nào thành tích cũng tốt. Giỏi thật đấy! |
| 有休(ゆうきゅう) | Danh từ | nghỉ phép có lương | 明日(あした)は好(す)きなバンドのライブがあるので、有休(ゆうきゅう)を取(と)って、見(み)に行(い)くんです。 | Vì ngày mai có buổi biểu diễn của ban nhạc mà tôi thích, nên tôi xin nghỉ phép có lương để đi xem. |
| お見(み)舞(ま)い | Danh từ | đi thăm | 祖母(そぼ)が入院(にゅういん)したので、明日(あした)お見(み)舞(ま)いに行(い)ってきます。 | Vì bà tôi nhập viện nên ngày mai tôi sẽ đến thăm. |
| キャンプ | Danh từ | cắm trại | 週末(しゅうまつ)は大阪(おおさか)へ行(い)く用(よう)事(じ)()があるから、キャンプに行(い)けない。 | Vì cuối tuần tôi có việc bận phải đi Osaka nên tôi không đi cắm trại được. |
| ボタン | Danh từ | khuy áo, Nút bấm | A:どうしたんですか。B:ボタンを押(お)したのに、飲(の)み物(もの)が出(で)てこないんです。 | A: Có chuyện gì vậy?B: Tớ đã bấm nút rồi nhưng mà đồ uống không ra. |
| 危(あぶ)ない | Tính từ đuôi い | nguy hiểm | 危(あぶ)ないので、そこに入(はい)らないでください。 | Vì nguy hiểm nên đừng vào đó. |
| 細(ほそ)い | Tính từ đuôi い | thon, mảnh mai | A:あれ、ケーキ食(た)べないの?甘(あま)いもの好(す)きだよね。B:うん、ちょっと、ダイエットしようかなって。A:え、ゆいちゃん細(ほそ)いのに、なんでダイエットするの?B:太(ふと)ったんだよ!お菓子(かし)もケーキもあまり食(た)べないのに、2 キロも増(ふ)えちゃったんだ。 | A: Ơ, cậu không ăn bánh à? Tớ nhớ cậu thích đồ ngọt mà.B: Ừm… Là vì tớ đang tính… ăn kiêng một chút.A: Hả? Yui người mảnh mai vậy mà, sao lại ăn kiêng?B: Tớ đã béo lên đấy! Bánh hay kẹo cũng không ăn mấy, vậy mà đã tăng tận 2 kg rồi! |
| 危(き)険(けん) | Tính từ đuôi な | sự nguy hiểm | あの場(ば)所(しょ)は危(き)険(けん)なので入(はい)ってはいけません | Chỗ đó nguy hiểm nên không được vào. |
| (~を)押(お)す | Động từ | ấn; nhấn; bấm | A:どうしたんですか。B:ボタンを押(お)したのに、飲(の)み物(もの)が出(で)てこないんです。 | A: Có chuyện gì vậy?B: Tớ đã bấm nút rồi nhưng mà đồ uống không ra. |
| (熱(ねつ)を)出(だ)す | Động từ | bị (sốt) | 子供(こども)が熱(ねつ)を出(だ)したので、迎(むか)えに行(い)かなければいけません。 | Vì con bị sốt nên tôi phải đi đón. |
| (~を)楽(たの)しみにする | Động từ | mong chờ, mong đợi | 子(こ)供(ども)の運(うん)動(どう)会(かい)を楽(たの)しみにしていたのに、出(しゅっ)張(ちょう)で行(い)けなくなってしまった。 | Tôi đã mong chờ ngày hội thể thao của con, vậy mà lại không thể đi được vì phải đi công tác. |
| 屋根(やね) | Danh từ | mái nhà | あめが降(ふ)っても大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。屋根(やね)があるキャンプ場(じょう)を選(えら)びましたから。 | Mưa cũng không sao đâu. Vì tớ đã chọn khu cắm trại có mái che rồi. |
| 理(り)由(ゆう)() | Danh từ | nguyên nhân, lý do | A:ホアさんが日(に)本(ほん)に留(りゅう)学(がく)した理(り)由(ゆう)は何(なん)ですか。B:日(に)本(ほん)の文(ぶん)化(か)を勉(べん)強(きょう)したかったからです。 | A: Lý do Hoa đến Nhật du học là gì?B: Vì tôi muốn học văn hóa của Nhật Bản. |
| キャンプ場(じょう) | Danh từ | nơi cắm trại | ||
| メーカー | Danh từ | nhà sản xuất | A:安(やす)くても、このメーカーの商品(しょうひん)は買(か)いません!B:どうして?A:すぐ壊(こわ)れるんですよ!B:そっかぁ…安(やす)くても、すぐに壊(こわ)れるのは困(こま)るね。 | A: Dù rẻ, tôi cũng không mua đồ của hãng này đâu!B: Tại sao vậy?A: Vì nó hỏng ngay ấy mà!B: Ra vậy à… Dù rẻ mà hỏng liền thì đúng là phiền thật. |
| タイプ | Danh từ | kiểu, loại, chủng loại | ||
| 点/~点 | Danh từ, Trạng từ | điểm (điểm số bài kiểm tra) | 15点 | 15 điểm |
| 平(へい)気(き) | Tính từ đuôi な | bình thản, bình tĩnh | 恋(こい)人(びと)と1か月(げつ)会(あ)えなくても、平(へい)気(き)ですか。 | Dù không gặp được người yêu suốt 1 tháng, bạn có thấy ổn không? |
| (点/~点(てん))を取(と)る | Động từ | được ~ điểm | 私(わたし)の母(はは)は、私(わたし)がテストで100点(てん)を取(と)っても褒(ほ)めてくれませんでした。 | Mẹ của tớ, dù tớ có đạt được 100 điểm bài kiểm tra thì cũng không khen. |
| (~を)許(ゆる)す | Động từ | tha thứ; cho phép | 許(ゆる)せないことはありますよね。 | Cũng có những điều thật sự không thể tha thứ được, đúng không? |
| (~を)謝(あやま)る | Động từ | xin lỗi | 何(なん)度(ど)謝(あやま)られても、彼(かれ)は許(ゆる)しません。 | Dù đã được xin lỗi nhiều lần nhưng anh ấy vẫn không tha thứ. |
| 帰(き)国(こく)(する) | Danh từ, Động từ | về nước | A:来月(らいげつ)、ベトナムに帰(かえ)ることになったんだ。B:そうなんだ…。帰(き)国(こく) しても、いつでも連絡(れんらく)してね。 | A: Tôi đã quyết định sẽ về Việt Nam vào tháng sau.B: Thế à… Dù có về nước thì hãy cứ liên lạc cho mình bất cứ lúc nào nhé. |
| どんなに | Trạng từ | cho dù có… đến mức nào thì… | この建物(たてもの)は丈(じょう)夫(ぶ)()だから、どんなに大(おお)きい地(じ)震(しん)が来(き)ても、壊(こわ)れません。 | Tòa nhà này chắc chắn lắm, dù có động đất lớn đến mấy cũng không bị sập. |
| いくら | Trạng từ | dù có… bao nhiêu đi nữa thì vẫn… | あの人(ひと)はいくら食(た)べても太(ふと)らないそうだ。 | Nghe nói người đó ăn bao nhiêu cũng không béo thì phải. |
| もし | Trạng từ | nếu, nếu như | もし私(わたし)にお金(かね)があっても、その商(しょう)品(ひん)()は買(か)いません。 | Cho dù có tiền thì tôi vẫn không mua sản phẩm đó đâu. |
| つまみ | Danh từ | cái núm, nút điều khiển | このつまみを回(まわ)すと、音(おと)が大(おお)きくなります。 | Vặn cái núm này thì âm thanh sẽ to hơn. |
| 不(ふ)動(どう)産(さん)屋(や) | Danh từ | công ty/ người làm bất động sản | A:そんなに素(す)敵(てき)()な部(へ)屋(や)だったんだ。B:うん。でも、少(すこ)し家(や)賃(ちん)が高(たか)いんだよね…。A:安(やす)くならないの?B:ならないでしょー。A:不(ふ)動(どう)産(さん)屋(や)さんに交(こう)渉(しょう)してみるといいよ。俺(おれ)の部(へ)屋(や)、交(こう)渉(しょう)したら少(すこ)し安(やす)くなったよ。 | A: Phòng đó đẹp đến vậy à.B: Ừ. Nhưng mà tiền thuê nhà hơi cao một chút…A: Không giảm giá được sao?B: Chắc là không giảm được đâu mà…A: Thử thương lượng với bên môi giới nhà đất xem. Phòng của tớ, sau khi thương lượng thì họ giảm giá cho một chút đó. |
| 春(はる) | Danh từ | mùa xuân | この公園(こうえん)では、春(はる)になると桜(さくら)が咲(さ)きます。 | Công viên này, vào mùa xuân hoa anh đào sẽ nở. |
| 夏(なつ) | Danh từ | mùa hè | 今年(ことし)の夏(なつ)はあまり暑(あつ)くないらしいよ。 | Nghe nói hè năm nay không nóng lắm đâu. |
| 秋(あき) | Danh từ | mùa thu | この木(き)の葉(は)っぱは、秋(あき)になると散(ち)ります。 | Lá cây này sẽ rụng khi mùa thu đến. |
| 冬(ふゆ) | Danh từ | mùa đông | この動(どう)物(ぶつ)は、冬(ふゆ)の間(あいだ)、ずっと寝(ね)ているそうです。 | Nghe nói loài động vật này ngủ suốt trong mùa đông. |
| 紅葉(こうよう) | Danh từ | cây thích/ cây phong | 秋(あき)になるとたくさんの人(ひと)がここに紅葉(こうよう)を見(み)に来(き)ます。 | Khi mùa thu sang, rất nhiều người đến đây để ngắm lá đỏ. |
| 機(き)会(かい) | Danh từ | cơ hội | 大坂(おおさか)に行(い)く機(き)会(かい)があったら、何(なに)をしたい? | Nếu có cơ hội đi Osaka, bạn muốn làm gì? |
| 角(かど) | Danh từ | góc | その角(かど)を右(みぎ)に曲(ま)がると、右側(みぎがわ)にパン屋(や)があります。 | Rẽ phải tại góc đó sẽ thấy tiệm bánh mì ở phía bên phải. |
| 橋(はし) | Danh từ | cây cầu | あそこに、古(ふる)い橋(はし)があるのが見(み)えますか。あの橋(はし)の近(ちか)くに駅(えき)があります。 | Bạn có thấy cây cầu cũ đằng kia không? Gần cây cầu đó có một nhà ga. |
| 踏(ふ)み切(き)り | Danh từ | Đoạn đường giao với đường sắt | 踏(ふ)み切(き)りを渡(わた)ると、左(ひだり)側(がわ)にホテルがあります。 | Băng qua đoạn đường giao với đường sắt, bạn sẽ thấy khách sạn ở phía bên trái. |
| 忘(わす)れ物(もの) | Danh từ | đồ bỏ quên | お店(みせ)を出(で)る前(まえ)に、忘(わす)れ物(もの)がないかご確認(かくにん)ください。 | Quý khách vui lòng kiểm tra xem có quên đồ không trước khi ra khỏi cửa hàng. |
| 夕方(ゆうがた) | Danh từ | chiều tối | A:もう夕方(ゆうがた)ですから、帰(かえ)りますね。B:夕方(ゆうがた)は車(くるま)の事故(じこ)が起(お)きやすいから、気(き)を付(つ)けて帰(かえ)ってくださいね。 | A: Đã chiều tối rồi nên tôi đi về đây.B: Chiều tối dễ xảy ra tai nạn ô tô nên cậu về cẩn thận nhé. |
| 信号(しんごう) | Danh từ | tín hiệu đèn giao thông | A:すみません。図(と)書(しょ)館(かん)ってどこにありますか。B:あの信号(しんごう)を左(みぎ)に曲(ま)がるとありますよ。 | A: Xin lỗi. Thư viện ở đâu vậy ạ?B: Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông thì bạn sẽ thấy (thư viện) đấy. |
| 葉/葉っぱ | Danh từ | lá | この木(き)の葉(は)っぱは、秋(あき)になると散(ち)ります。 | Lá của cây này sẽ rụng khi mùa thu đến. |
| ぬるい | Tính từ đuôi い | âm ấm | コーヒーがぬるいなら、電(でん)子(し)レンジで温(あたた)めてください。 | Nếu cà phê nguội thì hãy hâm nóng bằng lò vi sóng nhé. |
| (~を)減(へ)らす | Động từ | giảm đi | 来月(らいげつ)からアルバイトの時(じ)間(かん)を減(へ)らさせていただけませんか。 | Từ tháng sau có thể giảm thời gian làm thêm cho tôi không ạ? |
| 貯(た)まる | Động từ | tích lại | ボタンを押(お)しても動(はたら)かなかったら、ゴミがたまっていないかどうか確認(かくにん)してください。 | Nếu nhấn nút mà máy không hoạt động, hãy kiểm tra xem có bị tích rác hay không. |
| 曲(ま)がる | Động từ | rẽ | A:あの信号(しんごう)を右(みぎ)に曲(ま)がるんですね。B:あ、いえ。あの信号(しんごう)で曲(ま)()がらないで、その次(つぎ)の信号(しんごう)で曲(ま)がってください。 | A: Ở cái đèn giao thông kia thì rẽ phải đúng không?B: À, không. Đừng rẽ ở cái đèn đó, mà hãy rẽ ở cái đèn giao thông tiếp theo nhé. |
| (~を)知(し)らせる | Động từ | cho biết, thông báo | 参(さん)加(か)をキャンセルする場(ば)合(あい)は、必(かなら)ずメールで知(し)らせてください。 | Trong trường hợp bạn hủy tham gia thì nhất định hãy thông báo bằng thư điện tử. |
| お茶(ちゃ)をする | Động từ | uống trà | 友達(ともだち)とお茶(ちゃ)を飲(の)みながらおしゃべりします。 | Tôi vừa nói chuyện vừa uống trà với bạn bè. |
| (~を)交(こう)渉(しょう)(する) | Danh từ, Động từ | đàm phán, thương lượng | ||
| (~を)マッサージ(する) | Danh từ, Động từ | mát xa | A: 最近腰(さいきんこし)が痛(いた)くて…。B: マッサージに行(い)ってみたら?気(き)持(もち)ちいいよ。 | A: Dạo này lưng mình đau quá… B: Sao không thử đi massage xem? Dễ chịu lắm đó. |
| まっすぐ | Tính từ đuôi な, Trạng từ | thẳng tắp | この道(みち)をまっすぐ行(い)くと、右側(みぎがわ)に本(ほん)屋(や)があります。 | Đi thẳng đường này, nhà sách sẽ ở phía bên phải. |
| ~億(おく) | ~trăm triệu | 一億(おく) | 100 triệu | |
| ~側(がわ) | phía ~ | 右(みぎ)側(がわ) | Phía bên phải | |
| ~つ目(め) | thứ (tự) ~ | 一つ目(め) | thứ nhất | |
| たまねぎ | Danh từ | hành tây | ||
| 乗(の)り換(か)え | Danh từ | đổi (tàu/ xe) | (駅(えき)のアナウンス)次(つぎ)はやまと駅(えき)にとまります。白川線(しらかわせん)にお乗(の)りの方(かた)は、お乗(の)り換(か)えください。 | (Thông báo tại nhà ga) Tiếp theo là ga Yamato. Quý khách đi tuyến Shirakawa, xin vui lòng chuyển tàu tại đây. |
| 数(すう)字(じ) | Danh từ | chữ số, con số | 好(す)きな数(すう)字(じ)()は何(なん)ですか。 | Con số bạn thích là số nào? |
| 図(ず) | Danh từ | hình vẽ, biểu đồ… | 図(ず)がある。 | có hình |
| 線(せん) | Danh từ | đường kẻ, đường thẳng | 線(せん)のとおりに切(き) ってください。 | Xin hãy cắt theo đường kẻ. |
| うまい | Tính từ đuôi い | ngon | ||
| (~を)測(はか)る | Động từ | đo đạc (chiều dài, diện tích…)* | これは長(なが)さを測(はか)るのに使(つか)う道(どう)具(ぐ)です。 | Đây là dụng cụ dùng để đo độ dài. |
| (事故(じこ)などを)起(お)こす | Động từ | gây ra (tai nạn) | 事故(じこ)を起(お)こした場(ば)合(あい)、すぐ警察(けいさつ)に電(でん)話(わ)してください。 | Nếu gây ra tai nạn, hãy gọi ngay cho cảnh sát. |
| 進(すす)む | Động từ | tiến lên | 矢印(やじるし)のとおりに進(すす)むだけなので、簡単(かんたん)ですよ。 | Chỉ cần đi theo dấu mũi tên, nên rất đơn giản. |
| (~を)混(ま)ぜる | Động từ | trộn lẫn | ミキサーは食(しょく)材(ざい)を細(こま)かくして混(ま)ぜるのに使(し)用(よう)します。 | Máy xay được sử dụng để xay nhuyễn nguyên liệu và trộn chúng. |
| (~に)満足(まんぞく)(する) | Danh từ, Động từ | mãn nguyện, thỏa mãn | 希(き)望(ぼう)どおりの髪型(かみがた)にしてもらえて、満足(まんぞく)しています。 | Tôi rất hài lòng vì đã được làm kiểu tóc đúng như mong muốn. |
| (~を)計画(けいかく)(する) | Danh từ, Động từ | lên kế hoạch | 計画(けいかく)どおり、来月(らいげつ)駅前(えきまえ)に新(あたら)しいビルができるそうです。 | Theo kế hoạch, tháng tới sẽ có tòa nhà mới được xây dựng trước ga. |
| (~を)希(き)望(ぼう)(する) | Danh từ, Động từ | mong muốn, ước muốn | 君(きみ)の希(き)望(ぼう)()とおりに高(たか)いレストランに来(き)たのに、嬉(うれ)しくなさそうだね。 | Mặc dù đã đưa cô ấy đến nhà hàng đắt tiền như mong muốn của cô ấy, nhưng trông cô ấy có vẻ không vui. |
| (~を)想像(そうぞう)(する) | Danh từ, Động từ | tưởng tượng | ハノイは想像(そうぞう)した通(とお)りの町(まち)で、とても住(す)みやすいです。 | Hà Nội là một thành phố hệt như tôi đã tưởng tượng, rất dễ sống. |
| (~を)予(よ)想(そう)(する) | Danh từ, Động từ | dự đoán | 予(よ)想(そう)()したとおり、日(に)本(ほん)のチーム試(し)合(あい)に負(ま)けちゃいましたね。 | Như đã dự đoán, đội Nhật Bản đã thua trận. |
| 少(すく)なくとも | Danh từ, Động từ | ít nhất thì | レポートを書(か)くのに、少(すく)なくとも5時(じ)間(かん)はかかると思(おも)います。 | Tôi nghĩ ít nhất sẽ mất 5 tiếng để viết báo cáo. |
| 最低(さいてい)でも | Trạng từ | tối thiểu, bét nhất thì cũng phải (cụm từ này được sử dụng như 1 Adv.) | この家具(かぐ)を運(はこ)ぶのに、最低(さいてい)でも2人は必要(ひつよう)です。 | Để vận chuyển món đồ nội thất này, ít nhất cần 2 người. |
| お子(こ)さん | Danh từ | con (của người khác) | お子(こ)さんの病(びょう)気(き)が早(はや)く治(なお)るように、祈(いの)っています。 | Tôi mong cho con bạn mau chóng khỏi bệnh. |
| 先方(せんぽう) | Danh từ | đối tác | 先方(せんぽう)に「大雨(おおあめ)のため、今日(きょう)そちらに伺(うかが)うのは難(むずか)しいです」と連絡(れんらく)しておいてください。 | Anh/chị hãy liên lạc với phía đối tác và nói rằng “Do mưa to, hôm nay chúng ta khó có thể đến gặp bên đó.” nhé. |
| 欠航(けっこう) | Danh từ | huỷ chuyến bay | 飛(ひ)行(こう)機(き)()が欠航(けっこう)するかもしれませんね。 | Có thể máy bay sẽ bị hủy chuyến. |
| 国際(こくさい) | Danh từ | quốc tế | 国際(こくさい)会(かい)議(ぎ)に出(しゅっ)席(せき)()するために、来(らい)週(しゅう)アメリカに行(い)きます。 | Tuần tới tôi sẽ đi Mỹ để tham dự hội nghị quốc tế. |
| 大雨(おおあめ) | Danh từ | cơn mưa to | 大雨(おおあめ)のため、今日(きょう)のサッカーの試(し)合(あい)は中(ちゅう)止(し)()になりました。 | Do mưa lớn, trận bóng đá hôm nay đã bị hủy. |
| 発音(はつおん) | Danh từ | phát âm | 日(に)本(ほん)語(ご)の発音(はつおん)が上(じょう)手(ず)()になるように、この本(ほん)を買(か)いました。 | Tôi đã mua cuốn sách này để cải thiện khả năng phát âm tiếng Nhật của mình. |
| (~を)やる | Động từ | tưới (nước) | ||
| (~を)祈(いの)る | Động từ | cầu nguyện | ||
| (~を)貯(た)める | Động từ | tiết kiệm | 旅行(りょこう)のためにお金(かね)を貯(た)めることにします。 | Tôi quyết định tiết kiệm tiền để đi du lịch. |
| わくわくする | Danh từ, Động từ | háo hức | ||
| (~を)発売(はつばい)(する) | Danh từ, Động từ | bắt đầu bán, phát hành~ | ||
| ご存(ぞん)知(じ) | Danh từ | biết (kính ngữ của 知る) | 会(かい)長(ちょう)は田(た)中(なか)さんをご存(そん)知(じ)()ないそうです。 | Nghe nói chủ tịch không biết ông Tanaka. |
| (~に)寄(よ)る | Động từ | ghé qua | 部(ぶ)長(ちょう)は XYZ カンパニーに寄(よ)られるそうです。 | Nghe nói trưởng ban sẽ ghé qua công ty XYZ. |
| (~を)ご覧(らん)になる | Động từ | nhìn (kính ngữ của 見(み)る) | A: 先生(せんせい)は、東(とう)京(きょう)へはよくいらっしゃるんですか。B: いや、今回(こんかい)が2回(かい)目(め)かな。A: そうですか。スカイツリーはもうご覧(らん)になりましたか。B: いや、まだないんだよ。 | A: Thầy có thường đến Tokyo không ạ?B: Không, lần này chắc là lần thứ hai thôi.A: Vậy ạ. Thầy đã từng ngắm tháp Skytree chưa?B: Chưa, chưa có dịp. |
| (~を)召(め)し上(あ)がる | Động từ | xơi, dùng bữa, uống… (kính ngữ của 食べる、飲む) | 先生(せんせい)はコーヒーを召(め)し上(あ)がるのがお好(す)きです。 | Thầy giáo thích uống cà phê. |
| おっしゃる | Động từ | nói (kính ngữ của 言(い)う) | ||
| なさる | Động từ | làm (kính ngữ của する) | 今(こん)度(ど)のパーティ―では社(しゃ)長(ちょう)がスピーチをなさるそうです。 | Trong buổi tiệc lần này, nghe nói giám đốc sẽ phát biểu. |
| (お) 刺身(さしみ)定(てい)食(しょく) | suất cơm sashimi | A: お待(ま)たせしました。お刺身(さしみ)定(てい)食(しょく)()でございます。B: ありがとうございます。 | A: Xin lỗi đã để quý khách đợi. Đây là suất cơm sashimi của quý khách.B: Cảm ơn anh/chị. | |
| (お)刺身(さしみ) | Danh từ | sashimi | A: お刺身(さしみ)は、こちらにございます。お醬(しょう)油(ゆ)()またはぽん酢(ず)につけて、お召(め)し上(あ)がりください。ごゆっくりどうぞ。B: わあ、美味(おい)しそうだね。いただきます! | A: Phần sashimi đây ạ. Quý khách có thể chấm với nước tương hoặc ponzu rồi thưởng thức. Xin quý khách từ từ dùng bữa.B: Ôi, trông ngon quá. Tôi xin bắt đầu ăn nhé! |
| 定(てい)食(しょく) | Danh từ | suất ăn | ||
| お手(て)洗(あら)い | Danh từ | nhà vệ sinh | お手(て)洗(あら)いは2階(かい)のエスカレーターの横(よこ)にございます。 | Nhà vệ sinh nằm bên cạnh thang cuốn ở tầng 2. |
| お宅(たく) | Danh từ | nhà (khi nói đến nhà của người bề trên) | 明日(あした)、先生(せんせい)のお宅(たく)に伺(うかが)ってもよろしいでしょうか。 | Ngày mai, em đến thăm nhà thầy có được không ạ? |
| さきほど | Danh từ | ban nãy, lúc nãy ★cách nói lịch sự của「さっき」 | さきほど送(おく)っていただいたメールを拝見(はいけん)しました。 | Tôi đã xem email bạn gửi vừa rồi. |
| 契約書(けいやくしょ) | Danh từ | hợp đồng | A: お待(ま)たせいたしました。それでは、契約(けいやく)書(しょ)の説明(せつめい)をさせていただきます。B: お願(ねが)いします。 | A: Xin lỗi đã để quý vị chờ. Bây giờ tôi sẽ giải thích về hợp đồng.B: Xin nhờ anh/chị. |
| 先日(せんじつ) | Danh từ | hôm trước | ||
| 部下(ぶか) | Danh từ | cấp dưới | こちらは部下(ぶか)の佐(さ)藤(とう)()でございます。 | Đây là cậu Satou, cấp dưới của tôi. |
| 全(すべ)て | Danh từ, Trạng từ | toàn bộ | ||
| のちほど | Danh từ, Trạng từ | sau đó | のちほどこちらから連絡(れんらく)いたしますので、少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。 | Chúng tôi sẽ liên lạc với bạn sau, xin vui lòng đợi một chút. |
| (~に)お目(め)にかかる | Động từ | gặp mặt | 先月(せんげつ)、社(しゃ)長(ちょう)にお目(め)にかかりました。 | Tháng trước, tôi đã được gặp giám đốc. |
| (~を)いただく | Động từ | ăn, uống, nhận | 鈴(すず)木(き)さんから旅行(りょこう)のお土産(みやげ)をいただいた。 | Tôi đã nhận được quà lưu niệm du lịch từ Suzuki. |
| 伺(うかが)う | Động từ | hỏi, đến thăm | 私(わたし)の会社(かいしゃ)の田(た)中(なか)が12時(じ)に伺(うかが)います。 | Tanaka (của công ty tôi) sẽ đến (quý công ty) vào lúc 12 giờ. |
| おる | Động từ | ở (cách nói khiêm tốn của いる) | ||
| (~を)いたします(いたす) | Động từ | khiêm nhường ngữ của する | 資(し)料(りょう)()を用(よう)意(い)いたしますので、少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。 | Tôi sẽ chuẩn bị tài liệu nên anh hãy đợi một chút ạ. |
| ★ ございます (ござる) | Động từ | khiêm nhường ngữ của 「あります」 | A:こちら、差(さ)し上(あ)げます。B:いただいてもいいんですか。ありがとうございます。 | A: Cái này, tôi tặng anh ạ.B: Tôi nhận cũng được ạ? Cảm ơn anh. |
| ★ 参(まい)ります(参(まい)る) | Động từ | đi, đến | 私(わたし)は今年(ことし)の春(はる)に、アメリカから参(まい)りました。 | Tôi đã từ Mỹ đến vào mùa xuân năm nay. |
| ★ 申(もう)します(申(もう)す) | Động từ | nói | A:田(た)中(なか)と申(もう)しますが、木(き)村(むら)さんと2時(じ)に約束(やくそく)しております。B:田(た)中(なか)さまでございますね。少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。 | A: Tôi là Tanaka, đã hẹn với anh Kimura lúc 2 giờ.B: Anh Tanaka đúng không ạ? Hãy đợi một chút ạ. |
| (~を)申(もう)し上(あ)げる | Động từ | khiêm nhường ngữ「言(い)う」 | 明日(あした)の会(かい)議(ぎ)で申(もう)し上(あ)げたいことがあります。 | Tôi có việc muốn trình bày trong cuộc họp ngày mai. |
| ★(~を)存(ぞん)じます (存じる) | Động từ | khiêm nhường ngữ của biết「知(し)る」và nghĩ, cảm thấy「思(おも)う」 | 昨日(きのう)、事故(じこ)があったことは存(そん)じております。 | Tôi biết về việc đã xảy ra tai nạn vào hôm qua. |
| (~を)存(ぞん)じ上(あ)げる | Động từ | khiêm nhường ngữ của「知る」「思う」 | A:社(しゃ)長(ちょう)の弟(おとうと)さんをご存(ぞん)知(じ)ですか。B:いいえ、存(ぞん)じ上(あ)げません。 | A: Bạn có biết em trai của giám đốc không?B: Không, tôi không biết. |
| (~を)伝(つた)える | Động từ | truyền đạt | ||
| 一 | Động từ | NHẤT | 一人で | một mình |
| 食べる(たべる) | Phó từ, Chữ Hán, Trạng từ | Ăn, uống | 食のが好きです | Ăn là sở thích của tôi |
| 行(くだり)く | Động từ | Đi | 学校(がっこう)へ行(くだり)きます | Tôi đi học |
| 本(ほん) | Danh từ | Sách | 本(ほん)を読よみます | Tôi đọc sách |