Flashcards: FLASHCARD-N4

Bộ từ vựng được trích xuất và định dạng theo chuẩn.

Sơ cấp N4

Từ VựngLoạiÝ NghĩaVí vụ (JP)Ý nghĩa (VN)
本物(ほんもの)Danh từhàng thật, đồ thật本物(ほんもの)は、写真(しゃしん)よりもっときれいですよ。Hàng thật còn đẹp hơn ảnh ấy.
彼(かれ)Danh từanh ấy, ông ấy…; bạn trai彼(かれ)は間(ま)に合(あ)わないだろうね。Anh ấy có lẽ không kịp đâu nhỉ.
台風(たいふう)Danh từcơn bão明日(あした)は台風(たいふう)が来(く)るから、会社(かいしゃ)は休(やす)みでしょうね。Ngày mai bão về nên có lẽ công ty sẽ được nghỉ đấy nhỉ.
洗濯(せんたく)物(もの)Danh từđồ bẩn cần giặt, đồ đã giặt今日(きょう)はずっと曇(くも)りだから洗濯(せんたく)物(もの)乾(かわ)かないだろうな。Hôm nay trời âm u suốt nên chắc là đồ giặt sẽ không khô được rồi.
遊園(ゆうえん)地(ち)Danh từkhu giải trí明日(あした)は遊園(ゆうえん)地(ち)がこんでいるでしょう。Ngày mai khu giải trí chắc là đông nhỉ.
ハイキングDanh từleo núi dã ngoạiみんな、今頃(いまごろ)ハイキングを楽(たの)しんでいるだろうなあ。Mọi người, giờ chắc đang tận hưởng buổi leo núi dã ngoại rồi nhỉ.
厳(きび)しいTính từ đuôi いnghiêm khắc, khắt kheA:明日(あした)はテストだね。B :厳(きび)しい上(うえ)田(だ)先生(せんせい)のテストだから、難(むずか)しいだろうね。A: Ngày mai có bài kiểm tra nhỉ.B: Vì là bài kiểm tra của thầy Ueda nghiêm khắc nên chắc sẽ khó nhỉ.
込(こ)むĐộng từđông đúc, chen lấn電車(でんしゃ)が止(と)まっているから、バスがすごく込(こ)んでる。Vì tàu điện đang ngừng chạy nên xe buýt đông nghịt luôn.
上(あ)がるĐộng từleo lên; tăng lên今日(きょう)は午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)は寒(さむ)いですが、午後(ごご)から気(き)温(おん)が上(あ)がるでしょう。Hôm nay buổi sáng thì lạnh, nhưng từ chiều trở đi chắc nhiệt độ sẽ tăng lên.
下(さ)がるĐộng từgiảm xuống; hạ xuống明日(あした)は今日(きょう)より気(き)温(おん)が下(さ)がるでしょう。Ngày mai có lẽ nhiệt độ sẽ thấp hơn hôm nay.
乾(かわ)くĐộng từkhô今日(きょう)は天(てん)気(き)が悪(わる)いから、洗(せん)濯(たく)物(もの)は乾(かわ)きません。Hôm nay vì thời tiết xấu nên đồ giặt sẽ không khô.
止(や)むĐộng từdừng; tạnh (mưa)雨(あめ)は午後(ごご)止(や)むでしょう。Mưa chắc buổi chiều sẽ tạnh.
叶(かな)うĐộng từ(ước mơ) thành hiện thựcThầy bói phán:頑(がん)張(ば)れば、あなたの夢(ゆめ)は叶(かな)うでしょう。Nếu cố gắng thì ước mơ của con chắc sẽ thành hiện thực.
(~を)楽(たの)しむĐộng từtận hưởng; mong chờ田(た)中(なか)さん、明日(あした)の飲(の)み会(かい)、楽(たの)しみにしていましたよね。Tanaka này, cậu đã rất mong chờ buổi nhậu ngày mai mà nhỉ.
(~を)返(かえ)すĐộng từtrả lạiA:この本(ほん)、返(かえ)すよ。ありがとう。B:どうだった?面白(おもしろ)かったでしょう?A: Cuốn sách này, tớ trả cậu nhé. Cảm ơn.B: Thấy thế nào? Hay đúng không?
成功(せいこう)するDanh động từthành côngこのコンサートは、きっと成功(せいこう)するだろう。Buổi concert này chắc chắn sẽ thành công thôi.
中(ちゅう)止(し)(する)Danh động từdừng, hoãn雨(あめ)が降(ふ)っているから、コンサートは中(ちゅう)止(し)だろうね。Vì trời đang mưa nên chắc buổi hòa nhạc sẽ bị hoãn đấy nhỉ.
失敗(しっぱい)(する)Danh động từthất bạiダイエットは多(た)分(ぶん)失敗(しっぱい)するだろう。Việc giảm cân có lẽ sẽ thất bại.
きっとTrạng từnhất định, chắc chắn
救急(きゅうきゅう)車(しゃ)Danh từxe cấp cứuA:あ、救急(きゅうきゅう)車(しゃ)だ。B:本当(ほんとう)だ。事故(じこ)があったみたいですね。A: Ơ, xe cấp cứu kìa.B: Đúng thật này. Có vẻ đã xảy ra tai nạn.
事故(じこ)Danh từtai nạnA:バス、まだ来(き)ませんね。B:ええ、事故(じこ)があったかもしれませんね。A: Xe buýt vẫn chưa đến nhỉ.B: Ừ, có thể đã có tai nạn.
雷(かみなり)Danh từsấm sét雷(かみなり)が落(お)ちたみたいです。Hình như sét vừa đánh xuống.
留守(るす)Danh từvắng nhà部屋(へや)が真(ま)っ暗(くら)だから、ホアさんは留守(るす)のはずです。Phòng tối om nên hẳn là Hoa đi vắng rồi.
旅館(りょかん)Danh từlữ quán, nhà trọ kiểu Nhật私(わたし)は旅館(りょかん)を出(で)て、バス停(てい)の時間(じかん)を確認(かくにん)した。Tôi ra khỏi nhà trọ, đi kiểm tra giờ xe buýt ở trạm.
旅行(りょこう)客(きゃく)Danh từkhách du lịchあの人(ひと)たちは旅行(りょこう)客(きゃく)です。Những người đó là khách du lịch.
入(い)り口(ぐち)Danh từlối vàoA:あのレストラン、今日(きょう)は入(い)り口(くち)が閉(し)まっていますね。B:ええ、休(やす)みのようですね。A: Nhà hàng đó hôm nay lại đóng cửa ra vào nhỉ.B: Ừ, hình như họ nghỉ.
有名人(ゆうめいじん)Danh từngười nổi tiếngだれか有(ゆう)名(めい)人(じん)が来(き)ているみたいですね。Hình như có người nổi tiếng nào đó đến nhỉ.
風邪(かぜ)Danh từcảm lạnh, cảm cúmA : 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)?B : うーん…。風邪(かぜ)を引(ひ)いたみたい。A : Cậu ổn chứ?B : Ừm… Hình như mình bị cảm rồi.
調(ちょう)味(み)料(りょう)Danh từgia vịベトナムのお菓子(かし)や調(ちょう)味(み)料(りょう)は日(に)本(ほん)のどこで売(う)っていますか。Bánh kẹo và gia vị Việt Nam ở Nhật thì bán ở đâu nhỉ?
平日(へいじつ)Danh từngày thường平(へい)日(じつ)はカフェに行(い)く時(じ)間(かん)がない。Ngày thường tôi không có thời gian đi cà phê.
ガソリンDanh từxăng, dầuA:あれ?車(くるま)が動(うご)かない…。B:ガソリンがなくなったみたいだね。A: Ơ ? Xe không chạy…B: Có vẻ như xe hết xăng rồi.
真(ま)っ暗(くら)Tính từ đuôi なtối omリンさんの部屋(へや)は真(ま)っ暗(くら)だから、今(いま)は留守(るす)みたいだね。Phòng của Linh tối om nên có vẻ là giờ bạn ấy đi vắng rồi.
同(おな)じTính từ đuôi なgiống, giống nhau私(わたし)と友達(ともだち)は、同(おな)じラーメンを食(た)べました。Tôi và bạn đã ăn loại ramen giống nhau.
(風邪(かぜ)を)引(ひ)くĐộng từbị (cảm lạnh), trúng (gió)風邪(かぜ)を引(ひ)いたから、 明日(あした)学校(がっこう)に行(い)けないかもしれません。Vì tôi bị cảm nên có lẽ mai không thể đi học được.
集(あつ)まるĐộng từtập trungあそこに人(ひと)がたくさん集(あつ)まっているね。Đằng kia có nhiều người tụ tập nhỉ.
(傘(かさ)を)差(さ)すĐộng từgiương (ô)みんな傘(かさ)を差(さ)している。 外(そと)は雨(あめ)が降(ふ)っているようだ。Mọi người đang giương ô kìa. Có vẻ như bên ngoài trời đang mưa.
届(とど)くĐộng từđược gửi đến, đưa đếnA:荷(に)物(もつ)、まだ届(とど)きませんね。B:先(せん)週(しゅう)注(ちゅう)文(もん)したから、そろそろ届(とど)くはずですが…。A: Hàng vẫn chưa đến nhỉ.B: Đặt từ tuần trước thì hẳn là sắp đến rồi.
なくなるĐộng từmất, biến mất, hếtあれ?車(くるま)が動(うご)かない。ガソリンがなくなったみたいだ。Ơ? Ô tô không chạy. Hình như là hết xăng rồi.
(~に/~と)ぶつかるĐộng từva phải, đụng phải昨日(きのう)、この交差点(こうさてん)で事故(じこ)がありました。木(き)が倒(たお)れています。車(くるま)がここにぶつかったようです。Hôm qua chỗ ngã tư này có tai nạn. Cây đổ hết. Hình như một chiếc ô tô đã đâm vào đây.
できるĐộng từhoàn thànhA:日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)、合格(ごうかく)できるかな…。B:日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)は簡単(かんたん)だから、合格(ごうかく)できるはずだよ。A: Kỳ thi tiếng Nhật, không biết tớ có đỗ được không đây…B: Kỳ thi tiếng Nhật dễ mà, chắc chắn có thể qua được.
(を)怪我(けが)(する)Động từbị thươngクラスメイトは事(じ)故(こ)で腕(うで)を怪(け)我(が)しているみたい。Có vẻ như bạn cùng lớp tôi đã bị thương ở cánh tay do tai nạn.
すぐにTrạng từngay lập tức, lập tứcマイさんもすぐに来(く)るはずですから、もう少(すこ)し待(ま)ちましょう。Mai sẽ đến ngay thôi, nên chúng mình hãy đợi một chút nhé.
だいぶTrạng từkhá là, đáng kểバスの時(じ)間(かん)は1日(にち)に 5本(ほん)しかなかった。この町(まち)はだいぶ不(ふ)便(べん)なようだ。Mỗi ngày chỉ có 5 chuyến xe buýt thôi. Có vẻ như thị trấn này khá là bất tiện.
もしかしたらTrạng từCó lẽもしかしたら、あの人(ひと)はベトナム人(じん)かもしれませんね。Có thể người đó là người Việt Nam cũng nên.
(お)花(はな)見(み)Danh từsự ngắm hoa上(うえ)野(の)公(こう)園(えん)は、今(いま)桜(さくら)が咲(さ)いています。今週(こんしゅう)末(まつ)は、お花(はな)見(み)ができるでしょう。Công viên Ueno, giờ đang có hoa anh đào nở đấy. Cuối tuần này chắc là đi ngắm hoa được đó!
最初(さいしょ)Danh từ, Trạng từđầu tiênA:着(き)物(もの)って、着(く)るの難(むずか)しいでしょう?B:そうですね…。最初(さいしょ)は難(むずか)しいけど、慣(な)れれば簡単(かんたん)ですよ。A: Kimono ấy, mặc chắc là khó nhỉ?B: Ừ…Ban đầu thì khó, nhưng nếu quen rồi thì dễ thôi.
今週(こんしゅう)末(まつ)Danh từ, Trạng từcuối tuần này今週(こんしゅう)末(まつ)、台風(たいふう)が来(く)るらしいよ。Nghe nói cuối tuần này có bão.
地(じ)震(しん)Danh từđộng đất昨日(きのう)、東京(とうきょう)で地(じ)震(しん)があったそうですよ。Nghe nói hôm qua ở Tokyo xảy ra động đất.
昼(ひる)寝(ね)Danh từngủ trưaベトナムの会社(かいしゃ)では、昼(ひる)寝(ね)をしてもいいそうですね。Nghe nói là ở công ty bên Việt Nam, ngủ trưa cũng được phép đấy nhỉ.
うそDanh từlời nói dốiA:午後(ごご)から雨(あめ)みたいですよ。B:うそでしょ?傘(かさ)持(も)っていないよ…。A: Nghe nói từ buổi chiều trời sẽ mưa đấy.B: Cậu nói dối đúng chứ ? Tớ không mang ô đâu…
赤(あか)ちゃんDanh từem bé, trẻ sơ sinhこの会社(かいしゃ)は赤(あか)ちゃんを連(つ)れてきてもいいです。Công ty này cho mang theo em bé đến chỗ làm đấy.
火事(かじ)Danh từhoả hoạnx
教(きょう)科(か)書(しょ)Danh từsách giáo khoaこの教(きょう)科(か)書(しょ)は絵(え)や練習(れんしゅう)がたくさんあります。Cuốn sách giáo khoa này có rất nhiều tranh minh họa và bài tập.
イギリスDanh từnước Anhx
オリンピックDanh từthế vận hội Olympicx
ボーナスDanh từtiền thưởng, phần thưởng今年(ことし)のボーナスは少ないと思(おも)います。Tôi nghĩ tiền thưởng năm nay sẽ ít.
羨(うらや)ましいTính từ đuôi いngưỡng mộ, ghen tị山(やま)田(だ):田(た)中(なか)さん、この前(まえ)ハワイに行ったそうですよ。マイ:へえ〜。うらやましいです。Yamada: Nghe nói đợt trước Tanaka mới đi Hawaii đấy.Mai: Ồ~ Ghen tị ghê!
(~に)勝(か)つĐộng từthắng, chiến thắngA:昨日(きのう)、日(に)本(ほん)VS.ベトナムのサッカーの試(し)合(あい)を見(み)ました。B:へえ、日(に)本(ほん)は勝(か)ちましたか。A: Hôm qua tớ đã xem trận bóng đá giữa Nhật Bản với Việt Nam.B: Thế á, Nhật Bản có thắng không?
(人(ひと)を)(場(ば)所(しょ)・イベントに)誘(さそ)うĐộng từrủ, mời (ai đó) đến (địa điểm / sự kiện)A:マイさん、今(いま)、上(うえ)野(の)公(こう)園(えん)は桜(さくら)がきれいみたいですよ。今週(こんしゅう)末(まつ)、見(み)に行(い)きましょうよ。B:桜(さくら)ですか!ぜひ見(み)たいです。田(た)中(なか)さんたちも誘(さそ)いませんか。A: Mai này, nghe nói hoa anh đào ở công viên Ueno bây giờ đang rất đẹp đấy. Cuối tuần này, chúng mình đi ngắm nhé.B: Hoa anh đào à! Mình rất muốn xem. Hay là rủ cả hội Tanaka nữa nhé?
亡(な)くなるĐộng từmất, qua đời田(た)中(なか)さんのおじいさんが亡(な)くなりました。Ông của Tanaka đã qua đời rồi.
(~と)別(わか)れるĐộng từchia tayA:あの二人(ふたり)、最近(さいきん)あんまり一緒(いっしょ)にいないね。B:ああ、あの二人(ふたり)、先週(せんしゅう)別(わか)れたみたいだよ。A: Hai người đó, gần đây không thấy ở cùng nhau mấy nhỉ.B: À, hai người đó, nghe nói tuần trước đã chia tay rồi.
(~に)負(ま)けるĐộng từthua, bại trận
売(う)れるĐộng từ① bán đắt hàng, bán chạy② nổi tiếng(本(ほん)屋(や)で)A:最近(さいきん)は、紙(かみ)の本(ほん)が売(う)れないそうですね。B:残念(ざんねん)ですよね。(Tại hiệu sách)A: Gần đây nghe nói sách giấy không bán chạy nữa.B: Tiếc thật nhỉ.
生(う)まれるĐộng từđược sinh raアインさんは子(こ)供(ども)が生(う)まれたらしい。Nghe nói Ánh mới sinh em bé.
(~を)辞(や)めるĐộng từtừ bỏ; nghỉ (việc), bỏ (học)
優(ゆう)勝(しょう)するDanh động từvô địchあの人(ひと)は前(まえ)のオリンピックで優(ゆう)勝(しょう)したそうだ。Nghe nói người đó đã giành chiến thắng tại kỳ Olympic trước.
びっくりするDanh động từgiật mình
しかもhơn nữa
お礼(れい)Danh từlời/ quà cảm ơn
用(よう)事(じ)Danh từviệc quan trọng, việc bận田(た)中(なか):山(やま)田(だ)さんは、今日(きょう)お休(やす)みですか。マイ:午後(ごご)は来(き)ますよ。午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)は、用(よう)事(じ)があると言(い)っていました。Tanaka: Hôm nay Yamada nghỉ à?Mai: Buổi chiều sẽ đến đấy. Buổi sáng thì nói là có việc bận.
電(でん)池(ち)Danh từcục pin
天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)Danh từdự báo thời tiếtA:今日(きょう)は天(てん)気(き)がいいですね。B:ええ、でも天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)で明日(あした)から雨(あめ)だと言(い)っていましたよ。A: Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.B: Ừ, nhưng theo dự báo thời tiết thì nghe nói là từ mai trời sẽ mưa đấy.
交通(こうつう)Danh từgiao thông東京(とうきょう)は交通(こうつう)も便(べん)利(り)だし、面白(おもしろ)い店(みせ)もたくさんあるし、とてもいい町(まち)ですよ。Tokyo có giao thông thuận tiện, lại nhiều quán hay, là một thành phố rất tuyệt đấy.
形(かたち)Danh từhình dáng
将(しょう)来(らい)Danh từ, Trạng từtương lai田(た)中(なか)さんは将(しょう)来(らい)アメリカに住(す)みたいらしいです。Nghe nói Tanaka muốn sống ở Mỹ trong tương lai.
痛(いた)いTính từ đuôi いđau, đau đớn田(た)中(なか)さんは頭(あたま)が痛(いた)いから帰(かえ)るかもしれないって言(い)ってたよ。Tanaka đã nói rằng vì bị đau đầu nên có lẽ cậu ấy sẽ đi về.
引(ひ)っ越(こ)すĐộng từchuyển nhà引(ひ)っ越(こ)したいけど、お金(かね)もないし、忙(いそが)しいし、無理(むり)かもしれないなあ。Tôi muốn chuyển nhà, nhưng không có tiền, lại còn bận, nên có lẽ là không thể.
おすすめ(する)Danh động từgiới thiệu, khuyến nghịA:その本(ほん)、どう?B:うーん、難(むずか)しいから、あんまりおすすめできないよ。A: Cuốn sách đó thế nào?B: Ừm…, vì khó quá nên mình không khuyên bạn đọc.
こうやってTrạng từlàm như thế này, như thế này thì…
興(きょう)味(み)Danh từhứng thú私(わたし)はあまり服(ふく)に興(きょう)味(み)がないんです。Tôi không có hứng thú với quần áo lắm.
意味(いみ)Danh từý nghĩa言(こ)葉(とば)の意味(いみ)がわからないんです。Tôi không hiểu nghĩa của từ.
場(ば)所(しょ)Danh từđịa điểm, nơi銀行(ぎんこう)に行(い)きたいんですが、場(ば)所(しょ)を教(おし)えていただけませんか?Tôi muốn đến ngân hàng, anh/chị chỉ chỗ cho tôi được không?
知(し)り合(あ)いDanh từngười quen
選手(せんしゅ)Danh từtuyển thủ森(もり)さんは昔(むかし)、バスケットボールの選手(せんしゅ)だったらしいですよ。Nghe nói Mori ngày xưa từng là vận động viên bóng rổ đấy.
調(ちょう)子(し)(がいい/悪(わる)い)Danh từtình trạng (tốt/xấu)A:パソコンの調(ちょう)子(し)が悪(わる)いんだけど、どうすればいいですか。B:ちょっと見(み)せてください。A: Máy tính của tôi bị trục trặc, tôi nên làm gì đây?B: Hãy cho tôi xem một chút.
ミュージカルDanh từnhạc kịchA: 田(た)中(なか)さん、ミュージカルは好(す)きですか。B: ミュージカルですか。見(み)たことはないけど、興(きょう)味(み)はあります。A: Tanaka này, anh có thích nhạc kịch không?B: Nhạc kịch à. Tôi chưa từng xem nhưng có hứng thú đấy.
チャットDanh từchat, tán gẫu
遠(とお)いTính từ đuôi いxa
よろしいTính từ đuôi いđược, tốt (lịch sự của 良い)頭(あたま)が痛(いた)いんですが、早退(そうたい)してもよろしいでしょうか。Em bị đau đầu, em xin phép về sớm có được không ạ ?
苦(にが)いTính từ đuôi い(vị) đắngこの料(りょう)理(り)、辛(から)いんじゃなくて、すごく苦(にが)いんだよ。Món này, không cay mà rất đắng.
大(おお)きなTính từ đuôi なto, lớn
(~に)似合(にあ)うĐộng từhợp với ~その服(ふく)はBさんによく似合(にあ)っています。Bộ đồ đó rất hợp với bạn B.
(~に)興(きょう)味(み)があるĐộng từcó hứng thú với~
(~を)始(はじ)めるĐộng từbắt đầuリンさんが最近(さいきん)テニスを始(はじ)めた。Gần đây Linh bắt đầu chơi tennis.
注(ちゅう)文(もん)Danh động từgọi món, đặt muaA:注文(ちゅうもん)はビールでいいですか。B:お酒(さけ)は飲(の)めないんです。A: Mình gọi bia được không?B: Tớ không uống được rượu bia.
確(たし)かTrạng từhình như, nếu không nhầm thì ~
~市(し)Danh từthành phố京(きょう)都(と)市(し)Thành phố Kyoto
同(どう)僚(りょう)Danh từđồng nghiệpA:うちの美(び)​​​​​​容(よう)院(いん)は、どこで知(し)ったんですか。B:会社(かいしゃ)の同(どう)僚(りょう)が紹(しょう)介(かい)してくれました。A: Anh/chị biết đến tiệm làm tóc của chúng tôi từ đâu vậy?B: Một đồng nghiệp ở công ty đã giới thiệu cho tôi.
貿易(ぼうえき)Danh từngoại thương, thương mạiA:何(なん)の仕(し)事(ごと)をしているんですか。B:貿易(ぼうえき)の会社(かいしゃ)で働(はたら)いています。A: Bạn đang làm công việc gì ?B: Tôi đang làm việc tại một công ty thương mại.
着(き)物(もの)Danh từkimonoA:何(なに)を読(よ)んでいるんですか。B:着(き)物(もの)の雑誌(ざっし)です。A: Bạn đang đọc gì đấy?B: Tạp chí về kimono.
具(ぐ)合(あい)Danh từtình trạng sức khoẻA:具(ぐ)合(あい)が悪(わる)いの?B:うん、頭(あたま)が痛(いた)いんだ。A: Bạn không khỏe à?B: Ừ, mình bị đau đầu.
気(き)分(ぶん)Danh từtâm trạngA:どうしたんですか。B:朝(あさ)から気(き)分(ぶん)が悪(わる)いんです。A: Cậu bị sao vậy?B: Tớ thấy không khỏe từ sáng.
デートDanh từhẹn hò, buổi hẹn昨日(きのう)、彼(かれ)氏(し)と映(えい)画(が)館(かん)でデートした。Hôm qua, tôi đã hẹn hò với bạn trai ở rạp chiếu phim.
(~を)利(り)用(よう)(する)Danh động từsử dụngこの図(と)書(しょ)館(かん)はだれでも利(り)用(よう)できます。Thư viện này ai cũng có thể sử dụng.
(~を)(~人(ひと)に)紹(しょう)介(かい)(する)Danh động từgiới thiệu ~ (với ai đó)山(やま)田(だ)さんがマインさんに美(び)容(よう)院(いん)を紹介(しょうかい)した。Yamada đã giới thiệu tiệm làm tóc cho Mai.
(~を)カット(する)Danh động từcắt, chiaこの美(び)容(よう)院(いん)は、カットだけで1万(まん)円(えん)もするらしいですよ。Tiệm làm tóc này nghe nói chỉ cắt thôi cũng đã 1 man rồi đấy.
(○○円(えん)も)するDanh động từtốn (OO yên)カットだけで7,000円(えん)もしたんです。Chỉ cắt tóc thôi mà tốn những 7000 yên.
なんでTrạng từtại sao
だからBởi vậy, vậy nên…A:あの部屋(へや)、だれか住(す)んでいるかな?B:いつも中(なか)が真(ま)っ暗(くら)だから、だれも住(す)んでいないはずだよ。A: Căn phòng đó liệu có ai ở không nhỉ?B: Lúc nào bên trong cũng tối om, hẳn là không có ai ở đâu.
砂(すな)Danh từcátこの間(あいだ)、温泉(おんせん)で砂(すな)のお風呂(ふろ)に入(はい)ったよ。Hôm nọ, tớ đã đi tắm cát ở suối nước nóng đấy.
(お)風呂(ふろ)Danh từbồn tắm疲(つか)れたから、お風呂(ふろ)に入(はい)って、寝(ね)ました。Vì mệt nên tôi đã tắm bồn rồi sau đó đi ngủ.
敬(けい)語(ご)Danh từkính ngữああ、敬(けい)語(ご)は難(むずか)しいよね。日(に)本(ほん)人(じん)もときどき間(ま)違(ちが)えるよ。Ôi, kính ngữ khó thật nhỉ. Ngay cả người Nhật thỉnh thoảng cũng nhầm đấy.
ひもDanh từsợi dâyかばんのひもが切(き)れそうですよ。Dây túi sắp đứt rồi đấy.
コンセントDanh từổ cắmA:あっ、電(でん)池(ち)がなくなりそう!B:ここにコンセントがあるよ。A: Ôi, sắp hết pin rồi!B: Ở đây có ổ cắm đấy.
うれしいTính từ đuôi いvui vẻA:佐(さ)藤(とう)さん、うれしそうですね!B:実(じつ)は、来月(らいげつ)結婚(けっこん)するんですよ。A: Satou này, trông anh có vẻ vui nhỉ !B: Thật ra là tháng sau tôi sẽ kết hôn đấy !
強(つよ)いTính từ đuôi いmạnh, mạnh mẽ田(た)中(なか)さんは強(つよ)そうです。Tanaka trông có vẻ khỏe mạnh nhỉ.
弱(よわ)いTính từ đuôi いyếu, yếu đuối石(いし)田(だ)さんは弱(よわ)そうです。Ishida trông có vẻ yếu ớt nhỉ.
優(やさ)しいTính từ đuôi いtử tế, tốt bụng(写真(しゃしん)をみせる)A:これが私(わたし)の弟(おとうと)だよ。B:わあ、優(やさ)しそうな人(ひと)ですね。(Cho xem ảnh)A: Đây là em trai tớ đấy.B: Woa, trông có vẻ là người hiền lành nhỉ.
悲(かな)しいTính từ đuôi いbuồn bã妹(いもうと)は彼(かれ)氏(し)と別(わか)れたので、悲(かな)しそうだ。Em gái tôi mới chia tay người yêu nên trông nó có vẻ buồn.
幸(しあわ)せTính từ đuôi なhạnh phúcミンくんは、最近(さいきん)恋人(こいびと)ができて、とても幸(しあわ)せそうです。Minh, dạo này có người yêu nên trông có vẻ vui lắm.
真面目(まじめ)Tính từ đuôi なnghiêm túc, chăm chỉA:田(た)中(なか)さんってどんな人(ひと)ですか。B:うーん、私(わたし)もよく知(し)らないけど、あんまり真面目(まじめ)じゃなさそうな人(ひと)ですよ。A: Anh Tanaka là người như thế nào?B:Ừm…, mình thì không biết rõ lắm đâu nhưng trông có vẻ là người không nghiêm túc cho lắm.
(を)間(ま)違(ちが)えるĐộng từnhầm ,saiいつも「人」と「入」を間(ま)違(ちが)えます。Tôi thường nhầm 2 chữ 「人」và「入」.
切(き)れるĐộng từbị gãy, bị đứt,~ひもが切(き)れそうですね。Dây sắp đứt rồi.
取(と)れるĐộng từbung raあの、シャツのボタンが取(と)れそうですよ。Kìa, nút áo của bạn trông như sắp rơi ra rồi đấy.
折(お)れるĐộng từgãy木(き)が折(お)れそうですね。Cây sắp gẫy rồi đấy nhỉ.
消(き)えるĐộng từ(điện, đèn,..)tắtもう少(すこ)しで火(ひ)が消(き)えそうです。Lửa sắp tắt rồi.
ゴール(する)Danh động từghi bàn, ghi điểm
もう少(すこ)しでthêm một chútA:嬉(うれし)しそうだね。B:うん、もう少しで夢(ゆめ)が叶(かな)いそうなんだ。A: Trông cậu có vẻ vui nhỉ.B: Ừ, vì một chút nữa thôi là ước mơ của mình thành hiện thực.
気(き)持(も)ちDanh từtâm trạng動(どう)画(が)の猫(ねこ)は、お風呂(ふろ)でとても気(き)持(も)ちよさそうでした。Con mèo trong video trông có vẻ rất dễ chịu khi tắm.
前髪(まえがみ)Danh từtóc mái前髪(まえがみ)はあまり短(みじか)くしないでください。Đừng cắt tóc mái ngắn quá.
くちびるDanh từđôi môiくちびるを大(おお)きくしました。Môi đã trở nên to hơn.
砂(さ)糖(とう)Danh từđường, đường ănA:このコーヒー、ちょっと苦(にが)いね。B:そうだね、砂(さ)糖(とう)を入(い)れて甘(あま)くしよう。A: Cà phê này hơi đắng nhỉ.B: Đúng nhỉ, thêm đường vào cho ngọt đi.
電(でん)気(き)Danh từđiện
牛乳(ぎゅうにゅう)Danh từsữa bò牛乳(ぎゅうにゅう)を70℃に温(あたた)めてください。Hãy làm ấm sữa đến 70℃.
黒板(こくばん)Danh từbảng đen黒板(こくばん)に字(じ)を大(おお)きく書(か)きました。Tôi đã viết to chữ trên bảng đen.
壁(かべ)Danh từbức tường壁(かべ)を白(しろ)く塗(ぬ)りました。Tôi đã sơn tường trắng.
温(おん)度(ど)Danh từnhiệt độエアコンの温(おん)度(ど)を25度(ど)にしましょう。Chỉnh nhiệt độ điều hoà thành 25 độ nhé!
冷房(れいぼう)Danh từchế độ lạnh của điều hòa
チラシDanh từtờ rơi quảng cáo課(か)長(ちょう)()、今(こん)度(ど)()のイベントのチラシを作(つく)りました。確認(かくにん)をお願(ねが)いします。Trưởng phòng, tôi đã làm xong tờ rơi quảng cáo cho sự kiện lần này. Anh hãy kiểm tra lại giúp tôi ạ.
エアコンDanh từđiều hòaエアコンをつけたから、部屋(へや)がすずしくなりました。Vì đã bật máy điều hòa nên căn phòng trở nên mát mẻ.
暗(くら)いTính từ đuôi いtối, u ám部屋(へや)を暗(くら)くして、映(えい)画(が)()を見(み)た。Cho phòng tối lại rồi xem phim.
暖(あたた)かいTính từ đuôi いấm暖(あたた)かくなってきて、もうすぐ桜(さくら)が咲(さ)きそうですね。Thời tiết ấm lên rồi, có vẻ như hoa anh đào sắp nở rồi nhỉ.
薄(うす)いTính từ đuôi いmỏng, nông玉(たま)ねぎは薄(うす)く切(き)って、とり肉(にく)は小(ちい)さく切(き)ります。Hành tây thì thái mỏng, còn thịt gà thì cắt nhỏ.
厚(あつ)いTính từ đuôi いdày
白(しろ)いTính từ đuôi いmàu trắng, trắngこの机(つくえ)といす、白(しろ)く塗(ぬ)りたいな。Cái bàn với cái ghế này, tôi muốn sơn màu trắng.
うるさいTính từ đuôi いầm ỹ, ồn àoA:テレビの音(おと)がうるさいから、小(ちい)さくしてくれませんか。B:あ、すみません。A: Tiếng tivi ồn quá, có thể cho bé lại giúp tôi được không?B: Ôi, tôi xin lỗi.
(~を)切(き)るĐộng từcắt ~肉(にく)を大(おお)きく切(き)ってください。Hãy cắt thịt thành miếng lớn.
(~を)塗(ぬ)るĐộng từbôi (thuốc), quét (sơn)黒(くろ)く塗(ぬ)ってください。Hãy tô màu đen.
(~を)折(お)るĐộng từbẻ, gậpこの紙(かみ)を半分(はんぶん)に折(お)ってくれない?Gấp đôi tờ giấy lại giúp tôi được không?
(~を)冷(ひ)やすĐộng từlàm lạnhビールを15℃に冷(ひ)やしてください。Hãy làm lạnh bia đến 15℃.
(~を)分(わ)けるĐộng từchia, phân loạiこのケーキ、半分(はんぶん)に分(わ)けて一緒(いっしょ)に食(た)べよう。Bánh này hãy chia đôi rồi ăn cùng nhau.
(~を)換(か)えるĐộng từđổi
(~を)温(あたた)める/暖(あたた)めるĐộng từlàm ấm初(はじ)めに、油(あぶら)を温(あたた)めてください。Trước tiên, hãy làm nóng dầu.
もっとTrạng từhơn, nữaもっと字(じ)をきれいに書(か)きましょう。Hãy viết chữ đẹp hơn nào.
なかなかTrạng từmãi mà (không)~毎日(まいにち)練習(れんしゅう)していますが、なかなか日(に)本(ほん)語(ご)が上(じょう)手(ず)()になりません。Ngày nào cũng học thế mà tiếng Nhật mãi không giỏi lên.
~度(ど)độ C100度(ど)()100 độ C
寝室(しんしつ)Danh từphòng ngủ寝室(しんしつ)の本(ほん)を隣(となり)の部屋(へや)に運(はこ)んでください。Hãy chuyển sách trong phòng ngủ sang phòng bên cạnh.
棚(たな)Danh từtủ, giá…部屋(へや)にはベッドと机(つくえ)といす、小(ちい)さい棚(たな)があります。Trong phòng có giường, bàn, ghế và một cái giá nhỏ.
パズルDanh từđồ chơi xếp hìnhA:うーん、難(むずか)しいな。。。B:何(なに)やってるの?A:パズル。けっこう難(むずか)しくて…。A: Ừm… khó thật đấy…B: Cậu đang làm gì vậy?A: Đang ghép hình đó. Khá là khó…
データDanh từdữ liệuパソコンのデータが全(ぜん)部(ぶ)消(き)えた。Toàn bộ dữ liệu trong máy tính đã bị xóa.
タイマーDanh từhẹn giờ
アイドルDanh từthần tượngA:ねえ、この服(ふく)、変(へん)じゃない?B:すごく似(に)合(あ)ってますよ。A:うう、そうかなぁ。B:あの、アイドルのコンサートなんですから、服(ふく)は何(なん)でも…A: Này, bộ đồ này, trông kỳ lạ lắm phải không?B: Hợp với cậu lắm.A: Ừ..thế hả.B: Ừ thì, vì là buổi hòa nhạc của thần tượng, nên quần áo thì kiểu gì mà chẳng được…
大切(たいせつ)Tính từ đuôi なquan trọng
育(そだ)つĐộng từđược nuôi nấng
暖(あたた)まる・温(あたた)まるĐộng từấm lên, nóng lên
つくĐộng từ(điện, đèn…) bật電(でん)気(き)がついています。Điện đang bật.
(お風呂(ふろ)・お湯(ゆ)を)沸(わ)かすĐộng từ(bồn tắm, nước ấm) làm nóng, đun nóngA:カップラーメンが食(た)べたいな。B:じゃあ、お湯(ゆ)を沸(わ)かしてくれる?A: Tớ muốn ăn mỳ ly quá.B: Vậy cậu đun nước giúp tớ được không?
(お風呂(ふろ)・お湯(ゆ)が)沸(わ)くĐộng từ(nước bồn tắm, nước ấm) sôi lên
治(なお)るĐộng từkhỏi (bệnh, ốm)風邪(かぜ)がなかなか治(なお)りません。Cảm lạnh mãi mà chẳng khỏi.
(~を)治(なお)すĐộng từchữa khỏi
落(お)とすĐộng từlàm rơi, đánh rơiあ、財(さい)布(ふ)を落(お)としましたよ。Này, bạn đánh rơi ví đấy!
(~を)汚(よご)すĐộng từlàm bẩn
(~を)消(け)すĐộng từtắt / xóa事務所(じむしょ)の電気(でんき)が消(け)してあったけど、だれが消(け)したの?Đèn trong phòng làm việc được tắt rồi, ai đã tắt thế nhỉ?
(~を)乾(かわ)かすĐộng từlàm khô, hong khô
(~を)破(やぶ)るĐộng từlàm rách私(わたし)は恋人(こいびと)からの手(て)紙(がみ)を破(やぶ)って捨(す)てました。Tôi đã xé rồi vứt bức thư người yêu gửi.
(~を)売(う)るĐộng từbán
(~を)壊(こわ)すĐộng từlàm hỏngこのギターは壊(こわ)れているから、弾(ひ)けないよ。Cái đàn ghi-ta này hỏng rồi nên không chơi được đâu.
(~を)割(わ)るĐộng từlàm vỡこのクッキー、半分(はんぶん)に割(わ)って!Cái bánh quy này, bẻ đôi ra!
(~を)倒(たお)すĐộng từ① chặt đổ, đốn ngã…② đánh gục, hạ gục (ai đó)
冷(ひ)えるĐộng từlạnhビールを冷(ひ)やしてあるから、一緒(いっしょ)に飲(の)みましょう。Bia đã được làm lạnh sẵn rồi, chúng mình cùng uống thôi.
(~を)捨(す)てるĐộng từvứt使(つか)えないものを捨(す)てる。Vứt bỏ những đồ không dùng được nữa.
(~を)助(たす)けるĐộng từgiúp đỡ, cứuA:荷(に)物(もつ)が重(おも)そうですね。一(ひと)つ持(も)ちましょうか。B:ありがとうございます。助(たす)かります。A: Hành lý trông có vẻ nặng nhỉ. Tôi cầm giúp bạn 1 cái nhé.B: Cảm ơn bạn. Bạn đã giúp tôi nhiều lắm!
(~を)止(と)めるĐộng từcản, ngăn, đỗここで車(くるま)を止(と)めてください。Hãy đỗ xe ở đây.
緊張(きんちょう)(する)Danh động từcăng thẳng
予(よ)定(てい)Danh từdự định, kế hoạch田(た)中(なか)さんには、もう明日(あした)の予(よ)定(てい)を連(れん)絡(らく)してあります。Tôi đã liên lạc trước với Tanaka về kế hoạch của ngày mai.
変(か)わるĐộng từđược thay đổiA:会(かい)議(ぎ)の時(じ)間(かん)(が変か)わったんですが、リンさんはもう知(し)っていますか。B:ええ、リンさんにはさっき連絡(れんらく)してありますよ。A: Thời gian họp đã thay đổi rồi, Linh biết chưa nhỉ?B: Vâng, tôi vừa liên lạc trước với Linh rồi ạ.
(~を)貼(は)るĐộng từdánかべに写真(しゃしん)が貼(は)ってある。Ảnh được dán trên tường.
(~を)飾(かざ)るĐộng từtrang trí棚(たな)の上(うえ)には写真(しゃしん)が飾(かざ)ってあります。Ảnh được trưng bày trên giá.
植(う)わるĐộng từđược trồng
植(う)えるĐộng từtrồng (cây)庭(にわ)に木(き)を植(う)えてある。Cây được trồng ở vườn.
並(なら)べるĐộng từsắp xếpテーブルを並(なら)べてある。Bàn đã được sắp xếp.
(~を)変(か)えるDanh động từthay đổi, đổiアンさんは最近(さいきん)髪型(かみがた)を変(か)えて、かっこよくなりました。An dạo này thay đổi kiểu tóc, trông ngầu hơn hẳn.
(~を)開(かい)始(し)(する)Danh động từbắt đầu
ちゃんとTrạng từđầy đủ明日(あした)はちゃんと宿題(しゅくだい)を出(だ)してくださいね。Ngày mai hãy nộp bài tập về nhà đầy đủ nhé.
子(こ)Danh từđứa trẻ/ con
研究(けんきゅう)者(しゃ)Danh từnhà nghiên cứu山口(やまぐち)さんは日(に)本(ほん)の歴(れき)史(し)を研究(けんきゅう)している研究(けんきゅう)者(しゃ)です。Yamaguchi là nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về lịch sử Nhật Bản.
美(び)術(じゅつ)館(かん)​​​​​​​Danh từbảo tàng mỹ thuậtこの美(び)術(じゅつ)館(かん)は有名(ゆうめい)な絵(え)が飾(かざ)ってある場(ば)所(しょ)です。Bảo tàng mỹ thuật này là nơi bức tranh nổi tiếng đang được trưng bày.
歴(れき)史(し)Danh từlịch sửレポートのテーマは「日(に)本(ほん)の歴(れき)史(し)」です。Đề tài của báo cáo là “Lịch sử Nhật Bản”.
看(かん)護(ご)師(し)Danh từy tá中村(なかむら)さんはさくら病院(びょういん)の看(かん)護(ご)師(し)です。Nakamura là y tá của bệnh viện Sakura.
絵(え)本(ほん)Danh từtruyện tranh, truyện ehonA:その絵(え)本(ほん)、かわいいですね。B:これは今晩(こんばん)、娘(むすめ)にあげるプレゼントなんです。A: Cuốn truyện tranh đó dễ thương nhỉ.B: Đây là món quà chị sẽ tặng con gái vào tối nay.
化(け)粧(しょう)品(ひん)Danh từmỹ phẩm
法律(ほうりつ)Danh từpháp luật
お金(かね)持(も)ちDanh từngười giàu, đại giaあの人(ひと)は高(たか)い車(くるま)に乗(の)っているから、お金(かね)持(も)ちかもしれないね。Người đó lái xe đắt tiền nên có thể là người giàu đấy nhỉ.
メイドDanh từngười giúp việcこの女性(じょせい)が掃(そう)除(じ)をするメイドで、こっちが料(りょう)理(り)をするメイドです。Người phụ nữ này là người giúp việc chuyên dọn dẹp, còn người này là giúp việc chuyên nấu ăn.
ドラッグストアDanh từhiệu thuốcA:ドラックストアは何(なに)を売(う)りますか。B: 薬(くすり)や化(け)粧(しょう)品(ひん)などを売(う)ります。A: Hiệu thuốc bán cái gì?B: Bán thuốc và mỹ phẩm.
(~を)見(み)つけるĐộng từtìm thấyA:これ見(み)て。昨日(きのう)掃除(そうじ)してたら、見(み)つけたんだ。B:何(なに)それ。A:昔(むかし)遊(あそ)んでいたゲームだよ。A: Nhìn cái này đi. Hôm quan tớ tìm thấy lúc dọn nhà xong đấy.B: Cái đó là gì?A: Là trò chơi ngày xưa tớ hay chơi đấy.
(コーヒーを) 入(い)れる/淹(い)れるĐộng từpha (cà phê)これはコーヒーを入(い)れる道(どう)具(ぐ)です。Đây là dụng cụ pha cà phê.
(~を)研究(けんきゅう)(する)Danh động từnghiên cứu私(わたし)は山口(やまぐち)さんが研究(けんきゅう)していることに興(きょう)味(み)があります。Tôi có hứng thú với thứ chị Yamaguchi đang nghiên cứu.
(~を)輸(ゆ)入(にゅう)(する)Danh động từnhập khẩu私(わたし)は外国(がいこく)の食(た)べ物(もの)を輸(ゆ)入(にゅう)する仕(し)事(ごと)をしています。Tôi đang làm công việc liên quan đến nhập khẩu thực phẩm từ nước ngoài.
(~を)輸(ゆ)出(しゅつ)(する)Danh động từxuất khẩu
茶色(ちゃいろ)Danh từmàu nâu
お年(とし)寄(よ)りDanh từngười cao tuổiお年(とし)寄(よ)りの生活(せいかつ)を助(す)ける仕(し)事(ごと)をしています。Tôi đang làm công việc hỗ trợ sinh hoạt cho người cao tuổi.
帽(ぼう)子(し)Danh từcái mũあの緑(みどり)色(いろ)の帽(ぼう)子(し)をかぶっている女(おんな)の人(ひと)はだれですか。Người phụ nữ đang đội chiếc mũ màu xanh lá cây kia là ai?
上(うわ)着(ぎ)Danh từáo khoácサングラスをして、黒(くろ)い上(うわ)着(ぎ)をきているひとはナムさんです。Người đeo kính râm và mặc áo khoác đen là anh Nam.
靴下(くつした)Danh từtấtx
ネックレスDanh từvòng cổ青(あお)い帽(ぼう)子(し)をかぶって、ネックレスをしている人(ひと)は私(わたし)の兄(あに)です。Người đội mũ xanh dương và đeo dây chuyền là anh trai tôi.
サングラスDanh từkính râm, kính mátサングラスをかけている若(わか)い人(ひと)は私(わたし)の弟(おとうと)です。Người trẻ tuổi đang đeo kính râm là em trai tôi.
ピアスDanh từkhuyên tai
若(わか)いTính từ đuôi いtrẻ
茶色(ちゃいろ)いTính từ đuôi い(màu) nâu茶色(ちゃいろ)いTシャツを着(き)て、黒(くろ)いズボンをはいている人(ひと)は佐(さ)藤(とう)さんです。Người mặc áo thun nâu, quần đen là Satou.
黄(き)色(いろ)いTính từ đuôi い(màu) vàng黄色(きいろ)い上(うわ)着(ぎ)を着(き)ている男(おとこ)の人(ひと)は、田(た)中(なか)さんです。Người đàn ông đang mặc áo khoác vàng là anh Tanaka.
青(あお)いTính từ đuôi い(màu) xanh da trời青(あお)いめがねをかけている人(ひと)は田(た)中(なか)さんです。Người đang đeo kính màu xanh là anh Tanaka.
(~を)外(はず)すĐộng từtháo ~
(~を)取(と)るĐộng từtháo, bỏ ~暑(あつ)いから、マフラーを取(と)りました。Vì nóng quá nên tôi đã tháo khăn choàng ra.
(~を)履(は)くĐộng từmặc (quần, váy…)
(~を)巻(ま)くĐộng từquàng, quấn
(~を)被(かぶ)るĐộng từđội~暑(あつ)いから、帽(ぼう)子(し)を被(かぶ)る。Vì trời nóng nên tôi đội mũ.
(~を)かけるĐộng từđeo (kính)めがねをかけていないから、字(じ)がよく見(み)えない。Vì không đeo kính nên tôi không nhìn rõ chữ.
(~を)つけるĐộng từđeo (trang sức)
増(ふ)えるĐộng từtăng lên車(くるま)を買(か)わない若(わか)い人(ひと)が増(ふ)えているみたいですね。Có vẻ như số lượng người trẻ không mua ô tô đang tăng lên nhỉ.
減(へ)るĐộng từgiảm xuống
音(おと)Danh từâm thanh自(じ)転(てん)車(しゃ)から変(へん)な音(おと)がしたから、買(か)った店(みせ)に持(も)っていった。Vì xe đạp phát ra âm thanh lạ nên tôi mang xe đến cửa hàng đã mua (xe) rồi.
においDanh từmùiキッチンからパンを焼(や)くにおいがするね。Có mùi bánh mì nướng từ nhà bếp nhỉ.
味(あじ)Danh từvịA:これ、ベトナムのお土産(みやげ)。B:ありがとう。…これ、不(ふ)思(し)議(ぎ)な味(あじ)がするね。A: Cái này, là quà lưu niệm từ Việt Nam.B: Cảm ơn cậu…Cái này có vị lạ nhỉ.
感(かん)じDanh từcảm giác頭(あたま)に何(なに)かがついている感(かん)じがする。Cảm giác như có cái gì đó dính trên đầu.
塩(しお)Danh từmuốiこの料(りょう)理(り)は塩(しお)が足(た)りない感(かん)じがする。Cảm giác món này bị thiếu muối.
石(いし)Danh từcục đá靴(くつ)の中(なか)に、石(いし)が入(はい)っている感(かん)じがする。Cảm giác trong giày có cục đá.
声(こえ)Danh từgiọng nói, tiếng kêuここはうるさいから、ホアさんの声(こえ)がよく聞(き)こえません。Vì ở đây ồn nên tôi không nghe rõ tiếng của Hoa.
花(はな)火(び)Danh từpháo hoa外(そと)から花(はな)火(び)のおとがきこえます。Có thể nghe thấy âm thanh pháo hoa từ bên ngoài.
背(せ)中(なか)Danh từlưng何(なに)か背(せ)中(なか)についている感(かん)じがするんだけど、ちょっと見(み)てくれない?Tớ cảm giác như có gì đó dính trên lưng, cậu nhìn giúp tớ một chút được không?
動物(どうぶつ)園(えん)Danh từvườn bách thúこの動物園(どうぶつえん)では、パンダが見(み)られます。Ở vườn bách thú này có thể xem gấu trúc đấy.
船(ふね)Danh từthuyền荒(あら)木(き)宗(そう)太(た)郎(ろう)は船(ふね)でベトナムに行(い)きました。Araki Sōtarō đã đi đến Việt Nam bằng tàu.
川(かわ)Danh từdòng sông私(わたし)の部屋(へや)から、大(おお)きい川が見(み)えます。Từ phòng tôi có thể thấy một dòng sông lớn.
材料(ざいりょう)Danh từvật liệuA: お昼(ひる)ご飯(はん)の材(ざい)料(りょう)、もう買(か)ってある?B: あ、まだ買(か)ってない!A: Nguyên liệu nấu cho bữa trưa, cậu đã mua chưa?B: Ôi, tớ vẫn chưa!
けんかDanh từcãi nhau隣(となり)の部屋(へや)からけんかをする声(こえ)がする。Có tiếng cãi nhau từ phòng kế bên.
くさいTính từ đuôi いhôi, thối
変(へん)Tính từ đuôi なlạ, kỳ quặc冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)から、何(なに)か変(へん)な音(おと)がするんですよね。Tủ lạnh phát ra tiếng gì lạ nhỉ.
(~を)焼(や)くĐộng từnướng魚(さかな)を焼(や)くにおいがしますね。Có mùi cá nướng nhỉ.
聞(き)こえるĐộng từnghe thấyお昼(ひる)ごろ、いつも外(そと)から音楽(おんがく)が聞(き)こえます。Vào khoảng trưa, lúc nào tôi cũng nghe thấy tiếng nhạc từ bên ngoài.
見(み)えるĐộng từnhìn thấyA:東(とう)京(きょう)はビルが多(おお)くて、富(ふ)士(じ)山(さん)が見(み)えませんね。B:高(たか)いところからなら、富(ふ)士(じ)山(さん)が見(み)えますよ。A: Ở Tokyo nhiều tòa nhà quá nên không nhìn thấy núi Phú Sĩ nhỉ.B: Nếu từ chỗ cao thì vẫn có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ đấy.
日(に)本(ほん)食(しょく)​​​​​​​Danh từmón ăn Nhật日(に)本(ほん)食(しょく)を作(つく)るのが得(とく)意(い)です。Tôi giỏi nấu các món Nhật.
文(ぶん)Danh từcâu văn作(さっ)家(か)のチャンさんは、小(ちい)さいころから文(ぶん)を書(か)くのが得(とく)意(い)でした。Nhà văn Trang từ nhỏ đã rất giỏi viết văn.
歯(は)医(い)者(しゃ)Danh từnha sĩ
道(どう)路(ろ)Danh từcon đườngあ、道(どう)路(ろ)に石(いし)が落(お)ちていますよ。A, có hòn đá rơi trên đường đấy.
イタリアDanh từnước ÝA:イタリアの ワインは ありますか。B:はい、あります。こちらです。A: (Ở đây) có rượu vang của Ý không?B: Dạ, có ạ. Đây ạ.
ビジネスDanh từkinh doanh私(わたし)が日(に)本(ほん)に来(き)たのは、日(に)本(ほん)でビジネスをしたかったからです。Tớ đến Nhật là vì muốn học về kinh doanh ở Nhật.
メニューDanh từthực đơnわあ、メニューがたくさんあるね。Ôi, thực đơn nhiều món nhỉ.
つまらないTính từ đuôi いchán毎日(まいにち)同(おな)じ仕(し)事(ごと)をするのはつまらないです。Việc mỗi ngày làm một công việc giống nhau thật nhàm chán.
すばらしいTính từ đuôi いtuyệt vời
恥(は)ずかしいTính từ đuôi いxấu hổ友達(ともだち)と話(はな)すのは好(す)きだが、みんなの前(まえ)で話(はな)すのは恥(は)ずかしい。Tôi thích nói chuyện với bạn, nhưng ngại nói trước mặt mọi người.
もったいないTính từ đuôi いlãng phí, phí hoàiA:その服(ふく)、捨(す)てるの?捨(す)てるのはもったいないよ。B:そう?じゃ、売(う)ろうかな。A: Cậu vứt quần áo kia đi á? Vứt đi thì phí lắm đấy.B: Thế á? Vậy thì bán đi nhỉ.
面倒(めんどう)Tính từ đuôi なphiền phức
無理(むり)Tính từ đuôi なkhông thể, quá sứcこのラーメンを全(ぜん)部(ぶ)人(ひと)で食(た)べるのは無理(むり)だと思(おも)います。Tôi nghĩ một mình ăn hết bát mỳ ramen này là không thể.
ラッキーTính từ đuôi なmay mắn日(に)本(ほん)に行(い)けたのはラッキーでした。Việc tôi có thể đến Nhật là may mắn.
(~を)喜(よろこ)ぶĐộng từvui mừng, phấn khởiA:やった!ゴール!勝(かっ)てるかもしれないね。B:でも、まだ試(し)合(あい)は続(つづ)いているから、喜(よろこ)ぶのは早(はや)いよ。A: Được rồi! Vào! Có lẽ sẽ thắng đấy!B: Nhưng mà, trận đấu vẫn còn tiếp tục mà, mừng sớm quá đó.
(~を)しゃべるĐộng từnói chuyện皆(みな)の前(まえ)でしゃべるのは恥(は)ずかしいです。Nói chuyện trước mặt mọi người ngại thật đấy.
考(かんが)えるĐộng từsuy nghĩ毎日(まいにち)メニューを考(かんが)えるのは大変(たいへん)ですよ。Ngày nào cũng phải nghĩ thực đơn thật là mệt mỏi.
(~を)続(つづ)けるĐộng từtiếp tục日(に)本(ほん)語(ご)の勉強(べんきょう)が続(つづ)けるのは大変(たいへん)です。Duy trì việc học tiếng Nhật rất khó khăn.
半額(はんがく)Danh từnửa giá
奥(おく)さんDanh từvợ (người khác)ナムさんが奥(おく)さんと歩(ある)いているのを見(み)ました。Tôi nhìn thấy anh Nam đang đi bộ cùng vợ.
島(しま)Danh từhòn đảoA:東京(とうきょう)では山(やま)と島(しま)があるのは知(し)っていますか。B:はい。知(し)っています。A: Cậu có biết ở Tokyo cũng có núi và đảo không?B: Có chứ. Tôi biết.
森(もり)Danh từrừng rậmA:日(に)本(ほん)の 70%は森(もり)と林(はやし)なのは知(し)っていますか。B:はい。知(し)っています。A: Cậu có biết 70% nước Nhật là rừng và rừng rậm không?B: Có chứ. Tôi biết.
林(はやし)Danh từkhu rừng
番組(ばんぐみ)Danh từchương trình (truyền hình)A:まだ寝(ね)ないの?B:うん。この番組(ばんぐみ)は終(お)わったらねる。A: Còn chưa ngủ à?B: Vâng. Hết chương trình truyền hình này rồi con ngủ.
セールDanh từgiảm giá, sale(デパートで)A:今日(きょう)は人(ひと)が多(おお)いですね。B:今日(きょう)人(ひと)がたくさんいるのは、セール中(ちゅう)だからですよ。(Ở trung tâm thương mại)A:Hôm nay đông người nhỉ.B: Hôm nay đông là vì đang có giảm giá đấy.
詳(くわ)しいTính từ đuôi いchi tiết, tường tận佐(さ)藤(とう)さんは日(に)本(ほん)の歴(れき)史(し)に詳(くわ)しい。Anh Satou am hiểu về lịch sử Nhật Bản.(Anh Satou biết chi tiết, tường tận về lịch sử Nhật Bản)
(~を)取(と)るĐộng từlấy, bắt, biểu thị~あの人(ひと)が女(おんな)の人(ひと)のカバンから財(さい)布(ふ)を取(と)ったのを見(み)ました。Tôi đã nhìn thấy người đó lấy cái ví từ trong túi xách người phụ nữ.
見(み)つかるĐộng từtìm thấyこの前(まえ)なくした鍵(かぎ)、見(み)つかりました。Cái chìa khóa hôm trước bị mất, đã tìm thấy rồi.
鳴(な)くĐộng từkêu, hót, húどこかで鳥(とり)が鳴(な)いているのが聞(き)こえる。Tôi nghe thấy tiếng chim hót ở đâu đó.
さわぐĐộng từlàm ồn, huyên náo外(そと)で子(こ)供(ども)たちがさわいでいるのが聞(き)こえる。Tôi nghe thấy tiếng trẻ con huyên náo bên ngoài.
光(ひか)るĐộng từtỏa sáng, phát sáng昨日(きのう)の晩(ばん)、空(そら)から光(ひか)る何(なに)かが落(お)ちるのを見(み)ました。Tối hôm qua, tôi đã thấy một vật thể phát sáng rơi từ trên trời xuống.
(~を)盗(ぬす)むĐộng từăn cắp, lấy trộmあの人(ひと)です!あの人(ひと)がカバンを盗(ぬす)むのを見(み)ました。Người đó! Tôi đã thấy người đó ăn trộm cái túi.
(~を)諦(あきら)めるĐộng từbỏ cuộc, từ bỏ私(わたし)の弟(おとうと)は日(に)本(ほん)で医(い)者(しゃ)になるのを諦(あきら)めた。Anh trai tôi đã từ bỏ việc trở thành bác sỹ ở Nhật.
録(ろく)画(が)(する)Danh động từbăng ghi hình, sự ghi hình毎週(まいしゅう)見(み)ている番組(ばんぐみ)を録(ろく)画(が)するのを忘(わす)れた。Tôi đã quên ghi hình chương trình mà tôi xem hàng tuần.
ちなみにnhân tiện, tiện thể
熱中(ねっちゅう)症(しょう)Danh từsay nắng, cảm nắngA:おーい、そろそろ休憩(きゅうけい)しろ。B:もう少(すこ)し練習(れんしゅう)してからでもいいですか。A:だめだ。熱中(ねっちゅう)症(しょう)になるぞ。B:わかりました。A: Này, tới giờ nghỉ ngơi rồi đó.B: Tôi có thể luyện tập thêm một chút nữa rồi nghỉ được không?A: Không được. Coi chừng bị sốc nhiệt đấy.B: Tôi hiểu rồi.
逆(ぎゃく)Danh từngược lạiこの箱(はこ)の上(うえ)と下(した)を逆(ぎゃく)にしてはいけない。Không được lật ngược chiều trên dưới của thùng hàng này.
出(で)口(ぐち)Danh từlối raA:これは何(なん)と読(よ)むんですか。B:「出(で)口(ぐち)」と読(よ)むんですよ。A: Cái này đọc là gì vậy?B: Đọc là 「でぐち」.
見(み)合(あ)わせDanh từtạm dừng để quan sát「運転(うんてん)見(み)合(あ)わせ」はどういう意味(いみ)ですか。「運転(うんてん)見(み)合(あ)わせ」nghĩa là gì vậy?運転(うんてん)見(み)合(あ)わせ: Tạm dừng vận hành (tàu, xe,…)
税(ぜい)込(こ)みDanh từgồm cả thuế「税(ぜい)込(こ)み」ってどういう意味(いみ)ですか。「税(ぜい)込(こ)み」nghĩa là gì vậy?税(ぜい)込(こ)み: chi phí, giá cả hoặc lương đã bao gồm cả thuế.
税(ぜい)抜(ぬ)きDanh từkhông gồm thuế
消(しょう)費(ひ)税(ぜい)Danh từthuế tiêu thụ「税(ぜい)込(こ)み」は消(しょう)費(ひ)税(ぜい)が入(はい)っているという意(い)味(み)です。「税(ぜい)込(こ)み」nghĩa là đã tính cả thuế tiêu dùng.
熱(あつ)いTính từ đuôi いnóngA:危(あぶ)ない危(あぶ)ない…。それ、さっき使(つか)ったばかりだからまだ熱(あつ)いんだよ。B:そうだったんですね、すみません。A: Nguy hiểm, nguy hiểm đấy… Cái đó vừa mới dùng xong nên vẫn còn nóng đấy.B: Ra là vậy, xin lỗi nhé.
安全(あんぜん)Tính từ đuôi なan toàn日(に)本(ほん)は安全(あんぜん)だから、女(おんな)の人(ひと)が一(ひと)人(り)で旅行(りょこう)できる。Vì Nhật Bản an toàn nên phụ nữ có thể đi du lịch một mình.
(~を)流(なが)すĐộng từxả, làm chảy đi紙(かみ)はトイレに流(なが)してください。Hãy xả giấy vào bồn cầu.
(~に)近(ちか)づくĐộng từđến gần地(じ)震(しん)だ!あ、危(あぶ)ない!近(ちか)づくな!Động đất! Ôi nguy hiểm! Đừng tới gần đây!
(〜に)合(あ)うĐộng từkhớp, đúngこの漢(かん)字(じ)の読(よ)み方(かた)は、「てんちむよう」で合(あ)っていますか。Cách đọc của chữ Hán này là 「てんちむよう」 có đúng không?
逃(に)げるĐộng từchạy trốn火事(かじ)だ!逃(に)げろ!Cháy rồi! Chạy đi!
火傷(やけど)(する)Danh động từbị bỏng
(~を)飲(いん)食(しょく)(する)Danh động từăn uống「飲(いん)食(しょく)禁(きん)止(し)」は食(た)べるな・飲(の)むなという意(い)味(み)です。「飲(いん)食(しょく)禁(きん)止(し)」nghĩa là cấm ăn uống.
(~を)禁(きん)止(し)(する)Danh động từcấm「スマホ禁(きん)止(し)」はスマホを使(つか)うなという意味(いみ)です。「スマホ禁(きん)止(し)」nghĩa là cấm dùng điện thoại.
避(ひ)難(なん)(する)Danh động từlánh nạn, tránh nạn避(ひ)難(なん)場(ば)所(しょ)Nơi trú ẩn, nơi sơ tán an toàn
遅(ち)延(えん)(する)Danh động từtrì hoãn「遅(ち)延(えん)」は電車(でんしゃ)などが遅(おく)れているという意味(いみ)です。「遅(ち)延(えん)」nghĩa là tàu điện, v.v… đang bị chậm trễ.
無理(むり)(する)Danh động từgắng sức, cố sức頑(がん)張(ば)るのはいいけど、あんまり無理(むり)するなよ。Cố gắng thì cũng tốt thôi, nhưng đừng có gắng sức quá nhé!
わざわざTrạng từcất công
どういうnhư thế nàoA:「Miễn phí」は日(に)本(ほん)語(ご)でどういう意味(いみ)ですか。B:「無(む)料(りょう)」という意味(いみ)ですよ。A :「Miễn phí」trong tiếng Nhật nghĩa là gì?B: Nghĩa là 「無(む)料(りょう)」.
男性(だんせい)Danh từnam giớiA: あの男性(だんせい)は誰(だれ)ですか。B: 田(た)中(なか)さんですよ。A: Người đàn ông kia là ai vậy?B: Là Tanaka đấy.
女性(じょせい)Danh từnữ giớiあの女性(じょせい)を知(し)っていますか。Cậu có biết bạn nữ đó không?
伝統(でんとう)的(てき)Danh từtính truyền thống
方言(ほうげん)Danh từtiếng địa phươngA:日(に)本(ほん)語(ご)って、色(いろ)々(いろ)な方言(ほうげん)があるんですね。この前(まえ)、授業(じゅぎょう)で習(なら)いました。B: へえ。何(なに)を習(なら)ったの?A: ええと、例(たと)えば、「ありがとう」は大阪(おおさか)で「おおきに」って言(い)うんですよね。B:うん。それは有名(ゆうめい)だよね。A: Tiếng Nhật có nhiều phương ngữ nhỉ. Hôm trước tớ đã học trong một tiết học trên lớp.B: Thế à? Bạn học cái gì vậy?A: Hừm, ví dụ như từ “ありがとう” ở Osaka lại nói là “おおきに” nhỉ?B: Ừ. Cái đó thì nổi tiếng rồi.
道(どう)具(ぐ)Danh từdụng cụA:山(やま)田(だ)さん、この道(どう)具(ぐ)、なんていうんですか。B:ああ、それは「おたま」って言(い)うんですよ。A: Yamada này, cái dụng cụ này gọi là gì vậy?B: À, cái đó gọi là “otama” đấy.*おたま: cái muôi
神社(じんじゃ)Danh từngôi đềnA: 京(きょう)都(と)に行(い)ったことがある。B: はい。神社(じんじゃ)やお寺(てら)がたくさんあった。A: Bạn đã từng đến Kyoto chưa?B: Rồi. Có nhiều đền, chùa lắm.
寺(てら)Danh từngôi chùa金閣(きんかく)寺(じ)は京(きょう)都(と)にある有名(ゆうめい)なお寺(てら)です。Chùa Kingaku là một ngôi chùa nổi tiếng ở Kyoto.
しょうゆDanh từnước tương shoyuこのラーメン、味(あじ)がうすいから、しょうゆを入(い)れます。Mì này có vị nhạt nên mình sẽ cho thêm xì dầu vào.
カレンダーDanh từtờ lịch, lịchカレンダーに予(よ)定(てい)が書(か)いてある。Các kế hoạch đã được ghi sẵn trên lịch.
セロテープDanh từbăng dính trong
ソースDanh từnước xốt
フォークDanh từchiếc dĩaすみません、子(こ)供(ども)用(よう)のフォークとスプーンってありますか。Xin lỗi, có dĩa và thìa cho trẻ con không ạ?
バンジージャンプDanh từnhảy bungeeA: バンジージャンプって、やったことがありますか。B: はい。楽(たの)しかったです。A: Bạn đã từng nhảy bungee chưa?B: Rồi. Vui lắm.
しょっぱいTính từ đuôi いmặn塩(しお)をたくさん入(い)れたら、スープがしょっぱくなった。Nếu cho quá nhiều muối vào, súp sẽ trở nên mặn.
(~を)検索(けんさく)(する)Danh động từtìm kiếm, tra cứuA:「ググる」ってどういう意味(いみ)ですか。B:インターネットで検索(けんさく)するっていう意味(いみ)ですよ。Googleを使(つか)うから、「ググる」です。A: 「ググる」nghĩa là gì vậy?B: Nghĩa là “tìm kiếm trên Internet”. Vì sử dụng Google, nên gọi là “ググる”.
(~を)ラッピング(する)Danh động từbao, góiA:ラッピングって無(む)料(りょう)でできますか。B:はい。ラッピングは無(む)料(りょう)です。A: Việc gói quà có miễn phí không?B: Vâng. Gói quà miễn phí ạ.
(~を)お祝(いわ)い(する)Danh động từchúc mừngA:七(しち)五(ご)三(さん)って何(なん)ですか。B:7 歳(さい)と 5 歳(さい)と 3 歳(さい)になった子(こ)供(ども)をお祝(いわ)いする日(ひ)です。A: “七五三” là gì vậy?B: Đây là ngày lễ để chúc mừng những đứa trẻ 7 tuổi, 5 tuổi và 3 tuổi.
奥様(おくさま)Danh từvợ, phu nhân (người khác)社長(しゃちょう)の奥様(おくさま)には会(あ)ったことがありません。Tôi chưa từng gặp vợ giám đốc.
夫(おっと)Danh từchồng (mình)うちの夫(おっと)は、脱(ぬ)いだ服(ふく)を洗濯(せんたく)機(き)に入(い)れてくれません。Chồng tôi không bỏ quần áo đã cởi vào máy giặt cho tôi.
妻(つま)Danh từvợ (mình)A:そのセーター、素(す)敵(てき)ですね。B:ありがとうございます。妻(つま)にもらったんです。A: Áo len đẹp đấy.B: Cảm ơn nhé. Vợ tôi tặng đấy.
甥(おい)/甥(おい)っ子Danh từcháu trai (con của anh chị em)甥(おい)っ子(こ)さんと姪(めい)っ子(こ)さん、かわいいですね。Cháu trai và cháu gái của cậu dễ thương thật đấy.
姪(めい)/姪(めい)っ子Danh từcháu gái (con của anh chị em)
手(て)袋(ぶくろ)Danh từgăng tay林(はやし)さんに手(て)袋(ぶくろ)をもらいました。Tôi đã được nhận găng tay từ Hayashi.
おもちゃDanh từđồ chơiA:このおもちゃ、さおりおばちゃんが、B ちゃんにくれたんだよ。B:わーい。A:あとで、さおりおばちゃんに「ありがとう」って言(い)おうね。A: Món đồ chơi này, cô Saori đã tặng cho bé B đó.B: WoaaA: Lát nữa, chúng ta hãy nói “cảm ơn” với cô Saori nhé.
ぬいぐるみDanh từthú nhồi bôngチャンさんの娘(むすめ)さんはチャンさんにぬいぐるみをもらいました。Con gái của chị Trang đã nhận được gấu bông từ chị ấy.
みかんDanh từquả quýt近所(きんじょ)の人(ひと)にみかんをもらいました。Tôi nhận được quả quýt từ người hàng xóm.
~方(かた)こちらの方(かた)あの方(かた)Danh từngài, vị, vị này, vị đóこちらの方(かた)vị này
近所(きんじょ)Danh từlân cận, hàng xóm虫(むし)から作(つく)られたお菓子(かし)を近所(きんじょ)のスーパーで見(み)つけたと友達(ともだち)のA さんからメールが来(き)ました。Tôi nhận được email từ bạn A nói rằng đã tìm thấy bánh làm từ côn trùng ở siêu thị gần nhà.
作文(さくぶん)Danh từbài văn日本語(にほんご)で作文(さくぶん)を書(か)いたんですが、見(み)ていただけませんか。Tôi đã viết một bài văn tiếng Nhật, bạn có thể xem giúp tôi được không?
作(さ)業(ぎょう)Danh từcông việc課(か)長(ちょう)に作(さ)業(ぎょう)を手(て)伝(つだ)っていただきました。Trưởng phòng đã giúp đỡ tôi công việc.
コーヒーカップDanh từcốc cà phêA:そのコーヒーカップ、かわいいね。B:これ、誕生(たんじょう)日(び)にお母(かあ)さんにもらったんだよ。A: Cái cốc cà phê đó, đáng yêu nhỉ.B: Cái này, tớ đã nhận được từ mẹ vào ngày sinh nhật đấy.
シャーペンDanh từbút chì kimシャーペンをかしていただけませんか。Có thể cho tớ mượn bút chì kim không?
セーターDanh từáo lenこのセーターは母(はは)にもらいました。Cái áo len này là mẹ tặng tôi. (tôi nhận từ mẹ)
ティッシュDanh từkhăn giấyA:日(に)本(ほん)では、どうしてティッシュを無(む)料(りょう)でくれるの?駅前(えきまえ)とかで、よく配(くば)ってるよね。B:広告(こうこく)が入(はい)ってるんだよ。あ、これ、カラオケの20% OFF クーポンだ。A:あ、本当(ほんとう)だ。A: Tại sao ở Nhật họ lại phát khăn giấy miễn phí vậy? Ở trước nhà ga chẳng hạn, họ hay phát lắm.B: Vì có quảng cáo trên đó. Đây, cái này, phiếu giảm giá karaoke 20% đấy.A: À, đúng thật này.
メロンDanh từquả dưa lưới社長(しゃちょう)にメロンをいただきました。Giám đốc đã cho tôi dưa lưới.
(~を)配(くば)るĐộng từphân phát, phân phốiA:会(かい)議(ぎ)で配(くば)る資(し)料(りょう)は準(じゅん)備(び)できた?B:はい。部(ぶ)長(ちょう)に確認(かくにん)していただいてあります。A: Tài liệu sẽ phát trong cuộc họp đã chuẩn bị xong chưa?B: Vâng. Tôi đã để trưởng ban kiểm tra rồi ạ.
(~を)直(なお)すĐộng từsửa ~先生(せんせい)に日本語(にほんご)の手(て)紙(がみ)を直(なお)していただきます。Tôi được cô giáo sửa lá thư bằng tiếng Nhật cho.
親切(しんせつ)にするĐộng từđối xử tử tế (với ai)ベトナム旅行(りょこう)で、知(し)らない人(ひと)に親切(しんせつ)にしてもらいました。Trong chuyến du lịch Việt Nam, tôi đã được những người lạ đối xử tốt.
給料(きゅうりょう)Danh từtiền lươngA:仕(し)事(ごと)はどうですか。B:残業(ざんぎょう)も多(おお)いし、給料(きゅうりょう)も少(すく)ないし、もうやめたいです。A: Công việc thế nào rồi ?B: Tăng ca nhiều, mà lương lại thấp, tớ muốn nghỉ việc rồi.
折(お)り紙(がみ)Danh từgấp giấy, origamiしょうたくんはおばあさんに折(お)り紙(がみ)を教(おそ)わりました。Shouta đã được bà dạy gấp giấy Origami.
値(ね)段(だん)Danh từgiá tiền最近(さいきん)、食(た)べ物(もの)の値(ね)段(だん)が上(あ)がりましたね。困(こま)ったなぁ。Dạo này, giá thực phẩm đã tăng nhỉ. Thật là phiền phức quá đi.
締(し)め切(き)りDanh từhạn chót, deadline先生(せんせい)、すみません。レポートの締(し)め切(き)りをもう一(いち)度(ど)教(おし)えていただけませんか。Xin lỗi thầy /cô. Thầy/cô có thể nhắc lại giúp em hạn nộp báo cáo được không ạ?
都合(つごう)Danh từsự thuận tiện về hoàn cảnh都合(つごう)のいい時間(じかん)を教(おし)えてもらえませんか。Bạn có thể cho tôi biết thời gian bạn tiện (rảnh) được không?
文(もん)句(く)Danh từlời phàn nàn文(もん)句(く)を言(い)わないでほしいです。Tôi mong bạn đừng phàn nàn.
保(ほ)育(いく)園(えん)Danh từnhà trẻ林(はやし)さんは保(ほ)育(いく)園(えん)に子(こ)供(ども)を預(あず)けました。Anh/chị Hayashi đã gửi con vào nhà trẻ.
アドバイスDanh từlời khuyên日本語(にほんご)のスピーチの練習(れんしゅう)をしているんですが、一(いち)度(ど)聞(き)いてアドバイスをしていただけませんか。Em đang luyện bài phát biểu bằng tiếng Nhật, cô có thể nghe thử và cho em lời khuyên được không ạ?
スピーチDanh từbài phát biểuA:ホアさん、とてもいいスピーチでしたよ。B:ありがとうございます。先生(せんせい)に何(なん)回(かい)もチェックしていただきましたから。A: Hoa ơi, bài phát biểu của em tốt lắm đấy.B: Em cảm ơn cô. Do cô đã kiểm tra cho em nhiều lần đấy ạ.
(~を)教(おそ)わるĐộng từđược dạy森(もり)さんは佐(さ)藤(とう)さんにコピー機(き)の使(つか)い方(かた)を教(おそ)わりました。Mori đã được Satou chỉ cho cách sử dụng máy photo.
(~を)預(あず)かるĐộng từgiữ, trôngA:お母(かあ)さん、旅行(りょこう)中(ちゅう)、犬(いぬ)を預(あず)かってくれない?B:えっ…。私(わたし)も忙(いそが)しいから、無理(むり)だよ。A: Mẹ ơi, trong lúc con đi du lịch, mẹ chăm con chó giúp con được không?B: Hả? Mẹ cũng bận lắm nên không được đâu.
太(ふと)るĐộng từbéo, mập
痩(や)せるĐộng từgầy
(A語(ご)を)(B語(ご)に)翻訳(ほんやく)(する)Danh động từbiên dịchベトナムの会社(かいしゃ)にメールを送(おく)りたいんですが、ベトナム語(ご)に翻訳(ほんやく)してもらえませんか。Tôi muốn gửi email cho công ty ở Việt Nam, bạn có thể dịch sang tiếng Việt giúp tôi được không?
(~を)交換(こうかん)(する)Danh động từđổi, trao đổi客(きゃく):すみません。昨日(きのう)買(か)ったこのシャツ…色(いろ)を間(ま)違(ちが)えたみたいで…交換(こうかん)してもらえませんか。店員(てんいん):はい、かしこまりました。レシート はありますか。Khách hàng: Xin lỗi. Cái áo sơ mi mà tôi đã mua hôm qua… có vẻ như là nhầm màu… có thể đổi cho tôi được không?Nhân viên: Vâng, tôi hiểu rồi. Anh/chị có giữ hóa đơn không ạ?
長(なが)生(い)き(する)Danh động từsống thọ親(おや)に長(なが)生(い)きしてほしい。Tôi mong cho bố mẹ sống lâu.
おわびDanh từlời xin lỗi
建(けん)築(ちく)家(か)Danh từkiến trúc sưこの建物(たてもの)は日(に)本(ほん)の有名(ゆうめい)な建築(けんちく)家(か)によってデザインされたそうです。Tòa nhà này được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng của Nhật Bản.
物語(ものがたり)Danh từtruyện cổ tíchこの物語(ものがたり)は 1000 年(ねん)前(まえ)に書(か)かれたそうです。Truyện cổ tích này nghe nói được viết từ 1000 năm trước.
チームDanh từđội, teamできれば来年(らいねん)も山(やま)田(だ)さんたちと同(おな)じチームで働(はたら)きたい。Nếu có thể, tôi muốn tiếp tục làm việc cùng nhóm với anh Yamada và mọi người.
はずかしいTính từ đuôi いxấu hổ
(~を)かむĐộng từcắn(足(あし)を怪我(けが)している人(ひと)を見(み)て)A:どうしたんですか。B:犬(いぬ)に足(あし)をかまれたんです。(Nhìn thấy người đang bị thương ở chân)A: Anh bị làm sao thế?B: Tôi bị chó cắn vào chân.
(~を)なぐるĐộng từđấm警察(けいさつ):昨日(きのう)の夜(よる)、何(なに)か見(み)ましたか。A:はい、女(おんな)の人(ひと)が男(おとこ)の人(ひと)になぐられているのを見(み)ました。Cảnh sát: Tối qua, bạn có thấy gì không?A: Có, tôi đã thấy người phụ nữ bị người đàn ông đánh.
(~を)叱(しか)るĐộng từmắng mỏA:どうしたの?元(げん)気(き)ないね。B:私(わたし)はバイト先(さき)の店長(てんちょう)に叱(しか)られたんだ。A: Sao vậy? Cậu chả có sức sống gì.B: Tớ vừa bị quản lý ở chỗ làm thêm mắng.
(~を)行(おこな)うĐộng từtiến hành, tổ chức次(つぎ)のオリンピックは私(わたし)の国(くに)で行(おこな)われます。Thế vận hội tiếp theo sẽ được tổ chức ở nước tôi.
(~を)怒(おこ)るĐộng từnổi giận, tức giậnA:山(やま)田(だ)さんはどこですか。B:山(やま)田(だ)さんは、今(いま)教室(きょうしつ)で先生(せんせい)に怒(おこ)られています。A: Yamada ở đâu vậy?B: Yamada giờ đang bị giáo viên mắng trong lớp.
(~を)踏(ふ)むĐộng từgiẫm電車(でんしゃ)の中(なか)で、私(わたし)は人(ひと)に足(あし)を踏(ふ)まれた。Tôi đã bị người ta giẫm vào chân trên tàu điện.
ほえるĐộng từsủa私(わたし)はいつも隣(となり)の家(いえ)の犬(いぬ)にほえられるんです。Lúc nào tôi cũng bị con chó nhà bên sủa.
(~を)いじめるĐộng từbắt nạt子(こ)供(ども)のころは、よく同(おな)じクラスの人(ひと)にいじめられました。Hồi còn nhỏ, tôi hay bị bạn cùng lớp bắt nạt.
(~を)リサイクル(する)Danh động từtái chếこの服(ふく)は、リサイクルされたペットボトルから作(つく)られているそうです。Nghe nói bộ đồ này được làm tự chai nhựa PET đã qua tái chế.
(~を)発見(はっけん)(する)Danh động từphát hiện日(に)本(ほん)の森(もり)で、小学生(しょうがくせい)によって、新(あたら)しい虫(むし)が発見(はっけん)されたそうですよ。Nghe nói, một loài côn trùng mới đã được phát hiện trong rừng Nhật Bản bởi các học sinh tiểu học .
(~を)発明(はつめい)(する)Danh động từphát minh紙(かみ)は2000年(ねん)以上(いじょう)前(まえ)に中国(ちゅうごく)で発明(はつめい)されました。Giấy đã được phát minh ra từ hơn 2000 năm trước tại Trung Quốc.
(~を)開催(かいさい)(する)Danh động từtổ chức2024 年(ねん)のオリンピックはフランスで開催(かいさい)されました。Thế vận hội năm 2024 đã được tổ chức ở Pháp.
発売(はつばい)(する)Danh động từmở bánこの作家(さっか)の新(あたら)しい本(ほん)は来月(らいげつ)発売(はつばい)されます。Cuốn sách mới của tác giả này tháng sau sẽ được mở bán.
勝(かっ)手(て)にTrạng từtự ý, tự tiện (làm gì đó)A:ねえ聞(き)いて。お兄(にい)ちゃんに私(わたし)の漫(まん)画(が)を勝(かっ)手(て)に売(う)られたんだ。B:えーっ!ひどい!A: Này, nghe này. Tớ bị anh trai tự ý bán mất cuốn truyện tranh rồi.B: Trời ơi! Quá đáng thế!
嘘(うそ)Danh từlời nói dối彼(かれ)は嘘(うそ)をつくのが苦(にが)手(て)みたいですね。Có vẻ anh ấy không giỏi nói dối.
目(め)玉(だま)焼(や)きDanh từtrứng ốp-laA:目(め)玉(だま)焼(や)きに何(なに)つけて食べる?B:しょうゆしかないでしょう。A:えっ、塩(しお)だよ。A: Bạn ăn trứng ốp la với gì?B: Chắc chỉ có xì dầu thôi.A: Hả, muối chứ.
咳(せき)Danh từho咳(せき)で寝(ね)られませんでした。Tôi đã không thể ngủ nổi vì ho.
戦争(せんそう)Danh từchiến tranh戦争(せんそう)でたくさんの人が亡(な)くなりました。Rất nhiều người đã bỏ mạng vì chiến tranh.
熱(ねつ)Danh từcơn sốtx
結果(けっか)Danh từkết quảx
階段(かいだん)Danh từcầu thang最近(さいきん)運動(うんどう)して いないから、少(すこ)し動(うご)かないと。これから、エスカレーターを 使(つか)わないで、階段(かいだん)を 使(つか)おうかな。Dạo này không tập thể dục, nên phải vận động một chút. Từ giờ, chắc tôi sẽ không dùng thang cuốn nữa, mà sẽ đi cầu thang bộ đấy.
エスカレーターDanh từcầu thang cuốn最近(さいきん)、エスカレーターを使(つか)わないで、階段(かいだん)を使(つか)っています。Dạo này, tôi không sử dụng thang cuốn mà dùng cầu thang bộ.
ストレスDanh từcăng thẳngストレスが多(おお)い人(ひと)は病(びょう)気(き)になりやすいです。Những người nhiều căng thẳng sẽ dễ mắc bệnh hơn.
真(ま)っ黒(くろ)Danh từ, Tính từ đuôi なđen thui, đen sìA:どうしたの。目(め)の下(した)が真(ま)っ黒(くろ)。B:昨日(きのう)、となりの部屋(へや)がうるさくて、寝(ね)られなかったんだ。A: Sao vậy? Dưới mắt của bạn bị thâm đen kìa.B: Là vì hôm qua, phòng bên cạnh ồn ào quá, tôi không thể ngủ được.
ひどいTính từ đuôi いquá đáng, quá quắtA: 妹(いもうと)にケーキを食(た)べられちゃったんだ。B: それはひどいね。A: Tôi bị em gái ăn mất bánh rồi.B: Thật quá đáng.
偉(えら)いTính từ đuôi いsiêu, đỉnh, vĩ đạiA: 最近(さいきん)は、店(みせ)で買(か)わないで、自(じ)分(ぶん)で作(つく)っているんです。B: 偉(えら)いなあ。A: Dạo này, tôi không mua đồ ăn ở quán nữa, mà tự làm cơm.B: Đỉnh thật đấy.
(嘘(うそ)を)つくĐộng từnói (dối)噓(うそ)をついて、ごめんなさい。Tôi đã nói dối, xin lỗi bạn.
転(ころ)ぶĐộng từngã, lănみんなの前(まえ)で転(ころ)んで、恥(は)ずかしかったです。Tôi đã ngã trước mặt mọi người, thật là xấu hổ.
驚(おどろ)くĐộng từngạc nhiên日(に)本(ほん)に来(き)て、驚(おどろ)いたことは何(なん)ですか。Khi đến NHật, điều gì làm bạn bất ngờ.
気(き)になるĐộng từđể ý, bận tâm; thíchテストの結果(けっか)が気(き)になって、寝(ね)られません。Tôi lo lắng về kết quả bài kiếm tra, nên không thể ngủ được.
焼(や)けるĐộng từcháy家(いえ)が焼(や)けました。Nhà bị cháy rồi.
(鍵(かぎ)を)掛(か)けるĐộng từkhoá (chìa khoá)鍵(かぎ)を掛(か)けて出(で)かけました。Tôi khóa cửa rồi ra ngoài.
(ソースを)掛(か)けるĐộng từrưới (nước xốt)ソースを掛(か)けて食(た)べてください。Hãy rưới xốt rồi ăn.
(~に)(~を)質(しつ)問(もん)(する)Danh động từhỏi, đặt câu hỏi先生(せんせい)はいつも怒(おこ)っていて質問(しつもん)しにくいです。Giáo viên lúc nào cũng bực tức nên khó hỏi được.
入(にゅう)院(いん)(する)Danh động từnhập viện母(はは)が病(びょう)気(き)で入(にゅう)院(いん)しました。Mẹ tôi bị bệnh nên đã nhập viện.
故(こ)障(しょう)(する)Danh động từbị hỏngパソコンが故(こ)障(しょう)して、レポートが書(か)けません。Vì máy tính bị hỏng nên tôi không thể viết báo cáo.
貯金(ちょきん)(する)Danh động từtiết kiệm tiền給料(きゅうりょう)が安(やす)くて、貯金(ちょきん)ができません。Vì lương thấp nên tôi không tiết kiệm được.
自(じ)分(ぶん)でtự mình今日(きょう)は疲(つか)れているから、自(じ)分(ぶん)で料(りょう)理(り)しないでお店(みせ)で食(た)べます。Vì hôm nay tôi mệt nên không tự nấu ăn mà ăn ở quán.
空(くう)気(き)Danh từkhông khí冬(ふゆ)は空(くう)気(き)が乾(かわ)いて火事(かじ)が起(お)きやすい。Mùa đông, không khí khô dễ gây ra hỏa hoạn.
家(や)賃(ちん)Danh từtiền nhàこのアパートの家(や)賃(ちん)は、私(わたし)には高(たか)すぎると思(おも)います。Tôi nghĩ tiền thuê căn hộ này quá cao đối với tôi.
季(き)節(せつ)Danh từmùaこの季(き)節(せつ)は風邪(かぜ)を引(ひ)きやすいです。Mùa này dễ bị cảm lạnh.
画(が)面(めん)Danh từmàn hìnhこのスマホいいんじゃない?画(が)面(めん)が大(おお)きくて見(み)やすいよ。Chiếc điện thoại này không tệ đâu nhỉ? Màn hình lớn, dễ nhìn.
しわDanh từnếp nhănこのシャツはしわになりにくいです。Áo sơ mi này khó bị nhăn.
疲(つか)れDanh từsự mệt mỏiこの靴(くつ)は軽(かる)くて疲(つか)れにくいから毎(まい)日(にち)履(は)いています。Vì đôi giày này nhẹ, lâu bị mỏi nên hàng ngày tôi đều đi nó.
汗(あせ)Danh từmồ hôiこれはベトナムの化(け)粧(しょう)品(ひん)で、ココナッツオイルを使(つか)った日(ひ)焼(や)け止(ど)めです。汗(あせ)で落(お)ちにくいんですよ。Đây là mỹ phẩm của Việt Nam, kem chống nắng sử dụng dầu dừa. Không dễ bị trôi khi đổ mồ hôi.
骨(ほね)Danh từxươngこの魚(さかな)料(りょう)理(り)は骨(ほね)が多(おお)くて食(た)べにくいです。Món cá này nhiều xương nên khó ăn.
持(も)ち運(はこ)びDanh từmang theoこのパソコンは持(も)ち運(はこ)びがしやすいから人(にん)気(き)だ。Cái máy tính này dễ mang theo nên được ưa chuộng lắm.
二(ふつ)日(か)酔(よ)いDanh từsay nguộiA:しょうたくん、どうしたの。風邪(かぜ)?B:いや。。。昨日(きのう)ちょっと飲(の)みすぎたみたい。バンドの友達(ともだち)と、飲(の)み会(かい)だったんだ。A:え~、二(ふつ)日(か)酔(よ)い?A: Shota, sao vậy? Cảm lạnh à?B: Không ạ… Hình như hôm qua em uống hơi quá. Em đã đi liên hoan với mấy người bạn trong ban nhạc.A: Ồ~, say nguội à?
ガラスDanh từkínhガラスの靴(くつ)は割(わ)れやすそうですね。Đôi giày thủy tinh có vẻ dễ vỡ nhỉ.
ココナッツオイルDanh từdầu dừax
コンクリートDanh từbê tôngコンクリートの家(いえ)は燃(も)えにくいです。Nhà làm bằng bê tông thì khó bị cháy.
ゴムDanh từgôm, cao suこの靴(くつ)はゴムでできているから、滑(すべ)りにくいです。Đôi giày này được làm bằng cao su, nên khó bị trượt.
ハンバーガーDanh từbánh hamburgerこのハンバーガーは食(た)べにくそうです。Cái hamburger này có vẻ khó ăn.
ヒールDanh từgót giàyA:(靴(くつ)の店(みせ)で)これ、デザインはいいけど歩(ある)きにくいね。B:こっちはどう?ヒールが低(ひく)いから歩(ある)きやすいんじゃない?(Ở cửa hàng giày) A: Đôi này thiết kế đẹp nhưng đi không thoải mái nhỉ.B: Cái này thì sao? Vì gót thấp nên chắc dễ đi hơn nhỉ?
プラスチックDanh từnhựaこのコップはプラスチックからできていて、割(わ)れにくいです。Cái cốc này được làm từ nhựa, nên khó vỡ.
最高(さいこう)Danh từ, Tính từ đuôi なcao nhất; tuyệt vờix
やわらかいTính từ đuôi いmềmその魚(さかな)料(りょう)理(り)はとてもやわらかくて、子(こ)どもも食(た)べやすかったです。Món cá đó rất mềm, cả trẻ con cũng dễ ăn.
(乗(の)り物(もの)に)酔(よ)うĐộng từsay (tàu, xe…)A:田(た)中(なか)さん、朝(あさ)から具(ぐ)合(あい)が悪(わる)そうだけど、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)?B:実(じつ)は昨日(きのう)、お酒(さけ)を飲(の)みすぎて、二(ふつ)日(か)酔(よ)いになっちゃったんだ。A: Tanaka ơi, trông cậu có vẻ không khỏe từ sáng, cậu không sao chứ?B: Thật ra, hôm qua tớ uống quá nhiều rượu nên bị say nguội mất rồi.
燃(も)えるĐộng từcháy được, bốc cháyA:バーベキュー、楽(たの)しみですね。B:そうですね。あ、火(か)を使(つか)って危(あぶ)ないから、燃(も)えにくい服(ふく)を着(き)て来(き)てくださいね。A: Bữa tiệc nướng BBQ, mong chờ quá nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ. À, vì dùng lửa sẽ nguy hiểm nên hãy mặc quần áo khó cháy khi đến nhé.
滑(すべ)るtrơn trượtこの靴(くつ)はゴムでできているから、滑(すべ)りにくいです。Đôi giày này được làm từ cao su nên rất khó trơn trượt.
再(さ)来(らい)週(しゅう)Danh từtuần sau nữa再(さ)来(らい)週(しゅう)の説明(せつめい)会(かい)に出(しゅっ)席(せき)する予(よ)定(てい)です。Tôi dự định sẽ tham dự buổi thuyết trình tuần sau nữa.
新年(しんねん)会(かい)Danh từtiệc đầu năm会社(かいしゃ)で新年(しんねん)会(かい)をすることになった。Buổi tiệc mừng năm mới đã được quyết định tổ chức ở công ty.
石(せっ)けんDanh từxà phòng, xà bôngx
ネクタイDanh từcà-vạt田(た)中(なか)さんにあげるプレゼントはネクタイにしました。Tôi đã quyết định chọn cà vạt làm quà tặng cho anh Tanaka.
テーマDanh từchủ đề次(つぎ)の授業(じゅぎょう)のテーマは「世(せ)界(かい)の経(けい)済(ざい)」にしましょう。Chúng ta chọn ‘Kinh tế thế giới’ làm chủ đề cho buổi học tiếp theo nhé.
スパゲッティDanh từmỳ spaghettiX
パスタDanh từmì pastaA:何(なん)にする?B:私(わたし)はハンバーグにします。ゆいちゃんは?A:うーん、パスタか、ハンバーグか…。B:じゃあ、パスタにすれば、シェアできますよ。A:いいね、賛成(さんせい)!A: Cậu chọn món gì?B: Mình chọn hamburger. Còn Yui thì sao?A: Ừm… pasta hay hamburger nhỉ…B: Thế nếu cậu chọn pasta thì chúng mình có thể chia sẻ với nhau đấy.A: Được đấy, mình đồng ý!
ステーキDanh từsteak, bít-tếtx
サンドイッチDanh từsan-uýchA:お昼(ひる)ご飯(はん)は何(なん)にしますか。B:そうですね…。そんなにお腹(なか)が空(す)いていないから、私(わたし)はサンドイッチにします。A: Bữa trưa cậu sẽ ăn gì?B: Ừm… Vì không đói lắm nên mình sẽ chọn sandwich.
冷(つめ)たいTính từ đuôi いlạnh (cảm giác)今日(きょう)は暑(あつ)いから、冷(つめ)たい料(りょう)理(り)にしようかな。Hôm nay trời nóng nên chọn (ăn) món lạnh đi nhỉ.
急(きゅう)Tính từ đuôi なđột ngột, đột nhiênA:明後日(あさって)から、ベトナムに出張(しゅっちょう)することになったんだ。B:えっ、明後日(あさって)?急(きゅう)だね。A:Từ ngày kia, tôi có quyết định sẽ đi công tác ở Việt Nam.B: Hả, ngày kia á? Gấp thế.
大(だい)事(じ)Tính từ đuôi なquan trọng大(だい)事(じ)なことですから、妻(つま)と相談(そうだん)してから決(き)めることにします。Vì là việc quan trọng nên tôi sẽ bàn với vợ rồi mới quyết định.
(~を)決(き)めるĐộng từquyết định決(き)めた!明日(あした)からジムに行(い)くことにする!Tớ quyết rồi! Từ mai tớ quyết định đi tập gym.
禁煙(きんえん)(する)Danh động từcấm hút thuốc決(き)めた!今日(きょう)から禁煙(きんえん)することにします。Tớ quyết rồi! Từ hôm nay tớ sẽ cấm hút thuốc.
早(はや)起(お)き(する)Danh động từdậy sớm明日(あした)から早(はや)起(お)きして、会社(かいしゃ)に行(い)く前(まえ)に勉(べん)強(きょう)することにする!Tôi quyết định từ ngày mai sẽ dậy sớm, học bài trước khi đi làm.
(~に)賛成(さんせい)(する)Danh động từtán thànhx
(~と)離(り)婚(こん)(する)Danh động từly hônA:田(た)中(なか)さん、元(げん)気(き)がないですね。B:離(り)婚(こん)することになったそうですよ。A: Anh Tanaka không khỏe nhỉ?B: Nghe nói có quyết định (anh ấy) sẽ li hôn đấy.
納豆(なっとう)Danh từNatto, đậu tương lên men私(わたし)の友(とも)達(だち)は納豆(なっとう)のおいしさを知(し)らない。Bạn bè tôi không biết được vị ngon của natto.
暖房(だんぼう)Danh từmáy sưởi電(でん)気(き)代(だい)がかかるから、なるべく暖房(だんぼう)を使(つか)わないようにしてね。Vì tốn tiền điện nên cố gắng hạn chế dùng máy sưởi nhé.
水道(すいどう)Danh từnước máy水(すい)道(どう)代(だい)がもったいないから、シャワーを長(なが)い時(じ)間(かん)で浴(あ)びないようにしています。Vì tốn tiền nước nên tôi cố gắng không tắm lâu.
睡眠(すいみん)Danh từgiấc ngủ毎日(まいにち)7 時(じ)間(かん)以上、寝(ね)るように します。睡(すい)眠(みん)不(ぶ)足(そく)は 体(からだ)に 悪(わる)いですから。Tôi cố gắng ngủ hơn 7 tiếng mỗi ngày. Vì thiếu ngủ không tốt cho sức khỏe.
アイデアDanh từý tưởngA:何(なに)を書(か)いているんですか。B:あ、今(いま)ちょっと思(おも)ったことをメモしたんです。A:へえ、どうして?B:実(じつ)は小(しょう)説(せつ)を書(か)いていて…。アイデアはいつも、メモするようにしているんです。A: Cậu đang viết gì vậy?B: À, mình vừa ghi lại một ý nghĩ vừa nảy ra thôi.A: Ơ, vì sao vậy?B: Thật ra mình đang viết tiểu thuyết… nên lúc nào có ý tưởng, mình đều cố gắng ghi lại ngay.
~代(だい)Danh từtiền (điện, nước…) đứng sau Danh từ, và hoạt động như 1 danh từ.電(でん)気(き)代(だい)を節約(せつやく)したいなら使(つか)っていない部屋(へや)の電(でん)気(き)を消(け)すようにしてください。Nếu muốn tiết kiệm tiền điện thì hãy cố gắng tắt đèn ở những phòng không sử dụng nhé.
無駄(むだ)Tính từ đuôi なlãng phí食(た)べ物(もの)を無駄(むだ)にしないようにしています。Tôi đang tập thói quen không để lãng phí thức ăn.
(~を)踊(おど)るĐộng từnhảy múa(ダンスが)踊(おど)れるようになった。Tôi đã nhảy được rồi.
(年(ねん)を)取(と)るĐộng từgià đi年(ねん)を取(と)って、たくさん食(た)べられなくなりました。Có tuổi rồi nên tôi không còn ăn được nhiều nữa.
(~に)あいさつ(する)Danh động từchào hỏiこのコースでは、英(えい)語(ご)でのあいさつや簡単(かんたん)な説明(せつめい)、お願(ねが)い、質問(しつもん)などができるようになります。Trong khóa học này, bạn sẽ có thể chào hỏi, giải thích đơn giản, đưa ra yêu cầu và đặt câu hỏi bằng tiếng Anh.
(~に)チャレンジ(する)Danh động từthử sức来(らい)週(しゅう)、山(やま)登(のぼ)りにチャレンジしようと思(おも)っています。Tuần sau tôi định sẽ thử sức đi leo núi.
(~を)チェック(する)Danh động từkiểm tra; soát lại来(らい)週(しゅう)、先生(せんせい)に申(もう)込(しこみ)書(しょ)の日(に)本(ほん)語(ご)をチェックしていただきます。Tuần sau, tôi sẽ nhờ thầy kiểm tra tiếng Nhật trong đơn đăng kí.
(~を)録音(ろくおん)(する)Danh động từghi âm自(じ)分(ぶん)の日(に)本(ほん)語(ご)の発音(はつおん)を録音(ろくおん)してチェックするようにしています。Tôi đang cố gắng ghi âm lại phần phát âm bằng tiếng Nhật rồi check lại.
(~を)予(よ)習(しゅう)(する)Danh động từsoạn bài, chuẩn bị bài trướcA:ナムさん、またテストで1位(い)ですか。B:毎(まい)日(にち)予(よ)習(しゅう)と復(ふく)習(しゅう)をするようにしていますから。A: Nam ơi, cậu lại đứng nhất bài kiểm tra à?B: Vì mình cố gắng chuẩn bị bài trước và ôn tập mỗi ngày mà.
大体(だいたい)Trạng từđại kháix
すっかりTrạng từhoàn toànA:マイさん、日(に)本(ほん)に来(き)てからもう 2 年ですね。B:そうですね、日(に)本(ほん)語(ご)も、今(いま)はだいたいわかるようになりました。A:もう、すっかり日(に)​​​​​​​本(ほん)人(じん)ですよね。A: Mai này, cậu đã đến Nhật được 2 năm rồi nhỉ.B: Đúng vậy, giờ thì mình cũng đã hiểu tiếng Nhật khá tốt rồi.A: Cậu chẳng khác gì người Nhật thực thụ ấy!
できるだけTrạng từtrong phạm vi có thể, trong khả năng最近(さいきん)コーヒーが高(たか)いから、できるだけ飲(の)まないようにしています。Gần đây vì cà phê đắt nên tôi đang cố gắng không uống trong khả năng có thể.
なるべくTrạng từtrong phạm vi có thể, trong khả năng毎日(まいにち)なるべく本(ほん)を読(よ)むようにしています。Tôi cố gắng đọc sách mỗi ngày càng nhiều càng tốt.
大(だい)統(とう)領(りょう)Danh từtổng thốngx
大学院(だいがくいん)Danh từcao họcA:鈴(すず)木(き)さんは、大学院(だいがくいん)に進学(しんがく)するの?B:進学(しんがく)するつもりだったけど、就職(しゅうしょく)することにした。A: Suzuki, cậu định học lên cao học à?B: Tớ đã định học lên rồi nhưng lại quyết định là sẽ đi làm.
奨(しょう)学(がく)金(きん)Danh từhọc bổngx
郊外(こうがい)Danh từngoại thành, ngoại ô会社(かいしゃ)を やめたら、郊外(こうがい)に 引(ひ)っ越(こ)するつもりです。Sau khi nghỉ việc, tôi dự định sẽ chuyển ra ngoại ô sinh sống.
連(れん)休(きゅう)Danh từkỳ nghỉ, nghỉ liền nhiều ngày次(つぎ)の連(れん)休(きゅう)は、銀(ぎん)座(ざ)のレストランで両(りょう)親(しん)と食(しょく)事(じ)する予(よ)定(てい)です。Kỳ nghỉ tới, tôi dự định sẽ ăn tối cùng bố mẹ ở một nhà hàng tại Ginza.
山(やま)登(のぼ)りDanh từsự leo núiA:次(つぎ)の連(れん)休(きゅう)は何(なに)をしますか。B:山(やま)登(のぼ)りをするつもりです。A: Kì nghỉ dài tới cậu sẽ làm gì?B: Tớ định đi leo núi.
食(た)べ放題(ほうだい)Danh từăn thoải mái, ăn buffetA:忘年会(ぼうねんかい)のお店(みせ)、決(き)めた?B:食(た)べ放題(ほうだい)のお店(みせ)にしようと思(おも)ってるんだけど、どうかな。A: Cậu đã quyết định quán cho bữa tất niên chưa?B: Tớ đang định chọn quán buffet, cậu thấy sao?
食(しょく)材(ざい)Danh từnguyên liệu nấu ănx
説明(せつめい)会(かい)Danh từbuổi giải thích (về 1 vấn đề gì đó)A:説明(せつめい)会(かい)には、必(かなら)ず参(さん)加(か)するようにしてくださいね。B:はい、分(わ)かりました。A: Nhất định hãy tham gia buổi giải thích nhé.B: Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
忘年会(ぼうねんかい)Danh từtiệc tất niên今年(ことし)の忘年会(ぼうねんかい)は12月(がつ)28日(にち)に駅前(えきまえ)のレストランでする予(よ)定(てい)です。Buổi tiệc tất niên năm nay dự định tổ chức vào ngày 28 tháng 12 ở nhà hàng trước ga.
ピンクDanh từmàu hồng髪(かみ)をピンクにしようと思(おも)っています。Tôi định sẽ nhuộm tóc hồng.
(~を)思(おも)い出(だ)すĐộng từnhớ rax
(~を)渡(わた)すĐộng từtrao, đưa~A:今年(ことし)の母(はは)の日(ひ)は何(なに)をするの?B:花(はな)と手(て)紙(がみ)を渡(わた)すつもりだよ。A: Ngày của mẹ năm nay cậu định làm gì?B: Tớ định tặng hoa và thư.
(~に)乗(の)り換(か)えるĐộng từđổi (tàu, chuyến xe~)新宿(しんじゅく)まで電車(でんしゃ)で行(い)って、新宿(しんじゅく)駅(えき)でバスに乗(の)り換(か)える予(よ)定(てい)です。Tôi dự định sẽ đi tàu đến Shinjuku rồi chuyển sang xe buýt tại ga Shinjuku.
(試(し)験(けん)を)受(う)けるĐộng từtham dự (kỳ thi)来年(らいねん)、日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)を受(う)けようと思(おも)っています。Tôi định sẽ thi tiếng Nhật vào năm sau.
(~に)進学(しんがく)(する)Danh động từhọc lên~(trình độ cao hơn)弟(おとうと)は大学院(だいがくいん)に進学(しんがく)する予(よ)定(てい)でしたが、やめて就職(しゅうしょく)することにしたそうです。Em trai tôi dự định học lên cao học, nhưng nghe nói em đã quyết định bỏ và đi làm.
(~を)キャンセル(する)Danh động từhuỷ bỏ今日(きょう)はデートの予(よ)定(てい)でしたが、キャンセルされました。Hôm nay tôi có buổi hẹn, nhưng đã bị hủy mất rồi.
(~に)就職(しゅうしょく)するDanh động từbắt đầu công việc ở ~, có được công việc ở ~A:ミンさんは、大学(だいがく)を出(で)たら日(に)本(ほん)で就職(しゅうしょく)するの?B:ううん、国(くに)に帰(かえ)るつもり。A: Minh này, sau khi tốt nghiệp đại học bạn định xin việc ở Nhật à?B: Không, mình định về nước.
警察(けいさつ)Danh từcảnh sát警察(けいさつ)に電(でん)話(わ)したほうがいい。Bạn nên gọi điện cho cảnh sát.
論文(ろんぶん)Danh từbài luận, luận văn林(はやし)さんは、先生(せんせい)をしながら論文(ろんぶん)を書(か)いているらしいです。Nghe nói anh Hayashi vừa dạy học vừa viết luận văn.
豚肉(ぶたにく)Danh từthịt lợnお腹(なか)が痛(いた)くなるかもしれないから、豚肉(ぶたにく)はしっかり焼(や)いて食(た)べたほうがいいよ。Vì có thể bị đau bụng, bạn nên nướng chín thịt lợn rồi hãy ăn nhé.
午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)Danh từtrong buổi sáng午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)は寝(ね)ていると思(おも)うから、午(ご)後(ご)電(でん)話(わ)したほうだいいよ。Tớ nghĩ buổi sáng cậu ấy sẽ ngủ, nên gọi điện vào buổi chiều thì hơn.
現金(げんきん)Danh từtiền mặt店(みせ)でクレジットカードが使(つか)えないかもしれないから、現金(げんきん)を持(も)って行(い)ったほうがいいよ。Vì có thể cửa hàng không chấp nhận thẻ tín dụng, nên bạn nên mang theo tiền mặt.
腰(こし)Danh từeo lưng, hông重(おも)い荷(に)物(もつ)を持(も)ったら腰(こし)が痛(いた)くなった。Tôi bị đau lưng sau khi vác hành lý nặng.
カーテンDanh từrèmカーテンを開(あ)けたら、雪(ゆき)が降(ふ)っていた。Khi tôi mở rèm ra thì thấy tuyết đang rơi.
混(こ)むĐộng từđông đúc, đôngA:山(やま)田(だ)さん、遅(おそ)いですね。B:事故(じこ)で道(みち)が混(こ)んでいるみたいですよ。A: Yamada muộn nhỉ.B: Hình như đường đang đông do có tai nạn đấy.
(目(め)が)覚(さ)めるĐộng từtỉnh dậy, thức dậy事故(じこ)にあって、目(め)が覚(さ)めたら病(びょう)院(いん)にいました。Sau khi gặp tai nạn, khi tỉnh dậy tôi đã thấy mình ở bệnh viện.
(~を)知(し)らせるĐộng từcho biết, thông báo午後(ごご)11時(じ)をお知(し)らせします。(テレビやラジオの時(じ)報(ほう))Xin thông báo: Bây giờ là 11 giờ đêm. (Thông báo giờ trên tivi và đài radio)
(~を)出(しゅっ)発(ぱつ)(する)Danh động từxuất phát途(と)中(ちゅう)で電車(でんしゃ)が止(と)まるかもしれないから、早(はや)く出(しゅっ)発(ぱつ)したほうがいい。Vì có thể tàu sẽ dừng giữa chừng, bạn nên xuất phát sớm thì hơn.
(~を)実験(じっけん)(する)Danh động từthực nghiệm私(わたし)の兄(あに)は実験(じっけん)をしたり、論文(ろんぶん)を書(か)いたりしています。Anh tôi làm thí nghiệm rồi còn viết luận văn.
(~を)整(せい)理(り)(する)Danh động từchỉnh lý, sắp xếp lạiA:あれ、財(さい)布(ふ)がない…。B:うわ、かばんの中(なか)、汚(きたな)い!整(せい)理(り)したほうがいいよ。A: Ủa, không thấy ví.B: Ôi trời, trong túi cậu lộn xộn quá! Cậu nên sắp xếp lại đi đấy.
ジョギング(する)Danh động từchạy bộ毎朝(まいあさ)、ジョギングをしたり、新聞(しんぶん)を読(よ)んだりしてから会社(かいしゃ)に行(い)きます。Sáng nào tôi cũng chạy bộ, đọc báo rồi mới đến công ty.
しっかりTrạng từhẳn hoi, chắc chắn, kỹ càngしっかり寝(ね)たほうがいいよ。Bạn nên ngủ nghỉ cho hẳn hoi.
旅行(りょこう)会社(がいしゃ)Danh từcông ty du lịch旅行(りょこう)会社(がいしゃ)にキャンセルの連絡(れんらく)をまだしていませんか。Bạn vẫn chưa liên lạc với công ty du lịch để hủy chuyến à?
眠(ねむ)るĐộng từngủ眠(ねむ)れなくなるから、夜(よる)はコーヒーを飲(の)まないほうがいいですよ。Vì sẽ mất ngủ nên buổi tối bạn không nên uống cà phê.
(~を)迎(むか)えに行(い)くĐộng từđi đónこれから車(くるま)で迎(むか)えに行(い)くところだから、ちょっと待(ま)っていてね。Bây giờ tôi đang chuẩn bị đến đón bằng ô tô nên chờ một chút nhé.
(~を)選(えら)ぶĐộng từlựa chọnちょうど今(いま)デパートでプレゼントを選(えら)んでいるところです。Tôi đang chọn quà sinh nhật ở trung tâm thương mại.
(~に)向(む)かうĐộng từhướng đến, đi đến ~今(いま)から駅(えき)に向(む)かうところです。Bây giờ tôi đang chuẩn bị đi đến ga.
(~に)戻(もど)るĐộng từtrở về, quay lại田(た)中(なか)さんはまだ会社(かいしゃ)に戻(もど)っていませんか。Tanaka vẫn chưa quay lại công ty à?
(~に)申(もう)し込(こ)むĐộng từđăng kýA:今(こん)度(ど)のバーベキューに申(もう)し込(こ)みましたか。B:いいえ、まだ申(もう)し込(こ)んでいません。A: Bạn đã đăng ký tham gia buổi tiệc nướng lần này chưa?B: Chưa, mình vẫn chưa đăng ký.
(~を)降(お)りるĐộng từxuống (tàu, xe…)もしもし、今(いま)電車(でんしゃ)を降(お)りたところなんだけど、どこにいる?Alo, mình vừa xuống tàu xong, bạn đang ở đâu vậy?
(~を)修(しゅう)理(り)(する)Danh động từsửa, chỉnh sửaコピー機(き)はもう修(しゅう)理(り)してくれましたか。Máy photocopy đã được sửa xong chưa?
支(し)度(たく)(する)Danh động từchuẩn bịA:支(し)度(たく)はもう終(お)わった?B:まだ終(お)わってないから、手(て)伝(つだ)って。A: Bạn đã chuẩn bị xong chưa?B: Vẫn chưa xong nên hãy giúp tôi với.
ちょうどTrạng từvừa đủ, vừa khéox
元(もと)の場(ば)所(しょ)Danh từchỗ cũ読(よ)んだ本(ほん)は 元(もと)の場所(ばしょ)に 戻(もど)さなくちゃだめだよ。Sách đã học xong thì phải để lại chỗ cũ đấy.
講(こう)義(ぎ)Danh từbài giảng (trình độ đại học trở lên)大(だい)事(じ)な講(こう)義(ぎ)に遅(ち)刻(こく)してしまった。Tôi đã đến muộn bài giảng quan trọng.
意(い)見(けん)Danh từý kiến私(わたし)たちは お客(きゃく)様(さま)に ご意(い)見(けん)をいただきます。Chúng tôi nhận ý kiến từ khách hàng.
蓋(ふた)Danh từnắpA:あ、ペットボトルはそのまま捨(す)てちゃだめだよラベルをはがさなくちゃいけないよ。B:え、そうなの?A:うん。あと、蓋(ふた)も取(と)らなくちゃだめだよ。B:知(し)らなかった…。A: Ơ, chai nhựa không được cứ để nguyên thế mà vứt đâu. Phải bóc nhãn ra nữa đấy.B: Hả, vậy á?A: Ừ. Còn phải tháo nắp ra nữa nhé.B: Mình không biết luôn…
缶(かん)Danh từcái lonこのゴミ箱(ばこ)に缶(かん)を 捨(す)ててはいけない。Không được vứt lon vào thùng rác này.
悪口(わるぐち)Danh từnói xấu今(いま)、誰(だれ)か私(わたし)の悪口(わるぐち)を言(い)うのが聞(き)こえましたよ。Giờ tôi đang nghe thấy ai đó nói xấu tôi.
ルールDanh từquy tắc, quy địnhルールを守(まも)らない人には、日(に)本(ほん)に来(こ)ないでほしいです。Tôi không muốn những người không tuân thủ quy tắc đến Nhật.
ラベルDanh từnhãn mácペットボトルはラベルを はがしてから捨(す)ててください。Hãy bóc nhãn chai nhựa trước khi vứt.
ヘルメットDanh từmũ bảo hiểmヘルメットをしないでオートバイに乗(の)ってはいけません。Không được lái xe mà không đội mũ bảo hiểm.
ペットボトルDanh từchai nhựa紙(かみ)のゴミとペットボトルのゴミは、分(わ)けて捨(す)てなくてはいけません。Rác giấy và rác chai nhựa phải được phân loại riêng khi vứt đi.
サービスDanh từdịch vụサービスを利(り)用(よう)した人はお金(かね)を 払(はら)わなくてはいけない。Người sử dụng dịch vụ phải trả tiền.
~以下 (いか)Danh từtừ ~ trở xuống19 歳(さい)以下(いか)の人は、お酒(さけ)を飲(の)んだりたばこを吸(す)ったりしてはいけません。Người dưới 19 tuổi không được uống rượu, hút thuốc.
~以(い)上 (じょう)Danh từtừ ~ trở lên3回(かい)以(い)上(じょう)3 lần trở lên
~以(い)内(ない)Danh từtrong vòng~3日(か)以(い)内(ない)trong 3 ngày
(場(ば)所(しょ)を)渡(わた)るĐộng từđi qua, băng qua (1 địa điểm)気(き)を付(つ)けて道(みち)を渡(わた)らなくちゃいけないPhải chú ý khi băng qua đường.
(~を)戻(もど)すĐộng từđể trở lại
(~を)剥(は)がすĐộng từbóc
はっきりTrạng từrõ ràngA:あの人、なんでもはっきり言(い)うけど、ときどき言(い)っちゃいけないことも言(い)うよね。B:そうだね。ちょっと言(い)いすぎかもしれないね。A: Người đó lúc nào cũng nói thẳng, nhưng đôi khi cũng nói những điều không được nói nhỉ.B: Đúng vậy. Có lẽ hơi quá lời một chút.
充(じゅう)電(でん)器(き)Danh từcủ sạc, ổ sạcA:悪(わる)いんだけど、充(じゅう)電(でん)器(き)()を貸(か)してもらえない?スマホの電(でん)池(ち)がなくなりそうなんだ。B:いいよ。どうぞ。A: Xin lỗi, cậu có thể cho mình mượn sạc điện thoại được không? Pin điện thoại của mình sắp hết rồi.B: Được chứ. Cậu dùng đi.
暗証(あんしょう)番号(ばんごう)Danh từmật khẩu暗証(あんしょう)番号(ばんごう)を忘(わす)れてしまって、カードが使(つか)えないんです。Tôi quên mất mật mã rồi nên không thể dùng thẻ.
乗(の)り場(ば)Danh từđiểm bắt xe (buýt, taxi…)バス乗(の)り場(ば)を間(まち)違(が)えてしまった。Tôi đã lỡ chọn nhầm trạm xe buýt.
シャンプーDanh từdầu gộiシャンプーとリンスを間(まち)違(が)えて買(か)っちゃった。Tôi mua nhầm dầu gội và dầu xả.
リンスDanh từdầu xả
ドイツDanh từnước ĐứcA:あ、日(に)本(ほん)が勝(か)っちゃった!うそでしょう。B:サッカーで、日(に)本(ほん)がドイツに勝(か)っちゃった…。A: À, Nhật Bản thắng rồi! Không thể tin được.B: Trong trận bóng đá, Nhật Bản đã thắng Đức…
ペットDanh từthú nuôiペットの猫(ねこ)が死(し)んでしまって、悲(かな)しい。Con mèo cưng của tôi đã chết, tôi buồn lắm.
最悪(さいあく)Tính từ đuôi なtồi tệ, tệ nhất, xấu nhấtA: 昨日(きのう)は本当(ほんとう)に最悪(さいあく)だった…。B: 何(なに)があったの?A: まず、寝(ね)坊(ぼう)しちゃったんだ。それで、急(いそ)いで駅(えき)まで行(い)ったんだけど、スマホと財(さい)布(ふ)を家(いえ)に忘(わす)れちゃって。B: よくあることだね。A: Hôm qua thật sự là một ngày tồi tệ…B: Có chuyện gì vậy?A: Đầu tiên, tớ đã ngủ quên. Sau đó, tớ vội vàng chạy ra ga, nhưng lại để quên điện thoại và ví ở nhà.B: Đúng là nhiều chuyện xảy ra nhỉ.
(道(まち)に)迷(まよ)うĐộng từlạc (đường)新(しん)宿(じゅく)駅(えき)は複雑(ふくざつ)ですが、慣(な)れれば迷(まよ)​​​​​​​わなくなりますよ。Ga Shinjuku rất phức tạp, nhưng nếu quen rồi thì sẽ không bị lạc đâu.
残(のこ)るĐộng từcòn lại, sót lạiこの料(りょう)理(り)、あとちょっとしか残(のこ)っていないから、全(ぜん)部(ぶ)食(た)べちゃって。Món này chỉ còn chút nữa thôi nên hãy ăn cho hết đi.
(~を)終(お)わらせるĐộng từkết thúc寝(ね)る前(まえ)に旅行(りょこう)の準(じゅん)備(び)を終(お)わらせちゃおう。Trước khi ngủ tôi sẽ chuẩn bị cho xong đồ đi du lịch.
(~を)充(じゅん)電(でん)(する)Danh động từsạc điện明日(あした)旅行(りょこう)だから、スマホを充(じゅん)電(でん)しておこう。Ngày mai đi du lịch rồi, nên tôi sẽ sạc điện thoại sẵn.
(~を)復(ふく)習(しゅう)(する)Danh động từôn tập
(~を)そのままにするDanh động từđể nguyên như thếA:窓(まど)が開(あ)いてるけど、閉(し)めようか?B:ううん、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)。暑(あつ)いからそのままにしておいて。A: Cửa sổ đang mở, mình đóng lại nhé?B: Không, không sao đâu. Trời nóng nên cứ để vậy đi.
ついTrạng từlỡ, trót疲(つか)れていてもつい無理(むり)してしまう。Mặc dù mệt mỏi nhưng tôi vẫn trót làm cố.
疑(ぎ)問(もん)Danh từnghi vấn, câu hỏi
駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)Danh từchỗ gửi xe私(わたし)は駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)に車(くるま)を止(と)めてくるから、先(さき)に店(みせ)に入(はい)っていてください。Tớ đến bãi đỗ xe để đỗ xe, nên cậu hãy vào trước đi.
様(よう)子(す)Danh từtrạng thái外(そと)がうるさいから、ちょっと様(よう)子(す)を見(み)てくる。Ngoài kia ồn ào quá, tôi sẽ ra xem tình hình.
物価(ぶっか)Danh từvật giá日(に)本(ほん)の物価(ぶっか)はこれからも上(あ)がっていくと思(おも)います。Tôi nghĩ vật giá ở Nhật từ giờ sẽ càng tăng.
数(かず)Danh từcon số子(こ)供(ども)の数(かず)は、これからどんどん減(へ)っていくと思(おも)います。Tôi nghĩ từ bây giờ, số lượng trẻ em sẽ ngày càng giảm đi.
世(せ)界(かい)中(じゅう)Danh từtrên toàn thế giớiテイラースウィフトは世(せ)界(かい)中(じゅう)で人(にん)気(き)がある歌(か)手(しゅ)です。Taylor Swift là ca sỹ được yêu thích trên toàn thế giới.
留(りゅう)学(がく)生(せい)Danh từlưu học sinh, du học sinhA:あの人は誰(だれ)?B:今年(ことし)ベトナムから来(き)た留(りゅう)学(がく)生(せい)だよ。A: Người đó là ai vậy?B: Là du học sinh đến từ Việt Nam năm nay đó.
健康(けんこう)Danh từsức khoẻ最近(さいきん)は、健康(けんこう)に気(き)を付(つ)けてジムに通(かよ)う大人(おとな)が増(ふ)えてきました。Gần đây, ngày càng có nhiều người trưởng thành chú ý đến sức khỏe và đi tập gym.
会(かい)場(じょう)Danh từhội trường会(かい)場(じょう)まで、近(ちか)いですか。近(ちか)ければ、歩(ある)いて行(い)けますよね。Đến hội trường có gần không? Nếu gần thì đi bộ cũng được nhỉ.
和(わ)食(しょく)Danh từđồ ăn Nhật和(わ)食(しょく)は世(せ)界(かい)中(じゅう)でもっと人(にん)気(き)になっていく と思(おも)います。Tôi nghĩ rằng đồ ăn Nhật sẽ ngày càng trở nên phổ biến hơn trên toàn thế giới.
筆箱(ふでばこ)Danh từhộp bútA: あ、教(きょう)室(しつ)に筆箱(ふでばこ)忘(わす)れた。ちょっと取(と)ってくる。B: あ、じゃあ俺(おれ)もコンビニでジュース買(か)ってくる。A: じゃあ、コンビニで待(ま)ってて。B: 了解(りょうかい)~A: Ôi, quên hộp bút trong lớp mất rồi. Tớ chạy đi lấy đã.B: Vậy à, thế tớ cũng tranh thủ ra cửa hàng tiện lợi mua nước trái cây.A: Vậy đợi tớ ở cửa hàng nhé.B: Đã biết!
ストーブDanh từlò sưởiさっきストーブをつけたから、だんだん部屋(へや)が暖(あたた)かくなってきた。Vì lúc nãy mình đã bật lò sưởi nên phòng bắt đầu ấm lên dần rồi.
ガイドブックDanh từsách hướng dẫn旅行(りょこう)の前(まえ)に、ガイドブックを買(か)っておきます。Tôi sẽ mua sẵn một cuốn sách hướng dẫn trước khi đi du lịch.
インフルエンザDanh từbệnh cúm1月(がつ)になって、私(わたし)の学校(がっこう)でもインフルエンザになる人(ひと)が多(おお)くなってきた。Sang tháng 1 rồi, ngay ở trường tôi cũng bắt đầu có nhiều người bị cúm.
アラームDanh từbáo thứcアラームの音(おと)に気(き)付(づけ)かなくて、寝(ね)坊(ぼう)した。Tôi không để ý tiếng chuông báo thức nên đã ngủ quên.
(~に)気(き)がつくĐộng từđể ý đến, nhận ra
決(き)まるĐộng từđược quyết địnhベトナムへの出張(しゅっちょう)が決(き)まったから、行(い)く前(まえ)にベトナム語(ご)を勉(べん)強(きょう)しておきます。Vì đã được quyết định sẽ đi công tác Việt Nam, nên tôi sẽ học tiếng Việt trước khi đi.
近(ちか)づくĐộng từlại gần, đến gần庭(にわ)でご飯(はん)を食(た)べていたら、犬(いぬ)が近(ちか)づいてきた。Khi đang ăn cơm trong sân vườn thì có con chó lại gần tôi.
できるĐộng từđã xong, đã chín (đồ ăn, sản phẩm)
離(はな)れるĐộng từrời xa, cách xa船(ふね)が離(はな)れていく。Tàu đã rời đi.
(~を)用(よう)意(い)(する)Danh động từchuẩn bị
少(すこ)しずつTrạng từtừng chút một最近(さいきん)、ドラマの日(に)語(ほん)が少(すこ)しずつわかるようになってきて、うれしいです。Gần đây, tôi bắt đầu dần dần hiểu được tiếng Nhật trong các bộ phim truyền hình, nên cảm thấy rất vui.
どんどんTrạng từnhanh chóngスマホはこれからどんどん高(たか)くなっていくと思(おも)います。Tôi nghĩ từ bây giờ điện thoại thông minh sẽ ngày càng đắt hơn.
だんだんTrạng từdần dầnこの病(びょう)気(き)は、だんだん体(からだ)が動(うご)かなくなっていく病(びょう)気(き)()だ。Đây là căn bệnh khiến cơ thể dần dần không còn cử động được.
課(か)題(だい)Danh từbài tập; nhiệm vụA:ゆいちゃん、それは何(なん)の課(か)題(だい)?B:英(えい)語(ご)の課(か)題(だい)だよ。来(らい)週(しゅう)()レポートを出(だ)さなきゃいけないんだ。A: Yui, đó là bài tập gì vậy?B: Là bài tập tiếng Anh đó. Tuần sau tớ phải nộp bài báo cáo.
生(せい)徒(と)Danh từhọc sinh先生(せんせい)は生(せい)徒(と)を教(きょう)室(しつ)に入(はい)らせました。Giáo viên đã cho phép học sinh vào lớp.
教(きょう)育(いく)Danh từgiáo dục親(おや)が子(こ)供(ども)にいい教(きょう)育(いく)を受(う)けさせました。Cha mẹ đã cho con cái nhận được nền giáo dục tốt.
塾(じゅく)Danh từtrường luyện thi, lớp học thêm子(こ)供(ども)()をいい大学(だいがく)に行(い)かせたいので、塾(じゅく)に通(かよ)わせています。Vì muốn cho con vào một trường đại học tốt nên tôi cho con đi đến lớp luyện thi.
技(ぎ)術(じゅつ)Danh từkỹ thuậtこの会社(かいしゃ)では色々(いろいろ)な技(ぎ)術(じゅつ)()を学(まな)ばせてもらって、感謝(かんしゃ)しています。Tôi rất biết ơn vì đã được học hỏi nhiều kỹ thuật tại công ty này.
息子(むすこ)Danh từcon trai息子(むすこ)に部屋(へや)を片(かた)付(づ)けさせた。Tôi đã bắt con trai dọn dẹp phòng.
娘(むすめ)Danh từcon gái娘(むすめ)に毎朝(まいあさ)薬(くすり)を飲(の)ませています。Tôi bắt con gái uống thuốc mỗi sáng.
後輩(こうはい)Danh từđàn emA:あの先輩(せんぱい)は怖(こわ)そうですね。B:そうですね。いつも後輩(こうはい)にお酒(さけ)を飲(の)ませていますよ。A: Tiền bối đó trông đáng sợ nhỉ?B: Đúng vậy nhỉ. Lúc nào cũng bắt hậu bối uống rượu đấy.
会(かい)議(ぎ)()室(しつ)Danh từphòng họp会(かい)議(ぎ)()の前(まえ)に、会(かい)議(ぎ)()室(しつ)を掃(そう)除(じ)しなくてはいけません。Phải dọn dẹp phòng họp trước cuộc họp.
自(じ)由(ゆう)Danh từ, Tính từ đuôi なtự doうちでは、部屋(へや)の中(なか)で猫(ねこ)を自(じ)由(ゆう)に遊(あそ)ばせています。Ở nhà, tôi cho mèo chơi tự do trong phòng.
悲(かな)しむĐộng từđau buồn親(おや)を悲(かな)しませてはいけません。Không được làm bố mẹ buồn.
(~を)拾(ひろ)うĐộng từnhặt先生(せんせい)が生徒(せいと)にゴミを拾(ひろ)わせています。Giáo viên bắt các học sinh nhặt rác.
(~を)学(まな)ぶĐộng từhọc学生(がくせい)たちを留(りゅう)学(がく)させて日(に)本(ほん)の技(ぎ)術(じゅつ)を学(まな)ばせるつもりです。Tôi dự định cho các học sinh đi du học để học hỏi kỹ thuật của Nhật Bản.
((人(ひと))を(場(ば)所(しょ))に/まで) 迎(むか)えに来(く)るĐộng từđến ~đón ai đóA:昨日(きのう)、すごい雪(ゆき)だったね。どうやって帰(かえ)ったの?B:弟(おとうと)に車(くるま)で迎(むか)えに来(き)てもらったよ。A: Hôm qua, tuyết rơi nhiều quá nhỉ. Cậu đã về bằng cách nào?B: Em trai đã đến đón tớ bằng ô tô.
(~を)経験(けいけん)(する)Danh từ, Động từtrải nghiệm
~部(ぶ)~ bản, bộ
上(じょう)司(し)()Danh từcấp trên具(ぐ)合(あい)()が悪(わる)かったから、上(じょう)司(し)()に早退(そうたい)させてもらいました。Vì không khỏe nên tôi được sếp cho về sớm.
体育(たいいく)Danh từthể dục私(わたし)たちは 体育(たいいく)の授(じゅ)業(ぎょう)()で走(はし)らされます。Chúng tôi bị bắt chạy ở lớp thể dục.
バイオリンDanh từđàn vĩ cầm, violin子(こ)供(ども)()の頃(ごろ)、バイオリンを習(なら)わされました。Hồi còn nhỏ, tôi đã bị bắt học violin.
バレエDanh từmúa ba lê子(こ)どものころ、親(おや)にバレエを習(なら)わせてもらいました。Hồi nhỏ, tôi được bố mẹ cho học múa ba lê.
高(こう)級(きゅう)Tính từ đuôi なcao cấp妻(つま)に高(こう)級(きゅう)()なアクセサリーを買(か)わされたことがあります。Tôi từng bị vợ bắt mua đồ trang sức đắt tiền.
(人(ひと)に~を)頼(たの)むĐộng từnhờ ai đó làm gì田(た)中(なか)()さんに仕(し)事(ごと)()の手(て)伝(つだ)いを頼(たの)んだら、とても早(はや)く終(お)わりました。Tôi vừa nhờ anh Tanaka giúp công việc thì anh ấy đã rất nhanh chóng hoàn thành.
(~を)写(うつ)すĐộng từsao chép, chép bài友達(ともだち)にノートを写(うつ)させてもらった。Tôi được bạn cho chép vở.
感動(かんどう)(する)Danh động từcảm động私(わたし)はこの映(えい)画(が)に感動(かんどう)させられました。Tôi đã bị bộ phim này làm cho cảm động.
まずtrước tiên, trước hếtまず、犬(いぬ)と生活(せいかつ)を始(はじ)めたら、犬(いぬ)にトイレの場(ば)所(しょ)()を覚(おぼ)えさせてください。Trước hết, khi bắt đầu sống cùng với chó, hãy dạy cho chó nhớ chỗ đi vệ sinh.
発表(はっぴょう)会(かい)Danh từbuổi trình diễn (của học viên)今度(こんど)の発表(はっぴょう)会(かい)に出(で)させていただけませんか。Có thể để cho tôi tham dự buổi thuyết trình lần tới được không?
工場(こうじょう)Danh từcông xưởng, nhà máy夫(おっと)は工場(こうじょう)で働(はたら)いています。Chồng tôi đang làm việc ở nhà máy.
連絡(れんらく)先(さき)Danh từđịa chỉ liên lạcA:よろしければ、連絡(れんらく)先(さき)を教(おし)えていただけませんか。B:はい、こちらが電(でん)話(わ)()番号(ばんごう)です。A: Nếu được, anh chị có thể cho tôi thông tin liên lạc được không?B: Vâng, đây là số điện thoại của tôi ạ.
ニックネームDanh từnickname, biệt danhBさんのニックネームを決(き)めさせてもらえませんか。Cho tôi đặt biệt danh cho bạn B được không?
フロントDanh từquầy lễ tânフロントで、コートと鞄(かばん)をお預(あず)かります。Chúng tôi nhận giữ áo khoác và giày ở quầy lễ tân.
ポスターDanh từposter, áp-phíchここにポスターを貼(は)らせていただけませんか。Cho tôi dán áp phích lên đây được không?
コートDanh từáo khoác外(そと)は寒(さむ)いから、コートを着(き)てください。Vì trời lạnh nên hãy mặc áo khoác nhé.
~名(めい)Danh từ, Trạng từ~người (Đếm người)一名(いちめい)1 người
(~を)支(し)払(はら)うĐộng từchi trả, thanh toánA:これはどうやって支(し)払(はら)いますか。B:あちらのレジで、現金(げんきん)でお支(し)払(はら)いください。A: Tôi sẽ thanh toán cái này như thế nào?B: Hãy thanh toán bằng tiền mặt tại quầy thu ngân đằng kia.
(~を)発(はっ)表(ぴょう)(する)Danh động từphát biểu次(つぎ)は私(わたし)に発表(はっぴょう)させていただけませんか。Tiếp theo, có thể cho phép tôi phát biểu được không ạ?
(~を)自(じ)慢(まん)するDanh động từtự mãnA:かわいい猫(ねこ)の写真(しゃしん)ですね!おうちで飼(か)っているんですか? B:そうなんですよ!自(じ)慢(まん)()させてください!本当(ほんとう)にかわいくて…A:その写真(しゃしん)、私(わたし)にも送(おく)ってくださいよ。B:もちろんです!A: Ảnh mèo dễ thương nhỉ! Nhà cậu nuôi à?B: Đúng rồi đấy! Cho tớ khoe một chút nhé! Nó đáng yêu lắm…A: Gửi cho tớ ảnh này nữa nhé.B: Tất nhiên rồi!
おつりDanh từtiền thừaおつりをお返(かえ)しします。金額(きんがく)をお確(たし)かめください。Tôi xin trả lại tiền thừa. Vui lòng kiểm tra lại số tiền.
金額(きんがく)Danh từkhoản tiền, số tiền金額(きんがく)を確(たし)かめてください。Vui lòng kiểm tra lại số tiền.
お客(きゃく)様(さま)Danh từquý kháchお客(きゃく)様(さま)は1時(じ)にお越(こ)しになる予(よ)定(てい)です。Khách hàng dự kiến sẽ đến lúc 1 giờ.
保(ほ)険(けん)証(しょう)Danh từthẻ bảo hiểm, sổ bảo hiểmA:こんにちは、初(はじ)めて来(き)たんですが…。B: では、保(ほ)険(けん)証(しょう)()をお出(だ)しください。A: Xin chào, tôi đến đây lần đầu tiên …B: Vậy thì anh hãy xuất trình thẻ bảo hiểm nhé ạ.
満席(まんせき)Danh từkín chỗ, hết chỗ(店(みせ)の前(まえ)で)A:これは何(なん)と書(か)いてあるんですか。 B:あ、「満席(まんせき)」ですね。席(せき)がいっぱいで、空(あ)いていないという意味(いみ)ですよ。(Trước cửa hàng)A:Cái này có ghi gì vậy ạ?B: À, “manseki” đấy. Có nghĩa là kín chỗ ngồi, không còn chỗ trống đấy.
丸(まる)Danh từhình tròn, khoanh tròn正(ただ)しい答(こた)えに丸(まる)をつけなさい。Hãy khoanh tròn đáp án đúng.
答(こた)えDanh từcâu trả lờiその質問(しつもん)には、私(わたし)がお答(こた)えしてもいいでしょうか。Câu hỏi này, tôi trả lời có được không?
正(ただ)しいTính từ đuôi いchính xác
(~を)しまうĐộng từcất đi
泊(と)まるĐộng từtrú lại, trọ lại社長(しゃちょう)はABCホテルにお泊(と)まりになります。Giám đốc sẽ nghỉ lại tại khách sạn ABC.
(~を)過(す)ごすĐộng từtrải quaよい週末(しゅうまつ)をお過(す)ごしください。Chúc bạn có một cuối tuần thật vui vẻ.
(~を)確(たし)かめるĐộng từxác nhận
(丸(まる)を)つけるĐộng từkhoanh (tròn)
(~に)相談(そうだん)(する)Danh động từbàn bạcA:今日(きょう)はありがとうございました。B:いえいえ。またいつでもご相談(そうだん)ください。A: Hôm nay cảm ơn anh/ chị nhiều.B: Không có gì đâu. Hãy cứ trao đổi bất cứ khi nào nhé.
(~を)見学(けんがく)(する)Danh động từkiến tập, đi đâu đó với mục đích học tậpこの建物(たてもの)の中(なか)は自(じ)由(ゆう)()に見学(けんがく)してください。Hãy cứ tự do thăm quan trong tòa nhà này.
(~を)契約(けいやく)(する)Danh động từhợp đồng
(~を)購(こう)入(にゅう)(する)Danh động từmuaこの商(しょう)品(ひん)()はインターネットでご購(こう)入(にゅう)()になれます。Quý khách có thể mua sản phẩm này trên Internet.
少々(しょうしょう)Trạng từmột chút店員(てんいん):いらっしゃいませ。順(じゅん)番(ばん)にご案内(あんない)しますので、少々(しょうしょう)お待(ま)ちください 。客(きゃく):わかりました。Nhân viên: Xin chào quý khách. Chúng tôi sẽ hướng dẫn lần lượt, xin vui lòng chờ chút ạ.Khách : Tôi hiểu rồi.
小(しょう)学(がっ)校(こう)Danh từtrường tiểu học
小(しょう)学(がく)生(せい)Danh từhọc sinh tiểu học
中(ちゅう)学(がっ)校(こう)Danh từtrường trung học cơ sở
中(ちゅう)学(がく)生(せい)Danh từhọc sinh trung học cơ sở中(ちゅう)学(がく)生(せい)のとき、よく家(か)族(ぞく)と日(に)本(ほん)中(じゅう)を旅行(りょこう)しました。Hồi (là) học sinh trung học, tôi thường đi du lịch khắp Nhật Bản cùng gia đình.
高校(こうこう)Danh từtrường trung học phổ thông母(はは)は昔(むかし)、高校(こうこう)の先(せん)生(せい)だったんです。Mẹ tớ ngày xưa từng là giáo viên trường trung học phổ thông.
高校生(こうこうせい)Danh từhọc sinh trung học phổ thông妹(いもうと)は来(らい)年(ねん)の春(はる)に高校生(こうこうせい)になる。Em gái tôi vào mùa xuân năm sau sẽ trở thành học sinh trung học phổ thông.
耳(みみ)Danh từtai私(わたし)の猫(ねこ)は耳(みみ)が小(ちい)さいです。Mèo của tôi có cái tai nhỏ.
電卓(でんたく)Danh từmáy tính cầm tay計算(けいさん)するとき、スマホの電(でん)卓(たく)を使(つか)​​​​​​​います。Khi tính toán, tôi dùng máy tính của điện thoại.
ゆかたDanh từYukata (1 trang phục truyền thống Nhật Bản)日(に)本(ほん)ではお祭(まつ)りのとき、ゆかたを着(き)る人(ひと)が多(おお)いです。Ở Nhật vào dịp lễ hội có nhiều người mặc yukata.
コピー機(き)Danh từmáy phô-tô佐藤(さとう)さんは森(もり)さんにコピー機(き)の使(つか)い方(かた)を教(おし)えました。Satou đã dạy cho Mori cách sử dụng máy photocopy.
エレベーターDanh từthang máy地震(じしん)の時(とき)、エレベーターを使(つか)ってはいけません。Không được sử dụng thang máy khi có động đất.
(汗(あせ)を)かくĐộng từđổ/ toát (mồ hôi)人(ひと)は寝(ね)ているとき、汗(あせ)をたくさんかくそうです。Nghe nói con người ra rất nhiều mồ hôi khi đang ngủ.
隠(かく)れるĐộng từtrốn
(~に)入(にゅう)学(がく)(する)Danh động từnhập học入(にゅう)学(がく)式(しき)では必(かなら)ずスーツを着(き)​​​​​​​なくてはだめですか。Buổi nhập học nhất định phải mặc vest ạ?
屋(おく)上(じょう)Danh từsân thượng
筋(きん)トレDanh từluyện tập cơ bắpインスタントラーメンができるのを待(ま)っている間(あいだ)、いつも筋(きん)トレをします。Trong lúc chờ mì ăn liền chín, tôi luôn tranh thủ tập cơ.
電(でん)気(き)屋(や)Danh từcửa hàng đồ điện2010 年(ねん)まで電(でん)気(き)屋(や)で働(はたら)いていました。Tôi đã làm việc ở cửa hàng đồ điện cho đến năm 2010.
代(だい)金(きん)Danh từtiền mua đồ, tiền phải thanh toán次(つぎ)の金(きん)曜(よう)日(び)までに旅行(りょこう)の[代金(だいきん)[を支(し)払(はら)()わなければいけないらしい。Nghe nói phải thanh toán chi phí chuyến du lịch trước thứ Sáu tới.
次(つぎ)Danh từtiếp theo次(つぎ)の会(かい)議(ぎ)の資(し)料(りょう) は、私(わたし)に作(つく)らせていただけませんか。Có thể cho phép tôi soạn tài liệu của cuộc họp tới được không ạ?
ロシアDanh từnước Nga13 歳(さい)まで、ロシアに住(す)んでいました。Tôi đã sống ở Nga đến năm 13 tuổi.
アフリカDanh từchâu Phi3 年(ねん)前(まえ)までアフリカに住(す)んでいました。Tôi đã sống ở châu Phi cho đến 3 năm trước.
(~年(ねん)、~日(にち))前(まえ)Danh từ~trước (Trước 前 là từ chỉ khoảng thời gian)一(いち)年(ねん)前(まえ)1 năm trước
いつごろDanh từ, Trạng từkhoảng khi nào?いつごろまで日(に)本(ほん)語(ご)の勉(べん)強(きょう)を続(つづ)けようと思(おも)っていますか。Bạn định học tiếng Nhật đến khoảng khi nào?
生(い)きるĐộng từsống私(わたし)の祖父(そふ)は 100 歳(さい)まで生(い)きました。Ông tôi đã sống đến 100 tuổi.
(~を)(人(ひと)に)任(まか)せるĐộng từgiao phó, bàn giao… (cho ai đó)A:じゃあ、私(わたし)とお父(とう)さんが旅行(りょこう)に行(い)ってる間(あいだ)、猫(ねこ)の世話(せわ)よろしくね。B:わかってる。任(まか)せて。A: Vậy thì, trong lúc mẹ và bố đi du lịch, con chăm sóc con mèo nhé.B: Con biết rồi. Cứ để con lo!
ところでnhân tiện, à này (từ nối chuyển chủ đề)A:来週(らいしゅう)の金(きん)曜(よう)日(び) まで、バイトの休(やす)みが一(いち)日(にち)もない…。B:忙(いそが)しいですね。A:しかも、明日(あした)お姉(ねえ)ちゃんが来(く)るまでに、部屋(へや)を片(かた)付(づ)けなきゃいけないんだ。B:大変(たいへん)ですね。ところで、来週(らいしゅう)の金(きん)曜(よう)日(び) までに、レポートを出(だ)さなければいけませんよね。覚(おぼ)えていますか。A:…もうだめだぁ…。A: Từ giờ đến thứ Sáu tuần sau, tớ không có ngày nào nghỉ làm thêm cả…B: Bận rộn thật đấy.A: Đã vậy, tớ còn phải dọn phòng trước khi chị gái tớ đến vào ngày mai nữa.B: Vất vả thật đó. Mà này, phải nộp báo cáo vào trước thứ Sáu tuần sau, cậu nhớ không ?A: …Thế này thì tiêu thật rồi…
玄(げん)関(かん)Danh từkhu lối vào, khu vực cửa ra vào(マンションのお知(し)らせの紙(かみ))玄関(げんかん)にハンカチが落(お)ちていました。落(お)とした方(かた)は、こちらまでご連絡(れんらく)ください。Thông báo của chung cư : Có một chiếc khăn tay bị rơi ở khu vực lối vào. Ai đánh rơi xin vui lòng liên hệ với ban quản lý tại đây.
相(す)撲(もう)Danh từmôn đấu vật sumoA:日(に)本(ほん)で何(なに)かやりたいこと、ある?B:相(す)撲(もう)を見(み)てみたい!A: Ở Nhật, bạn có điều gì muốn làm không?B: Mình muốn thử xem sumo!
生(い)け花(ばな)Danh từnghệ thuật cắm hoa生(い)け花(ばな)を習(なら)ってみたいです。Mình muốn thử học cắm hoa.
茶(さ)道(どう)Danh từtrà đạo日(に)本(ほん)に行(い)ったら、茶(さ)道(どう)をやりたいです。Nếu có dịp đến Nhật, mình muốn trải nghiệm trà đạo.
宝(たから)くじDanh từxổ số
不(ふ)安(あん)Tính từ đuôi なbất an, lo lắng試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)できるかどうか、不(ふ)安(あん)です。Tôi lo lắng không biết mình có đỗ kỳ thi hay không?
直(なお)るĐộng từđược sửaパソコンが直(なお)るかどうか、店(みせ)に電(でん)話(わ)して聞(き)きましょう。Hãy gọi điện hỏi cửa hàng xem máy tính có sửa được không nào.
話(はな)し合(あ)うĐộng từnói chuyện với nhau犬(いぬ)を飼(か)うかどうか、家(か)族(ぞく)みんなで話(はな)し合(あ)いました。Tôi đã nói chuyện với mọi người trong gia đình liệu có nuôi chó hay không?
いる(要(い)る)Động từcần thiếtはんこが要(い)るかどうか確認(かくにん)したほうがいいですよ。Bạn nên xác nhận lại xem có cần con dấu không?
(宝(たから)くじに/が)当(あ)たるĐộng từtrúng (xổ số)
絶対(ぜったい)(に)Trạng từtuyệt đốiA:来週(らいしゅう)のラブコンパーク、楽(たの)しみだね。B:本当(ほんとう)に。でも、絶対(ぜったい)人が多(おお)いよね。先(さき)に、どこに行(い)くか決(き)めておかない?A:確(たし)かにその方(ほう)がいいね。私(わたし)、ゾンビエリア は絶対(ぜったい)に行(い)きたい!A: Tuần sau có lễ hội Love Com Park, háo hức ghê ha.B: Thật đó. Nhưng chắc chắn sẽ đông người lắm. Mình quyết định luôn đi sẽ đi đâu trước nhỉ?A: Ừ, đúng là làm vậy thì tốt hơn thật. Khu zombie mình vô cùng muốn đi!
成績(せいせき)Danh từthành tíchA さんは家(いえ)で勉(べん)強(きょう)()しないのに、いつも成績(せいせき)がいいんですよ。すごいですね。Bạn A ở nhà chẳng học gì thế mà lúc nào thành tích cũng tốt. Giỏi thật đấy!
有休(ゆうきゅう)Danh từnghỉ phép có lương明日(あした)は好(す)きなバンドのライブがあるので、有休(ゆうきゅう)を取(と)って、見(み)に行(い)くんです。Vì ngày mai có buổi biểu diễn của ban nhạc mà tôi thích, nên tôi xin nghỉ phép có lương để đi xem.
お見(み)舞(ま)いDanh từđi thăm祖母(そぼ)が入院(にゅういん)したので、明日(あした)お見(み)舞(ま)いに行(い)ってきます。Vì bà tôi nhập viện nên ngày mai tôi sẽ đến thăm.
キャンプDanh từcắm trại週末(しゅうまつ)は大阪(おおさか)へ行(い)く用(よう)事(じ)()があるから、キャンプに行(い)けない。Vì cuối tuần tôi có việc bận phải đi Osaka nên tôi không đi cắm trại được.
ボタンDanh từkhuy áo, Nút bấmA:どうしたんですか。B:ボタンを押(お)したのに、飲(の)み物(もの)が出(で)てこないんです。A: Có chuyện gì vậy?B: Tớ đã bấm nút rồi nhưng mà đồ uống không ra.
危(あぶ)ないTính từ đuôi いnguy hiểm危(あぶ)ないので、そこに入(はい)らないでください。Vì nguy hiểm nên đừng vào đó.
細(ほそ)いTính từ đuôi いthon, mảnh maiA:あれ、ケーキ食(た)べないの?甘(あま)いもの好(す)きだよね。B:うん、ちょっと、ダイエットしようかなって。A:え、ゆいちゃん細(ほそ)いのに、なんでダイエットするの?B:太(ふと)ったんだよ!お菓子(かし)もケーキもあまり食(た)べないのに、2 キロも増(ふ)えちゃったんだ。A: Ơ, cậu không ăn bánh à? Tớ nhớ cậu thích đồ ngọt mà.B: Ừm… Là vì tớ đang tính… ăn kiêng một chút.A: Hả? Yui người mảnh mai vậy mà, sao lại ăn kiêng?B: Tớ đã béo lên đấy! Bánh hay kẹo cũng không ăn mấy, vậy mà đã tăng tận 2 kg rồi!
危(き)険(けん)Tính từ đuôi なsự nguy hiểmあの場(ば)所(しょ)は危(き)険(けん)なので入(はい)ってはいけませんChỗ đó nguy hiểm nên không được vào.
(~を)押(お)すĐộng từấn; nhấn; bấmA:どうしたんですか。B:ボタンを押(お)したのに、飲(の)み物(もの)が出(で)てこないんです。A: Có chuyện gì vậy?B: Tớ đã bấm nút rồi nhưng mà đồ uống không ra.
(熱(ねつ)を)出(だ)すĐộng từbị (sốt)子供(こども)が熱(ねつ)を出(だ)したので、迎(むか)えに行(い)かなければいけません。Vì con bị sốt nên tôi phải đi đón.
(~を)楽(たの)しみにするĐộng từmong chờ, mong đợi子(こ)供(ども)の運(うん)動(どう)会(かい)を楽(たの)しみにしていたのに、出(しゅっ)張(ちょう)で行(い)けなくなってしまった。Tôi đã mong chờ ngày hội thể thao của con, vậy mà lại không thể đi được vì phải đi công tác.
屋根(やね)Danh từmái nhàあめが降(ふ)っても大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。屋根(やね)があるキャンプ場(じょう)を選(えら)びましたから。Mưa cũng không sao đâu. Vì tớ đã chọn khu cắm trại có mái che rồi.
理(り)由(ゆう)()Danh từnguyên nhân, lý doA:ホアさんが日(に)本(ほん)に留(りゅう)学(がく)した理(り)由(ゆう)は何(なん)ですか。B:日(に)本(ほん)の文(ぶん)化(か)を勉(べん)強(きょう)したかったからです。A: Lý do Hoa đến Nhật du học là gì?B: Vì tôi muốn học văn hóa của Nhật Bản.
キャンプ場(じょう)Danh từnơi cắm trại
メーカーDanh từnhà sản xuấtA:安(やす)くても、このメーカーの商品(しょうひん)は買(か)いません!B:どうして?A:すぐ壊(こわ)れるんですよ!B:そっかぁ…安(やす)くても、すぐに壊(こわ)れるのは困(こま)るね。A: Dù rẻ, tôi cũng không mua đồ của hãng này đâu!B: Tại sao vậy?A: Vì nó hỏng ngay ấy mà!B: Ra vậy à… Dù rẻ mà hỏng liền thì đúng là phiền thật.
タイプDanh từkiểu, loại, chủng loại
点/~点Danh từ, Trạng từđiểm (điểm số bài kiểm tra)15点15 điểm
平(へい)気(き)Tính từ đuôi なbình thản, bình tĩnh恋(こい)人(びと)と1か月(げつ)会(あ)えなくても、平(へい)気(き)ですか。Dù không gặp được người yêu suốt 1 tháng, bạn có thấy ổn không?
(点/~点(てん))を取(と)るĐộng từđược ~ điểm私(わたし)の母(はは)は、私(わたし)がテストで100点(てん)を取(と)っても褒(ほ)めてくれませんでした。Mẹ của tớ, dù tớ có đạt được 100 điểm bài kiểm tra thì cũng không khen.
(~を)許(ゆる)すĐộng từtha thứ; cho phép許(ゆる)せないことはありますよね。Cũng có những điều thật sự không thể tha thứ được, đúng không?
(~を)謝(あやま)るĐộng từxin lỗi何(なん)度(ど)謝(あやま)られても、彼(かれ)は許(ゆる)しません。Dù đã được xin lỗi nhiều lần nhưng anh ấy vẫn không tha thứ.
帰(き)国(こく)(する)Danh từ, Động từvề nướcA:来月(らいげつ)、ベトナムに帰(かえ)ることになったんだ。B:そうなんだ…。帰(き)国(こく) しても、いつでも連絡(れんらく)してね。A: Tôi đã quyết định sẽ về Việt Nam vào tháng sau.B: Thế à… Dù có về nước thì hãy cứ liên lạc cho mình bất cứ lúc nào nhé.
どんなにTrạng từcho dù có… đến mức nào thì…この建物(たてもの)は丈(じょう)夫(ぶ)()だから、どんなに大(おお)きい地(じ)震(しん)が来(き)ても、壊(こわ)れません。Tòa nhà này chắc chắn lắm, dù có động đất lớn đến mấy cũng không bị sập.
いくらTrạng từdù có… bao nhiêu đi nữa thì vẫn…あの人(ひと)はいくら食(た)べても太(ふと)らないそうだ。Nghe nói người đó ăn bao nhiêu cũng không béo thì phải.
もしTrạng từnếu, nếu nhưもし私(わたし)にお金(かね)があっても、その商(しょう)品(ひん)()は買(か)いません。Cho dù có tiền thì tôi vẫn không mua sản phẩm đó đâu.
つまみDanh từcái núm, nút điều khiểnこのつまみを回(まわ)すと、音(おと)が大(おお)きくなります。Vặn cái núm này thì âm thanh sẽ to hơn.
不(ふ)動(どう)産(さん)屋(や)Danh từcông ty/ người làm bất động sảnA:そんなに素(す)敵(てき)()な部(へ)屋(や)だったんだ。B:うん。でも、少(すこ)し家(や)賃(ちん)が高(たか)いんだよね…。A:安(やす)くならないの?B:ならないでしょー。A:不(ふ)動(どう)産(さん)屋(や)さんに交(こう)渉(しょう)してみるといいよ。俺(おれ)の部(へ)屋(や)、交(こう)渉(しょう)したら少(すこ)し安(やす)​​​​​​​くなったよ。A: Phòng đó đẹp đến vậy à.B: Ừ. Nhưng mà tiền thuê nhà hơi cao một chút…A: Không giảm giá được sao?B: Chắc là không giảm được đâu mà…A: Thử thương lượng với bên môi giới nhà đất xem. Phòng của tớ, sau khi thương lượng thì họ giảm giá cho một chút đó.
春(はる)Danh từmùa xuânこの公園(こうえん)では、春(はる)になると桜(さくら)が咲(さ)きます。Công viên này, vào mùa xuân hoa anh đào sẽ nở.
夏(なつ)Danh từmùa hè今年(ことし)の夏(なつ)はあまり暑(あつ)くないらしいよ。Nghe nói hè năm nay không nóng lắm đâu.
秋(あき)Danh từmùa thuこの木(き)の葉(は)っぱは、秋(あき)になると散(ち)ります。Lá cây này sẽ rụng khi mùa thu đến.
冬(ふゆ)Danh từmùa đôngこの動(どう)物(ぶつ)は、冬(ふゆ)の間(あいだ)、ずっと寝(ね)ているそうです。Nghe nói loài động vật này ngủ suốt trong mùa đông.
紅葉(こうよう)Danh từcây thích/ cây phong秋(あき)になるとたくさんの人(ひと)がここに紅葉(こうよう)を見(み)に来(き)ます。Khi mùa thu sang, rất nhiều người đến đây để ngắm lá đỏ.
機(き)会(かい)Danh từcơ hội大坂(おおさか)に行(い)く機(き)会(かい)があったら、何(なに)をしたい?Nếu có cơ hội đi Osaka, bạn muốn làm gì?
角(かど)Danh từgócその角(かど)を右(みぎ)に曲(ま)がると、右側(みぎがわ)にパン屋(や)があります。Rẽ phải tại góc đó sẽ thấy tiệm bánh mì ở phía bên phải.
橋(はし)Danh từcây cầuあそこに、古(ふる)い橋(はし)があるのが見(み)えますか。あの橋(はし)の近(ちか)くに駅(えき)があります。Bạn có thấy cây cầu cũ đằng kia không? Gần cây cầu đó có một nhà ga.
踏(ふ)み切(き)りDanh từĐoạn đường giao với đường sắt踏(ふ)み切(き)りを渡(わた)ると、左(ひだり)側(がわ)にホテルがあります。Băng qua đoạn đường giao với đường sắt, bạn sẽ thấy khách sạn ở phía bên trái.
忘(わす)れ物(もの)Danh từđồ bỏ quênお店(みせ)を出(で)る前(まえ)に、忘(わす)れ物(もの)がないかご確認(かくにん)ください。Quý khách vui lòng kiểm tra xem có quên đồ không trước khi ra khỏi cửa hàng.
夕方(ゆうがた)Danh từchiều tốiA:もう夕方(ゆうがた)ですから、帰(かえ)りますね。B:夕方(ゆうがた)は車(くるま)の事故(じこ)が起(お)きやすいから、気(き)を付(つ)けて帰(かえ)ってくださいね。A: Đã chiều tối rồi nên tôi đi về đây.B: Chiều tối dễ xảy ra tai nạn ô tô nên cậu về cẩn thận nhé.
信号(しんごう)Danh từtín hiệu đèn giao thôngA:すみません。図(と)書(しょ)館(かん)ってどこにありますか。B:あの信号(しんごう)を左(みぎ)に曲(ま)がるとありますよ。A: Xin lỗi. Thư viện ở đâu vậy ạ?B: Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông thì bạn sẽ thấy (thư viện) đấy.
葉/葉っぱDanh từláこの木(き)の葉(は)っぱは、秋(あき)になると散(ち)ります。Lá của cây này sẽ rụng khi mùa thu đến.
ぬるいTính từ đuôi いâm ấmコーヒーがぬるいなら、電(でん)子(し)レンジで温(あたた)めてください。Nếu cà phê nguội thì hãy hâm nóng bằng lò vi sóng nhé.
(~を)減(へ)らすĐộng từgiảm đi来月(らいげつ)からアルバイトの時(じ)間(かん)を減(へ)らさせていただけませんか。Từ tháng sau có thể giảm thời gian làm thêm cho tôi không ạ?
貯(た)まるĐộng từtích lạiボタンを押(お)しても動(はたら)かなかったら、ゴミがたまっていないかどうか確認(かくにん)してください。Nếu nhấn nút mà máy không hoạt động, hãy kiểm tra xem có bị tích rác hay không.
曲(ま)がるĐộng từrẽA:あの信号(しんごう)を右(みぎ)に曲(ま)がるんですね。B:あ、いえ。あの信号(しんごう)で曲(ま)()がらないで、その次(つぎ)の信号(しんごう)で曲(ま)がってください。A: Ở cái đèn giao thông kia thì rẽ phải đúng không?B: À, không. Đừng rẽ ở cái đèn đó, mà hãy rẽ ở cái đèn giao thông tiếp theo nhé.
(~を)知(し)らせるĐộng từcho biết, thông báo参(さん)加(か)をキャンセルする場(ば)合(あい)は、必(かなら)ずメールで知(し)らせてください。Trong trường hợp bạn hủy tham gia thì nhất định hãy thông báo bằng thư điện tử.
お茶(ちゃ)をするĐộng từuống trà友達(ともだち)とお茶(ちゃ)を飲(の)みながらおしゃべりします。Tôi vừa nói chuyện vừa uống trà với bạn bè.
(~を)交(こう)渉(しょう)(する)Danh từ, Động từđàm phán, thương lượng
(~を)マッサージ(する)Danh từ, Động từmát xaA: 最近腰(さいきんこし)が痛(いた)くて…。B: マッサージに行(い)ってみたら?気(き)持(もち)ちいいよ。A: Dạo này lưng mình đau quá… B: Sao không thử đi massage xem? Dễ chịu lắm đó.
まっすぐTính từ đuôi な, Trạng từthẳng tắpこの道(みち)をまっすぐ行(い)くと、右側(みぎがわ)に本(ほん)屋(や)があります。Đi thẳng đường này, nhà sách sẽ ở phía bên phải.
~億(おく)~trăm triệu一億(おく)100 triệu
~側(がわ)phía ~右(みぎ)側(がわ)Phía bên phải
~つ目(め)thứ (tự) ~一つ目(め)thứ nhất
たまねぎDanh từhành tây
乗(の)り換(か)えDanh từđổi (tàu/ xe)(駅(えき)のアナウンス)次(つぎ)はやまと駅(えき)にとまります。白川線(しらかわせん)にお乗(の)りの方(かた)は、お乗(の)り換(か)えください。(Thông báo tại nhà ga) Tiếp theo là ga Yamato. Quý khách đi tuyến Shirakawa, xin vui lòng chuyển tàu tại đây.
数(すう)字(じ)Danh từchữ số, con số好(す)きな数(すう)字(じ)()は何(なん)ですか。Con số bạn thích là số nào?
図(ず)Danh từhình vẽ, biểu đồ…図(ず)がある。có hình
線(せん)Danh từđường kẻ, đường thẳng線(せん)のとおりに切(き) ってください。Xin hãy cắt theo đường kẻ.
うまいTính từ đuôi いngon
(~を)測(はか)るĐộng từđo đạc (chiều dài, diện tích…)*これは長(なが)さを測(はか)るのに使(つか)う道(どう)具(ぐ)です。Đây là dụng cụ dùng để đo độ dài.
(事故(じこ)などを)起(お)こすĐộng từgây ra (tai nạn)事故(じこ)を起(お)こした場(ば)合(あい)、すぐ警察(けいさつ)に電(でん)話(わ)してください。Nếu gây ra tai nạn, hãy gọi ngay cho cảnh sát.
進(すす)むĐộng từtiến lên矢印(やじるし)のとおりに進(すす)むだけなので、簡単(かんたん)ですよ。Chỉ cần đi theo dấu mũi tên, nên rất đơn giản.
(~を)混(ま)ぜるĐộng từtrộn lẫnミキサーは食(しょく)材(ざい)を細(こま)かくして混(ま)ぜるのに使(し)用(よう)します。Máy xay được sử dụng để xay nhuyễn nguyên liệu và trộn chúng.
(~に)満足(まんぞく)(する)Danh từ, Động từmãn nguyện, thỏa mãn希(き)望(ぼう)どおりの髪型(かみがた)にしてもらえて、満足(まんぞく)しています。Tôi rất hài lòng vì đã được làm kiểu tóc đúng như mong muốn.
(~を)計画(けいかく)(する)Danh từ, Động từlên kế hoạch計画(けいかく)どおり、来月(らいげつ)駅前(えきまえ)に新(あたら)しいビルができるそうです。Theo kế hoạch, tháng tới sẽ có tòa nhà mới được xây dựng trước ga.
(~を)希(き)望(ぼう)(する)Danh từ, Động từmong muốn, ước muốn君(きみ)の希(き)望(ぼう)()とおりに高(たか)いレストランに来(き)たのに、嬉(うれ)しくなさそうだね。Mặc dù đã đưa cô ấy đến nhà hàng đắt tiền như mong muốn của cô ấy, nhưng trông cô ấy có vẻ không vui.
(~を)想像(そうぞう)(する)Danh từ, Động từtưởng tượngハノイは想像(そうぞう)した通(とお)りの町(まち)で、とても住(す)みやすいです。Hà Nội là một thành phố hệt như tôi đã tưởng tượng, rất dễ sống.
(~を)予(よ)想(そう)(する)Danh từ, Động từdự đoán予(よ)想(そう)()したとおり、日(に)本(ほん)のチーム試(し)合(あい)に負(ま)けちゃいましたね。Như đã dự đoán, đội Nhật Bản đã thua trận.
少(すく)なくともDanh từ, Động từít nhất thìレポートを書(か)くのに、少(すく)なくとも5時(じ)間(かん)はかかると思(おも)います。Tôi nghĩ ít nhất sẽ mất 5 tiếng để viết báo cáo.
最低(さいてい)でもTrạng từtối thiểu, bét nhất thì cũng phải (cụm từ này được sử dụng như 1 Adv.)この家具(かぐ)を運(はこ)ぶのに、最低(さいてい)でも2人は必要(ひつよう)です。Để vận chuyển món đồ nội thất này, ít nhất cần 2 người.
お子(こ)さんDanh từcon (của người khác)お子(こ)さんの病(びょう)気(き)が早(はや)く治(なお)るように、祈(いの)っています。Tôi mong cho con bạn mau chóng khỏi bệnh.
先方(せんぽう)Danh từđối tác先方(せんぽう)に「大雨(おおあめ)のため、今日(きょう)そちらに伺(うかが)うのは難(むずか)しいです」と連絡(れんらく)しておいてください。Anh/chị hãy liên lạc với phía đối tác và nói rằng “Do mưa to, hôm nay chúng ta khó có thể đến gặp bên đó.” nhé.
欠航(けっこう)Danh từhuỷ chuyến bay飛(ひ)行(こう)機(き)()が欠航(けっこう)するかもしれませんね。Có thể máy bay sẽ bị hủy chuyến.
国際(こくさい)Danh từquốc tế国際(こくさい)会(かい)議(ぎ)に出(しゅっ)席(せき)()するために、来(らい)週(しゅう)アメリカに行(い)きます。Tuần tới tôi sẽ đi Mỹ để tham dự hội nghị quốc tế.
大雨(おおあめ)Danh từcơn mưa to大雨(おおあめ)のため、今日(きょう)のサッカーの試(し)合(あい)は中(ちゅう)止(し)()になりました。Do mưa lớn, trận bóng đá hôm nay đã bị hủy.
発音(はつおん)Danh từphát âm日(に)本(ほん)語(ご)の発音(はつおん)が上(じょう)手(ず)()になるように、この本(ほん)を買(か)いました。Tôi đã mua cuốn sách này để cải thiện khả năng phát âm tiếng Nhật của mình.
(~を)やるĐộng từtưới (nước)
(~を)祈(いの)るĐộng từcầu nguyện
(~を)貯(た)めるĐộng từtiết kiệm旅行(りょこう)のためにお金(かね)を貯(た)めることにします。Tôi quyết định tiết kiệm tiền để đi du lịch.
わくわくするDanh từ, Động từháo hức
(~を)発売(はつばい)(する)Danh từ, Động từbắt đầu bán, phát hành~
ご存(ぞん)知(じ)Danh từbiết (kính ngữ của 知る)会(かい)長(ちょう)は田(た)中(なか)さんをご存(そん)知(じ)()ないそうです。Nghe nói chủ tịch không biết ông Tanaka.
(~に)寄(よ)るĐộng từghé qua部(ぶ)長(ちょう)は XYZ カンパニーに寄(よ)られるそうです。Nghe nói trưởng ban sẽ ghé qua công ty XYZ.
(~を)ご覧(らん)になるĐộng từnhìn (kính ngữ của 見(み)る)A: 先生(せんせい)は、東(とう)京(きょう)へはよくいらっしゃるんですか。B: いや、今回(こんかい)が2回(かい)目(め)かな。A: そうですか。スカイツリーはもうご覧(らん)になりましたか。B: いや、まだないんだよ。A: Thầy có thường đến Tokyo không ạ?B: Không, lần này chắc là lần thứ hai thôi.A: Vậy ạ. Thầy đã từng ngắm tháp Skytree chưa?B: Chưa, chưa có dịp.
(~を)召(め)し上(あ)がるĐộng từxơi, dùng bữa, uống… (kính ngữ của 食べる、飲む)先生(せんせい)はコーヒーを召(め)し上(あ)がるのがお好(す)きです。Thầy giáo thích uống cà phê.
おっしゃるĐộng từnói (kính ngữ của 言(い)う)
なさるĐộng từlàm (kính ngữ của する)今(こん)度(ど)のパーティ―では社(しゃ)長(ちょう)がスピーチをなさるそうです。Trong buổi tiệc lần này, nghe nói giám đốc sẽ phát biểu.
(お) 刺身(さしみ)定(てい)食(しょく)suất cơm sashimiA: お待(ま)たせしました。お刺身(さしみ)定(てい)食(しょく)()でございます。B: ありがとうございます。A: Xin lỗi đã để quý khách đợi. Đây là suất cơm sashimi của quý khách.B: Cảm ơn anh/chị.
(お)刺身(さしみ)Danh từsashimiA: お刺身(さしみ)は、こちらにございます。お醬(しょう)油(ゆ)()またはぽん酢(ず)につけて、お召(め)し上(あ)がりください。ごゆっくりどうぞ。B: わあ、美味(おい)しそうだね。いただきます!A: Phần sashimi đây ạ. Quý khách có thể chấm với nước tương hoặc ponzu rồi thưởng thức. Xin quý khách từ từ dùng bữa.B: Ôi, trông ngon quá. Tôi xin bắt đầu ăn nhé!
定(てい)食(しょく)Danh từsuất ăn
お手(て)洗(あら)いDanh từnhà vệ sinhお手(て)洗(あら)いは2階(かい)のエスカレーターの横(よこ)にございます。Nhà vệ sinh nằm bên cạnh thang cuốn ở tầng 2.
お宅(たく)Danh từnhà (khi nói đến nhà của người bề trên)明日(あした)、先生(せんせい)のお宅(たく)に伺(うかが)ってもよろしいでしょうか。Ngày mai, em đến thăm nhà thầy có được không ạ?
さきほどDanh từban nãy, lúc nãy ★cách nói lịch sự của「さっき」さきほど送(おく)っていただいたメールを拝見(はいけん)しました。Tôi đã xem email bạn gửi vừa rồi.
契約書(けいやくしょ)Danh từhợp đồngA: お待(ま)たせいたしました。それでは、契約(けいやく)書(しょ)の説明(せつめい)をさせていただきます。B: お願(ねが)いします。A: Xin lỗi đã để quý vị chờ. Bây giờ tôi sẽ giải thích về hợp đồng.B: Xin nhờ anh/chị.
先日(せんじつ)Danh từhôm trước
部下(ぶか)Danh từcấp dướiこちらは部下(ぶか)の佐(さ)藤(とう)()でございます。Đây là cậu Satou, cấp dưới của tôi.
全(すべ)てDanh từ, Trạng từtoàn bộ
のちほどDanh từ, Trạng từsau đóのちほどこちらから連絡(れんらく)いたしますので、少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。Chúng tôi sẽ liên lạc với bạn sau, xin vui lòng đợi một chút.
(~に)お目(め)にかかるĐộng từgặp mặt先月(せんげつ)、社(しゃ)長(ちょう)にお目(め)にかかりました。Tháng trước, tôi đã được gặp giám đốc.
(~を)いただくĐộng từăn, uống, nhận鈴(すず)木(き)さんから旅行(りょこう)のお土産(みやげ)をいただいた。Tôi đã nhận được quà lưu niệm du lịch từ Suzuki.
伺(うかが)うĐộng từhỏi, đến thăm私(わたし)の会社(かいしゃ)の田(た)中(なか)が12時(じ)に伺(うかが)います。Tanaka (của công ty tôi) sẽ đến (quý công ty) vào lúc 12 giờ.
おるĐộng từở (cách nói khiêm tốn của いる)
(~を)いたします(いたす)Động từkhiêm nhường ngữ của する資(し)料(りょう)()を用(よう)意(い)いたしますので、少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。Tôi sẽ chuẩn bị tài liệu nên anh hãy đợi một chút ạ.
★ ございます (ござる)Động từkhiêm nhường ngữ của 「あります」A:こちら、差(さ)し上(あ)げます。B:いただいてもいいんですか。ありがとうございます。A: Cái này, tôi tặng anh ạ.B: Tôi nhận cũng được ạ? Cảm ơn anh.
★ 参(まい)ります(参(まい)る)Động từđi, đến私(わたし)は今年(ことし)の春(はる)に、アメリカから参(まい)りました。Tôi đã từ Mỹ đến vào mùa xuân năm nay.
★ 申(もう)します(申(もう)す)Động từnóiA:田(た)中(なか)と申(もう)しますが、木(き)村(むら)さんと2時(じ)に約束(やくそく)しております。B:田(た)中(なか)さまでございますね。少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。A: Tôi là Tanaka, đã hẹn với anh Kimura lúc 2 giờ.B: Anh Tanaka đúng không ạ? Hãy đợi một chút ạ.
(~を)申(もう)し上(あ)げるĐộng từkhiêm nhường ngữ「言(い)う」明日(あした)の会(かい)議(ぎ)で申(もう)し上(あ)げたいことがあります。Tôi có việc muốn trình bày trong cuộc họp ngày mai.
★(~を)存(ぞん)じます (存じる)Động từkhiêm nhường ngữ của biết「知(し)る」và nghĩ, cảm thấy「思(おも)う」昨日(きのう)、事故(じこ)があったことは存(そん)じております。Tôi biết về việc đã xảy ra tai nạn vào hôm qua.
(~を)存(ぞん)じ上(あ)げるĐộng từkhiêm nhường ngữ của「知る」「思う」A:社(しゃ)長(ちょう)の弟(おとうと)さんをご存(ぞん)知(じ)ですか。B:いいえ、存(ぞん)じ上(あ)げません。A: Bạn có biết em trai của giám đốc không?B: Không, tôi không biết.
(~を)伝(つた)えるĐộng từtruyền đạt
一Động từNHẤT一人でmột mình
食べる(たべる)Phó từ, Chữ Hán, Trạng từĂn, uống食のが好きですĂn là sở thích của tôi
行(くだり)くĐộng từĐi学校(がっこう)へ行(くだり)きますTôi đi học
本(ほん)Danh từSách本(ほん)を読よみますTôi đọc sách