🇯🇵 Japanese N4 Spaced Repetition Decks

Review vocabulary using Obsidian Spaced Repetition.

本物(ほんもの) (Danh từ) :: hàng thật, đồ thật
Ví dụ: 本物(ほんもの)は、写真(しゃしん)よりもっときれいですよ。 → Hàng thật còn đẹp hơn ảnh ấy. 彼(かれ) (Danh từ) :: anh ấy, ông ấy…; bạn trai
Ví dụ: 彼(かれ)は間(ま)に合(あ)わないだろうね。 → Anh ấy có lẽ không kịp đâu nhỉ. 台風(たいふう) (Danh từ) :: cơn bão
Ví dụ: 明日(あした)は台風(たいふう)が来(く)るから、会社(かいしゃ)は休(やす)みでしょうね。 → Ngày mai bão về nên có lẽ công ty sẽ được nghỉ đấy nhỉ. 洗濯(せんたく)物(もの) (Danh từ) :: đồ bẩn cần giặt, đồ đã giặt
Ví dụ: 今日(きょう)はずっと曇(くも)りだから洗濯(せんたく)物(もの)乾(かわ)かないだろうな。 → Hôm nay trời âm u suốt nên chắc là đồ giặt sẽ không khô được rồi. 遊園(ゆうえん)地(ち) (Danh từ) :: khu giải trí
Ví dụ: 明日(あした)は遊園(ゆうえん)地(ち)がこんでいるでしょう。 → Ngày mai khu giải trí chắc là đông nhỉ. ハイキング (Danh từ) :: leo núi dã ngoại
Ví dụ: みんな、今頃(いまごろ)ハイキングを楽(たの)しんでいるだろうなあ。 → Mọi người, giờ chắc đang tận hưởng buổi leo núi dã ngoại rồi nhỉ. 厳(きび)しい (Tính từ đuôi い) :: nghiêm khắc, khắt khe
Ví dụ: A:明日(あした)はテストだね。B :厳(きび)しい上(うえ)田(だ)先生(せんせい)のテストだから、難(むずか)しいだろうね。 → A: Ngày mai có bài kiểm tra nhỉ.B: Vì là bài kiểm tra của thầy Ueda nghiêm khắc nên chắc sẽ khó nhỉ. 込(こ)む (Động từ) :: đông đúc, chen lấn
Ví dụ: 電車(でんしゃ)が止(と)まっているから、バスがすごく込(こ)んでる。 → Vì tàu điện đang ngừng chạy nên xe buýt đông nghịt luôn. 上(あ)がる (Động từ) :: leo lên; tăng lên
Ví dụ: 今日(きょう)は午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)は寒(さむ)いですが、午後(ごご)から気(き)温(おん)が上(あ)がるでしょう。 → Hôm nay buổi sáng thì lạnh, nhưng từ chiều trở đi chắc nhiệt độ sẽ tăng lên. 下(さ)がる (Động từ) :: giảm xuống; hạ xuống
Ví dụ: 明日(あした)は今日(きょう)より気(き)温(おん)が下(さ)がるでしょう。 → Ngày mai có lẽ nhiệt độ sẽ thấp hơn hôm nay. 乾(かわ)く (Động từ) :: khô
Ví dụ: 今日(きょう)は天(てん)気(き)が悪(わる)いから、洗(せん)濯(たく)物(もの)は乾(かわ)きません。 → Hôm nay vì thời tiết xấu nên đồ giặt sẽ không khô. 止(や)む (Động từ) :: dừng; tạnh (mưa)
Ví dụ: 雨(あめ)は午後(ごご)止(や)むでしょう。 → Mưa chắc buổi chiều sẽ tạnh. 叶(かな)う (Động từ) :: (ước mơ) thành hiện thực
Ví dụ: Thầy bói phán:頑(がん)張(ば)れば、あなたの夢(ゆめ)は叶(かな)うでしょう。 → Nếu cố gắng thì ước mơ của con chắc sẽ thành hiện thực. (~を)楽(たの)しむ (Động từ) :: tận hưởng; mong chờ
Ví dụ: 田(た)中(なか)さん、明日(あした)の飲(の)み会(かい)、楽(たの)しみにしていましたよね。 → Tanaka này, cậu đã rất mong chờ buổi nhậu ngày mai mà nhỉ. (~を)返(かえ)す (Động từ) :: trả lại
Ví dụ: A:この本(ほん)、返(かえ)すよ。ありがとう。B:どうだった?面白(おもしろ)かったでしょう? → A: Cuốn sách này, tớ trả cậu nhé. Cảm ơn.B: Thấy thế nào? Hay đúng không? 成功(せいこう)する (Danh động từ) :: thành công
Ví dụ: このコンサートは、きっと成功(せいこう)するだろう。 → Buổi concert này chắc chắn sẽ thành công thôi. 中(ちゅう)止(し)(する) (Danh động từ) :: dừng, hoãn
Ví dụ: 雨(あめ)が降(ふ)っているから、コンサートは中(ちゅう)止(し)だろうね。 → Vì trời đang mưa nên chắc buổi hòa nhạc sẽ bị hoãn đấy nhỉ. 失敗(しっぱい)(する) (Danh động từ) :: thất bại
Ví dụ: ダイエットは多(た)分(ぶん)失敗(しっぱい)するだろう。 → Việc giảm cân có lẽ sẽ thất bại. きっと (Trạng từ) :: nhất định, chắc chắn 救急(きゅうきゅう)車(しゃ) (Danh từ) :: xe cấp cứu
Ví dụ: A:あ、救急(きゅうきゅう)車(しゃ)だ。B:本当(ほんとう)だ。事故(じこ)があったみたいですね。 → A: Ơ, xe cấp cứu kìa.B: Đúng thật này. Có vẻ đã xảy ra tai nạn. 事故(じこ) (Danh từ) :: tai nạn
Ví dụ: A:バス、まだ来(き)ませんね。B:ええ、事故(じこ)があったかもしれませんね。 → A: Xe buýt vẫn chưa đến nhỉ.B: Ừ, có thể đã có tai nạn. 雷(かみなり) (Danh từ) :: sấm sét
Ví dụ: 雷(かみなり)が落(お)ちたみたいです。 → Hình như sét vừa đánh xuống. 留守(るす) (Danh từ) :: vắng nhà
Ví dụ: 部屋(へや)が真(ま)っ暗(くら)だから、ホアさんは留守(るす)のはずです。 → Phòng tối om nên hẳn là Hoa đi vắng rồi. 旅館(りょかん) (Danh từ) :: lữ quán, nhà trọ kiểu Nhật
Ví dụ: 私(わたし)は旅館(りょかん)を出(で)て、バス停(てい)の時間(じかん)を確認(かくにん)した。 → Tôi ra khỏi nhà trọ, đi kiểm tra giờ xe buýt ở trạm. 旅行(りょこう)客(きゃく) (Danh từ) :: khách du lịch
Ví dụ: あの人(ひと)たちは旅行(りょこう)客(きゃく)です。 → Những người đó là khách du lịch. 入(い)り口(ぐち) (Danh từ) :: lối vào
Ví dụ: A:あのレストラン、今日(きょう)は入(い)り口(くち)が閉(し)まっていますね。B:ええ、休(やす)みのようですね。 → A: Nhà hàng đó hôm nay lại đóng cửa ra vào nhỉ.B: Ừ, hình như họ nghỉ. 有名人(ゆうめいじん) (Danh từ) :: người nổi tiếng
Ví dụ: だれか有(ゆう)名(めい)人(じん)が来(き)ているみたいですね。 → Hình như có người nổi tiếng nào đó đến nhỉ. 風邪(かぜ) (Danh từ) :: cảm lạnh, cảm cúm
Ví dụ: A : 大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)?B : うーん…。風邪(かぜ)を引(ひ)いたみたい。 → A : Cậu ổn chứ?B : Ừm… Hình như mình bị cảm rồi. 調(ちょう)味(み)料(りょう) (Danh từ) :: gia vị
Ví dụ: ベトナムのお菓子(かし)や調(ちょう)味(み)料(りょう)は日(に)本(ほん)のどこで売(う)っていますか。 → Bánh kẹo và gia vị Việt Nam ở Nhật thì bán ở đâu nhỉ? 平日(へいじつ) (Danh từ) :: ngày thường
Ví dụ: 平(へい)日(じつ)はカフェに行(い)く時(じ)間(かん)がない。 → Ngày thường tôi không có thời gian đi cà phê. ガソリン (Danh từ) :: xăng, dầu
Ví dụ: A:あれ?車(くるま)が動(うご)かない…。B:ガソリンがなくなったみたいだね。 → A: Ơ ? Xe không chạy…B: Có vẻ như xe hết xăng rồi. 真(ま)っ暗(くら) (Tính từ đuôi な) :: tối om
Ví dụ: リンさんの部屋(へや)は真(ま)っ暗(くら)だから、今(いま)は留守(るす)みたいだね。 → Phòng của Linh tối om nên có vẻ là giờ bạn ấy đi vắng rồi. 同(おな)じ (Tính từ đuôi な) :: giống, giống nhau
Ví dụ: 私(わたし)と友達(ともだち)は、同(おな)じラーメンを食(た)べました。 → Tôi và bạn đã ăn loại ramen giống nhau. (風邪(かぜ)を)引(ひ)く (Động từ) :: bị (cảm lạnh), trúng (gió)
Ví dụ: 風邪(かぜ)を引(ひ)いたから、 明日(あした)学校(がっこう)に行(い)けないかもしれません。 → Vì tôi bị cảm nên có lẽ mai không thể đi học được. 集(あつ)まる (Động từ) :: tập trung
Ví dụ: あそこに人(ひと)がたくさん集(あつ)まっているね。 → Đằng kia có nhiều người tụ tập nhỉ. (傘(かさ)を)差(さ)す (Động từ) :: giương (ô)
Ví dụ: みんな傘(かさ)を差(さ)している。 外(そと)は雨(あめ)が降(ふ)っているようだ。 → Mọi người đang giương ô kìa. Có vẻ như bên ngoài trời đang mưa. 届(とど)く (Động từ) :: được gửi đến, đưa đến
Ví dụ: A:荷(に)物(もつ)、まだ届(とど)きませんね。B:先(せん)週(しゅう)注(ちゅう)文(もん)したから、そろそろ届(とど)くはずですが…。 → A: Hàng vẫn chưa đến nhỉ.B: Đặt từ tuần trước thì hẳn là sắp đến rồi. なくなる (Động từ) :: mất, biến mất, hết
Ví dụ: あれ?車(くるま)が動(うご)かない。ガソリンがなくなったみたいだ。 → Ơ? Ô tô không chạy. Hình như là hết xăng rồi. (~に/~と)ぶつかる (Động từ) :: va phải, đụng phải
Ví dụ: 昨日(きのう)、この交差点(こうさてん)で事故(じこ)がありました。木(き)が倒(たお)れています。車(くるま)がここにぶつかったようです。 → Hôm qua chỗ ngã tư này có tai nạn. Cây đổ hết. Hình như một chiếc ô tô đã đâm vào đây. できる (Động từ) :: hoàn thành
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)、合格(ごうかく)できるかな…。B:日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)は簡単(かんたん)だから、合格(ごうかく)できるはずだよ。 → A: Kỳ thi tiếng Nhật, không biết tớ có đỗ được không đây…B: Kỳ thi tiếng Nhật dễ mà, chắc chắn có thể qua được. (を)怪我(けが)(する) (Động từ) :: bị thương
Ví dụ: クラスメイトは事(じ)故(こ)で腕(うで)を怪(け)我(が)しているみたい。 → Có vẻ như bạn cùng lớp tôi đã bị thương ở cánh tay do tai nạn. すぐに (Trạng từ) :: ngay lập tức, lập tức
Ví dụ: マイさんもすぐに来(く)るはずですから、もう少(すこ)し待(ま)ちましょう。 → Mai sẽ đến ngay thôi, nên chúng mình hãy đợi một chút nhé. だいぶ (Trạng từ) :: khá là, đáng kể
Ví dụ: バスの時(じ)間(かん)は1日(にち)に 5本(ほん)しかなかった。この町(まち)はだいぶ不(ふ)便(べん)なようだ。 → Mỗi ngày chỉ có 5 chuyến xe buýt thôi. Có vẻ như thị trấn này khá là bất tiện. もしかしたら (Trạng từ) :: Có lẽ
Ví dụ: もしかしたら、あの人(ひと)はベトナム人(じん)かもしれませんね。 → Có thể người đó là người Việt Nam cũng nên. (お)花(はな)見(み) (Danh từ) :: sự ngắm hoa
Ví dụ: 上(うえ)野(の)公(こう)園(えん)は、今(いま)桜(さくら)が咲(さ)いています。今週(こんしゅう)末(まつ)は、お花(はな)見(み)ができるでしょう。 → Công viên Ueno, giờ đang có hoa anh đào nở đấy. Cuối tuần này chắc là đi ngắm hoa được đó! 最初(さいしょ) (Danh từ, Trạng từ) :: đầu tiên
Ví dụ: A:着(き)物(もの)って、着(く)るの難(むずか)しいでしょう?B:そうですね…。最初(さいしょ)は難(むずか)しいけど、慣(な)れれば簡単(かんたん)ですよ。 → A: Kimono ấy, mặc chắc là khó nhỉ?B: Ừ…Ban đầu thì khó, nhưng nếu quen rồi thì dễ thôi. 今週(こんしゅう)末(まつ) (Danh từ, Trạng từ) :: cuối tuần này
Ví dụ: 今週(こんしゅう)末(まつ)、台風(たいふう)が来(く)るらしいよ。 → Nghe nói cuối tuần này có bão. 地(じ)震(しん) (Danh từ) :: động đất
Ví dụ: 昨日(きのう)、東京(とうきょう)で地(じ)震(しん)があったそうですよ。 → Nghe nói hôm qua ở Tokyo xảy ra động đất. 昼(ひる)寝(ね) (Danh từ) :: ngủ trưa
Ví dụ: ベトナムの会社(かいしゃ)では、昼(ひる)寝(ね)をしてもいいそうですね。 → Nghe nói là ở công ty bên Việt Nam, ngủ trưa cũng được phép đấy nhỉ. うそ (Danh từ) :: lời nói dối
Ví dụ: A:午後(ごご)から雨(あめ)みたいですよ。B:うそでしょ?傘(かさ)持(も)っていないよ…。 → A: Nghe nói từ buổi chiều trời sẽ mưa đấy.B: Cậu nói dối đúng chứ ? Tớ không mang ô đâu… 赤(あか)ちゃん (Danh từ) :: em bé, trẻ sơ sinh
Ví dụ: この会社(かいしゃ)は赤(あか)ちゃんを連(つ)れてきてもいいです。 → Công ty này cho mang theo em bé đến chỗ làm đấy. 火事(かじ) (Danh từ) :: hoả hoạn
Ví dụ: x 教(きょう)科(か)書(しょ) (Danh từ) :: sách giáo khoa
Ví dụ: この教(きょう)科(か)書(しょ)は絵(え)や練習(れんしゅう)がたくさんあります。 → Cuốn sách giáo khoa này có rất nhiều tranh minh họa và bài tập. イギリス (Danh từ) :: nước Anh
Ví dụ: x オリンピック (Danh từ) :: thế vận hội Olympic
Ví dụ: x ボーナス (Danh từ) :: tiền thưởng, phần thưởng
Ví dụ: 今年(ことし)のボーナスは少ないと思(おも)います。 → Tôi nghĩ tiền thưởng năm nay sẽ ít. 羨(うらや)ましい (Tính từ đuôi い) :: ngưỡng mộ, ghen tị
Ví dụ: 山(やま)田(だ):田(た)中(なか)さん、この前(まえ)ハワイに行ったそうですよ。マイ:へえ〜。うらやましいです。 → Yamada: Nghe nói đợt trước Tanaka mới đi Hawaii đấy.Mai: Ồ~ Ghen tị ghê! (~に)勝(か)つ (Động từ) :: thắng, chiến thắng
Ví dụ: A:昨日(きのう)、日(に)本(ほん)VS.ベトナムのサッカーの試(し)合(あい)を見(み)ました。B:へえ、日(に)本(ほん)は勝(か)ちましたか。 → A: Hôm qua tớ đã xem trận bóng đá giữa Nhật Bản với Việt Nam.B: Thế á, Nhật Bản có thắng không? (人(ひと)を)(場(ば)所(しょ)・イベントに)誘(さそ)う (Động từ) :: rủ, mời (ai đó) đến (địa điểm / sự kiện)
Ví dụ: A:マイさん、今(いま)、上(うえ)野(の)公(こう)園(えん)は桜(さくら)がきれいみたいですよ。今週(こんしゅう)末(まつ)、見(み)に行(い)きましょうよ。B:桜(さくら)ですか!ぜひ見(み)たいです。田(た)中(なか)さんたちも誘(さそ)いませんか。 → A: Mai này, nghe nói hoa anh đào ở công viên Ueno bây giờ đang rất đẹp đấy. Cuối tuần này, chúng mình đi ngắm nhé.B: Hoa anh đào à! Mình rất muốn xem. Hay là rủ cả hội Tanaka nữa nhé? 亡(な)くなる (Động từ) :: mất, qua đời
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんのおじいさんが亡(な)くなりました。 → Ông của Tanaka đã qua đời rồi. (~と)別(わか)れる (Động từ) :: chia tay
Ví dụ: A:あの二人(ふたり)、最近(さいきん)あんまり一緒(いっしょ)にいないね。B:ああ、あの二人(ふたり)、先週(せんしゅう)別(わか)れたみたいだよ。 → A: Hai người đó, gần đây không thấy ở cùng nhau mấy nhỉ.B: À, hai người đó, nghe nói tuần trước đã chia tay rồi. (~に)負(ま)ける (Động từ) :: thua, bại trận 売(う)れる (Động từ) :: ① bán đắt hàng, bán chạy② nổi tiếng
Ví dụ: (本(ほん)屋(や)で)A:最近(さいきん)は、紙(かみ)の本(ほん)が売(う)れないそうですね。B:残念(ざんねん)ですよね。 → (Tại hiệu sách)A: Gần đây nghe nói sách giấy không bán chạy nữa.B: Tiếc thật nhỉ. 生(う)まれる (Động từ) :: được sinh ra
Ví dụ: アインさんは子(こ)供(ども)が生(う)まれたらしい。 → Nghe nói Ánh mới sinh em bé. (~を)辞(や)める (Động từ) :: từ bỏ; nghỉ (việc), bỏ (học) 優(ゆう)勝(しょう)する (Danh động từ) :: vô địch
Ví dụ: あの人(ひと)は前(まえ)のオリンピックで優(ゆう)勝(しょう)したそうだ。 → Nghe nói người đó đã giành chiến thắng tại kỳ Olympic trước. びっくりする (Danh động từ) :: giật mình しかも :: hơn nữa お礼(れい) (Danh từ) :: lời/ quà cảm ơn 用(よう)事(じ) (Danh từ) :: việc quan trọng, việc bận
Ví dụ: 田(た)中(なか):山(やま)田(だ)さんは、今日(きょう)お休(やす)みですか。マイ:午後(ごご)は来(き)ますよ。午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)は、用(よう)事(じ)があると言(い)っていました。 → Tanaka: Hôm nay Yamada nghỉ à?Mai: Buổi chiều sẽ đến đấy. Buổi sáng thì nói là có việc bận. 電(でん)池(ち) (Danh từ) :: cục pin 天(てん)気(き)予(よ)報(ほう) (Danh từ) :: dự báo thời tiết
Ví dụ: A:今日(きょう)は天(てん)気(き)がいいですね。B:ええ、でも天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)で明日(あした)から雨(あめ)だと言(い)っていましたよ。 → A: Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.B: Ừ, nhưng theo dự báo thời tiết thì nghe nói là từ mai trời sẽ mưa đấy. 交通(こうつう) (Danh từ) :: giao thông
Ví dụ: 東京(とうきょう)は交通(こうつう)も便(べん)利(り)だし、面白(おもしろ)い店(みせ)もたくさんあるし、とてもいい町(まち)ですよ。 → Tokyo có giao thông thuận tiện, lại nhiều quán hay, là một thành phố rất tuyệt đấy. 形(かたち) (Danh từ) :: hình dáng 将(しょう)来(らい) (Danh từ, Trạng từ) :: tương lai
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんは将(しょう)来(らい)アメリカに住(す)みたいらしいです。 → Nghe nói Tanaka muốn sống ở Mỹ trong tương lai. 痛(いた)い (Tính từ đuôi い) :: đau, đau đớn
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんは頭(あたま)が痛(いた)いから帰(かえ)るかもしれないって言(い)ってたよ。 → Tanaka đã nói rằng vì bị đau đầu nên có lẽ cậu ấy sẽ đi về. 引(ひ)っ越(こ)す (Động từ) :: chuyển nhà
Ví dụ: 引(ひ)っ越(こ)したいけど、お金(かね)もないし、忙(いそが)しいし、無理(むり)かもしれないなあ。 → Tôi muốn chuyển nhà, nhưng không có tiền, lại còn bận, nên có lẽ là không thể. おすすめ(する) (Danh động từ) :: giới thiệu, khuyến nghị
Ví dụ: A:その本(ほん)、どう?B:うーん、難(むずか)しいから、あんまりおすすめできないよ。 → A: Cuốn sách đó thế nào?B: Ừm…, vì khó quá nên mình không khuyên bạn đọc. こうやって (Trạng từ) :: làm như thế này, như thế này thì… 興(きょう)味(み) (Danh từ) :: hứng thú
Ví dụ: 私(わたし)はあまり服(ふく)に興(きょう)味(み)がないんです。 → Tôi không có hứng thú với quần áo lắm. 意味(いみ) (Danh từ) :: ý nghĩa
Ví dụ: 言(こ)葉(とば)の意味(いみ)がわからないんです。 → Tôi không hiểu nghĩa của từ. 場(ば)所(しょ) (Danh từ) :: địa điểm, nơi
Ví dụ: 銀行(ぎんこう)に行(い)きたいんですが、場(ば)所(しょ)を教(おし)えていただけませんか? → Tôi muốn đến ngân hàng, anh/chị chỉ chỗ cho tôi được không? 知(し)り合(あ)い (Danh từ) :: người quen 選手(せんしゅ) (Danh từ) :: tuyển thủ
Ví dụ: 森(もり)さんは昔(むかし)、バスケットボールの選手(せんしゅ)だったらしいですよ。 → Nghe nói Mori ngày xưa từng là vận động viên bóng rổ đấy. 調(ちょう)子(し)(がいい/悪(わる)い) (Danh từ) :: tình trạng (tốt/xấu)
Ví dụ: A:パソコンの調(ちょう)子(し)が悪(わる)いんだけど、どうすればいいですか。B:ちょっと見(み)せてください。 → A: Máy tính của tôi bị trục trặc, tôi nên làm gì đây?B: Hãy cho tôi xem một chút. ミュージカル (Danh từ) :: nhạc kịch
Ví dụ: A: 田(た)中(なか)さん、ミュージカルは好(す)きですか。B: ミュージカルですか。見(み)たことはないけど、興(きょう)味(み)はあります。 → A: Tanaka này, anh có thích nhạc kịch không?B: Nhạc kịch à. Tôi chưa từng xem nhưng có hứng thú đấy. チャット (Danh từ) :: chat, tán gẫu 遠(とお)い (Tính từ đuôi い) :: xa よろしい (Tính từ đuôi い) :: được, tốt (lịch sự của 良い)
Ví dụ: 頭(あたま)が痛(いた)いんですが、早退(そうたい)してもよろしいでしょうか。 → Em bị đau đầu, em xin phép về sớm có được không ạ ? 苦(にが)い (Tính từ đuôi い) :: (vị) đắng
Ví dụ: この料(りょう)理(り)、辛(から)いんじゃなくて、すごく苦(にが)いんだよ。 → Món này, không cay mà rất đắng. 大(おお)きな (Tính từ đuôi な) :: to, lớn (~に)似合(にあ)う (Động từ) :: hợp với ~
Ví dụ: その服(ふく)はBさんによく似合(にあ)っています。 → Bộ đồ đó rất hợp với bạn B. (~に)興(きょう)味(み)がある (Động từ) :: có hứng thú với~ (~を)始(はじ)める (Động từ) :: bắt đầu
Ví dụ: リンさんが最近(さいきん)テニスを始(はじ)めた。 → Gần đây Linh bắt đầu chơi tennis. 注(ちゅう)文(もん) (Danh động từ) :: gọi món, đặt mua
Ví dụ: A:注文(ちゅうもん)はビールでいいですか。B:お酒(さけ)は飲(の)めないんです。 → A: Mình gọi bia được không?B: Tớ không uống được rượu bia. 確(たし)か (Trạng từ) :: hình như, nếu không nhầm thì ~ ~市(し) (Danh từ) :: thành phố
Ví dụ: 京(きょう)都(と)市(し) → Thành phố Kyoto 同(どう)僚(りょう) (Danh từ) :: đồng nghiệp
Ví dụ: A:うちの美(び)​​​​​​容(よう)院(いん)は、どこで知(し)ったんですか。B:会社(かいしゃ)の同(どう)僚(りょう)が紹(しょう)介(かい)してくれました。 → A: Anh/chị biết đến tiệm làm tóc của chúng tôi từ đâu vậy?B: Một đồng nghiệp ở công ty đã giới thiệu cho tôi. 貿易(ぼうえき) (Danh từ) :: ngoại thương, thương mại
Ví dụ: A:何(なん)の仕(し)事(ごと)をしているんですか。B:貿易(ぼうえき)の会社(かいしゃ)で働(はたら)いています。 → A: Bạn đang làm công việc gì ?B: Tôi đang làm việc tại một công ty thương mại. 着(き)物(もの) (Danh từ) :: kimono
Ví dụ: A:何(なに)を読(よ)んでいるんですか。B:着(き)物(もの)の雑誌(ざっし)です。 → A: Bạn đang đọc gì đấy?B: Tạp chí về kimono. 具(ぐ)合(あい) (Danh từ) :: tình trạng sức khoẻ
Ví dụ: A:具(ぐ)合(あい)が悪(わる)いの?B:うん、頭(あたま)が痛(いた)いんだ。 → A: Bạn không khỏe à?B: Ừ, mình bị đau đầu. 気(き)分(ぶん) (Danh từ) :: tâm trạng
Ví dụ: A:どうしたんですか。B:朝(あさ)から気(き)分(ぶん)が悪(わる)いんです。 → A: Cậu bị sao vậy?B: Tớ thấy không khỏe từ sáng. デート (Danh từ) :: hẹn hò, buổi hẹn
Ví dụ: 昨日(きのう)、彼(かれ)氏(し)と映(えい)画(が)館(かん)でデートした。 → Hôm qua, tôi đã hẹn hò với bạn trai ở rạp chiếu phim. (~を)利(り)用(よう)(する) (Danh động từ) :: sử dụng
Ví dụ: この図(と)書(しょ)館(かん)はだれでも利(り)用(よう)できます。 → Thư viện này ai cũng có thể sử dụng. (~を)(~人(ひと)に)紹(しょう)介(かい)(する) (Danh động từ) :: giới thiệu ~ (với ai đó)
Ví dụ: 山(やま)田(だ)さんがマインさんに美(び)容(よう)院(いん)を紹介(しょうかい)した。 → Yamada đã giới thiệu tiệm làm tóc cho Mai. (~を)カット(する) (Danh động từ) :: cắt, chia
Ví dụ: この美(び)容(よう)院(いん)は、カットだけで1万(まん)円(えん)もするらしいですよ。 → Tiệm làm tóc này nghe nói chỉ cắt thôi cũng đã 1 man rồi đấy. (○○円(えん)も)する (Danh động từ) :: tốn (OO yên)
Ví dụ: カットだけで7,000円(えん)もしたんです。 → Chỉ cắt tóc thôi mà tốn những 7000 yên. なんで (Trạng từ) :: tại sao だから :: Bởi vậy, vậy nên…
Ví dụ: A:あの部屋(へや)、だれか住(す)んでいるかな?B:いつも中(なか)が真(ま)っ暗(くら)だから、だれも住(す)んでいないはずだよ。 → A: Căn phòng đó liệu có ai ở không nhỉ?B: Lúc nào bên trong cũng tối om, hẳn là không có ai ở đâu. 砂(すな) (Danh từ) :: cát
Ví dụ: この間(あいだ)、温泉(おんせん)で砂(すな)のお風呂(ふろ)に入(はい)ったよ。 → Hôm nọ, tớ đã đi tắm cát ở suối nước nóng đấy. (お)風呂(ふろ) (Danh từ) :: bồn tắm
Ví dụ: 疲(つか)れたから、お風呂(ふろ)に入(はい)って、寝(ね)ました。 → Vì mệt nên tôi đã tắm bồn rồi sau đó đi ngủ. 敬(けい)語(ご) (Danh từ) :: kính ngữ
Ví dụ: ああ、敬(けい)語(ご)は難(むずか)しいよね。日(に)本(ほん)人(じん)もときどき間(ま)違(ちが)えるよ。 → Ôi, kính ngữ khó thật nhỉ. Ngay cả người Nhật thỉnh thoảng cũng nhầm đấy. ひも (Danh từ) :: sợi dây
Ví dụ: かばんのひもが切(き)れそうですよ。 → Dây túi sắp đứt rồi đấy. コンセント (Danh từ) :: ổ cắm
Ví dụ: A:あっ、電(でん)池(ち)がなくなりそう!B:ここにコンセントがあるよ。 → A: Ôi, sắp hết pin rồi!B: Ở đây có ổ cắm đấy. うれしい (Tính từ đuôi い) :: vui vẻ
Ví dụ: A:佐(さ)藤(とう)さん、うれしそうですね!B:実(じつ)は、来月(らいげつ)結婚(けっこん)するんですよ。 → A: Satou này, trông anh có vẻ vui nhỉ !B: Thật ra là tháng sau tôi sẽ kết hôn đấy ! 強(つよ)い (Tính từ đuôi い) :: mạnh, mạnh mẽ
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんは強(つよ)そうです。 → Tanaka trông có vẻ khỏe mạnh nhỉ. 弱(よわ)い (Tính từ đuôi い) :: yếu, yếu đuối
Ví dụ: 石(いし)田(だ)さんは弱(よわ)そうです。 → Ishida trông có vẻ yếu ớt nhỉ. 優(やさ)しい (Tính từ đuôi い) :: tử tế, tốt bụng
Ví dụ: (写真(しゃしん)をみせる)A:これが私(わたし)の弟(おとうと)だよ。B:わあ、優(やさ)しそうな人(ひと)ですね。 → (Cho xem ảnh)A: Đây là em trai tớ đấy.B: Woa, trông có vẻ là người hiền lành nhỉ. 悲(かな)しい (Tính từ đuôi い) :: buồn bã
Ví dụ: 妹(いもうと)は彼(かれ)氏(し)と別(わか)れたので、悲(かな)しそうだ。 → Em gái tôi mới chia tay người yêu nên trông nó có vẻ buồn. 幸(しあわ)せ (Tính từ đuôi な) :: hạnh phúc
Ví dụ: ミンくんは、最近(さいきん)恋人(こいびと)ができて、とても幸(しあわ)せそうです。 → Minh, dạo này có người yêu nên trông có vẻ vui lắm. 真面目(まじめ) (Tính từ đuôi な) :: nghiêm túc, chăm chỉ
Ví dụ: A:田(た)中(なか)さんってどんな人(ひと)ですか。B:うーん、私(わたし)もよく知(し)らないけど、あんまり真面目(まじめ)じゃなさそうな人(ひと)ですよ。 → A: Anh Tanaka là người như thế nào?B:Ừm…, mình thì không biết rõ lắm đâu nhưng trông có vẻ là người không nghiêm túc cho lắm. (を)間(ま)違(ちが)える (Động từ) :: nhầm ,sai
Ví dụ: いつも「人」と「入」を間(ま)違(ちが)えます。 → Tôi thường nhầm 2 chữ 「人」và「入」. 切(き)れる (Động từ) :: bị gãy, bị đứt,~
Ví dụ: ひもが切(き)れそうですね。 → Dây sắp đứt rồi. 取(と)れる (Động từ) :: bung ra
Ví dụ: あの、シャツのボタンが取(と)れそうですよ。 → Kìa, nút áo của bạn trông như sắp rơi ra rồi đấy. 折(お)れる (Động từ) :: gãy
Ví dụ: 木(き)が折(お)れそうですね。 → Cây sắp gẫy rồi đấy nhỉ. 消(き)える (Động từ) :: (điện, đèn,..)tắt
Ví dụ: もう少(すこ)しで火(ひ)が消(き)えそうです。 → Lửa sắp tắt rồi. ゴール(する) (Danh động từ) :: ghi bàn, ghi điểm もう少(すこ)しで :: thêm một chút
Ví dụ: A:嬉(うれし)しそうだね。B:うん、もう少しで夢(ゆめ)が叶(かな)いそうなんだ。 → A: Trông cậu có vẻ vui nhỉ.B: Ừ, vì một chút nữa thôi là ước mơ của mình thành hiện thực. 気(き)持(も)ち (Danh từ) :: tâm trạng
Ví dụ: 動(どう)画(が)の猫(ねこ)は、お風呂(ふろ)でとても気(き)持(も)ちよさそうでした。 → Con mèo trong video trông có vẻ rất dễ chịu khi tắm. 前髪(まえがみ) (Danh từ) :: tóc mái
Ví dụ: 前髪(まえがみ)はあまり短(みじか)くしないでください。 → Đừng cắt tóc mái ngắn quá. くちびる (Danh từ) :: đôi môi
Ví dụ: くちびるを大(おお)きくしました。 → Môi đã trở nên to hơn. 砂(さ)糖(とう) (Danh từ) :: đường, đường ăn
Ví dụ: A:このコーヒー、ちょっと苦(にが)いね。B:そうだね、砂(さ)糖(とう)を入(い)れて甘(あま)くしよう。 → A: Cà phê này hơi đắng nhỉ.B: Đúng nhỉ, thêm đường vào cho ngọt đi. 電(でん)気(き) (Danh từ) :: điện 牛乳(ぎゅうにゅう) (Danh từ) :: sữa bò
Ví dụ: 牛乳(ぎゅうにゅう)を70℃に温(あたた)めてください。 → Hãy làm ấm sữa đến 70℃. 黒板(こくばん) (Danh từ) :: bảng đen
Ví dụ: 黒板(こくばん)に字(じ)を大(おお)きく書(か)きました。 → Tôi đã viết to chữ trên bảng đen. 壁(かべ) (Danh từ) :: bức tường
Ví dụ: 壁(かべ)を白(しろ)く塗(ぬ)りました。 → Tôi đã sơn tường trắng. 温(おん)度(ど) (Danh từ) :: nhiệt độ
Ví dụ: エアコンの温(おん)度(ど)を25度(ど)にしましょう。 → Chỉnh nhiệt độ điều hoà thành 25 độ nhé! 冷房(れいぼう) (Danh từ) :: chế độ lạnh của điều hòa チラシ (Danh từ) :: tờ rơi quảng cáo
Ví dụ: 課(か)長(ちょう)()、今(こん)度(ど)()のイベントのチラシを作(つく)りました。確認(かくにん)をお願(ねが)いします。 → Trưởng phòng, tôi đã làm xong tờ rơi quảng cáo cho sự kiện lần này. Anh hãy kiểm tra lại giúp tôi ạ. エアコン (Danh từ) :: điều hòa
Ví dụ: エアコンをつけたから、部屋(へや)がすずしくなりました。 → Vì đã bật máy điều hòa nên căn phòng trở nên mát mẻ. 暗(くら)い (Tính từ đuôi い) :: tối, u ám
Ví dụ: 部屋(へや)を暗(くら)くして、映(えい)画(が)()を見(み)た。 → Cho phòng tối lại rồi xem phim. 暖(あたた)かい (Tính từ đuôi い) :: ấm
Ví dụ: 暖(あたた)かくなってきて、もうすぐ桜(さくら)が咲(さ)きそうですね。 → Thời tiết ấm lên rồi, có vẻ như hoa anh đào sắp nở rồi nhỉ. 薄(うす)い (Tính từ đuôi い) :: mỏng, nông
Ví dụ: 玉(たま)ねぎは薄(うす)く切(き)って、とり肉(にく)は小(ちい)さく切(き)ります。 → Hành tây thì thái mỏng, còn thịt gà thì cắt nhỏ. 厚(あつ)い (Tính từ đuôi い) :: dày 白(しろ)い (Tính từ đuôi い) :: màu trắng, trắng
Ví dụ: この机(つくえ)といす、白(しろ)く塗(ぬ)りたいな。 → Cái bàn với cái ghế này, tôi muốn sơn màu trắng. うるさい (Tính từ đuôi い) :: ầm ỹ, ồn ào
Ví dụ: A:テレビの音(おと)がうるさいから、小(ちい)さくしてくれませんか。B:あ、すみません。 → A: Tiếng tivi ồn quá, có thể cho bé lại giúp tôi được không?B: Ôi, tôi xin lỗi. (~を)切(き)る (Động từ) :: cắt ~
Ví dụ: 肉(にく)を大(おお)きく切(き)ってください。 → Hãy cắt thịt thành miếng lớn. (~を)塗(ぬ)る (Động từ) :: bôi (thuốc), quét (sơn)
Ví dụ: 黒(くろ)く塗(ぬ)ってください。 → Hãy tô màu đen. (~を)折(お)る (Động từ) :: bẻ, gập
Ví dụ: この紙(かみ)を半分(はんぶん)に折(お)ってくれない? → Gấp đôi tờ giấy lại giúp tôi được không? (~を)冷(ひ)やす (Động từ) :: làm lạnh
Ví dụ: ビールを15℃に冷(ひ)やしてください。 → Hãy làm lạnh bia đến 15℃. (~を)分(わ)ける (Động từ) :: chia, phân loại
Ví dụ: このケーキ、半分(はんぶん)に分(わ)けて一緒(いっしょ)に食(た)べよう。 → Bánh này hãy chia đôi rồi ăn cùng nhau. (~を)換(か)える (Động từ) :: đổi (~を)温(あたた)める/暖(あたた)める (Động từ) :: làm ấm
Ví dụ: 初(はじ)めに、油(あぶら)を温(あたた)めてください。 → Trước tiên, hãy làm nóng dầu. もっと (Trạng từ) :: hơn, nữa
Ví dụ: もっと字(じ)をきれいに書(か)きましょう。 → Hãy viết chữ đẹp hơn nào. なかなか (Trạng từ) :: mãi mà (không)~
Ví dụ: 毎日(まいにち)練習(れんしゅう)していますが、なかなか日(に)本(ほん)語(ご)が上(じょう)手(ず)()になりません。 → Ngày nào cũng học thế mà tiếng Nhật mãi không giỏi lên. ~度(ど) :: độ C
Ví dụ: 100度(ど)() → 100 độ C 寝室(しんしつ) (Danh từ) :: phòng ngủ
Ví dụ: 寝室(しんしつ)の本(ほん)を隣(となり)の部屋(へや)に運(はこ)んでください。 → Hãy chuyển sách trong phòng ngủ sang phòng bên cạnh. 棚(たな) (Danh từ) :: tủ, giá…
Ví dụ: 部屋(へや)にはベッドと机(つくえ)といす、小(ちい)さい棚(たな)があります。 → Trong phòng có giường, bàn, ghế và một cái giá nhỏ. パズル (Danh từ) :: đồ chơi xếp hình
Ví dụ: A:うーん、難(むずか)しいな。。。B:何(なに)やってるの?A:パズル。けっこう難(むずか)しくて…。 → A: Ừm… khó thật đấy…B: Cậu đang làm gì vậy?A: Đang ghép hình đó. Khá là khó… データ (Danh từ) :: dữ liệu
Ví dụ: パソコンのデータが全(ぜん)部(ぶ)消(き)えた。 → Toàn bộ dữ liệu trong máy tính đã bị xóa. タイマー (Danh từ) :: hẹn giờ アイドル (Danh từ) :: thần tượng
Ví dụ: A:ねえ、この服(ふく)、変(へん)じゃない?B:すごく似(に)合(あ)ってますよ。A:うう、そうかなぁ。B:あの、アイドルのコンサートなんですから、服(ふく)は何(なん)でも… → A: Này, bộ đồ này, trông kỳ lạ lắm phải không?B: Hợp với cậu lắm.A: Ừ..thế hả.B: Ừ thì, vì là buổi hòa nhạc của thần tượng, nên quần áo thì kiểu gì mà chẳng được… 大切(たいせつ) (Tính từ đuôi な) :: quan trọng 育(そだ)つ (Động từ) :: được nuôi nấng 暖(あたた)まる・温(あたた)まる (Động từ) :: ấm lên, nóng lên つく (Động từ) :: (điện, đèn…) bật
Ví dụ: 電(でん)気(き)がついています。 → Điện đang bật. (お風呂(ふろ)・お湯(ゆ)を)沸(わ)かす (Động từ) :: (bồn tắm, nước ấm) làm nóng, đun nóng
Ví dụ: A:カップラーメンが食(た)べたいな。B:じゃあ、お湯(ゆ)を沸(わ)かしてくれる? → A: Tớ muốn ăn mỳ ly quá.B: Vậy cậu đun nước giúp tớ được không? (お風呂(ふろ)・お湯(ゆ)が)沸(わ)く (Động từ) :: (nước bồn tắm, nước ấm) sôi lên 治(なお)る (Động từ) :: khỏi (bệnh, ốm)
Ví dụ: 風邪(かぜ)がなかなか治(なお)りません。 → Cảm lạnh mãi mà chẳng khỏi. (~を)治(なお)す (Động từ) :: chữa khỏi 落(お)とす (Động từ) :: làm rơi, đánh rơi
Ví dụ: あ、財(さい)布(ふ)を落(お)としましたよ。 → Này, bạn đánh rơi ví đấy! (~を)汚(よご)す (Động từ) :: làm bẩn (~を)消(け)す (Động từ) :: tắt / xóa
Ví dụ: 事務所(じむしょ)の電気(でんき)が消(け)してあったけど、だれが消(け)したの? → Đèn trong phòng làm việc được tắt rồi, ai đã tắt thế nhỉ? (~を)乾(かわ)かす (Động từ) :: làm khô, hong khô (~を)破(やぶ)る (Động từ) :: làm rách
Ví dụ: 私(わたし)は恋人(こいびと)からの手(て)紙(がみ)を破(やぶ)って捨(す)てました。 → Tôi đã xé rồi vứt bức thư người yêu gửi. (~を)売(う)る (Động từ) :: bán (~を)壊(こわ)す (Động từ) :: làm hỏng
Ví dụ: このギターは壊(こわ)れているから、弾(ひ)けないよ。 → Cái đàn ghi-ta này hỏng rồi nên không chơi được đâu. (~を)割(わ)る (Động từ) :: làm vỡ
Ví dụ: このクッキー、半分(はんぶん)に割(わ)って! → Cái bánh quy này, bẻ đôi ra! (~を)倒(たお)す (Động từ) :: ① chặt đổ, đốn ngã…② đánh gục, hạ gục (ai đó) 冷(ひ)える (Động từ) :: lạnh
Ví dụ: ビールを冷(ひ)やしてあるから、一緒(いっしょ)に飲(の)みましょう。 → Bia đã được làm lạnh sẵn rồi, chúng mình cùng uống thôi. (~を)捨(す)てる (Động từ) :: vứt
Ví dụ: 使(つか)えないものを捨(す)てる。 → Vứt bỏ những đồ không dùng được nữa. (~を)助(たす)ける (Động từ) :: giúp đỡ, cứu
Ví dụ: A:荷(に)物(もつ)が重(おも)そうですね。一(ひと)つ持(も)ちましょうか。B:ありがとうございます。助(たす)かります。 → A: Hành lý trông có vẻ nặng nhỉ. Tôi cầm giúp bạn 1 cái nhé.B: Cảm ơn bạn. Bạn đã giúp tôi nhiều lắm! (~を)止(と)める (Động từ) :: cản, ngăn, đỗ
Ví dụ: ここで車(くるま)を止(と)めてください。 → Hãy đỗ xe ở đây. 緊張(きんちょう)(する) (Danh động từ) :: căng thẳng 予(よ)定(てい) (Danh từ) :: dự định, kế hoạch
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんには、もう明日(あした)の予(よ)定(てい)を連(れん)絡(らく)してあります。 → Tôi đã liên lạc trước với Tanaka về kế hoạch của ngày mai. 変(か)わる (Động từ) :: được thay đổi
Ví dụ: A:会(かい)議(ぎ)の時(じ)間(かん)(が変か)わったんですが、リンさんはもう知(し)っていますか。B:ええ、リンさんにはさっき連絡(れんらく)してありますよ。 → A: Thời gian họp đã thay đổi rồi, Linh biết chưa nhỉ?B: Vâng, tôi vừa liên lạc trước với Linh rồi ạ. (~を)貼(は)る (Động từ) :: dán
Ví dụ: かべに写真(しゃしん)が貼(は)ってある。 → Ảnh được dán trên tường. (~を)飾(かざ)る (Động từ) :: trang trí
Ví dụ: 棚(たな)の上(うえ)には写真(しゃしん)が飾(かざ)ってあります。 → Ảnh được trưng bày trên giá. 植(う)わる (Động từ) :: được trồng 植(う)える (Động từ) :: trồng (cây)
Ví dụ: 庭(にわ)に木(き)を植(う)えてある。 → Cây được trồng ở vườn. 並(なら)べる (Động từ) :: sắp xếp
Ví dụ: テーブルを並(なら)べてある。 → Bàn đã được sắp xếp. (~を)変(か)える (Danh động từ) :: thay đổi, đổi
Ví dụ: アンさんは最近(さいきん)髪型(かみがた)を変(か)えて、かっこよくなりました。 → An dạo này thay đổi kiểu tóc, trông ngầu hơn hẳn. (~を)開(かい)始(し)(する) (Danh động từ) :: bắt đầu ちゃんと (Trạng từ) :: đầy đủ
Ví dụ: 明日(あした)はちゃんと宿題(しゅくだい)を出(だ)してくださいね。 → Ngày mai hãy nộp bài tập về nhà đầy đủ nhé. 子(こ) (Danh từ) :: đứa trẻ/ con 研究(けんきゅう)者(しゃ) (Danh từ) :: nhà nghiên cứu
Ví dụ: 山口(やまぐち)さんは日(に)本(ほん)の歴(れき)史(し)を研究(けんきゅう)している研究(けんきゅう)者(しゃ)です。 → Yamaguchi là nhà nghiên cứu đang nghiên cứu về lịch sử Nhật Bản. 美(び)術(じゅつ)館(かん)​​​​​​​ (Danh từ) :: bảo tàng mỹ thuật
Ví dụ: この美(び)術(じゅつ)館(かん)は有名(ゆうめい)な絵(え)が飾(かざ)ってある場(ば)所(しょ)です。 → Bảo tàng mỹ thuật này là nơi bức tranh nổi tiếng đang được trưng bày. 歴(れき)史(し) (Danh từ) :: lịch sử
Ví dụ: レポートのテーマは「日(に)本(ほん)の歴(れき)史(し)」です。 → Đề tài của báo cáo là “Lịch sử Nhật Bản”. 看(かん)護(ご)師(し) (Danh từ) :: y tá
Ví dụ: 中村(なかむら)さんはさくら病院(びょういん)の看(かん)護(ご)師(し)です。 → Nakamura là y tá của bệnh viện Sakura. 絵(え)本(ほん) (Danh từ) :: truyện tranh, truyện ehon
Ví dụ: A:その絵(え)本(ほん)、かわいいですね。B:これは今晩(こんばん)、娘(むすめ)にあげるプレゼントなんです。 → A: Cuốn truyện tranh đó dễ thương nhỉ.B: Đây là món quà chị sẽ tặng con gái vào tối nay. 化(け)粧(しょう)品(ひん) (Danh từ) :: mỹ phẩm 法律(ほうりつ) (Danh từ) :: pháp luật お金(かね)持(も)ち (Danh từ) :: người giàu, đại gia
Ví dụ: あの人(ひと)は高(たか)い車(くるま)に乗(の)っているから、お金(かね)持(も)ちかもしれないね。 → Người đó lái xe đắt tiền nên có thể là người giàu đấy nhỉ. メイド (Danh từ) :: người giúp việc
Ví dụ: この女性(じょせい)が掃(そう)除(じ)をするメイドで、こっちが料(りょう)理(り)をするメイドです。 → Người phụ nữ này là người giúp việc chuyên dọn dẹp, còn người này là giúp việc chuyên nấu ăn. ドラッグストア (Danh từ) :: hiệu thuốc
Ví dụ: A:ドラックストアは何(なに)を売(う)りますか。B: 薬(くすり)や化(け)粧(しょう)品(ひん)などを売(う)ります。 → A: Hiệu thuốc bán cái gì?B: Bán thuốc và mỹ phẩm. (~を)見(み)つける (Động từ) :: tìm thấy
Ví dụ: A:これ見(み)て。昨日(きのう)掃除(そうじ)してたら、見(み)つけたんだ。B:何(なに)それ。A:昔(むかし)遊(あそ)んでいたゲームだよ。 → A: Nhìn cái này đi. Hôm quan tớ tìm thấy lúc dọn nhà xong đấy.B: Cái đó là gì?A: Là trò chơi ngày xưa tớ hay chơi đấy. (コーヒーを) 入(い)れる/淹(い)れる (Động từ) :: pha (cà phê)
Ví dụ: これはコーヒーを入(い)れる道(どう)具(ぐ)です。 → Đây là dụng cụ pha cà phê. (~を)研究(けんきゅう)(する) (Danh động từ) :: nghiên cứu
Ví dụ: 私(わたし)は山口(やまぐち)さんが研究(けんきゅう)していることに興(きょう)味(み)があります。 → Tôi có hứng thú với thứ chị Yamaguchi đang nghiên cứu. (~を)輸(ゆ)入(にゅう)(する) (Danh động từ) :: nhập khẩu
Ví dụ: 私(わたし)は外国(がいこく)の食(た)べ物(もの)を輸(ゆ)入(にゅう)する仕(し)事(ごと)をしています。 → Tôi đang làm công việc liên quan đến nhập khẩu thực phẩm từ nước ngoài. (~を)輸(ゆ)出(しゅつ)(する) (Danh động từ) :: xuất khẩu 茶色(ちゃいろ) (Danh từ) :: màu nâu お年(とし)寄(よ)り (Danh từ) :: người cao tuổi
Ví dụ: お年(とし)寄(よ)りの生活(せいかつ)を助(す)ける仕(し)事(ごと)をしています。 → Tôi đang làm công việc hỗ trợ sinh hoạt cho người cao tuổi. 帽(ぼう)子(し) (Danh từ) :: cái mũ
Ví dụ: あの緑(みどり)色(いろ)の帽(ぼう)子(し)をかぶっている女(おんな)の人(ひと)はだれですか。 → Người phụ nữ đang đội chiếc mũ màu xanh lá cây kia là ai? 上(うわ)着(ぎ) (Danh từ) :: áo khoác
Ví dụ: サングラスをして、黒(くろ)い上(うわ)着(ぎ)をきているひとはナムさんです。 → Người đeo kính râm và mặc áo khoác đen là anh Nam. 靴下(くつした) (Danh từ) :: tất
Ví dụ: x ネックレス (Danh từ) :: vòng cổ
Ví dụ: 青(あお)い帽(ぼう)子(し)をかぶって、ネックレスをしている人(ひと)は私(わたし)の兄(あに)です。 → Người đội mũ xanh dương và đeo dây chuyền là anh trai tôi. サングラス (Danh từ) :: kính râm, kính mát
Ví dụ: サングラスをかけている若(わか)い人(ひと)は私(わたし)の弟(おとうと)です。 → Người trẻ tuổi đang đeo kính râm là em trai tôi. ピアス (Danh từ) :: khuyên tai 若(わか)い (Tính từ đuôi い) :: trẻ 茶色(ちゃいろ)い (Tính từ đuôi い) :: (màu) nâu
Ví dụ: 茶色(ちゃいろ)いTシャツを着(き)て、黒(くろ)いズボンをはいている人(ひと)は佐(さ)藤(とう)さんです。 → Người mặc áo thun nâu, quần đen là Satou. 黄(き)色(いろ)い (Tính từ đuôi い) :: (màu) vàng
Ví dụ: 黄色(きいろ)い上(うわ)着(ぎ)を着(き)ている男(おとこ)の人(ひと)は、田(た)中(なか)さんです。 → Người đàn ông đang mặc áo khoác vàng là anh Tanaka. 青(あお)い (Tính từ đuôi い) :: (màu) xanh da trời
Ví dụ: 青(あお)いめがねをかけている人(ひと)は田(た)中(なか)さんです。 → Người đang đeo kính màu xanh là anh Tanaka. (~を)外(はず)す (Động từ) :: tháo ~ (~を)取(と)る (Động từ) :: tháo, bỏ ~
Ví dụ: 暑(あつ)いから、マフラーを取(と)りました。 → Vì nóng quá nên tôi đã tháo khăn choàng ra. (~を)履(は)く (Động từ) :: mặc (quần, váy…) (~を)巻(ま)く (Động từ) :: quàng, quấn (~を)被(かぶ)る (Động từ) :: đội~
Ví dụ: 暑(あつ)いから、帽(ぼう)子(し)を被(かぶ)る。 → Vì trời nóng nên tôi đội mũ. (~を)かける (Động từ) :: đeo (kính)
Ví dụ: めがねをかけていないから、字(じ)がよく見(み)えない。 → Vì không đeo kính nên tôi không nhìn rõ chữ. (~を)つける (Động từ) :: đeo (trang sức) 増(ふ)える (Động từ) :: tăng lên
Ví dụ: 車(くるま)を買(か)わない若(わか)い人(ひと)が増(ふ)えているみたいですね。 → Có vẻ như số lượng người trẻ không mua ô tô đang tăng lên nhỉ. 減(へ)る (Động từ) :: giảm xuống 音(おと) (Danh từ) :: âm thanh
Ví dụ: 自(じ)転(てん)車(しゃ)から変(へん)な音(おと)がしたから、買(か)った店(みせ)に持(も)っていった。 → Vì xe đạp phát ra âm thanh lạ nên tôi mang xe đến cửa hàng đã mua (xe) rồi. におい (Danh từ) :: mùi
Ví dụ: キッチンからパンを焼(や)くにおいがするね。 → Có mùi bánh mì nướng từ nhà bếp nhỉ. 味(あじ) (Danh từ) :: vị
Ví dụ: A:これ、ベトナムのお土産(みやげ)。B:ありがとう。…これ、不(ふ)思(し)議(ぎ)な味(あじ)がするね。 → A: Cái này, là quà lưu niệm từ Việt Nam.B: Cảm ơn cậu…Cái này có vị lạ nhỉ. 感(かん)じ (Danh từ) :: cảm giác
Ví dụ: 頭(あたま)に何(なに)かがついている感(かん)じがする。 → Cảm giác như có cái gì đó dính trên đầu. 塩(しお) (Danh từ) :: muối
Ví dụ: この料(りょう)理(り)は塩(しお)が足(た)りない感(かん)じがする。 → Cảm giác món này bị thiếu muối. 石(いし) (Danh từ) :: cục đá
Ví dụ: 靴(くつ)の中(なか)に、石(いし)が入(はい)っている感(かん)じがする。 → Cảm giác trong giày có cục đá. 声(こえ) (Danh từ) :: giọng nói, tiếng kêu
Ví dụ: ここはうるさいから、ホアさんの声(こえ)がよく聞(き)こえません。 → Vì ở đây ồn nên tôi không nghe rõ tiếng của Hoa. 花(はな)火(び) (Danh từ) :: pháo hoa
Ví dụ: 外(そと)から花(はな)火(び)のおとがきこえます。 → Có thể nghe thấy âm thanh pháo hoa từ bên ngoài. 背(せ)中(なか) (Danh từ) :: lưng
Ví dụ: 何(なに)か背(せ)中(なか)についている感(かん)じがするんだけど、ちょっと見(み)てくれない? → Tớ cảm giác như có gì đó dính trên lưng, cậu nhìn giúp tớ một chút được không? 動物(どうぶつ)園(えん) (Danh từ) :: vườn bách thú
Ví dụ: この動物園(どうぶつえん)では、パンダが見(み)られます。 → Ở vườn bách thú này có thể xem gấu trúc đấy. 船(ふね) (Danh từ) :: thuyền
Ví dụ: 荒(あら)木(き)宗(そう)太(た)郎(ろう)は船(ふね)でベトナムに行(い)きました。 → Araki Sōtarō đã đi đến Việt Nam bằng tàu. 川(かわ) (Danh từ) :: dòng sông
Ví dụ: 私(わたし)の部屋(へや)から、大(おお)きい川が見(み)えます。 → Từ phòng tôi có thể thấy một dòng sông lớn. 材料(ざいりょう) (Danh từ) :: vật liệu
Ví dụ: A: お昼(ひる)ご飯(はん)の材(ざい)料(りょう)、もう買(か)ってある?B: あ、まだ買(か)ってない! → A: Nguyên liệu nấu cho bữa trưa, cậu đã mua chưa?B: Ôi, tớ vẫn chưa! けんか (Danh từ) :: cãi nhau
Ví dụ: 隣(となり)の部屋(へや)からけんかをする声(こえ)がする。 → Có tiếng cãi nhau từ phòng kế bên. くさい (Tính từ đuôi い) :: hôi, thối 変(へん) (Tính từ đuôi な) :: lạ, kỳ quặc
Ví dụ: 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)から、何(なに)か変(へん)な音(おと)がするんですよね。 → Tủ lạnh phát ra tiếng gì lạ nhỉ. (~を)焼(や)く (Động từ) :: nướng
Ví dụ: 魚(さかな)を焼(や)くにおいがしますね。 → Có mùi cá nướng nhỉ. 聞(き)こえる (Động từ) :: nghe thấy
Ví dụ: お昼(ひる)ごろ、いつも外(そと)から音楽(おんがく)が聞(き)こえます。 → Vào khoảng trưa, lúc nào tôi cũng nghe thấy tiếng nhạc từ bên ngoài. 見(み)える (Động từ) :: nhìn thấy
Ví dụ: A:東(とう)京(きょう)はビルが多(おお)くて、富(ふ)士(じ)山(さん)が見(み)えませんね。B:高(たか)いところからなら、富(ふ)士(じ)山(さん)が見(み)えますよ。 → A: Ở Tokyo nhiều tòa nhà quá nên không nhìn thấy núi Phú Sĩ nhỉ.B: Nếu từ chỗ cao thì vẫn có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ đấy. 日(に)本(ほん)食(しょく)​​​​​​​ (Danh từ) :: món ăn Nhật
Ví dụ: 日(に)本(ほん)食(しょく)を作(つく)るのが得(とく)意(い)です。 → Tôi giỏi nấu các món Nhật. 文(ぶん) (Danh từ) :: câu văn
Ví dụ: 作(さっ)家(か)のチャンさんは、小(ちい)さいころから文(ぶん)を書(か)くのが得(とく)意(い)でした。 → Nhà văn Trang từ nhỏ đã rất giỏi viết văn. 歯(は)医(い)者(しゃ) (Danh từ) :: nha sĩ 道(どう)路(ろ) (Danh từ) :: con đường
Ví dụ: あ、道(どう)路(ろ)に石(いし)が落(お)ちていますよ。 → A, có hòn đá rơi trên đường đấy. イタリア (Danh từ) :: nước Ý
Ví dụ: A:イタリアの ワインは ありますか。B:はい、あります。こちらです。 → A: (Ở đây) có rượu vang của Ý không?B: Dạ, có ạ. Đây ạ. ビジネス (Danh từ) :: kinh doanh
Ví dụ: 私(わたし)が日(に)本(ほん)に来(き)たのは、日(に)本(ほん)でビジネスをしたかったからです。 → Tớ đến Nhật là vì muốn học về kinh doanh ở Nhật. メニュー (Danh từ) :: thực đơn
Ví dụ: わあ、メニューがたくさんあるね。 → Ôi, thực đơn nhiều món nhỉ. つまらない (Tính từ đuôi い) :: chán
Ví dụ: 毎日(まいにち)同(おな)じ仕(し)事(ごと)をするのはつまらないです。 → Việc mỗi ngày làm một công việc giống nhau thật nhàm chán. すばらしい (Tính từ đuôi い) :: tuyệt vời 恥(は)ずかしい (Tính từ đuôi い) :: xấu hổ
Ví dụ: 友達(ともだち)と話(はな)すのは好(す)きだが、みんなの前(まえ)で話(はな)すのは恥(は)ずかしい。 → Tôi thích nói chuyện với bạn, nhưng ngại nói trước mặt mọi người. もったいない (Tính từ đuôi い) :: lãng phí, phí hoài
Ví dụ: A:その服(ふく)、捨(す)てるの?捨(す)てるのはもったいないよ。B:そう?じゃ、売(う)ろうかな。 → A: Cậu vứt quần áo kia đi á? Vứt đi thì phí lắm đấy.B: Thế á? Vậy thì bán đi nhỉ. 面倒(めんどう) (Tính từ đuôi な) :: phiền phức 無理(むり) (Tính từ đuôi な) :: không thể, quá sức
Ví dụ: このラーメンを全(ぜん)部(ぶ)人(ひと)で食(た)べるのは無理(むり)だと思(おも)います。 → Tôi nghĩ một mình ăn hết bát mỳ ramen này là không thể. ラッキー (Tính từ đuôi な) :: may mắn
Ví dụ: 日(に)本(ほん)に行(い)けたのはラッキーでした。 → Việc tôi có thể đến Nhật là may mắn. (~を)喜(よろこ)ぶ (Động từ) :: vui mừng, phấn khởi
Ví dụ: A:やった!ゴール!勝(かっ)てるかもしれないね。B:でも、まだ試(し)合(あい)は続(つづ)いているから、喜(よろこ)ぶのは早(はや)いよ。 → A: Được rồi! Vào! Có lẽ sẽ thắng đấy!B: Nhưng mà, trận đấu vẫn còn tiếp tục mà, mừng sớm quá đó. (~を)しゃべる (Động từ) :: nói chuyện
Ví dụ: 皆(みな)の前(まえ)でしゃべるのは恥(は)ずかしいです。 → Nói chuyện trước mặt mọi người ngại thật đấy. 考(かんが)える (Động từ) :: suy nghĩ
Ví dụ: 毎日(まいにち)メニューを考(かんが)えるのは大変(たいへん)ですよ。 → Ngày nào cũng phải nghĩ thực đơn thật là mệt mỏi. (~を)続(つづ)ける (Động từ) :: tiếp tục
Ví dụ: 日(に)本(ほん)語(ご)の勉強(べんきょう)が続(つづ)けるのは大変(たいへん)です。 → Duy trì việc học tiếng Nhật rất khó khăn. 半額(はんがく) (Danh từ) :: nửa giá 奥(おく)さん (Danh từ) :: vợ (người khác)
Ví dụ: ナムさんが奥(おく)さんと歩(ある)いているのを見(み)ました。 → Tôi nhìn thấy anh Nam đang đi bộ cùng vợ. 島(しま) (Danh từ) :: hòn đảo
Ví dụ: A:東京(とうきょう)では山(やま)と島(しま)があるのは知(し)っていますか。B:はい。知(し)っています。 → A: Cậu có biết ở Tokyo cũng có núi và đảo không?B: Có chứ. Tôi biết. 森(もり) (Danh từ) :: rừng rậm
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)の 70%は森(もり)と林(はやし)なのは知(し)っていますか。B:はい。知(し)っています。 → A: Cậu có biết 70% nước Nhật là rừng và rừng rậm không?B: Có chứ. Tôi biết. 林(はやし) (Danh từ) :: khu rừng 番組(ばんぐみ) (Danh từ) :: chương trình (truyền hình)
Ví dụ: A:まだ寝(ね)ないの?B:うん。この番組(ばんぐみ)は終(お)わったらねる。 → A: Còn chưa ngủ à?B: Vâng. Hết chương trình truyền hình này rồi con ngủ. セール (Danh từ) :: giảm giá, sale
Ví dụ: (デパートで)A:今日(きょう)は人(ひと)が多(おお)いですね。B:今日(きょう)人(ひと)がたくさんいるのは、セール中(ちゅう)だからですよ。 → (Ở trung tâm thương mại)A:Hôm nay đông người nhỉ.B: Hôm nay đông là vì đang có giảm giá đấy. 詳(くわ)しい (Tính từ đuôi い) :: chi tiết, tường tận
Ví dụ: 佐(さ)藤(とう)さんは日(に)本(ほん)の歴(れき)史(し)に詳(くわ)しい。 → Anh Satou am hiểu về lịch sử Nhật Bản.(Anh Satou biết chi tiết, tường tận về lịch sử Nhật Bản) (~を)取(と)る (Động từ) :: lấy, bắt, biểu thị~
Ví dụ: あの人(ひと)が女(おんな)の人(ひと)のカバンから財(さい)布(ふ)を取(と)ったのを見(み)ました。 → Tôi đã nhìn thấy người đó lấy cái ví từ trong túi xách người phụ nữ. 見(み)つかる (Động từ) :: tìm thấy
Ví dụ: この前(まえ)なくした鍵(かぎ)、見(み)つかりました。 → Cái chìa khóa hôm trước bị mất, đã tìm thấy rồi. 鳴(な)く (Động từ) :: kêu, hót, hú
Ví dụ: どこかで鳥(とり)が鳴(な)いているのが聞(き)こえる。 → Tôi nghe thấy tiếng chim hót ở đâu đó. さわぐ (Động từ) :: làm ồn, huyên náo
Ví dụ: 外(そと)で子(こ)供(ども)たちがさわいでいるのが聞(き)こえる。 → Tôi nghe thấy tiếng trẻ con huyên náo bên ngoài. 光(ひか)る (Động từ) :: tỏa sáng, phát sáng
Ví dụ: 昨日(きのう)の晩(ばん)、空(そら)から光(ひか)る何(なに)かが落(お)ちるのを見(み)ました。 → Tối hôm qua, tôi đã thấy một vật thể phát sáng rơi từ trên trời xuống. (~を)盗(ぬす)む (Động từ) :: ăn cắp, lấy trộm
Ví dụ: あの人(ひと)です!あの人(ひと)がカバンを盗(ぬす)むのを見(み)ました。 → Người đó! Tôi đã thấy người đó ăn trộm cái túi. (~を)諦(あきら)める (Động từ) :: bỏ cuộc, từ bỏ
Ví dụ: 私(わたし)の弟(おとうと)は日(に)本(ほん)で医(い)者(しゃ)になるのを諦(あきら)めた。 → Anh trai tôi đã từ bỏ việc trở thành bác sỹ ở Nhật. 録(ろく)画(が)(する) (Danh động từ) :: băng ghi hình, sự ghi hình
Ví dụ: 毎週(まいしゅう)見(み)ている番組(ばんぐみ)を録(ろく)画(が)するのを忘(わす)れた。 → Tôi đã quên ghi hình chương trình mà tôi xem hàng tuần. ちなみに :: nhân tiện, tiện thể 熱中(ねっちゅう)症(しょう) (Danh từ) :: say nắng, cảm nắng
Ví dụ: A:おーい、そろそろ休憩(きゅうけい)しろ。B:もう少(すこ)し練習(れんしゅう)してからでもいいですか。A:だめだ。熱中(ねっちゅう)症(しょう)になるぞ。B:わかりました。 → A: Này, tới giờ nghỉ ngơi rồi đó.B: Tôi có thể luyện tập thêm một chút nữa rồi nghỉ được không?A: Không được. Coi chừng bị sốc nhiệt đấy.B: Tôi hiểu rồi. 逆(ぎゃく) (Danh từ) :: ngược lại
Ví dụ: この箱(はこ)の上(うえ)と下(した)を逆(ぎゃく)にしてはいけない。 → Không được lật ngược chiều trên dưới của thùng hàng này. 出(で)口(ぐち) (Danh từ) :: lối ra
Ví dụ: A:これは何(なん)と読(よ)むんですか。B:「出(で)口(ぐち)」と読(よ)むんですよ。 → A: Cái này đọc là gì vậy?B: Đọc là 「でぐち」. 見(み)合(あ)わせ (Danh từ) :: tạm dừng để quan sát
Ví dụ: 「運転(うんてん)見(み)合(あ)わせ」はどういう意味(いみ)ですか。 → 「運転(うんてん)見(み)合(あ)わせ」nghĩa là gì vậy?運転(うんてん)見(み)合(あ)わせ: Tạm dừng vận hành (tàu, xe,…) 税(ぜい)込(こ)み (Danh từ) :: gồm cả thuế
Ví dụ: 「税(ぜい)込(こ)み」ってどういう意味(いみ)ですか。 → 「税(ぜい)込(こ)み」nghĩa là gì vậy?税(ぜい)込(こ)み: chi phí, giá cả hoặc lương đã bao gồm cả thuế. 税(ぜい)抜(ぬ)き (Danh từ) :: không gồm thuế 消(しょう)費(ひ)税(ぜい) (Danh từ) :: thuế tiêu thụ
Ví dụ: 「税(ぜい)込(こ)み」は消(しょう)費(ひ)税(ぜい)が入(はい)っているという意(い)味(み)です。 → 「税(ぜい)込(こ)み」nghĩa là đã tính cả thuế tiêu dùng. 熱(あつ)い (Tính từ đuôi い) :: nóng
Ví dụ: A:危(あぶ)ない危(あぶ)ない…。それ、さっき使(つか)ったばかりだからまだ熱(あつ)いんだよ。B:そうだったんですね、すみません。 → A: Nguy hiểm, nguy hiểm đấy… Cái đó vừa mới dùng xong nên vẫn còn nóng đấy.B: Ra là vậy, xin lỗi nhé. 安全(あんぜん) (Tính từ đuôi な) :: an toàn
Ví dụ: 日(に)本(ほん)は安全(あんぜん)だから、女(おんな)の人(ひと)が一(ひと)人(り)で旅行(りょこう)できる。 → Vì Nhật Bản an toàn nên phụ nữ có thể đi du lịch một mình. (~を)流(なが)す (Động từ) :: xả, làm chảy đi
Ví dụ: 紙(かみ)はトイレに流(なが)してください。 → Hãy xả giấy vào bồn cầu. (~に)近(ちか)づく (Động từ) :: đến gần
Ví dụ: 地(じ)震(しん)だ!あ、危(あぶ)ない!近(ちか)づくな! → Động đất! Ôi nguy hiểm! Đừng tới gần đây! (〜に)合(あ)う (Động từ) :: khớp, đúng
Ví dụ: この漢(かん)字(じ)の読(よ)み方(かた)は、「てんちむよう」で合(あ)っていますか。 → Cách đọc của chữ Hán này là 「てんちむよう」 có đúng không? 逃(に)げる (Động từ) :: chạy trốn
Ví dụ: 火事(かじ)だ!逃(に)げろ! → Cháy rồi! Chạy đi! 火傷(やけど)(する) (Danh động từ) :: bị bỏng (~を)飲(いん)食(しょく)(する) (Danh động từ) :: ăn uống
Ví dụ: 「飲(いん)食(しょく)禁(きん)止(し)」は食(た)べるな・飲(の)むなという意(い)味(み)です。 → 「飲(いん)食(しょく)禁(きん)止(し)」nghĩa là cấm ăn uống. (~を)禁(きん)止(し)(する) (Danh động từ) :: cấm
Ví dụ: 「スマホ禁(きん)止(し)」はスマホを使(つか)うなという意味(いみ)です。 → 「スマホ禁(きん)止(し)」nghĩa là cấm dùng điện thoại. 避(ひ)難(なん)(する) (Danh động từ) :: lánh nạn, tránh nạn
Ví dụ: 避(ひ)難(なん)場(ば)所(しょ) → Nơi trú ẩn, nơi sơ tán an toàn 遅(ち)延(えん)(する) (Danh động từ) :: trì hoãn
Ví dụ: 「遅(ち)延(えん)」は電車(でんしゃ)などが遅(おく)れているという意味(いみ)です。 → 「遅(ち)延(えん)」nghĩa là tàu điện, v.v… đang bị chậm trễ. 無理(むり)(する) (Danh động từ) :: gắng sức, cố sức
Ví dụ: 頑(がん)張(ば)るのはいいけど、あんまり無理(むり)するなよ。 → Cố gắng thì cũng tốt thôi, nhưng đừng có gắng sức quá nhé! わざわざ (Trạng từ) :: cất công どういう :: như thế nào
Ví dụ: A:「Miễn phí」は日(に)本(ほん)語(ご)でどういう意味(いみ)ですか。B:「無(む)料(りょう)」という意味(いみ)ですよ。 → A :「Miễn phí」trong tiếng Nhật nghĩa là gì?B: Nghĩa là 「無(む)料(りょう)」. 男性(だんせい) (Danh từ) :: nam giới
Ví dụ: A: あの男性(だんせい)は誰(だれ)ですか。B: 田(た)中(なか)さんですよ。 → A: Người đàn ông kia là ai vậy?B: Là Tanaka đấy. 女性(じょせい) (Danh từ) :: nữ giới
Ví dụ: あの女性(じょせい)を知(し)っていますか。 → Cậu có biết bạn nữ đó không? 伝統(でんとう)的(てき) (Danh từ) :: tính truyền thống 方言(ほうげん) (Danh từ) :: tiếng địa phương
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)語(ご)って、色(いろ)々(いろ)な方言(ほうげん)があるんですね。この前(まえ)、授業(じゅぎょう)で習(なら)いました。B: へえ。何(なに)を習(なら)ったの?A: ええと、例(たと)えば、「ありがとう」は大阪(おおさか)で「おおきに」って言(い)うんですよね。B:うん。それは有名(ゆうめい)だよね。 → A: Tiếng Nhật có nhiều phương ngữ nhỉ. Hôm trước tớ đã học trong một tiết học trên lớp.B: Thế à? Bạn học cái gì vậy?A: Hừm, ví dụ như từ “ありがとう” ở Osaka lại nói là “おおきに” nhỉ?B: Ừ. Cái đó thì nổi tiếng rồi. 道(どう)具(ぐ) (Danh từ) :: dụng cụ
Ví dụ: A:山(やま)田(だ)さん、この道(どう)具(ぐ)、なんていうんですか。B:ああ、それは「おたま」って言(い)うんですよ。 → A: Yamada này, cái dụng cụ này gọi là gì vậy?B: À, cái đó gọi là “otama” đấy.おたま: cái muôi 神社(じんじゃ) (Danh từ) :: ngôi đền
Ví dụ: A: 京(きょう)都(と)に行(い)ったことがある。B: はい。神社(じんじゃ)やお寺(てら)がたくさんあった。 → A: Bạn đã từng đến Kyoto chưa?B: Rồi. Có nhiều đền, chùa lắm. 寺(てら) (Danh từ) :: ngôi chùa
Ví dụ: 金閣(きんかく)寺(じ)は京(きょう)都(と)にある有名(ゆうめい)なお寺(てら)です。 → Chùa Kingaku là một ngôi chùa nổi tiếng ở Kyoto. しょうゆ (Danh từ) :: nước tương shoyu
Ví dụ: このラーメン、味(あじ)がうすいから、しょうゆを入(い)れます。 → Mì này có vị nhạt nên mình sẽ cho thêm xì dầu vào. カレンダー (Danh từ) :: tờ lịch, lịch
Ví dụ: カレンダーに予(よ)定(てい)が書(か)いてある。 → Các kế hoạch đã được ghi sẵn trên lịch. セロテープ (Danh từ) :: băng dính trong ソース (Danh từ) :: nước xốt フォーク (Danh từ) :: chiếc dĩa
Ví dụ: すみません、子(こ)供(ども)用(よう)のフォークとスプーンってありますか。 → Xin lỗi, có dĩa và thìa cho trẻ con không ạ? バンジージャンプ (Danh từ) :: nhảy bungee
Ví dụ: A: バンジージャンプって、やったことがありますか。B: はい。楽(たの)しかったです。 → A: Bạn đã từng nhảy bungee chưa?B: Rồi. Vui lắm. しょっぱい (Tính từ đuôi い) :: mặn
Ví dụ: 塩(しお)をたくさん入(い)れたら、スープがしょっぱくなった。 → Nếu cho quá nhiều muối vào, súp sẽ trở nên mặn. (~を)検索(けんさく)(する) (Danh động từ) :: tìm kiếm, tra cứu
Ví dụ: A:「ググる」ってどういう意味(いみ)ですか。B:インターネットで検索(けんさく)するっていう意味(いみ)ですよ。Googleを使(つか)うから、「ググる」です。 → A: 「ググる」nghĩa là gì vậy?B: Nghĩa là “tìm kiếm trên Internet”. Vì sử dụng Google, nên gọi là “ググる”. (~を)ラッピング(する) (Danh động từ) :: bao, gói
Ví dụ: A:ラッピングって無(む)料(りょう)でできますか。B:はい。ラッピングは無(む)料(りょう)です。 → A: Việc gói quà có miễn phí không?B: Vâng. Gói quà miễn phí ạ. (~を)お祝(いわ)い(する) (Danh động từ) :: chúc mừng
Ví dụ: A:七(しち)五(ご)三(さん)って何(なん)ですか。B:7 歳(さい)と 5 歳(さい)と 3 歳(さい)になった子(こ)供(ども)をお祝(いわ)いする日(ひ)です。 → A: “七五三” là gì vậy?B: Đây là ngày lễ để chúc mừng những đứa trẻ 7 tuổi, 5 tuổi và 3 tuổi. 奥様(おくさま) (Danh từ) :: vợ, phu nhân (người khác)
Ví dụ: 社長(しゃちょう)の奥様(おくさま)には会(あ)ったことがありません。 → Tôi chưa từng gặp vợ giám đốc. 夫(おっと) (Danh từ) :: chồng (mình)
Ví dụ: うちの夫(おっと)は、脱(ぬ)いだ服(ふく)を洗濯(せんたく)機(き)に入(い)れてくれません。 → Chồng tôi không bỏ quần áo đã cởi vào máy giặt cho tôi. 妻(つま) (Danh từ) :: vợ (mình)
Ví dụ: A:そのセーター、素(す)敵(てき)ですね。B:ありがとうございます。妻(つま)にもらったんです。 → A: Áo len đẹp đấy.B: Cảm ơn nhé. Vợ tôi tặng đấy. 甥(おい)/甥(おい)っ子 (Danh từ) :: cháu trai (con của anh chị em)
Ví dụ: 甥(おい)っ子(こ)さんと姪(めい)っ子(こ)さん、かわいいですね。 → Cháu trai và cháu gái của cậu dễ thương thật đấy. 姪(めい)/姪(めい)っ子 (Danh từ) :: cháu gái (con của anh chị em) 手(て)袋(ぶくろ) (Danh từ) :: găng tay
Ví dụ: 林(はやし)さんに手(て)袋(ぶくろ)をもらいました。 → Tôi đã được nhận găng tay từ Hayashi. おもちゃ (Danh từ) :: đồ chơi
Ví dụ: A:このおもちゃ、さおりおばちゃんが、B ちゃんにくれたんだよ。B:わーい。A:あとで、さおりおばちゃんに「ありがとう」って言(い)おうね。 → A: Món đồ chơi này, cô Saori đã tặng cho bé B đó.B: WoaaA: Lát nữa, chúng ta hãy nói “cảm ơn” với cô Saori nhé. ぬいぐるみ (Danh từ) :: thú nhồi bông
Ví dụ: チャンさんの娘(むすめ)さんはチャンさんにぬいぐるみをもらいました。 → Con gái của chị Trang đã nhận được gấu bông từ chị ấy. みかん (Danh từ) :: quả quýt
Ví dụ: 近所(きんじょ)の人(ひと)にみかんをもらいました。 → Tôi nhận được quả quýt từ người hàng xóm. ~方(かた)こちらの方(かた)あの方(かた) (Danh từ) :: ngài, vị, vị này, vị đó
Ví dụ: こちらの方(かた) → vị này 近所(きんじょ) (Danh từ) :: lân cận, hàng xóm
Ví dụ: 虫(むし)から作(つく)られたお菓子(かし)を近所(きんじょ)のスーパーで見(み)つけたと友達(ともだち)のA さんからメールが来(き)ました。 → Tôi nhận được email từ bạn A nói rằng đã tìm thấy bánh làm từ côn trùng ở siêu thị gần nhà. 作文(さくぶん) (Danh từ) :: bài văn
Ví dụ: 日本語(にほんご)で作文(さくぶん)を書(か)いたんですが、見(み)ていただけませんか。 → Tôi đã viết một bài văn tiếng Nhật, bạn có thể xem giúp tôi được không? 作(さ)業(ぎょう) (Danh từ) :: công việc
Ví dụ: 課(か)長(ちょう)に作(さ)業(ぎょう)を手(て)伝(つだ)っていただきました。 → Trưởng phòng đã giúp đỡ tôi công việc. コーヒーカップ (Danh từ) :: cốc cà phê
Ví dụ: A:そのコーヒーカップ、かわいいね。B:これ、誕生(たんじょう)日(び)にお母(かあ)さんにもらったんだよ。 → A: Cái cốc cà phê đó, đáng yêu nhỉ.B: Cái này, tớ đã nhận được từ mẹ vào ngày sinh nhật đấy. シャーペン (Danh từ) :: bút chì kim
Ví dụ: シャーペンをかしていただけませんか。 → Có thể cho tớ mượn bút chì kim không? セーター (Danh từ) :: áo len
Ví dụ: このセーターは母(はは)にもらいました。 → Cái áo len này là mẹ tặng tôi. (tôi nhận từ mẹ) ティッシュ (Danh từ) :: khăn giấy
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)では、どうしてティッシュを無(む)料(りょう)でくれるの?駅前(えきまえ)とかで、よく配(くば)ってるよね。B:広告(こうこく)が入(はい)ってるんだよ。あ、これ、カラオケの20% OFF クーポンだ。A:あ、本当(ほんとう)だ。 → A: Tại sao ở Nhật họ lại phát khăn giấy miễn phí vậy? Ở trước nhà ga chẳng hạn, họ hay phát lắm.B: Vì có quảng cáo trên đó. Đây, cái này, phiếu giảm giá karaoke 20% đấy.A: À, đúng thật này. メロン (Danh từ) :: quả dưa lưới
Ví dụ: 社長(しゃちょう)にメロンをいただきました。 → Giám đốc đã cho tôi dưa lưới. (~を)配(くば)る (Động từ) :: phân phát, phân phối
Ví dụ: A:会(かい)議(ぎ)で配(くば)る資(し)料(りょう)は準(じゅん)備(び)できた?B:はい。部(ぶ)長(ちょう)に確認(かくにん)していただいてあります。 → A: Tài liệu sẽ phát trong cuộc họp đã chuẩn bị xong chưa?B: Vâng. Tôi đã để trưởng ban kiểm tra rồi ạ. (~を)直(なお)す (Động từ) :: sửa ~
Ví dụ: 先生(せんせい)に日本語(にほんご)の手(て)紙(がみ)を直(なお)していただきます。 → Tôi được cô giáo sửa lá thư bằng tiếng Nhật cho. 親切(しんせつ)にする (Động từ) :: đối xử tử tế (với ai)
Ví dụ: ベトナム旅行(りょこう)で、知(し)らない人(ひと)に親切(しんせつ)にしてもらいました。 → Trong chuyến du lịch Việt Nam, tôi đã được những người lạ đối xử tốt. 給料(きゅうりょう) (Danh từ) :: tiền lương
Ví dụ: A:仕(し)事(ごと)はどうですか。B:残業(ざんぎょう)も多(おお)いし、給料(きゅうりょう)も少(すく)ないし、もうやめたいです。 → A: Công việc thế nào rồi ?B: Tăng ca nhiều, mà lương lại thấp, tớ muốn nghỉ việc rồi. 折(お)り紙(がみ) (Danh từ) :: gấp giấy, origami
Ví dụ: しょうたくんはおばあさんに折(お)り紙(がみ)を教(おそ)わりました。 → Shouta đã được bà dạy gấp giấy Origami. 値(ね)段(だん) (Danh từ) :: giá tiền
Ví dụ: 最近(さいきん)、食(た)べ物(もの)の値(ね)段(だん)が上(あ)がりましたね。困(こま)ったなぁ。 → Dạo này, giá thực phẩm đã tăng nhỉ. Thật là phiền phức quá đi. 締(し)め切(き)り (Danh từ) :: hạn chót, deadline
Ví dụ: 先生(せんせい)、すみません。レポートの締(し)め切(き)りをもう一(いち)度(ど)教(おし)えていただけませんか。 → Xin lỗi thầy /cô. Thầy/cô có thể nhắc lại giúp em hạn nộp báo cáo được không ạ? 都合(つごう) (Danh từ) :: sự thuận tiện về hoàn cảnh
Ví dụ: 都合(つごう)のいい時間(じかん)を教(おし)えてもらえませんか。 → Bạn có thể cho tôi biết thời gian bạn tiện (rảnh) được không? 文(もん)句(く) (Danh từ) :: lời phàn nàn
Ví dụ: 文(もん)句(く)を言(い)わないでほしいです。 → Tôi mong bạn đừng phàn nàn. 保(ほ)育(いく)園(えん) (Danh từ) :: nhà trẻ
Ví dụ: 林(はやし)さんは保(ほ)育(いく)園(えん)に子(こ)供(ども)を預(あず)けました。 → Anh/chị Hayashi đã gửi con vào nhà trẻ. アドバイス (Danh từ) :: lời khuyên
Ví dụ: 日本語(にほんご)のスピーチの練習(れんしゅう)をしているんですが、一(いち)度(ど)聞(き)いてアドバイスをしていただけませんか。 → Em đang luyện bài phát biểu bằng tiếng Nhật, cô có thể nghe thử và cho em lời khuyên được không ạ? スピーチ (Danh từ) :: bài phát biểu
Ví dụ: A:ホアさん、とてもいいスピーチでしたよ。B:ありがとうございます。先生(せんせい)に何(なん)回(かい)もチェックしていただきましたから。 → A: Hoa ơi, bài phát biểu của em tốt lắm đấy.B: Em cảm ơn cô. Do cô đã kiểm tra cho em nhiều lần đấy ạ. (~を)教(おそ)わる (Động từ) :: được dạy
Ví dụ: 森(もり)さんは佐(さ)藤(とう)さんにコピー機(き)の使(つか)い方(かた)を教(おそ)わりました。 → Mori đã được Satou chỉ cho cách sử dụng máy photo. (~を)預(あず)かる (Động từ) :: giữ, trông
Ví dụ: A:お母(かあ)さん、旅行(りょこう)中(ちゅう)、犬(いぬ)を預(あず)かってくれない?B:えっ…。私(わたし)も忙(いそが)しいから、無理(むり)だよ。 → A: Mẹ ơi, trong lúc con đi du lịch, mẹ chăm con chó giúp con được không?B: Hả? Mẹ cũng bận lắm nên không được đâu. 太(ふと)る (Động từ) :: béo, mập 痩(や)せる (Động từ) :: gầy (A語(ご)を)(B語(ご)に)翻訳(ほんやく)(する) (Danh động từ) :: biên dịch
Ví dụ: ベトナムの会社(かいしゃ)にメールを送(おく)りたいんですが、ベトナム語(ご)に翻訳(ほんやく)してもらえませんか。 → Tôi muốn gửi email cho công ty ở Việt Nam, bạn có thể dịch sang tiếng Việt giúp tôi được không? (~を)交換(こうかん)(する) (Danh động từ) :: đổi, trao đổi
Ví dụ: 客(きゃく):すみません。昨日(きのう)買(か)ったこのシャツ…色(いろ)を間(ま)違(ちが)えたみたいで…交換(こうかん)してもらえませんか。店員(てんいん):はい、かしこまりました。レシート はありますか。 → Khách hàng: Xin lỗi. Cái áo sơ mi mà tôi đã mua hôm qua… có vẻ như là nhầm màu… có thể đổi cho tôi được không?Nhân viên: Vâng, tôi hiểu rồi. Anh/chị có giữ hóa đơn không ạ? 長(なが)生(い)き(する) (Danh động từ) :: sống thọ
Ví dụ: 親(おや)に長(なが)生(い)きしてほしい。 → Tôi mong cho bố mẹ sống lâu. おわび (Danh từ) :: lời xin lỗi 建(けん)築(ちく)家(か) (Danh từ) :: kiến trúc sư
Ví dụ: この建物(たてもの)は日(に)本(ほん)の有名(ゆうめい)な建築(けんちく)家(か)によってデザインされたそうです。 → Tòa nhà này được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng của Nhật Bản. 物語(ものがたり) (Danh từ) :: truyện cổ tích
Ví dụ: この物語(ものがたり)は 1000 年(ねん)前(まえ)に書(か)かれたそうです。 → Truyện cổ tích này nghe nói được viết từ 1000 năm trước. チーム (Danh từ) :: đội, team
Ví dụ: できれば来年(らいねん)も山(やま)田(だ)さんたちと同(おな)じチームで働(はたら)きたい。 → Nếu có thể, tôi muốn tiếp tục làm việc cùng nhóm với anh Yamada và mọi người. はずかしい (Tính từ đuôi い) :: xấu hổ (~を)かむ (Động từ) :: cắn
Ví dụ: (足(あし)を怪我(けが)している人(ひと)を見(み)て)A:どうしたんですか。B:犬(いぬ)に足(あし)をかまれたんです。 → (Nhìn thấy người đang bị thương ở chân)A: Anh bị làm sao thế?B: Tôi bị chó cắn vào chân. (~を)なぐる (Động từ) :: đấm
Ví dụ: 警察(けいさつ):昨日(きのう)の夜(よる)、何(なに)か見(み)ましたか。A:はい、女(おんな)の人(ひと)が男(おとこ)の人(ひと)になぐられているのを見(み)ました。 → Cảnh sát: Tối qua, bạn có thấy gì không?A: Có, tôi đã thấy người phụ nữ bị người đàn ông đánh. (~を)叱(しか)る (Động từ) :: mắng mỏ
Ví dụ: A:どうしたの?元(げん)気(き)ないね。B:私(わたし)はバイト先(さき)の店長(てんちょう)に叱(しか)られたんだ。 → A: Sao vậy? Cậu chả có sức sống gì.B: Tớ vừa bị quản lý ở chỗ làm thêm mắng. (~を)行(おこな)う (Động từ) :: tiến hành, tổ chức
Ví dụ: 次(つぎ)のオリンピックは私(わたし)の国(くに)で行(おこな)われます。 → Thế vận hội tiếp theo sẽ được tổ chức ở nước tôi. (~を)怒(おこ)る (Động từ) :: nổi giận, tức giận
Ví dụ: A:山(やま)田(だ)さんはどこですか。B:山(やま)田(だ)さんは、今(いま)教室(きょうしつ)で先生(せんせい)に怒(おこ)られています。 → A: Yamada ở đâu vậy?B: Yamada giờ đang bị giáo viên mắng trong lớp. (~を)踏(ふ)む (Động từ) :: giẫm
Ví dụ: 電車(でんしゃ)の中(なか)で、私(わたし)は人(ひと)に足(あし)を踏(ふ)まれた。 → Tôi đã bị người ta giẫm vào chân trên tàu điện. ほえる (Động từ) :: sủa
Ví dụ: 私(わたし)はいつも隣(となり)の家(いえ)の犬(いぬ)にほえられるんです。 → Lúc nào tôi cũng bị con chó nhà bên sủa. (~を)いじめる (Động từ) :: bắt nạt
Ví dụ: 子(こ)供(ども)のころは、よく同(おな)じクラスの人(ひと)にいじめられました。 → Hồi còn nhỏ, tôi hay bị bạn cùng lớp bắt nạt. (~を)リサイクル(する) (Danh động từ) :: tái chế
Ví dụ: この服(ふく)は、リサイクルされたペットボトルから作(つく)られているそうです。 → Nghe nói bộ đồ này được làm tự chai nhựa PET đã qua tái chế. (~を)発見(はっけん)(する) (Danh động từ) :: phát hiện
Ví dụ: 日(に)本(ほん)の森(もり)で、小学生(しょうがくせい)によって、新(あたら)しい虫(むし)が発見(はっけん)されたそうですよ。 → Nghe nói, một loài côn trùng mới đã được phát hiện trong rừng Nhật Bản bởi các học sinh tiểu học . (~を)発明(はつめい)(する) (Danh động từ) :: phát minh
Ví dụ: 紙(かみ)は2000年(ねん)以上(いじょう)前(まえ)に中国(ちゅうごく)で発明(はつめい)されました。 → Giấy đã được phát minh ra từ hơn 2000 năm trước tại Trung Quốc. (~を)開催(かいさい)(する) (Danh động từ) :: tổ chức
Ví dụ: 2024 年(ねん)のオリンピックはフランスで開催(かいさい)されました。 → Thế vận hội năm 2024 đã được tổ chức ở Pháp. 発売(はつばい)(する) (Danh động từ) :: mở bán
Ví dụ: この作家(さっか)の新(あたら)しい本(ほん)は来月(らいげつ)発売(はつばい)されます。 → Cuốn sách mới của tác giả này tháng sau sẽ được mở bán. 勝(かっ)手(て)に (Trạng từ) :: tự ý, tự tiện (làm gì đó)
Ví dụ: A:ねえ聞(き)いて。お兄(にい)ちゃんに私(わたし)の漫(まん)画(が)を勝(かっ)手(て)に売(う)られたんだ。B:えーっ!ひどい! → A: Này, nghe này. Tớ bị anh trai tự ý bán mất cuốn truyện tranh rồi.B: Trời ơi! Quá đáng thế! 嘘(うそ) (Danh từ) :: lời nói dối
Ví dụ: 彼(かれ)は嘘(うそ)をつくのが苦(にが)手(て)みたいですね。 → Có vẻ anh ấy không giỏi nói dối. 目(め)玉(だま)焼(や)き (Danh từ) :: trứng ốp-la
Ví dụ: A:目(め)玉(だま)焼(や)きに何(なに)つけて食べる?B:しょうゆしかないでしょう。A:えっ、塩(しお)だよ。 → A: Bạn ăn trứng ốp la với gì?B: Chắc chỉ có xì dầu thôi.A: Hả, muối chứ. 咳(せき) (Danh từ) :: ho
Ví dụ: 咳(せき)で寝(ね)られませんでした。 → Tôi đã không thể ngủ nổi vì ho. 戦争(せんそう) (Danh từ) :: chiến tranh
Ví dụ: 戦争(せんそう)でたくさんの人が亡(な)くなりました。 → Rất nhiều người đã bỏ mạng vì chiến tranh. 熱(ねつ) (Danh từ) :: cơn sốt
Ví dụ: x 結果(けっか) (Danh từ) :: kết quả
Ví dụ: x 階段(かいだん) (Danh từ) :: cầu thang
Ví dụ: 最近(さいきん)運動(うんどう)して いないから、少(すこ)し動(うご)かないと。これから、エスカレーターを 使(つか)わないで、階段(かいだん)を 使(つか)おうかな。 → Dạo này không tập thể dục, nên phải vận động một chút. Từ giờ, chắc tôi sẽ không dùng thang cuốn nữa, mà sẽ đi cầu thang bộ đấy. エスカレーター (Danh từ) :: cầu thang cuốn
Ví dụ: 最近(さいきん)、エスカレーターを使(つか)わないで、階段(かいだん)を使(つか)っています。 → Dạo này, tôi không sử dụng thang cuốn mà dùng cầu thang bộ. ストレス (Danh từ) :: căng thẳng
Ví dụ: ストレスが多(おお)い人(ひと)は病(びょう)気(き)になりやすいです。 → Những người nhiều căng thẳng sẽ dễ mắc bệnh hơn. 真(ま)っ黒(くろ) (Danh từ, Tính từ đuôi な) :: đen thui, đen sì
Ví dụ: A:どうしたの。目(め)の下(した)が真(ま)っ黒(くろ)。B:昨日(きのう)、となりの部屋(へや)がうるさくて、寝(ね)られなかったんだ。 → A: Sao vậy? Dưới mắt của bạn bị thâm đen kìa.B: Là vì hôm qua, phòng bên cạnh ồn ào quá, tôi không thể ngủ được. ひどい (Tính từ đuôi い) :: quá đáng, quá quắt
Ví dụ: A: 妹(いもうと)にケーキを食(た)べられちゃったんだ。B: それはひどいね。 → A: Tôi bị em gái ăn mất bánh rồi.B: Thật quá đáng. 偉(えら)い (Tính từ đuôi い) :: siêu, đỉnh, vĩ đại
Ví dụ: A: 最近(さいきん)は、店(みせ)で買(か)わないで、自(じ)分(ぶん)で作(つく)っているんです。B: 偉(えら)いなあ。 → A: Dạo này, tôi không mua đồ ăn ở quán nữa, mà tự làm cơm.B: Đỉnh thật đấy. (嘘(うそ)を)つく (Động từ) :: nói (dối)
Ví dụ: 噓(うそ)をついて、ごめんなさい。 → Tôi đã nói dối, xin lỗi bạn. 転(ころ)ぶ (Động từ) :: ngã, lăn
Ví dụ: みんなの前(まえ)で転(ころ)んで、恥(は)ずかしかったです。 → Tôi đã ngã trước mặt mọi người, thật là xấu hổ. 驚(おどろ)く (Động từ) :: ngạc nhiên
Ví dụ: 日(に)本(ほん)に来(き)て、驚(おどろ)いたことは何(なん)ですか。 → Khi đến NHật, điều gì làm bạn bất ngờ. 気(き)になる (Động từ) :: để ý, bận tâm; thích
Ví dụ: テストの結果(けっか)が気(き)になって、寝(ね)られません。 → Tôi lo lắng về kết quả bài kiếm tra, nên không thể ngủ được. 焼(や)ける (Động từ) :: cháy
Ví dụ: 家(いえ)が焼(や)けました。 → Nhà bị cháy rồi. (鍵(かぎ)を)掛(か)ける (Động từ) :: khoá (chìa khoá)
Ví dụ: 鍵(かぎ)を掛(か)けて出(で)かけました。 → Tôi khóa cửa rồi ra ngoài. (ソースを)掛(か)ける (Động từ) :: rưới (nước xốt)
Ví dụ: ソースを掛(か)けて食(た)べてください。 → Hãy rưới xốt rồi ăn. (~に)(~を)質(しつ)問(もん)(する) (Danh động từ) :: hỏi, đặt câu hỏi
Ví dụ: 先生(せんせい)はいつも怒(おこ)っていて質問(しつもん)しにくいです。 → Giáo viên lúc nào cũng bực tức nên khó hỏi được. 入(にゅう)院(いん)(する) (Danh động từ) :: nhập viện
Ví dụ: 母(はは)が病(びょう)気(き)で入(にゅう)院(いん)しました。 → Mẹ tôi bị bệnh nên đã nhập viện. 故(こ)障(しょう)(する) (Danh động từ) :: bị hỏng
Ví dụ: パソコンが故(こ)障(しょう)して、レポートが書(か)けません。 → Vì máy tính bị hỏng nên tôi không thể viết báo cáo. 貯金(ちょきん)(する) (Danh động từ) :: tiết kiệm tiền
Ví dụ: 給料(きゅうりょう)が安(やす)くて、貯金(ちょきん)ができません。 → Vì lương thấp nên tôi không tiết kiệm được. 自(じ)分(ぶん)で :: tự mình
Ví dụ: 今日(きょう)は疲(つか)れているから、自(じ)分(ぶん)で料(りょう)理(り)しないでお店(みせ)で食(た)べます。 → Vì hôm nay tôi mệt nên không tự nấu ăn mà ăn ở quán. 空(くう)気(き) (Danh từ) :: không khí
Ví dụ: 冬(ふゆ)は空(くう)気(き)が乾(かわ)いて火事(かじ)が起(お)きやすい。 → Mùa đông, không khí khô dễ gây ra hỏa hoạn. 家(や)賃(ちん) (Danh từ) :: tiền nhà
Ví dụ: このアパートの家(や)賃(ちん)は、私(わたし)には高(たか)すぎると思(おも)います。 → Tôi nghĩ tiền thuê căn hộ này quá cao đối với tôi. 季(き)節(せつ) (Danh từ) :: mùa
Ví dụ: この季(き)節(せつ)は風邪(かぜ)を引(ひ)きやすいです。 → Mùa này dễ bị cảm lạnh. 画(が)面(めん) (Danh từ) :: màn hình
Ví dụ: このスマホいいんじゃない?画(が)面(めん)が大(おお)きくて見(み)やすいよ。 → Chiếc điện thoại này không tệ đâu nhỉ? Màn hình lớn, dễ nhìn. しわ (Danh từ) :: nếp nhăn
Ví dụ: このシャツはしわになりにくいです。 → Áo sơ mi này khó bị nhăn. 疲(つか)れ (Danh từ) :: sự mệt mỏi
Ví dụ: この靴(くつ)は軽(かる)くて疲(つか)れにくいから毎(まい)日(にち)履(は)いています。 → Vì đôi giày này nhẹ, lâu bị mỏi nên hàng ngày tôi đều đi nó. 汗(あせ) (Danh từ) :: mồ hôi
Ví dụ: これはベトナムの化(け)粧(しょう)品(ひん)で、ココナッツオイルを使(つか)った日(ひ)焼(や)け止(ど)めです。汗(あせ)で落(お)ちにくいんですよ。 → Đây là mỹ phẩm của Việt Nam, kem chống nắng sử dụng dầu dừa. Không dễ bị trôi khi đổ mồ hôi. 骨(ほね) (Danh từ) :: xương
Ví dụ: この魚(さかな)料(りょう)理(り)は骨(ほね)が多(おお)くて食(た)べにくいです。 → Món cá này nhiều xương nên khó ăn. 持(も)ち運(はこ)び (Danh từ) :: mang theo
Ví dụ: このパソコンは持(も)ち運(はこ)びがしやすいから人(にん)気(き)だ。 → Cái máy tính này dễ mang theo nên được ưa chuộng lắm. 二(ふつ)日(か)酔(よ)い (Danh từ) :: say nguội
Ví dụ: A:しょうたくん、どうしたの。風邪(かぜ)?B:いや。。。昨日(きのう)ちょっと飲(の)みすぎたみたい。バンドの友達(ともだち)と、飲(の)み会(かい)だったんだ。A:え~、二(ふつ)日(か)酔(よ)い? → A: Shota, sao vậy? Cảm lạnh à?B: Không ạ… Hình như hôm qua em uống hơi quá. Em đã đi liên hoan với mấy người bạn trong ban nhạc.A: Ồ~, say nguội à? ガラス (Danh từ) :: kính
Ví dụ: ガラスの靴(くつ)は割(わ)れやすそうですね。 → Đôi giày thủy tinh có vẻ dễ vỡ nhỉ. ココナッツオイル (Danh từ) :: dầu dừa
Ví dụ: x コンクリート (Danh từ) :: bê tông
Ví dụ: コンクリートの家(いえ)は燃(も)えにくいです。 → Nhà làm bằng bê tông thì khó bị cháy. ゴム (Danh từ) :: gôm, cao su
Ví dụ: この靴(くつ)はゴムでできているから、滑(すべ)りにくいです。 → Đôi giày này được làm bằng cao su, nên khó bị trượt. ハンバーガー (Danh từ) :: bánh hamburger
Ví dụ: このハンバーガーは食(た)べにくそうです。 → Cái hamburger này có vẻ khó ăn. ヒール (Danh từ) :: gót giày
Ví dụ: A:(靴(くつ)の店(みせ)で)これ、デザインはいいけど歩(ある)きにくいね。B:こっちはどう?ヒールが低(ひく)いから歩(ある)きやすいんじゃない? → (Ở cửa hàng giày) A: Đôi này thiết kế đẹp nhưng đi không thoải mái nhỉ.B: Cái này thì sao? Vì gót thấp nên chắc dễ đi hơn nhỉ? プラスチック (Danh từ) :: nhựa
Ví dụ: このコップはプラスチックからできていて、割(わ)れにくいです。 → Cái cốc này được làm từ nhựa, nên khó vỡ. 最高(さいこう) (Danh từ, Tính từ đuôi な) :: cao nhất; tuyệt vời
Ví dụ: x やわらかい (Tính từ đuôi い) :: mềm
Ví dụ: その魚(さかな)料(りょう)理(り)はとてもやわらかくて、子(こ)どもも食(た)べやすかったです。 → Món cá đó rất mềm, cả trẻ con cũng dễ ăn. (乗(の)り物(もの)に)酔(よ)う (Động từ) :: say (tàu, xe…)
Ví dụ: A:田(た)中(なか)さん、朝(あさ)から具(ぐ)合(あい)が悪(わる)そうだけど、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)?B:実(じつ)は昨日(きのう)、お酒(さけ)を飲(の)みすぎて、二(ふつ)日(か)酔(よ)いになっちゃったんだ。 → A: Tanaka ơi, trông cậu có vẻ không khỏe từ sáng, cậu không sao chứ?B: Thật ra, hôm qua tớ uống quá nhiều rượu nên bị say nguội mất rồi. 燃(も)える (Động từ) :: cháy được, bốc cháy
Ví dụ: A:バーベキュー、楽(たの)しみですね。B:そうですね。あ、火(か)を使(つか)って危(あぶ)ないから、燃(も)えにくい服(ふく)を着(き)て来(き)てくださいね。 → A: Bữa tiệc nướng BBQ, mong chờ quá nhỉ.B: Đúng vậy nhỉ. À, vì dùng lửa sẽ nguy hiểm nên hãy mặc quần áo khó cháy khi đến nhé. 滑(すべ)る :: trơn trượt
Ví dụ: この靴(くつ)はゴムでできているから、滑(すべ)りにくいです。 → Đôi giày này được làm từ cao su nên rất khó trơn trượt. 再(さ)来(らい)週(しゅう) (Danh từ) :: tuần sau nữa
Ví dụ: 再(さ)来(らい)週(しゅう)の説明(せつめい)会(かい)に出(しゅっ)席(せき)する予(よ)定(てい)です。 → Tôi dự định sẽ tham dự buổi thuyết trình tuần sau nữa. 新年(しんねん)会(かい) (Danh từ) :: tiệc đầu năm
Ví dụ: 会社(かいしゃ)で新年(しんねん)会(かい)をすることになった。 → Buổi tiệc mừng năm mới đã được quyết định tổ chức ở công ty. 石(せっ)けん (Danh từ) :: xà phòng, xà bông
Ví dụ: x ネクタイ (Danh từ) :: cà-vạt
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんにあげるプレゼントはネクタイにしました。 → Tôi đã quyết định chọn cà vạt làm quà tặng cho anh Tanaka. テーマ (Danh từ) :: chủ đề
Ví dụ: 次(つぎ)の授業(じゅぎょう)のテーマは「世(せ)界(かい)の経(けい)済(ざい)」にしましょう。 → Chúng ta chọn ‘Kinh tế thế giới’ làm chủ đề cho buổi học tiếp theo nhé. スパゲッティ (Danh từ) :: mỳ spaghetti
Ví dụ: X パスタ (Danh từ) :: mì pasta
Ví dụ: A:何(なん)にする?B:私(わたし)はハンバーグにします。ゆいちゃんは?A:うーん、パスタか、ハンバーグか…。B:じゃあ、パスタにすれば、シェアできますよ。A:いいね、賛成(さんせい)! → A: Cậu chọn món gì?B: Mình chọn hamburger. Còn Yui thì sao?A: Ừm… pasta hay hamburger nhỉ…B: Thế nếu cậu chọn pasta thì chúng mình có thể chia sẻ với nhau đấy.A: Được đấy, mình đồng ý! ステーキ (Danh từ) :: steak, bít-tết
Ví dụ: x サンドイッチ (Danh từ) :: san-uých
Ví dụ: A:お昼(ひる)ご飯(はん)は何(なん)にしますか。B:そうですね…。そんなにお腹(なか)が空(す)いていないから、私(わたし)はサンドイッチにします。 → A: Bữa trưa cậu sẽ ăn gì?B: Ừm… Vì không đói lắm nên mình sẽ chọn sandwich. 冷(つめ)たい (Tính từ đuôi い) :: lạnh (cảm giác)
Ví dụ: 今日(きょう)は暑(あつ)いから、冷(つめ)たい料(りょう)理(り)にしようかな。 → Hôm nay trời nóng nên chọn (ăn) món lạnh đi nhỉ. 急(きゅう) (Tính từ đuôi な) :: đột ngột, đột nhiên
Ví dụ: A:明後日(あさって)から、ベトナムに出張(しゅっちょう)することになったんだ。B:えっ、明後日(あさって)?急(きゅう)だね。 → A:Từ ngày kia, tôi có quyết định sẽ đi công tác ở Việt Nam.B: Hả, ngày kia á? Gấp thế. 大(だい)事(じ) (Tính từ đuôi な) :: quan trọng
Ví dụ: 大(だい)事(じ)なことですから、妻(つま)と相談(そうだん)してから決(き)めることにします。 → Vì là việc quan trọng nên tôi sẽ bàn với vợ rồi mới quyết định. (~を)決(き)める (Động từ) :: quyết định
Ví dụ: 決(き)めた!明日(あした)からジムに行(い)くことにする! → Tớ quyết rồi! Từ mai tớ quyết định đi tập gym. 禁煙(きんえん)(する) (Danh động từ) :: cấm hút thuốc
Ví dụ: 決(き)めた!今日(きょう)から禁煙(きんえん)することにします。 → Tớ quyết rồi! Từ hôm nay tớ sẽ cấm hút thuốc. 早(はや)起(お)き(する) (Danh động từ) :: dậy sớm
Ví dụ: 明日(あした)から早(はや)起(お)きして、会社(かいしゃ)に行(い)く前(まえ)に勉(べん)強(きょう)することにする! → Tôi quyết định từ ngày mai sẽ dậy sớm, học bài trước khi đi làm. (~に)賛成(さんせい)(する) (Danh động từ) :: tán thành
Ví dụ: x (~と)離(り)婚(こん)(する) (Danh động từ) :: ly hôn
Ví dụ: A:田(た)中(なか)さん、元(げん)気(き)がないですね。B:離(り)婚(こん)することになったそうですよ。 → A: Anh Tanaka không khỏe nhỉ?B: Nghe nói có quyết định (anh ấy) sẽ li hôn đấy. 納豆(なっとう) (Danh từ) :: Natto, đậu tương lên men
Ví dụ: 私(わたし)の友(とも)達(だち)は納豆(なっとう)のおいしさを知(し)らない。 → Bạn bè tôi không biết được vị ngon của natto. 暖房(だんぼう) (Danh từ) :: máy sưởi
Ví dụ: 電(でん)気(き)代(だい)がかかるから、なるべく暖房(だんぼう)を使(つか)わないようにしてね。 → Vì tốn tiền điện nên cố gắng hạn chế dùng máy sưởi nhé. 水道(すいどう) (Danh từ) :: nước máy
Ví dụ: 水(すい)道(どう)代(だい)がもったいないから、シャワーを長(なが)い時(じ)間(かん)で浴(あ)びないようにしています。 → Vì tốn tiền nước nên tôi cố gắng không tắm lâu. 睡眠(すいみん) (Danh từ) :: giấc ngủ
Ví dụ: 毎日(まいにち)7 時(じ)間(かん)以上、寝(ね)るように します。睡(すい)眠(みん)不(ぶ)足(そく)は 体(からだ)に 悪(わる)いですから。 → Tôi cố gắng ngủ hơn 7 tiếng mỗi ngày. Vì thiếu ngủ không tốt cho sức khỏe. アイデア (Danh từ) :: ý tưởng
Ví dụ: A:何(なに)を書(か)いているんですか。B:あ、今(いま)ちょっと思(おも)ったことをメモしたんです。A:へえ、どうして?B:実(じつ)は小(しょう)説(せつ)を書(か)いていて…。アイデアはいつも、メモするようにしているんです。 → A: Cậu đang viết gì vậy?B: À, mình vừa ghi lại một ý nghĩ vừa nảy ra thôi.A: Ơ, vì sao vậy?B: Thật ra mình đang viết tiểu thuyết… nên lúc nào có ý tưởng, mình đều cố gắng ghi lại ngay. ~代(だい) (Danh từ) :: tiền (điện, nước…) đứng sau Danh từ, và hoạt động như 1 danh từ.
Ví dụ: 電(でん)気(き)代(だい)を節約(せつやく)したいなら使(つか)っていない部屋(へや)の電(でん)気(き)を消(け)すようにしてください。 → Nếu muốn tiết kiệm tiền điện thì hãy cố gắng tắt đèn ở những phòng không sử dụng nhé. 無駄(むだ) (Tính từ đuôi な) :: lãng phí
Ví dụ: 食(た)べ物(もの)を無駄(むだ)にしないようにしています。 → Tôi đang tập thói quen không để lãng phí thức ăn. (~を)踊(おど)る (Động từ) :: nhảy múa
Ví dụ: (ダンスが)踊(おど)れるようになった。 → Tôi đã nhảy được rồi. (年(ねん)を)取(と)る (Động từ) :: già đi
Ví dụ: 年(ねん)を取(と)って、たくさん食(た)べられなくなりました。 → Có tuổi rồi nên tôi không còn ăn được nhiều nữa. (~に)あいさつ(する) (Danh động từ) :: chào hỏi
Ví dụ: このコースでは、英(えい)語(ご)でのあいさつや簡単(かんたん)な説明(せつめい)、お願(ねが)い、質問(しつもん)などができるようになります。 → Trong khóa học này, bạn sẽ có thể chào hỏi, giải thích đơn giản, đưa ra yêu cầu và đặt câu hỏi bằng tiếng Anh. (~に)チャレンジ(する) (Danh động từ) :: thử sức
Ví dụ: 来(らい)週(しゅう)、山(やま)登(のぼ)りにチャレンジしようと思(おも)っています。 → Tuần sau tôi định sẽ thử sức đi leo núi. (~を)チェック(する) (Danh động từ) :: kiểm tra; soát lại
Ví dụ: 来(らい)週(しゅう)、先生(せんせい)に申(もう)込(しこみ)書(しょ)の日(に)本(ほん)語(ご)をチェックしていただきます。 → Tuần sau, tôi sẽ nhờ thầy kiểm tra tiếng Nhật trong đơn đăng kí. (~を)録音(ろくおん)(する) (Danh động từ) :: ghi âm
Ví dụ: 自(じ)分(ぶん)の日(に)本(ほん)語(ご)の発音(はつおん)を録音(ろくおん)してチェックするようにしています。 → Tôi đang cố gắng ghi âm lại phần phát âm bằng tiếng Nhật rồi check lại. (~を)予(よ)習(しゅう)(する) (Danh động từ) :: soạn bài, chuẩn bị bài trước
Ví dụ: A:ナムさん、またテストで1位(い)ですか。B:毎(まい)日(にち)予(よ)習(しゅう)と復(ふく)習(しゅう)をするようにしていますから。 → A: Nam ơi, cậu lại đứng nhất bài kiểm tra à?B: Vì mình cố gắng chuẩn bị bài trước và ôn tập mỗi ngày mà. 大体(だいたい) (Trạng từ) :: đại khái
Ví dụ: x すっかり (Trạng từ) :: hoàn toàn
Ví dụ: A:マイさん、日(に)本(ほん)に来(き)てからもう 2 年ですね。B:そうですね、日(に)本(ほん)語(ご)も、今(いま)はだいたいわかるようになりました。A:もう、すっかり日(に)​​​​​​​本(ほん)人(じん)ですよね。 → A: Mai này, cậu đã đến Nhật được 2 năm rồi nhỉ.B: Đúng vậy, giờ thì mình cũng đã hiểu tiếng Nhật khá tốt rồi.A: Cậu chẳng khác gì người Nhật thực thụ ấy! できるだけ (Trạng từ) :: trong phạm vi có thể, trong khả năng
Ví dụ: 最近(さいきん)コーヒーが高(たか)いから、できるだけ飲(の)まないようにしています。 → Gần đây vì cà phê đắt nên tôi đang cố gắng không uống trong khả năng có thể. なるべく (Trạng từ) :: trong phạm vi có thể, trong khả năng
Ví dụ: 毎日(まいにち)なるべく本(ほん)を読(よ)むようにしています。 → Tôi cố gắng đọc sách mỗi ngày càng nhiều càng tốt. 大(だい)統(とう)領(りょう) (Danh từ) :: tổng thống
Ví dụ: x 大学院(だいがくいん) (Danh từ) :: cao học
Ví dụ: A:鈴(すず)木(き)さんは、大学院(だいがくいん)に進学(しんがく)するの?B:進学(しんがく)するつもりだったけど、就職(しゅうしょく)することにした。 → A: Suzuki, cậu định học lên cao học à?B: Tớ đã định học lên rồi nhưng lại quyết định là sẽ đi làm. 奨(しょう)学(がく)金(きん) (Danh từ) :: học bổng
Ví dụ: x 郊外(こうがい) (Danh từ) :: ngoại thành, ngoại ô
Ví dụ: 会社(かいしゃ)を やめたら、郊外(こうがい)に 引(ひ)っ越(こ)するつもりです。 → Sau khi nghỉ việc, tôi dự định sẽ chuyển ra ngoại ô sinh sống. 連(れん)休(きゅう) (Danh từ) :: kỳ nghỉ, nghỉ liền nhiều ngày
Ví dụ: 次(つぎ)の連(れん)休(きゅう)は、銀(ぎん)座(ざ)のレストランで両(りょう)親(しん)と食(しょく)事(じ)する予(よ)定(てい)です。 → Kỳ nghỉ tới, tôi dự định sẽ ăn tối cùng bố mẹ ở một nhà hàng tại Ginza. 山(やま)登(のぼ)り (Danh từ) :: sự leo núi
Ví dụ: A:次(つぎ)の連(れん)休(きゅう)は何(なに)をしますか。B:山(やま)登(のぼ)りをするつもりです。 → A: Kì nghỉ dài tới cậu sẽ làm gì?B: Tớ định đi leo núi. 食(た)べ放題(ほうだい) (Danh từ) :: ăn thoải mái, ăn buffet
Ví dụ: A:忘年会(ぼうねんかい)のお店(みせ)、決(き)めた?B:食(た)べ放題(ほうだい)のお店(みせ)にしようと思(おも)ってるんだけど、どうかな。 → A: Cậu đã quyết định quán cho bữa tất niên chưa?B: Tớ đang định chọn quán buffet, cậu thấy sao? 食(しょく)材(ざい) (Danh từ) :: nguyên liệu nấu ăn
Ví dụ: x 説明(せつめい)会(かい) (Danh từ) :: buổi giải thích (về 1 vấn đề gì đó)
Ví dụ: A:説明(せつめい)会(かい)には、必(かなら)ず参(さん)加(か)するようにしてくださいね。B:はい、分(わ)かりました。 → A: Nhất định hãy tham gia buổi giải thích nhé.B: Vâng, tôi hiểu rồi ạ. 忘年会(ぼうねんかい) (Danh từ) :: tiệc tất niên
Ví dụ: 今年(ことし)の忘年会(ぼうねんかい)は12月(がつ)28日(にち)に駅前(えきまえ)のレストランでする予(よ)定(てい)です。 → Buổi tiệc tất niên năm nay dự định tổ chức vào ngày 28 tháng 12 ở nhà hàng trước ga. ピンク (Danh từ) :: màu hồng
Ví dụ: 髪(かみ)をピンクにしようと思(おも)っています。 → Tôi định sẽ nhuộm tóc hồng. (~を)思(おも)い出(だ)す (Động từ) :: nhớ ra
Ví dụ: x (~を)渡(わた)す (Động từ) :: trao, đưa~
Ví dụ: A:今年(ことし)の母(はは)の日(ひ)は何(なに)をするの?B:花(はな)と手(て)紙(がみ)を渡(わた)すつもりだよ。 → A: Ngày của mẹ năm nay cậu định làm gì?B: Tớ định tặng hoa và thư. (~に)乗(の)り換(か)える (Động từ) :: đổi (tàu, chuyến xe~)
Ví dụ: 新宿(しんじゅく)まで電車(でんしゃ)で行(い)って、新宿(しんじゅく)駅(えき)でバスに乗(の)り換(か)える予(よ)定(てい)です。 → Tôi dự định sẽ đi tàu đến Shinjuku rồi chuyển sang xe buýt tại ga Shinjuku. (試(し)験(けん)を)受(う)ける (Động từ) :: tham dự (kỳ thi)
Ví dụ: 来年(らいねん)、日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)を受(う)けようと思(おも)っています。 → Tôi định sẽ thi tiếng Nhật vào năm sau. (~に)進学(しんがく)(する) (Danh động từ) :: học lên~(trình độ cao hơn)
Ví dụ: 弟(おとうと)は大学院(だいがくいん)に進学(しんがく)する予(よ)定(てい)でしたが、やめて就職(しゅうしょく)することにしたそうです。 → Em trai tôi dự định học lên cao học, nhưng nghe nói em đã quyết định bỏ và đi làm. (~を)キャンセル(する) (Danh động từ) :: huỷ bỏ
Ví dụ: 今日(きょう)はデートの予(よ)定(てい)でしたが、キャンセルされました。 → Hôm nay tôi có buổi hẹn, nhưng đã bị hủy mất rồi. (~に)就職(しゅうしょく)する (Danh động từ) :: bắt đầu công việc ở ~, có được công việc ở ~
Ví dụ: A:ミンさんは、大学(だいがく)を出(で)たら日(に)本(ほん)で就職(しゅうしょく)するの?B:ううん、国(くに)に帰(かえ)るつもり。 → A: Minh này, sau khi tốt nghiệp đại học bạn định xin việc ở Nhật à?B: Không, mình định về nước. 警察(けいさつ) (Danh từ) :: cảnh sát
Ví dụ: 警察(けいさつ)に電(でん)話(わ)したほうがいい。 → Bạn nên gọi điện cho cảnh sát. 論文(ろんぶん) (Danh từ) :: bài luận, luận văn
Ví dụ: 林(はやし)さんは、先生(せんせい)をしながら論文(ろんぶん)を書(か)いているらしいです。 → Nghe nói anh Hayashi vừa dạy học vừa viết luận văn. 豚肉(ぶたにく) (Danh từ) :: thịt lợn
Ví dụ: お腹(なか)が痛(いた)くなるかもしれないから、豚肉(ぶたにく)はしっかり焼(や)いて食(た)べたほうがいいよ。 → Vì có thể bị đau bụng, bạn nên nướng chín thịt lợn rồi hãy ăn nhé. 午(ご)前(ぜん)中(ちゅう) (Danh từ) :: trong buổi sáng
Ví dụ: 午(ご)前(ぜん)中(ちゅう)は寝(ね)ていると思(おも)うから、午(ご)後(ご)電(でん)話(わ)したほうだいいよ。 → Tớ nghĩ buổi sáng cậu ấy sẽ ngủ, nên gọi điện vào buổi chiều thì hơn. 現金(げんきん) (Danh từ) :: tiền mặt
Ví dụ: 店(みせ)でクレジットカードが使(つか)えないかもしれないから、現金(げんきん)を持(も)って行(い)ったほうがいいよ。 → Vì có thể cửa hàng không chấp nhận thẻ tín dụng, nên bạn nên mang theo tiền mặt. 腰(こし) (Danh từ) :: eo lưng, hông
Ví dụ: 重(おも)い荷(に)物(もつ)を持(も)ったら腰(こし)が痛(いた)くなった。 → Tôi bị đau lưng sau khi vác hành lý nặng. カーテン (Danh từ) :: rèm
Ví dụ: カーテンを開(あ)けたら、雪(ゆき)が降(ふ)っていた。 → Khi tôi mở rèm ra thì thấy tuyết đang rơi. 混(こ)む (Động từ) :: đông đúc, đông
Ví dụ: A:山(やま)田(だ)さん、遅(おそ)いですね。B:事故(じこ)で道(みち)が混(こ)んでいるみたいですよ。 → A: Yamada muộn nhỉ.B: Hình như đường đang đông do có tai nạn đấy. (目(め)が)覚(さ)める (Động từ) :: tỉnh dậy, thức dậy
Ví dụ: 事故(じこ)にあって、目(め)が覚(さ)めたら病(びょう)院(いん)にいました。 → Sau khi gặp tai nạn, khi tỉnh dậy tôi đã thấy mình ở bệnh viện. (~を)知(し)らせる (Động từ) :: cho biết, thông báo
Ví dụ: 午後(ごご)11時(じ)をお知(し)らせします。(テレビやラジオの時(じ)報(ほう)) → Xin thông báo: Bây giờ là 11 giờ đêm. (Thông báo giờ trên tivi và đài radio) (~を)出(しゅっ)発(ぱつ)(する) (Danh động từ) :: xuất phát
Ví dụ: 途(と)中(ちゅう)で電車(でんしゃ)が止(と)まるかもしれないから、早(はや)く出(しゅっ)発(ぱつ)したほうがいい。 → Vì có thể tàu sẽ dừng giữa chừng, bạn nên xuất phát sớm thì hơn. (~を)実験(じっけん)(する) (Danh động từ) :: thực nghiệm
Ví dụ: 私(わたし)の兄(あに)は実験(じっけん)をしたり、論文(ろんぶん)を書(か)いたりしています。 → Anh tôi làm thí nghiệm rồi còn viết luận văn. (~を)整(せい)理(り)(する) (Danh động từ) :: chỉnh lý, sắp xếp lại
Ví dụ: A:あれ、財(さい)布(ふ)がない…。B:うわ、かばんの中(なか)、汚(きたな)い!整(せい)理(り)したほうがいいよ。 → A: Ủa, không thấy ví.B: Ôi trời, trong túi cậu lộn xộn quá! Cậu nên sắp xếp lại đi đấy. ジョギング(する) (Danh động từ) :: chạy bộ
Ví dụ: 毎朝(まいあさ)、ジョギングをしたり、新聞(しんぶん)を読(よ)んだりしてから会社(かいしゃ)に行(い)きます。 → Sáng nào tôi cũng chạy bộ, đọc báo rồi mới đến công ty. しっかり (Trạng từ) :: hẳn hoi, chắc chắn, kỹ càng
Ví dụ: しっかり寝(ね)たほうがいいよ。 → Bạn nên ngủ nghỉ cho hẳn hoi. 旅行(りょこう)会社(がいしゃ) (Danh từ) :: công ty du lịch
Ví dụ: 旅行(りょこう)会社(がいしゃ)にキャンセルの連絡(れんらく)をまだしていませんか。 → Bạn vẫn chưa liên lạc với công ty du lịch để hủy chuyến à? 眠(ねむ)る (Động từ) :: ngủ
Ví dụ: 眠(ねむ)れなくなるから、夜(よる)はコーヒーを飲(の)まないほうがいいですよ。 → Vì sẽ mất ngủ nên buổi tối bạn không nên uống cà phê. (~を)迎(むか)えに行(い)く (Động từ) :: đi đón
Ví dụ: これから車(くるま)で迎(むか)えに行(い)くところだから、ちょっと待(ま)っていてね。 → Bây giờ tôi đang chuẩn bị đến đón bằng ô tô nên chờ một chút nhé. (~を)選(えら)ぶ (Động từ) :: lựa chọn
Ví dụ: ちょうど今(いま)デパートでプレゼントを選(えら)んでいるところです。 → Tôi đang chọn quà sinh nhật ở trung tâm thương mại. (~に)向(む)かう (Động từ) :: hướng đến, đi đến ~
Ví dụ: 今(いま)から駅(えき)に向(む)かうところです。 → Bây giờ tôi đang chuẩn bị đi đến ga. (~に)戻(もど)る (Động từ) :: trở về, quay lại
Ví dụ: 田(た)中(なか)さんはまだ会社(かいしゃ)に戻(もど)っていませんか。 → Tanaka vẫn chưa quay lại công ty à? (~に)申(もう)し込(こ)む (Động từ) :: đăng ký
Ví dụ: A:今(こん)度(ど)のバーベキューに申(もう)し込(こ)みましたか。B:いいえ、まだ申(もう)し込(こ)んでいません。 → A: Bạn đã đăng ký tham gia buổi tiệc nướng lần này chưa?B: Chưa, mình vẫn chưa đăng ký. (~を)降(お)りる (Động từ) :: xuống (tàu, xe…)
Ví dụ: もしもし、今(いま)電車(でんしゃ)を降(お)りたところなんだけど、どこにいる? → Alo, mình vừa xuống tàu xong, bạn đang ở đâu vậy? (~を)修(しゅう)理(り)(する) (Danh động từ) :: sửa, chỉnh sửa
Ví dụ: コピー機(き)はもう修(しゅう)理(り)してくれましたか。 → Máy photocopy đã được sửa xong chưa? 支(し)度(たく)(する) (Danh động từ) :: chuẩn bị
Ví dụ: A:支(し)度(たく)はもう終(お)わった?B:まだ終(お)わってないから、手(て)伝(つだ)って。 → A: Bạn đã chuẩn bị xong chưa?B: Vẫn chưa xong nên hãy giúp tôi với. ちょうど (Trạng từ) :: vừa đủ, vừa khéo
Ví dụ: x 元(もと)の場(ば)所(しょ) (Danh từ) :: chỗ cũ
Ví dụ: 読(よ)んだ本(ほん)は 元(もと)の場所(ばしょ)に 戻(もど)さなくちゃだめだよ。 → Sách đã học xong thì phải để lại chỗ cũ đấy. 講(こう)義(ぎ) (Danh từ) :: bài giảng (trình độ đại học trở lên)
Ví dụ: 大(だい)事(じ)な講(こう)義(ぎ)に遅(ち)刻(こく)してしまった。 → Tôi đã đến muộn bài giảng quan trọng. 意(い)見(けん) (Danh từ) :: ý kiến
Ví dụ: 私(わたし)たちは お客(きゃく)様(さま)に ご意(い)見(けん)をいただきます。 → Chúng tôi nhận ý kiến từ khách hàng. 蓋(ふた) (Danh từ) :: nắp
Ví dụ: A:あ、ペットボトルはそのまま捨(す)てちゃだめだよラベルをはがさなくちゃいけないよ。B:え、そうなの?A:うん。あと、蓋(ふた)も取(と)らなくちゃだめだよ。B:知(し)らなかった…。 → A: Ơ, chai nhựa không được cứ để nguyên thế mà vứt đâu. Phải bóc nhãn ra nữa đấy.B: Hả, vậy á?A: Ừ. Còn phải tháo nắp ra nữa nhé.B: Mình không biết luôn… 缶(かん) (Danh từ) :: cái lon
Ví dụ: このゴミ箱(ばこ)に缶(かん)を 捨(す)ててはいけない。 → Không được vứt lon vào thùng rác này. 悪口(わるぐち) (Danh từ) :: nói xấu
Ví dụ: 今(いま)、誰(だれ)か私(わたし)の悪口(わるぐち)を言(い)うのが聞(き)こえましたよ。 → Giờ tôi đang nghe thấy ai đó nói xấu tôi. ルール (Danh từ) :: quy tắc, quy định
Ví dụ: ルールを守(まも)らない人には、日(に)本(ほん)に来(こ)ないでほしいです。 → Tôi không muốn những người không tuân thủ quy tắc đến Nhật. ラベル (Danh từ) :: nhãn mác
Ví dụ: ペットボトルはラベルを はがしてから捨(す)ててください。 → Hãy bóc nhãn chai nhựa trước khi vứt. ヘルメット (Danh từ) :: mũ bảo hiểm
Ví dụ: ヘルメットをしないでオートバイに乗(の)ってはいけません。 → Không được lái xe mà không đội mũ bảo hiểm. ペットボトル (Danh từ) :: chai nhựa
Ví dụ: 紙(かみ)のゴミとペットボトルのゴミは、分(わ)けて捨(す)てなくてはいけません。 → Rác giấy và rác chai nhựa phải được phân loại riêng khi vứt đi. サービス (Danh từ) :: dịch vụ
Ví dụ: サービスを利(り)用(よう)した人はお金(かね)を 払(はら)わなくてはいけない。 → Người sử dụng dịch vụ phải trả tiền. ~以下 (いか) (Danh từ) :: từ ~ trở xuống
Ví dụ: 19 歳(さい)以下(いか)の人は、お酒(さけ)を飲(の)んだりたばこを吸(す)ったりしてはいけません。 → Người dưới 19 tuổi không được uống rượu, hút thuốc. ~以(い)上 (じょう) (Danh từ) :: từ ~ trở lên
Ví dụ: 3回(かい)以(い)上(じょう) → 3 lần trở lên ~以(い)内(ない) (Danh từ) :: trong vòng~
Ví dụ: 3日(か)以(い)内(ない) → trong 3 ngày (場(ば)所(しょ)を)渡(わた)る (Động từ) :: đi qua, băng qua (1 địa điểm)
Ví dụ: 気(き)を付(つ)けて道(みち)を渡(わた)らなくちゃいけない → Phải chú ý khi băng qua đường. (~を)戻(もど)す (Động từ) :: để trở lại (~を)剥(は)がす (Động từ) :: bóc はっきり (Trạng từ) :: rõ ràng
Ví dụ: A:あの人、なんでもはっきり言(い)うけど、ときどき言(い)っちゃいけないことも言(い)うよね。B:そうだね。ちょっと言(い)いすぎかもしれないね。 → A: Người đó lúc nào cũng nói thẳng, nhưng đôi khi cũng nói những điều không được nói nhỉ.B: Đúng vậy. Có lẽ hơi quá lời một chút. 充(じゅう)電(でん)器(き) (Danh từ) :: củ sạc, ổ sạc
Ví dụ: A:悪(わる)いんだけど、充(じゅう)電(でん)器(き)()を貸(か)してもらえない?スマホの電(でん)池(ち)がなくなりそうなんだ。B:いいよ。どうぞ。 → A: Xin lỗi, cậu có thể cho mình mượn sạc điện thoại được không? Pin điện thoại của mình sắp hết rồi.B: Được chứ. Cậu dùng đi. 暗証(あんしょう)番号(ばんごう) (Danh từ) :: mật khẩu
Ví dụ: 暗証(あんしょう)番号(ばんごう)を忘(わす)れてしまって、カードが使(つか)えないんです。 → Tôi quên mất mật mã rồi nên không thể dùng thẻ. 乗(の)り場(ば) (Danh từ) :: điểm bắt xe (buýt, taxi…)
Ví dụ: バス乗(の)り場(ば)を間(まち)違(が)えてしまった。 → Tôi đã lỡ chọn nhầm trạm xe buýt. シャンプー (Danh từ) :: dầu gội
Ví dụ: シャンプーとリンスを間(まち)違(が)えて買(か)っちゃった。 → Tôi mua nhầm dầu gội và dầu xả. リンス (Danh từ) :: dầu xả ドイツ (Danh từ) :: nước Đức
Ví dụ: A:あ、日(に)本(ほん)が勝(か)っちゃった!うそでしょう。B:サッカーで、日(に)本(ほん)がドイツに勝(か)っちゃった…。 → A: À, Nhật Bản thắng rồi! Không thể tin được.B: Trong trận bóng đá, Nhật Bản đã thắng Đức… ペット (Danh từ) :: thú nuôi
Ví dụ: ペットの猫(ねこ)が死(し)んでしまって、悲(かな)しい。 → Con mèo cưng của tôi đã chết, tôi buồn lắm. 最悪(さいあく) (Tính từ đuôi な) :: tồi tệ, tệ nhất, xấu nhất
Ví dụ: A: 昨日(きのう)は本当(ほんとう)に最悪(さいあく)だった…。B: 何(なに)があったの?A: まず、寝(ね)坊(ぼう)しちゃったんだ。それで、急(いそ)いで駅(えき)まで行(い)ったんだけど、スマホと財(さい)布(ふ)を家(いえ)に忘(わす)れちゃって。B: よくあることだね。 → A: Hôm qua thật sự là một ngày tồi tệ…B: Có chuyện gì vậy?A: Đầu tiên, tớ đã ngủ quên. Sau đó, tớ vội vàng chạy ra ga, nhưng lại để quên điện thoại và ví ở nhà.B: Đúng là nhiều chuyện xảy ra nhỉ. (道(まち)に)迷(まよ)う (Động từ) :: lạc (đường)
Ví dụ: 新(しん)宿(じゅく)駅(えき)は複雑(ふくざつ)ですが、慣(な)れれば迷(まよ)​​​​​​​わなくなりますよ。 → Ga Shinjuku rất phức tạp, nhưng nếu quen rồi thì sẽ không bị lạc đâu. 残(のこ)る (Động từ) :: còn lại, sót lại
Ví dụ: この料(りょう)理(り)、あとちょっとしか残(のこ)っていないから、全(ぜん)部(ぶ)食(た)べちゃって。 → Món này chỉ còn chút nữa thôi nên hãy ăn cho hết đi. (~を)終(お)わらせる (Động từ) :: kết thúc
Ví dụ: 寝(ね)る前(まえ)に旅行(りょこう)の準(じゅん)備(び)を終(お)わらせちゃおう。 → Trước khi ngủ tôi sẽ chuẩn bị cho xong đồ đi du lịch. (~を)充(じゅん)電(でん)(する) (Danh động từ) :: sạc điện
Ví dụ: 明日(あした)旅行(りょこう)だから、スマホを充(じゅん)電(でん)しておこう。 → Ngày mai đi du lịch rồi, nên tôi sẽ sạc điện thoại sẵn. (~を)復(ふく)習(しゅう)(する) (Danh động từ) :: ôn tập (~を)そのままにする (Danh động từ) :: để nguyên như thế
Ví dụ: A:窓(まど)が開(あ)いてるけど、閉(し)めようか?B:ううん、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)。暑(あつ)いからそのままにしておいて。 → A: Cửa sổ đang mở, mình đóng lại nhé?B: Không, không sao đâu. Trời nóng nên cứ để vậy đi. つい (Trạng từ) :: lỡ, trót
Ví dụ: 疲(つか)れていてもつい無理(むり)してしまう。 → Mặc dù mệt mỏi nhưng tôi vẫn trót làm cố. 疑(ぎ)問(もん) (Danh từ) :: nghi vấn, câu hỏi 駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう) (Danh từ) :: chỗ gửi xe
Ví dụ: 私(わたし)は駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)に車(くるま)を止(と)めてくるから、先(さき)に店(みせ)に入(はい)っていてください。 → Tớ đến bãi đỗ xe để đỗ xe, nên cậu hãy vào trước đi. 様(よう)子(す) (Danh từ) :: trạng thái
Ví dụ: 外(そと)がうるさいから、ちょっと様(よう)子(す)を見(み)てくる。 → Ngoài kia ồn ào quá, tôi sẽ ra xem tình hình. 物価(ぶっか) (Danh từ) :: vật giá
Ví dụ: 日(に)本(ほん)の物価(ぶっか)はこれからも上(あ)がっていくと思(おも)います。 → Tôi nghĩ vật giá ở Nhật từ giờ sẽ càng tăng. 数(かず) (Danh từ) :: con số
Ví dụ: 子(こ)供(ども)の数(かず)は、これからどんどん減(へ)っていくと思(おも)います。 → Tôi nghĩ từ bây giờ, số lượng trẻ em sẽ ngày càng giảm đi. 世(せ)界(かい)中(じゅう) (Danh từ) :: trên toàn thế giới
Ví dụ: テイラースウィフトは世(せ)界(かい)中(じゅう)で人(にん)気(き)がある歌(か)手(しゅ)です。 → Taylor Swift là ca sỹ được yêu thích trên toàn thế giới. 留(りゅう)学(がく)生(せい) (Danh từ) :: lưu học sinh, du học sinh
Ví dụ: A:あの人は誰(だれ)?B:今年(ことし)ベトナムから来(き)た留(りゅう)学(がく)生(せい)だよ。 → A: Người đó là ai vậy?B: Là du học sinh đến từ Việt Nam năm nay đó. 健康(けんこう) (Danh từ) :: sức khoẻ
Ví dụ: 最近(さいきん)は、健康(けんこう)に気(き)を付(つ)けてジムに通(かよ)う大人(おとな)が増(ふ)えてきました。 → Gần đây, ngày càng có nhiều người trưởng thành chú ý đến sức khỏe và đi tập gym. 会(かい)場(じょう) (Danh từ) :: hội trường
Ví dụ: 会(かい)場(じょう)まで、近(ちか)いですか。近(ちか)ければ、歩(ある)いて行(い)けますよね。 → Đến hội trường có gần không? Nếu gần thì đi bộ cũng được nhỉ. 和(わ)食(しょく) (Danh từ) :: đồ ăn Nhật
Ví dụ: 和(わ)食(しょく)は世(せ)界(かい)中(じゅう)でもっと人(にん)気(き)になっていく と思(おも)います。 → Tôi nghĩ rằng đồ ăn Nhật sẽ ngày càng trở nên phổ biến hơn trên toàn thế giới. 筆箱(ふでばこ) (Danh từ) :: hộp bút
Ví dụ: A: あ、教(きょう)室(しつ)に筆箱(ふでばこ)忘(わす)れた。ちょっと取(と)ってくる。B: あ、じゃあ俺(おれ)もコンビニでジュース買(か)ってくる。A: じゃあ、コンビニで待(ま)ってて。B: 了解(りょうかい)~ → A: Ôi, quên hộp bút trong lớp mất rồi. Tớ chạy đi lấy đã.B: Vậy à, thế tớ cũng tranh thủ ra cửa hàng tiện lợi mua nước trái cây.A: Vậy đợi tớ ở cửa hàng nhé.B: Đã biết! ストーブ (Danh từ) :: lò sưởi
Ví dụ: さっきストーブをつけたから、だんだん部屋(へや)が暖(あたた)かくなってきた。 → Vì lúc nãy mình đã bật lò sưởi nên phòng bắt đầu ấm lên dần rồi. ガイドブック (Danh từ) :: sách hướng dẫn
Ví dụ: 旅行(りょこう)の前(まえ)に、ガイドブックを買(か)っておきます。 → Tôi sẽ mua sẵn một cuốn sách hướng dẫn trước khi đi du lịch. インフルエンザ (Danh từ) :: bệnh cúm
Ví dụ: 1月(がつ)になって、私(わたし)の学校(がっこう)でもインフルエンザになる人(ひと)が多(おお)くなってきた。 → Sang tháng 1 rồi, ngay ở trường tôi cũng bắt đầu có nhiều người bị cúm. アラーム (Danh từ) :: báo thức
Ví dụ: アラームの音(おと)に気(き)付(づけ)かなくて、寝(ね)坊(ぼう)した。 → Tôi không để ý tiếng chuông báo thức nên đã ngủ quên. (~に)気(き)がつく (Động từ) :: để ý đến, nhận ra 決(き)まる (Động từ) :: được quyết định
Ví dụ: ベトナムへの出張(しゅっちょう)が決(き)まったから、行(い)く前(まえ)にベトナム語(ご)を勉(べん)強(きょう)しておきます。 → Vì đã được quyết định sẽ đi công tác Việt Nam, nên tôi sẽ học tiếng Việt trước khi đi. 近(ちか)づく (Động từ) :: lại gần, đến gần
Ví dụ: 庭(にわ)でご飯(はん)を食(た)べていたら、犬(いぬ)が近(ちか)づいてきた。 → Khi đang ăn cơm trong sân vườn thì có con chó lại gần tôi. できる (Động từ) :: đã xong, đã chín (đồ ăn, sản phẩm) 離(はな)れる (Động từ) :: rời xa, cách xa
Ví dụ: 船(ふね)が離(はな)れていく。 → Tàu đã rời đi. (~を)用(よう)意(い)(する) (Danh động từ) :: chuẩn bị 少(すこ)しずつ (Trạng từ) :: từng chút một
Ví dụ: 最近(さいきん)、ドラマの日(に)語(ほん)が少(すこ)しずつわかるようになってきて、うれしいです。 → Gần đây, tôi bắt đầu dần dần hiểu được tiếng Nhật trong các bộ phim truyền hình, nên cảm thấy rất vui. どんどん (Trạng từ) :: nhanh chóng
Ví dụ: スマホはこれからどんどん高(たか)くなっていくと思(おも)います。 → Tôi nghĩ từ bây giờ điện thoại thông minh sẽ ngày càng đắt hơn. だんだん (Trạng từ) :: dần dần
Ví dụ: この病(びょう)気(き)は、だんだん体(からだ)が動(うご)かなくなっていく病(びょう)気(き)()だ。 → Đây là căn bệnh khiến cơ thể dần dần không còn cử động được. 課(か)題(だい) (Danh từ) :: bài tập; nhiệm vụ
Ví dụ: A:ゆいちゃん、それは何(なん)の課(か)題(だい)?B:英(えい)語(ご)の課(か)題(だい)だよ。来(らい)週(しゅう)()レポートを出(だ)さなきゃいけないんだ。 → A: Yui, đó là bài tập gì vậy?B: Là bài tập tiếng Anh đó. Tuần sau tớ phải nộp bài báo cáo. 生(せい)徒(と) (Danh từ) :: học sinh
Ví dụ: 先生(せんせい)は生(せい)徒(と)を教(きょう)室(しつ)に入(はい)らせました。 → Giáo viên đã cho phép học sinh vào lớp. 教(きょう)育(いく) (Danh từ) :: giáo dục
Ví dụ: 親(おや)が子(こ)供(ども)にいい教(きょう)育(いく)を受(う)けさせました。 → Cha mẹ đã cho con cái nhận được nền giáo dục tốt. 塾(じゅく) (Danh từ) :: trường luyện thi, lớp học thêm
Ví dụ: 子(こ)供(ども)()をいい大学(だいがく)に行(い)かせたいので、塾(じゅく)に通(かよ)わせています。 → Vì muốn cho con vào một trường đại học tốt nên tôi cho con đi đến lớp luyện thi. 技(ぎ)術(じゅつ) (Danh từ) :: kỹ thuật
Ví dụ: この会社(かいしゃ)では色々(いろいろ)な技(ぎ)術(じゅつ)()を学(まな)ばせてもらって、感謝(かんしゃ)しています。 → Tôi rất biết ơn vì đã được học hỏi nhiều kỹ thuật tại công ty này. 息子(むすこ) (Danh từ) :: con trai
Ví dụ: 息子(むすこ)に部屋(へや)を片(かた)付(づ)けさせた。 → Tôi đã bắt con trai dọn dẹp phòng. 娘(むすめ) (Danh từ) :: con gái
Ví dụ: 娘(むすめ)に毎朝(まいあさ)薬(くすり)を飲(の)ませています。 → Tôi bắt con gái uống thuốc mỗi sáng. 後輩(こうはい) (Danh từ) :: đàn em
Ví dụ: A:あの先輩(せんぱい)は怖(こわ)そうですね。B:そうですね。いつも後輩(こうはい)にお酒(さけ)を飲(の)ませていますよ。 → A: Tiền bối đó trông đáng sợ nhỉ?B: Đúng vậy nhỉ. Lúc nào cũng bắt hậu bối uống rượu đấy. 会(かい)議(ぎ)()室(しつ) (Danh từ) :: phòng họp
Ví dụ: 会(かい)議(ぎ)()の前(まえ)に、会(かい)議(ぎ)()室(しつ)を掃(そう)除(じ)しなくてはいけません。 → Phải dọn dẹp phòng họp trước cuộc họp. 自(じ)由(ゆう) (Danh từ, Tính từ đuôi な) :: tự do
Ví dụ: うちでは、部屋(へや)の中(なか)で猫(ねこ)を自(じ)由(ゆう)に遊(あそ)ばせています。 → Ở nhà, tôi cho mèo chơi tự do trong phòng. 悲(かな)しむ (Động từ) :: đau buồn
Ví dụ: 親(おや)を悲(かな)しませてはいけません。 → Không được làm bố mẹ buồn. (~を)拾(ひろ)う (Động từ) :: nhặt
Ví dụ: 先生(せんせい)が生徒(せいと)にゴミを拾(ひろ)わせています。 → Giáo viên bắt các học sinh nhặt rác. (~を)学(まな)ぶ (Động từ) :: học
Ví dụ: 学生(がくせい)たちを留(りゅう)学(がく)させて日(に)本(ほん)の技(ぎ)術(じゅつ)を学(まな)ばせるつもりです。 → Tôi dự định cho các học sinh đi du học để học hỏi kỹ thuật của Nhật Bản. ((人(ひと))を(場(ば)所(しょ))に/まで) 迎(むか)えに来(く)る (Động từ) :: đến ~đón ai đó
Ví dụ: A:昨日(きのう)、すごい雪(ゆき)だったね。どうやって帰(かえ)ったの?B:弟(おとうと)に車(くるま)で迎(むか)えに来(き)てもらったよ。 → A: Hôm qua, tuyết rơi nhiều quá nhỉ. Cậu đã về bằng cách nào?B: Em trai đã đến đón tớ bằng ô tô. (~を)経験(けいけん)(する) (Danh từ, Động từ) :: trải nghiệm ~部(ぶ) :: ~ bản, bộ 上(じょう)司(し)() (Danh từ) :: cấp trên
Ví dụ: 具(ぐ)合(あい)()が悪(わる)かったから、上(じょう)司(し)()に早退(そうたい)させてもらいました。 → Vì không khỏe nên tôi được sếp cho về sớm. 体育(たいいく) (Danh từ) :: thể dục
Ví dụ: 私(わたし)たちは 体育(たいいく)の授(じゅ)業(ぎょう)()で走(はし)らされます。 → Chúng tôi bị bắt chạy ở lớp thể dục. バイオリン (Danh từ) :: đàn vĩ cầm, violin
Ví dụ: 子(こ)供(ども)()の頃(ごろ)、バイオリンを習(なら)わされました。 → Hồi còn nhỏ, tôi đã bị bắt học violin. バレエ (Danh từ) :: múa ba lê
Ví dụ: 子(こ)どものころ、親(おや)にバレエを習(なら)わせてもらいました。 → Hồi nhỏ, tôi được bố mẹ cho học múa ba lê. 高(こう)級(きゅう) (Tính từ đuôi な) :: cao cấp
Ví dụ: 妻(つま)に高(こう)級(きゅう)()なアクセサリーを買(か)わされたことがあります。 → Tôi từng bị vợ bắt mua đồ trang sức đắt tiền. (人(ひと)に~を)頼(たの)む (Động từ) :: nhờ ai đó làm gì
Ví dụ: 田(た)中(なか)()さんに仕(し)事(ごと)()の手(て)伝(つだ)いを頼(たの)んだら、とても早(はや)く終(お)わりました。 → Tôi vừa nhờ anh Tanaka giúp công việc thì anh ấy đã rất nhanh chóng hoàn thành. (~を)写(うつ)す (Động từ) :: sao chép, chép bài
Ví dụ: 友達(ともだち)にノートを写(うつ)させてもらった。 → Tôi được bạn cho chép vở. 感動(かんどう)(する) (Danh động từ) :: cảm động
Ví dụ: 私(わたし)はこの映(えい)画(が)に感動(かんどう)させられました。 → Tôi đã bị bộ phim này làm cho cảm động. まず :: trước tiên, trước hết
Ví dụ: まず、犬(いぬ)と生活(せいかつ)を始(はじ)めたら、犬(いぬ)にトイレの場(ば)所(しょ)()を覚(おぼ)えさせてください。 → Trước hết, khi bắt đầu sống cùng với chó, hãy dạy cho chó nhớ chỗ đi vệ sinh. 発表(はっぴょう)会(かい) (Danh từ) :: buổi trình diễn (của học viên)
Ví dụ: 今度(こんど)の発表(はっぴょう)会(かい)に出(で)させていただけませんか。 → Có thể để cho tôi tham dự buổi thuyết trình lần tới được không? 工場(こうじょう) (Danh từ) :: công xưởng, nhà máy
Ví dụ: 夫(おっと)は工場(こうじょう)で働(はたら)いています。 → Chồng tôi đang làm việc ở nhà máy. 連絡(れんらく)先(さき) (Danh từ) :: địa chỉ liên lạc
Ví dụ: A:よろしければ、連絡(れんらく)先(さき)を教(おし)えていただけませんか。B:はい、こちらが電(でん)話(わ)()番号(ばんごう)です。 → A: Nếu được, anh chị có thể cho tôi thông tin liên lạc được không?B: Vâng, đây là số điện thoại của tôi ạ. ニックネーム (Danh từ) :: nickname, biệt danh
Ví dụ: Bさんのニックネームを決(き)めさせてもらえませんか。 → Cho tôi đặt biệt danh cho bạn B được không? フロント (Danh từ) :: quầy lễ tân
Ví dụ: フロントで、コートと鞄(かばん)をお預(あず)かります。 → Chúng tôi nhận giữ áo khoác và giày ở quầy lễ tân. ポスター (Danh từ) :: poster, áp-phích
Ví dụ: ここにポスターを貼(は)らせていただけませんか。 → Cho tôi dán áp phích lên đây được không? コート (Danh từ) :: áo khoác
Ví dụ: 外(そと)は寒(さむ)いから、コートを着(き)てください。 → Vì trời lạnh nên hãy mặc áo khoác nhé. ~名(めい) (Danh từ, Trạng từ) :: ~người (Đếm người)
Ví dụ: 一名(いちめい) → 1 người (~を)支(し)払(はら)う (Động từ) :: chi trả, thanh toán
Ví dụ: A:これはどうやって支(し)払(はら)いますか。B:あちらのレジで、現金(げんきん)でお支(し)払(はら)いください。 → A: Tôi sẽ thanh toán cái này như thế nào?B: Hãy thanh toán bằng tiền mặt tại quầy thu ngân đằng kia. (~を)発(はっ)表(ぴょう)(する) (Danh động từ) :: phát biểu
Ví dụ: 次(つぎ)は私(わたし)に発表(はっぴょう)させていただけませんか。 → Tiếp theo, có thể cho phép tôi phát biểu được không ạ? (~を)自(じ)慢(まん)する (Danh động từ) :: tự mãn
Ví dụ: A:かわいい猫(ねこ)の写真(しゃしん)ですね!おうちで飼(か)っているんですか? B:そうなんですよ!自(じ)慢(まん)()させてください!本当(ほんとう)にかわいくて…A:その写真(しゃしん)、私(わたし)にも送(おく)ってくださいよ。B:もちろんです! → A: Ảnh mèo dễ thương nhỉ! Nhà cậu nuôi à?B: Đúng rồi đấy! Cho tớ khoe một chút nhé! Nó đáng yêu lắm…A: Gửi cho tớ ảnh này nữa nhé.B: Tất nhiên rồi! おつり (Danh từ) :: tiền thừa
Ví dụ: おつりをお返(かえ)しします。金額(きんがく)をお確(たし)かめください。 → Tôi xin trả lại tiền thừa. Vui lòng kiểm tra lại số tiền. 金額(きんがく) (Danh từ) :: khoản tiền, số tiền
Ví dụ: 金額(きんがく)を確(たし)かめてください。 → Vui lòng kiểm tra lại số tiền. お客(きゃく)様(さま) (Danh từ) :: quý khách
Ví dụ: お客(きゃく)様(さま)は1時(じ)にお越(こ)しになる予(よ)定(てい)です。 → Khách hàng dự kiến sẽ đến lúc 1 giờ. 保(ほ)険(けん)証(しょう) (Danh từ) :: thẻ bảo hiểm, sổ bảo hiểm
Ví dụ: A:こんにちは、初(はじ)めて来(き)たんですが…。B: では、保(ほ)険(けん)証(しょう)()をお出(だ)しください。 → A: Xin chào, tôi đến đây lần đầu tiên …B: Vậy thì anh hãy xuất trình thẻ bảo hiểm nhé ạ. 満席(まんせき) (Danh từ) :: kín chỗ, hết chỗ
Ví dụ: (店(みせ)の前(まえ)で)A:これは何(なん)と書(か)いてあるんですか。 B:あ、「満席(まんせき)」ですね。席(せき)がいっぱいで、空(あ)いていないという意味(いみ)ですよ。 → (Trước cửa hàng)A:Cái này có ghi gì vậy ạ?B: À, “manseki” đấy. Có nghĩa là kín chỗ ngồi, không còn chỗ trống đấy. 丸(まる) (Danh từ) :: hình tròn, khoanh tròn
Ví dụ: 正(ただ)しい答(こた)えに丸(まる)をつけなさい。 → Hãy khoanh tròn đáp án đúng. 答(こた)え (Danh từ) :: câu trả lời
Ví dụ: その質問(しつもん)には、私(わたし)がお答(こた)えしてもいいでしょうか。 → Câu hỏi này, tôi trả lời có được không? 正(ただ)しい (Tính từ đuôi い) :: chính xác (~を)しまう (Động từ) :: cất đi 泊(と)まる (Động từ) :: trú lại, trọ lại
Ví dụ: 社長(しゃちょう)はABCホテルにお泊(と)まりになります。 → Giám đốc sẽ nghỉ lại tại khách sạn ABC. (~を)過(す)ごす (Động từ) :: trải qua
Ví dụ: よい週末(しゅうまつ)をお過(す)ごしください。 → Chúc bạn có một cuối tuần thật vui vẻ. (~を)確(たし)かめる (Động từ) :: xác nhận (丸(まる)を)つける (Động từ) :: khoanh (tròn) (~に)相談(そうだん)(する) (Danh động từ) :: bàn bạc
Ví dụ: A:今日(きょう)はありがとうございました。B:いえいえ。またいつでもご相談(そうだん)ください。 → A: Hôm nay cảm ơn anh/ chị nhiều.B: Không có gì đâu. Hãy cứ trao đổi bất cứ khi nào nhé. (~を)見学(けんがく)(する) (Danh động từ) :: kiến tập, đi đâu đó với mục đích học tập
Ví dụ: この建物(たてもの)の中(なか)は自(じ)由(ゆう)()に見学(けんがく)してください。 → Hãy cứ tự do thăm quan trong tòa nhà này. (~を)契約(けいやく)(する) (Danh động từ) :: hợp đồng (~を)購(こう)入(にゅう)(する) (Danh động từ) :: mua
Ví dụ: この商(しょう)品(ひん)()はインターネットでご購(こう)入(にゅう)()になれます。 → Quý khách có thể mua sản phẩm này trên Internet. 少々(しょうしょう) (Trạng từ) :: một chút
Ví dụ: 店員(てんいん):いらっしゃいませ。順(じゅん)番(ばん)にご案内(あんない)しますので、少々(しょうしょう)お待(ま)ちください 。客(きゃく):わかりました。 → Nhân viên: Xin chào quý khách. Chúng tôi sẽ hướng dẫn lần lượt, xin vui lòng chờ chút ạ.Khách : Tôi hiểu rồi. 小(しょう)学(がっ)校(こう) (Danh từ) :: trường tiểu học 小(しょう)学(がく)生(せい) (Danh từ) :: học sinh tiểu học 中(ちゅう)学(がっ)校(こう) (Danh từ) :: trường trung học cơ sở 中(ちゅう)学(がく)生(せい) (Danh từ) :: học sinh trung học cơ sở
Ví dụ: 中(ちゅう)学(がく)生(せい)のとき、よく家(か)族(ぞく)と日(に)本(ほん)中(じゅう)を旅行(りょこう)しました。 → Hồi (là) học sinh trung học, tôi thường đi du lịch khắp Nhật Bản cùng gia đình. 高校(こうこう) (Danh từ) :: trường trung học phổ thông
Ví dụ: 母(はは)は昔(むかし)、高校(こうこう)の先(せん)生(せい)だったんです。 → Mẹ tớ ngày xưa từng là giáo viên trường trung học phổ thông. 高校生(こうこうせい) (Danh từ) :: học sinh trung học phổ thông
Ví dụ: 妹(いもうと)は来(らい)年(ねん)の春(はる)に高校生(こうこうせい)になる。 → Em gái tôi vào mùa xuân năm sau sẽ trở thành học sinh trung học phổ thông. 耳(みみ) (Danh từ) :: tai
Ví dụ: 私(わたし)の猫(ねこ)は耳(みみ)が小(ちい)さいです。 → Mèo của tôi có cái tai nhỏ. 電卓(でんたく) (Danh từ) :: máy tính cầm tay
Ví dụ: 計算(けいさん)するとき、スマホの電(でん)卓(たく)を使(つか)​​​​​​​います。 → Khi tính toán, tôi dùng máy tính của điện thoại. ゆかた (Danh từ) :: Yukata (1 trang phục truyền thống Nhật Bản)
Ví dụ: 日(に)本(ほん)ではお祭(まつ)りのとき、ゆかたを着(き)る人(ひと)が多(おお)いです。 → Ở Nhật vào dịp lễ hội có nhiều người mặc yukata. コピー機(き) (Danh từ) :: máy phô-tô
Ví dụ: 佐藤(さとう)さんは森(もり)さんにコピー機(き)の使(つか)い方(かた)を教(おし)えました。 → Satou đã dạy cho Mori cách sử dụng máy photocopy. エレベーター (Danh từ) :: thang máy
Ví dụ: 地震(じしん)の時(とき)、エレベーターを使(つか)ってはいけません。 → Không được sử dụng thang máy khi có động đất. (汗(あせ)を)かく (Động từ) :: đổ/ toát (mồ hôi)
Ví dụ: 人(ひと)は寝(ね)ているとき、汗(あせ)をたくさんかくそうです。 → Nghe nói con người ra rất nhiều mồ hôi khi đang ngủ. 隠(かく)れる (Động từ) :: trốn (~に)入(にゅう)学(がく)(する) (Danh động từ) :: nhập học
Ví dụ: 入(にゅう)学(がく)式(しき)では必(かなら)ずスーツを着(き)​​​​​​​なくてはだめですか。 → Buổi nhập học nhất định phải mặc vest ạ? 屋(おく)上(じょう) (Danh từ) :: sân thượng 筋(きん)トレ (Danh từ) :: luyện tập cơ bắp
Ví dụ: インスタントラーメンができるのを待(ま)っている間(あいだ)、いつも筋(きん)トレをします。 → Trong lúc chờ mì ăn liền chín, tôi luôn tranh thủ tập cơ. 電(でん)気(き)屋(や) (Danh từ) :: cửa hàng đồ điện
Ví dụ: 2010 年(ねん)まで電(でん)気(き)屋(や)で働(はたら)いていました。 → Tôi đã làm việc ở cửa hàng đồ điện cho đến năm 2010. 代(だい)金(きん) (Danh từ) :: tiền mua đồ, tiền phải thanh toán
Ví dụ: 次(つぎ)の金(きん)曜(よう)日(び)までに旅行(りょこう)の[代金(だいきん)[を支(し)払(はら)()わなければいけないらしい。 → Nghe nói phải thanh toán chi phí chuyến du lịch trước thứ Sáu tới. 次(つぎ) (Danh từ) :: tiếp theo
Ví dụ: 次(つぎ)の会(かい)議(ぎ)の資(し)料(りょう) は、私(わたし)に作(つく)らせていただけませんか。 → Có thể cho phép tôi soạn tài liệu của cuộc họp tới được không ạ? ロシア (Danh từ) :: nước Nga
Ví dụ: 13 歳(さい)まで、ロシアに住(す)んでいました。 → Tôi đã sống ở Nga đến năm 13 tuổi. アフリカ (Danh từ) :: châu Phi
Ví dụ: 3 年(ねん)前(まえ)までアフリカに住(す)んでいました。 → Tôi đã sống ở châu Phi cho đến 3 năm trước. (~年(ねん)、~日(にち))前(まえ) (Danh từ) :: ~trước (Trước 前 là từ chỉ khoảng thời gian)
Ví dụ: 一(いち)年(ねん)前(まえ) → 1 năm trước いつごろ (Danh từ, Trạng từ) :: khoảng khi nào?
Ví dụ: いつごろまで日(に)本(ほん)語(ご)の勉(べん)強(きょう)を続(つづ)けようと思(おも)っていますか。 → Bạn định học tiếng Nhật đến khoảng khi nào? 生(い)きる (Động từ) :: sống
Ví dụ: 私(わたし)の祖父(そふ)は 100 歳(さい)まで生(い)きました。 → Ông tôi đã sống đến 100 tuổi. (~を)(人(ひと)に)任(まか)せる (Động từ) :: giao phó, bàn giao… (cho ai đó)
Ví dụ: A:じゃあ、私(わたし)とお父(とう)さんが旅行(りょこう)に行(い)ってる間(あいだ)、猫(ねこ)の世話(せわ)よろしくね。B:わかってる。任(まか)せて。 → A: Vậy thì, trong lúc mẹ và bố đi du lịch, con chăm sóc con mèo nhé.B: Con biết rồi. Cứ để con lo! ところで :: nhân tiện, à này (từ nối chuyển chủ đề)
Ví dụ: A:来週(らいしゅう)の金(きん)曜(よう)日(び) まで、バイトの休(やす)みが一(いち)日(にち)もない…。B:忙(いそが)しいですね。A:しかも、明日(あした)お姉(ねえ)ちゃんが来(く)るまでに、部屋(へや)を片(かた)付(づ)けなきゃいけないんだ。B:大変(たいへん)ですね。ところで、来週(らいしゅう)の金(きん)曜(よう)日(び) までに、レポートを出(だ)さなければいけませんよね。覚(おぼ)えていますか。A:…もうだめだぁ…。 → A: Từ giờ đến thứ Sáu tuần sau, tớ không có ngày nào nghỉ làm thêm cả…B: Bận rộn thật đấy.A: Đã vậy, tớ còn phải dọn phòng trước khi chị gái tớ đến vào ngày mai nữa.B: Vất vả thật đó. Mà này, phải nộp báo cáo vào trước thứ Sáu tuần sau, cậu nhớ không ?A: …Thế này thì tiêu thật rồi… 玄(げん)関(かん) (Danh từ) :: khu lối vào, khu vực cửa ra vào
Ví dụ: (マンションのお知(し)らせの紙(かみ))玄関(げんかん)にハンカチが落(お)ちていました。落(お)とした方(かた)は、こちらまでご連絡(れんらく)ください。 → Thông báo của chung cư : Có một chiếc khăn tay bị rơi ở khu vực lối vào. Ai đánh rơi xin vui lòng liên hệ với ban quản lý tại đây. 相(す)撲(もう) (Danh từ) :: môn đấu vật sumo
Ví dụ: A:日(に)本(ほん)で何(なに)かやりたいこと、ある?B:相(す)撲(もう)を見(み)てみたい! → A: Ở Nhật, bạn có điều gì muốn làm không?B: Mình muốn thử xem sumo! 生(い)け花(ばな) (Danh từ) :: nghệ thuật cắm hoa
Ví dụ: 生(い)け花(ばな)を習(なら)ってみたいです。 → Mình muốn thử học cắm hoa. 茶(さ)道(どう) (Danh từ) :: trà đạo
Ví dụ: 日(に)本(ほん)に行(い)ったら、茶(さ)道(どう)をやりたいです。 → Nếu có dịp đến Nhật, mình muốn trải nghiệm trà đạo. 宝(たから)くじ (Danh từ) :: xổ số 不(ふ)安(あん) (Tính từ đuôi な) :: bất an, lo lắng
Ví dụ: 試(し)験(けん)に合(ごう)格(かく)できるかどうか、不(ふ)安(あん)です。 → Tôi lo lắng không biết mình có đỗ kỳ thi hay không? 直(なお)る (Động từ) :: được sửa
Ví dụ: パソコンが直(なお)るかどうか、店(みせ)に電(でん)話(わ)して聞(き)きましょう。 → Hãy gọi điện hỏi cửa hàng xem máy tính có sửa được không nào. 話(はな)し合(あ)う (Động từ) :: nói chuyện với nhau
Ví dụ: 犬(いぬ)を飼(か)うかどうか、家(か)族(ぞく)みんなで話(はな)し合(あ)いました。 → Tôi đã nói chuyện với mọi người trong gia đình liệu có nuôi chó hay không? いる(要(い)る) (Động từ) :: cần thiết
Ví dụ: はんこが要(い)るかどうか確認(かくにん)したほうがいいですよ。 → Bạn nên xác nhận lại xem có cần con dấu không? (宝(たから)くじに/が)当(あ)たる (Động từ) :: trúng (xổ số) 絶対(ぜったい)(に) (Trạng từ) :: tuyệt đối
Ví dụ: A:来週(らいしゅう)のラブコンパーク、楽(たの)しみだね。B:本当(ほんとう)に。でも、絶対(ぜったい)人が多(おお)いよね。先(さき)に、どこに行(い)くか決(き)めておかない?A:確(たし)かにその方(ほう)がいいね。私(わたし)、ゾンビエリア は絶対(ぜったい)に行(い)きたい! → A: Tuần sau có lễ hội Love Com Park, háo hức ghê ha.B: Thật đó. Nhưng chắc chắn sẽ đông người lắm. Mình quyết định luôn đi sẽ đi đâu trước nhỉ?A: Ừ, đúng là làm vậy thì tốt hơn thật. Khu zombie mình vô cùng muốn đi! 成績(せいせき) (Danh từ) :: thành tích
Ví dụ: A さんは家(いえ)で勉(べん)強(きょう)()しないのに、いつも成績(せいせき)がいいんですよ。すごいですね。 → Bạn A ở nhà chẳng học gì thế mà lúc nào thành tích cũng tốt. Giỏi thật đấy! 有休(ゆうきゅう) (Danh từ) :: nghỉ phép có lương
Ví dụ: 明日(あした)は好(す)きなバンドのライブがあるので、有休(ゆうきゅう)を取(と)って、見(み)に行(い)くんです。 → Vì ngày mai có buổi biểu diễn của ban nhạc mà tôi thích, nên tôi xin nghỉ phép có lương để đi xem. お見(み)舞(ま)い (Danh từ) :: đi thăm
Ví dụ: 祖母(そぼ)が入院(にゅういん)したので、明日(あした)お見(み)舞(ま)いに行(い)ってきます。 → Vì bà tôi nhập viện nên ngày mai tôi sẽ đến thăm. キャンプ (Danh từ) :: cắm trại
Ví dụ: 週末(しゅうまつ)は大阪(おおさか)へ行(い)く用(よう)事(じ)()があるから、キャンプに行(い)けない。 → Vì cuối tuần tôi có việc bận phải đi Osaka nên tôi không đi cắm trại được. ボタン (Danh từ) :: khuy áo, Nút bấm
Ví dụ: A:どうしたんですか。B:ボタンを押(お)したのに、飲(の)み物(もの)が出(で)てこないんです。 → A: Có chuyện gì vậy?B: Tớ đã bấm nút rồi nhưng mà đồ uống không ra. 危(あぶ)ない (Tính từ đuôi い) :: nguy hiểm
Ví dụ: 危(あぶ)ないので、そこに入(はい)らないでください。 → Vì nguy hiểm nên đừng vào đó. 細(ほそ)い (Tính từ đuôi い) :: thon, mảnh mai
Ví dụ: A:あれ、ケーキ食(た)べないの?甘(あま)いもの好(す)きだよね。B:うん、ちょっと、ダイエットしようかなって。A:え、ゆいちゃん細(ほそ)いのに、なんでダイエットするの?B:太(ふと)ったんだよ!お菓子(かし)もケーキもあまり食(た)べないのに、2 キロも増(ふ)えちゃったんだ。 → A: Ơ, cậu không ăn bánh à? Tớ nhớ cậu thích đồ ngọt mà.B: Ừm… Là vì tớ đang tính… ăn kiêng một chút.A: Hả? Yui người mảnh mai vậy mà, sao lại ăn kiêng?B: Tớ đã béo lên đấy! Bánh hay kẹo cũng không ăn mấy, vậy mà đã tăng tận 2 kg rồi! 危(き)険(けん) (Tính từ đuôi な) :: sự nguy hiểm
Ví dụ: あの場(ば)所(しょ)は危(き)険(けん)なので入(はい)ってはいけません → Chỗ đó nguy hiểm nên không được vào. (~を)押(お)す (Động từ) :: ấn; nhấn; bấm
Ví dụ: A:どうしたんですか。B:ボタンを押(お)したのに、飲(の)み物(もの)が出(で)てこないんです。 → A: Có chuyện gì vậy?B: Tớ đã bấm nút rồi nhưng mà đồ uống không ra. (熱(ねつ)を)出(だ)す (Động từ) :: bị (sốt)
Ví dụ: 子供(こども)が熱(ねつ)を出(だ)したので、迎(むか)えに行(い)かなければいけません。 → Vì con bị sốt nên tôi phải đi đón. (~を)楽(たの)しみにする (Động từ) :: mong chờ, mong đợi
Ví dụ: 子(こ)供(ども)の運(うん)動(どう)会(かい)を楽(たの)しみにしていたのに、出(しゅっ)張(ちょう)で行(い)けなくなってしまった。 → Tôi đã mong chờ ngày hội thể thao của con, vậy mà lại không thể đi được vì phải đi công tác. 屋根(やね) (Danh từ) :: mái nhà
Ví dụ: あめが降(ふ)っても大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですよ。屋根(やね)があるキャンプ場(じょう)を選(えら)びましたから。 → Mưa cũng không sao đâu. Vì tớ đã chọn khu cắm trại có mái che rồi. 理(り)由(ゆう)() (Danh từ) :: nguyên nhân, lý do
Ví dụ: A:ホアさんが日(に)本(ほん)に留(りゅう)学(がく)した理(り)由(ゆう)は何(なん)ですか。B:日(に)本(ほん)の文(ぶん)化(か)を勉(べん)強(きょう)したかったからです。 → A: Lý do Hoa đến Nhật du học là gì?B: Vì tôi muốn học văn hóa của Nhật Bản. キャンプ場(じょう) (Danh từ) :: nơi cắm trại メーカー (Danh từ) :: nhà sản xuất
Ví dụ: A:安(やす)くても、このメーカーの商品(しょうひん)は買(か)いません!B:どうして?A:すぐ壊(こわ)れるんですよ!B:そっかぁ…安(やす)くても、すぐに壊(こわ)れるのは困(こま)るね。 → A: Dù rẻ, tôi cũng không mua đồ của hãng này đâu!B: Tại sao vậy?A: Vì nó hỏng ngay ấy mà!B: Ra vậy à… Dù rẻ mà hỏng liền thì đúng là phiền thật. タイプ (Danh từ) :: kiểu, loại, chủng loại 点/~点 (Danh từ, Trạng từ) :: điểm (điểm số bài kiểm tra)
Ví dụ: 15点 → 15 điểm 平(へい)気(き) (Tính từ đuôi な) :: bình thản, bình tĩnh
Ví dụ: 恋(こい)人(びと)と1か月(げつ)会(あ)えなくても、平(へい)気(き)ですか。 → Dù không gặp được người yêu suốt 1 tháng, bạn có thấy ổn không? (点/~点(てん))を取(と)る (Động từ) :: được ~ điểm
Ví dụ: 私(わたし)の母(はは)は、私(わたし)がテストで100点(てん)を取(と)っても褒(ほ)めてくれませんでした。 → Mẹ của tớ, dù tớ có đạt được 100 điểm bài kiểm tra thì cũng không khen. (~を)許(ゆる)す (Động từ) :: tha thứ; cho phép
Ví dụ: 許(ゆる)せないことはありますよね。 → Cũng có những điều thật sự không thể tha thứ được, đúng không? (~を)謝(あやま)る (Động từ) :: xin lỗi
Ví dụ: 何(なん)度(ど)謝(あやま)られても、彼(かれ)は許(ゆる)しません。 → Dù đã được xin lỗi nhiều lần nhưng anh ấy vẫn không tha thứ. 帰(き)国(こく)(する) (Danh từ, Động từ) :: về nước
Ví dụ: A:来月(らいげつ)、ベトナムに帰(かえ)ることになったんだ。B:そうなんだ…。帰(き)国(こく) しても、いつでも連絡(れんらく)してね。 → A: Tôi đã quyết định sẽ về Việt Nam vào tháng sau.B: Thế à… Dù có về nước thì hãy cứ liên lạc cho mình bất cứ lúc nào nhé. どんなに (Trạng từ) :: cho dù có… đến mức nào thì…
Ví dụ: この建物(たてもの)は丈(じょう)夫(ぶ)()だから、どんなに大(おお)きい地(じ)震(しん)が来(き)ても、壊(こわ)れません。 → Tòa nhà này chắc chắn lắm, dù có động đất lớn đến mấy cũng không bị sập. いくら (Trạng từ) :: dù có… bao nhiêu đi nữa thì vẫn…
Ví dụ: あの人(ひと)はいくら食(た)べても太(ふと)らないそうだ。 → Nghe nói người đó ăn bao nhiêu cũng không béo thì phải. もし (Trạng từ) :: nếu, nếu như
Ví dụ: もし私(わたし)にお金(かね)があっても、その商(しょう)品(ひん)()は買(か)いません。 → Cho dù có tiền thì tôi vẫn không mua sản phẩm đó đâu. つまみ (Danh từ) :: cái núm, nút điều khiển
Ví dụ: このつまみを回(まわ)すと、音(おと)が大(おお)きくなります。 → Vặn cái núm này thì âm thanh sẽ to hơn. 不(ふ)動(どう)産(さん)屋(や) (Danh từ) :: công ty/ người làm bất động sản
Ví dụ: A:そんなに素(す)敵(てき)()な部(へ)屋(や)だったんだ。B:うん。でも、少(すこ)し家(や)賃(ちん)が高(たか)いんだよね…。A:安(やす)くならないの?B:ならないでしょー。A:不(ふ)動(どう)産(さん)屋(や)さんに交(こう)渉(しょう)してみるといいよ。俺(おれ)の部(へ)屋(や)、交(こう)渉(しょう)したら少(すこ)し安(やす)​​​​​​​くなったよ。 → A: Phòng đó đẹp đến vậy à.B: Ừ. Nhưng mà tiền thuê nhà hơi cao một chút…A: Không giảm giá được sao?B: Chắc là không giảm được đâu mà…A: Thử thương lượng với bên môi giới nhà đất xem. Phòng của tớ, sau khi thương lượng thì họ giảm giá cho một chút đó. 春(はる) (Danh từ) :: mùa xuân
Ví dụ: この公園(こうえん)では、春(はる)になると桜(さくら)が咲(さ)きます。 → Công viên này, vào mùa xuân hoa anh đào sẽ nở. 夏(なつ) (Danh từ) :: mùa hè
Ví dụ: 今年(ことし)の夏(なつ)はあまり暑(あつ)くないらしいよ。 → Nghe nói hè năm nay không nóng lắm đâu. 秋(あき) (Danh từ) :: mùa thu
Ví dụ: この木(き)の葉(は)っぱは、秋(あき)になると散(ち)ります。 → Lá cây này sẽ rụng khi mùa thu đến. 冬(ふゆ) (Danh từ) :: mùa đông
Ví dụ: この動(どう)物(ぶつ)は、冬(ふゆ)の間(あいだ)、ずっと寝(ね)ているそうです。 → Nghe nói loài động vật này ngủ suốt trong mùa đông. 紅葉(こうよう) (Danh từ) :: cây thích/ cây phong
Ví dụ: 秋(あき)になるとたくさんの人(ひと)がここに紅葉(こうよう)を見(み)に来(き)ます。 → Khi mùa thu sang, rất nhiều người đến đây để ngắm lá đỏ. 機(き)会(かい) (Danh từ) :: cơ hội
Ví dụ: 大坂(おおさか)に行(い)く機(き)会(かい)があったら、何(なに)をしたい? → Nếu có cơ hội đi Osaka, bạn muốn làm gì? 角(かど) (Danh từ) :: góc
Ví dụ: その角(かど)を右(みぎ)に曲(ま)がると、右側(みぎがわ)にパン屋(や)があります。 → Rẽ phải tại góc đó sẽ thấy tiệm bánh mì ở phía bên phải. 橋(はし) (Danh từ) :: cây cầu
Ví dụ: あそこに、古(ふる)い橋(はし)があるのが見(み)えますか。あの橋(はし)の近(ちか)くに駅(えき)があります。 → Bạn có thấy cây cầu cũ đằng kia không? Gần cây cầu đó có một nhà ga. 踏(ふ)み切(き)り (Danh từ) :: Đoạn đường giao với đường sắt
Ví dụ: 踏(ふ)み切(き)りを渡(わた)ると、左(ひだり)側(がわ)にホテルがあります。 → Băng qua đoạn đường giao với đường sắt, bạn sẽ thấy khách sạn ở phía bên trái. 忘(わす)れ物(もの) (Danh từ) :: đồ bỏ quên
Ví dụ: お店(みせ)を出(で)る前(まえ)に、忘(わす)れ物(もの)がないかご確認(かくにん)ください。 → Quý khách vui lòng kiểm tra xem có quên đồ không trước khi ra khỏi cửa hàng. 夕方(ゆうがた) (Danh từ) :: chiều tối
Ví dụ: A:もう夕方(ゆうがた)ですから、帰(かえ)りますね。B:夕方(ゆうがた)は車(くるま)の事故(じこ)が起(お)きやすいから、気(き)を付(つ)けて帰(かえ)ってくださいね。 → A: Đã chiều tối rồi nên tôi đi về đây.B: Chiều tối dễ xảy ra tai nạn ô tô nên cậu về cẩn thận nhé. 信号(しんごう) (Danh từ) :: tín hiệu đèn giao thông
Ví dụ: A:すみません。図(と)書(しょ)館(かん)ってどこにありますか。B:あの信号(しんごう)を左(みぎ)に曲(ま)がるとありますよ。 → A: Xin lỗi. Thư viện ở đâu vậy ạ?B: Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông thì bạn sẽ thấy (thư viện) đấy. 葉/葉っぱ (Danh từ) :: lá
Ví dụ: この木(き)の葉(は)っぱは、秋(あき)になると散(ち)ります。 → Lá của cây này sẽ rụng khi mùa thu đến. ぬるい (Tính từ đuôi い) :: âm ấm
Ví dụ: コーヒーがぬるいなら、電(でん)子(し)レンジで温(あたた)めてください。 → Nếu cà phê nguội thì hãy hâm nóng bằng lò vi sóng nhé. (~を)減(へ)らす (Động từ) :: giảm đi
Ví dụ: 来月(らいげつ)からアルバイトの時(じ)間(かん)を減(へ)らさせていただけませんか。 → Từ tháng sau có thể giảm thời gian làm thêm cho tôi không ạ? 貯(た)まる (Động từ) :: tích lại
Ví dụ: ボタンを押(お)しても動(はたら)かなかったら、ゴミがたまっていないかどうか確認(かくにん)してください。 → Nếu nhấn nút mà máy không hoạt động, hãy kiểm tra xem có bị tích rác hay không. 曲(ま)がる (Động từ) :: rẽ
Ví dụ: A:あの信号(しんごう)を右(みぎ)に曲(ま)がるんですね。B:あ、いえ。あの信号(しんごう)で曲(ま)()がらないで、その次(つぎ)の信号(しんごう)で曲(ま)がってください。 → A: Ở cái đèn giao thông kia thì rẽ phải đúng không?B: À, không. Đừng rẽ ở cái đèn đó, mà hãy rẽ ở cái đèn giao thông tiếp theo nhé. (~を)知(し)らせる (Động từ) :: cho biết, thông báo
Ví dụ: 参(さん)加(か)をキャンセルする場(ば)合(あい)は、必(かなら)ずメールで知(し)らせてください。 → Trong trường hợp bạn hủy tham gia thì nhất định hãy thông báo bằng thư điện tử. お茶(ちゃ)をする (Động từ) :: uống trà
Ví dụ: 友達(ともだち)とお茶(ちゃ)を飲(の)みながらおしゃべりします。 → Tôi vừa nói chuyện vừa uống trà với bạn bè. (~を)交(こう)渉(しょう)(する) (Danh từ, Động từ) :: đàm phán, thương lượng (~を)マッサージ(する) (Danh từ, Động từ) :: mát xa
Ví dụ: A: 最近腰(さいきんこし)が痛(いた)くて…。B: マッサージに行(い)ってみたら?気(き)持(もち)ちいいよ。 → A: Dạo này lưng mình đau quá… B: Sao không thử đi massage xem? Dễ chịu lắm đó. まっすぐ (Tính từ đuôi な, Trạng từ) :: thẳng tắp
Ví dụ: この道(みち)をまっすぐ行(い)くと、右側(みぎがわ)に本(ほん)屋(や)があります。 → Đi thẳng đường này, nhà sách sẽ ở phía bên phải. ~億(おく) :: ~trăm triệu
Ví dụ: 一億(おく) → 100 triệu ~側(がわ) :: phía ~
Ví dụ: 右(みぎ)側(がわ) → Phía bên phải ~つ目(め) :: thứ (tự) ~
Ví dụ: 一つ目(め) → thứ nhất たまねぎ (Danh từ) :: hành tây 乗(の)り換(か)え (Danh từ) :: đổi (tàu/ xe)
Ví dụ: (駅(えき)のアナウンス)次(つぎ)はやまと駅(えき)にとまります。白川線(しらかわせん)にお乗(の)りの方(かた)は、お乗(の)り換(か)えください。 → (Thông báo tại nhà ga) Tiếp theo là ga Yamato. Quý khách đi tuyến Shirakawa, xin vui lòng chuyển tàu tại đây. 数(すう)字(じ) (Danh từ) :: chữ số, con số
Ví dụ: 好(す)きな数(すう)字(じ)()は何(なん)ですか。 → Con số bạn thích là số nào? 図(ず) (Danh từ) :: hình vẽ, biểu đồ…
Ví dụ: 図(ず)がある。 → có hình 線(せん) (Danh từ) :: đường kẻ, đường thẳng
Ví dụ: 線(せん)のとおりに切(き) ってください。 → Xin hãy cắt theo đường kẻ. うまい (Tính từ đuôi い) :: ngon (~を)測(はか)る (Động từ) :: đo đạc (chiều dài, diện tích…)

Ví dụ: これは長(なが)さを測(はか)るのに使(つか)う道(どう)具(ぐ)です。 → Đây là dụng cụ dùng để đo độ dài. (事故(じこ)などを)起(お)こす (Động từ) :: gây ra (tai nạn)
Ví dụ: 事故(じこ)を起(お)こした場(ば)合(あい)、すぐ警察(けいさつ)に電(でん)話(わ)してください。 → Nếu gây ra tai nạn, hãy gọi ngay cho cảnh sát. 進(すす)む (Động từ) :: tiến lên
Ví dụ: 矢印(やじるし)のとおりに進(すす)むだけなので、簡単(かんたん)ですよ。 → Chỉ cần đi theo dấu mũi tên, nên rất đơn giản. (~を)混(ま)ぜる (Động từ) :: trộn lẫn
Ví dụ: ミキサーは食(しょく)材(ざい)を細(こま)かくして混(ま)ぜるのに使(し)用(よう)します。 → Máy xay được sử dụng để xay nhuyễn nguyên liệu và trộn chúng. (~に)満足(まんぞく)(する) (Danh từ, Động từ) :: mãn nguyện, thỏa mãn
Ví dụ: 希(き)望(ぼう)どおりの髪型(かみがた)にしてもらえて、満足(まんぞく)しています。 → Tôi rất hài lòng vì đã được làm kiểu tóc đúng như mong muốn. (~を)計画(けいかく)(する) (Danh từ, Động từ) :: lên kế hoạch
Ví dụ: 計画(けいかく)どおり、来月(らいげつ)駅前(えきまえ)に新(あたら)しいビルができるそうです。 → Theo kế hoạch, tháng tới sẽ có tòa nhà mới được xây dựng trước ga. (~を)希(き)望(ぼう)(する) (Danh từ, Động từ) :: mong muốn, ước muốn
Ví dụ: 君(きみ)の希(き)望(ぼう)()とおりに高(たか)いレストランに来(き)たのに、嬉(うれ)しくなさそうだね。 → Mặc dù đã đưa cô ấy đến nhà hàng đắt tiền như mong muốn của cô ấy, nhưng trông cô ấy có vẻ không vui. (~を)想像(そうぞう)(する) (Danh từ, Động từ) :: tưởng tượng
Ví dụ: ハノイは想像(そうぞう)した通(とお)りの町(まち)で、とても住(す)みやすいです。 → Hà Nội là một thành phố hệt như tôi đã tưởng tượng, rất dễ sống. (~を)予(よ)想(そう)(する) (Danh từ, Động từ) :: dự đoán
Ví dụ: 予(よ)想(そう)()したとおり、日(に)本(ほん)のチーム試(し)合(あい)に負(ま)けちゃいましたね。 → Như đã dự đoán, đội Nhật Bản đã thua trận. 少(すく)なくとも (Danh từ, Động từ) :: ít nhất thì
Ví dụ: レポートを書(か)くのに、少(すく)なくとも5時(じ)間(かん)はかかると思(おも)います。 → Tôi nghĩ ít nhất sẽ mất 5 tiếng để viết báo cáo. 最低(さいてい)でも (Trạng từ) :: tối thiểu, bét nhất thì cũng phải (cụm từ này được sử dụng như 1 Adv.)
Ví dụ: この家具(かぐ)を運(はこ)ぶのに、最低(さいてい)でも2人は必要(ひつよう)です。 → Để vận chuyển món đồ nội thất này, ít nhất cần 2 người. お子(こ)さん (Danh từ) :: con (của người khác)
Ví dụ: お子(こ)さんの病(びょう)気(き)が早(はや)く治(なお)るように、祈(いの)っています。 → Tôi mong cho con bạn mau chóng khỏi bệnh. 先方(せんぽう) (Danh từ) :: đối tác
Ví dụ: 先方(せんぽう)に「大雨(おおあめ)のため、今日(きょう)そちらに伺(うかが)うのは難(むずか)しいです」と連絡(れんらく)しておいてください。 → Anh/chị hãy liên lạc với phía đối tác và nói rằng “Do mưa to, hôm nay chúng ta khó có thể đến gặp bên đó.” nhé. 欠航(けっこう) (Danh từ) :: huỷ chuyến bay
Ví dụ: 飛(ひ)行(こう)機(き)()が欠航(けっこう)するかもしれませんね。 → Có thể máy bay sẽ bị hủy chuyến. 国際(こくさい) (Danh từ) :: quốc tế
Ví dụ: 国際(こくさい)会(かい)議(ぎ)に出(しゅっ)席(せき)()するために、来(らい)週(しゅう)アメリカに行(い)きます。 → Tuần tới tôi sẽ đi Mỹ để tham dự hội nghị quốc tế. 大雨(おおあめ) (Danh từ) :: cơn mưa to
Ví dụ: 大雨(おおあめ)のため、今日(きょう)のサッカーの試(し)合(あい)は中(ちゅう)止(し)()になりました。 → Do mưa lớn, trận bóng đá hôm nay đã bị hủy. 発音(はつおん) (Danh từ) :: phát âm
Ví dụ: 日(に)本(ほん)語(ご)の発音(はつおん)が上(じょう)手(ず)()になるように、この本(ほん)を買(か)いました。 → Tôi đã mua cuốn sách này để cải thiện khả năng phát âm tiếng Nhật của mình. (~を)やる (Động từ) :: tưới (nước) (~を)祈(いの)る (Động từ) :: cầu nguyện (~を)貯(た)める (Động từ) :: tiết kiệm
Ví dụ: 旅行(りょこう)のためにお金(かね)を貯(た)めることにします。 → Tôi quyết định tiết kiệm tiền để đi du lịch. わくわくする (Danh từ, Động từ) :: háo hức (~を)発売(はつばい)(する) (Danh từ, Động từ) :: bắt đầu bán, phát hành~ ご存(ぞん)知(じ) (Danh từ) :: biết (kính ngữ của 知る)
Ví dụ: 会(かい)長(ちょう)は田(た)中(なか)さんをご存(そん)知(じ)()ないそうです。 → Nghe nói chủ tịch không biết ông Tanaka. (~に)寄(よ)る (Động từ) :: ghé qua
Ví dụ: 部(ぶ)長(ちょう)は XYZ カンパニーに寄(よ)られるそうです。 → Nghe nói trưởng ban sẽ ghé qua công ty XYZ. (~を)ご覧(らん)になる (Động từ) :: nhìn (kính ngữ của 見(み)る)
Ví dụ: A: 先生(せんせい)は、東(とう)京(きょう)へはよくいらっしゃるんですか。B: いや、今回(こんかい)が2回(かい)目(め)かな。A: そうですか。スカイツリーはもうご覧(らん)になりましたか。B: いや、まだないんだよ。 → A: Thầy có thường đến Tokyo không ạ?B: Không, lần này chắc là lần thứ hai thôi.A: Vậy ạ. Thầy đã từng ngắm tháp Skytree chưa?B: Chưa, chưa có dịp. (~を)召(め)し上(あ)がる (Động từ) :: xơi, dùng bữa, uống… (kính ngữ của 食べる、飲む)
Ví dụ: 先生(せんせい)はコーヒーを召(め)し上(あ)がるのがお好(す)きです。 → Thầy giáo thích uống cà phê. おっしゃる (Động từ) :: nói (kính ngữ của 言(い)う) なさる (Động từ) :: làm (kính ngữ của する)
Ví dụ: 今(こん)度(ど)のパーティ―では社(しゃ)長(ちょう)がスピーチをなさるそうです。 → Trong buổi tiệc lần này, nghe nói giám đốc sẽ phát biểu. (お) 刺身(さしみ)定(てい)食(しょく) :: suất cơm sashimi
Ví dụ: A: お待(ま)たせしました。お刺身(さしみ)定(てい)食(しょく)()でございます。B: ありがとうございます。 → A: Xin lỗi đã để quý khách đợi. Đây là suất cơm sashimi của quý khách.B: Cảm ơn anh/chị. (お)刺身(さしみ) (Danh từ) :: sashimi
Ví dụ: A: お刺身(さしみ)は、こちらにございます。お醬(しょう)油(ゆ)()またはぽん酢(ず)につけて、お召(め)し上(あ)がりください。ごゆっくりどうぞ。B: わあ、美味(おい)しそうだね。いただきます! → A: Phần sashimi đây ạ. Quý khách có thể chấm với nước tương hoặc ponzu rồi thưởng thức. Xin quý khách từ từ dùng bữa.B: Ôi, trông ngon quá. Tôi xin bắt đầu ăn nhé! 定(てい)食(しょく) (Danh từ) :: suất ăn お手(て)洗(あら)い (Danh từ) :: nhà vệ sinh
Ví dụ: お手(て)洗(あら)いは2階(かい)のエスカレーターの横(よこ)にございます。 → Nhà vệ sinh nằm bên cạnh thang cuốn ở tầng 2. お宅(たく) (Danh từ) :: nhà (khi nói đến nhà của người bề trên)
Ví dụ: 明日(あした)、先生(せんせい)のお宅(たく)に伺(うかが)ってもよろしいでしょうか。 → Ngày mai, em đến thăm nhà thầy có được không ạ? さきほど (Danh từ) :: ban nãy, lúc nãy ★cách nói lịch sự của「さっき」
Ví dụ: さきほど送(おく)っていただいたメールを拝見(はいけん)しました。 → Tôi đã xem email bạn gửi vừa rồi. 契約書(けいやくしょ) (Danh từ) :: hợp đồng
Ví dụ: A: お待(ま)たせいたしました。それでは、契約(けいやく)書(しょ)の説明(せつめい)をさせていただきます。B: お願(ねが)いします。 → A: Xin lỗi đã để quý vị chờ. Bây giờ tôi sẽ giải thích về hợp đồng.B: Xin nhờ anh/chị. 先日(せんじつ) (Danh từ) :: hôm trước 部下(ぶか) (Danh từ) :: cấp dưới
Ví dụ: こちらは部下(ぶか)の佐(さ)藤(とう)()でございます。 → Đây là cậu Satou, cấp dưới của tôi. 全(すべ)て (Danh từ, Trạng từ) :: toàn bộ のちほど (Danh từ, Trạng từ) :: sau đó
Ví dụ: のちほどこちらから連絡(れんらく)いたしますので、少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。 → Chúng tôi sẽ liên lạc với bạn sau, xin vui lòng đợi một chút. (~に)お目(め)にかかる (Động từ) :: gặp mặt
Ví dụ: 先月(せんげつ)、社(しゃ)長(ちょう)にお目(め)にかかりました。 → Tháng trước, tôi đã được gặp giám đốc. (~を)いただく (Động từ) :: ăn, uống, nhận
Ví dụ: 鈴(すず)木(き)さんから旅行(りょこう)のお土産(みやげ)をいただいた。 → Tôi đã nhận được quà lưu niệm du lịch từ Suzuki. 伺(うかが)う (Động từ) :: hỏi, đến thăm
Ví dụ: 私(わたし)の会社(かいしゃ)の田(た)中(なか)が12時(じ)に伺(うかが)います。 → Tanaka (của công ty tôi) sẽ đến (quý công ty) vào lúc 12 giờ. おる (Động từ) :: ở (cách nói khiêm tốn của いる) (~を)いたします(いたす) (Động từ) :: khiêm nhường ngữ của する
Ví dụ: 資(し)料(りょう)()を用(よう)意(い)いたしますので、少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。 → Tôi sẽ chuẩn bị tài liệu nên anh hãy đợi một chút ạ. ★ ございます (ござる) (Động từ) :: khiêm nhường ngữ của 「あります」
Ví dụ: A:こちら、差(さ)し上(あ)げます。B:いただいてもいいんですか。ありがとうございます。 → A: Cái này, tôi tặng anh ạ.B: Tôi nhận cũng được ạ? Cảm ơn anh. ★ 参(まい)ります(参(まい)る) (Động từ) :: đi, đến
Ví dụ: 私(わたし)は今年(ことし)の春(はる)に、アメリカから参(まい)りました。 → Tôi đã từ Mỹ đến vào mùa xuân năm nay. ★ 申(もう)します(申(もう)す) (Động từ) :: nói
Ví dụ: A:田(た)中(なか)と申(もう)しますが、木(き)村(むら)さんと2時(じ)に約束(やくそく)しております。B:田(た)中(なか)さまでございますね。少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。 → A: Tôi là Tanaka, đã hẹn với anh Kimura lúc 2 giờ.B: Anh Tanaka đúng không ạ? Hãy đợi một chút ạ. (~を)申(もう)し上(あ)げる (Động từ) :: khiêm nhường ngữ「言(い)う」
Ví dụ: 明日(あした)の会(かい)議(ぎ)で申(もう)し上(あ)げたいことがあります。 → Tôi có việc muốn trình bày trong cuộc họp ngày mai. ★(~を)存(ぞん)じます (存じる) (Động từ) :: khiêm nhường ngữ của biết「知(し)る」và nghĩ, cảm thấy「思(おも)う」
Ví dụ: 昨日(きのう)、事故(じこ)があったことは存(そん)じております。 → Tôi biết về việc đã xảy ra tai nạn vào hôm qua. (~を)存(ぞん)じ上(あ)げる (Động từ) :: khiêm nhường ngữ của「知る」「思う」
Ví dụ: A:社(しゃ)長(ちょう)の弟(おとうと)さんをご存(ぞん)知(じ)ですか。B:いいえ、存(ぞん)じ上(あ)げません。 → A: Bạn có biết em trai của giám đốc không?B: Không, tôi không biết. (~を)伝(つた)える (Động từ) :: truyền đạt 一 (Động từ) :: NHẤT
Ví dụ: 一人で → một mình 食べる(たべる) (Phó từ, Chữ Hán, Trạng từ) :: Ăn, uống
Ví dụ: 食のが好きです → Ăn là sở thích của tôi 行(くだり)く (Động từ) :: Đi
Ví dụ: 学校(がっこう)へ行(くだり)きます → Tôi đi học 本(ほん) (Danh từ) :: Sách
Ví dụ: 本(ほん)を読よみます → Tôi đọc sách